- Điều tra doanh nghiệp; - Điều tra cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể; - Điều tra thu thập thông tin lập bảng cân đối liên ngành và tính hệ số chi phí trung gian; Bộ Kế Quý, 6 tháng, 9 - [r]
Trang 1Số: 293/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ
và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành
của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo
cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chínhphủ
Điều 2 Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội
được sử dụng phục vụ chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và được điềuchỉnh linh hoạt để bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạođiều hành của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ
Điều 3 Tổ chức thực hiện
1 Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
- Thực hiện báo cáo các chỉ tiêu quy định tại Quyết định này qua Hệ thống thông tin báocáo Chính phủ
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ xây dựng các biểu mẫu báo cáo Chính phủ,Thủ tướng Chính phủ về các chỉ tiêu kinh tế - xã hội thuộc ngành, lĩnh vực phân công để thựchiện báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ hoặc kết nối, liên thông Hệ thốngthông tin báo cáo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ với Hệ thống thông tinbáo cáo Chính phủ
- Trong trường hợp cần thiết, rà soát, đề xuất điều chỉnh các chỉ tiêu báo cáo về kinh tế
- xã hội theo ngành, lĩnh vực được phân công báo cáo, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp
2 Văn phòng Chính phủ:
Đôn đốc, hướng dẫn các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện báocáo các chỉ tiêu theo quy định tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ
3 Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- Tổng hợp, tham mưu điều chỉnh Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo
Trang 2- Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4 Hiệu lực thi hành
1 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành
2 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ vàThủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 3Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
Trang 4Phụ lục CHỈ TIÊU TỔNG HỢP BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VÀ BÁO CÁO THỐNG KÊ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ SỰ CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)
dụng
Mã chỉ tiêu thống
kê quốc gia tương ứng
Kỳ báo cáo Nguồn số liệu Cơ quan báo cáo
I TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
b) Kỳ 6 tháng, 9 tháng, năm phân tổtheo:
Quốcgia
0501 Quý, 6 tháng, 9tháng, năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra thu thập thôngtin lập bảng cân đối liênngành và tính hệ số chi phítrung gian;
- Điều tra thu thập thôngtin tính các chỉ tiêu giá trịsản xuất và giá trị tăngthêm của các đơn vị sựnghiệp và tổ chức vô vị lợi;
- Dữ liệu hành chính;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 52 Cơ cấu tổng sảnphẩm trong
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Ngành kinh tế và nhóm ngành;
- Loại hình kinh tế (kỳ năm);
- Mục đích sử dụng;
Quốcgia 0503 Quý, 6 tháng, 9tháng, năm
Tư báo cáo số liệu ,GDP
và giá trị tăng thêm (VA)các ngành, nhóm ngành,thuế sản phẩm, loại hìnhkinh tế hàng quý và hàngnăm theo giá so sánh củaTổng cục Thống kê
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Tổng sản phẩm trongnước: Nguồn số liệu nhưnguồn số liệu của chỉ tiêu0501;
- Tổng điều tra dân số vànhà ở;
- Điều tra dân số và nhà ởgiữa kỳ;
- Điều tra biến động dân số
và kế hoạch hóa gia đình;
- Tỷ giá hối đoáiVND/USD bình quân năm,
tỷ giá sức mua tươngđương do Tổng cục Thống
kê công bố căn cứ vào báocáo của Ngân hàng Nhànước và công bố của Tổchức Thống kê Liên Hợp
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 65 Tổng sản phẩmtrên địa bàn Tỷ VND
a) Kỳ 6 tháng: Ngành kinh tếb) Kỳ năm:
- Ngành kinh tế
- Loại hình kinh tế
Quốcgia T0501 6 tháng, năm
- Chế độ báo cáo thống kê
áp dụng đối với các CụcThống kê tỉnh/thành phốtrực thuộc trung ương;
- Báo cáo quyết toán tàichính của các doanhnghiệp thuộc mọi loại hìnhkinh tế, cơ quan hànhchính, đơn vị sự nghiệp;
- Kết quả Tổng điều tra cơ
sở kinh tế, các cuộc điềutra doanh nghiệp, điều tra
cơ sở sản xuất kinh doanh
cá thể và điều tra chuyên
đề khác
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Ngành kinh tế
- Loại hình kinh tế
Quốcgia T0503 6 tháng, năm
Từ báo cáo số liệu GRDP
và giá trị tăng thêm (VA)các ngành, nhóm ngành,thuế sản phẩm, loại hìnhkinh tế hàng quý và hàngnăm theo giá so sánh củaTổng cục Thống kê
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
7 Năng suất laođộng xã hội VND/laođộng - Ngành (hoặc khu vực) kinh tế;- Loại hình kinh tế Quốcgia 0206 Năm
- Số liệu tổng sản phẩmtrong nước (GDP) hàngnăm do Tổng cục Thống
kê tính từ các cuộc điều trathống kê, chế độ báo cáothống kê cấp bộ, ngành;
- Điều tra lao động và việclàm
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 78 Tăng trưởngnăng suất lao
động xã hội %
- Ngành (hoặc khu vực) kinh tế;
- Loại hình kinh tế Quốcgia Năm
- Số liệu tổng sản phẩmtrong nước (GDP) hàngnăm do Tổng cục Thống
kê tính từ các cuộc điều trathống kê, chế độ báo cáothống kê cấp bộ, ngành;
- Điều tra lao động và việclàm
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
% - Khu vực kinh tế;- Loại hình kinh tế; Quốcgia 0514 Năm
- Số liệu về giá trị tăngthêm hoặc tổng sản phẩmtrong nước và số liệu vềlao động có thể sử dụngtrực tiếp hoặc khai thác đểtính toán từ số liệu có trongNiên giám Thống kê, doTổng cục Thống kê tổnghợp và công bố;
- Số liệu vốn hoặc giá trịtài sản cố định được kếthợp tính từ nhiều nguồnkhác nhau, do Tổng cụcThống kê tổng hợp và côngbố;
- Hệ số βK và βL tính toán
từ bảng I/O được lập 5 nămmột lần và sử dụng cho
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 8Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
% - Ngành kinh tế;- Loại sản phẩm công nghệ cao. Quốcgia 0903 Năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra xuất khẩu, nhậpkhẩu hàng hóa;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 9- Loại năng lượng;
- Khu vực tiêu dùng năng lượng Quốcgia 0908 Năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Khảo sát mức sống dâncư
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
19 Doanh thu bánlẻ hàng hóa Tỷ VND
- Kỳ tháng, quý phân tổ theo: Nhómhàng chủ yếu;
- Kỳ năm phân tổ theo: Tỉnh/thànhphố trực thuộc trung ương
Quốcgia 1001 Tháng, quý, năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra bán buôn, bán lẻhàng hóa;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 10- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra bán buôn, bán lẻhàng hóa;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
21 Doanh thu dịchvụ lưu trú và ăn
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra dịch vụ lưu trú,
ăn uống, du lịch và dịch vụkhác
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
22 Doanh thu dịchvụ khác Tỷ VND - Ngành kinh tế;- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương
Quốc
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra địch vụ lưu trú,
ăn uống, du lịch và dịch vụkhác
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 1201 Tháng, quý, năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra hoạt động vậntải, kho bãi
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Ngành vận tải (đường sắt, đường
bộ, đường thuỷ, đường hàngkhông);
- Trong nước/ngoài nước;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 1202 Tháng, quý, năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra hoạt động vậntải, kho bãi
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 11- Ngành vận tải (đường sắt, đường
bộ, đường thủy, đường hàngkhông);
- Trong nước/ngoài nước;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 1203 Tháng, quý, năm
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Điều tra hoạt động vậntải, kho bãi
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
26 Doanh thu dịchvụ du lịch lữ
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
27 Chỉ tiêu củakhách quốc tế
đến Việt Nam VND, USD - Quốc tịch;- Loại chỉ tiêu.
Quốc
Điều tra chi tiêu của khách
du lịch quốc tế đến ViệtNam
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
29 Số lượt ngườinước ngoài đến
Việt Nam Triệu lượt - Quốc tịch- Phương tiện đến
Quốcgia 1704 Tháng, quý, nămChế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Công
an, BộQuốcphòng
Trang 1230 Vốn đầu tư thựchiện toàn xã hộiTỷ VND
a) Kỳ tháng phân tổ theo cấp quản
lý (cấp trung ương và cấp địaphương)
b) Kỳ quý phân tổ theo: Loại hìnhkinh tế
c) Kỳ năm phân tổ theo:
- Nguồn vốn đầu tư;
- Khoản mục đầu tư;
- Ngành kinh tế;
- Loại hình kinh tế;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung
Quốcgia 0401 Tháng, quý, năm
- Điều tra vốn đầu tư thựchiện;
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể phi nôngnghiệp;
- Dữ liệu hành chính;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
31 Vốn đầu tư cóyếu tố nước
ngoài
VND vàquy đổiUSD
Vốn đầu tư thực hiện; vốn đăng kýcấp mới; số dự án cấp mới; vốnđăng ký điều chỉnh; số lượt dự ánđiều chỉnh; góp vốn mua cổ phần
Quốc
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Kỳ quý phân tổ theo: Quốc gia
- Kỳ năm phân tổ theo: Quốc giaTỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốc
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
- Kỳ quý phân tổ theo: Quốc gia
- Kỳ năm phân tổ theo: Quốc giaTỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốc
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 13% Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương Quốcgia 0402 Năm
- Như nguồn số liệu củachỉ tiêu 0401;
- Như nguồn số liệu củachỉ tiêu 0501
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
35 Hiệu quả sửdụng vốn đầu tư
36 Năng lực mớităng của nền
Quốc
- Điều tra vốn đầu tư thựchiện;
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Dữ liệu hành chính;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 14+ Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương.
- Kỳ quý, năm phân tổ theo:
+ Loại hình kinh tế: Gồm khu vựckinh tế trong nước và khu vực cóvốn đầu tư trực tiếp nước ngoài;
+ Danh mục hàng hóa xuất, nhậpkhẩu Việt Nam;
+ Nước/vùng lãnh thổ cuối cùnghàng đến;
+ Hàng tái xuất;
+ Phương thức vận tải;
+ Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 1005 Tháng, quý, nám
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,doanh nghiệp và các cơquan, tổ chức nước ngoài
Bộ Tàichính
Trang 1538 Xuất siêu, nhậpsiêu hàng hoá Triệu USD
- Châu lục: Phân tổ theo khu vực địalý;
- Khối nước: Gồm các khối EU,ASEAN, OPEC, APEC;
- Nước/vùng lãnh thổ
Quốcgia 1007 Tháng, quý, năm
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 1639 Giá trị xuấtkhẩu, nhập
khẩu dịch vụ Triệu USD
- Loại dịch vụ: Gồm 11 loại dịch vụtheo Danh mục dịch vụ xuất, nhậpkhẩu Việt Nam dựa vào Phân loạidịch vụ mở rộng trong Cán cânthanh toán quốc tế, gồm:
+ Dịch vụ kinh doanh khác;
+ Dịch vụ cá nhân, văn hóa và giảitrí;
Quốcgia 1008 Quý, năm
- Điều tra chi tiêu củakhách du lịch quốc tế đếnViệt Nam;
- Điều tra xuất khẩu, nhậpkhẩu dịch vụ;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
40 Xuất siêu, nhậpsiêu dịch vụ Triệu USD Nước/vùng lãnh thổ chủ yếu Quốcgia 1009 Năm
- Điều tra chi tiêu củakhách du lịch quốc tế đếnViệt Nam;
- Điều tra xuất khẩu, nhậpkhẩu dịch vụ;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 17- Hóa chất và sản phẩm liên quan;
- Hàng chế biến phân loại chủ yếudựa trên nguyên liệu;
- Máy móc, thiết bị, phương tiệnvận tải và phụ tùng của chúng;
- Hàng chế biến khác
Quốcgia 1010 6 tháng, năm
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 18% Theo nhóm hàng hóa Quốcgia 1011 Năm
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,doanh nghiệp và các cơquan, tổ chức nước ngoài
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 19Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,doanh nghiệp và các cơ
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 20- Tỷ trọng giá trị nhập khẩu hànghóa là nguyên nhiên vật liệu so vớitổng giá trị hàng hóa nhập khẩu.
Quốc
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,doanh nghiệp và các cơquan, tổ chức nước ngoài
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 2146 Nhập siêu/tổnggiá trị xuất khẩu%
- Kỳ tháng/quý phân tổ theo: Loạihình kinh tế;
Một số nước/vùng lãnh thổ cuốicùng hàng đến/nước xuất xứ
- Kỳ năm phân tổ theo:
Loại hình kinh tế
- Nước/vùng lãnh thổ cuối cùnghàng đến/nước xuất xứ
Quốcgia Tháng, quý, năm
Hồ sơ hải quan bao gồm:
Tờ khai hải quan hoặc cácchứng từ thay thế tờ khaihải quan; các chứng từ cóliên quan như: hợp đồngmua bán hàng hóa, hóađơn thương mại, chứng từvận tải, giấy chứng nhậnxuất xứ hàng hóa và cácchứng từ liên quan khác;
- Các thông tin từ các hệthống nghiệp vụ hải quan;
- Báo cáo của các đơn vịthuộc và trực thuộc Tổngcục Hải quan;
- Các thông tin từ các cơquan quản lý nhà nước, cáchãng vận tải, hiệp hội,
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
47 Tích lũy tài sản Tỷ VND
I Tích lũy tài sản gộpa) Kỳ quý phân tổ theo: Loại tài sản(tài sản cố định, tài sản lưu động)
b) Kỳ năm phân tổ theo:
Loại tài sản (tài sản cố định, tài sảnlưu động);
I Tích lũy tài sản gộp
- Khảo sát mức sống dân
cư Việt Nam;
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
II Tích lũy tài sản thuần
- Khảo sát mức sống dân
cư Việt Nam;
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Dữ liệu hành chính;
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 22I Tiêu dùng cuối cùng củanhà nước
Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
II Tiêu dùng cuối cùngcủa hộ dân cư
- Tổng điều tra kinh tế;
- Tổng điều tra dân số vànhà ở;
- Điều tra dân số và nhà ởgiữa kỳ;
- Điều tra doanh nghiệp;
- Điều tra cơ sở sản xuấtkinh doanh cá thể;
- Khảo sát mức sống dân
cư Việt Nam;
- Điều tra thu thập thôngtin lập bảng cân đối liênngành và tính hệ số chi phítrung gian;
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
49 Thu nhập quốcgia (GNI) Tỷ VND
Thu nhập quốc gia gộp và thuần(thu nhập quốc gia thuần là thu nhậpquốc gia gộp đã loại trừ khấu hao tàisản cố định)
Quốc
- Số liệu GDP: Nguồn sốliệu như nguồn số liệu củachỉ tiêu 0501;
- Dữ liệu hành chính;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Trang 23% Tỷ lệ gộp và tỷ lệ thuần Quốcgia 0509 Năm
- Số liệu GDP: Như nguồn
số liệu của chỉ tiêu 0501;
- Số liệu GNI: Như nguồn
số liệu của chỉ tiêu 0508
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
51 Thu nhập quốcgia khả dụng
Khu vực thể chế và toàn bộ nền kinh
tế (kỳ 2 năm) Quốcgia 0510 Năm, 2 năm
- Khảo sát mức sống dân
cư Việt Nam;
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia;
- Số liệu GNI: như nguồn
số liệu của chỉ tiêu 0508
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
% Khu vực thể chế và toàn bộ nền kinhtế (kỳ 2 năm) Quốcgia 0511 Năm, 2 năm
- Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia;
- Từ các chỉ tiêu thống kêtrong hệ thống tài khoảnquốc gia do Tổng cụcThống kê tổng hợp, tínhtoán
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
53 Tỷ lệ tiết kiệmso với tích lũy
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
II TÀI CHÍNH CÔNG
Trang 2455 Thu ngân sáchnhà nước và cơ
cấu thu Tỷ VND, %
Theo lĩnh vực thu (thu nội địa, thudầu thô, thu cân đối từ hoạt độngxuất nhập khẩu, thu viện trợ và chitiết cho từng khoản thu)
Quốcgia 0601 Tháng, quý, nămChế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Bộ Tàichính
Quốcgia 0602 Quý, năm Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Bộ Tàichính
59 Chi ngân sáchnhà nước và cơ
cấu chi Tỷ VND, %
- Các khoản chi chủ yếu (tổng chingân sách nhà nước, chi đầu tư pháttriển, chi thường xuyên, chi trả nợlãi, );
- Chức năng;
- Bộ/ngành;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 0604 Tháng, quý, nămChế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Bộ Tàichính
Trang 25- Kỳ quý phân tổ theo: Quốc gia
- Kỳ năm phân tổ theo: Quốc gia,bộ/ngành trung ương và cáctỉnh/thành phố trực thuộc trungương
Quốcgia 0610 Năm Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Bộ Tàichính
Quốcgia 0609 Năm Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Bộ Tàichính
Trang 26III ỔN ĐỊNH KINH TẾ VĨ MÔ
68 Chỉ số giá tiêudùng (CPI) %
- Danh mục hàng hóa tiêu dùng cánhân theo Mục đích sử dụng(COICOP);
- Thành thị/nông thôn;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
- Tỉnh,thànhphố;
quốcgia
1101 Tháng - Điều tra giá tiêu dùng- Khảo sát mức sống dân
cư Việt Nam
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
69 Tốc độ tăng giátiêu dùng(CPI) %
- Danh mục hàng hóa tiêu dùng cánhân theo Mục đích sử dụng(COICOP);
- Thành thị/nông thôn;
- Tỉnh/thành phố trực thuộc trungương
- Tỉnh,thànhphố;
quốcgia
- Vùng kinh tế
- Tỉnh,thànhphố;
quốcgia
1101 Tháng Điều tra giá tiêu dùng Bộ Kếhoạch và
- Vùng kinh tế
- Tỉnh,thànhphố;
- Vùngkinh tế
1103 Năm Điều tra giá tiêu dùng Bộ Kếhoạch và
Đầu tư
Trang 27Vùngkinh tế;
quốcgia
1104 Quý, năm Điều tra giá nguyên liệu,nhiên liệu, vật liệu dùng
cho sản xuất
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
Vùngkinh tế;
75 Chỉ số giá bấtđộng sản %
- Bất động sản để bán, chuyểnnhượng;
- Bất động sản để cho thuê;
- Dịch vụ kinh doanh bất động sản
Tỉnh,thànhphố 1107 Quý, năm Điều tra giá bất động sản
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
76 Chỉ số giá tiềnlương % Quốcgia 1108 Năm Điều tra giá tiền lương Bộ Kếhoạch và
Quốcgia 1109 Quý, năm Điều tra giá xuất khẩu,nhập khẩu
Bộ Kếhoạch vàĐầu tư
78 Số dư huy độngvốn của tổ chức
Các tổchức tíndụng 0703 Quý, năm
Chế độ báo cáo thống kêcấp quốc gia Ngân hàngNhà nước