Hằng quý, trước ngày 15 của tháng đầu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc[r]
Trang 1ÑŸvndoo VnĐoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 01/2020/TT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2020
THÔNG TƯ
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc
làm và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi,
bố sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiỆm Vụ, quyền hạn và cơ cấu tô chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 61/2015/ND-CP);
Căn cứ Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bồ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hồ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 74/2019/ND-CP);
Theo dé nghi cua Cuc truong Cuc Viéc lam;
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tự hướng dân thục hiện một
số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi bố sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn về báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm; báo
cáo kết quả thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm và cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn do Ngân hàng Chính sách xã hội huy động (sau đây gọi tắt là nguôn vốn huy động) quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
Điều 2 Đối tượng áp dụng
Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương bình và Xã hội
Điêu 3 Báo cáo kêt quả thực hiện cho vay từ Quỹ quôc gia về việc làm
1 Hằng quý, trước ngày 10 của tháng đâu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội
Trang 2báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và m6 rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 1 và Mẫu số 2 ban hành kèm theo
Thông tư này
2 Hằng quý, trước ngày 15 của tháng đâu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 3 và Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư này
3 Hăng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ
Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 5 và Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư này
4 Thời điểm số liệu báo cáo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo cáo đến ngày cuối cùng của quý liền trước
Điều 4 Báo cáo kết quả thực hiện cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
và cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn huy động
1 Hằng quý, trước ngày 10 của tháng đâu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và
mớ rộng việc làm và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng từ nguồn vốn huy động theo Mẫu số 7 và Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư này
2 Hằng quý, trước ngày 15 của tháng đâu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ
nguôn vốn huy động theo Mẫu số 9 và Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư nảy
3 Hăng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
và kết quả cho vay hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn
huy động theo Mẫu số 11 và Mẫu số 12 ban hành kèm theo Thông tư nảy
4 Thời điểm số liệu báo cáo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được tính từ ngày 01 tháng 01 năm báo cáo đến ngày cuối cùng của quý liền trước
Điều 5 Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2020
2 Thông tư số 45/2015/TT-LĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phú quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm và Thông tư số 24/2017/TT-BLĐTBXH
ngày 21 thang 8 nam 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ
2
Trang 3trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia
về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phú quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi
hành kê từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
3 Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thị hành Thông tư này
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./
- Ban Bi thu Trung uong Dang;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của
- Văn phòng Tông Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy
ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tôi cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp):
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phó trực thuộc Trung
ương,
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các
đơn vị có liên quan;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH;
- Luu: VT, CVL (30 ban)
Trang 4Mẫu số 1: Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dân thực hiện một số điễu của Nohị định số 61/2015/NĐ-CP và Nohị định số 74/2019/NĐ-CP
PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
HUYEN/QUAN/THI XA/THANH PHO
BAO CAO KET QUA CHO VAY HO TRO TAO VIEC LAM, DUY TRI VA MO RONG VIEC LAM TU QUY QUOC GIA VE VIEC LAM
(Từ 01/01/ đến ./ / )
Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phó
Đơn vị: triệu đông, tháng, người, %
ˆ x, |Địa điểm Vốn thực hiện dự án SỐ người lao động dư ge tạo vist lam, duy tri va
Tên| Đôi ° thưc mở rộng việc làm STT| Chủ dự án | dự | tượng Š SA hiện | Tông ` z Trong đó vay từ Quỹ quôc øia vê việc lam TA x z S6 lao k Sô lao động lài Sô lao động là xẻ k ne AA
án |ưu (iên dự án ‹ sô k S6 tién | , 1⁄o s0 với tông sô re 4h ; Thời hạn, Lãi suât ; | Tông động nữ ^ ~ IIpười khuyêt| người dân tộc A wz
q) (2) (3) | (4) (5) (6) (7) (8)=(7)/(6)* 100 (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Người lao
1 động ^
1
Cơ sở
II | sản xuât,
kinh doanh
1
TONG CONG X X X X xX X
, ngay thang nam
GIAM DOC (Ky, dong dau và ghi rõ họ tên)
Trang 5Mau so 2: Ban hành kèm theo Thông tư số 01⁄2020/T1-BLĐTBXH ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội hướng dân thực hiện một sô điêu của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
HUYEN/QUAN/THI XA/THANH PHO
BAO CAO KET QUA CHO VAY UU DAI DOI VOI NGUOI LAO DONG DI LAM VIEC O NUOC NGOAI THEO HOP DONG
TU QUY QUOC GIA VE VIEC LAM
(Từ 01/01/ đến / / ) Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố
Đơn vị: triệu đông, tháng, người, %
Quốc gia/vùng lãnh thô
Giới tính Đôi tượng đi làm việc theo hợp đồng Thời k ah xs xã
` XA , hạn |Sô tiên| Thời | Lãi STT Họ và tên Nơi cư trú Thân nhân ` ° k
Thuộc hộ _~ at Pantha: Han | hop | vay jhan vay suat
Nam| Nữ cận nghèo|_” „ | *,.' | người có công [Nhật BảnĐài Loan Quôc k Khác | gà ong
voi cach mang
q) (2) (3) (4) | (GS) (6) (7) (8) (9) (10) (1) | G2) | G3) | G4 | C5)
1
„ ngay thang nam
GIAM DOC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Trang 6Mau so 3: Ban hanh kem theo Thong tu số 01/2020/1T-BLDTBXH ngay 10 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dân thực hiện một sô điêu của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
TINH, THANH PHO
BAO CAO KET QUA CHO VAY HO TRO TAO VIEC LAM, DUY TRI VA MO RONG VIEC LAM TU QUY QUOC GIA VE VIEC LAM
(Từ 01/01/ đến / / ) Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố
Đơn vị: triệu đông, dự án, người
Số dự án cho vay Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
Dự án của người | Dự án của cơ sở sản xuât, Dư án của người lao đôn Dự án của cơ sở sản xuât, lao động kinh doanh ° 5 ons kinh doanh
Cơ sở
A Cơ sở | Cơ sở
Quận, Số SXKD | SXKD | 3%XĐ
huyện,Doanh vốn |_; Người ï dunslsử dunøŠử dụng -
STTT{thị xã.|sô cho| |; [Tông ` ton| <x †1ạ,z |Người| dần ee La | nhiêu | nhiêu See a eens) nhiều Tông xe k Lao | Ngw0i | Người |,.° (2 | az Lao | Người | Người x X thành| vay k dong số [Lông x \khuyét| tộc ZJ ,a_ lông k lao lao người | sô k Tông sô động | khuyêt la ‘| aa x, |\dan tOc|TOng| -Ä | động | khuyết |dần tộc , k, | qa 4a phô sô tat | thieu A 2Í SỐ động là | động là tat & |xa xà xa xa | khuyêt nir ~ tat ^ thiêu | sô số nữ ~ tật A |thiéu so wR SẤ
sô người | người người
khuyết | dân tộc| 8E A .z 4| dần tộc
(tật ° thiêu sô| ,.:z ˆz thiêu sô
(| @) | G) |) |) |(@) |} Œ) | @) |) | (0) | Gt | G2) |d3)} G4) | G5) | q6) | G7 |(15) | (2) | @0) | CL
1
TONG
CONG X xX | xX | X X xX | X X X X X X X X X X X X X
, ngay thang nam
GIAM DOC (Ky, dong dau va ghi ré ho tén)
Trang 7
Mau so 4: Ban hành kèm theo Thông tư số 01⁄2020/T1-BLĐTBXH ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội hướng dân thực hiện một sô điêu của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
TINH, THANH PHO
BÁO CÁO KẾT QUÁ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐÔI VỚI NGƯỜI LAO ĐỌNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HOP DONG
QUY QUOC GIA VE VIEC LAM
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố
(Từ 01/01/ đền i 222cc )
TỪ
Đơn vị: triệu đồng, người
A A Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài
Quận huyện, a Doanh sô | Sô vôn k k_k a LA Than nhan ^ A Quôc gia/vùng lãnh thô Ks x 2
STT thanh phé thị xã cho vay |fôn đọng| Tông sô | Lao dong nữ can n hèo người có công x 2 A ~| Thuộc hộ ae eA đi làm việc theo hợp đôn ¬ SA x
P 8B BŠ»9 | với cách mạng | Nhật Bản | Đài Loan | Hàn Quốc | Khác
1
TONG CONG X X X X X xX
GIAM DOC (Ky, dong dau và ghi rõ họ tên)
Trang 8Mau so 9: Ban hành kèm theo Thông fw số 01/2020/1T-BLDTBXH ngay 10 thang 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dân thực hiện một sô điêu của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
_NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Từ 01/01/
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)
BAO CAO KET QUA CHO VAY HO TRO TAO VIEC LAM, DUY TRI VA MO RONG VIEC LAM TU QUY QUOC GIA VE VIỆC LÀM
đến ./ / )
Đơn vị: triệu đông, dự án, người
Số dự án cho vay Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm
Dự án của Dự án của cơ sở Dự án của Dự án của cơ sở người lao động sản xuât, kinh doanh người lao động sản xuât, kinh doanh
2 „ | Cơ Sở
" Cơ sở | Cơ sở SXKD Doanh| Sô vôn SXKD | SXKD sir dun STT Don vi sô cho|_ tôn Tôn z xs Người n sử dụng sử dụng H wk nhiêu [Lông nel ` Người ` x: Người ^
vay | đọng k z_ | Người | dan | nhiêu | nhiêu xẻ £ ra | Lao | Người | dần |; | Lao | Người | dần
số |Tông sô x-|khuyét| tộc A k _ 22 |lông SỐ k la lao ` xA lao „ | khuyêt người | sô [Tông| k sô x |\dOng| khuyét| toc ~ ^ k ~ sà |long|, SO x, |\dOng| khuyét| t6dc ~ ^ k A sÃ
tat | thiêu động là | động là tat & nữ tat | thiêu nữ tat | thiêu
sô người | người người sô sô
khuyết | dân tộc | 8E A .2._ ¿| đần tộc
tat ° thiêu sô|,.:z z thiêu sô
q) (2) G) | @) |) |@)} Œ) | @) |@)[ (0) | ŒI) | (2) |03)|dH/d5)| G6) | a7 |08) 109) 20) | 2)
I Tỉnh, -
Thành phô
l
Tổng xX X X X X X X X X X xX | X | X X X xX | X X X
Trang 9
Tổ chức
H thực hiện
chương trình
Hội Cựu chiến
Ị binh Việt Nam
2 Hội Nông dân
Việt Nam
3 Hội Người mù
Việt Nam
Tổng Liên
4_ | đoàn lao động
Việt Nam
Đoàn TNCS
Hồ Chí Minh
Hội Liên hiệp
6 Phụ nữ
Việt Nam
Liên minh
7 Hợp tác xã
Việt Nam
TONG CONG ?< |3 ?< | P< ?< |3 ?< | P< ?< |3 ?< | P< ?< |3 ?< | P< ?< |3 ?< | P< X
xX X
xX X
xX X
xX X
xX ?< |3 ?< | P< ?< |3 ?< | P<
, ngay thang nam
TONG GIAM DOC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Trang 10
Mau so 6 Ban hành kèm theo Thông tu số 01⁄2020/T1-BLĐTBXH ngày 10 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội hướng dân thực hiện một sô điêu của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP và Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
_NGAN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỌI
BÁO CÁO KẾT QUÁ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐÔI VỚI NGƯỜI LAO ĐỌNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HOP DONG
QUY QUOC GIA VE VIEC LAM
(Từ 01/01/ đền a )
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Quản lý lao động ngoài nước)
TỪ
Đơn vị: triệu đồng, người
Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài Tỉnh, Doanh sô | Sô vôn a LA Than nhan Quôc gia/vùng lãnh thô
STT Thành phô | chovay |tôn đọng| Tông sô | Lao dong nữ cân nzhèo | Pgười có công R k x Ậ A ~ | Thuộc hộ te or CA đi làm việc theo hợp đôn ¬ eA x
anne với cách mạng | Nhật Bản | Đài Loan | Han Quốc |_ Khác
1
TONG CONG x x X X X xX
10
, ngay thang nam
TONG GIAM DOC (Ky, dong dau và ghi rõ họ tên)