NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊNThời gian thực hiện : 4 tuần Từ ngày 20 tháng 3 đến hết ngày 14 tháng 4 1.Phát triển thể chất *Sức khỏe- Dinh Dưỡng - Trẻ biết các kỹ năng và tập các độn
Trang 1NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện : 4 tuần ( Từ ngày 20 tháng 3 đến hết ngày 14 tháng 4 )
1.Phát triển thể chất
*Sức khỏe- Dinh Dưỡng
- Trẻ biết các kỹ năng và tập các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theonhịp bản nhạc các bài hát
+ Phối hợp trồng cây xanh, bảo vệ m«i trường kh«ng vøt r¸c bừa b·i
+ Thể hiện sự khéo léo trong vận động bình tĩnh tự tin khi tập các vận động theohướng dẫn của cô
2.Phát triển nhân thức
- Trẻ biết miêu tả thời tiết trong mùa hè (Mùa mưa)
- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết, sinh hoạt của con người thay đổi trong mùa
- Biết bày tỏ tình cảm, nhu cầu, mong muốn của mình bằng lời nói
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, màu sắc, hình dáng
- Cung cấp và củng cố thêm vốn từ cho trẻ
-Biết chọn sách và mở sách theo ý thích của chủ đề
- Biết cách đọc từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
- Biết dùng từ ngữ đơn giản để nói có kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phép lịch sự
4 Phát triển thẩm mỹ
- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, có hành vi tốt biết bảo vệ môi
trường, không bức hoa bẽ cành
- Trẻ biết vẽ, tô màu đám mây, mưa, cầu vòng
- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động, thuộc các bài hát theo chủ đề
- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hát và thể hiện đúng sắc tháivui tươi với các bài hát trong chủ đề
5 Phát triển tình cảm xã hội
- Có một số kĩ năng,thói quen cần thiết để bảo vệ môi trường sống: chăm sóc bảo vệcây xanh và cảnh quan thiên nhiên
Trang 2- Giữ gìn vệ sinh mơi trường (khơng vứt rác bừa bãi).
II.MẠNG NỘI DUNG
Nhánh 1: Bé tìm hiểu nước
(tuần 1)
Một số nguồn nước
Một số đặc điểm
- Biết được lợi ích của nước
- Biết nguyên nhân gây ơ
Trang 3SỰ KỲ DIỆU CỦA THIÊN
-Con người, động
thực vật rất cần
Trang 4Trườn theo hướng thẳng – bị chui
qua cổng, bật nhảy từ trên cao xuống
(cao 30 – 35 cm), bật liên tục về phía
trước – nhảy lị cị 3m
PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC
+Các đặc điểm, tính
chất và trạng thái của
nước
+Các nguồn nước bị ô
nhiễm và cách khắc
phục
+Một số hiện tượng
thiên nhiên
+Các nguồn sáng
+Thời gian ngày và
đêm, sinh hoạt của con
người trong một ngày
- Đếm đến 9 nhận biết số 9
PHÁT RIỂN NGƠN NGỮ
- Xem tranh ảnh về chủ đề thiên nhiên
- Cháu hát đọc thơ các bài về chủ đề
- Truyện “Giọt nước tí xíu”
- Nĩi to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ
HỘI
-Trò chuyện với trẻ về những người làm sạch môi trường và thái độ của trẻ
-Thực hàng sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước sạch
-Thực hành dọn dẹp lau chùi đồ dùng trong lớp
Trang 5IV KẾT QUẢ MONG ĐỢI
SỰ KỲ DIỆU CỦA THIÊN NHIÊN
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
*Dinh dưỡng
Cháu biết cách ăn uống đủ chất trong
ngày cho cơ thể khỏe mạnh
*Vận động:
Trẻ tập luyện mạnh dạng, tự tin
PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC
+Các đặc điểm, tính
chất và trạng thái của
nước
+Các nguồn nước bị ô
nhiễm và cách khắc
phục
+Một số hiện tượng
thiên nhiên
+Các nguồn sáng
+Thời gian ngày và đêm, sinh
hoạt của con người trong một
ngày
PHÁT RIỂN NGƠN NGỮCháu thuộc các bài thơ về chủ đề Sự kỳ diệu của thiên nhiên
Nĩi to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI-Trẻ biết sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước sạch
-Thực hành dọn dẹp lau chùi đồ dùng trong lớp
Trang 6V CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ
*Phía cô:
- Một số tranh ảnh về chủ đề sự kỳ diệu của thiên nhiên
-Tranh vẽ có nội dung phù hợp với chủ đề
-Trang trí các góc chơi theo chủ đề
- Làm các tranh so hình về chủ đề sự kỳ diệu của thiên nhiên
- Sưu tầm một số bài hát, câu chuyện bài thơ có nội dung liên quan chủ đề -Trò chuyện với trẻ về cách giữ vệ sinh các nhân cũng như sử dụng cẩn thận đồdùng đồ chơi hàng ngày khi vào trường & về nhà
- Dạy cháu có ý thức tốt trong khi sử dụng đồ dùng các nhân trong lớp và ở nhàbiết giữ vệ sinh chung trong trường lớp học
Trang 7Chủ đề nhỏnh 1: Bẫ TèM HIỂU NƯỚC (TUẦN 1)
(Từ 20/3 – 24/3/)
I MỤC TIấU
1.Phỏt triển thể chất
*Sức khỏe- Dinh Dưỡng
- Thực hiện được cỏc vận động cơ thể theo nhu cầu của bản thõn
- Thực hiện cỏc vận động cơ bản : bật sõu
+ Phối hợp chõn, tay, mắt trong vận động
+ Thể hiện sự khộo lộo trong vận động bỡnh tĩnh tự tin khi tập cỏc vận động theohướng dẫn của cụ
2.Phỏt triển nhõn thức
- Biết quan sỏt so sỏnh phỏn đoỏn sự vật hiện tượng tự nhiờn xung quanh
- Nhận biết được nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước và cỏch giữ gỡn bảo vệ cỏcnguồn nước
- Nhận biết hụm qua , hụm nay và ngày mai
3 Phỏt triển ngụn ngữ
- Phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ trong cuộc sống hàng ngàymột cách phong phú, hình thành kỹ năng cho việc đọc
- Biết bày tỏ tỡnh cảm, nhu cầu, mong muốn của mỡnh bằng lời núi
- Biết sử dụng cỏc từ chỉ tờn gọi, màu sắc, hỡnh dỏng
- Cung cấp và củng cố thờm vốn từ cho trẻ
- Biết cỏch đọc từ trờn xuống dưới, từ trỏi qua phải
- Biết dựng từ ngữ đơn giản để núi cú kỹ năng giao tiếp, chào hỏi lễ phộp lịch sự
4 Phỏt triển thẩm mỹ
- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của thiờn nhiờn, cú hành vi tốt biết bảo vệ mụi
trường, khụng bức hoa bẽ cành
- Trẻ biết vẽ, tụ màu đỏm mõy, mưa, cầu vũng
- Trẻ hứng thỳ tham gia vào cỏc hoạt động, thuộc cỏc bài hỏt theo chủ đề
- Chăm chỳ lắng nghe và thể hiện được cảm xỳc õm nhạc theo giai điệu cỏc bài hỏt
- Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu bài hỏt và thể hiện đỳng sắc thỏivui tươi với cỏc bài hỏt trong chủ đề
5 Phỏt triển tỡnh cảm xó hội
- Yờu thớch cảnh đẹp thiờn nhiờn và mong muốn được giữ gỡn, bảo vệ mụi trườngsống: chăm súc bảo vệ cõy xanh và cảnh quan thiờn nhiờn
- Giữ gỡn vệ sinh mụi trường (khụng vứt rỏc bừa bói)
II.MẠNG NỘI DUNG
Trang 8Nước sinh ra từ đõu?
- Trẻ biết được vòng tuần hoàn của nớc
- Phòng tránh các tai nạn về nớc
Lợi ớch mà nước mang lại
- ích lợi của nớc đối với đời sống con ngời, cây cối, động vật
- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nớc: cách giữ gìn, bảo vệ các nguồn nớc, cách tiết kiệm nớc trong sinh hoạt
Trang 9+Các đặc điểm, tính
chất và trạng thái của
nước
+Các nguồn nước bị ô
nhiễm và cách khắc
phục
+Một số hiện tượng
thiên nhiên
PHÁT RIỂN NGƠN NGỮ
- Xem tranh ảnh về chủ đề thiên nhiên
- Cháu hát đọc thơ các bài về chủ đề
- Truyện “Giọt nước ti xíu”
- Nĩi to rõ ràng phát âm chính xác các câu từ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ
HỘI
-Trò chuyện với trẻ về những người làm sạch môi trường và thái độ của trẻ
-Thực hàng sử dụng tiết kiệm bảo vệ nguồn nước sạch
Trang 10KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
Chủ đề: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Chủ đề nhánh 1: Bé tìm hiểu nước (Tuần 1)
(Từ 20/3 – 24/3/)
Hoạt
động
Thứ hai
Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu
Đón trẻ
- Trò chuyện với trẻ về những nguồn nước mà trẻ biết
- Trò chuyện về lợi ích mà nguồn nước mang lại
- Cho trẻ phân biệt nước sạch, nước bẩn
- Cho cháu nghe nhạc theo chủ đề thiên nhiên quanh bé
Thể dục
sáng
- Hô hấp : Thổi bóng bay
- Tay 2 : Đưa hai tay ra trước sau, vỗ vào nhau
- Bụng 3 : Đứng cúi người về trước
- Bật 5 : Bật lên trước, ra sau, sang bên.
-TCDG:
Chi chichành
chành
- Chơi tự do
- Tìm hiểu :Nước sạch,nước bẩn-TCVĐ:
Cáo và Thỏ
- Chơi tự do
- Tìm hiểu :Các dạngcủa nước-TCDG:
Chi chichành
chành
- Chơi tự do
- Tìm hiểu :Các dạngcủa nước -TCVĐ:
PTTM
DVĐ: Nắng sớm
NH : Tia nắng hạtmưa
TCAN: Tai ai tinh?
PTTM
Truyện
“Giọtnước tíxíu”
PTNN
Tìm hiểucác nguồnnước
Hoạt
động
góc
- Góc phân vai : Cửa hàng nước giải khát, bán các loại nước.
- Góc xây dựng : Xây dựng hồ bơi Lắp ghép nút lớn.
- Góc học tập : TCHT: Chai có đựng gì không? Trẻ chơi đỗ xúc xắc,
đôminô, tranh so hình, luồn hạt, bàn tính học đếm, tô màu chữ số, chữcái, xem, làm sách tranh, phân biệt nguồn nước
- Góc nghệ thuật : -Trẻ chơi tô mây, vẽ mây, mưa trên gáo dừa, chơi
với màu nước, tô tranh chung, biễu diễn văn nghệ, chơi với lá cây
- Góc thiên nhiên: Tưới cây Vật chìm vật nổi, chơi đong nước Lắp
- Cho trẻ tham gia chơi các góc chưa thành thạo.
- Vệ sinh, nêu gương trả trẻ.
Trang 11ĐT 1- Hô hấp: Thổi bóng bay (4l-4n)
TTCB: Trẻ đứng thoải mái, chân ngang vai, tay thả xuôi
TH: Trẻ đứng, kết hợp hai tay nâng cao ngang vai, 2 bàn tay khum trước miệngthổi mạnh bóng bay
ĐT 2-Tay 2 : Đưa tay ra phía trước, sau vỗ vào nhau (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, 2 chân dang ngang rộng bằng vai
+N1: Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai
+N2: Hai tay đưa ra phía trước, sau vỗ vào nhau
+N3: Đưa 2 tay sang ngang
+N4: Hạ tay xuống tay xuôi theo người
ĐT 3 -Bụng 3 : Đứng cúi người về trước (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, chân dang rộng bằng vai
+N1: Đưa 2 tay lên cao
+N 2: Cúi người 2 chân thẳng, tay chạm đất
+N3: Đứng lên, 2 tay giơ cao
+N4: Hạ tay xuống tay xuôi theo người
ĐT 4- Chân 5: Bật lên trước, ra sau, sang bên (4l-4n)
TTCB: Đứng thẳng, 2 tay chống hông
+N1: Nhảy tiến lên phía trước
+N2: Nhảy lùi về phía sau
+N3: Nhảy sang bên phải
+N4: Nhảy sang bên trái
Hoạt động 3: Hồi tĩnh
Trang 12Đi vòng tròn hít thở nhẹ nhàng
Trang 13HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
Thứ hai Tỡm hiểu cỏc nguồn nước
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: - Trẻ quan sỏt, nờu nhận xột về cỏc nguồn nước mà trẻ biết.
- Trẻ biết được cỏc nguồn nước chớnh
2 Kĩ năng:
- Trẻ biết chơi trũ chơi đỳng luật
3 Thỏi độ: - Giaựo duùc treỷ bieỏt giửừ gỡn nửụực tieỏt kieọm, khoõng xaỷ rỏc bửứa baừi xuống nguồn nước làm ụ nhiễm mụi trường nước
- Giỏo dục chỏu biết giữ vệ sinh chung khụng xó rỏc trong sõn trường khụng hỏi hoa bẻ cành
II Chuẩn bị:
- Sõn trường rộng sạch
- Bố trớ chổ ngồi quan sỏt cho trẻ gần cụ và rộng
III Tổ chức hoạt động:
- Cho trẻ hát và vận động theo bài hát “Bộ yờu biển lắm”
- Các con ạ! Biển cho con ngời rất nhiều nớc nhng không biết
n-ớc mang lại lợi ích gì và có những nguồn nn-ớc nào trong tự nhiên, chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nhé
Nớc biển
- Các con nhìn xem biển có những gì?
- Nớc biển có vị nh thế nào?
- Các con có biết vì sao nớc biển mặn không?
Nớc biển mặn là do hàm lợng muối cao sinh ra từ đá trên đất liền Và nếu bạn nào muốn biết rõ hơn khi nào lớn chúng mình sẽ đi nghiên cứu vấn đề này nhé.)
- Nớc biển có dùng để nấu ăn đợc không? Vì sao?
Nớc sông.
Ngoài nớc biển cô còn có hình ảnh nớc sông:
- Cô đố lớp mình sông và biển nơi nào nhiều nớc hơn?
(Lợng nớc ở sông bao giờ cũng ít hơn lợng nớc ở biển vì biển rộng hơn sông)
- Theo các con nớc sông có mặn nh nớc biển không? Vì Sao?( Nớc sông không mặn vì khi nớc bốc hơi tạo thành ma khôngmang theo lợng muối nào cả)
- Các con có biết nớc từ đâu chảy đến sông và nớc sông lại chảy ra đâu không?
Trang 14- Theo con nớc có cần thiết đối với đời sống của con ngời không?
- Vậy mọi ngời phải làm gì để có nguồn nớc sạch?
( Không vứt rác xuống ao,hồ, sông, biển)
- Để tiết kiệm nớc chúng ta phải làm gì?
- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nớc và tiết kiệm nớc
So sỏnh nước biển và nước sụng
Giống đều là nước, dạng thể lỏng
Khỏc:
+ Nước sụng khụng mặn, ớt nước hơn biển
+ Nước biển mặn, biển rộng hơn sụng
Ngoài 2 nguồn nước này con biết những nguồn nước nào?
Cho trẻ kể
Chỳng ta sẽ tỡm hiểu sau nhộ!
- Vậy mọi ngời phải làm gì để có nguồn nớc sạch?
( Không vứt rác xuống ao,hồ, sông, biển)
- Để tiết kiệm nớc chúng ta phải làm gì?
- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nớc và tiết kiệm nớc
Khi đọc hết bài thỡ cỏo xuất hiện, cỏo "gừm, gừm" đuổi bắt thỏ Khi nghe tiếng cỏo, cỏc chỳ thỏ chạy nhanh về chuồng của mỡnh Những chỳ thỏ bị cỏo bắt đều phải ra ngoài một lần chơi Sau đú, đổi vai chơi cho nhau
* Chơi tự do:
Trẻ chơi theo nhúm
Nhúm bỏn hàng: bỏn cỏc loại nước, cửa hàng nước giải khỏt
Nhúm chơi: tụ màu tranh mõy, mưa, vẽ biển
Nhúm làm cầu vũng bằng vật liệu thiờn nhiờn
Nhúm nhặt lỏ cõy xếp hỡnh mõy, mưa
Nhúm chơi lắp ghộp
Trang 15Nhúm chơi bowling, nộm búng.
Nhúm chơi tưới cõy, chăm súc cõy, in hỡnh trờn cỏt
Nhúm chơi trũ chơi nhõn gian: thả diều, tạt lon…
Giỏo dục chỏu chơi, trao đổi nhỏ tiếng, giữ gỡn đồ dựng đồ chơi
Kết thỳc+ Cụ đến cỏc nhúm nhận xột
+ Trẻ thu dọn đồ dựng đồ chơi
+ Vệ sinh cho trẻ vào lớp
Thứ ba Tỡm hiểu cỏc nguồn nước
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết các nguồn nớc có trong tự nhiên
- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc
- Máy chiếu, máy vi tính
- Sõn trường rộng sạch Bố trớ chổ ngồi quan sỏt cho trẻ gần cụ và rộng
III Tổ chức hoạt động:
- Cho trẻ hát và vận động theo bài hát “Trời nắng trời ma”
- Các con ạ! Ma cung cấp cho con ngời rất nhiều nớc nhng không biết nớc mang lại lợi ích gì và có những nguồn nớc nào trong tự nhiên, chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nhé
Nước ao, hồ
- Chúng mình nhìn xem đàn vịt này đang bơi ở đâu?
- Vì sao con biết đây là ao, hồ?
Trang 16Có những cái giếng đợc đào rất to và rất sâu xuống lòng
đất cung cấp nớc cho cả làng sinh hoạt
So sỏnh nước ao hồ và nước giếng
Giống: đều là nước để sử dụng, dạng lỏng
Khỏc:
+ Nước ao hồ cho con vật sinh sống, tưới tiờu
+ Nước giếng để sinh hoạt, do con người đào hố sõu tao nờn
- Ngoài các nguồn nớc trong tự nhiên con còn biết các nguồn
n-ớc nào khác nữa?
* Trũ chơi dõn gian:
CÁCH CHƠI
- Cụ ngồi, xoố bàn tay ra, trẻ đứng xung quanh cụ và cựng đặt 1 ngún trỏ vào
lũng bàn tay cụ, tất cả đồng thanh đọc bài ca dao “chi - chi - chành - chành”: Chi - chi - chành – chành
Cỏi đanh thổi lửa
Con ngựa chết trương
Nhúm bỏn hàng: bỏn cỏc loại nước, cửa hàng nước giải khỏt
Nhúm chơi: tụ màu tranh mõy, mưa, vẽ biển
Trang 17Nhóm làm cầu vòng bằng vật liệu thiên nhiên.
Nhóm nhặt lá cây xếp hình mây, mưa
Nhóm chơi lắp ghép
Nhóm chơi bowling, ném bóng
Nhóm chơi tưới cây, chăm sóc cây, in hình trên cát
Nhóm chơi trò chơi nhân gian: thả diều, tạt lon…
Giáo dục cháu chơi, trao đổi nhỏ tiếng, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
Kết thúc+ Cô đến các nhóm nhận xét
+ Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi
+ Vệ sinh cho trẻ vào lớp
Thứ tư Quan sát: Tìm hiểu nước sạch, nước bẩn
- Cho trẻ dạo chơi và cùng hát với cô bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”?
Con vừa hát bài gì?
Bài hát nhắc đến hiện tượng tự nhiên nào?
Nước sạch:
- Theo các con nước từ đâu mà có?
- Cho trẻ nói theo sự hiểu biết của trẻ
- Cô tóm ý nói cho trẻ biết vòng tuần hoàn của nước
- Nước không màu, không mùi, không vị chính là nước sạch
Trang 18- Nước có màu gì? Mùi gì?
- Tại sao nước lại bẩn?
- Nước ở những vùng bùn lầy thì sao? Có bẩn không?
- Con nghĩ sao nếu tất cả nguồn nước đều bẩn?
- Vậy để nguồn nước không bẩn chúng ta phải làm gì? (không vứt rác bừa bải)
- So sánh nước sạch & nước bẩn
Giống: đều là nguồn nước
Khác:
+ Nước sạch: không màu Không mùi, không vị, trong suốt, có thể sử dụng được
+ Nước bẩn: có màu đen, mùi hôi thối, không sử dụng được
- Ngoài ra con còn biết những loại nươc nào?
Cho trẻ kể
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguån níc s¹ch?
( Kh«ng vøt r¸c xuèng ao,hå, s«ng, biÓn)
- §Ó tiÕt kiÖm níc chóng ta ph¶i lµm g×?
- Gi¸o dôc trÎ b¶o vÖ nguån níc vµ tiÕt kiÖm níc
* Trò chơi vận động
CÁO VÀ THỎ
Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cô theo dõi nhận xét tuyên dương khen trẻ
* Chơi tự do:
Trẻ chơi theo nhóm
Nhóm bán hàng: bán các loại nước, cửa hàng nước giải khát
Nhóm chơi: tô màu tranh mây, mưa, vẽ biển
Nhóm làm cầu vòng bằng vật liệu thiên nhiên
Nhóm nhặt lá cây xếp hình mây, mưa
Nhóm chơi lắp ghép
Nhóm chơi bowling, ném bóng
Nhóm chơi tưới cây, chăm sóc cây, in hình trên cát
Nhóm chơi trò chơi nhân gian: thả diều, tạt lon…
Giáo dục cháu chơi, trao đổi nhỏ tiếng, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
Kết thúc+ Cô đến các nhóm nhận xét
Trang 19- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc.
- Biết làm 1 số thí nghiệm với nớc
- Máy chiếu, máy vi tính
- Sõn trường rộng sạch Bố trớ chổ ngồi quan sỏt cho trẻ gần cụ và rộng
III Tổ chức hoạt động:
- Cho trẻ dạo chơi và cựng hỏt với cụ bài hỏt “Cho tụi đi làm mưa với”?
+ ẹaõy laứ gỡ? Ngửụứi ta duứng nửụực ủeồ laứm gỡ?
+ Nửụực coự maứu gỡ? Hỡnh daùng cuỷa noự nhử theỏ naứo?
+ Nửụực coự muứi gỡ? Cho treỷ ngửỷi xem nửụực coự muứi khoõng
+ Nửụực coự vũ nhử theỏ naứo? Mụứi 2 treỷ leõn uoỏng nửụực ủeồ caỷm nhaọn veà nửụực
* Với nớc ở trạng thái lỏng
- Cô đạt 3 cái cốc và một ca nớc trên bàn , mời một trẻ lên rót nớc vào cốc và hỏi trẻ nớc có màu không? có mùi khụng? Và có vị gì không?
- Cho trẻ làm thí nghiệm với 3 nhóm + Pha nớc muối
+ Pha nớc đờng
+ Pha màu nớc
- Sau khi pha xong cô cho trẻ nếm thử nớc muối và nớc đờng
và nhận xét về các loại nớc sau khi pha về màu sắc, mùi, vị
- Với nớc màu thì không thể nếm đợc vì đây là loại phẩmmàu dùng để vẽ trên giấy nên không nếm đợc
Để hoà tan đợc các loại thực phẩm nh Đờng, Muối, và phục vụnhu cầu của con ngời thì ta phải dùng nớc ở thể gì ?
Ngoài nước cú dạng thể lỏng con cũn biết những dạng nào của nước?
Cho trẻ kể theo sự hiểu biết của trẻ
Cụ túm ý, chỳng ta sẽ tỡm hiểu vào những ngày sau nhộ!
- Giaựo duùc treỷ bieỏt giửừ gỡn nửụực tieỏt kieọm, khoõng xaỷrỏc bửứa baừi xuống nguồn nước làm ụ nhiễm mụi trường nước
* Trũ chơi dõn gian:
Trang 20CHI CHI CHÀNH CHÀNH
Cụ giới thiệu luật chơi, cỏch chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cụ theo dừi nhận xột tuyờn dương khen trẻ
* Chơi tự do:
Trẻ chơi theo nhúm
Nhúm bỏn hàng: bỏn cỏc loại nước, cửa hàng nước giải khỏt
Nhúm chơi: tụ màu tranh mõy, mưa, vẽ biển
Nhúm làm cầu vũng bằng vật liệu thiờn nhiờn
Nhúm nhặt lỏ cõy xếp hỡnh mõy, mưa
Nhúm chơi lắp ghộp
Nhúm chơi bowling, nộm búng
Nhúm chơi tưới cõy, chăm súc cõy, in hỡnh trờn cỏt
Nhúm chơi trũ chơi nhõn gian: thả diều, tạt lon…
Giỏo dục chỏu chơi, trao đổi nhỏ tiếng, giữ gỡn đồ dựng đồ chơi
Kết thỳc+ Cụ đến cỏc nhúm nhận xột
+ Trẻ thu dọn đồ dựng đồ chơi
+ Vệ sinh cho trẻ vào lớp
Thứ sỏu Quan sỏt: Dựa vào KH tuần đó lờn
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết tính chất, đặc điểm, ích lợi của nớc
- Biết được cỏc dạng của nước
- Máy chiếu, máy vi tính
- Sõn trường rộng sạch Bố trớ chổ ngồi quan sỏt cho trẻ gần cụ và rộng
III Tổ chức hoạt động:
- Cho trẻ dạo chơi và cựng hỏt với cụ bài hỏt “Cho tụi đi làm mưa với”?
Con vừa hỏt bài gỡ?
Bài hỏt nhắc đến hiện tượng tự nhiờn nào?
Trang 21*Cho trẻ so sánh 2 loại nướcNước thể lỏng & nước thể rắn+ Giống: đều là nước, đều khơng màu, khơng mùi, khơng vị.
+ Khác:
Nước thể lỏng: cĩ thể hịa tan gia vị, phẩm màu
Nước thể rắn: đơng đá, tan dần trong khơng khí
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn nước tiết kiệm, không xảrác bừa bãi xuống nguồn nước làm ơ nhiễm mơi trường nước
* Trị chơi vận động:
CÁO VÀ THỎ
Cơ giới thiệu luật chơi, cách chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cơ theo dõi nhận xét tuyên dương khen trẻ
* Chơi tự do:
Trẻ chơi theo nhĩm
Nhĩm bán hàng: bán các loại nước, cửa hàng nước giải khát
Nhĩm chơi: tơ màu tranh mây, mưa, vẽ biển
Nhĩm làm cầu vịng bằng vật liệu thiên nhiên
Nhĩm nhặt lá cây xếp hình mây, mưa
Nhĩm chơi lắp ghép
Nhĩm chơi bowling, ném bĩng
Nhĩm chơi tưới cây, chăm sĩc cây, in hình trên cát
Nhĩm chơi trị chơi nhân gian: thả diều, tạt lon…
Giáo dục cháu chơi, trao đổi nhỏ tiếng, giữ gìn đồ dùng đồ chơi
Kết thúc+ Cơ đến các nhĩm nhận xét
+ Trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi
+ Vệ sinh cho trẻ vào lớp
Trang 22HOẠT ĐỘNG GÓC
Trang 23TRƯỜNG MG THÀNH THI LỚP CHỒI
- Trẻ làm các loại nước,sinh tố, trái cây dĩa
-Trẻ biết bán hàng, biếtliên kết với các nhómtrong khi chơi, thể hiệnvai chơi 1 cách tuầntự…
Xây được bể bơi, có dù,ghế nằm
Trẻ biết chơi lắp ghépnút lớn
-Trẻ tham gia chơi tốt,hứng thú
Trẻ biết tô chữ số, chữcái đẹp, không lem rangoài
Trẻ biết chơi tranh sohình, bù chỗ thiếu, tham
- Các loạinước nhưnước ngọt,nước lọc ,
Nước mía,sinh tố, tráicây dĩa,ống hút,cốc
- Các viêngạch, thảm
cỏ, bể bơi,dù.…
Bộ lắpghép
Cung cấpkiến thức
về các loạinước
Tranh rỗngchữ số, chữcái, màu tô
Tranh sohình, tranh
-Trẻ bán các ly nước ngon, hấpdẫn, hợp vệ sinh
Trẻ đóng vai người bán hàngbán các loại nước
Trẻ đóng vai mẹ đưa con điquán uống nước…
- Cháu đóng vai chú công nhân xây dựng Trẻ xây bể bơi, có dù che nắng, ghế nằm,
có thể thêm cỏ, cây che bóng mát xung quanh tạo môi trường xanh, đẹp
Trẻ biết chơi lắp ghép nút lớntạo thành đồ chơi trẻ thích
TCHT: “Chai có đựng gìkhông?”
- Cô đặt chai nằm ở đáy chậuhoặc bể nước sau đó cho trẻquan sát hiện tượng gì xảy ra Trẻ suy đoán và lí giải hiệntượng xảy ra theo cách hiểucủa trẻ
Cho trẻ tô màu chữ số, chữ cái
in rỗng, hướng dẫn trẻ tô đẹp
Cho trẻ so sánh 2 hình, nếugiống thì đặt hình lô tô cạnhnhau
Trang 25- Trẻ biết cỏch bật đỳng theo yêu cầu của cô.
- Thông qua môn học vận động rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn linhhoạt
- Rốn luyện đụi chõn khộo lộo cho trẻ
- Thỏi độ:
Mạnh dạn, tự tin khi thực hiện động tỏc nộm Biết phối hợp tốt với cỏc bạn học
- Trẻ yờu thớch mụn học, cú ý thức trong giờ học ngoài sõn Giỏo dục trẻ hamthớch võn động cho cơ thể khỏe mạnh
II Chu ẩ n b ị :
- Sân tập đảm bảo yờu cầu
- Cô kiểm tra sức khỏe cho trẻ trước khi vào giờ tập
III Tổ chức hoạt động :
1 Ho ạ t độ ng 1: KHỞI ĐỘNG
- Trẻ hỏt “Cho tụi đi làm mưa với”
- Trũ chuyện về chủ đề, để làm mưa giỳp ớch cho đời cỏc con cần 1 sức khỏe tốt, nàochỳng ta cựng tập thể dục
- Cô cho trẻ khụỷi ủoọng vụựi caực kieồu ủi, chaùy khaực nhau: ẹi
bỡnh thửụứng, ủi baống muừi baứnchaõn, goựt baứn chaõn, chaùy chaọm, chaùy nhanh
- Cho trẻ chuyển từ đội hình vòng tròn thành đội hình 3 hàngdọc
2 Ho ạ t độ ng 2: TRỌNG ĐỘNG
* Bài tập phỏt triển chung :
Giỏo viờn cho trẻ về đội hỡnh hàng ngang tập bài thể dục động tỏc
+ ĐT tay 2: Đưa tay ra phớa trước, sau, vỗ vào nhau (4l 4n)
+ ĐT bụng 3 : Đứng cỳi người về trước (4l 4n)
Trang 26+ ĐT chõn 5: Bật lờn trước, ra sau, sang bờn (6lần 4n)
* Vận động cơ bản:
Hụm qua trời mưa to nờn cú vũng nước ở đõy, chỳng ta làm gỡ để qua được vũngnước?
Cụ gọi vài trẻ thể hiện ý tưởng, hướng trẻ đến bài tập
Giáo viên giới thiệu tên bài tập
- Hụm nay cụ sẽ dạy cho cỏc con vận động mới "Bật xa 35 -40 cm"
- Cô tập mẫu lần 1 ( Tập toàn phần chớnh xỏc )
- Cô tập mẫu lần 2 Vừa tập vừa phân tích động tác
TTCB: : Coõ choỏng tay vaứ quyứ trửụực vaùch
TH: Khi coự hieọu leọnh boứ , thỡ coõ boứ baống baứn tay vaứ caỳng chaõn ( caỳng chaõn coõ luoõn saựt saứn) Khi boứ thỡ maột coõ luoõn nhỡn thaỳng veà phớa trửụực , ủaàu ngaồng cao khoõng cuựi, keỏt hụùp chaõn noù tay kia Khi ủeỏn coồng, coõ cuựi ủaàu vaứ boứ qua nheù nhaứng qua coồng ủeồ khoõng chaùm coồng
- Cụ mời 1-2 trẻ lờn làm thử
- Mỗi trẻ thực hiện 1- 2 lần.Trong khi trẻ thực hiện cụ quan sỏt, sửa sai cho trẻ
- Khi trẻ tập thuần thục cụ cho trẻ tập thi đua giữa trẻ trong 2 nhúm hoặc 2 trẻ vớinhau
- Cô quan sát động viên sửa sai cho trẻ
* Luyện tập : “Bề CHUI QUA CỔNG – TUNG BểNG LấN CAO VÀ BẮT BểNG”
Cho trẻ thi đua, cụ quan sỏt chỏu thực hiện, sửa sai cho chỏu
- Cho trẻ thực hiện vài lần
- Cô nhận xét động viên giáo dục trẻ
Cụ núi cỏch chơi
Sau khi chơi trũ chơi “Tay trắng tay đen” để loại ra 2 người Hai người đú sẽ chơi oẳn
tự tỡ, người thua sẽ bịt mắt đi tỡm dờ, người thắng làm dờ
Những người cũn lại đứng thành vũng trũn Người làm dờ phải luụn miệng kờu “be, be” và nộ trỏnh người bị bịt mắt đang tỡm cỏch bắt dờ
Trang 27Cô nhận xét trò chơi.
- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: BÒ CHUI QUA CỔNG – TUNG BÓNG LÊN CAO VÀBẮT BÓNG
Cả lớp hát bài “Cho tôi đi làm mưa với”
Con vừa hát bài gì?
Bài hát nhắc đến ai?
Sáng nay cô cho lớp mình học gì?
Cô mời trẻ làm mẫu
Cho trẻ thực hiện sai lên thực hiện lại
Trang 28Trẻ biết sử dụng các đường nét cơ bản và hiểu biết của trẻ để vẽ về nước theo ý thích
- Biết sử dụng màu và bố cục tranh vẽ hợp lý
- Trẻ có ý thức bảo vệ các nguồn nước
- Biết quý trọng sản phẩm mình làm ra
II.Chuẩn bị:
- Tranh mẫu
- Nhạc
III Tổ chức hoạt động:
* HOẠT ĐÔNG 1: CÙNG HÁT LÊN NÀO
- Cô cho trẻ vận động hát bài “ Mùa hè đến”
- Con thấy mùa hè có thích không ? con sẽ được bố mẹ đưa đi chơi những đâu ?
- Cô đọc câu đố về biển:
Nơi nào tàu chạy sóng xôMênh mông xa tít không bờ bạn ơi?
- Cô mở băng hình cho trẻ vừa xem vừa đàm thoại
+ Các con đang xem những hình ảnh gì đây?
+ Các con thấy biển như thế nào?
+ Còn gì nữa đây?
+ Các con thường đi tắm biển vào mùa nào?
+ Các con đã được đi những biển nào rồi?
Biển thuyền, núi Mưa trên vườn hoa Nước ao, tôm cá.
Trang 29- Ngoài biển con biết những nguồn nước nào?
Cho trẻ kể
- H«m nay c« tæ chøc héi thi “ Hoạ sỹ tài ba ” vẽ các nguồn nước.
+ Các con vừa được xem những hình ảnh về biển rồi Cô cũng được đi tắm biểnrồi đấy và cô rất yêu biển cô đã vẽ lại những ấn tượng của cô về biển thànhnhữnh bức tranh rất đẹp
*Tranh 1
- Các con có nhận xét gì về bức tranh này?
- À có rất nhiều tàu, thuyền, núi này!
- Các con có nhận xét gì về những chiếc thuyền và những ngọn núi này thế nào?
- Vì sao lại thế?
- Bức tranh này cô dùng luật xa gần để vẽ đấy, thuyền và núi ở gần thì sao nhỉ?
- Cô sẽ vẽ to hơn và vẽ ở phía dưới Còn những thuyền và núi xa hơn thì sao nhỉ?
- Các con có biết bức tranh này cô vẽ biển vào lúc nào không?
- Vì sao con biết?
- Vậy chúng ta nên đặt tên bức tranh này là gì nhỉ?
- Các con có nhận xét gì về màu sắc của bức tranh này nhỉ?
* Tranh 2:
- Các con thấy bức tranh này như thế nào nhỉ?
- Các con có nhận xét gì về màu sắc tranh này?
- Bức tranh của bạn rất sinh động với rất nhiều các loài động vật sống dưới nước
- Màu sắc của bức tranh như thế nào?
- Các con thử hỏi chủ nhân của bức tranh xem tên của tranh là gì?
- Sắp tới sẽ có một cuộc triển lãm tranh, các con có muốn cùng nhau vẽ những bức tranh thật đẹp để gửi đến triển lãm không?
- Cô hỏi ý định của trẻ: Con định vẽ gì?
- Con vẽ như thế nào? (bố cục, màu sắc)
- Cô nhắc trẻ: Khi vẽ ngồi ngay ngắn , dùng bút đậm nét để vẽ và tô màu mịn không chờm ra ngoài
* HOẠT ĐỘNG 2: BÉ LÀM HỌA SĨ
* Cho trẻ vẽ:
- Hỏi ý định của trẻ con định vẽ cảnh mưa như thế nào?
- Cô hướng dẫn vẽ vào giấy
Trang 30-Trẻ vẽ mưa rơi, cô quan sát, gợi ý cho trẻ vẽ thêm
một số chi tiết để bức tranh thêm sinh động
- Đọc thơ “Mưa rơi” về chỗ để vẽ tranh?
- Cơ theo dõi quan sát
*HOẠT ĐỘNG 3: XEM TRANH AI ĐẸP
- Cơ cho trẻ đem tranh treo lên giá
- Hơm nay các con làm gì?
- Cơ gọi vài trẻ lên giới thiệu sản phẩm của mình và nêu ý thích tranh của bạn
- Cơ nhận xét tranh đẹp của bạn
- Cơ nhận xét từng tranh, đếm số lượng tranh đẹp cùng cơ
- Nhận xét tranh chưa hồn thành
- Cơ trao phần thưởng cho các cháu tơ màu đẹp, sáng tạo
- Khuyến khích, tuyên dương trẻ
* GD: - Giáo dục trẻ biết giữ gìn nước tiết kiệm, khôngxả nước bừa bãi, biết bảo vệ nguồn nước, khơng xả rác xuống nguồnnước, khơng chơi ngồi mưa …
- Biết quý trọng sản phẩm mình làm ra
Cơ nĩi cách chơi, luật chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cơ nhận xét trị chơi
- Cơ ơn lại kiến thức bài học sáng: Vẽ các nguồn nước
Cả lớp hát bài “Bé yêu biển lắm”
Con vừa hát bài gì?
Trang 31- Giúp trẻ phát triển ngôn ngữ một cách hoàn thiện.
- Trẻ phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc, ghi nhớ có chủ đích.-Thớch laộng nghe coõ haựt vaứ bieồu hieọn caỷm xuực khi haựt
Thỏi độ
-Qua nội dung bài hát giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn năng lợng mặt trời: ánh nắng mặt trời buổi sáng có nhiều chất vitamin D rất cần thiết cho cơ thể của chúng ta Vì vậy vào mỗi buổi sáng khi các con thức dậy, thì các con nên mở tất cả các cửa sổ để mặt trời chiếu vào trong phòng và các con nên tập thể dục dới ánh nắng mặt trời vào mỗi buổi sáng, để cơ thể các con hấp thụ đợc chất vitamin D cơ thể sẽ khoẻ mạnh hơn
Phải gọi buổi nào?” (Buổi sáng)
- Buổi sáng ngủ dậy nhìn lên bầu trời các con thấy gì?
- Ông mặt trời vào mỗi buổi sáng nh thế nào?
- Có một bài hát cũng nói về ánh nắng của buổi sáng các con cóbiết đó là bài gì không?
Bài: “Nắng sớm” nhạc và lời của Hàn Ngọc Bích
- Cô cháu mình cùng hát vang bài hát này nhé ( Cả lớp hát cùng cô 1lần)
Trang 32- Các con thấy lời bài hát có hay không?
- Để bài hát hay hơn và sinh động hơn thì chúng ta cần phải làmgì?
Bạn nào cú động tỏc cho bài mỳa này
Cụ gọi vài trẻ lờn thể hiện ý tưởng, hướng trẻ đến động tỏc đẹp
- Cô múa mẫu cho trẻ xem 1 lần
- Lần 2: Cô vừa múa vừa phân tích từng động tác cho trẻ hiểu
+ Động tác 1: Từ “Mở cửa ra cho nắng sớm vào phòng”
- Đa hai tay từ trong đa ra trớc mở ra , làm giống động tác mở cửa,mắt nhìn theo tau, đồng thời chân nhún
+ Động tác 2: Từ “Nắng cùng em hát và cùng chơi múa vòng”
- Một tay phía trên, một tay phía dới cuộn cổ tay từ ngoài vào trongvuốt xuống, mắt nhìn theo tay đồng thời chân đa ra phía trớcgót bàn chân chạm đất Sau đó đổi bên
+ Động tác 3: Từ “Có cô chim khuyên khen là vui quá”
- Hai tay các con bỏ phía trớc đa sang phải ngời nghiêng theo tay,chân nhún, sau đó đổi bên
+ Động tác 4: Từ“Vui cùng nắng sớm ơ má ai cũng hồng”
- Hai tay đa lên cao cuộn cổ tay nghiêng ngời sang bên phải,nghiêng ngời sang bên trái, chân nhún đến từ “cũng hồng” hai taycác con đa từ trên xuống và bỏ hai bên má, đầu hơi nghiêng
- Cả lớp mỳa hỏt cựng cụ
- Cô thấy lớp mình bạn nào cũng hát hay múa đẹp, hôm nay cô sẽ
tổ cuộc thi hát múa giữa các tổ để xem tổ nào múa đẹp hơn cáccon có đồng ý không?
- Cô mời luân phiên 3 tổ ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cụ mời nhúm, cỏ nhõn
- Gọi trẻ mỳa sỏng tạo
- Cô nhận xét kết quả thi đua giữa các tổ
- Giỏo dục chỏu: Nắng buổi trưa rất gay gắt, khi ra đường cỏc con cần chỳ ý mặc ỏo khoỏt, đội nún, khẩu trang để trỏnh bị cảm nắng
* Hoạt động 2: Nghe hỏt “Tia nắng hạt mưa”
- Chỏu thớch trời nắng hay mưa? Vỡ sao?
- Khi trời nắng vào buổi sỏng rất tốt, chỏu hóy mở cửa ra để đún ỏnh nắng mặt trời nhộ!
Cũn trời mưa thỡ mỡnh khụng được ra ngoài vỡ sấm sột rất nguy hiểm
Cụ mời lớp mỡnh cựng nghe bài "Tia nắng hỏt mưa"
- Cụ giới thiệu tờn bài hỏt, tờn tỏc giả.
- Cụ hỏt lần một "Tia nắng hỏt mưa"
Trang 33- Giảng nội dung: “Bài hỏt núi về tia nắng & hạt mưa đều là những người bạn gỏi bạntrai thật thõn thiết.”
- Cụ cho trẻ nghe nhạc trờn mỏy kết họp hỏt mỳa cho trẻ xem
* HOẠT ĐỘNG 3: Trũ chơi : “Tai ai tinh?”
- Cụ núi luật chơi, cỏch chơi
Cách chơi: mời một bạn lên bảng đội mũ che kín mắt, cho một bạn khác đi dấu đồ chơi vào sau lng một bạn nào trong lớp… sau
đó bạn đội mũ bỏ mũ ra va đi tìm đồ vật đó Các bạn khác hát nhỏ Khi bạn đến gần chỗ dấu đồ chơi thì hát to hơn để báo hiệu cho bạn biết đã đến gần chỗ dấu đồ chơi
Luật chơi: không tìm thấy đồ chơi phải ra ngoài một lần chơi
- Cho trẻ chơi vài lần
- Qua nội dung bài hát giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn năng lợng mặt trời: ánh nắng mặt trời buổi sáng có nhiều chất vitamin D rấtcần thiết cho cơ thể của chúng ta Vì vậy vào mỗi buổi sáng khi các con thức dậy, thì các con nên mở tất cả các cửa sổ để mặt trời chiếu vào trong phòng và các con nên tập thể dục dới ánh nắngmặt trời vào mỗi buổi sáng, để cơ thể các con hấp thụ đợc chất vitamin D cơ thể sẽ khoẻ mạnh hơn
Cụ núi cỏch chơi, luật chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cụ nhận xột trũ chơi
- Cụ ụn lại kiến thức bài học sỏng: vận động “Nắng sớm”
Cả lớp hỏt bài “Trời nắng trời mưa”
Con vừa hỏt bài gỡ?
Trong bài hỏt chỳ Thỏ làm gỡ?
Trời mưa thỡ chỳ Thỏ đi đõu?
Sỏng nay lớp mỡnh mỳa bài gỡ?
Bõy giờ ụn lại hỏt & mỳa nhộ!
Cụ dạy cả lớp, nhúm trai gỏi, tổ, cỏ nhõn thực hiện
Trang 34
Trang 35-Phát triển kỹ năng nghe và nghi nhớ có chủ định ở trẻ.
- Trả lời to ,rõ ràng câu hỏi cô đặt ra
Thỏi độ
- Hứng thú với những hình ảnh của truyện
- Trẻ thích tham gia học bài
- Chúng mình có biết quá trình tạo ra ma nh thế nào không?
- Hôm nay cô và các con cùng nhau tìm hiểu qua câu chuyện "Giọtnớc tí xíu" của tác giả: Nguyễn Linh nhé!
2 Hoạt động 2 : Kể chuyện bộ nghe
- Cô kể chuyện cho trẻ nghe lần 1 cho trẻ nghe
* Cô giảng nội dung : Từ một giọt nước ở biển cả, Tớ xớu được ụng mặt trời chiếu
những tia nắng ấm biến thành hơi bay lờn trời, gặp cơn giú lạnh tớ xớu trở thành
những đỏm mõy, một tia sỏng vạch ngang bầu trời, một tiếng sột inh tai, tớ xớu lại
Trang 36thành nhứng giọt nước mưa rơi xuống mặt đất, ao, hồ, sụng suối, rồi theo dũng lại chạy ra biển cả.
- Cô kể chuyện lần 2 sử dụng tranh minh hoạ
- Cụ giải thớch cho trẻ hiểu từ khú:
+ Tớ xớu: tờn của giọt nước
+ Biển cả: biển rộng lớn
+ Mờnh mong: to, rộng
3 Hoạt động 3: Đàm thoại:
- Cõu chuyện kể về ai? ( Giọt nước tớ xớu)
- Trong cõu chuyện cú những nhõn vật nào?
- ễng mặt trời đó núi gỡ với Tớ xớu? ( Chỏu cú đi chơi với ụng khụng?)
- Tớ xớu đó núi gỡ với ụng mặt trời? ( Đi làm gỡ ạ?)
- Làm thế nào mà tớ xớu bay lờn được? ( ễng mặt trờiđó biến tớ xớu thành hơi nước)
- Vỡ sao Tớ xớu và cỏc bạn lại trở thành đỏm mõy?( Vỡ gặp cơn giú lạnh)
- Điều gỡ đó làm cho Tớ xớu trở thành những giọt nước trở về với mẹ biển cả? ( Tiếng sột, tiếng sấm)
- Qua câu chuyện này chúng mình học đợc điều gì?
4
Hoạt động 4: Dạy trẻ kể lại truyện
- Cô và trẻ cùng kể chuyện
- Cô cho trẻ kể ( lớp , tổ, nhóm, cá nhân)
Cụ sửa sai cho trẻ
+ Giáo dục trẻ: Phải trải qua nhiều quá trình nh vậy mới tạo ra đợchạt ma vì vậy chúng mình phả biết tiết kiệm nớc, không vứt rácxuống sông, kờnh mơng gây ô nhiễm nguồn nớc, vứt rác đúng nơiquy định, giữ gìn và bảo vệ môi trờng
Luật chơi: Nghe cụ núi hết để ra tớn hiệu giành quyền trả lời, đội nào trả lời đỳng nhiều cõu, được nhiều ngụi sao nhất sẽ là đội chiến thắng
Cụ cho trẻ chơi
Nhận xột trũ chơi
Cho trẻ nhập vai minh họa truyện
- Trẻ tự phõn vai minh họa Con thớch vai nào, chọn vai ấy
- Trẻ đúng vai minh hoa theo nội dung truyện
- Cụ cho trẻ hỏt vận động nhẹ nhàng bài hỏt “Cho tụi đi làm mưa với” và đi ra ngoài
- Kết thỳc
**HOẠT ĐỘNG GểC: Trẻ chơi như đó soạn
Trang 37*** HOẠT ĐỘNG CHIỀU:
- TCVĐ: “Bịt mắt bắt dê”
Cô nói cách chơi, luật chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cô nhận xét trò chơi
- Cô ôn lại kiến thức bài học sáng: kể chuyện “Giọt nước tí xíu”
Cả lớp hát bài “Trời nắng, trời mưa”
Con vừa hát bài gì?
Trong bài hát chú Thỏ làm gì?
Trời mưa thì chú Thỏ đi đâu?
Chúng mình có nhớ sáng nay mình kể chuyện gì không?
Dạy trẻ kể lại chuyện
Cô dạy cả lớp, nhóm trai gái, tổ, cá nhân kể chuyện
Trang 38- Biết được ích lợi của nước với cuộc sống con người.
- Cháu biết được tác hại của việc khơng giữ gìn nguồn nước
Kỹ năng
Rèn kỹ năng nĩi mạch lạc, trọn câu khi trả lời câu hỏi của cơ
Rèn kỹ năng tập trung & ghi nhớ cĩ chủ định
1 Hoạt động 1 : “Cho tơi đi làm mưa với ”
Vào bài: Cơ cùng trẻ hát bài “Cho tơi đi làm mưa với ”
- Đàm thoại :
Các con vừa hát bài hát gì?
Mưa mang đến cho chúng ta cái gì?
Con nhìn thấy nước cĩ ở những đâu?
2 Hoạt động 2 : Bé cùng tìm hiểu
+ Giới thiệu bài học : Tìm hiểu về nước
Giới thiệu về các nguồn nước- ích lợi của nước :
- Cơ cho trẻ quan sát tranh ảnh hoặc màn hình về các nguồn nước
- Cơ hỏi trẻ con nhìn thấy nước cĩ ở những đâu?
- Cơ cho chỉ về nguồn nước ở suối, ao, hồ, sơng, biển
- Con nhìn thấy cĩ những con vật gì đang bơi ở đâu?
- Các con rửa tay bằng nước ở đâu?
- Nước ở vịi đã được uống chưa ?
- Cơ nhấn mạnh lại nước cĩ ở khắp mọi nơi ao hồ sơng suối biển cả nước manglại cho chúng ta rất nhiều kỳ diệu Cơ mời các con cùng cơ khám phá nhé!
*Khám phá tính chất đặc điểm của nước :
Trang 39- Cho trẻ đi cửa hàng mua một số chai nước
- Các con chú ý xem điều kỳ diệu của nước sơi cơ rĩt từ phích nước ra nhé !
- Các con nhìn cơ rĩt nước từ phích ra âu đựng nước và đậy nắp ấm lại
- Con thấy đây là nước gì ? Tai sao con lại biết đĩ là nước sơi?
- Cơ cho trẻ sờ tay vào ấm và hỏi trẻ con thấy thế nào?
- Con thấy khi cơ rĩt nước nĩng thì con nhìn thấy cĩ hiện tượng gì? ( Hơi nước bốclên )
- Và cơ mở nắp ấm ra con thấy mặt nắp ấm cĩ gì ? tại sao ? (Vì nước ở nhiệt độ caothì sẽ biến thành hơi )
- Tương tự cơ rĩt nước lọc vào cốc và cho trẻ nhận xét tại sao nước lại khơng biếnthành hơi và đếm cơ rĩt nước đến vạch số mấy ?
- Con thấy nước cĩ màu gì khơng ? con nhìn sát vào thành cốc thì cĩ nhìn thấy bạn và
cơ khơng ? tại sao ? nước cĩ mùi gì ? cho trẻ nếm nước và trả lời ( Nước trong suốtkhơng mùi khơng vị )
- Và cơ rĩt sữa vào trong cốc thủy tinh con thấy nước sữa màu gì ? cịn nhìn thấy cơ
và các bạn nữa khơng nếu nhìn qua cốc sữa ? tai sao ? hay cho thìa vào trong cốc cịnnhìn thấy nữa khơng ? và sữa cĩ vị gì ? ( Sữa màu trắng đục cĩ vị ngọt và khơngnhìn thấy thìa trong cốc )
- Cơ lại đưa ra một cốc nước dâu và hỏi nước dâu màu gì ? cĩ mùi vị gì khơng ? màu này từ đâu ra uống vào cĩ vị gì ?Cho trẻ xem tranh nguồn nước bị ơ nhiễm
+ Các con xem nước này cĩ gì đặc biệt?
+ Tại sao nước cĩ màu đen?
+ Chúng ta cĩ thể sử dụng nguồn nước này khơng?
+ Nếu sử dụng nước bẩn thì chúng ta sẽ bị bệnh gì? “Bệnh tiêu chảy, dịch tã…”
+ Động thực vật sẽ như thế nào? “Động vật sẽ chết”
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn nước tiết kiệm, không xả
nước bừa bãi
3.Hoạt động 3 : * Trị chơi “Những ly nước màu”
Cơ cho trẻ vừa đọc thơ vừa làm động tác mơ phỏng
Cách chơi
- Cơ cho trẻ thi đua đi mua những ly nước theo yêu cầu của cơ
Trên đường đi làm đỗ nước sẽ bị thua cuộc
Luật chơi: 3 đội thi đua bạn về chạm tay, bạn tiếp theo chạy lên
Cho trẻ chơi vài lần
Cơ nhận xét trị chơi
4.Hoạt động 4: * Trß ch¬i: Mặt buồn, mặt cười
- Cơ phổ biến cách chơi luật chơi và cho trẻ chơi :
Cách chơi:
Cơ cĩ những bức tranh nguồn nước sạch & nguồn nước bẩn
Trang 40- 2 đội thi nhau dỏn lờn bảng những mặt buồn, mặt cười Mặt buồn dỏn vào tranhnước bận, hành động xấu Mặt cười dỏn vào hành động đỳng, nguồn nước sạch Luật chơi:
- Đội nào dỏn đỳng & nhanh nhất sẽ đội chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cụ nhận xột và khen trẻ
5.Hoạt động 5: Kết thỳc
Cụ cho trẻ hỏt “Cho tụi đi làm mưa với”
Để có đủ nguồn nớc sinh hoạt hàng ngày thì chúng ta phảilàm gì ? Tiết kiệm nớc ở nh cũng nh ở trờng , khi dùng xong phảikhoá vòi cẩn thận
Để bảo vệ nguồn nớc chúng ta phải làm gì ? Giữ gìn vệ sinh
và không vứt rác xuống ao, hồ, sông , giếng
Cụ núi cỏch chơi, luật chơi
Cho trẻ chơi vài lần
Cụ nhận xột trũ chơi
- Cụ ụn lại kiến thức bài học sỏng: Bẫ TèM HIỂU NƯỚC
Cả lớp hỏt bài “Trời mưa”
Con vừa hỏt bài gỡ?
Dạy trẻ đọc thuộc thơ, diễn cảm bài thơ “ễng Mặt Trời”