1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 444,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.Tóm tắt luận án: Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro, nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM

Trang 2

䳌ười 瓀ướ 䳌 dẫ k瓀oa 瓀ọc䳌 P瑲湩.T湩 TӒ H䁢 i 瓀 Qፅ

………

………

………P瓀ả biệ 3䳌

V䁢o lúc …… 䳌iờ ……… 瓀á 䳌 ……… ăm 2022

ó 瓀ể ìm 瓀iểፅ lፅậ á ại 瓀ư việ 䳌

TӒườ 䳌 Đại 瓀ọc Ki 瓀 ế Tp.H

………

………

Trang 3

c瓀ứ 䳌 k瓀oá 瓀ô 䳌 qፅa 瓀ậ 瓀ức

Ӓủi Ӓo, 瓀ậ 瓀ức ự k瓀ô 䳌 c瓀ắc

T瓀e Impac of 瓀e Bi䳌 Five

TӒai o 瓀e I e io of 湩 ock

Trang 4

CHƯƠNG 1 - TỔNG AN VỀ NGHIÊN CỨ

1.1 Sự cần thiết của nghiên cứu

1.1.1 Thực trạng đầu tư cổ phiếu của nhà đầu tư (NĐT) cá nhân.

瓀䁢 đ ፅ ư cá 瓀 đ đó 䳌 䳌óp Ӓấ lớ c瓀o ự p瓀á Ӓiể của

TT K Việ am 湩 䁢i k瓀oả được mở đế cፅ i ăm 2020 l䁢2.756.221 o với ổ 䳌 䁢i k瓀oả 䳌ồm cá 瓀 v䁢 ổ c瓀ức l䁢 2,771,409c瓀iếm 99,5% Tፅᶘ 瓀i , ĐT cá 瓀 cũ 䳌 Ӓải qፅa 瓀iềፅ 瓀ă 䳌

Ӓ m k瓀i 瓀am 䳌ia 䳌iao d c瓀 cổ p瓀iếፅ ụ 瓀ể, k瓀i 瓀ế 䳌iới đ i diệvới ự k瓀ủ 䳌 瓀oả 䳌 䁢i c瓀í 瓀 o䁢 c ፅ ăm 2007, c瓀ỉ V -I DEX

ăm 2007 ă 䳌 độ biế , TT K Việ am Ӓở 瓀䁢 瓀 瓀 Ӓườ 䳌

“ ó 䳌” 瓀ấ T瓀eo Tạp c瓀í TT K (cafef.v , 2007), ĐT cá 瓀 đk瓀ô 䳌 䳌 䳌ại ử dụ 䳌 đò bẩᶘ “Ӓấ lớ ” với ỷ lệ 1䳌3 (cứ 1 đồ 䳌

v , được vaᶘ 瓀 m 3 đồ 䳌) để mፅa cổ p瓀iếፅ Hậፅ qፅả aፅ đó, 䳌iá cổp瓀iếፅ lao d c Ӓo 䳌 ăm 2009- 2010, 瓀䁢 䳌 loạ ĐT l m v䁢o cả 瓀

“ ợ c瓀ồ 䳌 c瓀ấ ”, k瓀ô 䳌 cò iề để Ӓả 䳌 瓀䁢 䳌 do dù 䳌 đòbẩᶘ, dẫ đế p瓀á ả

瑲 đ ᶘ 瓀ấ , ăm 2020, 瓀eo Tạp c瓀í Ki 瓀 ế Việ am(V Eco omᶘ), k瓀i 瓀 Ӓườ 䳌 c瓀ứ 䳌 k瓀oá k瓀ởi ắc, c瓀ỉ

V I DEX đạ 915 điểm (01/10/2020) l đế 1.015 điểm(31/12/2020), 瓀iềፅ 瓀䁢 đ ፅ ư xem đ ᶘ l䁢 cơ 瓀ội để đạ lợi 瓀ፅậcao 瓀ơ o với 䳌ửi iế kiệm 䳌 瓀䁢 䳌; do đó, 瓀ọ đ Ӓú iề 䳌ửi

䳌 瓀䁢 䳌 để mፅa cổ p瓀iếፅ Tፅᶘ 瓀i , c瓀ỉ aፅ v䁢i p瓀i 䳌iao, c瓀ỉ

V I DEX đ 䳌iảm 90 điểm, ừ 1.125 điểm (19/01/2021) xፅ 䳌1.035 điểm (28/01/2021), các 瓀䁢 đ ፅ ư đ i mặ với 瓀ữ 䳌 k瓀oả lỗ

Ӓấ lớ Qፅa Ӓọ 䳌 瓀ơ , k瓀i 瓀 Ӓườ 䳌 lao d c li ục, cộ 䳌 với

d c瓀 bệ 瓀 OVID-19 bù 䳌 p瓀á l 3 ( 瓀á 䳌 01/2021), 瓀iềፅ ĐT

đ bá cổ p瓀iếፅ bằ 䳌 mọi 䳌iá, c瓀ấp 瓀ậ bá 䳌iá 瓀ấp 瓀ằm cắ lỗ,

để 瓀ፅ lại iề đ ፅ ư với mo 䳌 mፅ 䳌 lấᶘ lại 瓀ữ 䳌 䳌ì có 瓀ể lấᶘ

Trang 5

lại được 湩ự ổ 瓀ấ lớ có 瓀ể 䳌 ᶘ c瓀o ĐT c瓀á ả , k瓀ô 䳌 cò

mo 䳌 mፅ đ ፅ ư v䁢 có 瓀ể c瓀ፅᶘể đổi xፅ 瓀ướ 䳌 đ ፅ ư a 䳌 các

k 瓀 k瓀ác 瓀ư iế kiệm 䳌 瓀䁢 䳌, v䁢 䳌, 䳌oại ệ Do vậᶘ c có瓀iềፅ 䳌iải p瓀áp để 䳌iúp ĐT 䳌iảm bớ lo 䳌ại, xem k 瓀 đ ፅ ư 䁢ic瓀í 瓀 l䁢 mộ p瓀 iế kiệm íc瓀 lũᶘ, l ፅ d䁢i, có cái 瓀ì íc瓀 cực 瓀ơ

về ự p瓀á Ӓiể của TT K Việ am, v䁢 iếp ục 瓀am 䳌ia đ ፅ ư

Ӓ 瓀 Ӓườ 䳌

1.1.2 Khoảng trống lý thuyết qua lược khảo các nghiên cứu thực nghiệm trên thế giới và Việt Nam.

瓀iềፅ 䳌瓀i cứፅ.Ӓước đ ᶘ đ ìm 瓀ấᶘ vai.Ӓò của í 瓀 các瓀

Ӓo 䳌 các qፅᶘế đ 瓀 đ ፅ ư v䁢 k瓀ẳ 䳌 đ 瓀 Ӓằ 䳌, việc 瓀iểፅ Ӓõ í 瓀các瓀 ẽ 䳌iúp c瓀o ĐT 瓀ậ Ӓọ 䳌 瓀ơ Ӓo 䳌 các qፅᶘế đ 瓀, ma 䳌 lại瓀iệፅ qፅả Ӓo 䳌 đ ፅ ư, v䁢 l䁢 độ 䳌 lực c瓀o ĐT iếp ục đ ፅ ư Ӓ

TT K (AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021; AӒe & Hamamcı, 2020; Ak瓀 aӒ &

Ba ool, 2012; aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự, 2008; a da & 湩aፅӒab瓀, 2016)

ăm í 瓀 các瓀 (Bi䳌 Five) được ìm 瓀ấᶘ có ả 瓀.瓀ưở 䳌 Ӓựciếp.đế dự.đ 瓀 đ ፅ ư 瓀ư䳌 í 瓀 cởi mở (AӒe & Hamamcı, 2020;Ak瓀 aӒ & Ba ool, 2012); í 瓀 ậ m (AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021;Ak瓀 aӒ & Ba ool, 2012; a da & 湩aፅӒab瓀, 2016); í 瓀 瓀ướ 䳌 䳌oại( a da & 湩aፅӒab瓀, 2016; aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự, 2008); í 瓀 dễ c瓀 ፅ(AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021; a da & 湩aፅӒab瓀, 2016); v䁢 í 瓀 瓀ạᶘcảm (AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021; AӒe & Hamamcı, 2020; a da &湩aፅӒab瓀, 2016; aᶘfield v䁢.cộ 䳌 ự, 2008)

Tፅᶘ 瓀i , 瓀 ፅ 瓀ư các 䳌瓀i cứፅ Ӓước c瓀ỉ ìm 瓀ấᶘ mộ瓀oặc 瓀ai Ӓo 䳌 ăm.í 瓀 các瓀 có ả 瓀 瓀ưở 䳌 Ӓực iếp đế dự đ 瓀.đ ፅ

ư (AӒe & Hamamcı, 2020; Ak瓀 aӒ & Ba ool, 2012; aᶘfield v䁢

cộ 䳌 ự, 2008) Đặc biệ , aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự (2008) c瓀ỉ ìm 瓀ấᶘdፅᶘ 瓀ấ í 瓀 cởi mở ác độ 䳌 Ӓực iếp đế dự đ 瓀 đ ፅ ư d䁢i 瓀ạ

Trang 6

Điềፅ 䁢ᶘ có 瓀ể dẫ đế mộ lập lፅậ Ӓằ 䳌䳌 bả c瓀ấ của í 瓀 các瓀k瓀ô 䳌 瓀ể 䳌iải 瓀íc瓀 mộ các瓀 đ ᶘ đủ việc Ӓa qፅᶘế đ 瓀 T瓀aᶘ v䁢o đó,

c p瓀ải Ӓải qፅa 瓀ậ 瓀ức Ӓủi.Ӓo, k瓀ô 䳌 c瓀ắc.c瓀ắ v䁢 kế qፅả đ ፅ.ư

đạ được ừ 瓀ực ế Ӓước k瓀i 瓀ì 瓀 瓀䁢 瓀 qፅᶘế.đ 瓀 đ ፅ ư ( a da

v䁢 湩aፅӒab瓀, 2016; TӒa 䳌 & K瓀ፅo 䳌, 2017; TӒa 䳌 & T瓀o, 2017)

瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo l䁢 ᶘếፅ c lõi để 䳌iải 瓀íc瓀 kế qፅả đ ፅ ư(Hoffma v䁢 cộ 䳌 ự, 2015; Lim v䁢 cộ 䳌 ự, 2016; TӒa 䳌 &K瓀ፅo 䳌, 2017; TӒa 䳌 & T瓀o, 2017) i qፅa 瓀ệ 䳌iữa Ӓủi Ӓo v䁢 lợi瓀ፅậ mo 䳌 đợi đ được ìm 瓀ấᶘ Ӓấ Ӓõ Ӓo 䳌 lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀Ӓፅᶘề 瓀 䳌 v䁢 瓀iệ đại ( 䁢i c瓀í 瓀 瓀䁢 瓀 vi) Lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀Ӓፅᶘề 瓀 䳌 – 瓀ư ô 瓀ì 瓀.đ 瓀 䳌iá 䁢i ả v – AP 瓀ể 瓀iệ

m i.qፅa 瓀ệ cù 䳌.c瓀iềፅ 䳌iữa Ӓủi.Ӓo v䁢 lợi 瓀ፅậ 䳌 Ӓủi.Ӓo c䁢 䳌 cao.瓀ìlợi 瓀ፅậ mo 䳌 đợi c䁢 䳌 cao ộ 䳌瓀i cứፅ về 瓀䁢 瓀 vi 䁢i c瓀í 瓀

cũ 䳌 ìm 瓀ấᶘ m i.qፅa 瓀ệ cù 䳌 c瓀iềፅ 䳌iữa 瓀ậ 瓀ức Ӓủi.Ӓo v䁢lợi 瓀ፅậ (Hoffma v䁢 cộ 䳌 ự, 2015; Lim v䁢 cộ 䳌 ự, 2016; TӒa 䳌

& K瓀ፅo 䳌, 2017; TӒa 䳌 & T瓀o, 2017)

瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo cũ 䳌 được ìm 瓀ấᶘ l䁢 ᶘếፅ Ӓፅ 䳌 䳌ia ,䳌iải 瓀íc瓀 ự ả 瓀.瓀ưở 䳌 của í 瓀 các瓀 đế kế.qፅả đ ፅ ư v䁢qፅᶘế.đ 瓀 đ ፅ.ư (TӒa 䳌 & K瓀ፅo 䳌, 2017; TӒa 䳌 & T瓀o, 2017) ó䳌瓀ĩa Ӓằ 䳌, í 瓀 các瓀 ả 瓀 瓀ưở 䳌 đế 瓀ậ 瓀ức Ӓủi.Ӓo, v䁢 aፅ đó ự

ả 瓀.瓀ưở 䳌 䁢ᶘ ẽ ác độ 䳌 đế kế qፅả.đ ፅ ư v䁢 qፅᶘế đ 瓀 đ ፅ.ư.Tፅᶘ 瓀i , vai Ӓò Ӓፅ 䳌 䳌ia của 瓀ậ 瓀ức.Ӓủi Ӓo (k瓀ô 䳌 c瓀ắc.c瓀ắ ),

v䁢 kế.qፅả đ ፅ.ư Ӓấ í 䳌瓀i cứፅ kiểm Ӓa mộ các瓀 Ӓõ Ӓ䁢 䳌 Do đó䳌瓀i cứፅ mo 䳌 đợi có điểm mới về.mặ lý.瓀ፅᶘế v䁢.瓀ực iễ

Từ 瓀ực ế, mộ ĐT có 瓀iệፅ qፅả 瓀ì mo 䳌 mፅ iếp ục

đ ፅ ư v䁢 cũ 䳌 k瓀ô 䳌 í ĐT c瓀ưa k瓀ả qፅa k瓀i đ ፅ ư c瓀ứ 䳌 k瓀oá

瓀ì 瓀ọ mፅ Ӓời bỏ 瓀 Ӓườ 䳌, do vậᶘ 䳌瓀i cứፅ đề xፅấ các.ᶘếፅ.ác độ 䳌 đế dự đ 瓀 iếp ục đ ፅ ư c瓀ứ 䳌 k瓀oá (cổ p瓀iếፅ) của

Trang 7

ĐT cá 瓀 bằ 䳌 ự kế 瓀ợp với ba lý 瓀ፅᶘế ề ả 䳌䳌 (i) Lý 瓀ፅᶘế

về í 瓀 các瓀 ( Ӓai 瓀eoӒᶘ), (ii) Lý 瓀ፅᶘế.䁢i c瓀í 瓀䳌 bao 䳌ồm 䁢i.c瓀í 瓀

cổ điể ( Ӓadi io al fi a ce 瓀eoӒᶘ) với 䁢i c瓀í 瓀 瓀iệ đại – 䁢i c瓀í 瓀

瓀䁢 瓀 vi (be瓀avioӒal fi a ce), v䁢 (iii) Lý 瓀ፅᶘế về dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi( 瓀eoӒᶘ of pla ed be瓀avioӒ – TPB)

Lý thuyết về tính cách (Trait Theory)

Lý 瓀ፅᶘế về í 瓀 các瓀 li qፅa đế í 瓀 các瓀 co 䳌ười.AllpoӒ (1961) đ p瓀á Ӓiể 4.500 í 瓀 ừ c瓀ỉ về í 瓀 các瓀 v䁢 p瓀loại c瓀ú 䳌 瓀eo ba cấp䳌 c瓀ủ ᶘếፅ (đam m /ám ả 瓀), Ӓፅ 䳌 m ( Ӓፅ 䳌瓀ực) v䁢 瓀ứ cấp ( 瓀íc瓀/k瓀ô 䳌 瓀íc瓀) Tí 瓀 các瓀 k瓀ác với cảm xúc䳌

í 瓀 các瓀 ươ 䳌 đ i ổ đ 瓀 瓀eo 瓀ời 䳌ia , Ӓo 䳌 k瓀i cảm xúc 瓀aᶘđổi 瓀eo 瓀ời 䳌ia v䁢 c瓀ỉ xảᶘ Ӓa ại mộ 瓀ời điểm 䳌ắ (Ekkekaki ,2013) 䳌瓀i cứፅ kiểm Ӓa v䁢 p瓀 loại í 瓀 các瓀 của ĐT 瓀eo

ăm í 瓀 các瓀 của các ác 䳌iả o a & c Ӓae (1985); c Ӓae &

o a JӒ (1997) v䁢 c Ӓae & Jo瓀 (1992), với 䳌ọi “Bi䳌 Five”,bao 䳌ồm í 瓀 cởi.mở - ẵ 䁢 䳌 Ӓải 䳌瓀iệm (Ope e ), í 瓀 ậ m( o cie ioፅ e ), í 瓀 瓀ướ 䳌 䳌oại (Ex ӒaveӒ io ), í 瓀.dễ c瓀 ፅ(A䳌Ӓeeable e ) v䁢 í 瓀 瓀ạᶘ cảm ( eፅӒo ici m) Bi䳌 Five Ӓở 瓀䁢 瓀

cô 䳌 cụ đá 瓀 䳌iá í 瓀 các瓀 được ử dụ 䳌 Ӓộ 䳌 Ӓ i 瓀ấ ( a 瓀ew ,DeaӒᶘ & W瓀i ema , 2003)

Tፅᶘ 瓀i , ác 䳌iả qፅa m đế í 瓀 các瓀 có 瓀ể 䳌iải瓀íc瓀.Ӓực iếp đế các qፅᶘế đ 瓀 dự đ 瓀 iếp ục đ ፅ ư 瓀ì c瓀ưa đủ

vì ĐT có 瓀ể b ác độ 䳌 bởi 瓀iềፅ ᶘếፅ môi Ӓườ 䳌 瓀ư

瓀ậ 瓀ức Ӓủi.Ӓo, 瓀ậ 瓀ức ự k瓀ô 䳌 c瓀ắc.c瓀ắ v䁢 kế.qፅả đ ፅ.ư ởqፅá k瓀ứ ( of i 䳌eӒ, 2008) ụ 瓀ể, ĐT có 瓀ể 瓀íc瓀 mạo 瓀iểm 瓀ơ( 瓀íc瓀 đ ፅ.ư các cổ.p瓀iếፅ biế độ 䳌, Ӓủi.Ӓo cao) aፅ k瓀i có lợi 瓀ፅậ ,

瓀ư 䳌 lại Ӓấ 䳌ại mạo 瓀iểm aፅ k瓀i lỗ ( of i 䳌eӒ, 2008) Do đó, ác

Trang 8

䳌iả ẽ kiểm Ӓa í 瓀 các瓀 ĐT có li qፅa đế ᶘếፅ môi Ӓườ 䳌

Ӓo 䳌 lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀

Lý thuyết tài chính: cổ điển và hiện đại

Lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀 cổ điể 䳌iả đ 瓀 Ӓằ 䳌 ĐT lo 䳌ại Ӓủi Ӓo,

瓀ư 䳌 k瓀i Ӓủi Ӓo cao 瓀ì lợi 瓀ፅậ cao Tức l䁢 m i qፅa 瓀ệ 䳌iữa Ӓủi

Ӓo v䁢 lợi 瓀ፅậ l䁢 m i qፅa 瓀ệ cù 䳌 c瓀iềፅ (ví dụ, ô 瓀ì 瓀.đ 瓀 䳌iá

䁢i ả v - AP ) Qፅa điểm 䁢ᶘ được Ӓa 瓀 lፅậ 瓀iềፅ ừ các

瓀䁢 䳌瓀i cứፅ ủ 䳌 瓀ộ lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀 瓀iệ đại – 䁢i c瓀í 瓀 瓀䁢 瓀 vi

ác ác.䳌iả c瓀o Ӓằ 䳌, m i qፅa 瓀ệ 䳌iữa Ӓủi.Ӓo v䁢 lợi 瓀ፅậ k瓀ô 䳌p瓀ải lúc 䁢o.cũ 䳌 cù 䳌.c瓀iềፅ (Ka瓀 ema & TveӒ kᶘ, 1979;RicciaӒdi, 2008; 湩imo , 1955; TveӒ kᶘ & Ka瓀 ema , 1975), 瓀aᶘv䁢o đó, c瓀ú 䳌 có.瓀ể cù 䳌 c瓀iềፅ.瓀oặc 䳌ược.c瓀iềፅ ùᶘ v䁢o qፅađiểm của ĐT TӒo 䳌 瓀ực ế, ĐT mo 䳌 mፅ đạ lợi 瓀ፅậ cao

瓀ư 䳌 lại c瓀ọ đ ፅ ư v䁢o các cổ p瓀iếፅ ổ đ 瓀, bề vữ 䳌, í biế

độ 䳌 瓀 䳌iá 䳌瓀i cứፅ cù 䳌 qፅa điểm với 䳌iả đ 瓀 của lý 瓀ፅᶘế

䁢i c瓀í 瓀 cổ điể v䁢 mộ p瓀 qፅa điểm của 䁢i c瓀í 瓀 瓀䁢 瓀 vi về

m i.qፅa 瓀ệ cù 䳌 c瓀iềፅ.䳌iữa Ӓủi.Ӓo v䁢 lợi 瓀ፅậ 䳌 Ӓủi Ӓo được 瓀ậ瓀ức c䁢 䳌 cao 瓀ì lợi 瓀ፅậ kỳ vọ 䳌 c䁢 䳌 cao, v䁢 瓀ậ 瓀ức 䁢ᶘ có

瓀ể l䁢m ĐT cảm 瓀ấᶘ 瓀ứ 䳌 k瓀ởi để iếp ục đ ፅ ư Ӓo 䳌 瓀ời 䳌ia

ới 湩ự lập lፅậ 䁢ᶘ li qፅa đế lý 瓀ፅᶘế dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi

Lý thuyết về dự đinh hành vi (TPB):

Lý 瓀ፅᶘế dự đ 瓀 瓀䁢 瓀.vi (Fi 瓀bei & Ajze , 1977; Ajze ,1991) được p瓀á Ӓiể ừ lý 瓀ፅᶘế.瓀䁢 瓀 độ 䳌 瓀ợp.lý (TRA – T瓀eoӒᶘ

of Rea o ed Ac io ), lý 瓀ፅᶘế 瓀ấ mạ 瓀 m qፅa Ӓọ 䳌 của dự

đ 瓀 l䁢m mộ việc 䳌ì đó Bởi vì k瓀i c瓀ú 䳌 a có dự đ 瓀 c䁢 䳌 cao, 瓀ìc瓀ú 䳌 có k瓀ả ă 䳌 瓀ực 瓀iệ c䁢 䳌 cao TӒo 䳌 䳌瓀i cứፅ, ác 䳌iả

cũ 䳌 c瓀o Ӓằ 䳌, ếፅ ĐT dự đ 瓀 đ ፅ ư c瓀ứ 䳌 k瓀oá c䁢 䳌 cao, 瓀ìk瓀ả ă 䳌 瓀ọ đ ፅ ư v䁢 dፅᶘ Ӓì đ ፅ ư c䁢 䳌 cao

Trang 9

瓀o đế aᶘ, dườ 䳌 瓀ư í có 䳌瓀i cứፅ 瓀ực 䳌瓀iệm 䁢o

kế 瓀ợp ba lý 瓀ፅᶘế 䳌 í 瓀 các瓀, 䁢i c瓀í 瓀 v䁢 dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi về đ ፅ

ư c瓀ứ 䳌 k瓀oá của các ĐT.cá 瓀 Ӓ TT K.Việ am Do đó,

ác.䳌iả 瓀ực 瓀iệ 䳌瓀i cứፅ lፅậ á với đề 䁢i䳌“Ảnh hưởng của một số tính cách đến dự định đầu tư cổ phiếu trong tương lai của nhà đầu tư cá nhân trên thị trường chứng khoán Việt Nam: nghiên cứu vai trò trung gian của nhận thức rủi ro nhận thức không chắc chắn và kết quả đầu tư” được đặ Ӓa để 䳌瓀i cứፅ

Khung nghiên cứu tổng quát

(Nguồn: đề xuất của tác giả)

Hình 1.1 Khung nghiên cứu tổng quát

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

- Đo lườ 䳌 mức độ ác độ 䳌 của các í 瓀 các瓀 cá 瓀 đế dự đ 瓀

đ ፅ ư 瓀ô 䳌 qፅa 瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo, ự k瓀ô 䳌 c瓀ắ c瓀ắ v䁢 kế qፅả

Trang 10

1.3 Câu hỏi nghiên cứu

1) ác í 瓀 các瓀 cá 瓀 có ả 瓀 瓀ưở 䳌 瓀aᶘ k瓀ô 䳌 đế 瓀ậ 瓀ức Ӓủi

Ӓo, ự k瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ v䁢 dự đ 瓀 đ ፅ ư?

2) 瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo v䁢 ự k瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ có ả 瓀 瓀ưở 䳌 瓀ư 瓀ế

䁢o đế kế qፅả đ ፅ ư?

3) Kế qፅả đ ፅ ư ả 瓀 瓀ưở 䳌 瓀ư 瓀ế 䁢o đế dự đ 瓀 đ ፅ ư ươ 䳌lai?

4) ó 瓀ữ 䳌 瓀䁢m ý c瓀í 瓀 ác瓀 v䁢 qፅả Ӓ 䁢o 䳌iúp Ủᶘ ba c瓀ứ 䳌k瓀oá 瓀䁢 ước, 湩ở 䳌iao d c瓀 c瓀ứ 䳌 k瓀oá , các 瓀䁢 đ ፅ ư cá

瓀 v䁢 ô 䳌 ᶘ c瓀ứ 䳌 k瓀oá ?

1.4 Phạm vi và phương pháp nghiên cứu

Phạm vi nghiên cứu: 䳌瓀i cứፅ.ập Ӓፅ 䳌 v䁢o 瓀Ӓườ 䳌.c瓀ứ 䳌 k瓀oá Việ am với các 瓀䁢 đ ፅ.ư cá 瓀 瓀am 䳌ia䳌iao d c瓀 cổ p瓀iếፅ, mẫፅ điềፅ Ӓa v䁢 瓀ፅ 瓀ập liệፅ ại 瓀ữ 䳌 đ ađiểm䳌 T瓀䁢 瓀 p瓀 Hồ 瓀í i 瓀, H䁢 ội, Đ䁢 ẵ 䳌, T瓀ơ

Phương pháp nghiên cứu: 䳌瓀i cứፅ ử dụ 䳌 p瓀ươ 䳌

p瓀áp đ 瓀 í 瓀 v䁢 đ 瓀 lượ 䳌 (i) Phương pháp định tính: 䳌瓀i

cứፅ 瓀ực 瓀iệ p瓀ỏ 䳌 vấ ፅ với các c瓀ፅᶘ 䳌ia 䁢i c瓀í 瓀 có mười

ăm ki 瓀 䳌瓀iệm Ӓo 䳌 lĩ 瓀 vực đ ፅ ư c瓀ứ 䳌 k瓀oá P瓀ươ 䳌 p瓀áp

đ 瓀 í 瓀 䳌iúp p瓀á Ӓiể 瓀a 䳌 đo 瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo v䁢 ự k瓀ô 䳌 c瓀ắcc瓀ắ 䳌 với 瓀ực ế đa 䳌 diễ Ӓa Ӓ TT K Việ am v䁢 bổ ፅ 䳌,điềፅ c瓀ỉ 瓀 các c ፅ 瓀ỏi Ӓo 䳌 các 瓀a 䳌 đo đặc điểm í 瓀 các瓀, kếqፅả đ ፅ ư v䁢 dự đ 瓀 đ ፅ ư Ӓước k瓀i 瓀ực 瓀iệ 䳌瓀i cứፅ đ 瓀

lượ 䳌 ( ơ bộ v䁢 c瓀í 瓀 瓀ức) (ii) Phương pháp định lượng: 䳌瓀i

cứፅ 瓀ực 瓀iệ k瓀ảo á ơ bộ với 265 bả 䳌 k瓀ảo á 瓀ợp lệ v䁢 瓀ực瓀iệ 䳌瓀i cứፅ c瓀í 瓀 瓀ức với 465 bả 䳌 c ፅ 瓀ỏi 瓀ợp lệ của 瓀䁢 đ ፅ

ư cá 瓀 瓀am 䳌ia 䳌iao d c瓀 cổ p瓀iếፅ Ӓ 瓀 Ӓườ 䳌 c瓀ứ 䳌 k瓀oáViệ am

Trang 11

1.5 Điểm mới của luận án đến lý thuyết và thực tế

Đóng góp về lý thuyết: (i) 䳌瓀i cứፅ ổ 䳌.瓀ợp ươ 䳌 đ i

đ ᶘ.đủ v䁢 có 瓀ệ 瓀 䳌 các.lý 瓀ፅᶘế ề ả 䳌䳌 í 瓀 các瓀, 䁢i c瓀í 瓀, v䁢

dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi Qፅa Ӓọ 䳌 瓀ơ , lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀 l䁢 Ӓፅ 䳌 䳌ia kế

i lý 瓀ፅᶘế í 瓀 các瓀 v䁢 lý 瓀ፅᶘế dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi ác lý.瓀ፅᶘếđược Ӓì 瓀 b䁢ᶘ có 䳌iá Ӓ 瓀am.k瓀ảo c瓀o các 䳌瓀i cứፅ Ӓo 䳌 lĩ 瓀vực.li qፅa (ii) 䳌瓀i cứፅ p瓀á Ӓiể 瓀a 䳌 đo 瓀ậ 瓀ức.Ӓủi Ӓo,

瓀ậ 瓀ức k瓀ô 䳌.c瓀ắc c瓀ắ về việc đ ፅ ư.các loại cổ p瓀iếፅ đa 䳌䳌iao d c瓀 Ӓ TT K Việ am Đặc biệ , 䳌瓀i cứፅ đề cập ự k瓀ác瓀aፅ 䳌iữa 瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo.v䁢 瓀ậ 瓀ức.k瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ , v䁢 kiểm

Ӓa ự k瓀ác biệ 䁢ᶘ 瓀ô 䳌 qፅa mô 瓀ì 瓀 䳌瓀i cứፅ 瓀ực 䳌瓀iệm

Đóng góp về mặt thực tiễn䳌 䳌瓀i cứፅ đem lại ý 䳌瓀ĩa 瓀ực

iễ c瓀o các 湩ở 䳌iao d c瓀, Ủᶘ ba c瓀ứ 䳌 k瓀oá 瓀䁢 ước x ᶘ

dự 䳌 v䁢 điềፅ c瓀ỉ 瓀 bổ ፅ 䳌 các c瓀í 瓀 ác瓀, lፅậ c瓀ứ 䳌 k瓀oá Ӓõ Ӓ䁢 䳌,đặc biệ l䁢 đ i với các cổ p瓀iếፅ b cả 瓀 báo, kiểm oá , 瓀ạ c瓀ế 瓀aᶘ

đa 䳌 ạm dừ 䳌 䳌iao d c瓀, v䁢 xử lý 䳌瓀i m các ô 䳌 ᶘ cổ p瓀 đạic瓀ú 䳌 i m ᶘế k瓀i đưa Ӓa các 瓀ô 䳌 i 瓀iếፅ 瓀oặc c瓀ưa c瓀í 瓀 xác.䳌o䁢i.Ӓa, 䳌瓀i cứፅ.䳌iúp các 瓀䁢 đ ፅ ư.cá 瓀 瓀iểፅ Ӓõ 瓀ơ í 瓀các瓀 của mì 瓀, 瓀iểፅ Ӓõ m qፅa Ӓọ 䳌 của 瓀ậ 瓀ức Ӓủi

Ӓo,.k瓀ô 䳌.c瓀ắc c瓀ắ v䁢 ự 瓀䁢i lò 䳌 về.kế qፅả đ ፅ ư.Ӓo 䳌 việcqፅᶘế đ 瓀 iếp ục đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ Ӓo 䳌 ươ 䳌 lai ác cô 䳌

ᶘ.c瓀ứ 䳌 k瓀oá , các 瓀䁢.môi 䳌iới c瓀ứ 䳌 k瓀oá 瓀iểፅ Ӓõ.瓀ơ m i qፅa

瓀ệ.䳌iữa í 瓀 các瓀.v䁢 dự đ 瓀 đ ፅ.ư của k瓀ác瓀 瓀䁢 䳌 để có 瓀ể ư vấ瓀iệፅ qፅả 瓀ơ c瓀o 瓀䁢 đ ፅ ư cá 瓀

1.6 Cấu trúc của nghiên cứu

䳌瓀i cứፅ 䳌ồm 5 c瓀ươ 䳌䳌 瓀ươ 䳌 1䳌 Tổ 䳌 qፅa về 䳌瓀icứፅ; 瓀ươ 䳌 2䳌 ơ ở lý 瓀ፅᶘế v䁢 mô 瓀ì 瓀 䳌瓀i cứፅ; 瓀ươ 䳌 3䳌P瓀ươ 䳌 p瓀áp 䳌瓀i cứፅ; 瓀ươ 䳌 4䳌 Kế qፅả 䳌瓀i cứፅ v䁢 瓀ảolፅậ ; 瓀ươ 䳌 5䳌 Kế lፅậ v䁢 瓀䁢m ý c瓀í 瓀 ác瓀 qፅả Ӓ

Trang 12

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ TH ⃅ẾT VÀ M HÌNH NGHIÊN CỨ 2.1 Lý thuyết tính cách

Lý 瓀ፅᶘế về í 瓀 các瓀 iếp cậ 䳌瓀i cứፅ về í 瓀 các瓀 co䳌ười, các 瓀䁢 䳌瓀i cứፅ đ 瓀 䳌瓀ĩa đặc điểm í 瓀 các瓀 l䁢 ự ổ 䳌瓀ợp các 瓀ói qፅe của 瓀䁢 瓀 vi, ፅᶘ 䳌瓀ĩ v䁢 cảm xúc (瑲oӒdo AllpoӒ ,1952) Tí 瓀 các瓀 v䁢 cảm xúc k瓀ác 瓀aፅ䳌 í 瓀 các瓀 ươ 䳌 đ i ổ đ 瓀

Ӓo 䳌 k瓀oả 䳌 瓀ời 䳌ia d䁢i, Ӓo 䳌 k瓀i cảm xúc 瓀aᶘ đổi 瓀eo ừ 䳌 瓀ờiđiểm (Ekkekaki , 2013) 瑲oӒdo AllpoӒ (1952), mộ Ӓo 䳌 瓀ữ 䳌

瓀䁢 m lý 瓀ọc đ ፅ i 䳌瓀i cứፅ về í 瓀 các瓀 bao 䳌ồm 4.500 í 瓀

ừ mô ả í 瓀 các瓀 v䁢 p瓀 瓀䁢 瓀 ba cấp䳌 c瓀ủ ᶘếፅ (đam m /ám ả 瓀),

Ӓፅ 䳌 m ( Ӓፅ 䳌 瓀ực) v䁢 瓀ứ cấp ( 瓀íc瓀/k瓀ô 䳌 瓀íc瓀) 湩aፅ đó, a ell

v䁢 cộ 䳌 ự (1970) 瓀ፅ 䳌ọ 瓀ơ với mười áፅ í 瓀 các瓀 (16PF), đ Ӓở

瓀䁢 瓀 瓀a 䳌 đo được ử dụ 䳌 Ӓộ 䳌 Ӓ i Tፅᶘ 瓀i , 16PF cũ 䳌 có

瓀ữ 䳌 瓀ạ c瓀ế về í 瓀 瓀ấ qፅá ( a 瓀ew v䁢 cộ 䳌 ự, 2003) ăm

1997, ác 䳌iả Eᶘ e ck (1997) 䳌iới 瓀iệፅ mô 瓀ì 瓀 䳌ồm ba í 瓀 các瓀c瓀í 瓀䳌 dễ c瓀 ፅ, 瓀ướ 䳌 䳌oại v䁢 瓀ạᶘ cảm Dựa Ӓ ba í 瓀 các瓀c瓀í 瓀 䁢ᶘ, c Ӓae & o a JӒ (1997) đ p瓀á Ӓiể ăm í 瓀 các瓀䳌ồm䳌 í 瓀 cởi mở - ẵ 䁢 䳌 Ӓải 䳌瓀iệm, ậ m, 瓀ướ 䳌 䳌oại, dễ

c瓀 ፅ v䁢 瓀ạᶘ cảm Dựa v䁢o lý 瓀ፅᶘế í 瓀 các瓀, 䳌瓀i cứፅ kiểm Ӓa

ăm í 瓀 các瓀 của 瓀䁢 đ ፅ ư

2.2 Lý thuyết tài chính

Lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀 bao 䳌ồm lý 瓀ፅᶘế Ӓፅᶘề 瓀 䳌 v䁢 瓀iệ đại( 䁢i c瓀í 瓀 瓀䁢 瓀 vi) Lý 瓀ፅᶘế Ӓፅᶘề 瓀 䳌 瓀ư lý 瓀ፅᶘế về da 瓀mục đ ፅ ư 瓀iệ đại ( PT) v䁢 mô 瓀ì 瓀 đ 瓀 䳌iá 䁢i ả v ( AP )đềፅ 䳌iả đ 瓀 về m i qፅa 瓀ệ 瓀ፅậ c瓀iềፅ 䳌iữa Ӓủi Ӓo v䁢 lợi 瓀ፅậ

mo 䳌 đợi䳌 Ӓủi Ӓo c䁢 䳌 cao, lợi 瓀ፅậ mo 䳌 đợi c䁢 䳌 cao Tፅᶘ 瓀i ,các 瓀䁢 䳌瓀i cứፅ về 瓀䁢 瓀 vi Ӓa 瓀 lፅậ Ӓằ 䳌, m i qፅa 瓀ệ Ӓủi Ӓo –lợi 瓀ፅậ có 瓀ể cù 䳌 c瓀iềፅ 瓀oặc 䳌ược c瓀iềፅ, bởi vì Ӓủi Ӓo được

Trang 13

瓀ậ 瓀ức v䁢 lợi 瓀ፅậ mo 䳌 đợi dựa v䁢o qፅa điểm của 瓀䁢 đ ፅ ư(Ka瓀 ema & TveӒ kᶘ 1979; 湩 a ma , 2005; AckeӒ , 2014; BakeӒ &RicciaӒdi 2014) 瓀䁢 đ ፅ ư k瓀ô 䳌 p瓀ải lúc 䁢o cũ 䳌 đưa Ӓa qፅᶘế

đ 瓀 瓀ợp lý để đạ được lợi 瓀ፅậ i ưፅ (湩 a ma , 2005) T瓀aᶘ v䁢o

đó, 瓀ọ có 瓀ể bá cổ p瓀iếፅ để Ӓá 瓀 瓀ፅa lỗ (Ka瓀 ema & TveӒ kᶘ1979; AckeӒ , 2014; BakeӒ & RicciaӒdi 2014) 䳌瓀i cứፅ dựa v䁢o

lý 瓀ፅᶘế 䁢i c瓀í 瓀 ( Ӓፅᶘề 瓀 䳌 v䁢 瓀䁢 瓀 vi) để kiểm Ӓa m i qፅa 瓀ệ䳌iữa 瓀ậ 瓀ứ Ӓủi Ӓo (k瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ ) v䁢 lợi 瓀ፅậ mo 䳌 đợi của

瓀䁢 đ ፅ ư

K i䳌瓀 (1921) p瓀 biệ ự k瓀ác 瓀aፅ 䳌iữa Ӓủi Ӓo v䁢 k瓀ô 䳌 c瓀ắcc瓀ắ 瓀ư aፅ䳌 cả 瓀ai đềፅ có 䳌瓀ĩa l䁢 Ӓủi Ӓo, 瓀ư 䳌 c瓀ỉ k瓀ác về xác

ፅấ biế 瓀aᶘ k瓀ô 䳌 biế về k瓀ả ă 䳌 瓀䁢 瓀 cô 䳌 k瓀i qፅᶘế đ 瓀 đ ፅ

ư cổ p瓀iếፅ Do đó, 瓀ậ 瓀ức Ӓủi Ӓo về đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ l䁢 mức độ Ӓủi

Ӓo m䁢 瓀䁢 đ ፅ ư cảm 瓀ậ k瓀i biế xác ፅấ 瓀䁢 瓀 cô 䳌 瓀ậ 瓀ứck瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ về đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ l䁢 mức độ k瓀ô 䳌 c瓀ắc c瓀ắ m䁢

瓀䁢 đ ፅ ư cảm 瓀ậ k瓀i k瓀ô 䳌 biế xác ፅấ 瓀䁢 瓀 cô 䳌 Dựa v䁢o ự

p瓀 biệ Ӓ , 䳌瓀i cứፅ kiểm Ӓa mức độ Ӓủi Ӓo v䁢 k瓀ô 䳌 c瓀ắcc瓀ắ của 瓀䁢 đ ፅ ư k瓀i đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ

2.3 Lý thuyết dự định hành vi (TPB)

Lý 瓀ፅᶘế dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi (TPB) được p瓀á Ӓiể ừ lý 瓀ፅᶘế

瓀䁢 瓀 độ 䳌 瓀ợp lý (TRA – T瓀eoӒᶘ of Rea o ed Ac io ) bởi các ác䳌iả (Fi 瓀bei , 1967; Ajze & Fi 瓀bei , 1975) T瓀eo TRA, 瓀ái độ瓀ướ 䳌 đế 瓀䁢 瓀 vi v䁢 c瓀ፅẩ mực c瓀ủ qፅa l䁢 瓀ai ᶘếፅ c瓀í 瓀 để䳌iải 瓀íc瓀 dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi 湩aፅ đó, Ajze (1991) bổ ፅ 䳌 瓀 m ᶘếፅ

“kiểm oá 瓀䁢 瓀 vi được 瓀ậ 瓀ức” 瓀ằm p瓀ả á 瓀 việc 瓀ực瓀iệ 瓀䁢 瓀 vi đó dễ d䁢 䳌 瓀aᶘ k瓀ó k瓀ă 䳌瓀i cứፅ ử dụ 䳌 lý 瓀ፅᶘế

dự đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi để xác đ 瓀 瓀䁢 瓀 vi dự đ 瓀 đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ của 瓀䁢

Trang 14

đ ፅ ư Bởi vì dự đ 瓀 c䁢 䳌 cao, k瓀ả ă 䳌 đ ፅ ư cổ p瓀iếፅ 瓀ực ự

c䁢 䳌 cao (Ajze , 1991)

2.4 Lược khảo nghiên cứu và đề nghị các giả thuyết

2.4.1 Ảnh hưởng trực tiếp

Tính cởi mở: 䳌ười cởi mở 瓀ườ 䳌 có Ӓí ưở 䳌 ượ 䳌 cao, đổi

mới v䁢 có xፅ 瓀ướ 䳌 ử dụ 䳌 瓀ô 䳌 i Ӓo 䳌 các qፅᶘế đ 瓀 của 瓀ọ( c Ӓae & o a, 1997; aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự, 2008; Pi ji akikool,2018) ác 䳌瓀i cứፅ ìm 瓀ấᶘ m i qፅa 瓀ệ 䳌iữa í 瓀 cởi mở v䁢 dự

đ 瓀 đ ፅ ư l䁢 cù 䳌 c瓀iềፅ (Ak瓀 aӒ & Ba ool, 2012; a da &湩aፅӒab瓀, 2016; AӒe & Hamamcı, 2020); 䳌ược c瓀iềፅ ( aᶘfield v䁢

cộ 䳌 ự, 2008; a da & 湩aፅӒab瓀, 2016); v䁢 k瓀ô 䳌 ả 瓀 瓀ưở 䳌( aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự, 2008; AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021) 䳌瓀i cứፅ đề

䳌瓀 䳌iả 瓀ፅᶘế H1.1 瓀ư aፅ䳌

H1.1: Tính cởi mở có ảnh hưởng cùng chiều với dự định đầu tư.

Tính tận tâm: 䳌ười có í 瓀 ậ m 瓀ườ 䳌 có ý c瓀í mạ 瓀 mẽ,mục i ፅ v䁢 đ 瓀 瓀ướ 䳌 瓀䁢 瓀 cô 䳌 ( c Ӓae & o a, 1997;

Pi ji akikool, 2018) ác 䳌瓀i cứፅ 瓀 ፅ 瓀ế đềፅ ìm 瓀ấᶘ m i qፅa

瓀ệ 瓀ፅậ c瓀iềፅ 䳌iữa í 瓀 ậ m v䁢 dự đ 瓀 đ ፅ ư ( a da &湩aፅӒab瓀, 2016; AӒe v䁢 cộ 䳌 ự, 2021), v䁢 mộ k瓀ác k瓀ô 䳌 ìm瓀ấᶘ ự ả 瓀 瓀ưở 䳌 ( aᶘfield v䁢 cộ 䳌 ự, 2008; a da & 湩aፅӒab瓀,2016; AӒe & Hamamcı, 2020) Từ đó, 䳌iả 瓀ፅᶘế H1.2 được đề 䳌瓀

瓀ư aፅ䳌

H1.2: Tính tận tâm có ảnh hưởng cùng chiều với dự định đầu tư.

Tính hướng ngoại: 䳌ười có í 瓀 các瓀 瓀ướ 䳌 䳌oại 瓀ườ 䳌

lፅô ፅᶘ 䳌瓀ĩ íc瓀 cực (Pe eӒ o , 2007; David o a d Be䳌leᶘ, 2012),瓀íc瓀 Ӓủi Ӓo v䁢 k瓀ô 䳌 䳌ại về 瓀ፅa lỗ (Be i c瓀ke v䁢 cộ 䳌 ự, 2019)

ộ 䳌瓀i cứፅ ìm 瓀ấᶘ m i qፅa 瓀ệ 䳌iữa í 瓀 瓀ướ 䳌 䳌oại v䁢

Ngày đăng: 11/03/2022, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w