1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chủ đề động vật lớp lá

89 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Vật
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 768,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Phát triển nhân thức - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi… - So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật trong nhà, trongrừng, dưới

Trang 1

(Thực hiện 4 tuần từ 5/12/2016 đến 6/1)

1.Phát triển thể chất

*Sức khỏe- Dinh Dưỡng

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể

- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng

*Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

- Lấy tay che miệng khi ho hoặc hắt hơi, ngáp

*Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Phân biệt các thức ăn theo nhóm ( nhóm bột đường, nhóm chất đạm, nhóm chất béo )

*Vận Động

- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân

+ Thể hiện sự khéo léo trong vận động bình tĩnh tự tin khi tập các vận động theohướng dẫn của cô

*Nhảy xuống từ độ cao 40cm

- Lấy đà và bật nhảy xuống

- Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

*Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

- Trèo lên, xuống liên tục phối hợp chân nọ tay kia (hai chân không bước vào một bậc thang)

- Trèo lên thang ít nhất được 1,5 mét

- Phát triển sự phối hợp, vận động các giác quan

- Có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên và cáccon vật gần gũi

2.Phát triển nhân thức

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi…)

- So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật trong nhà, trongrừng, dưới nước, chim, côn trùng và phân loại phân nhóm theo đặc điểm chung

- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi, lợiích cũng như tác hại của chúng đối với con người

- Biết được động vật sống ở khắp mọi nơi: trong nhà, trong rừng, dưới nước…mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng

*Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

- Phân nhóm một số con vật/ cây cối gần gũi theo đặc điểm chung

ĐỘNG VẬT

Trang 2

- Sử dụng các từ khái quát để gọi tên theo nhóm các con vật/cây cối đó

*Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30

phút

- Tập trung chú ý

- Tham gia hoạt động tích cực

- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,

*Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

- Vui vẻ nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cách từ chối

- Nhanh chóng triển khai công việc, tự tin khi thực hiện , không chán nản hoặc

chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác

- Hoàn thành công việc được giao

- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề

- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự

*Hay đặt câu hỏi

- Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin về một sự vật, sự việc hayngười nào đó

*Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

-Thay 1 từ hoặc 1 cụm từ của một bài hát(Ví dụ: Bài hát “Mẹ ơi mẹ con yêu mẹ lắm” thay cho “Bà ơi bà cháu yêu bà lắm”

-Thay tên mới cho câu chuyện phản ánh đúng nội dung, ý nghĩa tưởng của câu

chuyện

-Đặt tên cho đồ vật mà trẻ thích VD: đặt tên cho cái chăn mà trẻ thích là cái chănThần kì ; đặt tên cho chú gà nhựađồ chơi là Hiệp sĩ Gà …

4 Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu

- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật

*Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

- Bôi hồ đều,

- Các hình được dán vào đúng vị trí qui định

- Sản phẩm không bị rách

*Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trẻ em đã được học

*Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bảnnhạc

Trang 3

Thể hiện nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc

(VD: vỗ tay, vẫy tay, lắc lư, cười, nhắm mắt )

5 Phát triển tình cảm xã hội

- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vậtquý hiếm

- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật

- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình

*Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

- Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân, ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp hình trước nhé, tôi sẽ trò chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một bức tranh nhé…

- Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất của mình được thực hiện

Trang 4

II.MẠNG NỘI DUNG

ĐỘNG VẬT

CHIM - CÔNTRÙNG

- Tên gọi, đặc điểm nổi bật

- Ích lợi ( hay tác hại )

- Bảo vệ (hay diệt trừ)

- Sự giống và khác nhau giữamột số côn trùng, bò sát, cácloài động vật biết bay

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với

môi trường sống, với vận động,

Trang 5

- Dạy các bài tập nhịp nhàng: tung

bóng lên cao và bắt bóng, tung đập

PHÁT RIỂN NGÔN NGỮ

- Xem tranh ảnh về các con vật

- Cháu hát đọc thơ: Chú bò tìm bạn, rong và cá, chim chích bông

- Nghe kể chuyện “chú dê đen”

- Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ

Trang 6

IV KẾT QUẢ MONG ĐỢI

ĐỘNG VẬT

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

*Dinh dưỡng

Cháu biết cách ăn uống đủ chất trong

ngày cho cơ thể khỏe mạnh

*Vận động:

Trẻ tập luyện mạnh dạng, tự tin

PHÁT RIỂN NGÔN NGỮCháu thuộc các bài thơ trong chủ đề.Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ

PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI

- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm

- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật

- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi

PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC

- Biết được động vật sống ở

khắp mọi nơi: trong nhà, trong

rừng, dưới nước…mối quan hệ giữa

động vật và môi trường sống của

chúng

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nơi sống

cách sinh sản các con vật

Trang 7

V CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ

*Phía cô:

- Một số tranh ảnh về chủ đề động vật bé yêu

- Tranh vẽ có nội dung phù hợp với chủ đề

-Trang trí các góc chơi theo chủ đề động vật

- Làm các tranh so hình các con vật

- Sưu tầm một số bài hát, câu chuyện bài thơ có nội dung liên quan chủ

đề

- Trò chuyện với trẻ về lợi ích và tác hại của các con vật

- Dạy cháu có ý thức tốt, yêu quý các con vật nuôi

Trang 8

Chủ đề nhánh 1: CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ

Từ 5/12 – 9/12/2016

1.Phát triển thể chất

*Sức khỏe- Dinh Dưỡng

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể

- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng

*Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Phân biệt các thức ăn theo nhóm ( nhóm bột đường, nhóm chất đạm, nhóm

chất béo )

*Vận Động

- Phát triển một số vận động cơ bản: chạy, nhảy, bắt chước dáng đi, động tác củamột số con vật

*Nhảy xuống từ độ cao 40cm

- Lấy đà và bật nhảy xuống

- Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

- Có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên và cáccon vật gần gũi

- Tham gia hoạt động tích cực

- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,

- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề

- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự

4 Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu

Trang 9

- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật.

*Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật

- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình

II.MẠNG NỘI DUNG

III MẠNG HOẠT ĐỘNG

CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ

Tên gọi, đặc điểm con vật gần gũi.

- Trẻ biết được tên gọi của các con

vật

- Trẻ biết con vật gồm có bao nhiêu

bộ phận, đặc điểm của các con vật

Nơi sống thức ăn của con vật gần gũi.

- Trẻ biết được con vật sống trên cạnhay dưới nước

- Thức ăn của con vật là gì?

Cách sinh sản & lợi ích của con vật gần gũi.

-Trẻ biết con vật đẻ con hay đẻ trứng & lợi ích từ convật mang lại, con vật nuôi để giữ nhà, bắt chuột

- Ngoài ra con vật nuôi để lấy trứng, lấy thịt, lấysữa

Trang 10

CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ

PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật

(hình dáng, nơi sống, cách kiếm

mồi…)

- So sánh nhận biết sự giống nhau và

khác nhau của các con vật trong nhà

- Hát đúng giai điệu vận động nhịp nhàng bài:

Gà trống, mèo con & cún con

- Xem tranh ảnh về các con vật

- Cháu hát đọc thơ các bài về con vật bé yêu: Chú bò tìm bạn

- Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ

Trang 11

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG

Chủ đề: ĐỘNG VẬT

Chủ đề nhánh 1: CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ

Hoạt động Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáuĐón trẻ

- Trò chuyện với trẻ về những con vật trong gia đình bé

- Cho cháu nghe nhạc theo chủ đề động vật trong gia đình

Thể dục

sáng

- Hô hấp : Thổi bóng bay

- Tay 1 : Đưa tay ra phía trước, sau

- Bụng 1 : Đứng cúi người về trước

- Chân 3 : Đưa chân ra các phía

Hoạt động

ngoài trời

- Cho trẻ tìm hiểu về con vật trong gia đình

- TCVĐ “Mèo & chim sẻ”

- Cho trẻ chơi tự do

bắt bóng

PTTM Vẽ

đàn gà

PTTM

DH: Gà trống mèocon và cún con

NH : Gà gáy le te

TCAN: Nốt nhạcvui

PTNN

Thơ:

Chú bòtìmbạn

PTNT

Trò chuyện vềnhững con vậtnuôi trong giađình

Hoạt động

góc

- Góc phân vai : Bán các con vật nuôi Gia đình.

- Góc xây dựng : Xây khu chăn nuôi Lắp ghép nút lớn.

- Góc học tập : TCHT: “Tiếng con vật gì”

Xem, làm sách tranh về các con vật nuôi trong gia đình, ghép từ, tôchữ số, chữ cái in rỗng Chơi so hình Đỗ xúc xắc Bàn tính họcđếm Bảng chun học toán, xếp số bằng hạt Bộ luồn hạt

- Góc nghệ thuật : Vẽ, tô màu tranh, chơi lá cây, nặn con vật, in

hình, tô tượng, tô màu tranh chung, biễu diễn văn nghệ

- Góc thiên nhiên: Tưới cây, chăm sóc cây, chơi với cát nước, thí

nghiệm vật chìm vật nổi, lắp ghép hàng rào lớn

Hoạt động

chiều

- TCVĐ: Mèo và chim sẻ

- Ôn lại những kĩ năng trẻ học buổi sáng.

- Dạy vận động “ Gà trống mèo con và cún con”

- Cho trẻ tham gia chơi các góc chưa thành thạo ở buổi sáng.

- Vệ sinh, nêu gương trả trẻ.

Từ 5/12 – 9/12/2016

Trang 12

TH: Hai tay đưa ra trước miệng thổi mạnh…

-Tay 1: Đưa hai tay ra phía trước, sau (2l-8n).

TTCB: Đứng chân ngang vai tay thả xuôi

+N1: Hai tay đưa thẳng lên cao qua đầu

+N2: Đưa thẳng hai tay ra phía trước, cao ngang vai

+N3: Hai tay đưa ra phía sau

+N4: Đứng thẳng, tay xuôi theo người

- Bụng 1 : Đứng cúi người về trước (2l-8n)

TTCB: Đứng hai chân rộng bằng vai

+N1: 2 tay giơ cao qua đầu

+N2: Cúi xuống, chân thẳng, tay chạm đất

+N3: Đứng lên, tay giơ cao

+N4: Đứng thẳng, tay xuôi theo người

- Chân 3: Đưa chân ra các phía (2l-8n)

TTCB: Đứng thẳng, tay chống hông

+N1: 1 chân làm trụ, chân kia đưa lên phía trước

+N2: Chân đưa về các phía

+N3: Chân đưa sang ngang

+N4: Đưa chân về vị trí ban đầu, đổi chân làm trụ, tập tiếp

Hoạt động 3: Hồi tĩnh

Trẻ đi vòng tròn, hít thở nhẹ nhàng

Trang 13

- Trẻ biết so sánh điểm giống và khác nhau của các con vật nuôi trong nhà.

*Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

- Bôi hồ đều,

- Các hình được dán vào đúng vị trí qui định

- Sản phẩm không bị rách

- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật nuôi, chăm sóc chúng cho chúng ăn

- Giáo dục cháu biết giữ vệ sinh chung không xã rác trong sân trường không háihoa bẻ cành

2 Chuẩn bị:

- Sân trường rộng sạch Bố trí chổ ngồi quan sát cho trẻ gần cô và rộng

3 Hướng dẫn:

Quan sát: Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình.

- Cô và trẻ đứng thành vòng tròn hát bài “Đàn gà trong sân”

- Trong bài hát nhắc đến những con vật gì?

- Ngoài những con vật trong bài hát con còn biết những con vật nào nữa? (Chotrẻ kể theo sự hiểu biết của trẻ)

- Trò chuyện với trẻ bộ phận của các con vật, nơi sống, cách sinh sản, thức ăncủa con vật

* Con gà trống :

- Cô cho trẻ lắng nghe tiếng của gà trống gáy

+ Cô đố các con đó là tiếng con gì kêu ?

- Cô mở slide hình ảnh “Con gà trống” cho trẻ xem

+ Gà trống gáy như thế nào ?

- Cô cho trẻ giả làm tiếng gáy của con gà trống ?

+ Con gà đẻ trứng hay đẻ con ?

+ Con gà trống có đẻ trứng được không ?

+ Con gà nào đẻ trứng được?

- Cô cho trẻ xem tranh con gà mái

+ Nuôi gà để làm gì ?

*Cô nhấn mạnh: Những con vật nuôi có 2 chân, đẻ trứng là con vật thuộc nhóm

gì? (Gia cầm)

Trang 14

- Đố các con đó là những con vật nào? (gà, vịt, chim bồ câu, ngỗng, ngan ).

* Con vịt :

- Cô mở slide có hình ảnh vịt đang bơi và kêu “quạt , quạt”

+ Con gì vậy ? Nó đang làm gì?

+ Vì sao vịt bơi được?

+ Vịt thích ăn gì?

+ Vịt có đặc điểm gì?

*Cô nhấn mạnh: Vịt có lông nhẹ, không thấm nước, chân lại có màng nên dễ

dàng bơi trên mặt nước, do vậy người ta thường nuôi vịt ở đâu? (trên những cánh đồng) Vì sao? (Để bắt ốc, mò lúa rơi vãi)

So sánh con gà và con vịt

Giống: đều là con vật nuôi trong gia đình, giống nhau về đầu, cánh, chân Khác: con gà mỏ nhọn, chân không có màng, lông đuôi dài nhiều màu sắc.

Con vịt mỏ dài, dẹp, chân có màng

- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật, chăm sóc chúng, cho chúng ăn

Khoảng 30 giây mèo xuất hiện Khi mèo kêu "meo, meo, meo" thì các chú chim

sẻ phải nhanh chóng bay về tổ của mình Chú chim sẻ nào chậm chạp sẽ bị mèo bắt và phải ra ngoài một lần chơi Trò chơi tiếp tục khoảng 3- 4 lần Mỗi lần, chim sẻ đi kiếm mồi khoảng 30 giây thì mèo lại xuất hiện

-Trẻ chơi vài lần

Chơi tự do Trẻ chơi theo nhóm

Chơi lắp ghép chuồng trại

Chơi ném bóng, bowling

Chơi bán hàng: bán các con vật, thức ăn của vật nuôi

Chơi tô màu tranh, vẽ tranh về con vật

*Chơi dán hình các con vật: dán theo vị trí cho trước như con vịt dưới ao, con gàbới đất…

Chơi với lá cây: làm dây chuyền, đồng hồ

Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên: như làm con vật bằng chai sữa, gói thuốc.Chơi các trò chơi dân gian như: cò chẹp, ô ăn quan

Chơi tự do: đọc thơ, đồng dao

- Cô quan sát cháu chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ

- Cô chú ý những cháu chưa tham gia tốt trong giờ chơi

Trang 15

*Kết thúc:

- Cô đến các nhóm chơi cho trẻ nhận xét

- Cô nhận xét chung

- Cho trẻ thu dọn đồ chơi

- Vệ sinh cho trẻ vào lớp

Trang 16

*Kể tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hằng ngày

- Phân biệt các thức ăn theo nhóm ( nhóm bột đường, nhóm chấtđạm, nhóm chất béo )

Trẻ nấu món ănngon trang trí đẹpmắt, biết khẩuphần ăn cho cháu

Trẻ biết cắm hoa,trang trí đĩa quảđẹp mắt

Trẻ xây được môhình trang trạichăn nuôi Trong

đó có các chuồngtrại con vật như

Các loại rauquả thựcphẩm, cácgiống vậtnuôi

Bán con vật,thức ăn chocác con vậtnuôi

-Một số thựcphẩm

Hoa, chậu,quả

-Bộ đồ chơixây dựng:

gạch, nhà,cây xanh,chuồng trại,con vật…

Trẻ cắm hoa, trang trí đĩa quảđẹp mắt

- Cháu xây khu chăn nuôi

có hàng rào bao quanh, có cổng,

có đường đi vào Bên trong nuôicác con vật như gà, vịt, heo, bò,dê Phía trước chuồng trồng câyxanh che bóng mát, phía sau làmhầm bioga, trồng cỏ

Trẻ biết ghép nút nhỏ thànhchuồng trại

Trang 17

Trẻ biết ghép nútlớn.

-Trẻ tham giachơi tốt, hứngthú

Trẻ biết tô chữ số,chữ cái đẹp,không lem rangoài

Trẻ biết chơitranh so hình,tham gia chơi tốt,thích thú

Trẻ biết chơi đỗxúc xắc tham giachơi tốt, thíchthú

Trẻ biết chơi bàntính học đếm

Trẻ biết chơi bảngchun học toán

Trẻ biết xếp hạttheo hình số

Trẻ biết chơi bộluồn hạt

Một số âmthanh, tiếngkêu của cáccon vật gầngũi trong giađình bé

Tranh rỗngchữ số, chữcái, màu tô

Tranh sohình về convật sốngtrong nhà

Dụng cụ đỗxúc xắc

Bàn tính họcđếm

Bảng chunhọc toán

Tranh số,hạt

Bộ luồn hạt

Sách tranhcho bé

Trẻ cắt tranh ra thành những hìnhnhỏ, trẻ dán vào sách

Trang 18

Trẻ biết xem &

làm sách tranh

Trẻ biết ghép từcòn thiếu vàotrong câu

Trẻ biết xếp đồng

hồ, dây chuyền

Trẻ biết tô tranhđẹp, không lem rangoài

Trẻ biết tô tranhchung

Tranh, từcòn thiếu,chữ cái

-Lá cây, kéo

-Tranh rỗngcon vật trongnhà, màu

Bức tranhchung vềnghề

Đất nặn,bảng con,dĩa, khăn lautay

Tượng, màunước, cọ

-Bài hát vềcon vật

Tô màu tranh về con vật gần gũi

Trẻ tô màu bức tranh chung vềnhững con vật gần gũi

Trẻ dùng đất nặn, dùng thao táccủa bàn tay nặn được các con vậtgần gũi trong gia đình

Trẻ dùng cọ, tô màu những tượnghình con vật

Biễu diễn văn nghệ trẻ hát nhữngbài hát về con vật nuôi trong giađình

-Trẻ tưới cây, chăm sóc cây.Trẻ chơi câu cá

Thí nghiệm vật chìm vật nổi

Trang 19

Xem vật chìm,vật nổi.

Trẻ biết lắp ghéphàng rào

Vật chìmnhư đá, sỏi,vật nổi nhưbanh

Trang 20

- Dạy trẻ kỹ năng tung búng lờn cao và bắt búng.

- Khi búng rơi xuống biết bắt búng bằng 2 tay và khụng làm rơi búng cũng như khụng ụm búng vào người

- KN:

- Rốn sự khộo lộo, nhanh nhẹn cho trẻ

- Thông qua môn học vận động rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn linhhoạt

*Nhảy xuống từ độ cao 40cm

- Lấy đà và bật nhảy xuống

- Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chõn

- Giữ được thăng bằng khi chạm đất

- TĐ: Mạnh dạn, tự tin khi thực hiện động tỏc nộm Biết phối hợp tốt với cỏc

- Cỏc con vừa hỏt bài hỏt núi về con vật gỡ?

- Gà là động vật nuụi trong gia đỡnh cỏc con phải biết chăm súc gà mỗi ngày nhộ!

- Thịt gà rất nhiều chất bổ dưỡng cho cơ thể khỏe mạnh, ngoài ra cỏc con cần tậpthể dục để cú được sức khỏe tốt

- Cô cho trẻ nối thành một đoàn tàu và đi theo hiệu lệnh của

cô tàu đi thờng, tàu lên dốc, tàu xuống dốc tàu về ga

Trang 21

- Cho trẻ chuyển từ đội hình vòng tròn thành đội hình 3hàng.

2 Ho ạ t độ ng 2: TRỌNG ĐỘNG

* Bài tập phỏt triển chung :

Giỏo viờn cho trẻ về đội hỡnh hàng ngang tập bài thể dục động tỏc

Tay 1 : Đưa tay ra phớa trước, sau

Bụng 1 : Đứng cỳi người về trước

Chõn 3 : Đưa chõn ra cỏc phớa

* Vận động cơ bản:

Giáo viên giới thiệu tên bài tập: TUNG BểNG LấN CAO VÀ BẮT BểNG

- Cỏc con nhỡn xem trờn tay cụ cú gỡ?

- Hỏi trẻ con sẽ chơi như thế nào với quả búng

- Cụ mời trẻ lờn thể hiện ý tưởng của mỡnh, hướng trẻ đến bài tập

- Cụ tập mẫu lần 1 ( Tập toàn phần chớnh xỏc )

- Cô tập mẫu lần 2 Vừa tập vừa phân tích động tác

TTCB: Chõn bằng vai, 2 tay cầm búng

TH: khi cú hiệu lệnh tung búng lờn cao, khi búng rơi xuống dựng 2 tay bắt búng (khụng làm rơi búng hoặc ụm búng sỏt người) Cỏc con khi tung búng phải tung thẳng lờn trờn, khụng tung qua trỏi hoặc phải và khụng tung quỏ cao

- Gọi 1- 2 trẻ lờn tập thử

- Giỏo viờn cho từng trẻ lờn tập cụ chỳ ý sửa sai động tỏc tập cho trẻ

- Khi trẻ tập thuần thục cụ cho trẻ tập thi đua giữa trẻ trong 2 nhúm hoặc 2 trẻvới nhau

- Cô quan sát động viên sửa sai cho trẻ

- Cụ gọi trẻ yếu lờn thực hiện lại

Trũ chơi: “Bật nào”

Luật chơi:

Đội nào bật giỏi khụng ngó là chiến thắng

Cỏch chơi:

Cụ chia lớp thành 3 đội thi nhau bật trờn bụt 40cm xuống nhặt trứng gà bỏ vào

rổ của đội mỡnh, đội nào nhiều trứng gà bật khụng ngó là chiến thắng

Cho chỏu chơi vài lần

Trang 22

Cho trẻ chơi vài lần

Sáng nay cô cho lớp mính quả bóng lớp mình đã chơi gì?

Cô mời trẻ làm mẫu

Cho trẻ thực hiện sai lên thực hiện lại

Trang 23

- KT:

- Biết thể hiện một số chi tiết quan trọng khi vẽ con gà: đầu, mình, chân

− Biết thể hiện chi tiết trong khác nhau khi vẽ các con gà khác nhau: gà mái lôngđuôi ngắn, cổ ngắn, có mào nhỏ; gà trống lông đuôi dài có nhiều màu sắc sặc sỡ,

có mào to và đỏ, chân có cựa

-KN:

+ Kỹ năng cầm bút màu thành thạo, tô đều Trẻ biết sử dụng màu để tô phù hợp

không lan ra ngoài

-TĐ:

- Trẻ biết yêu thương các con vật nuôi, biết yêu thích và giữ gìn cái đẹp

- Biết quý trọng sản phẩm mình làm ra

- Hôm nay tại lớp mình Ban tổ chức đưa ra hội thi “Tìm kiếm họa sĩ nhí”

Mở đầu là khởi động bé đọc thơ

- Cả lớp đọc thơ với cô “Đàn gà con”

- Các con vừa đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác? Bài thơ nói về con vật gì?

- Trong nhà chúng ta có những con vật thật đáng yêu Hôm nay Ban tổ chức yêucầu các con vẽ những con vật thật đáng yêu này

- Cô giới thiệu tranh mẫu cho trẻ xem

Tranh của Ban tổ chức

- Trẻ cùng quan sát tranh cùng cô

- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Đàn gà”

- Các con xem con gà có những bộ phận nào?

- Những bộ phận đó màu sắc ra sao?

- Đuôi gà trống có nhiều màu sắc rất đẹp

Trang 24

- Những bộ phận được vẽ bằng nét gì?

* Giáo dục trẻ Chú gà Trống gáy sáng giúp báo hiệu cho mọi người thức dậy

- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Tranh đàn gà mái và gà con”

- Các con xem con gà có những bộ phận nào?

- Những bộ phận đó màu sắc ra sao?

- Con gà mái thì bộ lông đuôi không nhiều màu như gà trống

* Giáo dục trẻ gà mái hằng ngày đẻ trứng cho chúng ta

- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Tranh gà mái và con gà con”

- Các con xem con gà có những bộ phận nào?

- Những bộ phận đó màu sắc ra sao?

- Những chú gà con lông màu vàng

- Cô giới thiệu cảnh phụ như cây xanh, đống rơm

* Gà cung cấp cho chúng ta thịt, trứng chính vì thế khi nuôi các con phải chămsóc chúng

- Hỏi trẻ ý định vẽ tranh gà nào?

- Con sẽ vẽ còn nào cho tranh? Tô như thế nào?

2 Hoạt động 2 : Bé làm họa sĩ

* Trẻ thực hiện

- Cô nhắc trẻ ngồi thẳng lưng, không tì ngực vào bàn, cấm bút bằng tay phải

- Cô nhắc nhở trẻ tô cẩn thận từ trong ra ngoài từ trên xuống dưới, từ trái sangphải, tô trùng khích và không để lem ra ngoài

- Cô mở nhạc, quan sát theo dõi trẻ

- Khuyến khích trẻ vẽ sáng tạo

3 Hoạt động 3: Xem tranh ai đẹp?

- Cô cho trẻ đem tranh treo lên giá

- Hôm nay các con làm gì?

- Cô gọi vài trẻ lên chọn sản phẩm đẹp

- Cá nhân lên chỉ cách tô màu đẹp của mình

- Cô nhận xét tranh đẹp của bạn

- Cô nhận xét từng tranh, đếm số lượng tranh đẹp cùng cô

- Nhận xét tranh chưa hoàn thành

- Ban tổ chức trao phần thưởng cho các cháu vẽ đẹp, sáng tạo

- Khuyến khích, tuyên dương trẻ

Trang 25

Cho cháu chơi vài lần

Cô nhận xét trò chơi

- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: Vẽ đàn gà

Cả lớp hát bài “Đàn gà trong sân”

Con vừa hát bài gì?

Bài hát nhắc đến con vật gì?

Nếu nhà bạn nào có nuôi các con vật mình nhớ chăm sóc chúng, cho chúng ăn.Khi nuôi phải vệ sinh chuông trại, bảo vệ môi trường

Sáng nay lớp mình có cuộc thi gì?

Cho những trẻ vẽ chưa tốt thực hiện lại

Trang 26

I MỤC TIÊU

KT:

- Trẻ nhớ tên bài hát, hiểu nội dung bài hát, thuộc lời, hát đúng nhịp

KN:

- Góp phần phát triển nghe cho trẻ

- Rèn cho trẻ kỹ năng ghi nhớ có chủ định

* Hoạt động 1: Dạy hát “Gà trống mèo con & cún con”

- Cô cho trẻ xem tranh con gà đang ăn thóc, tranh mèo con bắt chuột, tranh conchó con & trò chuyện với trẻ

- Các con vừa xem tranh gì?

- Trong tranh có những con vật gì?

- Gà trống, mèo con và cún là con vật nuôi ở đâu?

- Gà gáy như thế nào?

- Mèo con kêu như thế nào?

- Cún con kêu ra sao?

- Đó là những con vật gần gũi rất đáng yêu, chính vì thế các con phải yêu

thương chúng, cho chúng ăn mỗi ngày nhé!

- Có một nhạc sĩ đã sáng tác một bài hát rất hay để miêu tả các con vật đáng yêu này Đó là bài“Gà trống, mèo con & cún con” của tác giả Thế Vinh.

- Cô hát trẻ nghe 1 lần theo nhạc không lời.

- Giảng nội dung: Bài hát nói về các con vật nuôi trong nhà, các con vật giúp

ích cho chúng ta rất nhiều

- Bài hát thật hay, các con có muốn hát cùng cô không nào?

- Bây giờ cô sẽ dạy các con hát bài hát này nhé!

- Cho cả lớp hát 2 lần không nhạc (Cô đánh nhịp cho trẻ hát)

- Cho cả lớp hát 2 lần kết hợp nhạc Cô đánh đàn cho trẻ hát (Cô chú ý sửa sai,

Trang 27

sửa ngọng cho trẻ.)

- Cô mời từng tổ, từng nhóm trẻ và cá nhân trẻ lên hát theo nhạc

- Cô bao quát, sửa sai cho trẻ, động viên, khuyến khích trẻ hát

- Giáo dục trẻ trong gia đình chúng ta còn nuôi nhiều những con vật khác nữa,các con phải biết yêu

* Hoạt động 2: Nghe hát “Gà gáy le te”

- Hôm nay cô sẽ hát tặng cho các con 1 bài hát của dân ca Công Khao đó là bài

hát “Gà gáy le te”

- Cô hát lần một

- Giảng nội dung: “Đây là bài hát của dân ca Cống Khao, bài hát nói về chú gà trống mỗi sáng thức dậy & làm công việc của mình là gọi mọi người thức dậy, chú gà trống giúp ích được cho dân làng rất nhiều.”

- Cô cho trẻ nghe nhạc trên máy, cô múa minh họa

Giáo dục: Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật nuôi, chăm sóc chúng, khi nuôiphải dọn vệ sinh bảo vệ môi trường

* HOẠT ĐỘNG 3: Trò chơi : “Nốt nhạc vui”

- Cô sẽ thưởng cho lớp mình 1 trò chơi:

- Cô nói luật chơi, cách chơi

- Cách chơi: Cô sẽ đàn cho trẻ nghe giai điệu của bài hát về con vật Trẻ đoánxem đó là bài hát gì, nếu đúng cả đội thể hiện bài hát

- Luật chơi: Khi cô đàn trẻ phải phát tín hiệu để giành quyền trả lời Nếu trong 5giây không trả lời được là bị mất quyền

- Cho trẻ chơi vài lần

Cô nói cách chơi, luật chơi

Cho cháu chơi vài lần

Cô nhận xét trò chơi

- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: vận động bài “Gà trống , mèo con và cúncon”

Cả lớp hát bài “Gà trống , mèo con và cún con”

Con vừa hát bài gì?

Trang 28

Cô dạy trẻ hát, ôn lại cho trẻ các động tác minh họa.

Trang 29

- Góp phần phát triển ngôn ngữ cho trẻ

- Phát triển khả năng nghe và ghi nhớ có chủ đích

- Phát triển tư duy cho trẻ

- GD:

- Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật nuôi, chăm sóc chúng, khi nuôi phải dọn

vệ sinh bảo vệ môi trường.

- Con vừa hát bài gì?

- Cô cho trẻ xem tranh các con vật như gà, vịt, mèo, chó, heo, bò…

-Cô cũng có một bài thơ viết về chú bò của chú Phạm Hổ đó là bài thơ "Chú bò

tìm bạn " Bây giớ các con chú ý lắng nghe nha!

2.Hoạt động 2: Bé nghe đọc thơ

- Cô dẫn dắt , giới thiệu tên bài thơ, tác giả “Phạm Hổ”

- Cô đọc thơ cho trẻ nghe 2 lần:

+ Lần 1: Đọc thơ kết hợp với cử chỉ điệu bộ

Cô giảng nội dung: Bò ra sông uống nước thấy bóng mình dưới nước Bò tưởng bạn đến chơi với mình Mặt nước động, bò không thấy bóng mình nữa Chú bò tưởng bạn mình đã bỏ đi nên “Ậm bò tìm gọi mãi”

+ Lần 2: Đọc thơ kết hợp giáo án điện tử

Cô giải thích từ khó:

+ Rút bũi tre: Mặt Trời đã về chiều

+ Nước nằm nhìn mây: Nước yên phẳng lặng

+ Cười toát miệng: Cười vui vẻ

Trang 30

+ Ngoái trước nhìn sau: Bò nhìn quanh tìm kiếm.

+ Chú bò nhìn thấy gì ở dưới nước?

+ Bò chào bạn mình như thế nào?

+ Khi không nhìn thấy bạn bò đã làm gì?

- Cô củng cố lại nội dung bài thơ và giáo dục trẻ biết yêu thương những convật bé nhỏ, khi nuôi, chăm sóc chúng cho chúng ăn, uống nước Thường xuyên

dọn vệ sinh bảo vệ môi trường.

4.Hoạt động 4: Dạy đọc thơ

- Dạy trẻ đọc thơ cùng cô : Lớp, nhóm bạn trai, bạn gái, tổ

+ Đọc to, nhỏ theo tín hiệu

+ Cá nhân đọc thơ

- Cô chú ý sửa lỗi phát âm cho trẻ.

5.Hoạt động 5: Trò chơi: Ai giỏi nhất?

Cách chơi: Cô chia lớp thành 3 đội

3 đội thi nhau bật qua các vòng nhặt trứng gà về bỏ vào rổ đội mình, đội nàonhặt nhiều nhất sẽ là đội chiến thắng

Luật chơi: Thời gian là 1 bài nhạc, 3 đội không được làm rơi trứng gà trong quátrình nhặt

Cô cho trẻ chơi vài lần

Cô nhận xét trò chơi

Cho trẻ phân vai minh họa thơ.

- Cô cho trẻ phân vai làm chú bò đang vui chơi trong rừng 1 mình, cứ gọi bạnmãi mà không có bạn đến chơi, cuối cùng bò mừng rỡ khi thấy bạn mình dướinước, nhưng không phải bạn mà là chính mình

Cô nói cách chơi, luật chơi

Cho cháu chơi vài lần

Cô nhận xét trò chơi

Trang 31

- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: đọc diễn cảm bài thơ “Chú bò tìm bạn”

Cả lớp hát bài “Đàn gà trong sân”

Con vừa hát bài gì?

Bài hát nhắc đến con vật gì?

Tiếng kêu của gà cha như thế nào?

Tiếng kêu của gà mẹ như thế nào?

Tiếng kêu của gà con như thế nào?

Nếu nhà bạn nào có nuôi các con vật mình nhớ chăm sóc chúng, cho chúng ănbởi vì chúng cho ta thịt, trứng rất ngon & bổ dưỡng Khi nuôi phải vệ sinhchuông trại, bảo vệ môi trường

Sáng nay lớp mình đọc bài thơ gì?

Cô mời 1 trẻ đọc diễn cảm cả bài thơ lại cho lớp nghe

Cô dạy trẻ đọc thơ diễn cảm kết hợp động tác minh họa

Trang 32

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi…)

- So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật nuôi và phânloại phân nhóm theo đặc điểm chung

- KN:

- Rèn kỹ năng nói mạch lạc, trọn câu khi trả lời câu hỏi của cô

- Rèn kỹ năng tập trung & ghi nhớ có chủ định

*Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30

phút

- Tập trung chú ý

- Tham gia hoạt động tích cực

- Không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật,

- TĐ:

- Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong nhà

- Trẻ biết ích lợi của vật nuôi đối với con người

- Trẻ biết ăn thịt gà, lợn, bò… cung cấp rất nhiều chất dinh dưỡng cho cơ thể

- Cho trÎ ®i th¨m quan m« h×nh trang tr¹i vÒ c¸c con vËt võa

®i võa h¸t bµi: " Gµ trèng, MÌo con, Cón con"

- C« vµ trÎ trß chuyÖn vÒ c¸c con vËt nu«i trong trang tr¹i

- Các con có thích nuôi các con vật này không?

- Nhà bạn nào có nuôi những con vật này

- Cô gợi ý cho trẻ kể tên một số con vật nuôi mà trẻ biết

2 Hoạt động 2: Bé tìm hiểu

Trang 33

Hụm nay cụ sẽ giới thiệu cho cỏc bạn một số con vật nuụi trong nhà rất gầngũi với chỳng ta.

* Quan sát tranh con Mèo:

- Cô cho trẻ về chỗ ngồi lắng tai nghe xem tiếng kêu củacon gì? (Con Mèo)

- Cô đa con Mèo ra cho trẻ quan sát và nhận xét:

- Cho trẻ nhận xét về con Mèo? (Đặc điểm, cấu tạo, lợi ích,môi trờng sống của con Mèo)

+ Con Mèo có đặc điểm gì? ( có phần đầu, mình,

+ Nuôi Mèo để làm gì? ( Để bắt chuột)

=> Cô củng cố lại ý kiến của trẻ

- Giáo dục: Cô hỏi trẻ các con có yêu quí con mèo không?

vì sao các con lại yêu quí con Mèo? Yêu quí con Mèo các conphải làm gì?

* Quan sát tranh con Thỏ:

- Cho trẻ chơi "Trời tối, trời sáng" cô xuất hiện con Thỏ vàhỏi trẻ cô có con gì?

- Cho trẻ quan sát và nhận xét về con Thỏ:

+ Con Thỏ có đặc điểm gì? ( có phần đầu, mình,

đuôi, chân)

+ Con Thỏ có mấy chân? ( có 4 chân) - cho trẻ đếm+ Con Thỏ đợc nuôi ở đâu? ( trong gia đình)

+ Con Thỏ biết đẻ trứng hay đẻ con? ( đẻ con )

+ Con Thỏ có màu gì? ( Màu trắng )

+ Thức ăn a thích của Thỏ là gì? ( là rau, củ cà rốt )

+ Nuôi Thỏ để làm gì? ( Để làm cảnh và lấythịt )

+ Các con đợc ăn những món ăn gì nấu từ thịt Thỏ? ( ớng, quay, sào )

N-=> Cô củng cố lại ý kiến của trẻ

- Giáo dục: Cô hỏi trẻ các con có yêu quí con Thỏ không?

vì sao các con lại yêu quí con Thỏ? Yêu quí con Thỏ các conphải làm gì?

* So sánh: Sự giống và khác nhau của con Mèo và con Thỏ

Trang 34

- Giống nhau: Con Mèo và con thỏ giống nhau ở điểm gì?( đều là con vật nuôi trong gia đình có 4 chân, biết đẻ con)

- Khác nhau: Con Mèo và con Thỏ Khác nhau ở điểm nào? (Con mèo có tai ngắn, đuôi dài, biết bắt chuột, thích ăn cá ?Con thỏ có tai dài, đuôi ngắn, không biết bắt chuột, thích ăn

+ Con Trâu biết đẻ trứng hay đẻ con? ( đẻ con )

+ Con Trâu có màu gì? ( Màu đen )

+ Thức ăn của Trâu là gì? ( là cỏ )

+ Nuôi Trâu để làm gì? ( Để lấy thịt, cầyruộng, kéo gỗ)

+ Các con đợc ăn những món ăn gì nấu từ thịtTrâu? ( sào, luộc, thịt khô )

=> Cô củng cố lại ý kiến của trẻ

- Giáo dục: Cô hỏi trẻ con Trâu có nhiều ích lợi nh vậy các

Trang 35

+ Nuôi Bò để làm gì? ( Để lấy thịt, cầyruộng, kéo gỗ )

+ Các con đợc ăn những món ăn gì nấu từ thịt Bò?( sào, luộc, nấu sốt vang, thịt khô )

=> Cô củng cố lại ý kiến của trẻ

- Giáo dục: Cô hỏi trẻ con Bò có nhiều ích lợi nh vậy các

con phải làm gì?

* So sánh: Sự giống và khác nhau của con Trâu và con Bò

- Giống nhau: Con Trâu và con Bò giống nhau ở điểm gì?( đều là con vật nuôi trong gia đình có 4 chân, biết đẻ con,

đều có sừng, đều ăn cỏ, biết biết cày ruộng và biết kéo gỗ,

và đều cho ta thịt )

- Khác nhau: Con Trâu và con Bò Khác nhau ở điểm nào? (Con trâu có màu đen, sừng dài? Con Bò có sừng ngắn, lôngvàng.)

* Mở rộng: Ngoài những con vật hôm nay các con đợc quan sát

các con còn biết những con vật nào thuộc nhóm gia súc đợcnuôi trong gia đình? ( con lợn, Dê, ngựa, chó )

3 Hoạt động 3: Trũ chơi “Nhanh tay nhanh mắt”

Cỏch chơi:

- Cụ cho trẻ chọn lụ tụ theo ý thớch Cụ dỏn 4 cỏi chuồng cú hỡnh 4 con vật nuụi:

con bũ, con trõu, con thỏ, con mốo Khi cụ bảo “Về chuồng” Trẻ cú lụ tụ con gỡthỡ về đỳng chuồng đú khi cú hiệu lệnh của cụ

Luật chơi: Trẻ nào nhằm chuồng phải ra ngoài 1 lần chơi

Cho trẻ chơi vài lần

Lần sau cho trẻ đổi tranh lụ tụ với nhau

Cụ nhận xột trũ chơi

4.Hoạt động 4 :Trũ chơi “Thi ai nhanh”

- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi

+ Cách chơi: Cô chia trẻ làm 3đội khi có hiệu lệnh, bản nhạcvang lên cho trẻ bật vào các ô lên nhặt con vật theo yêu cầu củacô dỏn vào bảng của đội mỡnh Đội nào dỏn nhiều tranh là chiến thắng Hếtbản nhạc là kết thúc trò chơi

+ Luật chơi: Mỗi một lần chơi chỉ đợc nhặt 1 con

Cho trẻ chơi vài lần

Cụ nhận xột trũ chơi

5.Hoạt động 5: Kết thỳc

- Cho trẻ đọc bài thơ “Chỳ bũ tỡm bạn”

- Cụ nhận xột, kết thỳc tiết học

Trang 36

**HOẠT ĐỘNG GÓC: Trẻ chơi như đã soạn

*** HOẠT ĐỘNG CHIỀU

- TCVĐ: “Mèo và chim sẻ”

Cô nói cách chơi, luật chơi

Cho cháu chơi

Cô nhận xét trò chơi

- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: Trò chuyện về con vật nuôi trong gia đình

Cả lớp hát bài “Gà trống mèo con & cún con”

Con vừa hát bài gì?

Trang 37

Chủ đề nhánh 2: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

Từ 12/12 – 16/12/2016

I MỤC TIÊU

1.Phát triển thể chất

*Sức khỏe- Dinh Dưỡng

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể

- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng

- Dạy trẻ biết chế biến một số món ăn đơn giản

*Vận Động

- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân

*Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

- Trèo lên, xuống liên tục phối hợp chân nọ tay kia (hai chân không bước vào một bậc thang)

- Trèo lên thang ít nhất được 1,5 mét

- Phát triển sự phối hợp, vận động các giác quan

- Có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên và cáccon vật gần gũi

2.Phát triển nhân thức

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi…)

- So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật sống dưới nước

- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật sống dướinước, lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với con người

- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, óc quan sát, khả năng phán đoán, nhận xétcác sự vật hiên tượng xung quanh

3 Phát triển ngôn ngữ

- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật của một

số con vật sống dưới nước

- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi, thảo luậnvới người lớn và các bạn

- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề

- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự

*Hay đặt câu hỏi

- Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin về một sự vật, sự việc hayngười nào đó

4 Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu

Trang 38

- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật sống dưới nước.

- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắcthái vui tươi với các bài hát trong chủ đề

*Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

Trẻ hát đúng lời, giai điệu của một số bài hát trẻ em đã được học

5 Phát triển tình cảm xã hội

- Trẻ biết chăm sóc các con vật cho chúng ăn & bảo vệ chúng

- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vật

- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật

*Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

- Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân, ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp hình trước nhé, tôi sẽ trò chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một bức tranh nhé…

- Cố gắng thuyết phục bạn để những đề xuất của mình được thực hiện

Trang 39

II.MẠNG NỘI DUNG

ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

Tên gọi, đặc điểm của con vật sống

dưới nước

- Trẻ biết được tên gọi của các con vật

- Trẻ biết con vật gồm có bao nhiêu bộ

phận, đặc điểm của các con vật

Nơi sống thức ăn của con vật sống dưới nước.

- Trẻ biết được con vật sống trên cạnhay dưới nước

- Thức ăn của con vật là gì?

Cách sinh sản & lợi ích của con vật

-Trẻ biết con vật đẻ con hay đẻ trứng & lợi ích từ con vậtmang lại, thịt cá, cua, tôm cung cấp cho ta nhiều canxi, giúp

bổ xương

Trang 40

- So sánh nhận biết sự giống nhau và

khác nhau của các con vật sống dưới

nước

PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

+ Âm nhạc:

- Hát đúng giai điệu vận động nhịp nhàng: Cá vàng bơi

- Nghe hát: Tôm cá cua thi tài

- Tc “Ai đoán giỏi”

- Xem tranh ảnh về các con vật

- Cháu hát đọc thơ các bài về con vật bé yêu: Rong và cá

Ngày đăng: 11/03/2022, 14:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w