Tiếp tuc̣ đầu tư công nghệchế hiê đa biên trịvàuy tiń cuả hang̀ thuỷsan̉ ViêṭNam đủsức canḥ tranh trong quátrinh̀ hôịnhâp.̣ n i - Ưu tiên cho công nghệchếbiêń nhât́làc
Trang 1DỰ AŃ ĐÂÙ TƯ XÂY DỰNG NHÀMAÝ SAN̉ XUÂT́ THỨC ĂN THUỶSAN̉
GIỚI THIÊỤ CHUNG
1. Tên dự án: CƠNG TY CHẾBIÊŃ THỨC ĂN THUỶSAN̉ VÀBƠṬ CÁ– ĐƠNG̀ TÂM.
2 Địa điểm xây dựng: KCN Binh̀ Thanh,̀ huyêṇ Thanh Bình, tỉnh g Thap.́
Đơn
3 Chủđầu tư:
- Tên chủđầu tư: CƠNG TY CỞPHẦN THUỶSẢN SỚ4
- Địa chỉ:320 Hưng Phú– P.9 – Q.8 – Tp.HCM
- Điện thoại: 08.39 543 361
4 Ngành nghềkinh doanh: Chếbiến thức ăn thuỷsản, chiếtsuấtmỡ cá– bợtcá
5 Quy mơ sản xuất: 50.000 tâńSP/năm
6. Tởng mức đầu tư của dựán: 120.000.000.000 đơng̀
- Vớn vay ngân hàng: 60.000.000.000 đờng
- Vớn phát hành: 60.000.000.000 đơng1/ Loạidự án: Đầu tư xây dựng mới
2/ Thời gian khởi cơng: QuýIII/2012
3/ Thời gian hoàn thành: 18 tháng sau khởi cơng
SỰ CÂǸ THIÊT PHAỈĐÂÙ TƯ
1
Trang 21 LỢI THẾPHAT́ TRIÊN̉
1.1 Đăc̣ điêm̉ tự nhiên vàKinh tế– Xãhôịcuả tinh̉ Đông̀ Thap:́
Đồng Tháp làmộttỉnh đầu nguồn soâng Cửu Long nằm phía Tây khu vực vànằm phía Tây Nam của TổQuốc, cóvịtríđịa lý:
- Phía Bắc giáp : Long An
- Tây Bắc giáp : Campuchia
- Phía Nam giáp : An Giang vàCần Thơ
Diêṇ tich́ tựnhiên là323.805 ha chia thành 2 vung̀ B vàNam sông Tiên.̀
Tinh̉ Đông̀ Tháp có2 nhanh́ sông Tiên vàsông Hâụ cuả hệthônǵ sông Cưủ Long đi qua va
khăṕ từthanh̀ thịđêń nông thôn Hệ g sông kênh mương lànhân tố h phu vụcho pha triê kinh tếxã cua
tỉnh, vừa đáp ứng yêu cầu tướitiêu trong sản xuât́nông vừa phục vụđăć lực cho nhu cầu nuôi g thuỷsan̉ cuả tinh.̉ Với hệthônǵ
sông ngoìkênh mương chăng̀ chiṭnhư thếđã th h m g thuỷ ph vụ cho xuâ nông và điê ki cho
việc nuôi trồng thuỷsản pháttriên thanh̀ nganh̀ kinh tếmuĩ nhoṇ cuả tinh.̉
Thời gian gâǹ đây, nganh̀ thuỷsan̉ đã đ có lươ đa g hoá phâ vàchúý ca loa cá ngo nhă đaṕưng
cho nhu câù chế xuâ kh Từ g h g lươ quan g nuôi g thuỷ , cho nên đềchế thưc ăn
thuỷ cung̃ phaỉsong hành với nuôi g, m đi h cung thư ăn có lươ g an vàtăng g nhanh phân
tăng lợi nhuâṇ cho cać nhàchăn
1.2 Tinh̀ hinh̀ nuôi trông̀ thuỷsản taị
Đên nay, toàn tinh̉ g Thaṕ có188 cơ sởsản xuất, kinh doanh g thuỷ , trong đócó109 cơ sở xuâ gi g cátra, 22 cơ sơ
san̉ xuât́giônǵ tôm cang̀ xanh, 57 cơ sở giônǵ cákhac,́ cung̀ với khoang̉ trên 2.000 hộ ương nuôi giông.́
2
Trang 3tháng đâù năm 2010, toàn tỉnh đãthảnuôi 1.350 ha cátra, đaṭtrên 72% kếhoacḥ năm, san̉ lượng thu hoạch cátra 148.000 tân
- Kinh tếthuỷsan̉ luôn giữvai tròquan g đ n kinh tế ti h, là ng h kinh tế nh , ra nguyên quan
ntrong̣ cho ngành công chế thuỷ , tăng kim h kh , triê thuy pha nghiên phân bốphù vơ vung
sinh thai,́ vùng kinh tế,tàinguyên nguôǹ theo g vư g, hi quảcao và b tô vệsinh môi g sinh trong khu
o-
dụng công nghệmới thích nghi với khảnăng tiếp nhận của địa phương phùhợp nguồn lực vàtrình độcủa cơ sở.Tăng g mơAp
rộng thịtrường làhợp tác tếsử g công nghệ qu tiên sẽ thâ thoa sau thu h, g đa ba yêu câu an
toàn thực phẩm theo HACCP, ISO 9000 quy định
3
Trang 4- Quan tâm đêń cać khâu giống, thức ăn, phòng trừ h bênḥ và vệmôi trường nhăm̀ nâng cao chấtlượng cánuôi, bảo đam̉ xuât́ra
đểnâng cao giánguyên liệu sach,̣ không sửdung̣ hóa chât́vàkháng sinh thuộc danh mục cấm Tiếp tuc̣ đầu tư công nghệchế hiê đa
biên trịvàuy tiń cuả hang̀ thuỷsan̉ ViêṭNam đủsức canḥ tranh trong quátrinh̀ hôịnhâp.̣ n i
- Ưu tiên cho công nghệchếbiêń nhât́làchế lương vàchế thuỷ theo công nghệtiên hiê tiêu hoácông
nghiệp một h chăṭchẽtoaǹ bộhệ g, k dây hoa đô g từchế thư ăn gia – nuôi g thuỷ – chếbiên
đông lanḥ thanh̀ phâm̉ tiêu thu.̣ n
- UBND tinh̉ chỉđaọ đi phương khai g nuôi cátra theo quy h đã phê duyêṭ, ưu tiên xây g vu g nuôi thuy
san̉ an toan,̀ vung̀ nuôi cátra phaỉđam̉ baỏ cóao xử lýnước thai,̉ buǹ đaý ao, khu xử lýcáchêt́đunǵ quy đinh
2 TINH̀ HINH̀ SAN̉ XUÂT́ THỨC ĂN THUỶSAN̉ HIÊṆ NAY 2.1 San̉ xuât́thức ăn thuỷsan̉ ở môṭsốtinh lân câṇ
Theo báo cuả tỉnh thìvùng g bằng sông Cửu Long có7/12 tỉnh cónhàmaý chế th ăn thuỷ , gia – gia Đên
năm 2005, cać nhàmáy 7 h trên sẽ xuâ đươ kho g 269.000 ph vụcho nhu chăn nuôi ca ti h g g sông
Cửu Long, cụthểcủa các tỉnh như sau:
- Tỉnh Bến Tre công suấtsản xuất6.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh Kiên Giang công suấtsản xuất50.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh Tiền Giang công suấtsản xuất50.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh TràVinh công suấtsản xuất30.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh Cần Thơ công suấtsản xuất43.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh Sóc Trăng công suấtsản xuất30.000 tấn/năm 2005
- Tỉnh An Giang công suấtsản xuấttrên 60.000 tấn năm 2007
Hiêṇ tại, tình hình chăn nuôi vàchế thuỷ xuâ kh cu ti h tri theo hươ g lơị, h như g thi
4
Trang 5trường truyền thônǵ như: Nhât,̣ Hông̀ Kông, Singapore….tinh̉ ta cung̃ thâm mă h g chế thuỷ vàthị g tuy cókho
khăn trong hiêṇ song g đãtiêu thụ mô sa lươ g đi h vàmang lơ nhu thiê thư cho nhà xuâ thưć
ăn, cać nhàchăn nuôi vàcać doanh nghiêp̣ chếbiêń xuât́khâu.̉
2.2 Môṭsốcông ty chuyên san̉ xuât́thức ăn thuỷsan̉ ở ViêṭNam
Tên nhàmáy Thức ăn cho Hinh̀ thức sỡ hữu Công nghệchếbiến
5
Trang 6CP Group Tôm, cá Vôń ThaíLan Neń & đuǹ
Đa sốdây
thiếtbịcủa nhà san̉ xuấtthức ăn cho ca,́tôm ởViệtNam sử g m ep v g m ep extruder.chuyên
Cać nhàmaý naỳ thường được nhập vềvớigiácao vàđược kiểm đinḥ trước khi đưa
ncả nhà sa xuât́
hoa đô g Hâ hê tâ
thức ăn trước đây cho cávàtôm có đâ tư ngoaì, nay đã hi nhiê nhà có đâ tư trong tham
gia thịphâǹ trong cảnước
2.3 Tinh̀ hinh̀ san̉ xuât́thức ăn thuỷsản taịĐông̀ Thaṕ
Hiêṇ nay, ngườinuôi thuỷ no chung cókhuynh g sử g ăn cho cá sa xuâ theo phương công , do
thức ăn tựchếthường keḿ chất g, cáthương không yêu thị g kh , gây ô môi g vàdễ sinh
Nhưng nay, nguôǹ cung thư ăn công vâ co thiê râ lơ theo so nhu nuôi g thuỷ , trong khi đóhang
nhập từbên ngoàitỉnh giákhácao do vâṇ vàchi phílưu thông, phân phôi.́
3 NHU CÂÙ CUẢ THỊTRƯỜNG THỨC ĂN CÁTRA, CÁBASA Ở KHU VỰC ĐBSCL:
3.1 Nhu câù cuả thịtrường thức ăn cátra, cábasa ở khu vực ĐBSCL:
6
Trang 7Trong thực tếgâǹ đây, các doanh , hộnuôi cákhông g 100% ăn công do qu hay ki kinh tuy nhiên
hiện nay hâù hêt́đã đô sang nuôi g ăn chê công đa hiê quảcao hơn, trong h tâ cả ăn xuât́
được quy vềthức ăn công nhgiệp, hệsốchuyên đôỉ thưć ăn sang cánguyên liêụ làkhoang̉ 1,6
Theo Phân Viêṇ Quy h Thuỷ Ph Nam thìnhu thư ăn nuôi cátra, cábasa 2020 vu g là2.625.759 , tăng hơn
năm 2010 là1.282.159 Nhu thư ăn nhâ làAn Giang (850.500 , 32,39% g nhu th ăn vu g năm 2010),
đứng tiêṕ theo là g 830.550 , 31,63% g nhu th ănm vu g năm 2010), kế là Thơ, h Long, Tiên
Giang, TràVinh, Bêń Tre…
m
7
Trang 8Nhu câù cuả thịtrường thức ăn cátra, cábasa ở khu vực ĐBSCL:
Nguồn: Phân viêṇ Quy hoạch thuỷ ph Nam
Thap:́
- Sản lượng thức ăn công c c nhà chế trong h và lýphân cu ca Công ty ti h theo h ThuỷSan
a cthônǵ kê voàkhoang̉ 170.000 tân,́ chỉđủnuôi khoang̉ 85.000 tâń cáthương phâm̉ (với hệsốFCR = 2)
- Hiêṇ nay vẫn còn nhiều hộnuôi cátinh̉ Đông̀ sử g ăn tựchếtừ , , cá , ca đâ na h trong quy h nuôi; nguyên
mliêụ chât́đôt́đểchếbiến thức ăn tựchếlà Ưu c viê sử g ăn tựchếlàchi phí ăn Nhưng sử g ăn tự
chếsẽkhông đam̉ bảo tinh́ đinh,̣ ngoàira, sử ag ăn tựchếsẽ ô môi g, cádễ sinh bê h Trong xu thê
mhiện nay, nganh̀ thuỷsản c o ngươi nuôi sử g thưc ăn dan g viên nghi ) quátrin
8
Trang 9h nuôi nhăm g iam thiêu ô nhiê m̃
môi trường, an toaǹ thực phẩm vàmang laịhiêụ quảkinh tếxãhôịôn đinḥ vàbêǹ vưng.̃
- Theo tinh̀ hình taịvà độ tri nhanh g ng h nuôi g thuỷ cu ti h g , thìdự xây g nhà san
xuât́thức ăn thuỷsản vàtận dụng cac phếphâm,̉ phếliêụ đểchiêt́ xuât́ ra dâù cálàrât́ câǹ thiêt.́
- Hiêṇ nay, Nhà chỉđâù tư san̉ xuất ăn nuôi thuỷ (cátra vàcábasa) đaṕ g nhu cho g nuôi g thuỷ cu Chi
nhanh́ Công Ty CổPhâǹ ThuỷSan̉ Số4 – Đông̀ Tâm
4 SỰ CÂǸ THIÊT́ PHAỈĐÂÙ TƯ
Nghềchăn nuôi cá ao, vàven theo bô trên sông là nga h nghề thô g ti h g Trong gian qua
lĩnh vực chăn nuôi thuỷsan̉ phát nhanh, chủ làcátra, cábasa sa lươ g trên 90% Tuy nhiên, công chế thư ăn thuy
san̉ cuả nhà trong tỉnh g no riêng và ti h khu Đô g g sông Long chung nay chưa đaṕ g kip so
ưn
9
Trang 10vớiđinḥ hướng phat́triển của nganh̀ nuôi trông̀ thuỷ Kinh tếthuỷ luôn giữvai tròquan g để đâ nê kinh tế ti h, làmôṭ
nganh̀ kinh tếmuĩnhọn, tạo ra nguyên quan g cho h công chế , tăng kim h khâ Thêm đóthi
trường xuấtkhẩu các mặthàng chếbiến thuỷsản ngày càng pháttriển
Xuấtpháttừ nhu cầu của Công ty, thịtrường cộng thêm chính sách ưu đãitheo luậtkhuyến khích đầu tư xây dựng của tỉnh Công Ty CổPhần ThuỷSản Số4 tiến hành lập dựán đầu tư xây g nhà s xuâ thư ăn thuỷ , g chế mỡ – cá công hoaṭdưn động 50.000 tấn thành phẩm/năm may a t c san xươn biên bôt vơi suât
Việc đầu tư này cócác thuận lợi như sau: n
1 Địa điểm chọn xây dựng nhàmáy chếbiến thức ăn thuỷsản nằm trong vùng trung tâm nuôi cánhư: Tam Nông, Thanh Bình…
2 Nguồn nguyên liệu dễthu mua
3 Tận dụng được nguồn phếphẩm, phụphẩm từ Công Ty CổPhần ThuỷSản Số4 – Đồng Tâm
Tấtcảnhững đặc điểm nêu trên sẽlàđiều kiện tốtđểgiảm giáthành phẩm, đảm bảo cung phần lớn thức ăn cho vùng nuôi của Công
5 CƠ SỞ THANH̀ LÂP̣DỰ AŃ
- g lốichuyển h cơ cấu trong sản xuấtnông nghiệp, nhấtlà
Đươn diclin
h vực nuôi trồng chế thuỷ s , ph tiêu thụ g hoa
nthuỷhảisản theo các Nghịquyếtcủa Đảng vàchính sách của Nhànước
- Quy hoạch sản xuấtvàtiêu thụcátra, cábasa vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2010 vàđịnh hướng đến năm 2020 của Bộ ThuySan̉
- Căn cứchủtrương của HĐQT Công Ty Cổ Thuỷ Số4 về đa g hoá h nghề xuâ kinh doanh, tăng doanh
thu, tăng lợinhuân,̣ tạo thêm lam̀ vànâng cao đời sống cho người lao đông;
viêc
6 MUC̣ TIÊU CUẢ DỰ AN:́
- Muc̣ tiêu của dựań làđam̉ bảo cung cấp đủlượng thức ăn cho
g nuôi CN Công Ty Cổ Thuỷ Số4 – g Tâm vàphuvun hợp với chủtrương phat́triên̉ đa nganh̀ hang̀ cuả Tông̉ Công ty
10
Trang 11- Góp phần chuyên̉ dịch cơ cấu sản xuấttrong nông , cung th ăn cho h chăn nuôi thuỷ , tri nga h công nghiêp
chếthuỷsan̉ xuât́khâu,̉ tiêu thụ nông trong phương như: , … tăng thu cho nông dân, tăng nhuâ cho Công ty,
Doanh nghiêp̣ vàtăng nguôǹ thu từ cać đơn vịnôp thuếcho Nhànước m
- Goṕ phâǹ tăng cường chât́ g nguyên , b an vệsinh ph , soa dư g kh g sinh, soat ô
11
Trang 12MAÝ MOĆ – THIÊT́ BỊ– NHU CÂÙ NĂNG LƯỢNG
1 CƠ SỞ LỰA CHOṆ DÂY CHUYÊN,̀ TRANG THIÊT́ BI:̣
Yêu cầu cơ bản cuả nganh̀ xuâ th ăn thuỷ là ph pha đa châ lươ g tôt́, độtin cao, vàgiá h ở châ nhân
được Do đo, câǹ lắp đăṭthiêt́ bịcótinh́ năng cơ ban̉ như:
+ Năng suấttrung bình của nhàmáy khoảng: 8 tấn/giờ
+ Dây chuyền trang thiếtbịcủa nhàmáy kháhiện đại
+ Sản phẩm đạttiêu chuẩn vàyêu cầu chấtlượng đáp ứng phùhợp nhu cầu nuôi cávàđược thịtrường chấp nhận
+ Hạn chếđược hao hụttrong quátrình sản xuất
+ Công tác bảo trìthay thếlinh kiện cho dây chuyền khádễdàng
+ Đảm bảo được an toàn vệsinh cho môi trường
Qua nghiên cứu vàkhaỏ th tế dây sa xuâ thư ăn thuỷ đã đâ tư xây g Viê Nam và g giáchao
hang̀ cuả cać hang̃ nước ngoaìcung̃ như trong nước, chủyêú có3 phương ań đâù tư công nghệnhư sau:
- Phương ań 1: Sử dung̣ công nghệhiêṇ đaịnhâp̣ cuả nước ngoaì100%
- Phương ań 2: Kêt hơ gi nh ngoa m m ch h là siêu , sâ và ep vơ ph thiê bị la đươ sanxuât́trong nước
- Phương ań 3: Sử dung̣ toaǹ bộcać thiêṭbịtrong nước san̉ xuât.́
So sanh́ ưu khuyêt́điêm̉ cuả cać ph ươ ng an:́
* Phương án 1:
- Ưu điểm: các thiếtbịđồng bộnhập ngoạivàcác hệthống tự động hoàn toàn, ítcông nhân vận hành, sản phẩm đồng đều
- Khuyếtđiểm: tấtcảcác thiếtbịnhập ngoạigiáđầu tư cao thu hồivốn chậm
* Phương ań 2:
- Ưu điêm:̉ Chỉnhập cać thiêt́bị h trong dây là nghi , sâ và ep thiê bị la trong dây chuyên se
sửdụng loạisản xuât́trong nước, thiếtbị cótinh́ năng đô g m bao th o u u sa xu thưc
12
Trang 13ăn viên Như vây vôn đâu tư dây
chuyền thâṕ nhưng chất g san̉ v đ b vệsinh vàan thư ăn công theo tiêu nga h chăn nuôi thuỷ , gia
- Khuyếtđiểm: Các máy nhập ngoạithìvậttư, phụtùng thay thếsẽcógiácao * Phương án 3:
13
Trang 14- Ưu điêm:̉ Giáđâù tư thiêt́bịthâp,́ dễthay thê,́giáthanh̀ san̉ phâm̉ ha.̣
- Khuyêt́điêm:̉ Cać chi m s xuâ trong do cơng nghệtơi chưa yêu kỹ nên thiê bịnhư nghiên
n(bua)́ maý eṕ đuǹ (truc̣ ep,́ khuơn ep)́ mau bịmon,̀ phaỉthay thếliên tuc,̣ mât́thời gian trong san̉ xuât,́ giam̉ chât́lượng san̉ phâm.̉
2 KÊT LUÂN:̣
Trong ba phương án nêu trên vaò ưu điê c tư g phương , cơng ty g choṇphương án thứ2 vìphương án này
ahoaǹ toaǹ phùhợp với yêu câù kỹthuâṭvàkhảnăng taìchinh́ cuả cơng ty
Ngoaìra, phương ań 2 kêt́hợp được điêm̉ manḥ cuả trang thiêt́bịchếtaọ trong nước phùhợp hoạtđợng sản xuât́ ăn ở Nam,
vàưu điểm chinh́ lànhững bợphận quan trọng nhât́gờm nghi siêu min,̣ eṕ đuǹ vàmaý sâý được nhâp̣ khâủ từ nước đo hoỉ
SA XUÂT́
Tổng mứ́c vốn đầu tư TCSĐ của dự̣ án là: 120.000.000.000 đồ ng (bằng chữ: Một trăm hai tỷ đồng), dự̣ kiến như sau:
Bả ng 1: Chi đầu tư TSCĐ
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Trang 151 sát 70.000
15
Trang 16STT LOẠI CHI PHÍ THÀNH TIỀN
Bản g 3 : Công suấ t hoạt độn g , sản lượn g tiêu thụ và nhu cầu nguy e â n liệu
3.1 Thức ăn cho cá
Đơn vị tính: 1.000kg
Trang 18Nă m 1 Nă m 2 Nă m 3 Nă m 4 Nă m 5 Nă m 6
3.2 Mỡ cá
Đơn vị tính: 1.000kg
Bảng 4: Nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất
4.1 Thức ăn cho cá
Trang 19Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Bảng 5: Giá nguyên liệu cho sản xuất
5.1 Thức ăn cho cá
Trang 21Đơn giá Nă m 1 Nă m 2 Nă m 3 Nă m 4 Nă m 5 Nă m 6
Bảng 6: Doanh thu của dự
Trang 2212.000 30.000.000 36.000.000 42.000.000 48.000.000 48.000.000 48.000.000
21
Trang 23Đơn giá Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Tổng cộng doanh thu 399.375.000 454.625.000 485.250.000 540.500.000 540.500.000 540.500.000
trongnăm 13.Cổtứchàngnăm : 16%/năm
Bảng 7: Chi phí dự tính hàng năm
Đơn vị tính: 1.000 đồng
22
Trang 24STT Hạng mục Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6
Trang 25Bảng 8: Dự trù lãi lỗ hàng năm
Sau khi tính toán ta thấy lợi nhuận thuần tăng dần qua các năm, ngay năm đầu tiên đã có lợi nhuận
là: 2,4 tỷ và sau đó tăng dần qua các năm, đến năm tnứ 3 là: 18,391 tỷ Điều này cho thấy sự thành đạt,
làm ăn có hiệu quả Tuy nhiên, để đánh giá tính khả thi chắc chắn của dự án không thể chỉ dựa vào các
chỉ tiêu lợi nhậun của dự án, mà còn phải dựa vào các chỉ tiêu khác để đánh giá
CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VỐN ĐẦU TƯ
Dựa vào kết quả tính lãi, lỗ, ta xác định các chỉ tiêu về hiệu quả vốn đầu tư
Bản g 9: Các ch ỉ tiêu tính toá n hiệ u quả của dự án
24
Trang 26STT Hạng mục Nă m 1 Nă m 2 Nă m 3 Nă m 4 Nă m 5 Nă m 6
1 Tỷ sua át chiế t khấu của dự án
- Căn cứ mức lãi suất hiện hành đối với các nguồn vốn tài trợ cho dự án, mức chi phí vốn (tỷ suất chiếtkhấu) của dự án được tính bằng lãi suất bình quân gia quyền của các nguồn
TSCK = Vay nguo à n 1 x LS1 + vay nguo à n 2 x LS2 + Vay nguo à n 3 x LS3 +… .