A THÔN T G I N CHUNG V Ề LUẬ N ÁN
Trong kho nả gvài ăm trở ại đây đã liê n l , n tục xuất ệ hi uhi n n ề lo iạ ệ b nh dịch với phạm vi l a rộn on g t àn cầu nh ư dịch S R , dịc cA S h úm gi cầm… ka hiế u cầu cần n nhđược bảo vệ của ngườ u ù g vi tiê d n những ngà ườ hoạ động rong lĩnh vực y tế i t t
như: ác b sỹ, â iê tế…chốnnh n v n y g l ại các i k ẩn gv hu ây bệ h nn à cà tăng y ng g Hơn
nữa m i trô ườ g h g hn k ôn k í ô nhi mễ kết hợp với iđ ều ki n h ệ k hậu n g í ón ẩm của nước ta cũng là nh n nguữ g yên h nn â làm ia tăng dịch bệng h Đây là các l ý do để
sản ẩm vật liph ệu dệt kh ná g khuẩn sẽ ng yà càn tăng cả về g chủng lo iạ , ố lượng, s
ch tấ lượng nhằm thỏ a mãn n u uh cầ củ người tia êu dùn g
Ở Vi tệ Nam những ăm gần n đây, h cầun u tiê u thụ các ản s phẩm ệt d may kh ng á
khuẩ cũng tăng rất mạnhn Như phầ lớn ng n các ản s ph mẩ này đề ph nhu ải ập từ nước n og ài với iá t g h hàn o ho gca K ản n5 ăm trở lại đây đ ó một số ã c công trình
n h ng iê c v vứu ề ải án k ẩ t kh g hu n ại trườ g Đại h n ọc Bác k oh h a Hà N ộituy h n n iê các
n h ng iê cứu n ày đề u phải ử dụn s g h a ch tó ấ khá g hu nn k ẩ ậ nh p ngoại ới iá à v g th nh
cao n n vảiê kh ná g khuẩn chưa ể trở t à sảnth h nh phẩm đại t trà ôn dụn ih g g Đ ều n y à
đã à a v đ ng đặt a r một câ u hỏi c ho ngành dệt Vi t N ệ am về khả năng sản xu ất vật liệu dệt kh ngá hu nk ẩ có giá à th n phh ù hợp p đá ứng đ g đả ôn o nhu ầu của người ctiêu ù d ng rong nướt c cũng như xuất khẩu Đâ à vấn đề th i sự, y l ờ là ê y u ầu thực t c ếcần gi ải quyế t
kh g hu n hán k ẩ t ì tr c ti ướ ê nphải ể được cơ hi u chế kh ng khuẩn ủa vải với các táá c c
nh n hâ k áng khu n kẩ ác n a , phải h h u đán gh iá đầy đủ đ ượ c nh ất của vải sau c ác tí ch
xử lý há g hu nk n k ẩ thấ được ưu ượ đ ểy nh c i m c ủa các lo i ạ vải kh ná gkhu n ẩ để ừ đó t mới c th l ó ể à chm ủ, phát tri nể dòng ản s phẩm à Đây c ín y h n h là lý do để th cự hiện
đề tài:
“ gN hiên u cứ x ửlý kh n khuẩn chá g o vả ô g s di b n ử ụn r ng t o g ay m mặc”
- Xây ựng qui trình côn n d g ghệ ử lý h n x oà tất kh gán khu nẩ cho vả bông sử idụng tron ma mặc bằng y g c cá tác h n khn â á g kn huẩn hác ha đảm bảok n u các yêu cầu ch tấ ượng của vải t l , rong đó h os n sản xuc it a ất tại Vi t N ệ am đượ sử dụn nh c g ư
một h a ch tó ấ há g k n khuẩ đển xử lý cho ải v may ặ m c
- S áo s nh hi u ệ quả sử ụng ch o d it san sản xu ất i Vi t N tạ ệ am ư mộtnh hó ất a ch
kh g kán huẩ c o vải n h bô gn với a ch h i ế phẩm khá g kn huẩn ậ ngoạ à ế phẩm nh p i l ch
t icl ar os n v chế à phẩm amoni ậc ốn b b
Để đạt đ c mục tiượ êu r n, nộit ê d nu g ngh ên cứu của lui ận n b o gồm hai á a
phần: gh nn iê cứu tổn qg u n va à hiê cứu thựcng n n hig ệm Phần ng ên cứu tổng hi
qu na sử dụn ph n p pg ươ g há tham ả ckh o và t ar ứu tài liệ các cu ô t ìng r n côn bố h gliên u q n na đế vấn đề ng iên cứu để đềh xuất hướng n h ng iê cứu Tro phần ngng hiên cứu thực nghi mệ s dử ụng các ươnph g h p á :p thự ghi m kic n ệ , ểm t ar , thử nghiệm, đo lường với qu mô pi h ng hò t n hi mí g ệ , phươn pg h p pá h n í h dữ â t c liệu, ết hợp so ksánh kết quả mẫu ng hiê cứu với kết quả mới in đố chứn vg à mẫu đối sán Q á h u
t ìr nh nghiên cứu và th cự nghi m ệ được ti n hế à h tại cán c p ònh g th n hi mí g ệ của
Trang 2N iộ d nu g ủ luận n c a á được t ì r nhbày t à h nhba chươn : g
- Chươn 1g Tổng u n: q a về sự xâm ập ủa inh c v khuẩ qu vải àn a v xử lý
kh gán khuẩ c o vả ện h i d t
- Chươn 2g Đố tượng, nộ : i idung v phươn pà g h p ngá h n cứu iê
- Chươ g :n 3 Kế ả h ntqu ng iê cứ à àn luận u v b
- Kết lu ậ ch n c n u g ủa luậ án n
- Đã x yâ dự g đượ qu r nh ôn c i t ì c ng ghn ệ x ửl àn tấtý ho k nhá g khuẩn ho ả c v i bông bằng ba lo iạ hóa ch t ấ án khuẩ kh g n là c itosa , t icl ah n r os à amo i bậc bốn n v nđảm bảo tính kh á g hu nn k ẩ của vải a s u xử lý và độ ền kh ng k b á huẩn của vải sau 20 lần gi ặt
- Đã sử dụng c it san ư mộth o nh hó ấ kh n ka ch t á g hu n ẩ để xử lý h noà ất cho t
v bôải ng đảm bả ả nă g ệt k ẩno kh n di hu của vả sa li u20 ầ ặt n gi
- Đã giả th h đượ bảni íc c chất kh gán khuẩ của vảin bông s u xử ba lý ằng
c ith osan và đề xuấ c t ơch iế l ên kết giữ ch osan v i vải a it ớ bông
- Đã kết hợp 3 ph n ươ g h p á p ki mể t ar tính há g hu nk n k ẩ là ươ g há i ph n p p vsinh vật, phươn pg h p pá h n h â tíc phổ ồng ngo h ại F ( TI )R à phươn p á chv g h p ụp h ản
hi n vể i iđ ện tử quét (SEM) để giải t íh ch khả ăng kh g hu n n án k ẩ của vải bông sau khi xử lý h noà ất k t h ng ká huẩn ằng c it b h osan
- Đã sử dụng nhi uề thiết ị hi n b ệ đạ để đi án gh iá t nổ g hợ p ch tấ ượ l ng vải sau
xử lý há g hu nk n k ẩ Đã kết hợp hi u n ề kỹ thuậ ki mt ể t ar , ph n ch khâ tí ác n a để h u
cù g n đ nh gá iá một hoặ mộtc nhóm ính ấ của vảit ch t nh mằ àm hl rõ ơn bản chất của
ch gún cũn g như kiểm r ính h nh xt a t c í ác a củ kết quả nhậ đn ược
- Đã tạo ra một lo iạ vải bông may ặc m có chức năng k án k ẩ à tíh g hu n v nh
kh gán khuẩ c vn ủa ải vẫn gi ữ được a s u nhi u huề c rình git ặ t
- Đã tận dụn ng gu n nồ guy nê liệ sẵu n có tron nước cg , ó g th nh c niá à ạ h t ar nh
với cá c s ảnphẩm c g lo iùn ạ ậ nh pngoại g ần t úc đẩy, h, óp ph h p át t riể các sả ẩn n ph m
dệt may m gan thươ ệ “ ang hi u M e i Vietd n nam ”
- Q iu trình công nghệ ử x lý hoàn ất vải t bông kh ngá khu nẩ bằng h c itosa , n
chế phẩm r osan vt icl amon bậc bốn của luà i ận n ó ể dá c th áp ụng v à th co ự tế sản
xuất i các c tạ ô t , doa g ệp dng y nh n hi ệt may tro nước ng
- Góp phần t c hú đẩy ngh niê cứu tạo ra các ản s phẩm có ự kết hợp của a s đ
ng hàn , lđa ĩ vực anh đ ng đượ ckhuyế kh h hi n n yn íc ệ a
- Kết hợp sử dụng n hiề u loại t ết bị hi ph nâ tích hi n ệ đạ như k ni í h hiến v i
đ ệi n tử quét (SEM), t thiế bị chụp phổ ồng ngo h ại F ( TI ),R thiết bị U VV- IS,
K a ata taw b … rong nộ dui ng n h n cứ ủg iê u c a lu á ận n
- Là tài liệu kh oa học h ữu h ho íc c các cá n bộ ngh niê c ứu và cán bộ kỹ thuật trong nh lĩ vực n hg êni cứ s u và ản xuấ vật t li ệu d t may ệ
1 Sử dụng h h t àn cô c it ang h os sản xun ất tại Vi t N ệ am như một hó ấ để a ch t
xử lý h ào n tấ há g tk n khuẩncho ải bô ma mặc v ng y
2 Đã kết hợp 3 ph ương há p p kiểm t a tír h há g kn k n huẩn là ph n p p vươ g há i sinh vật, phươn pg h p pá h n h â tíc phổ ồng ngo h ại F ( TI )R à phươn p á chv g h p ụp h ản
Trang 3hiển v i iđ ện tử quét (SEM) để giải t íc khả ănh h n g kh á g kn huẩn v à độ bền h k áng
khuẩ của vảin bông s u ka h x i ửlý ho n tấ bà t ằng ch osan it
3 Đã h np â tíc , đá h gh n iá tổng hợp ch tấ ượ l ng của vải bông h n kk á g huẩn
bằng h c it san vo à vải bông kháng hu n k ẩ bằng h ai ch ế ẩ nhậ goại là t iclph m p n r o n sa
Để có th ch ng lại sự ể ố xâm nh pậ của i v khuẩn yên qu vải xu a h y ng na ă chặn
v hu ni k ẩ bằ g v d , n ải ệt tr cướ tiê cầ n nphải tìm ể vhi u ề các ấn đề nh v ư: s ựla truy n n ề
của i v khuẩ đặn, c iđ ểm cấu rú củt c a cá lo i c ạ v i dệ ũả t c ng như các con ườnđ g mà i v
khuẩ ncó thể âm ập qx nh au vả i
Từ các đặ đ ểm ấu úc i c tr c của các lo i ạ vải dệt t i ho , dệt i k m, k ônh g ệt c d ho
thấy v ki huẩ với ín k ch ướ rấtth c nhỏ ó ể c th xâm ập qu vải t e các cnh a h o on đường
nh kh nư ô g k íh, chấ lỏng, hơi nướct qua cá lỗ c trống trên vải Để ng nă ặn vi ch
khuẩ xu ê q a vải c thn y n u ó ể tạo ra “rà co ản” ật v lý ngăn ặn v khuẩn một cách i ch c ơhọc, đó bịt í cáclà k n lỗ trống t êr n ề mặt vải b Tuy nh n àm iê l như ậy sẽ làm mất v
p phá này ũng ỉ c ch ngăn ặ ch n v hu n i k ẩ xu ê q a v i ty n u ả rong khi i v khu nẩ vẫ ồn t n tại
và p át t riể t êh n r bề mặt vảin Đây h hc ín h là ạn ế củ phương hch a p áp ày n
N àigo phương h p p “r o cản” vật l ýá à cò n c thó ể ử dụn s g ph n ươ p áp ó ý g h h a l
đểng nă chặn v ki hu n xẩ âm nh p qậ ua vải hay òn gọi làc xử lý k nhá g khuẩn h c o vải
bằng ph nươ g h p áp óa ý, đó là đưa lêh l n vải các hó ấ ó a ch t c khả ăng h g hu n k án k ẩn
tức là ti êu ệtdi hoặ ìmck hã sự m phát triển ủa i c v khu nẩ khi h nc ú g ếp xti ú với vải c
nhờ các tác â ónh n h a họ ả nă diệt huẩ ở t êc cókh ng k n r v n ải
Q a cácu n hg ên cứu về xử i lý kh gán khuẩn cho ải dệt từ các tài li v ệu h t am
khảo 52 72] [ - luậ á r t a cácn n ú r kế ậ sa : t lu n u
* K t ế lu n ậ
1 Quầ á được sản xun o ất từ vải dệt n og ài các ch cứ năng h t ông thường đ c ượ
nhắc đế cò n ncó thể là phươ ng ti n để b vệ ảo ệ người sử dụngchống lại sự xâm nhập của i v khuẩ từ mô ườn bn i tr g n gê n o ài
2 Mặc dù đượ tạo c th hàn ừ nhiều ph t ương p áp kh ác a , h nh u nhi uề lo i ngu n ạ yê
liệu khác nh ua như ng các lo i ạ vải dệt đều ó đặ đ ểm c c i ch nu g đó là c các ó lỗ trống
t êr n bề mặt vải Đặ n q nc tí h ua ọng n ytr à hc o phép qu ần o ó á c khả năng h t áng hí, o k
th gôn hơi…đảm bảo tính tiện n h hg i c ười mặc to ng rong u q á r nh sử dụng Nhưng t ìđây cũng h c í h n là c n đườn o g mà i v hu nk ẩ từ bên ngoài mô trường có thể xâm i nhập q ua vả e i th o kh ngô k í chh , ất lỏng v hơià nướ c tác động ự ếp đến c tr c ti ơ ểth
3 Để bảo vệ người ử dụn qu s g ần á chố g lại sự o n xâm ập ủa inh c v khuẩn qua vải, ngườ ó i ta c thể ử dụn ph n p p s g ươ g há “rà cảno ” để ngă chặn h g h vn k ôn c o i
khuẩ âm ập q a vải bằngn x nh u các tạoh mà g ln po ime c h ủ e ph các ỗ l trống r n ề t ê bmặt vả i Tuy nh ên nhi ượ đ ểm củ “r o cc i a à ản” n yà à àm mấ nh tiện ngl l t tí hi a củ vải,
Trang 4chỉ ng nă chặn i khuẩnv xuyê q a vảin u chứ k ônh g êu diệt đượ h n do óti c c ú g, đ vi
khuẩ vẫn ón c thể phát tri nể r n ề mặt vảit ê b âĐ y h n c í h l à nh gữn hạn chế ủa c
ph n p pươ g há n yà
4 Phươn há h a sg p p ó lý ử dụng các óa chh ất án huẩ để xử kh g k n lý cho vải đã khắc phục được nh gữn hạn chế ủa c phương h p p “r o cản á à ” đó là có thể diệt được
vi khuẩ k i cn h hú tiếp c với vải àng xú m k ônh g àm mất i tl đ ính ện n hti g của vải đã i
và ađ n được q a tg u n âm ng iê cứu củah n nhi uề c tá giả ới v nhiề nhóm tác nhân u
kh g hu n hán k ẩ k ác n a h u Tuy nh n khiê ả năn kg h ng ká huẩn của vải là một t ính ất ch
ph huụ t ộc à v o rất n u i uhiề đ ề ki nệ cụ thể như hó ch ta ấ kh ng khuẩn, lo iá ạ khuẩn
đượckiểm r , ph n p p t a ươ g há đánh giá…
5 Với vải may ặc m kh n ká g hu n ngẩ oài y uê cầu về tính k nhá g khuẩn ủa vải csau xử lý thì còn phảiduy rt ì độ bền kh g hu n án k ẩ c a vải tủ rong u r nh sử dụng q á t ìCác t ính ất cơ học tch , ính ệnti ng cũnhi g đ g vón ai t rò u nq a trọ g cấu h h nn t àn ên
ch tấ lượng v g ị s dà iá tr ử ụng ủ vả c a i
6 Vi cệ sử dụng các hóa chất há k ng khuẩn cũng phải q a tâm đế vấn u n n đề an
t à co n ho ng ườ sử dụni g v à mô ườ gi tr n Tro các a chng hó ất được g iê cứun h n trên
ngoà ti í h kn á g khuh n ẩn, c it ah os n cò được đán iá can h g o về tính sinh thái iđố với
người s dử ụn àg v mô ườn i tr g
* Hướn n hiên ug g cứ củ alu nậ án:
- N igh ên ứu c cô ghệ xử ng n lý h noà tất kh gán khu n hẩ c o vải bông ằng b
c ith osan, ế phẩm r os n vch t icl a ế à ch phẩm amon bậc bốn đảm bảo độ bền khi áng
khuẩ sa n ucác ầ ặt l n gi
- So sánh đá h giá ổng hợp ch tn t ấ lượng của vải sau xử lý kh gán khuẩn ằng b
c ith osan với ch t ấ lượng vải sau ử x lý kh gán khuẩn bằng chế phẩm t icl ar o à ch n v ếphẩm m a oni bậ bố c n
2 1 Đối tượ n hiên u ng g cứ
2 1 1 Vải bông
Vải ãđ qu kh ua â tiền ử x lý nh ư giũ ồ, nấu tẩy, h ki mề bóng Các đặc tính kỹ
thuậ củ vả như t a i sau: (Bảng 2 2)
B ng 2 2: á hô gả C c t n s k ố ỹ t ật củ vải b ng hu a ô
Chi số s ợi(Ne) (s sMật ố ợđộ sợ i/in hc ) i
Th nh à
Kh i ốlượng (g/m2)
Kh ổ
v i ả(m) 100%
Trang 52 2 1 K ỹt ậhu th noà ấ g t t ắn hó ấ kh na ch t á g khuẩn n lê vải
V i a lo iớ b ạ hó ấ đ lựa chọna ch t ã , tron ng iê cứu ng h n ày sẽ sử dụng ù g c n kỹ thuật
ng mấ s ép – ấy – ia hig n ệt để đưa các óh a ch t ấ á huẩ lê v kh ng k n n ải bông
2 2 2 Phương há ểm p p ki t ar tính há g k n khuẩn c vủa ải a s xử lý u
2 2 2 1 Phươ á ng ph ptr cự tiếp
Luận n á sử dụn ph n p pg ươ g há lắc động h o êu huẩn A TM E2 49 01 t e ti c S 1 - đểkiểm t ar khả ăng kh g hu n n án k ẩ của vải sau ử x lý Vi khuẩn ử dụn s g tro hiêng ng n cứu của luận án vi là khu n ẩ Esc eh ic i c lir h a o (E.c lio ) theo tiêu chu nẩ AATCC
11303
2 2 2 2 Phươ á iá ng ph p g n tiếp
- Phương p phá ph nâ tích phổ hồn ng goại: Phươ g há n y n p p à được thựchi nệ trên
t thiế bị Nic leto 6700 FT-IR p rome r ủaS ect te c h nà g T rm he al (M )ỹ ại t ph gòn t í h
n hi mg ệ trọn đ ểm g i H aó dầu – Việ kỹ tn huậ ó họct H a - Trường Đạ học áci B h kh oa
Hà Nộ i
- Phương pháp gián tiếp qu na sát ảnh chụp hi nể v Phươn p pi: g há n yà thực hiện
t ê t tr n hiế bị JEOL 6360 (Nh tậ Bản) tại p òh ng th í nghi mệ trọng iđ ểm Vật li ệu
poli e àm v Com zitpo - Trường Đạ họ B h h a Hài c ác k o Nộ i
2 3 N ội dun n hiên u g g cứ
2 3 1 g N hiên cứ x u ử h n hu n chlý k á g k ẩ o v ảibông bằ chit s n ng o a
2 3 1 1 N igh ên ứu x c ây dựn qg ui t ì r hn cô ghệ xử gng n lý ắn h c itosa lê vải n nbông
2 3 1 2 N iêgh n ứu nh c ả hưởng của một số th ngô số công ghệ (nhiệt độ gia nnhiệt th i, ờ ia ia g n g nhiệt, mức é p) đến nh htí k ná g khuẩn và bền kh ng huđộ á k ẩn
của vả ibông xử lý với c ith osan
2 3 1 3 N iêgh n ứu ự c l a ch ọn phương n á t i ố ưu ho ấ lượng c vc ch t ủa ải kháng
khuẩ , n đảm ảo độ ề án huẩ sa l b b n kh g k n u 20 ầ ặt n gi
2 3 1 4 N iêgh n ứu bản chất kh g c án khuẩn v à cơ chế liên kết giữ ch o n a it sa
2 3 2 2 N igh ên ứ tín h n c u h k á huẩ và độ bền khg k n á g hu nn k ẩ của vải a s u xử
lý v ới chế phẩm t iclr osan và chế phẩm amoni ậc ốn b b
2 3 2 3 N iêgh n ứu h n c p â tíc , đá iá tổng hợp h nh g ch tấ ượng của vải l sau ử x
lý kh ngá hu nk ẩ v ới chế phẩm t iclr osan và chế phẩm amoni ậc ốn b b
2 3 3 o á S s nh hi ệu ả xử qu lý h noà ất vải t bô g kn á g kh n huẩ bằn chitn g o as , n
chế phẩm r o at icl s à ế phẩm n v ch amoni ậc ốn b b
2 4 K ết lu nậ :
Trang 6Để đạt đ c mục ượ tiêu ủa c luận n, nộiá dung gn hiên cứu thực n hi mg ệ của
luận n á s ẽb o gồma :
- Nghiê ứu ử lý h nn c x oà ất t kh n ká g hu nẩ cho ải bô g v n bằng ba lo i ạ hóa chất
kh g kán huẩ n là c itosa sản xuh n ất tại Việ am, h chế t N ai phẩm nh pậ khẩu là
t icl ar os n v à amoni ậc bốn ù g b c n sử dụng kỹ thuậ ngt ấm é - sấy gp - ia n ệt để gắn hi
hóa ch t ấ á k ẩ lê vải bô kh ng hu n n ng
- Nghiên cứu nả h hưởng của các t h gôn số công nghệ là nhiệt độ g nhiệ , ia t
th i iờ g an g a nhiệ v mức éi t à p đến ntí h kh á g n khuẩn và độ b ền h ngk á hu nk ẩ của vải bông xử blý ằng h c it san Lựa cho ọn ph ương n ôná c g nghệ tốt nhấ đảm b o t ả độ bền
kh gán khuẩ sa ln u20 ầ giặt an củ vả ibông ử lý với c it a x h os n
- N àigo tính k nhá g khuẩn ủa vải c sau ử x lý, các tính ch tấ cơ lý, tiện n h g i,
sinh h t i của vải á bông sau xử lý kh ná g khu nẩ với a b hó ất a ch kh ná g khu nẩ trên
c nũ g được kiểm r ut a Q a đó sẽ đánh giá tổng hợp ch tấ ượ l ng của vải sau ử lý x
3 1 K ế t quả n hiên ug cứ x ử l kh n khuẩn i b ný á g vả ô g bằ g tosan chi n
3 1 1 Qui rình c n n ệ xử t ô g gh lý kh ná g huẩn cho i b nk vả ô g b n chiằ g tosan
Q i t ìu r nh xử lý h noà ất t kh g hu nán k ẩ ho vải c bông ới c v hitos n đượ ến h na c ti à h
t eh o 9 bướ ể c th hi nệ trong h h ìn d3 1 ướ đ y i â :
Hình 3 1 : uQ i trìn cô g ghệ x h n n ửlý oà t th n ấ g ắn c itosa lê v h n n ải ô g b n
M ẫu v i ả n đã b ô g đượ c tiền x ử lý
(Mẫu v tr ải ước k i xử h lý kh n á g
Giặt m u ẫ v à s ấy ( ph i ơ ) k ô h
Để h i ồ ẩm i ở đ ều ki ện chuẩn (t= 27+/-2 0 C, = φ 65 4 +/- %)
Ch o v o o qu à bả ả tro g t i PE n n ú (Mẫu vải đã được x ử lý á g huẩ ) kh n k n
Trang 73 1 .2 Ảnh hưởng của nhiệt độ i g a nhiệ t đế tính hn k n khu ná g ẩ và độ bền
kh n khu ná g ẩ ( tính h n k á g khuẩn sa lu 03 ần gi tặ ) ủa vải b n c ô g xử v lý ới
chitosan
Bảng 3 1: Kế quả t ngh niê cứu ảnh hưở của nhing ệt độ i n ệt đế tí kg a hi n nh háng
khu nẩ củ vả x a i ử với c itlý h o an s
Số lượng v hu n i k ẩ E.coli c l òn ại sau th i ờ
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
Số lượng
v k i huẩn E.coli b n a đầu (x
B ngả 3 Kết2: quả n hg iên cứu nhả hưởng của nhiệt độ i g a nhiệt đến độ bền
kháng hu nk ẩ ( nh h ng hu ntí k á k ẩ củ vảa i sau 03 n lầ giặt) của vải x vửlý ới c it h o ans
S l ố ượng v hu n i k ẩ E.coli c l òn ại sau th i ờ
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
Số lượng
v k i huẩn E.coli ban đầu (x
Hình 3 2 (A Ảnh hưởng của n): hiệt độ i n ệt đế tí k á k ẩ v ì (B) ả h g a hi n nh h ng hu n à h nh 3 3 n
h nưở g củ hian ệt độ i hiệ đếga n t n độ bền kh n khuẩ củ v á g n a ải b ng x v ô ử lý ới c it s n h o a
Sau 2 phút(0 )h ếp xti ú với ic v khuẩ (n VK các), mẫu xử lý (XL ừ 150 180) t - 0C
đều đã di t ượệ đ c 40% VK Sau 1h ti p x ế úc cá c mẫu đều c khả năn di khu n ó g ệt ẩ
cao 90 100 ( - %), mẫu k o XLkh g h ngôn k á khuẩ Tu nn y iê tỷ l h n ệdi kệt hu nẩ c ủa các mẫu xử l ở n ệt độ k ác n a ch aý hi h h u ư hướn r rxu g õ à ng
Sau l03 ần gi ặt, thấy rằn ng hiệt độ tăng h t ì khả ăn k n n g há g khuẩn (KNKK ủa ) c
kết giữa it sa ch o n (CTS và vải) bông C c mẫu 1á và xử 2 lý ở 150 160- 0C gi mả
quả t ốt nhất
Ả nh h ưở ng c a nhiệt độ ủ gia nhi t n ệ đế tín h
k h g án huẩn k c v i x l v ủa ả ử ý ới chit san o
Ả nh h ưở ng c a ủ nhi t ệ độ i nhiệ đế độ g a t n
b ền kh n á g khuẩn ủa ải x l v i c v ử ý ớ
ch o it san
0 20 40 60 80 100
Trang 8Đểtìm hi uể b ản ch tấ kh ná g khuẩn củ vải a bông sau xử lý với c ith osan n, ghiên
cứu h np â tíc ổ hồn nh ph g goại F TIR của các mẫu vải sau xử mlý và ẫu v i tr cả ướ xử
lý
Từ h nhì 3 4 o ch thấy ới các mẫu được x v v ử lý ới c it h osan s v i mẫu kh ngo ớ ô xử
ứng n lầ lượt với các i p ck n y l à à các nhóm chứ C= củ est v c O a e à NH [ , ,14 15 16 89, ]
Sự xuất hi nệ các pick ới m này đố với cáci mẫu vải ãđ xử lý với c t a hi os n chứn tỏ g
có ph ản ngứ es xảy r (p k tạite a ic bướ c sóng 1732cm-1) cũng nh ư đã có N t ng vải ro
phổ hồng go n ại ch ứ tỏ đã cng ó ph ản ứ g hn óa học xảy vra ới nhóm amin ậc một b(NH2) tạo t àh h hn n óm ami bậc Sn 2 ự xu hi nất ệ của ic p k tại bước sóng 1582cm-1tương ứ g vớin nhóm m a n bậc ci 2 ủa mẫu vải xử lý sau 03 ần gi l ặt ãđ ải t íc c o gi h h h
tín kh h ná g khuẩn củ vảa i sau x cửlý ũng như ải xử v lý sau 03 ần giặt l
3 1 3 Ảnh hưởng của thời i n i g a g a nhiệ t đế tính hn k n khu ná g ẩ và độ bền
kh n khu ná g ẩ ( tính h n k á g khuẩn sa lu 03 ần gi tặ ) ủa vải b n c ô g xử v lý ới
chitosa n
Bảng 3 3: Kết quả ngh n cứu nhiê ả hưởng của th iờ g an g a nhii i ệt đế tí h n n
kháng hu nk ẩ củ vả x a i ử với c itlý h o ans
S l ố ượng v hu n i k ẩ E.coli c l òn ại sau th i ờ
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
Số lượng
v k i huẩn E.coli b n a đầu (x
B ng 4:ả 3 Kết quả n hg iên cứu nhả hưởng của th iờ g n g a nhiia i ệt đến độ bền
kháng hu nk ẩ ( nh h ng hu ntí k á k ẩ củ vảa i sau 03 n lầ giặt) của vải x vửlý ới c it h o ans
S l ố ượng v hu n i k ẩ E.coli c l òn ại sau th i ờ
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
Số lượng
v k i huẩn E.coli b n a đầu (x
Hình 3 4 Ảnh ph: ổ hồng ngoại của mẫu vải khô gn xử
lý (vị r dướ cùng t í i )và c cá m vẫu ả đã xử i lý sau 03 ần l
giặt (thứ ự ừ trê xuốn lầ lượt l mẫ , , , ) t t n g n à u 4 3 2 1
Trang 9Hình 3 5 (A Ảnh hưởng của thời i): g an g a hii n ệ đến nt tí h há k ng hu n à h k ẩ v nh 3 6ì (B ảnh )
hưởn củ g ath iờ i n i g a g a nhiệt đến độ bền h k ng hu ná k ẩ củ vả b ga i ôn x ử ý vớil chi osat n
Sau h 0 ếp xú với VK cácti c mẫu tcó ốc độ ệ di t khu nẩ cao, tđạ 70 , mẫu 3 đạt %
100% Sa u h tiế 1 pxúc th khì ả năn di khug ệt ẩn c ủa các mẫ đạt gầ 100% u n
Sau l03 ần gi ặt t ì NKKh K của các mẫu u gi mđề ả xu nố g, tu n iên ữa cy h gi ác mẫu kh nô c sự g ó ch hên ệch lớn l Có thể khi gia nhiệt ở 1800C th nì ả h ưởng của h
th i iaờ g n gia nhiệ đến ín kt t h h n khuá g ẩn của vải k ônh g rõ r ng Hơn nữaà kh g a i inhiệt ở 1800C đã là c m ho vải bông ngả sang mầu v ng à So s n với mẫu á h chỉ XL ở
1700C cũng h c o kết quả ốt i t đố với cả mẫu u sa XL à av s 03 lần giu ặt Nê n hạ thấp nhiệt độ ia hig n ệt để ít làm ả hưở g hơn đến chất lượng vải nh n bô gn nh nư g vẫn bảo
đảm tính KK à v độ b ền KK ủa ải c v
Qu na s phổ át FTIR ủa các c mẫu xử lý sau 03 ần gi l ặt cũng thấ kết y quả ương t
t nhự ư các phổ FTIR ủa các c mẫu g ia n ệt vớihi nhiệ độ kh t ác nh ua (h hìn 3 4) ẫn V
có h p k mớiai ic xuấ hi nt ệ tại các bước sóng 1733cm-1, 15 48 cm-1 (h nhì 3 7) tương
Ảnh hưởng c ủa thờ ia ia i g n g nhi ệ t đến độ bền h ng hu n k á k ẩ c ủa vả xử l v i i ý ớ
c h o it s an
0 20 40 60 80 100
1 0
1 0 5 0
2 0 0 0
2 0
3 0 0 0
3 0 5 0
4 0
Wave u n mb r e s c ( m 1) Num b er f s o a m p le sc ns: 64 a
-Numb er f o ba ck gro und sc ns: 64 a Reso luti n: o 2 000
Hình 3 7 Ản: h ph ổ hồ g nn goại c ủa c cá m vẫu ả đã i
xử lý k n khuẩ v há g n ới chit sa sa 0 lầ ặt T o n u 3 n gi ừtrên xuống nlầ lượt là mẫu 1 2, , 3
Trang 10Bảng 3 5: Kết quả n hg iên cứu nả h hưởng của mức é p nđế nh háng hutí k k ẩn
c aủ v x v ải ử lý ới c it sh o an
S l ố ượng v hu n i k ẩ E.coli c òn l ại sa ời u th
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
g n ia ti ếp xú c vớ ả i v i ( x 10 5 )
ảnh hưởng củ m a ức ép đến độ bề k á g k ẩnn h n hu củ vải ô xa b ng ử lý ới v ch o an it s
Sau khi ngh ên cứui (NC ả hưởng của) nh nhiệ độ g nhiệ v thờ g an gt ia t à i i a inhiệt đế tí án khuẩn nh kh g n (KK) à bền v độ KK, thấy ằng với r nhiệ độ g nhiệt t ia
1700C, th i iờ g an 2 phút cho kết quả ốt t nhấ C sẽ sử dụn h gt N g t ôn số n y à để NC
k h g án huẩn k c a v i x l v i c ủ ả ử ý ớ h o it san
0 20 40 60 80 100 120
Trang 11M i liêố n hệ giữa ức é m p v Kà NKK củ vải a sau 03 ầ l n gi ặt c ó ể ả t ết b i 2 th gi hi ở
lý do:
- Khi gi mả mức é p (tăn lựcg ép), CT dễ S ng m u vấ sâ ào ấu c t crú xơ, sợi, dễ tạo
LK với i vả , b độ ềnKK tăng
- L bức ép ă ngcao s đã l àm tă lực Ku ng L ữagi lớp m n à gCTS àv vả bôn i g
Ản 1h : Xơ bóng mượt th, ấy rõ rã ắ xơ nh xo n bông v à đườn xo ng ắ của các i v th ớ(mic i ilrof br )
Ảnh M2: ẫ vải au s uXL xơ , trơn mượ nht ưng h g õ các vi th k ôn r ớ
Ản 3h : Bề mặt xơ có các ưa t nhỏ, ó ể màng CT đ bị tổnc th S ã thươ sa ng u các ần lgiặt
K tế quả n yà phù hợp KQ ki mể t ar tính KK the ương ho ph p á vi ip s h vật, sau gin ặt các mẫu vẫn có tí k án khuẩ t , nh h g n ốt nh nư g tín hKK ũ c ng đã b ị ảm ốgi xu ng
3 1 5 Th n số ô g c nô g nghệ ối u t ư xử lý k á g h n khuẩ n cho ải b n v ô g với
chitosa ó độ bề á g khuẩn un c n kh n sa l20 ầ gi t n ặ
giặt (bả ng 3 1 , 3 2 3 3 , , 3 , , 4 3 5 3 6 ó) c thể thấy ằng với r nhiệ độ g nhiệ à t ia t l
1700C, th iờ gian gia hiệt là 2 pn hú vt à mức é là p 80 % là các t h gôn s ốcôn ng ghệ tốt
nhất (tươn đươn ph ng g ươ g án XL ở 1800C) cho khả năn k ng há g khuẩn v à độ bền
kh g hu nán k ẩ của vải bông ử lý với c t a x hi os n Tuy n ên hhi , k xử lý vảii bông rong tmôi tr ường x a v ở nhiệ độ o ó ể ảnh hưởit à t ca c th ng đến c cá tín ch t cơ lý khh ấ ác của vải, do óđ luận n sẽ đá án gh iá t hêm các tí nh chất của vải như độ bền k: éo đứt,
độ g n iã đứ đột, t áho n kg h và khả năng phí ục hồi nh u của vải sau xử à lý theo các
ph nươ g n g nhi v á ia ệt à mứ é c p khác h u n a để l ựa chọnphương n á ù hợp nhph ất
Độ g i c v ãn ủa ải sau XLKK ở các ức n ệt m hi
độ i g a nhi t ệ
0 10 20 30 40 50
Hình 3 0 1 ình h S: H ản EM c bủa ề m x ặt ơ b nô g ủa c c c á m vẫu ải: M u trước ẫ
khi x ử lý(1), m ẫu sau hi xử k lý (2) và ẫu ải đã ử lý và sau 0 m v x 5 ần gi l ặt ( ) 3
Trang 12Độ tho ng á í c v kh ủa ải sau XLKK ớ c c v i á
m ức ép
145 150 155 160 165
Hình 3 0b 1 : Độ th á go n kh c ví ủa ả isau ử ý k x l h ná g huẩn vớ k ic cá mứ ép k cc há n ah u
Hình 3 0 1 c Độ : chống n à h u ủa ả c v isau ử ý k x l h ná g huẩn ở á mứ nhiệ độk c c c t g ai nhi t ệ
T cácừ kế tquả n hg iên cứ n 3 10u hì h a, 3 10 b 3 10, c th ấy rằng:
- Nhiệ độ gia nhiệt càng cao thì độ ền và độ g nt b iã c v c vủa ải ủa ải c àng gi m ả
-K ih ăn mức é t g p (giảm ự p) h độ l c é t ì t áho ng khí c v ủa ải giảm ần d
-Nhiệ độ ia n ệt tă t ìt g hi ng h gó phụ hồ n à của vải tăng c c i h u
Từ các ết quả k n h ng iê c vứu ề tính kh gán khu nẩ , độ bề kh nn á g khu nẩ (bả .ng 3
1-3 6) , độ bền k éo đứ , độ iã đứt ( ìn t g n h h 3 10 a), độ t oá k í h ng h (3.10b) à v độ ống ch
nh uà (3.10 )c ủa vải sau xử c lý kh gán khuẩn cho thấy với phương n xử lý nhiá ệt độ
th ời gia tiếp x n úc với v i ả ( x 10 5 )
Tỷ l ệ v hu i k ẩn giảm
sa u thời gi n tiếp a xúc v i v ớ ải
Mức
ép ( ) %
Số lượng
v k i huẩn E.coli ban đầu (