- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi, lợiích cũng như tác hại của chúng đối với con người.. - Biết được động vật sống ở khắp mọi nơi: trong nhà,
Trang 1Thực hiện 4 tuần từ 5/12/2016 đến 6/1/2017
I MỤC TIÊU
1.Phát triển thể chất
*Sức khỏe- Dinh Dưỡng
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể
- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng
- Dạy trẻ biết chế biến một số món ăn đơn giản
*Vận Động
- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân
+ Phối hợp chân, tay, mắt trong vận động
+ Thể hiện sự khéo léo trong vận động bình tĩnh tự tin khi tập các vận động theohướng dẫn của cô
- Phát triển một số vận động cơ bản: chạy, nhảy, bắt chước dáng đi, động tác củamột số con vật
- Phát triển sự phối hợp, vận động các giác quan
- Có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên và cáccon vật gần gũi
2.Phát triển nhân thức
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi…)
- So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật trong nhà, trongrừng, dưới nước, chim, côn trùng và phân loại phân nhóm theo đặc điểm chung
- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật gần gũi, lợiích cũng như tác hại của chúng đối với con người
- Biết được động vật sống ở khắp mọi nơi: trong nhà, trong rừng, dưới nước…mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, óc quan sát, khả năng phán đoán, nhận xétcác sự vật hiên tượng xung quanh
- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề
- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự
ĐỘNG VẬT
Trang 24 Phát triển thẩm mỹ
- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu
- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật
- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắcthái vui tươi với các bài hát trong chủ đề
5 Phát triển tình cảm xã hội
- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vậtquý hiếm
- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật
- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
- Biết được sự vất vả của các chú và biết yêu quý , kính trọng các chú bộ đội
Trang 3II.MẠNG NỘI DUNG
ĐỘNG VẬT
CHIM - CÔN TRÙNG
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật
- Ích lợi ( hay tác hại )
- Bảo vệ (hay diệt trừ)
- Sự giống và khác nhau giữa một số côn trùng, bò sát, các loài động vật biết bay
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với
môi trường sống, với vận động,
Trang 4- Dạy các bài tập nhịp nhàng: tung
bóng lên cao và bắt bóng, tung bóng
lên cao với người đối diện, đập và
- Xem tranh ảnh về các con vật
- Cháu hát đọc thơ: Đàn gà con, rong
và cá, chim chích bông
- Nghe kể chuyện “chú dê đen”
- Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
Trang 5IV KẾT QUẢ MONG ĐỢI
ĐỘNG VẬT
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
*Dinh dưỡng
Cháu biết cách ăn uống đủ chất trong
ngày cho cơ thể khỏe mạnh
*Vận động:
Trẻ tập luyện mạnh dạng, tự tin
PHÁT RIỂN NGÔN NGỮCháu thuộc các bài thơ trong chủ đề.Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm
- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật
- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi
PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC
- Biết được động vật sống ở
khắp mọi nơi: trong nhà, trong
rừng, dưới nước…mối quan hệ giữa
động vật và môi trường sống của
chúng
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nơi sống
cách sinh sản các con vật
Trang 6V CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ
*Phía cô:
- Một số tranh ảnh về chủ đề động vật bé yêu
- Tranh vẽ có nội dung phù hợp với chủ đề
-Trang trí các góc chơi theo chủ đề động vật
- Làm các tranh so hình các con vật
- Sưu tầm một số bài hát, câu chuyện bài thơ có nội dung liên quan chủ
đề
- Trò chuyện với trẻ về lợi ích và tác hại của các con vật
- Dạy cháu có ý thức tốt, yêu quý các con vật nuôi
Trang 7Chủ đề nhánh 1: CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ
Từ 5/12 – 9/12/2016
I MỤC TIÊU
1.Phát triển thể chất
*Sức khỏe- Dinh Dưỡng
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể
- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng
- Dạy trẻ biết chế biến một số món ăn đơn giản
- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề
- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự
4 Phát triển thẩm mỹ
- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu
- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật
- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắcthái vui tươi với các bài hát trong chủ đề
5 Phát triển tình cảm xã hội
- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vậtquý hiếm
- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật
- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
Trang 8II.MẠNG NỘI DUNG
CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ
Tên gọi, đặc điểm con vật gần gũi.
- Trẻ biết được tên gọi của các con
vật
- Trẻ biết con vật gồm có bao nhiêu
bộ phận, đặc điểm của các con vật
Nơi sống thức ăn của con vật gần gũi.
- Trẻ biết được con vật sống trên cạnhay dưới nước
- Thức ăn của con vật là gì?
Cách sinh sản & lợi ích của con vật gần gũi.
-Trẻ biết con vật đẻ con hay đẻ trứng & lợi ích từ convật mang lại, con vật nuôi để giữ nhà, bắt chuột
- Ngoài ra con vật nuôi để lấy trứng, lấy thịt, lấysữa
Trang 9- So sánh nhận biết sự giống nhau và
khác nhau của các con vật trong nhà
- Xem tranh ảnh về các con vật
- Cháu hát đọc thơ các bài về con vật bé yêu: Đàn gà con
- Nói to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
Trang 10KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Chủ đề: ĐỘNG VẬT
Chủ đề nhánh 1: CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH BÉ
Đón trẻ
- Trò chuyện với trẻ về những con vật trong gia đình bé
- Cho cháu nghe nhạc theo chủ đề động vật trong gia đình
Thể dục
sáng
- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay 2 : Đưa hai tay ra trước sau, vỗ vào nhau
- Bụng 3 : Đứng cúi người về trước
- Bật 5 : Bật lên trước, ra sau, sang bên.
bắt bóng
PTTM
Tô màucon vậtnuôitrong giađình bé
PTTM
DVĐ: Một convịt
NH : Đàn vịtcon
TCAN: Ai đoángiỏi?
PTNN
Thơ:
Đàn gàcon
PTNT
Tìm hiểu convật nuôi tronggia đình
Hoạt động
góc
- Góc phân vai : Bán các con vật nuôi Gia đình.
- Góc xây dựng : Xây khu chăn nuôi Lắp ghép nút lớn.
- Góc học tập : TCHT: “Bù chỗ thiếu”
Xem, làm sách tranh về các con vật nuôi trong gia đình, ghép từ, tôchữ số, chữ cái in rỗng Chơi so hình Đỗ xúc xắc Bàn tính họcđếm Bảng chun học toán, xếp số bằng hạt Bộ luồn hạt
- Góc nghệ thuật : Vẽ, tô màu tranh, chơi lá cây, nặn con vật, in
hình, tô tượng, tô màu tranh chung, biễu diễn văn nghệ
- Góc thiên nhiên: Tưới cây, chăm sóc cây, chơi với cát nước, thí
nghiệm vật chìm vật nổi, lắp ghép hàng rào lớn
- Cho trẻ tham gia chơi các góc chưa thành thạo ở buổi sáng.
- Vệ sinh, nêu gương trả trẻ.
Từ 5/12 – 9/12/2016
Trang 11ĐT 1- Hô hấp: Thổi bóng bay (4l-4n)
TTCB: Trẻ đứng thoải mái, chân ngang vai, tay thả xuôi
TH: Trẻ đứng, kết hợp hai tay nâng cao ngang vai, 2 bàn tay khum trướcmiệng thổi bóng bay…
ĐT 2-Tay 2 : Đưa tay ra phía trước - sau vỗ vào nhau (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, 2 chân dang ngang rộng bằng vai
+N1: Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai
+N2: Hai tay đưa ra phía trước, sau vỗ vào nhau
+N3: Đưa 2 tay sang ngang
+N4: Hạ tay xuống tay xuôi theo người
ĐT 3 -Bụng 3 : Đứng cúi người về trước (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, chân dang rộng bằng vai
+N1: Đưa 2 tay lên cao
+N 2: Cúi người 2 chân thẳng, tay chạm đất
+N3: Đứng lên, 2 tay giơ cao
+N4: Hạ tay xuống tay xuôi theo người
ĐT 4- Chân 5: Bật lên trước, ra sau, sang bên (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, 2 tay chống hông
+N1: Nhảy tiến lên phía trước
+N2: Nhảy lùi về phía sau
+N3: Nhảy sang bên phải
+N4: Nhảy sang bên trái
Hoạt động 3: Hồi tĩnh Đi vòng tròn hít thở nhẹ nhàng
☼
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
Trang 12I Quan sỏt cú mục đớch:
Tỡm hiểu về con vật trong gia đỡnh
1.Mục tiờu:
- Trẻ quan sỏt, nờu được một số đặc điểm của một số con vật nuụi trong nhà.
- Trẻ biết so sỏnh điểm giống và khỏc nhau của cỏc con vật nuụi trong nhà
- Trẻ biết chơi trũ chơi đỳng luật
- Giỏo dục trẻ yờu quý cỏc con vật nuụi, chăm súc chỳng cho chỳng ăn
- Giỏo dục chỏu biết giữ vệ sinh chung khụng xó rỏc trong sõn trường khụng hỏihoa bẻ cành
2 Chuẩn bị:
- Sõn trường rộng sạch
- Bố trớ chổ ngồi quan sỏt cho trẻ gần cụ và rộng
3 Tổ chức hoạt động:
Quan sỏt: Trũ chuyện về một số con vật nuụi trong gia đỡnh.
Cho trẻ hát bài “vật nuôi” Sau đó ngồi xung quanh cô theo đội hình tự do
Cô hỏi trẻ trong bài hát có nhắc tên những con vật nào?chúng
đợc nuôi ở đâu? Con biết gì về con vật này?
-Cô bật băng ghi âm tiếng kêu của các con vật cho trẻ nghe.Trẻ nghe sau đó đoán tên con vật
-Cô cho trẻ xem hình ảnh con gà, con vịt
Cho trẻ quan sát và nêu đặc điểm của hai con vật này.Cô gợi
mở để trẻ tập chung vào những đặc điểm chính nh: Có 2 chân, có cánh, có mỏ, đẻ trứng
* Con gà trống :
- Cụ cho trẻ lắng nghe tiếng của gà trống gỏy
+ Cụ đố cỏc con đú là tiếng con gỡ kờu ?
- Cụ mở slide hỡnh ảnh “Con gà trống” cho trẻ xem
+ Gà trống gỏy như thế nào ?
- Cụ cho trẻ giả làm tiếng gỏy của con gà trống ?
+ Con gà đẻ trứng hay đẻ con ?
+ Con gà trống cú đẻ trứng được khụng ?
+ Con gà nào đẻ trứng được?
* Con vịt :
- Cụ đọc cõu đố :
“ Con gỡ cú cỏnh Mài lại biết bơi
Trang 13Ngày xuống ao chơi Đờm về đẻ trứng”
( Con vịt)
- Cụ mở slide cú hỡnh ảnh vịt đang bơi và kờu “quạt , quạt”
+ Con gỡ vậy ? Nú đang làm gỡ?
+ Vỡ sao vịt bơi được?
+ Vịt thớch ăn gỡ?
+ Vịt cú đặc điểm gỡ?
*Cụ nhấn mạnh: Vịt cú lụng nhẹ, khụng thấm nước, chõn lại cú màng nờn dễ
dàng bơi trờn mặt nước, do vậy người ta thường nuụi vịt ở đõu? (trờn những cỏnh đồng) Vỡ sao? (Để bắt ốc, mũ lỳa rơi vói)
- Cho trẻ so sánh đặc điểm của con gà, con vịt
Chơi tự do Trẻ chơi theo nhúm
Chơi lắp ghộp chuồng trại
Chơi nộm búng, bowling
Chơi bỏn hàng: bỏn cỏc con vật, thức ăn của vật nuụi
Chơi tụ màu tranh, vẽ tranh về con vật
Chơi với lỏ cõy: làm dõy chuyền, đồng hồ
Làm đồ chơi từ vật liệu thiờn nhiờn: như làm con vật bằng chai sữa, gúi thuốc.Chơi cỏc trũ chơi dõn gian như: cũ chẹp, ụ ăn quan
Chơi tự do: đọc thơ, đồng dao
- Cụ quan sỏt chỏu chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ
- Cụ chỳ ý những chỏu chưa tham gia tốt trong giờ chơi
*Kết thỳc:
- Cụ đến cỏc nhúm chơi cho trẻ nhận xột
- Cụ nhận xột chung
Trang 14- Cho trẻ thu dọn đồ chơi.
- Vệ sinh cho trẻ vào lớp
Trang 15
Trẻ nấu món ănngon trang trí đẹpmắt, biết khẩuphần ăn cho cháu.
Trẻ biết cắm hoa,trang trí đĩa quảđẹp mắt
Trẻ xây được môhình trang trạichăn nuôi Trong
đó có các chuồngtrại con vật như
gà, vịt, heo, bò,dê
Trẻ biết ghép nútlớn
-Trẻ tham giachơi tốt, hứngthú
Các loại rauquả thựcphẩm, cácgiống vậtnuôi
Bán con vật,thức ăn chocác con vậtnuôi
-Một số thựcphẩm
Hoa, chậu,quả
-Bộ đồ chơixây dựng:
gạch, nhà,cây xanh,chuồng trại,con vật…
Bộ ghép nút
Con vậtthiếu 1 sốcác bộ phận
- Trẻ biết bày các quầy hàngngăn nắp, gọn gàng
Khi bán biết chào mời kháchhàng
- Cho trẻ đóng vai mẹ đi chợ,mua thực phẩm, chế biến món ăncho các con
Trẻ cắm hoa, trang trí đĩa quảđẹp mắt
- Cháu xây trang trại chăn nuôi
có hàng rào bao quanh, có cổng,
có đường đi vào Bên trong nuôicác con vật như gà, vịt, heo, bò,dê Phía trước chuồng trồng câyxanh che bóng mát, phía sau làmhầm bioga, trồng cỏ
Trẻ biết ghép nút nhỏ thànhchuồng trại
TCHT: “Bù chỗ thiếu”
Cô phát bức tranh cho trẻ và yêucầu trẻ vẽ thêm bộ phận còn
Trang 16Trẻ biết chơitranh so hình,tham gia chơi tốt,thích thú.
Trẻ biết chơi đỗxúc xắc tham giachơi tốt, thíchthú
Trẻ biết chơi bàntính học đếm
Trẻ biết chơi bảngchun học toán
Trẻ biết xếp hạttheo hình số
Trẻ biết chơi bộluồn hạt
Trẻ biết xem sáchtranh
Trẻ biết xem &
làm sách tranh
Trẻ biết ghép từcòn thiếu vàotrong câu
Trẻ biết xếp đồng
hồ, dây chuyền
Tranh rỗngchữ số, chữcái, màu tô
Tranh sohình về convật sốngtrong nhà
Dụng cụ đỗxúc xắc
Bàn tính họcđếm
Bảng chunhọc toán
Tranh số,hạt
Bộ luồn hạt
Sách tranhcho bé
Tranh, kéo,
hồ, sách
Tranh, từcòn thiếu,chữ cái
-Lá cây, kéo
thiếu của con vậtCho trẻ tô màu chữ số, chữ cái inrỗng, hướng dẫn trẻ tô đẹp
Cho trẻ so sánh 2 hình, nếu giốngthì đặt hình lô tô cạnh nhau
Cho trẻ đỗ xúc xắc về các convật
Trẻ cắt tranh ra thành những hìnhnhỏ, trẻ dán vào sách
Trẻ ghép từ còn thiếu vào trongcâu
Chơi với lá cây, lá mì: làm đồng
Trang 17Trẻ biết tô tranhchung.
Trẻ biết chăm sóccây, tưới câyCâu cá
Xem vật chìm,vật nổi
Trẻ biết lắp ghéphàng rào
-Tranh rỗngcon vật trongnhà, màu
Bức tranh chung về nghề
Đất nặn,bảng con,dĩa, khăn lautay
Tượng, màunước, cọ
-Bài hát vềcon vật
Cây cảnh
Cần câu, cá
Vật chìmnhư đá, sỏi,vật nổi nhưbanh
Hàng rào
hồ, dây chuyền
Tô màu tranh về con vật gần gũi
Trẻ tô màu bức tranh chung vềnhững con vật gần gũi
Trẻ dùng đất nặn, dùng thao tác của bàn tay nặn được các con vậtgần gũi trong gia đình
Trẻ dùng cọ, tô màu những tượnghình con vật
Biễu diễn văn nghệ trẻ hát nhữngbài hát về con vật nuôi trong giađình
-Trẻ tưới cây, chăm sóc cây.Trẻ chơi câu cá
Thí nghiệm vật chìm vật nổi
Trẻ lắp ghép hàng rào
Trang 19- Rốn sự khộo lộo, nhanh nhẹn cho trẻ.
- Thông qua môn học vận động rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn linhhoạt
- Chỏu thực hiện đỳng kỹ năng
- TĐ: Mạnh dạn, tự tin khi thực hiện động tỏc nộm Biết phối hợp tốt với cỏc
- Cỏc con vừa hỏt bài hỏt núi về con vật gỡ?
- Vịt là động vật nuụi trong gia đỡnh cỏc con phải biết chăm súc gà mỗi ngày nhộ!
Cụ cho chỏu xem tranh 1 số động vật nuụi, cho chỏu biết lợi ớch khi nuụi cỏc convật
Giỏo dục chỏu ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, kết hợp tập thể dục để cú 1 cơ thểkhỏe mạnh
- Chỏu chuyển đội hỡnh vũng trũn đi cỏc kiểu chõn, đi gút chõn, đi bằng mũi bànchõn, chạy chậm, chạy nhanh Chuyển thành 3 hàng ngang
2 Ho ạ t độ ng 2: TRỌNG ĐỘNG
* Bài tập phỏt triển chung :
Giỏo viờn cho trẻ về đội hỡnh hàng ngang tập bài thể dục động tỏc
- Tay 2 : Đưa hai tay ra trước sau, vỗ vào nhau
Trang 20- Bụng 3 : Đứng cỳi người về trước
- Bật 5 : Bật lờn trước, ra sau, sang bờn.
* Vận động cơ bản:
Giáo viên giới thiệu tên bài tập: TUNG BểNG LấN CAO VÀ BẮT BểNG
- Cỏc con nhỡn xem trờn tay cụ cú gỡ?
- Hỏi trẻ con sẽ chơi như thế nào với quả búng
- Cụ mời trẻ lờn thể hiện ý tưởng của mỡnh, hướng trẻ đến bài tập
- Cụ tập mẫu lần 1 ( Tập toàn phần chớnh xỏc )
- Cô tập mẫu lần 2 Vừa tập vừa phân tích động tác
TTCB: Chõn bằng vai, 2 tay cầm búng
TH: khi cú hiệu lệnh tung búng lờn cao, khi búng rơi xuống dựng 2 tay bắt búng (khụng làm rơi búng hoặc ụm búng sỏt người) Cỏc con khi tung búng phải tung thẳng lờn trờn, khụng tung qua trỏi hoặc phải và khụng tung quỏ cao
- Gọi 1- 2 trẻ lờn tập thử
- Giỏo viờn cho từng trẻ lờn tập cụ chỳ ý sửa sai động tỏc tập cho trẻ
- Khi trẻ tập thuần thục cụ cho trẻ tập thi đua giữa trẻ trong 2 nhúm hoặc 2 trẻvới nhau
- Cô quan sát động viên sửa sai cho trẻ
- Cụ gọi trẻ yếu lờn thực hiện lại
- Cụ cho cả lớp chơi vài lần
Cụ núi cỏch chơi Luật chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Trang 21Sáng nay cô cho lớp mính quả bóng lớp mình đã chơi gì?
Cô mời trẻ làm mẫu
Cho trẻ thực hiện sai lên thực hiện lại
Trang 22- Trẻ biết tên gọi, màu sắc của một số con vật.
- Trẻ biết cầm bút đúng, ngồi đúng tư thế khi thực hành tô màu
-KN:
+ Kỹ năng cầm bút màu thành thạo, tô đều Trẻ biết sử dụng màu để tô phù hợp
không lan ra ngoài
-TĐ:
- Trẻ biết yêu thương các con vật nuôi, biết yêu thích và giữ gìn cái đẹp
- Biết quý trọng sản phẩm mình làm ra
- Cả lớp đọc thơ với cô “Đàn gà con”
- Các con vừa đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác? Bài thơ nói về con vật gì?
- Trong nhà chúng ta có những con vật thật đáng yêu Hôm nay các con sẽ tômàu những con vật thật đáng yêu này
- Cô giới thiệu tranh mẫu cho trẻ xem
- Trẻ cùng quan sát tranh cùng cô
- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Tranh con gà trống”
- Các con xem con gà có những bộ phận nào?
- Những bộ phận đó màu sắc ra sao?
- Đuôi gà trống có nhiều màu sắc rất đẹp
- Những bộ phận được vẽ bằng nét gì?
* Giáo dục trẻ Chú gà Trống gáy sáng giúp báo hiệu cho mọi người thức dậy
- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Con mèo”
- Các con xem con mèo có những bộ phận nào?
Con gà trống Con mèo Con chó
Trang 23- Những bộ phận đó màu sắc ra sao?
- Con mèo thì có lông màu gì?
* Giáo dục trẻ mèo giúp chúng ta bắt chuột
- Cô trò chuyện với trẻ về tranh “Tranh chó”
- Các con xem con gà có những bộ phận nào?
- Chó có bộ lông màu gì?
- Cô giới thiệu cảnh phụ như cây xanh, đống rơm
- Hỏi trẻ ý định tô tranh gì?
- Tô như thế nào?
2 Hoạt động 2 : Bé làm họa sĩ
* Trẻ thực hiện
- Cô nhắc trẻ ngồi thẳng lưng, không tì ngực vào bàn, cấm bút bằng tay phải
- Cô nhắc nhở trẻ tô cẩn thận từ trong ra ngoài từ trên xuống dưới, từ trái sangphải, tô trùng khích và không để lem ra ngoài
- Cô mở nhạc, quan sát theo dõi trẻ
- Khuyến khích trẻ tô, vẽ sáng tạo
3 Hoạt động 3: Xem tranh ai đẹp?
- Cô cho trẻ đem tranh treo lên giá
- Hôm nay các con làm gì?
- Cô gọi vài trẻ lên chọn sản phẩm đẹp
- Cá nhân lên chỉ cách tô màu đẹp của mình
- Cô nhận xét tranh đẹp của bạn
- Cô nhận xét từng tranh, đếm số lượng tranh đẹp cùng cô
- Nhận xét tranh chưa hoàn thành
- Ban tổ chức trao phần thưởng cho các cháu vẽ đẹp, sáng tạo
- Khuyến khích, tuyên dương trẻ
Cô nói cách chơi, luật chơi
Cho cháu chơi vài lần
Cô nhận xét trò chơi
- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: Tô màu con vật nuôi trong gia đình
Cả lớp hát bài “Đàn gà trong sân”
Con vừa hát bài gì?
Bài hát nhắc đến con vật gì?
Trang 24Nếu nhà bạn nào có nuôi các con vật mình nhớ chăm sóc chúng, cho chúng ăn.Khi nuôi phải vệ sinh chuông trại, bảo vệ môi trường.
Sáng nay lớp mình có cuộc thi gì?
Cho những trẻ vẽ chưa tốt thực hiện lại
Trang 25I.MỤC TIÊU
KT:
- Trẻ nhớ tên bài hát, hiểu nội dung bài hát, thuộc lời, hát đúng nhịp
KN:
- Góp phần phát triển nghe cho trẻ
- Rèn cho trẻ kỹ năng ghi nhớ có chủ định
* Hoạt động 1: Dạy VĐ “Một con vịt”
- Các con ơi ! Các con lắng nghe tiếng kêu của con gì ? (Cô giả tiếng kêu của con
vịt)
-Thế con vịt thuộc nhóm gì ?
-Vịt đẻ ra gì ?
- Các con có yêu con vịt không?
Có một nhạc sĩ đã sáng tác một bài hát rất hay để miêu tả con vịt đấy Cả lớp mình hãy lắng nghe xem đó là nhạc của bài hát gì nhé
Cô mở nhạc không lời cho trẻ nghe và đoán tên bài hát, đó là bài “Một con vịt”
của tác giả Kim Duyên.
- Cô và trẻ cùng hát “Một con vịt” 1 lần theo nhạc không lời.
- Bài hát miêu tả một con vịt rất là xinh xắn,có hai cánh xòe ra và nó kêu cáp
cáp cáp…cạp cạo cạp Khi gặp hồ nước con vịt lại bì bõm tắm,tắm xong lên
bờ vịt vẫy cánh cho khô
- Với bài hát này các con sẽ múa minh họa như thế nào?
- Cô mời 1 vài trẻ múa cho lớp xem, hỏi lớp có thích động tác múa này không?
- Cô tổng hợp các động tác & múa cho trẻ xem
- Cô múa mẫu lần 1
- Cô múa lần 2 phân tích động tác múa:
Trang 26 “Một con vịt…cánh” người hơi khom, giang 2 tay sang 2 bên vẫy nhẹ giả làm cánh vịt,chân dậm theo nhịp bài hát.
“Nó kêu…cạp” hai tay đưa lên phía trước miệng giả bộ làm mỏ vịt vỗ 2 bàn tay vào nhau theo tiếng “cạp cạp”,
thân người hơi khom
“Gặp …bõm” hai tay đưa ra trước,ra sau theo nhịp bài hát,kết hợp dậm chân mạnh
“Lúc lên…khô” hai tay giang sang vẫy theo nhịp bài hát
Tập trẻ múa từng động tác (cô sửa sai cho trẻ)
* Hoạt động 2: Nghe hát “Đàn vịt con”
- Tác giả Mộng Lân đã sáng tác nên 1 bài hát cũng nhắc đến chú vịt, có cả vịt
mẹ, vịt con đó là bài hát “Đàn vịt con” cô sẽ hát cho lớp mình nghe
- Cô hát lần một “Đàn vịt con” của tác giả Mộng Lân
- Giảng nội dung: “Đây là bài hát của tác giả Mộng Lân, bài hát nói về đàn vịtcon cùng nhau đi chơi Vịt mẹ đi trước dẫn vịt con đi sau, mẹ dặn các chú vịtcon phải đi theo mẹ, đi thẳng hàng.”
- Cô cho trẻ nghe nhạc trên máy, cô múa minh họa
* HOẠT ĐỘNG 3: Trò chơi : “Ai đoán giỏi?”
- Cô sẽ thưởng cho lớp mình 1 trò chơi:
- Cô nói luật chơi, cách chơi
- Cách chơi: Khi cô chia lớp làm 3 nhóm, nhóm nào chọn được bức tranh nào, trẻ
sẽ hát bài về hình có trong tranh đó
- Luật chơi: Đội nào đoán đúng sẽ là đội chiến thắng
- Cho trẻ chơi vài lần
Giáo dục: Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật nuôi, chăm sóc chúng, khi nuôiphải dọn vệ sinh bảo vệ môi trường
Cô nói cách chơi, luật chơi
Cho cháu chơi vài lần
Cô nhận xét trò chơi
- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: hát + vận động bài “Một con vịt”
Trang 27Cả lớp hát bài “Một con vịt”
Con vừa hát bài gì?
Bài hát nhắc đến con vật gì?
Tiếng kêu của vịt như thế nào?
Nếu nhà bạn nào có nuôi các con vật mình nhớ chăm sóc chúng, cho chúng ăn.Khi nuôi phải vệ sinh chuông trại, bảo vệ môi trường
Sáng nay lớp mình múa minh họa bài gì?
Cô mời 1 trẻ múa minh họa lại cho lớp xem
Cô dạy trẻ hát, ôn lại cho trẻ các động tác minh họa
Trang 28- Góp phần phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Phát triển khả năng nghe và ghi nhớ có chủ đích
- Phát triển tư duy cho trẻ
- GD:
- Giáo dục trẻ biết yêu quý các con vật nuôi, chăm sóc chúng, khi nuôi phải dọn
vệ sinh bảo vệ môi trường.
- Cho trẻ hát, vận động bài “Đàn gà trong sân”
- Đàm thoại về nội dung bài hát
+ Con vừa hát bài gì? “Đàn gà trong sân”
+ Bài hát nói về những con vật gì?
+ Ngoài những con vật này nhà bé còn nuôi những con gì?
2.Hoạt động 2: Bé nghe đọc thơ
- Cô dẫn dắt , giới thiệu tên bài thơ, tác giả “Phạm Hổ”
- Cô đọc thơ cho trẻ nghe 2 lần:
+ Lần 1: Đọc thơ kết hợp với tranh
Cô giảng nội dung: Bài thơ nói về chị gà mái đang ấp trứng qua một thời gian nởthành 10 chú gà con thật đáng yêu Những chú gà con bé xíu lông vàng, mắtđen, em bé rất là yêu thương những chú gà con này
+ Lần 2: Đọc thơ kết hợp mô hình
Cô giải thích từ khó:
+ Ấp ủ: mẹ đang ấp cho trứng nở
+ Lòng trắng lòng đỏ: khi trứng gà chưa nở
Trang 29+ Cái mỏ tí hon: cái mỏ nhỏ.
+ Trứng gà nở ra bao nhiêu chú gà con?
+ Mỏ và chân chú gà như thế nào?
+ Lông chú gà con màu gì?
+ Mắt chú gà con như thế nào?
+ Em bé có yêu chú gà con này không?
- Cô củng cố lại nội dung bài thơ và giáo dục trẻ biết yêu thương những convật bé nhỏ, khi nuôi, chăm sóc chúng cho chúng ăn, uống nước Thường xuyên
dọn vệ sinh bảo vệ môi trường tổ
4 Hoạt động 4: Dạy đọc thơ
- Dạy trẻ đọc thơ cùng cô : Lớp, nhóm bạn trai, bạn gái, tổ
+ Đọc to, nhỏ theo tín hiệu
+ Cá nhân đọc thơ
- Cô chú ý sửa lỗi phát âm cho trẻ
5 Hoạt động 5: Trò chơi: Ai giỏi nhất?
Cách chơi: Cô chia lớp thành 3 đội
3 đội thi nhau bật qua các vòng nhặt trứng gà về bỏ vào rổ đội mình, đội nàonhặt nhiều nhất sẽ là đội chiến thắng
Luật chơi: Thời gian là 1 bài nhạc, 3 đội không được làm rơi trứng gà trong quátrình nhặt
Cô cho trẻ chơi vài lần
Cô nhận xét trò chơi
Cho trẻ phân vai đóng kịch.
- Cô cho trẻ phân vai, trẻ làm gà mẹ, 10 trẻ làm gà con, trẻ làm em bé chăm sóccho những chú gà
Trang 30Cho cháu chơi vài lần
Cô nhận xét trò chơi
- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: đọc diễn cảm bài thơ “Đàn gà con”
Cả lớp hát bài “Đàn gà trong sân”
Con vừa hát bài gì?
Bài hát nhắc đến con vật gì?
Nếu nhà bạn nào có nuôi các con vật mình nhớ chăm sóc chúng, cho chúng ănbởi vì chúng cho ta thịt, trứng rất ngon & bổ dưỡng Khi nuôi phải vệ sinhchuông trại, bảo vệ môi trường
Sáng nay lớp mình đọc bài thơ gì?
Cô mời 1 trẻ đọc diễn cảm cả bài thơ lại cho lớp nghe
Cô dạy trẻ đọc thơ diễn cảm kết hợp động tác minh họa
Trang 31- Trẻ biết tên gọi các con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con thỏ, con vịt.
- Biết một số đặc điểm đặc trưng về các con vật
- KN:
+ Rèn kỹ năng nói mạch lạc, trọn câu khi trả lời câu hỏi của cô
Rèn kỹ năng tập trung & ghi nhớ có chủ định
- TĐ:
- Trẻ biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong nhà
- Trẻ biết ích lợi của vật nuôi đối với con người
- Trẻ biết ăn thịt gà, lợn, bò… cung cấp rất nhiều chất dinh dưỡng cho cơ thể
- Cô bắt nhịp cho trẻ hát bài “gà trống, mèo con và cún con”
- Cô vừa cho chúng mình hát bài hát gì?
- Trong bài hát có nhắc đến những con vật gì?
- Chúng mình thường thấy những con vật đó được nuôi ở đâu nhỉ?
-À đúng rồi, những con vật đó là những động vật được nuôi trong nhà đấy Hôm nay cô sẽ cho chúng mình tìm hiểu về một số con vật nuôi trong nhà nhé! Chúngmình có thích không?
Trang 32Cất giọng vang vang
Giục trời mau sáng
Đố là con gì?
-Lớp mình có nhà bạn nào nuôi gà không?
-Thế các con đã biết những gì về con gà rồi?
-À! Cô thấy các bạn lớp mình đã đưa ra rất nhiều ý kiến, để biết các bạn trả lời đúng hay không chúng mình cùng quan sát bức tranh của cô nhé
-Cô có bức tranh vẽ gì đây?
-Các con thấy gà có những đặc điểm gì?
-À đúng rồi, gà có mào, có 2 chân, có mỏ, có 2 cánh
-Cô đố chúng mình biết gà ăn gì nhỉ?
-Bạn nào giỏi cho cô và các bạn cùng biết con gà này kêu như thế nào?
-Chúng mình cùng bắt chiếc tiếng kêu của gà mái nào!
-Ồ! Thế gà là động vật đẻ con hay đẻ trứng nhỉ?
-Chúng mình đã được ăn trứng gà bao giờ chưa?
Gà là động vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, có mào, có 2 cánh, là động vật đẻ trứng Gà thuộc nhám gia cầm
Chúng mình vừa tìm hiểu về con gà rồi đấy, bây giờ cả lớp cùng trốn cô nào!
Cô đố chúng mình biết đó là con gì?
- Bạn nào giỏi kể cho cô và các bạn biết về con vịt?
-Chúng mình cùng nhìn lên đây quan sát con vịt trong bức tranh của cô xem có giống những gì các bạn kể không nhé!
Các bạn nói đúng chưa nhỉ?
-Thế vịt kêu như nào, ai biết?
Chúng mình cùng cô bắt chiếc tiếng kêu và dáng đi của vịt nào!
- Vịt đi như thế nào nhỉ ?
-Các con có biết vịt là động vật đẻ con hay đẻ trứng không?
-Chúng mình đã được ăn trứng vịt bao giờ chưa?
À đúng rồi đấy, vịt là một loài động vật đẻ trứng, vịt có 2 chân, chân có màng, lông không thấm nước, vịt bơi được dưới nước đấy Vịt còn có mỏ, có 2 cánh, vịt là động vật đẻ trứng, thuộc nhóm gai cầm
So sánh con gà và vịt
-Thế gà và vịt có điểm gì khác nhau?
- Bạn nào giỏi cho cô và các bạn biết con gà và con vịt có điểm gì giống nhau?
Con thỏ
*Cô cầm củ cà rốt trên tay và hỏi
-Cô đang cầm củ gì đây?
-Đố chúng mình biết loài động vât nào thích nhất ăn củ cà rốt này?
Trang 33-Lớp mình có nhà bạn nào nuôi thỏ không?
-Cô đố các con biết con thỏ có những gì, ai biết nào?
-À! Để biết các bạn lớp mình đã trả lời đúng chưa, cả lớp cùng nhìn lên đây quan sát bức tranh vẽ con thỏ của cô nhé!
-Con thỏ có những gì chúng mình nhỉ?
-Vậy các bạn lớp mình đã trả lời đúng chưa?
-Cả lớp cùng khen các bạn nào!
-Cô đố cả lớp biết ngoài cà rốt ra thì thỏ còn ăn gì nữa?
-Không biết thỏ là loài động vật đẻ con hay đẻ trứng nhỉ, ai có thể trả lời giúp cônào!
Chúng mình vừa tìm hiểu về con thỏ, thỏ là 1 trong những loài đông vật được
nuôi trong nhà, thỏ có 4 chân, có tai dài, đuôi ngắn, thức ăn chính là cà rốt và lá rau xanh, là động vật đẻ con đấy Thỏ thuộc nhóm gia súc
Con mèo
- Các con hãy lắng nghe xem cô bắt chiếc tiếng kêu của con vật gì nhé! “ Meo! Meo!”
Đó là tiếng keo của con gì nào?
-Các con đã biết những gì về con mèo rồi, ai có thể nói cho cô và các bạn biết nào!
-Chúng mình cùng nhìn xem cô có bức tranh gì nào?
-Con mèo có những gì chúng mình nhỉ?
-À đúng rồi, mèo có 4 chân, tai ngắn, đuôi dài, đặc biệt mèo còn có 2 mắt rất sáng, có thể nhìn được trong bóng tối đấy, lông mèo rất mượt
-Chân mèo còn có đệm thit, bảo vệ, vì vậy mèo không sợ độ cao đâu
-Thế các con biết thức ăn mèo thích nhất là gì không?
-Vậy mèo là động vật có ích hay có hại?
-Vậy chúng mình phải bảo vệ mèo, yêu thương, chăm sóc mèo nhé!
Mèo là động vật nuôi trong nhà, có 4 chân, có đuôi dài, tai ngắn, là động vật
đẻ con, thuộc nhóm gia súc
Cô vừa cho chúng mình khám phá những con vật sống ở đâu nhỉ?
À đúng rồi cô vừa cho chúng mình khám phá về các con vật nuôi trong gia đình đấy
So sánh Thỏ và mèo
-Thỏ và mèo có điểm gì khác nhau?
-Chúng có điểm gì giống nhau nhỉ?
Gà, thỏ, mèo vịt tuy có nhiều điểm khác nhau nhưng đều được nuôi ở trong gia đình, đều được con người chăm sóc, bảo vệ nên chúng được gọi là động vật nuôi trong nhà đấy
-Ngoài những con vật trên thì còn loài động vật nào cũng được coi là động vật nuôi trong gia đình?
-Cô kể tên kết hợp xem băng hình về một số con vật nuôi trong nhà cho trẻ
3 Hoạt động 3: Trò chơi “Ai đoán giỏi”
Trang 34Cách chơi: Cô sẽ phát cho mỗi bạn trong lớp 1 lô tô in hình con gà, hay con thỏ, con mèo, con vịt Trên 4 góc tường cô có dán hình củ cà rốt; thóc; con chuột; cây cỏ nhỏ và các sinh vật nhỏ trong nước trẻ đi vòng tròn quanh lớp, vừa đi vừa hát, khi cô có hiệu lệnh “ Tìm nhà” thì bạn có lô tô con gì phải về đúng nhà
là thức ăn yêu thích của loài đó
Cô ví dụ: Bạn cầm lô tô con mèo sẽ về nhà có hình con chuột
Bạn cầm lô tô con gà sẽ về nhà có hình thóc
-Cô cho trẻ chơi 2 lần rồi cho trẻ đổi lô tô với nhau
-Sau mỗi lần chơi cô cùng trẻ kiểm tra kết quả xem các bạn đã về đúng nhà chưa.
4.Hoạt động 4 :Trò chơi “Ai nói đúng”
- Cách chơi: cô yêu cầu kể tên các động vật nuôi trong nhà, mỗi bạn được cô mời trả lời phải kể được 3 con vật nuôi trong nhà
Chú ý: Bạn kể sau không được trùng lặp hoàn toàn với bạn kể trước đó
- Cô cho 4-5 trẻ chơi, sau mỗi lần chơi cô và các bạn trong lớp cùng nhận xét,
kiểm tra kết quả
Cô nói cách chơi, luật chơi
Cho cháu chơi
Trang 35*Sức khỏe- Dinh Dưỡng
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho cơ thể
- Cháu biết rửa tay trước khi ăn giử vệ sinh răng miệng
- Dạy trẻ biết chế biến một số món ăn đơn giản
*Vận Động
- Thực hiện được các vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thân
+ Phối hợp chân, tay, mắt trong vận động
+ Thể hiện sự khéo léo trong vận động bình tĩnh tự tin khi tập các vận động theohướng dẫn của cô
- Phát triển sự phối hợp, vận động các giác quan
- Có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trường thiên nhiên và cáccon vật gần gũi
2.Phát triển nhân thức
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (hình dáng, nơi sống, cách kiếm mồi…)
- So sánh nhận biết sự giống nhau và khác nhau của các con vật sống dưới nước
- Có một số kiến thức hiểu biết sơ đẳng, thiết thực về một số con vật sống dướinước, lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với con người
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, óc quan sát, khả năng phán đoán, nhận xétcác sự vật hiên tượng xung quanh
3 Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật của một
số con vật sống dưới nước
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi, thảo luậnvới người lớn và các bạn
- Đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề
- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịchsự
4 Phát triển thẩm mỹ
- Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc của mình về chủ đề con vật bé yêu
- Chăm chú lắng nghe và thể hiện được cảm xúc âm nhạc theo giai điệu các bàihát nói về động vật sống dưới nước
Trang 36- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắcthái vui tươi với các bài hát trong chủ đề.
5 Phát triển tình cảm xã hội
- Trẻ biết chăm sóc các con vật cho chúng ăn & bảo vệ chúng
- Yêu thích các con vật nuôi, mong muốn bảo vệ môi trường sống và các con vật
- Quý trọng người chăn nuôi, bảo vệ các con vật
- Có một số kỹ năng đơn giản về chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình
Trang 37II.MẠNG NỘI DUNG
ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
Tên gọi, đặc điểm của con vật sống
dưới nước
- Trẻ biết được tên gọi của các con vật
- Trẻ biết con vật gồm có bao nhiêu bộ
phận, đặc điểm của các con vật
Nơi sống thức ăn của con vật sống dưới nước.
- Trẻ biết được con vật sống trên cạnhay dưới nước
- Thức ăn của con vật là gì?
Cách sinh sản & lợi ích của con vật gần gũi.
-Trẻ biết con vật đẻ con hay đẻ trứng & lợi ích từ con vậtmang lại, thịt cá, cua, tôm cung cấp cho ta nhiều canxi, giúp
bổ xương
Trang 38- So sánh nhận biết sự giống nhau và
khác nhau của các con vật sống dưới
nước
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
+ Âm nhạc:
- Hát đúng giai điệu vận động nhịp nhàng: Cá vàng bơi
- Xem tranh ảnh về các con vật
- Cháu hát đọc thơ các bài về con vật bé yêu: Rong và cá
Trang 39- Trò chuyện với trẻ về những con vật sống dưới nước.
- Giới thiệu cho trẻ biết các góc chơi và các con vật sống dưới nước
- Cho cháu nghe nhạc theo chủ đề động vật
Thể
dục
sáng
Hô Hấp : Thổi nơ bay
Tay 3: Hai tay đưa trước, gập khuỷu tay
Bụng 1: Nghiêng người sang bên
Chân 3: Đứng nhún chân, khuỵu gối
Hoạt
động
ngoài
trời
- Cho trẻ tìm hiểu về con vật sống dưới nước
- Cho trẻ chơi trò chơi: “Xây tôm mò cá”
- Cho trẻ chơi tự do
PTNN
- Thơ:
Rong vàcá
PTNT
Tìm hiểuđộng vậtsống dướinước
Hoạt
động
góc
- Góc phân vai : Bán hải sản, thức ăn thủy sản, gia đình.
- Góc xây dựng : Xây dựng khu nuôi thủy sản Lắp ghép nút nhỏ.
- Góc học tập TCHT: “Tìm chỗ sai”
Chơi tranh so hình, xếp hạt vào số, tô màu chữ số, chữ cái, chơi luồnhạt, chơi bảng chun học toán, bàn tính học đếm, xem, làm sách tranh
về động vật sống dưới nước
- Góc nghệ thuật : Tô vẽ tranh, làm đồ chơi bằng lá cây Nặn con cá,
tô tượng Biểu diễn Văn Nghệ
- Góc thiên nhiên: Tưới cây, chăm sóc cây, chơi với cát nước, lắp
ghép hàng rào lớn, câu cá, thí nghiệm vật chìm, vật nổi
- Cho trẻ tham gia chơi các góc chưa thành thạo ở buổi sáng.
- Vệ sinh, nêu gương trả trẻ.
Chủ đề nhánh 2: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC.
Từ 12/12 – 16/12/2016
Trang 40ĐT 1- Hô hấp: Thổi nơ bay (4l-4n)
TTCB: Trẻ đứng thoải mái, chân ngang vai, tay thả xuôi
TH: Trẻ đứng, kết hợp hai tay nâng cao ngang vai, 2 bàn tay khum trước miệng thổi mạnh nơ bay
ĐT 2-Tay 3 : Hai tay đưa ra trước, gập khuỷu tay (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, 2 chân dang ngang rộng bằng vai
+N1: Hai tay đưa ra trước
+N2: Đưa 2 tay ra trước
+N3: Gập khuỷu tay lại
+N4: Hạ tay xuống, tay xuôi theo người
ĐT 3 -Bụng 1 : Nghiêng người sang bên (4l-4n)
TTCB:Đứng thẳng, tay chống hông
+N1: Nghiêng người sang phải
+N 2,4: Trở về TT ban đầu
+N3: Nghiêng người sang trái
ĐT 4- Chân 3: Đứng nhún chân, khụy gối (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, chân rộng bằng vai
+N1: 2 bàn tay sau gáy
+N2: Nhún xuống, đầu gối khuỵu
+N3: Đứng thẳng, 2 bàn tay sau gáy