1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Digital library Ha Noi university of science and technology378

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIĐOÀN THỊ HƯƠNG GIANG NHẬN DẠNG CỬ CHỈ ĐỘNG CỦA BÀN TAY NGƯỜI SỬ DỤNG KẾT HỢP THÔNG TIN HÌNH ẢNH VÀ ĐỘ SÂU ỨNG DỤNG TRONG TƯƠNG Hà Nộ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

ĐOÀN THỊ HƯƠNG GIANG

NHẬN DẠNG CỬ CHỈ ĐỘNG CỦA BÀN TAY NGƯỜI SỬ DỤNG KẾT HỢP THÔNG TIN HÌNH ẢNH VÀ ĐỘ SÂU ỨNG DỤNG TRONG TƯƠNG

Hà Nội 3 2018

Trang 2

Công trình được hoàn thành tại:

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Người hướng dẫn khoa học:

Trang 4

như không yêu cầu phải có giao diện người dùng Hệ thống đề xuất tối đa khả năng sử

dụng thông qua công cụ nhận dạng cử chỉ tay và cung cấp hệ thống điều khiển nhiều

thiết bị điện gia dụng với đáp ứng thời gian thực

Mục tiêu của luận án

Cấu trúc của luận án

Mở đầu: Giới thiệu chung tính cấp thiết, mục tiêu của luận án; ngữ cảnh, các

ràng buộc và thách thức khi giải quyết các bài toán; Các đóng góp của luận án

Trang 5

Chương 1: Tổng quan về điều khiển sử dụng cử chỉ bàn tay và các nghiên cứu

liên quan đến các vấn đề đặt ra trong luận án

Chương 2: Thiết kế và xây dựng cử chỉ bàn tay có tính chất chu kỳ

Phát hiện vùng bàn tay là xác định sự có mặt và vị trí của vùng bàn tay trong

Trang 6

của bước phát hiện và trích chọn vùng bàn tay vẫn là những yêu cầu cần phải giải

quyết đối với các hệ thống thực tế

1.3 Phương pháp phân đoạn cử chỉ động của bàn tay

1.5 Thảo luận và kết luận

một phương pháp phát hiện và trích chọn bàn tay dựa trên ảnh màu và ảnh độ sâu đạt

Trang 7

được hiệu quả hệ thống cao và đáp ứng thời gian thực Sau đó, chuỗi cử chỉ tay được

2.2 Thiết kế CSDL cử chỉ động có tính chu kỳ

2.2.1 Các lệnh điều khiển các thiết bị điện tử gia dụng cơ bản

Bảng 2.1 Các lệnh chính của các thiết bị điện tử gia dụng

Thiết bị

Lệnh

Lệnh 1/Bật-Tắt Lệnh 2/Tăng Lệnh 3/Giảm Lệnh 4/Tiếp theo Lệnh 5/Quay lại

Trang 8

Stop Start Middle Start Stop

Middle Stop

Start Middle

Stop

Start Middle Stop

Start

) (

b Ideal periodic signal in time domain

T t

s = Π

a Closed-form gestures c Ideal periodic signal in phase domain

Hình 2.2 Phân tích đặc điểm của tín hiệu có tính chu kỳ

Mỗi cử chỉ đã định nghĩa khác biệt ở sự thay đổi hình trạng bàn tay cũng như

hướng dịch chuyển của tay Trong đó, hình trạng tay bao gồm các chuỗi liên tiếp các

Trang 9

Khoảng cách (m) 2 2.5 1.5; 2.5 1.5->3

2.4 Thảo luận và kết luận

TRÍCH CHỌN BÀN TAY VÀ PHÂN ĐOẠN CỬ CHỈ

ĐỘNG VỚI GIẢN ĐỒ HỌC NGƯỜI DÙNG

3.1 Mở đầu

Tương tác người máy thông qua cử chỉ bàn tay được xem như một trong những

cách thức tương tác tự nhiên và thân thiện Tuy nhiên, cách thức điều khiển này phải

Trang 10

đối mặt với khá nhiều thách thức như sự phức tạp và luôn biến đổi của cấu trúc bàn

tay, điều kiện chiếu sáng khác nhau, điều kiện phông nền phức tạp Vì vậy, các thuật

Detecting hand candidates

Pruning hand

Learning parameters (µ, ) δ

of skin model

Learning parameters (d± ) of a distance to ∆ hand

Learning parameters (µ,δ η ) , of background model

(b) The proposed user-guide scheme

(a) The proposed vision-based hand detection and segmentation

RGB

Depth image

Hand detected and Segmented Preprocessing

Trang 11

3.2.3.1 Học tham số của mô hình nền

Sử dụng mô hình GMM [7] để quan sát sự ổn định của mỗi điểm ảnh p trên

một chuỗi n ảnh độ sâu: sp = [D1,p ,D2,p, , D n,p] Tham số quan sát là độ lệch chuẩn

σp = std s( p) của điểm ảnh Trong đó, điểm ảnh của mô hình nền được biểu diễn bởi p

BGp = (µp ,ηp ,σp), được tính toán như sau:

(a) RGB image (b) Depth image (c) Body extraction (d) Candidates of hand

Hình 3.2 Các kết quả của giai đoạn phát hiện bàn tay

Hình 3.2(a-c) minh họa các kết quả trừ nền Hình 3.2(c) biểu diễn kết quả vùng phát

liên tiếp trên ảnh độ sâu Dt−2 ,Dt−1 ,Dt như sau:

N

P

N t=1 ∆t từ khung hình 1 đến N Giá trị này tăng dần

Trang 12

(g) (f)

(e) (d)

-=

Hình 3.3 Kết quả của tham số khoảng cách

(d) Accumulation of along frames ∆ (c) frame # n

(a) frame # 0 (b) frame # i

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

frame Accumulation of ∆

Hình 3.4 Huấn luyện mô hình màu da

3.2.4 Phát hiện và tinh chỉnh kết quả vùng bàn tay dựa trên giản đồ học

(a) A candidate of hand

(b) Mahalanobis distance

Phân đoạn cử chỉ là thực hiện xác định điểm đầu và điểm kết thúc của một cử chỉ

trong chuỗi khung hình liên tiếp Dựa trên đặc trưng của cử chỉ định nghĩa là có tính

Trang 13

Ground Truth Ground Truth Ground Truth

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0

0 0.2 0.4 0.6 0.8

Smoothed signal Applied opening operator Gesture starting Gesture ending

t

fC(t)

Hình 3.7 Hàng trên: Tín hiệu f C( )t Hàng giữa: phóng to một phần tín hiệu f C( )t

Hàng dưới cùng: minh họa sự thay đổi của hình dáng bàn tay khi thực hiện lệnh

fC( ) = t M ax ||f( S( )t || ||, f V( ) )t || (3.9)

Trang 14

Sau đó, hàm fC( )t được sử dụng để phát hiện điểm bắt đầu và kết thúc của cử chỉ động của bàn tay như minh họa trong hình 3.7.

ứng, độ chính xác của hệ thống được ghi lại để phân tích và đánh giá

3.4.1 Yêu cầu thời gian học đối với người dùng

Avg ± std 62.6 ± 6.5 %

Sử dụng giản đồ họcJI(%) 86.7 87.6 89.5 88.9 90.4 84.8 87.8 92.4 88.1 83.6

Avg ± std 87.98 ± 2.58 %

3.4.4 Hiệu quả của giải pháp phân đoạn cử chỉ động bàn tay

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

(a) Spotting results of MICA1 dataset

False alarm rate

True positive rate

False alarm rate

True positive rate

Hình 3.8 Kết quả phân đoạn chuỗi cử chỉ động trên CSDL MICA1 và MICA2

Trang 15

3.5 Thảo luận và kết luận

Chương này đã trình bày các phương pháp cho phép phát hiện vùng bàn tay và

giải pháp đồng bộ pha của chuỗi cử chỉ động đã được đề xuất

Dynamic Hand Gesture Representation

KLT

ISOMAP

Temporal Space

Spatial-Phase Synchrolization

Spotted dynamic hand gesture

Recognition SVM

Hình 4.1 So sánh giải pháp đề xuất với các phương pháp nhận dạng cử chỉ động khác

Trang 16

4.2 Phương pháp biểu diễn cử chỉ động của bàn tay

Giải pháp đề xuất được so sánh với phương pháp đồng bộ pha DTW[D4] và phương

pháp trích trọn đặc trưng sử dụng kỹ thuật học sâu 3D-CNN[8] như Hình 4.1

4.2.1 Biểu diễn bàn tay từ các đặc trưng không gian và thời gian

4.2.1.1 Trích chọn đặc trưng thời gian

Các điểm đặc trưng được trích chọn trên từng bàn tay từ khung hình đầu tiên cho

đến khung hình cuối cùng trong chuỗi cử chỉ động Sau đó, sự kết nối của các điểm

đặc trưng này với nhau biểu diễn quỹ đạo chuyển động của bàn tay

Mỗi quỹ đạo của bàn tay Xi gồm K điểm đặc trưng {p1 ,p2, , p K} (vòng tròn

màu đỏ trong hình 4.2(a)) Quỹ đạo của Xi được biểu diễn bởi công thức 4.2 sau đây:

K , P

K i=1 yji

Quỹ đạo trung bình biểu diễn hướng dịch chuyển của cử chỉ tay Đây chính là

đặc trưng thời gian T rG

N trích chọn từ chuỗi các khung hình liên tiếp G T r( G

N =[p1 ,p2, , p K]) như (4.3):

T rG

N = ({ x 1 ,y1) (, x2 ,y2), , x ( N ,yN)} (4.3)

Tọa độ của các ảnh khác nhau nên T rG

N được chuẩn hóa về T r G∗

N ; = y P

N i=1 yi

Trang 17

T rG∗N = [p1

i,j ,p2 i,j, , p N

4.2.1.2 Trích chọn đặc trưng không gian sử dụng kỹ thuật suy giảm tuyến tính

4.2.1.3 Trích chọn đặc trưng không gian sử dụng kỹ thuật đa tạp

x 10 4

-1.5 -1 -0.5 0 0.5 1 1.5

x 10 4 Three-dimensional Isomap embedding (with neighborhood graph).

a 3D manifold of hand postures b Residual presentations

0 0.02 0.04 0.06 0.08 0.1 0.12 0.14 0.16

4.2.3 Giải pháp đồng bộ pha và nhận dạng cử chỉ động của bàn tay

4.2.3.1 Biểu diễn cử chỉ động của bàn tay

Một cử động của bàn tay GT S bao gồm N hình trạng như trong (4.8) Trong đó,

các đặc trưng theo thời gian được trích chọn với hai tham số bởi kỹ thuật KLT (xi ,yi)

Trang 18

Các đặc trưng theo không gian được biểu diễn bởi ba tham số trong không gian đa tạpISOMAP Yi,j; i= 1 N j ; = 1 3 Các đặc trưng sau khi trích chọn được chuẩn hóa vàbiểu diễn trong cùng một không gian như sau:

-150 -100 -50 0 50 100 -20

0 20

-150 -100 -50 0 50 100 150

-150

-50 0 50 100

-50 0 50

-150 -100 -50

100 150

-150 -100 -50 0 50 100 150 -50 0 50

a 40 Turn On_off gestures b 37 Increase gestures c 46 Decrease gestures

y x

Y1

y x

Y1

y x

Y 1

-150 -100 -50 0 50 100 150

-150 -100 -50 0 50 100

-50

0

50

-150 -100 -50 0 50 100 150

-150

-50 0 50 100 150

-20 0 20

-150 -100 -50 0 50 100 150

-150 -100 -50 0 50 100 150 -50 0 50

1

9 20

10

19 8 18 9

8

18 4

10 5

11 11

12 10

9

3 11

10 1

1 2

1 20 12 718

20 10 2 1 1 1

20

2 19

20

17 5 12

2

20 1

11 1

20 420

12 2 12

19 3 19 3 20 20

20 12

19 2 1 19 2 19 18 17 16 1 18

3 12 1 20 18 20 20 9

3 19

10 15 3 7

19 21 13

1 1 917 2 11

3 11 3 18 4

19 220 18

6 17

10 9 1 9 19 11 11 1 18 20 18 19 15

8 17 19 22 20

3 16

1 18 2 20 13 9 20

11 16 3 1

13 1 15 11 18

9 14 20 10

313 2 18

19 512 11 3337 10 17 17

20 1 25

10 1 19 2 19 2 18 20

11 18

341 5 18 3 13 14 212 3 20 9

48 17 914 3 10

11

13 2

12 2 1118 17 9 6 20 8 6 20 3 15 6 620

10 3 320 10

12 9 1

13 8 12 8 3 1 14 1 13 2 13 9 13

10 4 8 3 113 7 3 20 7 19

9 11 1 10 19 20 8

11 21 10 319 2 11 8 914 6 11 9 17 17 82 7615 9 11 10 33 10 16 12

4 9 9

7 910 9 14 2 10 3 710 3 11 22 14 17 2 8

12 320 4 18 8 8

8 3 57 17 5 13 4 20 11

20 16 1 17 13

11 1 19 8 8 18 816 17 11 17 18 1 2 18 14

13 18 24 13 20 119 6 14 2 13 312 6 19 912 9 17 2 120 2 17 3 1 14 1 417 12 9

9 18 2 710 9 19 7 10 19 2 20 12 8 18 3 18 3 13 8 20 7

11 19 12 8 16 11 16 13 518 18 2 12 1 11 2 4 18 10 20 3 12 6 12 32 15 7 17 2 16 6 14 6 15 8 418 17 2 15 10

33 5 10

79 13 17 18 5 20 117 620 3 17 4 20 6 7 9 13 10 8 610 3 20 728 16 8 12 3 5812 2 11 4 17 8 18 13 6 13 2 16 3 518 7914 15 37 44 18 10 17 7 15 11 2 10 1 16 2 13 59 15 19 4 17 1 13 4 18 11 2 19 9

17 8 16 7 616 20 5 14 15 3 11 5 11 2 15 5 13 3 15 10 4 11 3 6 15 4 12 4 813 10 12 9 18 4 712 14 11 14 8 7 20 9 11 71 715 9

7 11 15 712 16 14 4 15 68 13 7 7 13 4 5313 12 12 224 4 20 4 14 7 14 5 19 4 14 5 20 5 17 10 18 4 14 11 11 12

9 11

11 16 10 11 644 18 3 11 6 18 3 17 7 15 9 18 9 17 2 20 53336 6 4 10 412 13 13

12 12 6 14 2 14 5 17 3 16 7 14 4 13 7 12 6 12 18 1 5 315 14 17 15 515 6 10 6 16 4 17 9 15 38 13 5 611 15 6 17 3 13 1 15 5 26 4 4 20 9 9 13 14 2 12

8 5 14 55 16 7 7415 6 18 8 15 6 511 6 20 816 13 4 16 9 17 2 12 6 38 17 6 15 45 17 6 13 5 15 5 13 8 16 415 12 11 6 12 5 18 9 13 4 20

14 216 8 14 78 717 7 9 6 16 4 13 85 52 13 9 11 3 16 65 16 4 15 3 16 4 17 4 313 1 1

515 3 5317 7 513 15 10 516 556 14 1 12 1 14 14 7 711 4 2815 6 33 14 8 15 6 18 5 19 6 366 6 520 615 3 17 74 45616 15 5 9 13 3216 12 2 16 9 115 95 14 7 14 911 15 1 13 4 16 74 17 5 14 16 6 17 97 3 13 615 5 16 76 16 23 515 4 615 6 17 5 16 3 12 6 618 4 6 14 14 5 5 10 7 13 7 18 5 17 65 14 2 4 20 74 9 1 15 8 4318 4 14 35 16 8 1 16 55 14 5720 5 15 15 5 14 4 10 2 17 55 17 618 7 5 15 1 16 1 7 16 8 13 14 7 414 2 16 72 14 1 7 19 15 4 3 10 2 15 6 317 1 118 2 18 3 15 6 16 26116 8 13 5 4 5 15 2 12 6 14 8 17 2 19 2 18 8 18 8 14 14 7 11 20

12 15 3 18 4 16 3 18 714 35 15 18 56 15 2 15 8 315 8 17 5 17 5 1 12 6518 13 5 16 12 14 5 1 169 14 16 1 2 16 16 6418 12 3 2 20 5 8 214 13 3 13 8 7 16 44 14 16 3 1617 20 9 7 16 4 14 20 1 19 316 19 69 13 13 6 19 1 15 4 17 11 14 4 2

17 7 4 20 7 18 6 4 2 16 4

1 14 66 20 5 15 16 16 46 6 2

5 18 1 1 6 16 8 14 7 18 13 5 20 67 9 8 8 19 6 15 7 4 15 5 20 9 13 816 17 16 6 755 16 2

6 126 15 8 18 92

1 16 7 3 4313 16 6 14 14 1 15 3 16 17 2 13 18 918 13 4 12

5

4 10 13

10 2 7 10 14 7 17 2 20 314 13 6

9 17 13 7 6 19 3 16 8 13 14 15 15 3 1 13 9 16 28 10 13 3 13 73 17 10 18 887 11 18 3 17 3

20 214 17

11 8 20 7 17 14 6 5 17 12 8 16 4 18 13 7 11

13 715 17 8 16 2 19 2 13 910 15 9 13 12 13 4 18 8 20 9 14 17 45 4 18 69 18 7 15 4 10

8

219 12 10 33 6 7 19 88

18 2 15 18 10 12

7 1 14

3 19 11 4 98 7

13 55 9 314 11 313

10 814

12

17 7 12 1 13 8 14

513

37 20 8 20 18 8 220 8 16 2117 17 913 13

5 8 11 18 3 12 7

9 7 19

9

8 12 5 18 20 18 418 13 6 11

12 19 8

7 1 18

12 12

11 15 3 20 7 12 9 20 2

10 20 14 9

15 9

9

20 99 20

812 12

11

99 12 18 1

7 7

11 12 10

8 16 2

3

4 7 8 2 6 12

12 2 19

3 76 6 11

19 1 10 8 12 9

10 11

5 10

8 17

13 5

6 15

9 6 10

10

8 12

8 11

12 7 10 3 11

12

7 18

10

1 11

9 10

9 10 9

8 12

2 2 10

18 9

1 11 9 17

14

19 7 16

11

10

20 1 13

10 17

11 10

10 9

6 14

11 7

9 10 8 11

9 10

810 10

11

9 13 8 11

12

18 815

11 9

20 820

10 13

19 9

2 14 1 15

11

13 9 11

14 9 10

10 20

9 10

10

20 9 20 8

11

11 2 10 9 18 9 14 8 814 8 20 9 15 9

9

20 1

14

1 20

12 7 10 12

10

9 89 13 9

8 11

7 16 1 14 8 13 8 12

8 13

13 9 12

11

9 11 9

9 11

11 9911

8

1 12 110 13

13 10

9 10

10 9 12 9 15

d 52 Back gestures e 37 Next gestures f Convergence of new features representation

y x

Y1

y x

Y 1

y x

Y 1

Hình 4.4 Phân bố của 05 cử chỉ động của bàn tay trong không gian số có chiều thấp

4.2.3.2 Phân tích pha của các cử chỉ có tính chu kỳ

N T

N T

-40 -20 0 20 40 60

6 4 7

5 8

3

9

2 10

1 13 11

(P 2 ,s 2 ) (P 1 ,s 1 )

(P 3 ,s 3 ) (P 5 ,s 5 )

(P 4 ,s 4 ) (P 6 ,s 6 ) (P 7 ,s 7 ) (P 8 ,s 8 ) (P 9 ,s 9 ) (P 10 ,s 10 ) (P 11 ,s 11 ) (P 12 ,s 12 )

(P 13 ,s 13 )

The most similar frames

The most different frames

a Closed-form gesture in new space

y

x

Y1

The most similar frames

N T

Trang 19

4.2.3.3 Đồng bộ pha với phương pháp nội suy

Một giải pháp nội suy được triển khai để đồng bộ các chuỗi cử chỉ động của bàn

tay nhằm đưa các chuỗi về cùng một kích thước trong không gian mới Giải pháp đề

toán bởi Dinter = {di; ( = 1 i , , N − } Các khoảng cách này được tính bằng khoảng 1)

cách Ơ cờ lít di = ||P i − Pi+1 ||2 giữa hai cử chỉ tay liên tiếp P i và Pi+1

Khi cử chỉ động có N cử chỉ, kích thước mong muốn là M và N < M Khoảng

cách lớn nhất được xác định từ véc tơ Dinter (dmax = max(D inter )), minh họa trong

tay mới có kích thước bằng M:

Premoved = Pi [(di−1 < di+1 )&( = i 6 N − 1)] [( = 1)]or i

Pi+1 [(di−1 > di+1 )&( = 1)] [( = i 6 or i N − 1)] (4.10)

The most

similar frames

The most different frames Interpolated between

Different frames

N T

s i=2 π N

T

s i<2 π

N T

s i>2 π

N T

Trang 20

4.3 Các đánh giá thử nghiệm

8 10 18 30 40 60 80 100

Recall (%)

Temporal resolution value

MICA2

70 75 80 85 90 95

8 9 10 15 18 25 30 35 40 50 60 70 80 90 100

Recall (%)

Temporal resolution value

MSRGesture3D

0 20 40 60 80 100

8 10 18 30 40 60 80 100

Recall (%)

Temporal resolution value

NVIDIA

Hình 4.7 Kết quả nhận dạng tương ứng với điều chỉnh hệ số M

4.3.2 Đánh giá hiệu quả của giải pháp đề xuất

0 20 40 60 80 100

Dataset

DTW Based[D4] - C3D-SVM[8] The proposed method Recall(%)

0 20 40 60 80 100

DTW-based[D4] C3D-SVM[8] The proposed method

Positions (differences in distance and direction to Kinect) Recall (%)

Hình 4.9 So sánh hiệu quả của một số giải pháp nhận dạng khác nhau

Trang 21

4.3.4 Đánh giá hiệu quả trên các bộ CSDL khác nhau

Bảng 4.1 Hiệu quả của giải pháp đề xuất trên ba CSDL khác nhau

CSDL Độ chính xác (%) Triệu hồi (%)

Trang 22

5.2.2 Các chế độ hoạt động của hệ thống điều khiển sử dụng cử chỉ tay

Giản đồ biểu diễn các chuyển trạng thái được mô tả như trong Hình 5.1

Level 4 /Speed 4 (80%)

Level 5 /Speed 5 (100%)

Level 3 /Speed 3 (60%)

Level 2 /Speed 2 (40%)

Level 1 /Speed 1 (20%)

Level 0

/Speed 0

(0%)

Next Back

Next Back

Next Back

Next Back

Next Back Increase

Decrease

Increase Decrease

Turn on_off Turn on_off

Increase Decrease

Increase Decrease

Hình 5.1 Giản đồ trạng thái của hệ thống điều khiển đèn/quạt

5.2.3 Triển khai hệ thống điều khiển

HUE

Philip HUE Lamp Zig-bee

PC Kinect sensor Scene

Arduino

Vinawin Fan

Zig-bee Router

The dynamic hand gesture recognition system

Transceivers Home appliances

5.3.2 Cài đặt môi trường

5.3.3 Xây dựng kịch bản

5.3.4 Các đánh giá thử nghiệm

5.3.4.1 Đánh giá chi phí thời gian của toàn bộ hệ thống trong môi trường thực

Ngày đăng: 11/03/2022, 21:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Herrera D., Kannala J., and Heikkila J., (2012), “Joint depth and color camera calibration with distortion correction”, Pattern Analysis and Machine Intelligence (TPAMI), 34(10):pp. 2058–2064 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Joint depth and color cameracalibration with distortion correction
Tác giả: Herrera D., Kannala J., and Heikkila J
Năm: 2012
7th Vietnamese Conference on FAIR 2014, ThaiNguyen, VietNam, ISBN: 978-604- 913-300-8, pp. 216-222, 2014 Khác
IEEE 7th International Conference on CIS and RAM, Cambodia, ISSN 2326-8123, ISBN 978-1-4673-7338-8, DOI 10.1109/ICCIS.2015.7274-542, pp. 24-29, 2015 Khác
Conference on FAIR 2015, Hanoi, VietNam, ISBN: 978-604-913-397-8, pp. 257-267, 2015 Khác
ceeding of the Sixth IEEE International SoICT 2015, Hue City, Vietnam, ISBN 978-1-4503-3843-1, pp. 260-267, 2015 Khác
RIVF 2016, ISBN 978-1-5090-4134-6, pp. 163 - 168, Hanoi, VietNam, 2016 Khác
International Conference on MVA2017, pp. 84-87, Nagoya, Japan, May 8-12, 2017 Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm