Phương pháp đánh giá hiệu qu chương trình DSM ả Ch ương 3 - XÂY DỰNG BIỂ ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TIỀM U... DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ALGAS Asia Least-Cost Greenhouse Gas Abatement Stra
Trang 1TRNG I HC BÁCH KHOA HÀ NI
Phạm Quang Huy
VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ NỘI DUNG
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KỸ THUẬT
Hà Nội - 2009
Trang 2TRNG I HC BÁCH KHOA HÀ NI
Phạm Quang Huy
VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ NỘI DUNG
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
nêu trong lun án là trung thc và cha tng c ai công b trong bt k công trình nào khác
Phạm Quang Huy
Trang 4LỜI CẢM ƠN
dn: Giáo s Vin s Tin s Khoa hc Trn ình Long trong sut quá trình làm
hc, Giáo s ã có nhng ng viên, khích l kp th i tác gi n l c, t p
quá trình làm lun án
gian làm lun án
ca lun án
Trang 5LỜI TỰA
qu nh t i u này c bi t có ý ngh a i v i nc ta khi u t phát tri n i n
ph t i c a t ng lo i h tiêu th và toàn h th ng i n và d báo nhu c u i n
kch bn cao và kch bn thp Trên c s tính toán chi phí tránh c theo
qu cao cho ngi s d ng, cho n v i n l c và qu c gia Chng trình
trc và nhng chng trình ã thành công ca các nc trong khu vc
Trang 63 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
5 Kết cấu của luận án
12334
Chương 1 - GIỚI THIỆU MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH DSM TRÊN THẾ
GIỚI VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM
2.1 Yếu tố ả nh hưởng đến DSM và phương pháp xây dựng d án DSM ự
2.2.5 Hiu chnh biu ph ti
2.3 Phương pháp đánh giá hiệu qu chương trình DSM ả
Ch ương 3 - XÂY DỰNG BIỂ ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TIỀM U
Trang 7Trang
3.1.3 i n nng sn xut và công sut t h thng i n toàn quc
3.2 Nghiên cứu xây dựng bi u đồ ph t i các ngành ngh tiêu thụ đ ệể ụ ả ề i n
trong hệ thống i n Việt Nam đ ệ
3.2.1 Phân nhóm ph t i
3.2.2 Thit k m u
3.2.3 Thu thp và x lý s liu các mu khách hàng
3.2.4 Xây dng biu ph t i các nhóm khách hàng và toàn h thng
cho nm c s
3.2.5 Xây dng biu ph t i cho nm tính toán
3.3 Dự báo biểu đồ công suất toàn hệ ống th
3.3.1 D báo nhu c u i n nng
3.3.2 D báo nhu cu công su t
3.4 Đánh giá tiềm năng DSM c a các thành phầủ n ph t i ụ ả
3.4.1 Ph t i i n sinh hot gia dng
3.4.2 Ph t i i n công nghip
3.4.3 Ph t i i n thng mi, d ch v
3.5 Tiềm năng áp dụng DSM đối v i ph t i động c trong h th ng t ớ ụ ả ơ ệ ố ự
dùng của nhà máy nhiệ đ ệt i n than
3.5.1 H thng t dùng các nhà máy nhi t i n chy than
3.5.2 Gii pháp i u chnh tc ng c không ng b bng VSD,
áp d ng cho các qu t gió và qut khói trong nhà máy nhi t i n
3.5.3 Tính toán hiu qu c a gii pháp VSD
3.6 Nhận xét
666767697272818484858788929394
949599102
Chương 4 - XÂY DỰNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH DSM TẠI VIỆT NAM 104
4.1 Định hướng phát triển chương trình DSM/EE giai đ ạo n từ nay tới 2015
4.1.1 Chng trình mc tiêu qu c gia v s d ng n ng lng ti t ki m
và hiu qu
4.1.2 Chng trình tit ki m i n giai o n 2006-2010
4.1.3 Chng trình quc gia v qu n lý nhu c u i n
4.2 Các đề xuấ ơ ảt c b n cho các chương trình DSM/EE giai o n tới 2015 đ ạ
4.2.1 Các kch bn cho các chng trình DSM/EE giai o n ti 2015
Trang 8TRÌNH S D NG HIU QU VÀ TIT KIM I N NNG
CA VIT NAM
1
Ph lc 2 - NGHIÊN CU CÁC THÀNH PHN PH TI CA VIT
NAM
8
Ph lc 3 - TÍNH TOÁN HIU QU A CÁC CHNG TRÌNH C
DSM/EE CA VIT NAM TRONG GIAI O N 2006-2015
29
Ph lc 4 - TÍNH TOÁN HIU QU A GII PHÁP VSD CHO CÁC C
NG C QU T KHÓI VÀ QU T GIÓ TRONG CÁC NHÀ
MÁY NHI T I N PH L I, NINH BÌNH, UÔNG BÍ
103
Ph lc 5 - QUY TRÌNH X LÝ S LIU CÁC PH T I MU 116
Trang 9DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ALGAS Asia Least-Cost Greenhouse
Gas Abatement Strategy
Chin lc gim khí nhà kính vi chi phí ti thiu ti các nc Châu Á
ASEAN Association of South East
Asian Nations
Hip hi các nc ông Nam Á
watt-hours)
Wh)
Trang 10LRMC Long-Run Marginal Cost Chi phí biên dài hn
Performance Standard
ti thiu
Technology
t ng
SCADA Supervisory Control and Data
Acquisition System
s liu t xa
Improvement, Equitization and
Renewables (Project)
phn hoá và nng lng tái to
mt tri
thi gian s dng)
Programme
Chng trình phát trin ca Liên hp quc
Trang 11DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 1.1 - Tit kim nng lng và công sut nh, 1994 n 1998
Bng 1.2 - Các khon tit kim nng lng t DSM theo ngành, 1997 và 1998
(GWh)
t nguyn ca EPA, 1998 và 1999
Bng 1.4 - Các chi phí ca DSMO giai an 1995-1999
Bng 1.5 - Mc tiêu và thc hin DSM n tháng 6/2000
Bng 1.6 - Kt qu tính toán h s B/C cho các chng trình DSM
Bng 1.7 - ánh giá th trng các sn phm hiu sut nng lng ca
Philippines
Bng 1.8 - c tính tit kim nhu cu công sut nh t DSM (MW)
Bng 1.9 - Hiu qu d án CEEP trong nm 2006-2007
Bng 2.1 - Li nhun và chi phí ca chng trình DSM
Bng 3.3 - Các nhóm phân ngành trong nghiên cu ph ti
Bng 3.5 - Các di ly mu
Bng 3.6 - S lng mu cho nghiên cu ph ti
Bng 3.9 - c tính biu ph ti các phân ngành công nghip ln
Trang 12Bng 3.12 - D báo i n nng thng phm toàn quc n nm 2025 theo
phng án 17% nm
Bng 3.20 - T trng i n n ng tit kim so v i i n s n xu t và t dùng nm
2005
Bng 4.3 - H s chit khu
Bng 4.4 - Tng hp hiu qu ca chng trình CFL
Bng 4.5 - Tng hp hiu qu ca chng trình FTL
Bng 4.6 - Tng hp hiu qu ca chng trình REF
Bng 4.7 - Tng hp hiu qu ca chng trình AC
Bng 4.8 - Tng hp hiu qu ca chng trình HEM
Bng 4.19 - Hiu qu tài chính i vi khách hàng ca các kch bn
Bng 4.20 - Hiu qu kinh t i vi quc gia ca các kch bn
Trang 13DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 2.1 - Khái quát phng pháp xây dng và thc hin DSM
Hình 2.2 - Quy trình xây dng và thc hin d án DSM
Hình 2.3 - Thu thp và x lý s liu
Hình 2.4 - S quy trình xây dng biu ph ti
Hình 2.6 - Li ích, hiu qu ca chng trình DSM
Hình 3.10 - Biu ph ti tính toán và thc t toàn h thng nm 2004 Hình 3.11 - Biu ph ti ngày làm vic các ngành nm 2004
Hình 3.12 - Biu ph ti ngày cc i các ngành nm 2004
Hình 3.14 - Biu ph ti tính toán và thc t toàn h thng nm 2007
Hình 3.16 - Biu ph ti ngày làm vic các ngành nm 2007
Hình 3.17 - Biu ph ti h thng d báo cho 2008
Trang 14Hình 3.22 - i u khi n l u l ng tr c và sau khi l p b bi n t n
Hình 4.1 - Công c mô phng chng trình DSM/EE
Trang 15M Ở ĐẦU
1 Tính cấp thi t c ế ủa luận án
o n 2008-2015 là 8,5%/n m òi h i ngành i n s ph i áp ng nhu c u i n tng gp 2,5 ln trong vòng 8 nm ti, t 69 t kWh nm 2007 n 101 t kWh
tng t 11.000 MW nm 2007 lên khong 17.000 MW nm 2010 và 38.000 MW
Vit Nam Giá du th gii u nm 2008 ã vt mc k lc 120 USD/thùng
cao i m, vi ph ti nh cao kho ng 1,8 l n ph t i trong gi th p i m i u này dn n h s ph t i h th ng r t th p và ph n l n yêu c u u t ch
xôi ho lánh s càng làm cho tình hình thêm trm trng
Qun lý nhu cu Vit nam” nhm xác nh tim nng qun lý nhu cu - DSM
góp ph n gi i quyt vn tng trng nhu c u i n Vi t nam, ng th i
Trang 16T ó, nhng giai n th nghim các d án DSM/EE giai n 1 và 2 ã o o
trình c thc hin t nhiu ngun vn khác nhau và nhiu n v u mi
i u ti t kinh t m b o l i ích cho các bên tham gia s là công c rt quan trng, m bo thành công cho các d án DSM/EE rt cao Theo ó, các d án
c cn ph i có các nghiên c u ph t i c th cho t ng lo i khách hàng s
ra c nhng s liu ánh giá c th H thng các phng pháp lun ánh giá
và trin khai thc hin các chng trình DSM ca Vit Nam hin cha c
2 Mụ đ c ích nghiên cứu
i n c a h th ng i n Vi t Nam, các òi h i nghiên c u v gi i pháp cung c p
cu và tính toán biu ph ti cho các lo i khách hàng s d ng i n nh m
Trang 17trình qun lý nhu c u i n DSM và s dng n ng lng ti t ki m, hi u qu EE
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
i tng nghiên cu c a lu n án là bi u ph t i c a các lo i khách
Phm vi nghiên cu ca lun án bao gm:
- Phân tích, tng hp kinh nghim thc hin DSM/EE ca mt s nc
các bài hc cho vic trin khai thc hin chng trình DSM/EE ca Vit Nam
- Nghiên cu các thành phn ph ti:
ti
lai
- Xây dng chin lc qun lý ph ti và các chng trình DSM/EE cho Vit Nam n nm 2015 T ó, phân tích ánh giá hiu qu kinh t - tài chính ca tng chng trình DSM/EE i vi các bên tham gia
4 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án
t “trên xung”, kt hp ly mu theo phng pháp xác sut s giúp
Trang 18hin trang khung pháp lý ca Vit Nam và kinh nghim thc hin thành
cho chng trình DSM ca Vit Nam
c s, nm tính toán và d báo biu công sut cho các nm tng lai
Nam có hiu qu và tính kh thi cao trong trin khai thc hin
Uông Bí và Ninh Bình
5 Kết cấu của luận án
án c trình bày trong 4 chng, bao gm:
Chng 1: Gii thiu mt s chng trình DSM trên th gii và bài hc
Chng 2: Phng pháp nghiên c u DSM
Phn ph lc vi các ni dung nh sau:
- Nghiên cu các thành phn ph ti ca Vit Nam nm 2007
- Tính toán hiu qu ca gii pháp VSD cho các ng c qut khói và qut
Trang 19Chương 1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH DSM VÀ BÀI HỌC
KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM
1.1 Giới thiệu m t s ộ ố chương trình DSM/EE trên th gi ế ới
Phn này s tóm lc, phân tích các chng trình DSM ca hai quc gia
hc kinh nghim cho chng trình DSM ca Vit Nam Kinh nghim thc hin
- Quy mô ca các chng trình DSM rt ln và toàn din
- Các chng trình DSM Châu Á c xây dng trên c s các mô hình
kin ca các nc Châu Á
rt phong phú và a dng hn nhiu các nc khác
lng và chng trình phân tích d liu trung ng
khí
Trang 20Phn ln ngành công nghip Hoa K ã c t nhân hóa, nhà u t
• Hệ thống các văn bản pháp lý
lng (Energy Policy and Conservation Act - 1975), Bo tn và Sn xut Nng lng (Energy Conservation and Production Act - 1976) và Chính sách Bo tn
qun lý ph ti
Appliance Energy Conservation Act - 1987), DOE ã có tiêu chun cho 12 loi thit b gia dng, bao gm hu ht các thit b dùng các h gia ình Thêm vào
• Đ ềi u ti t i n l c ế đ ệ ự
và phân phi s do y ban công cng (Public Utility Commission) ca các bang
i u tit cht ch
tích ch y u là:
- Phân tích chi phí và nh hng n ngi tham gia, khách hàng
Trang 21(Participant Cost - PC test): So sánh chi phí ca h vi kho n ti t ki m
- Phân tích tng chi phí ngun (Total Resources Cost - TRC test) là nh hng lên nn kinh t quc dân: Bao gm tt c các loi chi phí và li nhun
công ty thiu công sut phát và chi phí bình quân thp h n chi phí biên
1.1.1.2 Quy hoạch
hoch ngun ti u (IRP) và so sánh các li ích và chi phí cho chng trình
1.1.1.3 Thiết kế chương trình DSM/EE
Các chng trình tit kim nng lng trong các nm chim ~95% nng
- Chng trình tit kim nng lng ESP (Energy Savings Plan): Chng
c hiu sut cao
- Chng trình tr giá cho un nc nóng hiu sut cao (Energy-Efficient
mà áp ng c các yêu cu v hiu sut nng lng, khách hàng c tr giá 30 USD
- Chng trình tit kim nc ti nhà HWSP (Home Water Savers
- Chng trình u t hiu qu dài hn cho các tòa nhà (Long-Term Super
thit b làm lnh, v.v Khon tit kim hàng nm cho mt h gia ình là
2350 kWh vi nhà xây xong trong nhng nm 1993-1994
Trang 22- Chng trình i n gia dng cho các h có thu nhp thp LIEP Income Electric Program): H tr phn cách nhit tòa nhà, un nc
kWh/nm và cho 1 h tp th là 1308 kWh/nm
- Chng trình bo tn nng lng cho nhà gia ình cho các h có thu nhp va (Multifamily Conservation Program - Standard Income): H
cách nhit, chiu sáng và un nc nóng
nhp thp (Multifamily Conservation Program - Low Income): Mc tiêu
chng trình gia dng thu nhp va và thp c tính là 1490 kWh/h/nm trong nm 1992
- Chng trình ngôi nhà m áp (Warm Home Program): Tài tr và cho
ca s Tit kim hàng nm là 2664 kWh/h/nm sng bit lp và 2044
n v cung c p i n i n có th c t i n c a nh ng khách hàng này
mi
Trang 23ca các khách hàng chuyn các ph ti vn hành t gi cao m sang i
1.1.1.4 Đánh giá hiệu quả
nm 1998 Nng lng tit kim c, các chi phí và tim nng cng nh th c hin gim ph ti nh cho các nm t 1994 n 1998 cho trong Bng 1.1, [61]
Bảng 1.1 - Tiết kiệm năng lượng và công suất đỉnh, 1994 đến 1998
nh các h tr tài chính cho chng trình DSM Mc u t tit kim nng
nm 1999 tng nng lng tiêu th gim 28 TWh và phát thi hiu ng nhà kính
Trang 24trình ca EPA nh Energy Star Buildings và Green Lights Partnership, trên 15%
Bảng 1.3 - Độ giảm phát thải CO 2 và năng lượng ti ết kiệ m t ừ các chương
Gi m ả
Mt CO 2
TWh t.kiệm
Dán nhãn các sn phm ENERGY STAR 14,7 20 20,9 28 ENERGY STAR Buildings và Green Lights 8,8 13 16,5 21 Nghiên cu khí hu (Climate Wise) 9,9 3 13,9 5
1.1.1.5 Các nhân tố ả nh hưởng hiệu quả và tác động của chương trình
i n th c hi n DSM Các hi u ch nh nh m:
ct gim mc thu hi vn cho phép
- Áp dng mc thu hi vn cao cho các chng trình DSM thành công
- Các khuyn khích DSM da trên c s nng lng tit kim c
Lut b sung sa i nm 1990 v không khí sch (Clean Air Act Amendments) và chính sách nng lng EPACT (Energy Policy Act) nm 1992,
quy nh y ban công cng nhà nc SUC (State Utility Commission) xem xét
3 tha thun nh sau:
Trang 25- Thu hi chi phí chng trình: cho phép công ty n thu hi s chi phí ithc s cho chng trình ã c duyt Các chi phí này thng c
thit v doanh thu do chng trình DSM C ch hiu chnh này c
i n tách riêng doanh thu và thng ph m, cho phép công ty i n ch
ch tit kim dùng chung SSM (shared savings mechanism) khi công ty
(life-cycle benefits)
1.1.1.6 Chính sách DSM trong đ ề i u kiện thị trường đ ệ i n
Vic các chng trình DSM b chng li Hoa K là kt qu ca xu hng
v doanh thu bao gm gim thng phm và các chi phí trc tip và gián tip
nng và công sut cao hn chi phí biên ngn hn (short-run marginal cost) Khi
Tác ng ca t do hóa ã tác ng mnh vào t ng chi phí cho các chng
xung khong mt na còn 1,6 t USD, [59]
structure), các nhà hoch nh chính sách ã phi a ra mt s chính sách mi
Trang 26- Thành lp các qu bo tn nng lng
- Thành lp các n v qun lý bo tn nng lng riêng
tr, cnh tranh khuyn khích và h tr thng mi hóa công ngh và chuyn i th trng
1.1.1.7 Bài họ c kinh nghi m của Hoa Kỳ ệ
th nng lng và nhu c u công su t i n và có th hi u qu v mt chi phí
K rt khác vi Vit Nam, nhng nhng kinh nghim này s rt có ích
- Chính sách nht quán (Political Will) Nu không có quyt tâm v chính tr thì chng trình DSM khó thành công c do liên quan n nhiu
luôn quan tâm xem xét và m bo có các khuyn khích v kinh t cho
K bi vì các chính sách hiu sut nng lng luôn chu nh hng t áp lc ca th trng
i u ti t, các c quan i u ti t s hng d n các công ty i n thi t k chng trình, các công ty có th phát trin chng trình cho có hiu qu
1.1.2 Thái Lan
1.1.2.1 Tổ chức và chính sách
• Tổ chức
C quan xây dng chính sách nng lng Thái Lan là y ban Chính sách
quan này thay th cho y ban Nng lng Quc gia trc ây (National Energy Committee) vào nm 1986 NEPC do Th tng ch trì và bao gm các i din
Thông tin
C quan Nng lng Quc gia NEA (National Energy Administration) trc
Trang 27thuc B Khoa hc, Công ngh và Nng lng có t cách pháp lý v chính sách nng lng sau nhiu nm hot ng không hiu qu NEA ã phi i tên thành C quan Phát trin và Khuyn khích Nng lng DEDP (Department of Energy Development and Promotion) vào tháng 2/1992
hoch này ã c Chính ph phê duyt vào tháng 1/1990 Tháng 9/1990, NEPC ã phê duyt Chng trình tng th DSM (master plan) do EGAT, MEA
và PEA xây dng
EGAT (Electricity Generating Authority of Thái Lan) có trách nhim trin khai chng trình DSM cùng vi MEA (Metropolitan Electricity Authority) và PEA (Provincial Electricity Authority)
Vn phòng DSMO (DSM Office) c thành lp chính thc ngày 20/9/1993 trong EGAT, là mt ban c y quyn chính thc c a Ni các Chính ph Hoàng gia Thái Lan (Cabinet of the Royal Thai Government) NEPC
T chc tiêu chun quc gia là TISI (Thai Industrial Standards Institute) trc thuc B Công nghip và ã thành lp các tiêu chun sn phm công nghip (Industrial Product Standards Act, 1968); TISI ã xây dng trên 1500 tiêu chun
lng Hu ht các tiêu chun là t nguyn, ch có khong 40 tiêu chun là bt buc liên quan n an toàn, phát thi và cht lng sn phm
• Hệ thống các văn bản pháp lý
Chính ph hoàng gia thông qua tháng 4/1992 và c thc hin theo Quyt nh
quy nh trách nhim khuyn khích bo tn Nng lng cho C quan Phát trin
và khuyn khích nâng cao hiu sut nng lng cho DEDP và Vn phòng Chính sách Nng lng Quc gia NEPO
Lut ENCON ã thành lp Qu Khuyn khích Bo tn Nng lng ECPF (Energy Conservation Promotion Fund) dành cho u t, tài tr và tr giá
nh h tr ào t o, k thu t, i u hành và ánh giá, nghiên c u và phát tri n và
Trang 28chuyn giao công ngh S vn u tiên là kho ng 60 tri u USD và hàng n m
(demonstration)
qun lý nhu cu, bao gm 3 phn chính: Các chng trình t nguyn, chng trình bt buc và chng trình h tr, [24], [33]
• Đ ềi u ti t i n l c ế đ ệ ự
thc hin các chng trình DSM Thái Lan NEPC là c quan chu trách nhim phê duyt các chng trình DSM, [110]
1.1.2.2 Quy hoạch
Vn phát trin các chng trình DSM gn vi Quy hoch ngun ti u IRP ã c EGAT trin khai rt sm vi h tr tài chính ca C quan Bo v
ca DSMO áp dng cho qu bo tn nng lng (Energy Conservation Fund)
1.1.2.3 Xây dựng chương trình và đầu tư ự d án
• Đầu tư dự án
Ngun tài chính cho chng trình DSM trên danh ngha thuc v các ngun lc ca EGAT u t ban u có t các khon tài tr tr giá 9,5 triu USD ca GEF (Global Environment Facility), cùng vi 6 triu USD ca Chính ph Úc (Government of Australia) và mt khon vay 25 triu USD t Qu hp
Fund), (OECF, 1993), [67]
Trang 29Bảng 1.4 - Các chi phí của DSMO giai đọan 1995-1999
Năm tài chính Chi phí hành chính (triệu Baht)
Tng ngân sách cho các chng trình DSM giai an 2001-2005 c c
Th gii (WB) xác nh quy mô rng ca chng trình k hoch 5 nm
30/6/2000 Có 4 loi chng trình DSM/EE chính là:
K Chng trình này da trên mô hình tr giá cho tt c các phn chi phí cho ci thin hiu sut phía trc công t khách hàng Tuy nhiên, sau mt thi gian
áp dng, chng trình này c ánh giá là không phù hp vi thc t vn hóa
b gia dng có hiu sut cao
tính nng hat ng
Trang 30(variable speed motor)
- Các i tác: Chng trình này nhm xây dng i ng và thúc y phát
lng bn vng và tr thành các Công ty dch v nng lng ESCO (Energy Service Companies) giúp cho vic xây dng i ng nhân viên và th trng
(performance contracting mechanism)
• Giá đ ệi n
gian trong ngày TOD (Time-of-Day) áp dng cho các khách hàng ln trong
cc i 15 phút) T 1/12/1991, giá TOD ã c dùng cho các ngành kinh t,
kW (công sut cc i 15 phút) hoc nng lng tiêu th trung bình ca tháng ít nht vt mc 355.000 kWh/tháng, [49]
gian trong ngày TOD
bo tn nng lng ECPF
1.1.2.4 Theo dõi và đánh giá
Trang 31cht lnh non-CFC
Tuy nhiên, phân tích cho thy các chng trình DSM ã vt mc tiêu
ra và nhân t chính ca chng trình là có hiu qu chi phí cao v tng chi phí
ng nhm h tr vi c ánh giá và chu n b cho giai o n ti p theo, bao g m:
- Quy hoch ngun ti u (IRP): nh ra các chi phí, c tính và tim nng ca các bin pháp DSM
liu quá kh thit k và ánh giá chng trình trong tng lai
1.1.2.5 Hiệu quả ủ c a các chương trình DSM/EE
Chng trình èn hunh quang: Vn phòng d án DSM tính toán n cui tháng 9/1998, chng trình èn hunh quang ã tit kim c 394 MW nhu
Chng trình chiu sáng Million Hearts Million Lights: Khon tit kim
Trang 32triu t lnh ã c dán nhãn và kho n ti t ki m c t chng trình ã là 48,3 MW nhu cu công sut nh và 352 GWh nng lng tit kim c n
kim c [107]
tháng 6/2000 t mc tit kim 748 GWh và 84 MW công su t nh
Chng trình hiu sut chn lu: n tháng 9/1998 chng trình ã phân phi gn 200.000 nhãn cho các chn lu Con s này còn quá ít so vi tng sn lng bán ra ca các chn lu Chng trình có v không thúc y vic chuyn
Chng trình hiu sut ng c: Khách hàng quan tâm n chng trình
Chng trình chiu sáng ng ph: DSMO c tính là ã tit kim 2,7
sut quá trình vn hành tip theo
Chng trình tòa nhà xanh (Green Buildings): n tháng 9/1998, có 446 tòa nhà áp dng chng trình Green Buildings trong ó 220 tòa nhà là các tòa nhà ch nh theo nh ngha ca Lut ENCON Chng trình theo tính toán tit
toán Tác ng ca hot ng này còn hn ch do thiu h tr tài chính cho u
• Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình DSM/EE
qu cho thy vic gim c 566 MW nhu cu công sut nh ti khách hàng s to ra hiu qu tit kim c 600 MW u t công sut ngun
Trang 33Bảng 1.5 - Mục tiêu và kết quả thực hiện DSM/EE đến tháng 6/2000
Mc tiêu tit kim
Thc hin % mc tiêu Chng trình Ngày bt
u
MW GWh MW GWh MW GWh Chiu sáng 9/1993 139 759 399 1973 287% 260%
EGAT ã tính hiu qu chi phí u t cho chng trình s dng các phân
là 0,8198 Baht/kWh (2,05 US cents/kWh) và cho công sut là 6.999 Baht/kW (175 USD/kW), [49], [107]
Bảng 1.6 - Kết quả tính toán hệ số B/C cho các chương trình DSM
Các èn hunh quang
èn CFL
ni, chng trình èn Compact CFL không t theo h s B/C tính toán là do
1.1.2.6 Bài họ c kinh nghi m của Thái Lan ệ
chng trình hiu sut nng lng và chng trình qu ng bá ã góp phn làm
- Chính sách thc hin kiên nh, nht quán (Political will): Chính sách
Trang 34thc hin kiên nh, nht quán ca chính ph Thái Lan và h tr tích cc ca
thiu ngun
- Có ngun lc thc hin: NEPC có ngun lc thông qua c ch
- Kh nng k thu t và t ch c th ch c a EGAT: Vi c phân b trách
1.1.3 Các nước Châu Á khác
1.1.3.1 Philipin
• Đầ u tư chương trình DSM/EE
Nhà nc ã có nhiu h tr trin khai thc hin các chng trình hiu sut nng lng USAID h tr tài chính và mt qu xoay vòng cho chuyn giao
Management-Demonstration Loan Fund) y ban nng lng DOE dùng các khon tr li qu này cho các d án bo tn nng lng Qu ban u có 65 triu
• Các chương trình DSM/EE
Trang 35Bảng 1.7 - Đánh giá thị trường các sản phẩm hiệu suất năng lượng của
Philippines
Công ngh (nghìn USD) Tiêu th
hàng
nm
Tit kim
c tính hàng nm
Tng chi phí thit b
B m
&
qut
H thng
i u hòa
Chiu sáng
T
lnh
dây chuyn
n 1493 261 17,5 40,3 10,4 1,8 8,2 19,9 Hóa cht 739 135 18,3 29,1 1,2 5,4 0,6 0,1 0,7 21,1
Philippines; Resource Management International 1994
829 MW công sut, xem Bng 1.8, [60], [105]
Bảng 1.8 - Ước tính tiết kiệm nhu cầu công suất đỉnh từ DSM (MW)
Trang 361.1.3.2 Srilanca
dch v nng lng ESD (Energy Services Delivery Project), do WB và GEF
vi mc tiêu là, [111]:
(Ceylon Electricity Board Act) trong công tác thit k, trin khai và ánh giá các chng trình DSM
thông qua:
trình DSM mi
khai và ánh giá các chng trình DSM trong tng lai
thng mi và phát trin mt chng trình dán nhãn cho các thit b gia dng
1.1.3.3 Trung Quốc
Hin không có mt Chính sách có h thng cho DSM Trung Quc cng nh thc tin trin khai Mt báo cáo nm 1998 ã phân tích các tim nng và hiu qu chi phí Thng Hi và ánh giá tim nng 6 TWh có th tit kim
công sut mi 2450 MW
1.1.3.4 Ấn Độ
Trang 37tit kim c c tính là 0.25 Rs/kWh so vi chi phí biên ngn hn SRMC khong 1 Rs/kWh chi phí biên dài hn là LRMC 2.10 Rs/kWh
1.1.3.5 Malaysia
Malaysia ã có các chng trình hiu sut nng lng t khá sm Kim
k v tòa nhà, chi u sáng, i u hòa, phân ph i i n và qu n lý n ng lng
dng nng lng
mc tiêu ca chng trình DSM tp trung vào công ngh có mc thu hi vn di 4 nm có th gim nhu cu công sut nh là 10 n 50 MW trong 5 nm,
qu nht nh
1.2 Tình hình thự c hi n Chương trình DSM/EE t i Việt Nam ệ ạ
trên phm vi toàn quc
Trang 38Hình 1.1 - Các chương trình DSM/EE qua từng giai đ ạ o n
Giai đ ạ o n I do IDA/GEF tài trợ (nằm trong dự án T&D/Sida)
D ự án DSM giai đ ạn 1 o
do EVN thc hin (H tr k thut & thí i m) qun lý ph ti/DSM, chng trình thí
i m, nghiên c u bi u ph t i,
ki m toán nng lng thí m i
Tiêu chuẩn MEPS c ủa thiết bị đ ệ i n
do B KHCN thc hin Nghiên cu xây dng tiêu chun cho
ng c công nghi p, thi t b chi u
sáng
Quy chuẩn các toà nhà thương mại
do B Xây dng thc hin Nghiên cu xây dng các quy chun cho các toà nhà thng mi và CN
qu n lý ph ti/ u khin ph ti; i chng trình chiu sáng; m rng nghiên c u ph t i/ t v n KH
D ự án EE giai đ ạn 2 o
do Hà Lan và Đức tài trợ
D ự án TKNL cho các DN vừa/nhỏ
do B KHCN thc hin H tr tài chính, thúc y TKNL trong các doanh nghi p v a và nh
D ự án CEEP thí đ ểm i
do C c T L – BCT th c hi n thúc y TT dch v EE; th nghim
Chương
do V tham gia Trin kh NLT Ph bin hiu sut Trin k trong cá Tuyên tr
bảo tồn và nâng cao HSNL
- Chng trình/d án ã ho c ang thc hin - Chng trình/d án d kin trin khai trong g/ n
Trang 391.2.1 Giai đ ạ o n trước năm 1998
bo tn và hiu sut nng lng” do B KHCN&MT ch trì thc hin
1.2.1.1 Nghiên c ứ đ u ánh giá tiềm nă ng DSM ở Vi ệt Nam
thc hin d án “ánh giá tim nng DSM Vit Nam” nhm xác nh tim
D án ã khuyn ngh Chính ph Vit Nam trin khai mt chng trình DSM tng th gm t 2 n 3 giai o n cho n n m 2010, có th c t gi m c
i n n ng h n 3,55 t kWh, [71]
1.2.1.2 Chương trình bảo tồn và hiệu suất năng lượng
Nm 1998, thông qua tài tr song phng, phn ln là t Hà lan và c, MoSTE ã tin hành xây dng “Tng s phát trin các chng trình bo tn
công cng nhm tài tr cho hot ng EE ca các khách hàng tiêu th n ng lng Các nghiên cu chi tit ã c tin hành trong khuôn kh ca d án này
nghip quc doanh và hot ng không có hiu qu Trong mt s trng hp tiêu th nng lng trên m t n v s n ph m l n h n 3 l n so v i các nc
Do ó vic ci thin hiu sut ca các nhà máy này i hi nhà nc phi có c gng ln trong tng lai gn
Trang 40 ã óng góp cho k ho ch nh m b o toàn và s d ng n ng lng h p lý t nm
1996 n 2000 vi các mc tiêu sau, [7]:
1,4 triu TOE) nm 2000
- Gim 150-200 MW công sut ca ph ti nh
ni (GDP) không i giá tr 0,4 kTOE/USD so vi mc tng hin thi
là 10% hàng nm
- Chng trình ã ra k hoch thc hin chi tit, trong ó có vic xây
bo tn và s dng nng lng hp lý
1.2.2 Giai đ ạ o n từ ă n m 1998 - 2002
1.2.2.1 Dự án Quản lý nhu cầ đ ệ u i n DSM giai đ ạ o n 1
ch yu bao g m: (i) h tr ánh giá và xây d ng khung chính sách i v i
Cho n nay, các ni dung chính ca d án ã c thc hin B Công
th