1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích và đánh giá hiệu quả công nghệ truyền tải điện cao áp một chiều trong hệ thống điện Việt nam627

109 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.3 Đánh giá các ph ơng án truyền tải một chiều trong CĐXLư ..... GIỚI THIỆU gặp phải những hạn chế khó khắc phục như: hạn chế công suất truyền tải do giới hạn giải pháp hiệu quả... Vai

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo Trờng đại học bách khoa hà nội

_

Văn Xuân Anh

Luận án tiến sỹ hệ thống điện

Hà Nội, 2007

Trang 2

Bộ giáo dục và đào tạo Trờng đại học bách khoa hà nội

_

Văn Xuân Anh

Trang 3

MỤC LỤC

Mục lục 1

Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt 4

Danh mục các bảng 5

Danh mục các đồ thị -hình vẽ 6

Phần chung 8

1 Giới thiệu 8

2 Kinh nghiệm khai thác truyền tải điện một chiều trên thế giới 8

3 Đặc điểm cơ bản truyền tải điện cao áp một chiều 11

4 Mục đích nghiên cứu 13

5 Phạm vi nghiên cứu 13

Chương 1: Tổng quan về công nghệ truyền tải điện cao áp một chiều 15

1.1 Sơ đồ truyền tải điện cao áp một chiều 15

1.1.1 Sơ đồ truyền tải điện cao áp một chiều đơn cực 15

1.1.2 Sơ đồ truyền tải điện một chiều hai cực 16

1.1.3 Sơ đồ truyền tải điện một chiều hai cực đồng nhất 16

1.1.4 Sơ đồ truyền tải điện một chiều nối nguồn 17

1.2 Các phần tử cơ bản trong hệ thống truyền tải điện một chiều 18

1.2.1 Máy biến áp 18

1.2.2 Bộ biến đổi chỉnh l u, nghịch l u 18 ư ư

1.2.3 Bộ lọc, thiết bị bù công suất phản kháng 19

1.2.4 Đường dây cao áp một chiều 19

1.3 Thyristor 20

1.3.1 Thyristor 20

1.3.2 Thyristor loại GTO 22

1.3.3 Thyristor loại IGBT 22

1.3.4 Thyristor xung quang LTT 23

1.4 Các tham số cơ bản điều khiển bộ chỉnh lưu, nghịch l u 23 ư

Chương 2: Mô hình máy phát và các bộ điều khiển máy phát trong tính toán phân tích QTQĐ hệ thống điện việt nam 27

2.1 Cơ sở tính toán và phân tích QTQĐ hệ thống điện 27

Trang 4

2.1.1 Phương trình vi phân mô tả chuyển động quay 27

2.1.2 Các phương pháp nghiên cứu ổn định động hệ thống điện 28

2.1.3 ảnh hưởng của các bộ tự động điều chỉnh đến ổn định hệ thống điện 30

2.2 Đặc điểm hệ thống điện Việt Nam 32

2.2.1 Đặc điểm hệ thống điện Việt Nam 32

2.2.2 Chương trình mô phỏng hệ thống điện Việt Nam 33

2.3 Mô hình động các máy phát trong HTĐ Việt Nam 34

2.3.1 Mô hình máy phát thủy điện 35

2.3.2 Mô hình máy phát nhiệt điện 36

2.4 Mô hình các bộ điều khiển tốc độ máy phát trong HTĐ Việt Nam 38

2.4.1 Bộ điều khiển tốc độ máy phát thủy điện 38

2.4.2 Bộ điều khiển tốc độ máy phát nhiệt điện 39

2.5 Mô hình các bộ điều khiển kích từ máy phát trong HTĐ Việt Nam 40

2.5.1 Bộ điều khiển TĐK kết hợp AVR 41

2.5.2 Bộ điều khiển TĐK và bộ tự động điều chỉnh AVR 42

Chương 3: mô hình động bộ điều khiển truyền tải điện cao áp một chiều 45

3.1 Mô phỏng phần tử truyền tải điện cao áp một chiều trong HTĐ 45

3.1.1 Mô phỏng phần tử truyền tải điện một chiều 45

3.1.2 Mô phỏng phần tử truyền tải điện một chiều trong CĐXL 49

3.2 Nguyên tắc điều khiển truyền tải điện cao áp một chiều 51

3.3 Mô hình động bộ điều khiển truyền tải điện cao áp một chiều 53

3.3.1 Bộ điều khiển chế độ làm việc 54

3.3.2 Sơ đồ thuật toán điều khiển 55

3.3.3 Hàm truyền lôgic điều khiển 56

3.4 Lồng ghép bộ ĐK truyền tải điện một chiều trong PSS/E 60

Chương 4: xác định và đánh giá các phương án truyền tải điện cao áp một chiều trong HTĐ Việt nam 63

4.1 Kế hoạch phát triển và kết nối hệ thống truyền tải 63

4.1.1 Kế hoạch phát triển hệ thống truyền tải 63

4.1.2 Kết nối trao đổi giữa các n ớc trong khu vực 63 ư

4.2 Xác định các phương án truyền tải điện cao áp một chiều 65

4.2.1 Xác định các phương án truyền tải điện một chiều trong HTĐ 65

4.2.2 Các phương án truyền tải điện một chiều 67

4.2.3 Tóm tắt các phương án truyền tải điện một chiều 70

Trang 5

4.3 Đánh giá các ph ơng án truyền tải một chiều trong CĐXLư 71

4.3.1 Kết quả tính toán phương án cơ sở 73

4.3.2 Truyền tải điện một chiều ±500kV Sơn La-Nho Quan 73

4.3.3 Các phương án truyền tải điện một chiều khác 74

4.3.4 Kết luận về các ph ơng án truyền tải điện một chiều trong CĐXL 75 ư

4.4 Đánh giá các ph ơng án truyền tải một chiều trong chế độ quá độ 80 ư

4.4.1 Tổng quan ph ơng pháp 80 ư

4.4.2 Đánh giá các ph ơng án truyền tải một chiều trong chế độ quá độ 80 ư

4.4.3 Các trường hợp sự cố trong nghiên cứu QTQĐ 81

4.4.4 Kết quả tính toán phương án cơ sở 82

4.4.5 Truyền tải điện một chiều ±500kV Sơn La-Nho Quan 84

4.4.6 Các phương án truyền tải điện một chiều khác 87

4.4.7 Kết luận về các ph ơng án truyền tải điện một chiều trong QTQĐ 91 ư

Chương 5: hiệu quả ổn định và dự tính vốn đầu tư các phương án truyền tải điện cao áp một chiều trong HTĐ Việt nam 93

5.1 Hiệu quả ổn định của truyền tải điện cao áp một chiều 93

5.1.1 So sánh hiệu quả ổn định các phương án truyền tải điện một chiều 93

5.1.2 Kết luận về các ph ơng án truyền tải điện một chiều 96 ư

5.2 Dự tính vốn đầu tư các ph ơng án truyền tải điện một chiều 97 ư

5.2.1 Cơ sở tính toán 97

5.2.2 Xác định giá thành thiết bị và hiệu chỉnh quy đổi về hiện tại 97

5.2.3 Dự tính vốn đầu tư ư đ ờng dây 500kV Sơn La-Hòa Bình, Sơn La-Nho Quan 100 5.2.4 Dự tính vốn đầu tư các ph ơng án truyền tải điện cao áp một chiều 103 ư

5.2.5 Tổng hợp vốn đầu tư các phương án truyền tải điện một chiều 105

5.2.6 Kết quả so sánh, đánh giá 106

Kết luận 106 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Phụ ụ l c 1: Thụng s cỏc nhà mỏy thu i n và nhiệ đ ệố ỷ đ ệ t i n trong HT Việt Nam Đ

Phụ ụ l c 2: Thụng s đường dõy truy n t i 220kV, 500kV HTĐ Việt Nam đến 2015 ố ề ả

Phụ ụ l c 3: Thu t toỏn chương trỡnh mụ ph ng b i u khi n truyề ảậ ỏ ộ đ ề ể n t i đ ệi n m t chiều ộ

Phụ ụ l c 4: Kết quả tớnh toỏn CĐXL cỏc phương ỏn truy n tề ải đ ện cao ỏp một chiềi u

Phụ ụ l c 5: Kết quả mụ phỏng n nh HTĐ Việổ đị t Nam

Phụ ụ l c 6: Số liệu giỏ thành, d tớnh vố đầ ưự n u t và sơ đồ ố n i đ ệi n chớnh cỏc phương ỏn truyề ản t i đ ệi n cao ỏp m t chiều.ộ

Trang 6

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng I-1 Các giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả truyền tải điện 12Bảng II-1 Công suất cực đại HTĐ Việt nam giai đoạn1996-2004 32 Bảng II-2 Các tham số điều khiển máy phát thủy điện _35Bảng II-3 Các tham số điều khiển máy phát nhiệt điện 38Bảng II-4 Các tham số điều khiển bộ điều tốc máy phát thủy điện _39Bảng II-5 Các tham số điều khiển bộ điều tốc máy phát nhiệt điện _40Bảng II-6 Các tham số điều khiển bộ kích từ máy phát EXDC2 41Bảng II-7 Các tham số điều khiển bộ kích từ máy phát PSS2A 42Bảng II-8 Các tham số điều khiển bộ kích từ máy phát EXPIC1 _43Bảng III-1 Các tham số trong chương trình điều khiển truyền tải điện một chiều _59Bảng IV-1 Dự báo công suất đỉnh HTĐ Việt Nam 2005-2015 _63Bảng IV-2 Phát triển nguồn điện của Lào đến năm 2010 _64Bảng IV-3 Các đường dây 500kV xem xét ứng dụng truyền tải điện một chiều _66 Bảng IV-4 Tổng hợp dung lượng bù công suất phản kháng tại điểm kết nối _75 Bảng IV-5 Phân bố điện áp tại các nút 500kV 76Bảng IV-6 Phân bố công suất trong phương án cơ sở và ±500kV Sơn La-Nho Quan 76Bảng IV-7 Phân bố công suất phương án cơ sở và ±500kV Sơn La-Sóc Sơn _77 Bảng IV-8 Phân bố công suất phương án kết nối HTĐ Lào ±500kV và ±220kV 78 Bảng IV-9 Phân bố công suất phương án kết nối HTĐ Trung Quốc ±500kV 79 Bảng IV-10 Các phương án truyền tải điện cao áp một chiều trong HTĐ Việt Nam _80 Bảng IV-11 Các tr ờng hợp sự cố trong nghiên cứu ổn định động HTĐ Việt Nam 81ưBảng IV-12 Kết quả tính toán các trường hợp sự cố trong phương án cơ sở 82 Bảng IV-13 Kết quả tính toán các trường hợp sự cố trong phương án 1 _85Bảng V-1 So sánh giá thành thiết bị điện cao áp một chiều _98Bảng V-2 Kết quả hiệu chỉnh giá thành thiết bị công nghệ quy về hiện tại _99Bảng V-3 Tổng hợp chi phí đường dây 500kV Sơn La-Nho Quan -Hoà Bình 100Bảng V-4 Tổng hợp chi phí phương án cơ sở _102Bảng V-5 Tổng hợp chi phí đường dây ±500kV Sơn La-Nho Quan 104Bảng V-6 Tổng hợp vốn đầu t ph ơng án I-A 105ư ưBảng V-7 Tổng hợp vốn đầu t ph ơng án I-B 105ư ư

Trang 8

DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ -HèNH VẼ

Hình 1 Bản đồ các công trình truyền tải cao áp một chiều trên thế giới _10 Hình I-1 Sơ đồ truyền tải điện cao áp một chiều đơn cực 15 Hình I-2 Sơ đồ truyền tải điện cao áp một chiều hai cực 16 Hình I-3 Sơ đồ truyền tải điện cao áp một chiều hai cực đồng nhất 17 Hình I-4 Sơ đồ truyền tải cao áp một chiều nối nguồn máy phát 17 Hình I-5 Các phần tử cơ bản của truyền tải điện một chiều 18 Hình I-6 Sơ đồ cột đ ờng dây 1 mạch, 2 mạch xoay chiều và 2 mạch một chiều 19−Hình I-7 Đặc tính Vôn -ămpe của thyristor _21 Hình I-8 Sơ đồ chỉnh l u cầu 3 pha _24−Hình II-1 Trạng thái dao động góc máy phát _30

Hình II-2 Mô hình máy phát thủy điện 36 Hình II-3 Mô hình máy phát nhiệt điện 37 Hình II-4 Mô hình điều tốc máy phát thuỷ điện _39 Hình II-5 Mô hình điều tốc máy phát nhiệt điện _40 Hình II-6 Bộ điều khiển kích từ máy phát kết hợp AVR 41 Hình II-7 Bộ ổn định tín hiệu điều khiển kích từ máy phát (AVR) 42 Hình II-8 Bộ điều khiển kích từ máy phát (TĐK) 43 Hình III-1 Sơ đồ khối mô phỏng truyền tải điện một chiều dạng trực tiếp _45 Hình III-2 Sơ đồ khối mô phỏng truyền tải điện một chiều dạng liên hệ _46 Hình III-3 Mô hình phần tử truyền tải điện một chiều 46 Hình III-4 Sơ đồ khối tính toán truyền tải điện một chiều trong CĐXL 50 Hình III-5 Đặc tính điều khiển U-I _53 Hình III-6 Sơ đồ khối chính của bộ điều khiển truyền tải điện một chiều 54 Hình III-7 Bộ điều khiển chế độ làm việc truyền tải điện cao áp một chiều 55 Hình III-8 Sơ đồ thuật toán bộ điều khiển truyền tải điện một chiều _55 Hình III-9 Sơ đồ hàm truyền logic bộ điều khiển truyền tải điện một chiều 56 Hình III-10 Sơ đồ lồng ghép bộ điều khiển truyền tải điện một chiều trong PSS/E _62 Hình IV-1 Các b ớc xác định ph ơng án truyền tải điện một chiều 66− −Hình IV-2 Sơ đồ vị trí ph ơng án truyền tải điện một chiều 500kV Sơn La-Nho Quan 68− ±Hình IV-3 Sơ đồ vị trí ph ơng án truyền tải điện một chiều 500kV Sơn La-Sóc Sơn 68− ±

Trang 9

Hình IV-4 Sơ đồ vị trí các phương án kết nối hệ thống điện với Lào 69 Hình IV-5 Sơ đồ vị trí các phương án kết nối hệ thống điện với Trung Quốc _70 Hình IV-6 Đánh giá ph ơng án truyền tải điện một chiều trong chế độ xác lập _72ưHình IV-7 Biến thiên điện áp, góc điều khiển và công suất phản kháng tại chỉnh l u 73ưHình IV-8 Biến thiên điện áp, góc điều khiển và công suất phản kháng tại nghịch l u _74ưHình IV-9 Dao động các góc máy phát trong phương án cơ sở 84 Hình IV-10 Dao động các góc máy phát, phương án ±500kV Sơn La-Nho Quan 86Hình IV-11 Dao động các góc máy phát trong phương án ±500kV Sơn La-Sóc Sơn 87 Hình V-1 Dao động góc máy phát Hòa Bình 94 Hình V-2 Dao động góc máy phát Sơn La 94 Hình V-3 Dao động góc máy phát Phả Lại _95 Hình V-4 Dao động góc điều khiển α _95 Hình V-5 Dao động góc điều khiển γ 96

Trang 10

PHẦN CHUNG

1 GIỚI THIỆU

gặp phải những hạn chế khó khắc phục như: hạn chế công suất truyền tải do giới hạn

giải pháp hiệu quả

2 KINH NGHIỆM KHAI THÁC TRUYỀN TẢ Đ ỆI I N MỘT CHI U TRÊN THẾỀ GI I Ớ

thời gian và quy mô công trình như sau:

xô (cũ) năm 1951 [11]

Trang 11

Dự án truyền tải đ ện cao áp một chiề được thương mại hoá đầu tiên là vào i u

[75]

Trang 12

H×nh 1 B n ả đồ các công trình truyề ải cao áp một chiền t u trên th giới ế

Trang 13

3 ĐẶC Đ ỂI M CƠ ẢN TRUYỀN TẢ B I Đ ỆI N CAO ÁP M T CHI U Ộ Ề

quả hơn [1]

được [4,5, 43]

là 7400 MVA [75]

nâng cấp lên 600MW trong tương lai

thống kia

Trang 14

Vai trò của hệ thống truy n t i cao áp một chiều được phát huy trong một hệ ề ả

năng giữa các quốc gia

I-1

STT Vấ đề ỹn k thuật Gi i pháp thường ả Giải pháp công ngh ệ

1 Đường dây dài có tổn thất lớn,

hạn chế tải

Bù dọc, Kháng ngang

Đường dây cao áp một chiều (hoặc TSVC)

2 Hạn chế ớ gi i hạ ổ địn n nh Bù dọc Đường dây cao áp m t chiều ộ

Đường dây cao áp một chiều

5 Dòng công suất quẩn k t n i mế ố ở, Bù dọc Đường dây cao áp m t chiều ộ

6 Mức chịu s c h n chế ự ố ạ Lắp cu n kháng ộ Đường dây cao áp m t chi u ộ ề

7 Tăng nhu cầu công suất nhưng

khó xây dựng tuyến m i ớ

Xây dựng tuy n cáp ếngầm

Chuyể đổn i đường xoay chiều sang m t chiộ ều Nguồn: Tác gi , 2002 [90] ả

vực Sarawak-Sabah-Bakun phía đông Malaysia [23]

Kuruganty, Canada [97]

Sasaram, Ấn độ [59]

Trang 15

Nhật Bản [57, 85]

Nam

4 MỤ ĐC ÍCH NGHIÊN CỨU

được

5 PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Trang 16

Phạm vi của luận án bao gồm việc phân tích n nh các phương án truyềổ đị n t i ả

Ch−¬ng 0

Trang 17

Ch−¬ng 1

chiều

1.1 SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢ Đ ỆI I N CAO ÁP M T CHI U Ộ Ề

không lớn

ngoài cáp, cực âm là ruột cáp

Trang 18

1.1.2 S ơ đồ truyền tải đ ện một chiều hai cực i

truyền tải hàng nghìn MW công suất trên khoảng cách lớn

không nên quá dài

Trang 19

H×nh I-3 S ơ đồ truyề ả đ ện t i i n cao áp một chiều hai cự đồc ng nh t ấ

tải một lượng công suất là 2000 MW và 1670 MW [103]

(3000/3600 vòng/phút) [35, 40]

Trang 20

kiệm chi phí đầu tư do giảm được số lượng thiết bị trong sân phân phối

1.2 CÁC PHẦN TỬ Ơ Ả C B N TRONG HỆ THỐNG TRUYỀN TẢ Đ ỆI I N MỘT CHI U Ề

1.2.1 Máy biến áp

Xuất phát từ thanh cái xoay chiều, sau các máy cắt xoay chiều, là các máy biến

các sóng hài bậc 5,7 có hại cho hệ thống

cũng nhằm mục đích giảm nguy cơ chuyển mạch trong quá trình vận hành, đồng thời hạn

Trang 21

1.2.3 Bộ lọc, thiết bị bù công suất phản kháng

1.2.4 Đường dây cao áp một chiều

so với 2x4), chiều cao cột hay khối lượng cột giảm đi từ một nửa đến hai phần ba

Trang 22

1.3 THYRISTOR

1.3.1 Thyristor

Trang 23

nhanh chóng của dòng đ ệi n, thyristor chuyển sang trạng thái mở Đ ạ o n 2 ứng

H×nh I-7 Đặc tính Vôn -Ămpe của thyristor

phải sử dụng số lượng khá lớn thyristor

dt

hiện tượng mở không mong muốn này

Trang 24

Những thyristor s n xu t gầ đả ấ n ây nhất có khả năng ch u được t c ị ố độ tăng

dt

du

1.3.2 Thyristor loại GTO

[45, 62]

• Cấu hình mạch công suất đơn giản hơn

1.3.3 Thyristor loại IGBT

(PWM-Pulse Wild Modulation) [13, 46, 52]

với công suất tác dụng, giảm đáng kể rủi ro sự cố chuyển mạch, tạo khả năng liên lạc với một hệ thống xoay chiều yếu

Trang 25

của các bộ biến đổi và là mối quan ngại trong ứng d ng truy n t i i n m t chi u ụ ề ả đ ệ ộ ềcông suất lớn

1.3.4 Thyristor xung quang LTT

Trigged Thyristor) [50]

1.4 CÁC THAM SỐ Ơ Ả Đ Ề C B N I U KHIỂN BỘ CHỈNH LƯU, NGHỊCH LƯU

phía xoay chiều (U2):

3

2sin(

U

2 2 θ − π

3

4sin(

U

2 2 θ− π

πθθπ

α π

α π

cos.63.sin.22

2 6 5

6

Ud

∫+

+

Trang 26

H×nh I-8 S ơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha Trên sơ đồ hình I-8 ta có:

6

5sin(

6sin(

Trang 27

cosα - cos (µ α + ) =

2

d c

U.6

2

.63)

sin(

2

.63)

2(

0 2 0

αµα

πθ

αθπ

θπ

µ µ

+

=+

tiến tới <0

cố chuyển mạch

β π α = -

Trang 28

Đối với ngh ch l u, góc t t γ óng vai trò đ ềị ư ắ đ i u khi n và ph thu c nh sau: ể ụ ộ ư

Trong đó:

tăng tiêu thụ công suất phản kháng vì vậy chỉnh lưu và nghịch lưu thường làm việc với

c c

Trang 29

Ch−¬ng 2

TRONG TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH QTQĐ HTĐ VIỆT NAM

bộ kích từ) Các mô hình này được mô tả sát với thực tế và phù hợp với công cụ phần

2.1 CƠ Ở S TÍNH TOÁN VÀ PHÂN TÍCH QTQ H THỐĐ Ệ NG I N Đ Ệ

hay máy phát

(FACT)

như sau:

2.1.1 Phương trình vi phân mô tả chuyển động quay

phỏng cân bằng năng lượng của máy phát [4, 43, 44, 69]

có dạng:

PPPdt

d

(II-1)

Trang 30

Trong đó:

quay-G (kg)và đường kính rôto-D (m)

4

2

GD

ω

Trong đó:

Sbase là công suất của máy phát

j

j i j ij i j ijii

ij i

e E y EE y

P

1 1

Trong đó:

o ij ij

ij y

• Phương pháp tích phân số [43]

Phương pháp phân tích hàm năng lượng trực tiếp là một phương pháp dựa trên

Trang 31

Nội dung của phương pháp dựa trên các mô hình đơn gi n hoá HTĐ Sau đó ả

bản chất của nghiên cứu có thể bỏ qua là:

Adam-Steiner xác định trạng thái tiếp theo của hệ thống theo thời gian [43]

Trang 32

Phương pháp tích phân số đ òi hỏi khối lượng phép tính rất lớn do v y chỉ ậ

Trên đồ thị hình II-1 mô phỏng 2 đường trạng thái dao động góc của 2 máy phát

phát (TĐT)

Trang 33

gọn nhẹ Tuy nhiên hệ thống bị giới hạn do phạm vi đ ều chỉnh giới hạn công suất thấp i[44]

mạnh

với hằng số quán tính khoảng 0,3s bị giới hạn công suất Hệ thống kích từ sử dụng nguồn

QTQĐ

Trang 34

Hiện nay các máy cắt với hệ thống đ ềi u khi n b o v số cho phép tách phầ ửể ả ệ n t

2.2 ĐẶC Đ ỂI M HỆ THỐNG I N VIỆT NAM Đ Ệ

là 8 747MW, chiếm 84% và các nguồn ngoài EVN là 1 698MW, chiếm 16% [16, 94, 95]

năm từ 1996 đến 2004 trình bày trong bảng II-1

1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 Công suất cự đạc i (MW) 3177 3505 3875 4328 4893 5655 6552 7408 8376

Tốc độ ăng (%) t 10,0 13,2 7,8 11,7 13,1 15,6 15,1 13,1 13,1

Nguồn: Công ty TVXD Đ ệi n 1, 2005[16]

Trang 35

Mặc dù ngành i n có t c độ phát tri n tương đ ệ ố ể đối cao, nh ng ư để đ áp ng ứ

lượng công suất dự phòng lớn

lớn [67, 68, 69]

gồm các tính toán sau:

Trang 36

gần chính xác nhất

2.3 MÔ HÌNH ĐỘNG CÁC MÁY PHÁT TRONG HTĐ VI T NAM Ệ

Việt nam [15, 16, 17, 27, 94]

Trang 37

Các mô hình máy phát được chia thành mô hình máy phát thủ đ ệy i n và nhi t ệ

các tài liệu và báo cáo tính toán của EVN [15, 16, 17]

Đ ện kháng tác dụng của máy phát là đ ện kháng quá độ hay siêu quá độ đặc

( do)( do)

d

d do d

d do d

d

TT

L

LTL

LTLs

'

'' ''

' '

11

11

)

(

++

( do)

q qo q

q

TL

LTLs

'' ''

1

1)

=

1

Trang 39

H×nh II-3 Mô hình máy phát nhiệ đ ệt i n

trục mô tả như sau:

( do)( do)

d

d do d

d do d

d

TT

L

LTL

LTLs

'

'' ''

' '

11

11

)

(

++

( qo)( qo)

q

q qo q

q qo q

q

TT

L

LTL

LTLs

'

'' ''

' '

11

11

)

(

++

=

lục 1

Trang 40

B¶ng II-3 Các tham số đ ề i u khi n máy ể phát nhi t i n ệ đ ệ

2.4 MÔ HÌNH CÁC BỘ Đ Ề I U KHIỂN TỐC ĐỘ MÁY PHÁT TRONG HTĐ VIỆT NAM

số riêng của máy phát

của EVN [15, 16, 17]

Ngày đăng: 12/03/2022, 02:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w