1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỂU LUẬN PHÂNTÍCH mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài (EFAS) tổng công ty lương thực miền bắc vinafood 1

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài EFAS.. 2, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên trong IFAS.. - Hiện nay, Tổng công ty có 27 đơn vị thành viên hạch toán độc lập đ

Trang 1

1, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài (EFAS).

2, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên trong (IFAS).

PHÂN TÍCH

Tổng công ty lương thực miền bắc

Vinafood 1

Trang 2

Giới thiệu chung về Vinafood 1

- Tổng công ty Lương thực Miền Bắc được thành lập 24/5/1995, là doanh nghiệp nhà nước hạng đặc biệt được thành lập theo Quyết định số 312/TTg ngày 24/5/1995 của Thủ tướng Chính phủ

- Hiện nay, Tổng công ty có 27 đơn vị thành viên hạch toán độc lập đã được CP hóa

- Tổng công ty được đánh giá là đơn vị chủ lực tham gia tiêu thụ lương thực hàng hóa của nông dân, góp phần bình ổn thị trường trong nước, xuất khẩu lương thực và đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

- Tổng công ty hiện có trên 50 cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản chủ yếu tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng Công suất chế biến gạo trên 1 triệu tấn/năm, 03 nhà máy chế biến bột mỳ có công suất 1.000 tấn nguyên liệu/ngày

Trang 3

Báo cáo kinh doanh Vinafood 1

trong năm 2020

 Theo báo cáo của Tổng công ty về kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2020 Sản lượng lương thực bán ra toàn Tổng công ty ước đạt 1.708 ngàn tấn, bằng 101,8% kế hoạch năm

 Khối lượng gạo xuất khẩu toàn Tổng công ty ước đạt 686 ngàn tấn, bằng 105% kế hoạch năm

 Kim ngạch xuất khẩu toàn Tổng công ty ước đạt 296 triệu USD, bằng 110,5% kế hoạch năm

 Tổng doanh thu toàn Tổng công ty ước đạt 16.331 triệu đồng, bằng 102% kế hoạch năm

 Lợi nhuận toàn Tổng công ty ước đạt 332 tỷ đồng, bằng 103% kế hoạch.

Trang 4

1, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên ngoài (EFAS).

• Xu thế hội nhập quốc tế

• Tình hình chính trị- xã hội ổn định

• Thị trường tiêu thụ

• Các đối thủ cạnh tranh nội địa

• Công nghệ sản xuất, khoa học- kĩ thuật

• Nhà cung ứng

• Dịch Covid-19

• Thị trường xuất khẩu

• Sự chi phối của chính

sách pháp luật

• Nguyên liệu đầu vào

1.1 Cơ hội

1.2 Thách thức

Trang 5

1.1 Cơ hội

Các nhân tố bên ngoài Độ QT Xếp

loại Tổng điểm

QT

Chú giải

Xu thế hội nhập quốc tế 0.1 4 0.4 Qúa trình hội nhập và toàn cầu hóa, tham gia vào WTO,

FTA… là cơ hội để mở rộng thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu

Tình hình chính trị- xã hội

ổn định 0.05 2 0.1 Tạo lợi thế cho DN cạnh tranh ra nước ngoài

Thị trường tiêu thụ 0.1 3 0.3 Dân số đông, sự phát triển của hệ thống siêu thị là cơ hội để

DN phân bổ nguồn hàng

Các đối thủ cạnh tranh nội

địa 0.05 3 0.15 Đối thủ cạnh trạnh yếu, quy mô nhỏ

Công nghệ sản xuất, khoa

học - kĩ thuật 0.1 3 0.3 Khoa học- công nghệ phát triển nâng cao NS, chất lượng, khả năng cạnh tranh trên thị trường.

Nhà cung ứng 0.15 3 0.45 Do nước ta vẫn là nước nông nghiệp, mạng lưới nông sản

phong phú đa dạng, tạo nguồn cung lớn cho doanh nghiệp.

Trang 6

1.2 Thách thức

Các nhân tố bên ngoài Độ

QT Xếp loại Tổng điểm

QT

Chú giải

Dịch Covid-19 0.1 3 0.3 Hoạt động KD SX chịu ảnh hưởng nặng nề, khó khăn trong việc thu

mua và cấp cho các hợp đồng đã kí

Thị trường xuất khẩu 0.1 3 0.3 Các nước phát triển đưa ra yêu cầu lớn về tiêu chuẩn chất lượng

Sự chi phối của chính sách pháp

luật 0.05 2 0.1 Sự thay đổi của hệ thống pháp luật như Luật doanh nghiệp, Luật

thương mại, Luật thuế nhập khẩu, xuất khẩu ảnh hưởng đến các hoạt động kinh doanh của công ty

Nguyên liệu đầu vào 0.1 3 0.3 Gía ngành hàng lương thực chiếm tỷ trọng cao Nguồn hàng mang

tính chất mùa vụ gây ra nguy cơ dán đoạn hoạt động theo nhu cầu thị trường

Điều kiện môi trường 0.05 2 0.1 Phụ thuộc khá nhiều thời tiết khó khăn cho DN sản xuất và thu mua

nguyên liệu.

Xuất hiện đối thủ cạnh tranh do

rào cản gia nhập ngành thấp 0.05 3 0.15 Chịu sức ép của các đối thủ nước ngoài: Ấn Độ, Thái

Lan,Campuchia, Mianma, Pakistan…

Trang 7

2, Mô thức đánh giá các yếu tố môi trường bên trong (IFAS).

• Nguồn tài chính

• Thị trường, hệ thống phân phối

• Trang thiết bị - cơ sở vật chất

• Đối tác nước ngoài

• Chính sách, kế hoạch

• Xuất khẩu gạo

• Chất lượng nguồn nhân lực

• Nguồn cung ứng

• Cơ sở vật chất

• Dịch vụ Logistic

• Khoa học công nghệ

2.1 Điểm mạnh

2.2 Điểm yếu

Trang 8

2.1 Điểm mạnh

Các nhân tố bên

trong Độ QT Xếp loại Tổng điểm

QT

Chú giải

Nguồn tài chính 0.08 2 0.16 Nguồn tài chính dồi dào

Thị trường, hệ thống

phân phối 0.07 2 0.14 Thị trường, hệ thống phân phối rộng rãi.Thực hiện tốt dự trữ lưu thông lương thực, bình ổn giá thị trường

Trang thiết bị - cơ sở

vật chất 0.09 2 0.18 Hệ thống trang thiết bị hiện đại, cơ sở vật chất tốt, có hệ thống kho chứa, kho lạnh, màng lưới cung ứng nông sản rải khắp miền Bắc Doanh nghiệp nhà

nước 0.07 2 0.14 Được nhà nước bảo hộ, tạo điều kiện về chính sách,kinh tế, công nghệ, thuế Chính sách, kế

hoạch 0.15 4 0.6 Phương hướng triển khai chính sách, kế hoạch tốt giúp bám sát tiến độ kế hoạch, thực hiện tốt các chỉ tiêu kế hoạch đề ra Xuất khẩu gạo 0.05 1 0.05 Vinafood 1 khẳng định vị thế doanh nghiệp dẫn đầu về sản lượng gạo xuất

khẩu trong cả nước Chất lượng nguồn

nhân lực 0.15 4 0.6 Đội ngũ quản trị cấp cao có thái độ chủ động, quyết đoán, đề ra các chiến lược phát triển hợp lý

Đội ngũ lao động đoàn kết, có chuyên môn, có chí tiến thủ và trách nhiệm cao.

Trang 9

2.2 Điểm yếu

Các nhân tố bên trong Độ

QT Xếp loại Tổng điểm

QT

Chú giải

Nguồn cung ứng 0.1 4 0.4 Vinafood 1 chưa chủ động được nguồn cung ứng, giá

cả nguồn cung ứng biến động mạnh, chất lượng nguồn cung ứng chưa cao

Cơ sở vật chất 0.08 2 0.16 Kho chứa, kho bảo quản nông sản còn ở xa khu sản

xuất, chế biến Dịch vụ Logistic 0.08 3 0.24 Khâu tổ chức thu mua, dự trữ, bảo quản nông sản

còn nhiều hạn chế Ví dụ khi giá thị trường lên cao, đối tác đòi hỏi giao hàng nhanh nhưng bộ phận logistic không đáp ứng được nhu cầu vận chuyển Khoa học công nghệ 0.08 2 0.16 KHCN chưa đồng bộ giữa các cơ sở sản xuất, chế

biến

Trang 10

Thanks!

Ngày đăng: 11/03/2022, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w