1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643

292 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Phương Pháp Đánh Giá Hiệu Quả Và Đề Xuất Một Số Nội Dung Quản Lý Nhu Cầu Điện Của Việt Nam
Tác giả Phạm Quang Huy
Người hướng dẫn GS. VS. TSKH. Trần Đình Long
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật
Thể loại luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 292
Dung lượng 6,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp đánh giá hiệu qu chương trình DSM ả Ch ương 3 - XÂY DỰNG BIỂ ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TIỀM U... DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ALGAS Asia Least-Cost Greenhouse Gas Abatement Stra

Trang 1

TRNG I HC BÁCH KHOA HÀ NI

Phạm Quang Huy

VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ NỘI DUNG

LUẬN ÁN TIẾN SỸ KỸ THUẬT

Hà Nội - 2009

Trang 2

TRNG I HC BÁCH KHOA HÀ NI

Phạm Quang Huy

VÀ ĐỀ XUẤT MỘT SỐ NỘI DUNG

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

nêu trong lun án là trung thc và cha tng c ai công b trong bt k công trình nào khác

Phạm Quang Huy

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

dn: Giáo s Vin s Tin s Khoa hc Trn ình Long trong sut quá trình làm

hc, Giáo s ã có nhng ng viên, khích l kp th i  tác gi n l  c, t p 

quá trình làm lun án

gian làm lun án

ca lun án

Trang 5

LỜI TỰA

qu nh t i u này c bi t có ý ngh a i v i nc ta khi u t phát tri n i n          

ph t  i c a t ng lo i h tiêu th và toàn h   th ng i n và d báo nhu c u i n       

kch bn cao và kch bn thp Trên c s tính toán chi phí tránh c theo

qu cao cho ngi s d ng, cho n v i n l c và qu c gia Chng trình     

trc và nhng chng trình ã thành công ca các nc trong khu vc

Trang 6

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn

5 Kết cấu của luận án

12334

Chương 1 - GIỚI THIỆU MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH DSM TRÊN THẾ

GIỚI VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM

2.1 Yếu tố ả nh hưởng đến DSM và phương pháp xây dựng d án DSM ự

2.2.5 Hiu chnh biu  ph ti

2.3 Phương pháp đánh giá hiệu qu chương trình DSM ả

Ch ương 3 - XÂY DỰNG BIỂ ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TIỀM U

Trang 7

Trang

3.1.3  i n nng sn xut và công sut t h thng i n toàn quc  

3.2 Nghiên cứu xây dựng bi u đồ ph t i các ngành ngh tiêu thụ đ ệể ụ ả ề i n

trong hệ thống i n Việt Nam đ ệ

3.2.1 Phân nhóm ph  t i

3.2.2 Thit k  m u

3.2.3 Thu thp và x lý s liu các mu khách hàng

3.2.4 Xây dng biu  ph t i các nhóm khách hàng và toàn h thng  

cho nm c s

3.2.5 Xây dng biu  ph t i cho nm tính toán  

3.3 Dự báo biểu đồ công suất toàn hệ ống th

3.3.1 D báo nhu c  u i n nng

3.3.2 D báo nhu cu công su t 

3.4 Đánh giá tiềm năng DSM c a các thành phầủ n ph t i ụ ả

3.4.1 Ph    t i i n sinh hot gia dng

3.4.2 Ph    t i i n công nghip

3.4.3 Ph    t i i n thng mi, d ch v  

3.5 Tiềm năng áp dụng DSM đối v i ph t i động c trong h th ng t ớ ụ ả ơ ệ ố ự

dùng của nhà máy nhiệ đ ệt i n than

3.5.1 H thng t dùng các nhà máy nhi  t i n chy than

3.5.2 Gii pháp  i u chnh tc  ng c không ng b bng VSD,

áp d ng cho các qu t gió và qut khói trong nhà máy nhi  t i n

3.5.3 Tính toán hiu qu  c a gii pháp VSD

3.6 Nhận xét

666767697272818484858788929394

949599102

Chương 4 - XÂY DỰNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH DSM TẠI VIỆT NAM 104

4.1 Định hướng phát triển chương trình DSM/EE giai đ ạo n từ nay tới 2015

4.1.1 Chng trình mc tiêu qu c gia v s d ng n ng lng ti t ki m       

và hiu qu 

4.1.2 Chng trình tit ki m i n giai o n 2006-2010     

4.1.3 Chng trình quc gia v qu n lý nhu c u i n     

4.2 Các đề xuấ ơ ảt c b n cho các chương trình DSM/EE giai o n tới 2015 đ ạ

4.2.1 Các kch bn cho các chng trình DSM/EE giai  o n ti 2015

Trang 8

TRÌNH S  D NG HIU QU VÀ TIT KIM I N NNG

CA VIT NAM

1

Ph lc 2 - NGHIÊN CU CÁC THÀNH PHN PH TI CA VIT

NAM

8

Ph lc 3 - TÍNH TOÁN HIU QU A CÁC CHNG TRÌNH C

DSM/EE CA VIT NAM TRONG GIAI  O N 2006-2015

29

Ph lc 4 - TÍNH TOÁN HIU QU A GII PHÁP VSD CHO CÁC C

NG C QU T KHÓI VÀ QU T GIÓ TRONG CÁC NHÀ  

MÁY NHI  T I N PH  L I, NINH BÌNH, UÔNG BÍ

103

Ph lc 5 - QUY TRÌNH X LÝ S LIU CÁC PH  T I MU 116

Trang 9

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

ALGAS Asia Least-Cost Greenhouse

Gas Abatement Strategy

Chin lc gim khí nhà kính vi chi phí ti thiu ti các nc Châu Á

ASEAN Association of South East

Asian Nations

Hip hi các nc ông Nam Á

watt-hours)

Wh)

Trang 10

LRMC Long-Run Marginal Cost Chi phí biên dài hn

Performance Standard

ti thiu

Technology

t  ng

SCADA Supervisory Control and Data

Acquisition System

s liu t xa

Improvement, Equitization and

Renewables (Project)

phn hoá và nng lng tái to

mt tri

thi gian s dng)

Programme

Chng trình phát trin ca Liên hp quc

Trang 11

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bng 1.1 - Tit kim nng lng và công sut nh, 1994 n 1998

Bng 1.2 - Các khon tit kim nng lng t DSM theo ngành, 1997 và 1998

(GWh)

t nguyn ca EPA, 1998 và 1999

Bng 1.4 - Các chi phí ca DSMO giai an 1995-1999

Bng 1.5 - Mc tiêu và thc hin DSM n tháng 6/2000

Bng 1.6 - Kt qu tính toán h s B/C cho các chng trình DSM

Bng 1.7 - ánh giá th trng các sn phm hiu sut nng lng ca

Philippines

Bng 1.8 - c tính tit kim nhu cu công sut nh t DSM (MW)

Bng 1.9 - Hiu qu d án CEEP trong nm 2006-2007

Bng 2.1 - Li nhun và chi phí ca chng trình DSM

Bng 3.3 - Các nhóm phân ngành trong nghiên cu ph ti

Bng 3.5 - Các di ly mu

Bng 3.6 - S lng mu cho nghiên cu ph ti

Bng 3.9 - c tính biu  ph ti các phân ngành công nghip ln

Trang 12

Bng 3.12 - D báo  i n nng thng phm toàn quc n nm 2025 theo

phng án 17% nm

Bng 3.20 - T trng i n n  ng tit kim so v  i i n s n xu t và t dùng nm

2005

Bng 4.3 - H s chit khu

Bng 4.4 - Tng hp hiu qu ca chng trình CFL

Bng 4.5 - Tng hp hiu qu ca chng trình FTL

Bng 4.6 - Tng hp hiu qu ca chng trình REF

Bng 4.7 - Tng hp hiu qu ca chng trình AC

Bng 4.8 - Tng hp hiu qu ca chng trình HEM

Bng 4.19 - Hiu qu tài chính i vi khách hàng ca các kch bn

Bng 4.20 - Hiu qu kinh t i vi quc gia ca các kch bn

Trang 13

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

Hình 2.1 - Khái quát phng pháp xây dng và thc hin DSM

Hình 2.2 - Quy trình xây dng và thc hin d án DSM

Hình 2.3 - Thu thp và x lý s liu

Hình 2.4 - S  quy trình xây dng biu  ph ti

Hình 2.6 - Li ích, hiu qu ca chng trình DSM

Hình 3.10 - Biu  ph ti tính toán và thc t toàn h thng nm 2004 Hình 3.11 - Biu  ph ti ngày làm vic các ngành nm 2004

Hình 3.12 - Biu  ph ti ngày cc i các ngành nm 2004

Hình 3.14 - Biu  ph ti tính toán và thc t toàn h thng nm 2007

Hình 3.16 - Biu  ph ti ngày làm vic các ngành nm 2007

Hình 3.17 - Biu  ph ti h thng d báo cho 2008

Trang 14

Hình 3.22 -  i u khi n l u l  ng tr c và sau khi l p b bi n t n     

Hình 4.1 - Công c mô phng chng trình DSM/EE

Trang 15

M Ở ĐẦU

1 Tính cấp thi t c ế ủa luận án

 o n 2008-2015 là 8,5%/n m òi h i ngành i n s ph i áp ng nhu c u i n            tng gp 2,5 ln trong vòng 8 nm ti, t 69 t kWh nm 2007 n 101 t kWh

tng t 11.000 MW nm 2007 lên khong 17.000 MW nm 2010 và 38.000 MW

Vit Nam Giá du th gii u nm 2008 ã vt mc k lc 120 USD/thùng

cao  i m, vi ph ti nh cao kho ng 1,8 l n ph  t  i trong gi th p i m i u      này dn n h s ph t i h th ng r t th p và ph n l n yêu c u u t ch          

xôi ho lánh s càng làm cho tình hình thêm trm trng

Qun lý nhu cu  Vit nam” nhm xác nh tim nng qun lý nhu cu - DSM

góp ph n gi i quyt vn  tng trng nhu c u i n Vi t nam, ng th i      

Trang 16

T  ó, nhng giai  n th nghim các d án DSM/EE giai  n 1 và 2 ã o o

trình c thc hin t nhiu ngun vn khác nhau và nhiu n v u mi

 i u ti t kinh t m b o l i ích cho các bên tham gia s là công c rt quan      trng, m bo thành công cho các d án DSM/EE rt cao Theo  ó, các d án

c cn ph i có các nghiên c u ph t i c th cho t ng lo i khách hàng s     

ra c nhng s liu ánh giá c th H thng các phng pháp lun ánh giá

và trin khai thc hin các chng trình DSM ca Vit Nam hin cha c

2 Mụ đ c ích nghiên cứu

 i n c a h th ng i n Vi t Nam, các òi h i nghiên c u v gi i pháp cung c p            

cu và tính toán biu  ph ti cho các lo i khách hàng s d  ng i n nh m   

Trang 17

trình qun lý nhu c  u i n DSM và s dng n ng lng ti t ki m, hi u qu EE     

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

i tng nghiên cu c a lu n án là bi u  ph t    i c a các lo i khách  

Phm vi nghiên cu ca lun án bao gm:

- Phân tích, tng hp kinh nghim thc hin DSM/EE ca mt s nc

các bài hc cho vic trin khai thc hin chng trình DSM/EE ca Vit Nam

- Nghiên cu các thành phn ph ti:

ti

lai

- Xây dng chin lc qun lý ph ti và các chng trình DSM/EE cho Vit Nam n nm 2015 T ó, phân tích ánh giá hiu qu kinh t - tài chính ca tng chng trình DSM/EE i vi các bên tham gia

4 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án

t “trên xung”, kt hp ly mu theo phng pháp xác sut s giúp

Trang 18

hin trang khung pháp lý ca Vit Nam và kinh nghim thc hin thành

cho chng trình DSM ca Vit Nam

c s, nm tính toán và d báo biu  công sut cho các nm tng lai

Nam có hiu qu và tính kh thi cao trong trin khai thc hin

Uông Bí và Ninh Bình

5 Kết cấu của luận án

án c trình bày trong 4 chng, bao gm:

Chng 1: Gii thiu mt s chng trình DSM trên th gii và bài hc

Chng 2: Phng pháp nghiên c u DSM

Phn ph lc vi các ni dung nh sau:

- Nghiên cu các thành phn ph ti ca Vit Nam nm 2007

- Tính toán hiu qu ca gii pháp VSD cho các ng c qut khói và qut

Trang 19

Chương 1 GIỚI THIỆU MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH DSM VÀ BÀI HỌC

KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM

1.1 Giới thiệu m t s ộ ố chương trình DSM/EE trên th gi ế ới

Phn này s tóm lc, phân tích các chng trình DSM ca hai quc gia

hc kinh nghim cho chng trình DSM ca Vit Nam Kinh nghim thc hin

- Quy mô ca các chng trình DSM rt ln và toàn din

- Các chng trình DSM  Châu Á c xây dng trên c s các mô hình

kin ca các nc Châu Á

rt phong phú và a dng hn nhiu các nc khác

lng và chng trình phân tích d liu trung ng

khí

Trang 20

Phn ln ngành công nghip  Hoa K  ã c t nhân hóa, nhà u t

• Hệ thống các văn bản pháp lý

lng (Energy Policy and Conservation Act - 1975), Bo tn và Sn xut Nng lng (Energy Conservation and Production Act - 1976) và Chính sách Bo tn

qun lý ph ti

Appliance Energy Conservation Act - 1987), DOE ã có tiêu chun cho 12 loi thit b gia dng, bao gm hu ht các thit b dùng  các h gia ình Thêm vào

• Đ ềi u ti t i n l c ế đ ệ ự

và phân phi s do y ban công cng (Public Utility Commission) ca các bang

 i u tit cht ch

tích ch  y u là:

- Phân tích chi phí và nh hng n ngi tham gia, khách hàng

Trang 21

(Participant Cost - PC test): So sánh chi phí ca h vi kho n ti t ki m   

- Phân tích tng chi phí ngun (Total Resources Cost - TRC test) là nh hng lên nn kinh t quc dân: Bao gm tt c các loi chi phí và li nhun

công ty thiu công sut phát và chi phí bình quân thp h n chi phí biên

1.1.1.2 Quy hoạch

hoch ngun ti u (IRP) và so sánh các li ích và chi phí cho chng trình

1.1.1.3 Thiết kế chương trình DSM/EE

Các chng trình tit kim nng lng trong các nm chim ~95% nng

- Chng trình tit kim nng lng ESP (Energy Savings Plan): Chng

c hiu sut cao

- Chng trình tr giá cho un nc nóng hiu sut cao (Energy-Efficient

mà áp ng c các yêu cu v hiu sut nng lng, khách hàng c tr giá 30 USD

- Chng trình tit kim nc ti nhà HWSP (Home Water Savers

- Chng trình u t hiu qu dài hn cho các tòa nhà (Long-Term Super

thit b làm lnh, v.v Khon tit kim hàng nm cho mt h gia ình là

2350 kWh vi nhà xây xong trong nhng nm 1993-1994

Trang 22

- Chng trình  i n gia dng cho các h có thu nhp thp LIEP Income Electric Program): H tr phn cách nhit tòa nhà, un nc

kWh/nm và cho 1 h tp th là 1308 kWh/nm

- Chng trình bo tn nng lng cho nhà  gia ình cho các h có thu nhp va (Multifamily Conservation Program - Standard Income): H

cách nhit, chiu sáng và un nc nóng

nhp thp (Multifamily Conservation Program - Low Income): Mc tiêu

chng trình gia dng thu nhp va và thp c tính là 1490 kWh/h/nm trong nm 1992

- Chng trình ngôi nhà m áp (Warm Home Program): Tài tr và cho

ca s Tit kim hàng nm là 2664 kWh/h/nm sng bit lp và 2044

n v cung c p   i n  i n có th c   t i n c a nh ng khách hàng này  

mi

Trang 23

ca các khách hàng  chuyn các ph ti vn hành t gi cao  m sang i

1.1.1.4 Đánh giá hiệu quả

nm 1998 Nng lng tit kim c, các chi phí và tim nng cng nh th c hin gim ph ti nh cho các nm t 1994 n 1998 cho trong Bng 1.1, [61]

Bảng 1.1 - Tiết kiệm năng lượng và công suất đỉnh, 1994 đến 1998

nh các h tr tài chính cho chng trình DSM Mc  u t tit kim nng

nm 1999 tng nng lng tiêu th gim 28 TWh và phát thi hiu ng nhà kính

Trang 24

trình ca EPA nh Energy Star Buildings và Green Lights Partnership, trên 15%

Bảng 1.3 - Độ giảm phát thải CO 2 và năng lượng ti ết kiệ m t ừ các chương

Gi m ả

Mt CO 2

TWh t.kiệm

Dán nhãn các sn phm ENERGY STAR 14,7 20 20,9 28 ENERGY STAR Buildings và Green Lights 8,8 13 16,5 21 Nghiên cu khí hu (Climate Wise) 9,9 3 13,9 5

1.1.1.5 Các nhân tố ả nh hưởng hiệu quả và tác động của chương trình

 i n th c hi n DSM Các hi u ch nh nh m:     

ct gim mc thu hi vn cho phép

- Áp dng mc thu hi vn cao cho các chng trình DSM thành công

- Các khuyn khích DSM da trên c s nng lng tit kim c

Lut b sung sa i nm 1990 v không khí sch (Clean Air Act Amendments) và chính sách nng lng EPACT (Energy Policy Act) nm 1992,

quy nh y ban công cng nhà nc SUC (State Utility Commission) xem xét

3 tha thun nh sau:

Trang 25

- Thu hi chi phí chng trình: cho phép công ty  n thu hi s chi phí ithc s cho chng trình ã c duyt Các chi phí này thng c

thit v doanh thu do chng trình DSM C ch hiu chnh này c

 i n tách riêng doanh thu và thng ph m, cho phép công ty i n ch    

ch tit kim dùng chung SSM (shared savings mechanism) khi công ty

(life-cycle benefits)

1.1.1.6 Chính sách DSM trong đ ề i u kiện thị trường đ ệ i n

Vic các chng trình DSM b chng li  Hoa K là kt qu ca xu hng

v doanh thu bao gm gim thng phm và các chi phí trc tip và gián tip

nng và công sut cao hn chi phí biên ngn hn (short-run marginal cost) Khi

Tác ng ca t do hóa ã tác ng mnh vào t ng chi phí cho các chng

xung khong mt na còn 1,6 t USD, [59]

structure), các nhà hoch nh chính sách ã phi a ra mt s chính sách mi

Trang 26

- Thành lp các qu bo tn nng lng

- Thành lp các n v qun lý bo tn nng lng riêng

tr, cnh tranh  khuyn khích và h tr thng mi hóa công ngh và chuyn i th trng

1.1.1.7 Bài họ c kinh nghi m của Hoa Kỳ ệ

th nng lng và nhu c u công su t i n và có th hi u qu v mt chi phí       

K rt khác vi Vit Nam, nhng nhng kinh nghim này s rt có ích

- Chính sách nht quán (Political Will) Nu không có quyt tâm v chính tr thì chng trình DSM khó thành công c do liên quan n nhiu

luôn quan tâm xem xét và m bo có các khuyn khích v kinh t cho

K bi vì các chính sách hiu sut nng lng luôn chu nh hng t áp lc ca th trng

 i u ti t, các c quan i u ti t s hng d      n các công ty i n thi t k    chng trình, các công ty có th phát trin chng trình cho có hiu qu

1.1.2 Thái Lan

1.1.2.1 Tổ chức và chính sách

• Tổ chức

C quan xây dng chính sách nng lng  Thái Lan là y ban Chính sách

quan này thay th cho y ban Nng lng Quc gia trc ây (National Energy Committee) vào nm 1986 NEPC do Th tng ch trì và bao gm các i din

Thông tin

C quan Nng lng Quc gia NEA (National Energy Administration) trc

Trang 27

thuc B Khoa hc, Công ngh và Nng lng có t cách pháp lý v chính sách nng lng sau nhiu nm hot ng không hiu qu NEA ã phi i tên thành C quan Phát trin và Khuyn khích Nng lng DEDP (Department of Energy Development and Promotion) vào tháng 2/1992

hoch này ã c Chính ph phê duyt vào tháng 1/1990 Tháng 9/1990, NEPC ã phê duyt Chng trình tng th DSM (master plan) do EGAT, MEA

và PEA xây dng

EGAT (Electricity Generating Authority of Thái Lan) có trách nhim trin khai chng trình DSM cùng vi MEA (Metropolitan Electricity Authority) và PEA (Provincial Electricity Authority)

Vn phòng DSMO (DSM Office) c thành lp chính thc ngày 20/9/1993 trong EGAT, là mt ban c y quyn chính thc c a Ni các Chính ph Hoàng gia Thái Lan (Cabinet of the Royal Thai Government) NEPC

T chc tiêu chun quc gia là TISI (Thai Industrial Standards Institute) trc thuc B Công nghip và ã thành lp các tiêu chun sn phm công nghip (Industrial Product Standards Act, 1968); TISI ã xây dng trên 1500 tiêu chun

lng Hu ht các tiêu chun là t nguyn, ch có khong 40 tiêu chun là bt buc liên quan n an toàn, phát thi và cht lng sn phm

• Hệ thống các văn bản pháp lý

Chính ph hoàng gia thông qua tháng 4/1992 và c thc hin theo Quyt nh

quy nh trách nhim khuyn khích bo tn Nng lng cho C quan Phát trin

và khuyn khích nâng cao hiu sut nng lng cho DEDP và Vn phòng Chính sách Nng lng Quc gia NEPO

Lut ENCON ã thành lp Qu Khuyn khích Bo tn Nng lng ECPF (Energy Conservation Promotion Fund) dành cho u t, tài tr và tr giá 

nh h   tr ào t o, k thu t, i u hành và ánh giá, nghiên c u và phát tri n và        

Trang 28

chuyn giao công ngh S vn u tiên là kho ng 60 tri u USD và hàng n m   

(demonstration)

qun lý nhu cu, bao gm 3 phn chính: Các chng trình t nguyn, chng trình bt buc và chng trình h tr, [24], [33]

• Đ ềi u ti t i n l c ế đ ệ ự

thc hin các chng trình DSM  Thái Lan NEPC là c quan chu trách nhim phê duyt các chng trình DSM, [110]

1.1.2.2 Quy hoạch

Vn  phát trin các chng trình DSM gn vi Quy hoch ngun ti u IRP ã c EGAT trin khai rt sm vi h tr tài chính ca C quan Bo v

ca DSMO áp dng cho qu bo tn nng lng (Energy Conservation Fund)

1.1.2.3 Xây dựng chương trình và đầu tư ự d án

• Đầu tư dự án

Ngun tài chính cho chng trình DSM trên danh ngha thuc v các ngun lc ca EGAT u t ban u có t các khon tài tr tr giá 9,5 triu USD ca GEF (Global Environment Facility), cùng vi 6 triu USD ca Chính ph Úc (Government of Australia) và mt khon vay 25 triu USD t Qu hp

Fund), (OECF, 1993), [67]

Trang 29

Bảng 1.4 - Các chi phí của DSMO giai đọan 1995-1999

Năm tài chính Chi phí hành chính (triệu Baht)

Tng ngân sách cho các chng trình DSM giai an 2001-2005 c c

Th gii (WB) xác nh quy mô rng ca chng trình k hoch 5 nm

30/6/2000 Có 4 loi chng trình DSM/EE chính là:

K Chng trình này da trên mô hình tr giá cho tt c các phn chi phí cho ci thin hiu sut phía trc công t khách hàng Tuy nhiên, sau mt thi gian

áp dng, chng trình này c ánh giá là không phù hp vi thc t vn hóa

b gia dng có hiu sut cao

tính nng hat ng

Trang 30

(variable speed motor)

- Các i tác: Chng trình này nhm xây dng i ng và thúc y phát

lng bn vng và tr thành các Công ty dch v nng lng ESCO (Energy Service Companies)  giúp cho vic xây dng i ng nhân viên và th trng

(performance contracting mechanism)

• Giá đ ệi n

gian trong ngày TOD (Time-of-Day) áp dng cho các khách hàng ln trong

cc i 15 phút) T 1/12/1991, giá TOD ã c dùng cho các ngành kinh t,

kW (công sut cc i 15 phút) hoc nng lng tiêu th trung bình ca tháng ít nht vt mc 355.000 kWh/tháng, [49]

gian trong ngày TOD

bo tn nng lng ECPF

1.1.2.4 Theo dõi và đánh giá

Trang 31

cht lnh non-CFC

Tuy nhiên, phân tích cho thy các chng trình DSM ã vt mc tiêu 

ra và nhân t chính ca chng trình là có hiu qu chi phí cao v tng chi phí

ng nhm h tr vi c ánh giá và chu n b     cho giai o n ti p theo, bao g m:    

- Quy hoch ngun ti u (IRP): nh ra các chi phí, c tính và tim nng ca các bin pháp DSM

liu quá kh  thit k và ánh giá chng trình trong tng lai

1.1.2.5 Hiệu quả ủ c a các chương trình DSM/EE

Chng trình èn hunh quang: Vn phòng d án DSM tính toán n cui tháng 9/1998, chng trình èn hunh quang ã tit kim c 394 MW nhu

Chng trình chiu sáng Million Hearts Million Lights: Khon tit kim

Trang 32

triu t lnh ã c dán nhãn và kho n ti t ki m c t chng trình ã là      48,3 MW nhu cu công sut nh và 352 GWh nng lng tit kim c n

kim c [107]

tháng 6/2000 t mc tit kim 748 GWh và 84 MW công su t nh

Chng trình hiu sut chn lu: n tháng 9/1998 chng trình ã phân phi gn 200.000 nhãn cho các chn lu Con s này còn quá ít so vi tng sn lng bán ra ca các chn lu Chng trình có v không thúc y vic chuyn

Chng trình hiu sut ng c: Khách hàng quan tâm n chng trình

Chng trình chiu sáng ng ph: DSMO c tính là ã tit kim 2,7

sut quá trình vn hành tip theo

Chng trình tòa nhà xanh (Green Buildings): n tháng 9/1998, có 446 tòa nhà áp dng chng trình Green Buildings trong ó 220 tòa nhà là các tòa nhà ch nh theo nh ngha ca Lut ENCON Chng trình theo tính toán tit

toán Tác ng ca hot ng này còn hn ch do thiu h tr tài chính cho u

• Tổng hợp kết quả thực hiện chương trình DSM/EE

qu cho thy vic gim c 566 MW nhu cu công sut nh ti khách hàng s to ra hiu qu tit kim c 600 MW u t công sut ngun

Trang 33

Bảng 1.5 - Mục tiêu và kết quả thực hiện DSM/EE đến tháng 6/2000

Mc tiêu tit kim

Thc hin % mc tiêu Chng trình Ngày bt

u

MW GWh MW GWh MW GWh Chiu sáng 9/1993 139 759 399 1973 287% 260%

EGAT ã tính hiu qu chi phí u t cho chng trình s dng các phân

là 0,8198 Baht/kWh (2,05 US cents/kWh) và cho công sut là 6.999 Baht/kW (175 USD/kW), [49], [107]

Bảng 1.6 - Kết quả tính toán hệ số B/C cho các chương trình DSM

Các èn hunh quang

èn CFL

ni, chng trình èn Compact CFL không t theo h s B/C tính toán là do

1.1.2.6 Bài họ c kinh nghi m của Thái Lan ệ

chng trình hiu sut nng lng và chng trình qu ng bá ã góp phn làm

- Chính sách thc hin kiên nh, nht quán (Political will): Chính sách

Trang 34

thc hin kiên nh, nht quán ca chính ph Thái Lan và h tr tích cc ca

thiu ngun

- Có  ngun lc  thc hin: NEPC có  ngun lc thông qua c ch

- Kh nng k thu t và t ch c th ch c     a EGAT: Vi c phân b trách  

1.1.3 Các nước Châu Á khác

1.1.3.1 Philipin

• Đầ u tư chương trình DSM/EE

Nhà nc ã có nhiu h tr  trin khai thc hin các chng trình hiu sut nng lng USAID h tr tài chính và mt qu xoay vòng cho chuyn giao

Management-Demonstration Loan Fund) y ban nng lng DOE dùng các khon tr li qu này cho các d án bo tn nng lng Qu ban u có 65 triu

• Các chương trình DSM/EE

Trang 35

Bảng 1.7 - Đánh giá thị trường các sản phẩm hiệu suất năng lượng của

Philippines

Công ngh (nghìn USD) Tiêu th

hàng

nm

Tit kim

c tính hàng nm

Tng chi phí thit b

B m 

&

qut

H  thng

  i u hòa

Chiu sáng

T

lnh

dây chuyn

 n 1493 261 17,5 40,3 10,4 1,8 8,2 19,9 Hóa cht 739 135 18,3 29,1 1,2 5,4 0,6 0,1 0,7 21,1

Philippines; Resource Management International 1994

829 MW công sut, xem Bng 1.8, [60], [105]

Bảng 1.8 - Ước tính tiết kiệm nhu cầu công suất đỉnh từ DSM (MW)

Trang 36

1.1.3.2 Srilanca

dch v nng lng ESD (Energy Services Delivery Project), do WB và GEF

vi mc tiêu là, [111]:

(Ceylon Electricity Board Act) trong công tác thit k, trin khai và ánh giá các chng trình DSM

thông qua:

trình DSM mi

khai và ánh giá các chng trình DSM trong tng lai

thng mi và phát trin mt chng trình dán nhãn cho các thit b gia dng

1.1.3.3 Trung Quốc

Hin không có mt Chính sách có h thng cho DSM  Trung Quc cng nh thc tin trin khai Mt báo cáo nm 1998 ã phân tích các tim nng và hiu qu chi phí  Thng Hi và ánh giá tim nng 6 TWh có th tit kim

công sut mi 2450 MW

1.1.3.4 Ấn Độ

Trang 37

tit kim c c tính là 0.25 Rs/kWh so vi chi phí biên ngn hn SRMC khong 1 Rs/kWh chi phí biên dài hn là LRMC 2.10 Rs/kWh

1.1.3.5 Malaysia

Malaysia ã có các chng trình hiu sut nng lng t khá sm Kim

k v tòa nhà, chi u sáng, i u hòa, phân ph i i     n và qu n lý n ng lng  

dng nng lng

mc tiêu ca chng trình DSM tp trung vào công ngh có mc thu hi vn di 4 nm có th gim nhu cu công sut nh là 10 n 50 MW trong 5 nm,

qu nht nh

1.2 Tình hình thự c hi n Chương trình DSM/EE t i Việt Nam ệ ạ

trên phm vi toàn quc

Trang 38

Hình 1.1 - Các chương trình DSM/EE qua từng giai đ ạ o n

Giai đ ạ o n I do IDA/GEF tài trợ (nằm trong dự án T&D/Sida)

D ự án DSM giai đ ạn 1 o

do EVN thc hin (H tr k thut & thí   i m) qun lý ph ti/DSM, chng trình thí

  i m, nghiên c u bi u ph t i,     

ki m toán nng lng thí  m i

Tiêu chuẩn MEPS c ủa thiết bị đ ệ i n

do B KHCN thc hin Nghiên cu xây dng tiêu chun cho

 ng c công nghi p, thi t b chi u     

sáng

Quy chuẩn các toà nhà thương mại

do B Xây dng thc hin Nghiên cu xây dng các quy chun cho các toà nhà thng mi và CN

qu n lý ph ti/ u khin ph ti; i chng trình chiu sáng; m rng nghiên c u ph t i/ t    v n KH

D ự án EE giai đ ạn 2 o

do Hà Lan và Đức tài trợ

D ự án TKNL cho các DN vừa/nhỏ

do B KHCN thc hin H tr tài chính, thúc y TKNL trong các doanh nghi p v a và nh 

D ự án CEEP thí đ ểm i

do C   c T L – BCT th c hi n  thúc y TT dch v EE; th nghim

Chương

do V tham gia Trin kh NLT Ph bin hiu sut Trin k trong cá Tuyên tr

bảo tồn và nâng cao HSNL

- Chng trình/d án ã ho  c ang thc hin - Chng trình/d án d kin trin khai trong g/ n

Trang 39

1.2.1 Giai đ ạ o n trước năm 1998

bo tn và hiu sut nng lng” do B KHCN&MT ch trì thc hin

1.2.1.1 Nghiên c ứ đ u ánh giá tiềm nă ng DSM ở Vi ệt Nam

thc hin d án “ánh giá tim nng DSM  Vit Nam” nhm xác nh tim

D án ã khuyn ngh Chính ph Vit Nam trin khai mt chng trình DSM tng th gm t 2 n 3 giai o n cho n n m 2010, có th c     t gi m c 

 i n n ng h n 3,55 t kWh, [71]   

1.2.1.2 Chương trình bảo tồn và hiệu suất năng lượng

Nm 1998, thông qua tài tr song phng, phn ln là t Hà lan và c, MoSTE ã tin hành xây dng “Tng s  phát trin các chng trình bo tn

công cng nhm tài tr cho hot ng EE ca các khách hàng tiêu th n ng lng Các nghiên cu chi tit ã c tin hành trong khuôn kh ca d án này

nghip quc doanh và hot ng không có hiu qu Trong mt s trng hp tiêu th nng lng trên m t n v s  n ph m l n h n 3 l n so v i các nc     

Do ó vic ci thin hiu sut ca các nhà máy này i hi nhà nc phi có c gng ln trong tng lai gn

Trang 40

 ã óng góp cho k ho ch nh m b o toàn và s d     ng n ng lng h p lý t nm   

1996 n 2000 vi các mc tiêu sau, [7]:

1,4 triu TOE) nm 2000

- Gim 150-200 MW công sut ca ph ti nh

ni (GDP) không i  giá tr 0,4 kTOE/USD so vi mc tng hin thi

là 10% hàng nm

- Chng trình ã  ra k hoch thc hin chi tit, trong ó có vic xây

bo tn và s dng nng lng hp lý

1.2.2 Giai đ ạ o n từ ă n m 1998 - 2002

1.2.2.1 Dự án Quản lý nhu cầ đ ệ u i n DSM giai đ ạ o n 1

ch yu bao g m: (i) h tr ánh giá và xây d ng khung chính sách i v i      

Cho n nay, các ni dung chính ca d án ã c thc hin B Công

th

Ngày đăng: 12/03/2022, 02:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
20. Asano H., Sagai S. Imamura E., Ito K., Yokoyama R. (1992), “Impacts of time-of-use rates on the optimal sizing and operation ofcogeneration systems”, IEEE Transactions, Volume 7, Issue 4, pp.1444-1450 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Impacts of time-of-use rates on the optimal sizing and operation ofcogeneration systems
Tác giả: Asano H., Sagai S. Imamura E., Ito K., Yokoyama R
Năm: 1992
21. Asano H., Sagai S., Imamura E., Ito K., Yokoyama R. (1992), “Impacts of time-of-use rates on the optimal sizing and operation ofcogeneration systems”, IEEE Transactions, Volume 7, Issue 4, pp. 1444 – 1450 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Impacts of time-of-use rates on the optimal sizing and operation ofcogeneration systems
Tác giả: Asano H., Sagai S., Imamura E., Ito K., Yokoyama R
Năm: 1992
22. Ashok.S, R. Banerjee (2001), “An Optimisation model for Industrial Load management”, IEEE Transactions on Power Systems, Vol.16, No. 4, pp 879-884 Sách, tạp chí
Tiêu đề: An Optimisation model for Industrial Load management
Tác giả: Ashok.S, R. Banerjee
Năm: 2001
31. Banerjee R., Parikh J.K. (1993), “Demand side management in power planning - An exercise for H.T industries in Maharashtra”, Economic and Political Weekly , Volume 7-14, pp. 59 - 70 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Demand side management in power planning - An exercise for H.T industries in Maharashtra
Tác giả: Banerjee R., Parikh J.K
Năm: 1993
34. Banerjee R. (1998), “Load Management in the Indian Power Sector using US experience”, Energy, Vol. 23, No. 11, pp 961-972 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Load Management in the Indian Power Sector using US experience
Tác giả: Banerjee R
Năm: 1998
35. Bellarmine G.T. (2000), “Load management techniques”, IEEE Transactions, Volume , Issue , pp. 139 - 145 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Load management techniques
Tác giả: Bellarmine G.T
Năm: 2000
36. Bhandari, Narad Muni; Burt, Graeme; Dahal, Keshav Prasad; Galloway, Stuart; and McDonald, Jim (2007) "Dispatch Optimisation of Renewable Energy Generation Participating in a Liberalised Electricity Market", International Journal of Emerging Electric Power Systems , Vol. 8, Issue 3, Article 1 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dispatch Optimisation of Renewable Energy Generation Participating in a Liberalised Electricity Market
38. Capasso A., Grattieri W., Lamedica R., Prudenzi A. (1994), “A bottom-up approach to residential load modeling”, IEEE Transactions, Volume 9, Issue 2, pp. 957 - 964 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A bottom-up approach to residential load modeling
Tác giả: Capasso A., Grattieri W., Lamedica R., Prudenzi A
Năm: 1994
44. De Almeida A.T.; Vine E.L. (1994), “Advanced monitoring technologies for the evaluation of demand-sidemanagement programs”, IEEE Transactions , Volume 9, Issue 3, pp. 1691 - 1697 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Advanced monitoring technologies for the evaluation of demand-sidemanagement programs
Tác giả: De Almeida A.T.; Vine E.L
Năm: 1994
46. Billinton, R.; Lakhanpal, D. (1996), “Impacts of demand-side management on reliability cost / reliability worth analysis”, Generation, Transmission and Distribution, IEE Proceedings, Volume 143, Issue 3, pp. 225 - 231 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Impacts of demand-side management on reliability cost / reliability worth analysis
Tác giả: Billinton, R.; Lakhanpal, D
Năm: 1996
62. Eto, J., Kito, S., Shown, S. and Sonnenblick, R. (2000), “Where did the Money go? The cost and performance of the largest commercial sector DSM programs”, Energy Journal, Volume 21, No 2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Where did the Money go? The cost and performance of the largest commercial sector DSM programs
Tác giả: Eto, J., Kito, S., Shown, S. and Sonnenblick, R
Năm: 2000
66. Gellings, C. W. And Smith, W. M., (1989). "Integrating Demand-Side Management into Utility Planning", IEEE Proceedings, Vol. 77, pp.908-918 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Integrating Demand-Side Management into Utility Planning
Tác giả: Gellings, C. W. And Smith, W. M
Năm: 1989
68. Gaul, A. J.; Handschin, E.; Hoffmann, W. And Lehmkửster, C., (1998). "Establishing a Rule Base for a Hybrid ES/XPS Approach to Load Management", IEEE Transactions on Power Systems, Vol. 13, No. 1, pp. 86-93 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Establishing a Rule Base for a Hybrid ES/XPS Approach to Load Management
Tác giả: Gaul, A. J.; Handschin, E.; Hoffmann, W. And Lehmkửster, C
Năm: 1998
69. Geller, H. and McGaraghan, S. (1998), “Successful government-industry partnership: the US Department of Energy’s role in advancing energy- efficient technologies”, Energy Policy, Volume 26, No 3 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Successful government-industry partnership: the US Department of Energy’s role in advancing energy-efficient technologies
Tác giả: Geller, H. and McGaraghan, S
Năm: 1998
70. Hirst E., Goldman C. (1990), “Key issues in integrated resource planning for electric utilities”, IEEE Transactions, Volume 5, Issue 4, pp.1105-1111 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Key issues in integrated resource planning for electric utilities
Tác giả: Hirst E., Goldman C
Năm: 1990
77. International Institute for Energy Conservation (2002), “Demand Side Management Best Practices Guidebook for Pacific Island Power Utilities” , South Pacific Applied Geoscience Commission (SOPAC), United Nations Department of Economic and Social Affairs (UNDESA), Fiji Sách, tạp chí
Tiêu đề: Demand Side Management Best Practices Guidebook for Pacific Island Power Utilities
Tác giả: International Institute for Energy Conservation
Năm: 2002
78. Joskow, P. and Marron, D. (2000), “What does a Negawatt really cost, evidence from utility conservation program’s”, Energy Journal, Volume 13, No. 4 Sách, tạp chí
Tiêu đề: What does a Negawatt really cost, evidence from utility conservation program’s
Tác giả: Joskow, P. and Marron, D
Năm: 2000
82. Klavsutz I.; Medvedkov V.; Anisimov V., “Information systems in demand side management”, Science and Technology, Volume 2, pp.97-102 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Information systems in demand side management
83. Limaye D.R. (1985), “Implementation of demand-side management programs”, Proceedings of the IEEE, Volume 73, Issue 10, pp. 1503- 1512 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Implementation of demand-side management programs
Tác giả: Limaye D.R
Năm: 1985
84. Li, Jian Duo; Choi, San Shing; Vilathgamuwa, Don Mahinda (2006), "Design of a Series Compensator for Enhancing Power Quality during the Starting of an Induction Motor", International Journal of Emerging Electric Power Systems, Volume 5, Issue 2, Article 2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Design of a Series Compensator for Enhancing Power Quality during the Starting of an Induction Motor
Tác giả: Li, Jian Duo; Choi, San Shing; Vilathgamuwa, Don Mahinda
Năm: 2006

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 - Khái quát phương pháp xây dựng và thự c hi n  DSM  ệ - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.1 Khái quát phương pháp xây dựng và thự c hi n DSM ệ (Trang 55)
Hình 2.2 - Quy trình xây dựng và th ự c hi n d  án DSM  ệ ự - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.2 Quy trình xây dựng và th ự c hi n d án DSM ệ ự (Trang 57)
Hình 2.3 - Thu thập và xử lý số liệu - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.3 Thu thập và xử lý số liệu (Trang 64)
Hình 2.4 - S ơ đồ quy trình xây dự ng bi ể u đồ ph  t i  ụ ả - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.4 S ơ đồ quy trình xây dự ng bi ể u đồ ph t i ụ ả (Trang 65)
Hình 2.5 - Hiệ u ch nh biểu  ỉ đồ phụ tải toàn hệ thố ng - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.5 Hiệ u ch nh biểu ỉ đồ phụ tải toàn hệ thố ng (Trang 67)
Hình 2.6 - Lợi ích, hiệu quả ủ  c a chương trình DSM - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 2.6 Lợi ích, hiệu quả ủ c a chương trình DSM (Trang 68)
Hình 3.1 - Cơ ấ  c u (%) tiêu thụ đ ệ   i n giai đ ạ o n 2000 - 2007 - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 3.1 Cơ ấ c u (%) tiêu thụ đ ệ i n giai đ ạ o n 2000 - 2007 (Trang 76)
Hình 3.7 - Biể u đồ ph  t i ngành Dịch vụ công cộng năm 2004  ụ ả - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 3.7 Biể u đồ ph t i ngành Dịch vụ công cộng năm 2004 ụ ả (Trang 89)
Hình 3.15 - Biể u đồ ph  t i h ụ ả ệ thố ng theo các ngày  đ ể i n hình năm 2007 - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 3.15 Biể u đồ ph t i h ụ ả ệ thố ng theo các ngày đ ể i n hình năm 2007 (Trang 96)
Hình 3.22 -  Đ ề i u khiển l u l ư ượng trước và sau khi lắp bộ ến tần   bi - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 3.22 Đ ề i u khiển l u l ư ượng trước và sau khi lắp bộ ến tần bi (Trang 112)
Hình 4.2 - Công suất c ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE vào cao đ ể i m tối - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 4.2 Công suất c ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE vào cao đ ể i m tối (Trang 147)
Hình 4.3 - Công suất c ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE vào cao đ ể i m sáng - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 4.3 Công suất c ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE vào cao đ ể i m sáng (Trang 147)
Hình 4.4 - Lượng c ắt giả đ ệ m  i n nă ng c ủa chương trình DSM/EE - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 4.4 Lượng c ắt giả đ ệ m i n nă ng c ủa chương trình DSM/EE (Trang 148)
Hình 4.5 - Tỷ suấ t đầu t  và công suất c ư ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE - Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả và đề xuất một số nội dung quản lý nhu cầu điện của Việt Nam643
Hình 4.5 Tỷ suấ t đầu t và công suất c ư ắt đỉ nh c ủa chương trình DSM/EE (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w