BỘ đề THI THỬ tốt NGHIỆP THPT năm 2022 môn hóa học từ các TRƯỜNG, sở GIÁO dục cả nước có lời GIẢI CHI TIẾT BỘ đề THI THỬ tốt NGHIỆP THPT năm 2022 môn hóa học từ các TRƯỜNG, sở GIÁO dục cả nước có lời GIẢI CHI TIẾT BỘ đề THI THỬ tốt NGHIỆP THPT năm 2022 môn hóa học từ các TRƯỜNG, sở GIÁO dục cả nước có lời GIẢI CHI TIẾT BỘ đề THI THỬ tốt NGHIỆP THPT năm 2022 môn hóa học từ các TRƯỜNG, sở GIÁO dục cả nước có lời GIẢI CHI TIẾT BỘ đề THI THỬ tốt NGHIỆP THPT năm 2022 môn hóa học từ các TRƯỜNG, sở GIÁO dục cả nước có lời GIẢI CHI TIẾT
Trang 1Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 002 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3CH2NHCH3 B CH3NHCH3 C CH3NH2 D (CH3)3N
Câu 2: Chất nào sau đây là amin?
A C2H5OH B C2H5NH2 C HCOOH D CH3COOC2H5
Câu 3: Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có
khí X Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 4: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 6: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 7: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
A CH3OH B HCHO C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 8: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được ancol metylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 10: Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của Baking soda là
A Na2CO3.10H2O B Na2CO3 C NaCl D NaHCO3
Câu 11: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A muối ăn B đá vôi C than hoạt tính D thạch cao.
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A Buta-1,3-đien B Etilen C Axetilen D Metan.
Câu 13: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Câu 14: Công thức của triolein là
A (CH3COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 15: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 16: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là
Trang 2A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3.
Câu 17: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 20: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và Na2CO3 B Cu(NO3)2và H2SO4
Câu 21: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 22: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho Fe vào dung dịch HCl dư B Cho Fe(OH)2vào dung dịch HCl dư
C Cho FeO vào dung dịch H2SO4loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4đặc nóng, dư
Câu 24: Cho 3,00 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A Propan-1,3-điol B Ancol etylic C Saccarozơ D Alanin.
Câu 28: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol.
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỷ khối so với H2là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3
(b) Tro thực vật chứa K2CO3cũng là một loại phân kali
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
(d) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2
Số phát biểu đúng là
Trang 3A 3 B 1 C 2 D 4.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) Dầu mỡ động, thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO31% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.
B Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của
axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3
Câu 36: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
A Phân tử khối của X4là 60 B X5là hợp chất hữu cơ tạp chức
C X6là anđehit axetic D Phân tử X2có hai nguyên tử oxi
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là
Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2 Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic
và ancol, MX< MY< 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
Trang 4thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí
H2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
A, B, D cùng tồn tại trong dung dịch vì không có phản ứng nào xảy ra giữa chúng
C không cùng tồn tại vì xảy ra phản ứng:
CuSO4 + 2NaOH —> Cu(OH)2 + Na2SO4
B Fe(OH)2 + HCl —> FeCl2 + H2O
C FeO + H2SO4 loãng —> FeSO4 + H2O
D Fe + H2SO4 đặc nóng dư —> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 24:
nH2NCH2COOH = 3/75 = 0,04
Trang 6H2NCH2COOH + NaOH —> H2NCH2COONa + H2O
Dung dịch HCl có thể hòa tan được CaCO3:
CaCO3 + 2HCl —> CaC2 + CO2 + H2O
nNaOH = nKOH = 0,02 —> nOH- = 0,04
nCO2 = 0,015 < nOH-/2 nên kiềm còn dư —> nH2O = 0,015
Bảo toàn khối lượng: mCO2 + mNaOH + mKOH = m rắn + mH2O
Trang 7A Sai, thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
B Đúng, glucozơ khử Ag+ thành Ag
Trang 8nCO2 < nBaCO3 nên HCl phản ứng hết.
nCO2 < nHCl < 2nCO2 —> X chứa Na+, CO32-, HCO3-
Đặt u, v là số mol CO32- và HCO3- đã phản ứng:
Vậy toàn bộ X chứa CO32- (0,1) và HCO3- (0,2), bảo toàn điện tích —> nNa+ = 0,4
Bảo toàn Na —> a + 2.1,5a = 0,4
Bảo toàn C —> V/22,4 + 1,5a = 0,1 + 0,2
—> V = 3,36 lít
Câu 40:
nH2 = 0,05 —> nOH(Z) = 0,1 —> nC(ancol) ≥ 0,1
nNaOH = nO(Z) = 0,1 —> nC(muối) ≥ 0,1
nC(E) = nC(ancol) + nC(muối) = 0,2
—> Để phương trình nghiệm đúng thì cả hai dấu bằng phải đồng thời xảy ra
—> nC(Ancol) = nC(muối) = nNa(muối) = 0,1
—> Ancol là CH3OH (0,1) và các muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)
Trang 9Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 001 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây
C Dung dịch nước vôi trong D Dung dịch AgNO3/NH3dư
Câu 2: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây
Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, N2thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 4: Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3(ở điều kiện thường)
Câu 5: PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (dùng làm áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có thể
điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng với CH2=CH–CHO
A Phản ứng với H2dư có xúc tác Ni tạo CH3–CH2–CHO
B Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
C Đốt cháy 1 mol anđehit thu được 2 mol H2O
D Khi tham gia phản ứng tráng bạc, mỗi phân tử nhường 2 electron.
Câu 7: Cho các phản ứng sau
1) Cu + HNO3đặc 2) Si + dung dịch NaOH
3) Fe2O3+ CO dư 4) NH4Cl + NaNO2
5) Cu(NO3)2 6) NH3+ CuO
Trong điều kiện đun nóng, số phản ứng sinh ra đơn chất là
Câu 8: Công thức chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1CHO B CnH2nCHO C CnH2n-1CHO D CnH2n-3CHO
Câu 9: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A hoá trị V, số oxi hoá +5 B hoá trị V, số oxi hoá +4.
C hoá trị IV, số oxi hoá +5 D hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 10: Natri hiđrocacbonat có công thức là
Câu 11: Chất nào sau đây là loại chất điện li mạnh
Câu 12: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
Trang 10Câu 13: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A NH4Cl → NH3+ HCl B 2KNO3→ 2KNO2+ O2
C NaHCO3→ NaOH + CO2 D NH4NO3→ N2O + 2H2O
Câu 14: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH
A Glixerol B Etylen glicol C Ancol etylic D Ancol metylic.
Câu 15: Công thức phân tử của axetilen là
A C2H6 B C2H2 C C2H4 D C6H6
Câu 16: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây
Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no
Câu 18: Để phòng dịch bệnh COVID-19, mọi người nên thường xuyên dùng nước rửa tay khô để sát
khuẩn nhanh Thành phần chính của nước rửa tay khô là etanol Công thức của etanol là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3OH D C2H5COOH
Câu 19: Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10và benzen Chất nào phản ứng với dung dịch brom
Câu 22: Có các phát biểu sau:
(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
(2) Các hidrocacbon thơm đều có công thức chung là CnH2n+6với (n ≥ 6)
(3) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(4) Penta-1,3-đien có đồng phân hình học cis - trans
(5) Isobutan tác dụng với Cl2chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ thu được 1 sản phẩm hữu cơ
(6) Hidrocacbon không no, mạch hở, có công thức phân tử C4H8có 4 đồng phân
(7) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
Câu 26: Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị
Trang 11Câu 28: Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2(đktc), giá trị m của là
Câu 29: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO, x mol Fe2O3và y mol Fe3O4bằng dung dịch HNO3đặc nóng, thu được 6,72 lít NO2(đktc) Giá trị của m là
Câu 30: Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là
A 0,063 lít B 0,125 lít C 0,15 lít D 0,25 lít.
Câu 31: Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 0,1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 32: Khi cho 5,5 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic tác dụng hết với kali, thu được
1,68 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
Câu 33: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3đặc, nóng, dư, thu được x mol NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan có trong X là
A 11,31 gam B 12,80 gam C 10,60 gam D 11 gam.
Câu 36: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của giấm là 1
g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là
Câu 37: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
Cho 5,52 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 8,88 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxit thì thu được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức) Hóa hơi
hoàn toàn m gam M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2(đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6 gam CO2 Công thức phân tử của A và B là:
A CH2O2và C4H6O2 B CH2O2và C3H4O4
C C2H4O2và C3H4O4 D C2H4O2và C4H6O4
Câu 39: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, no (có H2SO4đặc làm xúc tác) ở 140°C Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 21,6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau Công thức của 2 ancol là
Trang 12A 14,8 gam và 20,16 lít B 24,8 gam và 4,48 lít.
C 30,0 gam và 16,8 lít D 32,6 gam và 10,08 lít.
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư:
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 —> C2Ag2 + 2NH4NO3
C2H2 bị giữ lại, khí thoát ra là C2H4 sạch
Câu 2:
Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit HF:
SiO2 + 4HF —> SiF4 + 2H2O
Câu 3:
Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với O2:
N2 + O2 —> 2NO (t° cao, số oxi hóa của N tăng từ 0 lên +2 nên N2 là chất khử)
Khi N2 phản ứng với Li, H2, Mg thì số oxi hóa của N giảm từ 0 xuống -3 (N2 là chất oxi hóa)
Câu 4:
Dung dịch NaOH tác dụng được với NaHCO3 (ở điều kiện thường):
NaOH + NaHCO3 —> Na2CO3 + H2O
CH2=CH–CHO + 3,5O2 —> 3CO2 + 2H2O
D Đúng: CH2=CH–CHO nhường e để tạo 2Ag
Câu 7:
1) Cu + HNO3 đặc —> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Trang 143) Fe2O3 + CO dư —> Fe + CO2
4) NH4Cl + NaNO2 —> NaCl + N2 + H2O
5) Cu(NO3)2 —> CuO + NO2 + O2
CH2=CH-COOH + Cu(OH)2 —> (CH2=CH-COO)2Cu + H2O
CH2=CH-COOH + Na2CO3 —> CH2=CH-COONa + CO2 + H2O
CH2=CH-COOH + Br2 —> CH2Br-CHBr-COOH
Câu 22:
(1) Sai, có thể không có H như CCl4, (COONa)2…
(2) Sai, là CnH2n-6 với (n ≥ 6)
(3) Đúng, tính oxi hóa (với H2), tính khử (với Br2/H2O, O2…)
(4) Đúng: CH2=CH-CH=CH-CH3 có đồng phân hình học ở nối đôi thứ 2
(5) Sai, thu được 2 sản phẩm hữu cơ là (CH3)2CH-CH2Cl (phụ) và (CH3)3C-Cl (chính)
Trang 15nFeO = nFe2O3 —> Quy đổi hỗn hợp thành Fe3O4
Bảo toàn electron —> nFe3O4 = nNO2 = 0,3
Trang 16Bảo toàn electron —> nNO2 = 3nAl = 0,6
Khi mX = 2,76 gam thì m muối = 4,44 gam
nNa2CO3 = 0,03; nCO2 = 0,11; nH2O = 0,05
Bảo toàn C: nC(X) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,14
Do n ≥ 1 và m ≥ 2 nên n = 2 và m = 3 là nghiệm duy nhất
Cặp axit là C2H4O2 và C3H4O4
Trang 17—> CH3OH và C2H5OH.
Câu 40:
nHCl = 0,8; nH2 = 0,1
Bảo toàn H —> nH2O = 0,3 —> nO = 0,3
Có Fe dư nên muối chỉ có FeCl2 (0,4 mol, tính theo bảo toàn Cl)
—> m = 0,4.56 + mO + mFe dư = 30
Quy đổi X thành Fe (0,4 + 2,8/56 = 0,45) và O (0,3)
Bảo toàn electron: 3nFe = nNO2 + 2nO
—> nNO2 = 0,75 —> V = 16,8 lít
Trang 18Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 008 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Este được tạo bởi CH3OH và CH2=CHCOOH có tên gọi là
A vinyl axetat B metyl propionat C metyl acrylat D etyl acrylat.
Câu 2: Số nguyên tử hiđrô trong phân tử trimetylamin là
A Vinyl fomat B Vinyl axetat C Saccarozơ D Etyl fomat.
Câu 6: Glyxin không tác dụng dung dịch chất nào sau đây?
Câu 7: Trong phân tử amin không chứa nguyên tố
Câu 8: Chất nào sau là hợp chất hữu cơ tạp chức ?
A Alanin B Tripanmitin C Glixerol D Axit oleic.
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có hai nhóm -NH2?
A Đimetylamin B Axit glutamic C Lysin D Valin.
Câu 10: Axit glutamic là một loại aminoaxit có trong thành phần của một số thuốc giúp phòng ngừa và
điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh gây căng thẳng mất ngủ, nhức đầu, ù tai Tổng số nguyyên tửnitơ và oxi trong phân tử axit glutamic là
Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc một ?
A CH3NHC2H5 B (CH3)2NH C C3H7NH2 D (CH3)3N
Câu 12: Chất nào sau đây là amino axit?
Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về alanin?
A Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
B Là aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất.
C Có tính chất lưỡng tính.
D Trong dung dịch chỉ có dạng phân tử.
Trang 19Câu 14: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit Chất X là
Câu 15: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có số nguyên tử oxi ít nhất?
A Tripanmitin B Axit oleic C Axit glutamic D Glixerol.
Câu 16: Cho dãy các chất : (1) NH3, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ các chất trong dãy là
A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1).
Câu 17: Cho vào ống nghiệm 1 – 2 ml dung dịch chất X, nhỏ tiếp vài giọt phenolphtalein vào thấy dung
dịch có màu hồng Chất X là
Câu 18: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất X dùng để điều chế xà phòng và glixerol Chất X là
A chất béo B xenlulozơ C tinh bột D Axit glutamic.
Câu 20: Trong dung dịch, biết 1 mol chất X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH Chất X là chất nào trong
các chất sau?
A alanin B lysin C axit glutamic D vinyl axetat.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2thu được CO2, H2O và 448 ml khí N2 Giá trị của m là
Câu 22: Từ khí X và hơi nước, tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Khí X
gây hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 23: Trong các chất sau, chất nào sau đây có số liên kết pi (π) trong phân tử nhiều nhất ?
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este E no, mạch hở, đơn chức và có khả năng tráng bạc, cần dùng 0,7
mol O2, thu được H2O và 26,4 gam CO2 Chất E là
A vinyl fomat B etyl fomat C metyl fomat D metyl axetat.
Câu 25: Cho 4 chất sau: metylamin, anilin, glyxin, H2NCH2COONa Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Alanin là β-aminoaxit.
C Anilin là amin bậc hai D Glyxin tham gia được phản ứng este hóa Câu 27: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 80% thu được 7,36 gam
C2H5OH Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết dung dịch AgNO3trong NH3(dư), thu được bao nhiêu gam Ag ?
Câu 28: Cho 2,790 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
5,053 gam muối Tổng số các nguyên tử trong phân tử X là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
B H2N[CH2]5COOH tham gia được phản ứng trùng ngưng
C Xenlulozơ không tác dụng với Cu(OH)2/OH-tạo dung dịch xanh lam
Trang 20D Metylamin là chất khí và rất ít tan trong nước.
Câu 30: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Dẫn khí H2(Ni xúc tác) vào dung dịch fructozơ đun nóng
B Nhỏ nước Br2vào dung dịch alanin
C Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoniclorua.
D Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng
Câu 31: Đun nóng m gam tristearin với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 18,36 gam muối Giá trị của
m là
Câu 32: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2
mol KOH, thu được 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 33: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch HCl dư, lắc đều
Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom
Phát biểu nào sau đây sai?
A Kết thúc thí nghiệm 1 trong ống nghiệm thu được dung dịch đồng nhất.
B Ở thí nghiệm 2 nếu thay anilin là dung dịch metyl amin thì hiện tượng xảy ra và tương tự.
C Thí nghiệm 1 chứng minh anilin có tính bazơ.
D Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 34: Cho 1,78 gam alanin vào dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X Cho X tác dụng
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X là đồng phân cấu tạo của valin Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol bậc một Số công thức cấu tạo của X là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp E gồm một este đơn chức, mạch hở X và một amino axit Y
(có một nhóm NH2), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 22,5 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong Y nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong X Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 37: Cho các phát biểu sau
(a) Glyxin và lysin có cùng công thức đơn giản nhất
(b) a mol muối đinatriglutamat tác dụng vừa đủ với 3a mol HCl trong dung dịch
(c) N-metylmetanamin cùng bậc với propan-2-ol
(d) Alanin và valin đều có mạch cacbon phân nhánh
(e) Chỉ có một este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H4O2
a Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
b Chất Y là hợp chất hữu cơ không no
c Dẫn khí etylen vào dung dịch KMnO4ở nhiệt độ thường tạo ra chất T
Trang 21d Đốt cháy hoàn toàn Z thu được số mol CO2= số mol Na2CO3.
e Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của F
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của amino axit Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E gồm X và Y cần vừa đủ 0,39 mol O2thu được N2, CO2và 6,84 gam H2O Mặt khác, cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được hai amin no có cùng nguyên tử cacbon, không là đồng phân của nhau (số C của mỗi amin lớn hơn 1) và a gam hai muối đều không tráng bạc được Giá trị của a gam là
Câu 40: Hỗn hợp T gồm ba este đều no, mạch hở (1 este đơn chức và 2 este đa chức, số nguyên tử C
trong phân tử mỗi este đều nhỏ hơn 10) Đốt cháy hoàn toàn a gam T thu được H2O và 0,9 mol CO2 Cho
a gam T tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của axit có mạch không phân nhánh và 11,32 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon và đều không hòa tan Cu(OH)2) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3; 0,225 mol H2O và 0,27 mol CO2 Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong T là
Trang 22ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
A Sai, dung dịch Ala trung tính
B Sai, còn amino axit nhỏ hơn (Gly)
C Đúng, tính axit (-COOH) và tính bazơ (-NH2)
D Sai, Ala tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực trong dung dịch
A Tripanmitin (6 oxi) B Axit oleic (2 oxi)
C Axit glutamic (4 oxi) D Glixerol (3 oxi)
NH2-C3H5(COOH)2 + 2NaOH —> NH2-C3H5(COONa)2 + 2H2O
Các chất còn lại chỉ có 1COO nên tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
Trang 23Câu 21:
nN2 = 0,02 —> nGly = 0,04 —> mGly = 3 gam
Câu 22:
Khí X là CO2:
6nCO2 + 5nH2O quang hợp —> (C6H10O5)n + 6nO2
Hàm lượng CO2 trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính
Trang 24C C6H5NH3Cl + NaOH —> C6H5NH2 + NaCl + H2O
D HCOOCH3 + AgNO3 + NH3 + H2O —> (NH4)2CO3 + CH3OH + Ag + NH4NO3
nKOH = 2nX nên X có 2COOH
X dạng R(COOH)2 và muối là R(COOK)2 (0,1 mol)
B Sai, anilin tạo kết tủa trắng, metyl amin thì không
C Đúng, anilin nhận proton (H+) nên có tính bazơ
D Đúng, tạo 2,4,6-tribrôm anilin (kết tủa trắng)
Trang 25(a) Đúng, do có gốc HCOO- nên E và F đều tráng gương
(b) Đúng, Y là ancol không no, đơn chức, mạch hở
Trang 26Muối không nhánh nên tối đa 2 chức Quy đổi muối thành HCOONa (a), (COONa)2 (b) và CH2 (c)nNaOH = a + 2b = 0,24
Trang 27Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 012 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
Câu 45: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi tường axit, thu được chất nào sau đây?
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Ancol etylic.
Câu 46: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit
Câu 47: Chất nào sau đây là axit béo
A Axit oleic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic.
Câu 48: Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat.
Câu 49: Chất nào là amin bậc II?
A C6H5NHCH3 B CH3N(CH3)2 C CH3CONH2 D CH3CH2NH4Cl
Câu 50: Alanin (NH2-CH(CH3)COOH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Câu 51: Chất nào sau đây không phản ứng với H2(xúc tác Ni; t°)
Câu 52: Thuỷ phân triolein ((C17H33COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
A C17H31COONa B C17H33COONa C C17H35COONa D C15H31COONa
Câu 53: Công thức phân tử của đimetylamin là
A C4H11N B CH6N2 C C2H8N2 D C2H7N
Câu 54: Cồn 90 độ có tính sát khuẩn cao Do đó, ở đa số các bệnh viện đều sử dụng cồn 90 độ để vệ sinh
dụng cụ y tế Thành phần chính của cồn là
A etilen glicol B etanol C glixerol D metanol.
Câu 55: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa chất X, thấy xuất hiện kết tủa trắng Chất X là
Trang 28A 22 B 6 C 11 D 12.
Câu 58: Phản ứng este hoá giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là
A Metyl axetat B Axyl etylat C Etyl axetat D Metyl etylat.
Câu 59: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
Câu 60: Dung dịch chất nào sau đây làm đỏ quỳ tím?
Câu 61: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối so với O2bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
Câu 62: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thuỷ phân etyl axetat thu được axit fomic B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Triolein phản ứng được với nước brom D Ở điểu kiện thường, tristearin là chất rắn Câu 63: Đun nóng 12,5 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,16 gam Ag Giá trị của a là
Câu 64: Cho 7,5 gam glyxin vào 150 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ
với 300 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 65: Cho 9 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 16,3
gam muối Tên gọi của X là
A alanin B etylamin C đimetylamin D đietylamin.
Câu 66: Số amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
Câu 67: Cho 14,04 gam valin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 68: Cho X; Y; Z; T là các chất khác nhau trong số các chất sau: C2H5NH2; NH3; C6H5OH (phenol),
C6H5NH2(anilin) và các tính chất đợc ghi trong bảng sau:
Câu 69: Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thuỷ phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là
A Xenlulozơ và glucozơ B Tinh bột và glucozơ.
C Tinh bột và saccarozơ D Xenlulozơ và saccarozơ.
Câu 70: Cho các este sau: etyl axetat; propyl axetat; metyl propionat; metyl metacrylat Có bao nhiêu este
làm mất màu dung dịch brom?
Câu 71: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo
axit nitric) Để có 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kg axit nitric Giá trị của m là
Trang 29Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 2,385 mol O2, thu được 28,26 gam nước Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 65,75 gam X trên bằng lượng H2vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2và H2O có số mol bằng nhau
(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tơ nilon-6,6 và tơ capron đều là tơ poliamit
(e) Axit axetic và axit 2-aminoetanoic đều có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
(h) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(i) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 74: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2;
H2O và 2,016 lít khí N2(đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp
(b) Chất T tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc
(d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2
(e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 79: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
– Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.– Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
Trang 30(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa
(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
Câu 80: X; Y; Z là ba este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X; Y đều đơn chức, Z
hai chức) Đun nóng 38,56 gam hỗn hợp E gồm X; Y; Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 16,2 gam Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,78 mol H2O và 0,26 mol Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong
E là
Trang 31ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 41:
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là H2N-CH2-COOH (Gly)
Vì Gly tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên có nhiều tính chất giống hợp chất ion (chất rắn, kết tinh, tan tốt) Các chất còn lại chỉ có liên kết cộng hóa trị
Câu 42:
KCl là chất điện li mạnh vì khi tan trong nước dễ dàng phân li thành K+, Cl-
Các chất còn lại là axit yếu hoặc bazơ yếu, là các chất điện li yếu
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi tường axit, thu được glucozơ:
(C6H10O5)n + nH2O —> nC6H12O6
Câu 46:
C Fructozơ thuộc loại monosaccarit
Còn lại xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polisaccarit và saccarozơ thuộc loại đisaccarit
Trang 32NH2-CH(CH3)COOH + HCl —> ClH3N-CH(CH3)-COOH
Câu 51:
A Tristearin (C17H35COO)3C3H5 là este no, không phản ứng với H2 (xúc tác Ni; t°)
B Triolein (C17H33COO)3C3H5 là este không no, có phản ứng với H2 (xúc tác Ni; t°)
C Glucozơ có nhóm chức anđehit (-CHO) nên phản ứng với H2 (xúc tác Ni; t°)
D Fructozơ có nhóm chức xeton nên có phản ứng với H2 (xúc tác Ni; t°)
CH3OH + CH3COOH⇌ CH3COOCH3 + H2O
Sản phẩm CH3COOCH3 là metyl axetat
Câu 59:
Trang 33Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho.
A Sai, thu được axit axetic hoặc muối axetat tùy môi trường
B Đúng, do phân tử có nhóm -CHO (HCOOC2H5 hay OHC-O-C2H5)
C Đúng, triolein (C17H33COO)3C3H5 là chất béo không no, có 3C=C
D Đúng, tristearin (C17H35COO)C3H5 là chất béo no, thể rắn điều kiện thường
Trang 34nValNa = nVal = 14,04/117 = 0,12 mol
Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y —> Y là glucozơ:
(C6H10O5)n + nH2O —> nC6H12O6
Câu 70:
Chỉ có 1 este làm mất màu dung dịch brôm là metyl metacrylat:
CH2=C(CH3)-COOCH3 + Br2 —> CH2Br-CBr(CH3)-COOCH3
Câu 71:
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 —> [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
nC6H7O2(ONO2)3 = 0,05 kmol —> nHNO3 phản ứng = 0,15 kmol
(b) Sai, glucozơ là chất khử (hay chất bị oxi hóa)
(c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl
(d) Đúng
Trang 35(e) Sai, axit 2-aminoetanoic không làm đổi màu quỳ tím.
(g) Sai, nhất thiết có C, có thể không có H (ví dụ CCl4)
(h) Sai, tinh bột và xenlulozơ có số mắt xích khác nhau nên CTPT khác nhau
(i) Sai, saccarozơ không cộng H2
Còn lại: C6H5NH2 có môi trường bazơ nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím;
NH2-CH(CH3)COOH có môi trường trung tính
Câu 76:
CH3COOC2H5 + NaOH —> CH3COONa + C2H5OH
CH3COOCH3 + NaOH —> CH3COONa + CH3OH
—> Sản phẩm có 1 muối + 2 ancol
Câu 77:
nH2O > nCO2 nên amin no hoặc có 1 nối đôi
Nếu amin có 1 nối đôi thì nH2O – nCO2 = 0,08 = 0,5nX + nY: Vô lí vì nX + nY < 0,08
Vậy các amin đều no
Trang 36(1) —> X có 2 gốc HCOO- nhưng chỉ có 1 chức este của phenol.
(NH4)2CO3 + HCl —> NH4Cl + CO2 + H2O
(NH4)2CO3 + NaOH —> Na2CO3 + NH3 + H2O
(c) Đúng
(d) Đúng, Y + CO2 + H2O —> F + NaHCO3
(e) Đúng, F chứa chức ancol và chức phenol
Câu 79:
(a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra
(b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thúc đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ
(c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp
Hai ancol cùng C nên các gốc R chỉ hơn kém vài đơn vị —> Chọn R = 28 và 29
Ancol gồm C2H5OH (0,04) và C2H4(OH)2 (0,24)
Bảo toàn khối lượng —> m muối = 42,64
Muối gồm nACOONa = nBCOONa = 0,26
Trang 37Y là C2H5COOC2H5: 0,02 mol
—> %X = 3,84%
Trang 38Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 003 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Tristearin là trieste của glixerol với
A axit panmitic B axit axetic C axit stearic D axit oleic.
Câu 2: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
C ba hợp chất và một đơn chất D hai hợp chất và hai đơn chất.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 90 ml khí O2, thu được 140 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4đặc (dư), còn lại 60 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H8O3 C C3H8O D C4H10O
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O X có thểthuộc dãy đồng đẳng của
Câu 5: Muối cacbonat nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 6: Các tính chất không thuộc về khí nitơ là
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C);
(b) Tan nhiều trong nước;
(c) Nặng hơn oxi;
(d) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử
A (a), (b) B (a), (c), (d) C (a), (b), (c) D (b), (c), (d).
Câu 7: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly-Ala là
Câu 8: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2 Khi cho 1 mol X tác dụng với Na dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1 mol H2 Mặt khác, X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3C6H3(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3OC6H4OH D C6H5CH(OH)2
Câu 9: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,64 gam X vào 22,5 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì thu được 3,06 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 12: Số ancol bậc I có cùng công thức phân tử C4H10O là
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được SiO2?
Trang 39Câu 14: Cho hỗn hợp N2và H2vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của N2đã phản ứng là 10% Thành phẩn phần trăm về số mol của N2và H2trong hỗn hợp đầu lần lượt là
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3(dư) → E + Ag + NH4NO3;
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3(dư) → F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A (NH4)2CO3và CH3COOH B HCOONH4và CH3COONH4
C (NH4)2CO3và CH3COONH4 D HCOONH4và CH3CHO
Câu 16: Phenol tác dụng được với kim loại nào sau đây?
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 4,48 lít H2(đktc) và dung dịch X Khối lượng Al có trong hỗn hợp X là
Câu 18: Công thức phân tử của đimetylamin là
A C2H7N B CH5N C C4H11N D CH6N2
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế este isoamyl axetat (Y) theo sơ đồ của hình vẽ dưới
đây
Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất điều chế trực tiếp Y gồm CH3-COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2-OH, H2SO4đặc
(2) Nước trong ống sinh hàn có tác dụng làm lạnh để ngưng tụ este Y
(3) Phản ứng trong bình cầu là phản ứng thuận nghịch
(4) Trong bình cầu cần thêm axit sunfuric đặc nhằm hút nước và xúc tác cho phản ứng este hóa
(5) Chất lỏng Y được sử dụng làm hương liệu trong sản xuất bánh kẹo
(6) Có thể sử dụng giấm ăn (dung dịch CH3-COOH 2%) cho quá trình điều chế trên
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3là
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 21: Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở
lại thành đá vôi Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?
A cacbon đioxit B freon C cacbon monooxit D metan.
Câu 22: Chất nào sau đây là axit cacboxylic?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H4; 0,2 mol C2H2và 0,65 mol H2 Nung X trong bình kín có xúc tác
là Ni, sau một thời gian thu được 0,6 mol hỗn hợp Y Y phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch Br2 a mol/l Giá trị của a là
Trang 40A 1,5 B 2,0 C 1,0 D 2,5.
Câu 24: NH3thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A 2NH3+ 2H2O + FeCl2→ Fe(OH)2+ NH4Cl B Cu2++ 4NH3→ [Cu(NH3)4]2+
C NH3+ H2O ↔ NH4++ OH- D 2NH3+ 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amino axit đều là những chất lỏng B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit D Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure Câu 26: Một anđehit no, hai chức, mạch hở có công thức phân tử CxHyO2 Mối quan hệ giữa x và y là
A y = 2x B y = 2x - 2 C y = 2x + 1 D y = 2x + 2.
Câu 27: Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 9,6 gam Fe2O3, nung nóng Kết thúc phản ứng, lấy phần chất rắn trong ống cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng, dư, thu được V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Fe + CuSO4→ FeSO4+ Cu B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 31: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2(đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 6,72 và 26,25 B 8,4 và 52,5 C 3,36 và 52,5 D 3,36 và 17,5.
Câu 32: Cho các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
(2) Cho khí NH3tác dụng với CuO đốt nóng
(3) Cho KClO3tác dụng với dung dịch HCl đặc
(4) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(5) Sục H2S vào bình đựng dung dịch Cl2
(6) Cho luồng H2đi qua ống sứ chứa CuO và MgO ở nhiệt độ cao
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 8,08 gam X trong O2dư, thu được H2O
và 0,36 mol CO2 Mặt khác, khi cho 8,08 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 2,98 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 9,54 gam hỗn hợp ba muối Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,26 gam hỗn hợp ba ete Phần trăm khối lượng của este
có phân tử khối nhỏ nhất trong X gần nhất với
Câu 37: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2(x mol) được biểu diễn bằng
đồ thị dưới đây