Thôn Đoàn Kết Thôn Chế Là Thôn Lủng Cẩu Thôn Lủng Pô Thôn Cùm Phinh Thôn Cốc Chứ Thôn Gì Thàng Thôn Xỉn Khâu Thôn Cốc Cang Thôn Cốc Đông Thôn Cốc Độ Thôn Cốc Cộ Thôn Đản Điêng 14 Xã Thu [r]
Trang 1ỦY BAN DÂN TỘC
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về Tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình
độ phát triển giai đoạn 2021-2025;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Dân tộc.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt danh sách 13.222 thôn đặc biệt khó khăn, bao gồm: 11.179 thôn của xã
khu vực III; 736 thôn của xã khu vực II, 1.184 thôn của xã khu vực I và 123 thôn của các
xã có thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn 41 tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương (danh sách kèm theo).
Điều 2 Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có chia tách, sáp nhập, giải thể hoặc đổi
tên, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành chức năng rà soát, xác định theo tiêu chí
và lập hồ sơ theo quy định tại Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp, thẩm định và quyết định điều chỉnh, bổ sung
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số
433/QĐ-UBDT ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc vềPhê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Điều 4 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./
Trang 2- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Các Vụ, đơn vị của UBDT;
- Lưu: VT, CSDT.
DANH SÁCH
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH BẮC GIANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 4Thôn Thanh Trà
Thôn Thia Tu Nim
Thôn Tân Chung
Thôn Chung Sơn
Trang 5Thôn Trại Răng
Thôn Việt Tiến
Thôn Nam Sơn
Thôn Khuân Cầu
Thôn Tân Sơn
Thôn Tân Trung
Thôn Làng Khang
Thôn Đồng Cảy
Thôn Trung Sơn
Thôn Tân Hiệp
Trang 6Thôn Tuấn Sơn
Thôn Đông Bảo Tuấn
Trang 8Thôn Chả
Thôn Vựa Ngoài
Thôn Vựa Trong
Thôn Tân Tiến
Thôn Hòa Trong
Thôn Hòa Thịnh
Thôn Đồng Tâm
Thôn Cà Phê
Trang 12THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 14THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 15TT Tên huyện, xã, thôn Số thôn ĐBKK
Làng Kon Pơ Nang
Làng Kon Hơng Leh
Trang 16III Huyện Chư Pưh
Làng Thơh Ga A
Làng Plei Hlốp
Làng Ia Ngăng
Thôn Tông Kek
Thôn Dư Keo
Làng Mung
Trang 20Làng Kon Pơ Dram
Trang 21Làng Brang Đak Kliét
Trang 23Plơi Apa Ama Lim
Plơi Apa Ơi H'Briu
Trang 25XII Huyện Kông Chro
Trang 279 Xã Đăk Song III
XIII Huyện Krông Pa
Trang 28Buôn Chư Tê
Buôn Puh Chik
Buôn Nông Siu
Buôn Bhă Nga
Trang 29Buôn Tơ Nia
Buôn Chư Bang
Thôn Tập Đoàn 4+5 (Buôn Ma Rok)
Buôn Tieng
Buôn Ngôl
Buôn Choanh
XIV Huyện Mang Yang
Làng Đak Hlah -Tơ Drah
Trang 31Thôn Plei Kram
Thôn Plei Kte Nhỏ
Thôn Plei Kual
Thôn Đoàn Kết
Bôn Sô Mlơng
Thôn Sôma Lơng A
Thôn Sôma Lơng B
Trang 32Thôn Plei Ring Đáp
DANH SÁCH
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH HOÀ BÌNH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 35II Huyện Mai Châu
Xóm Táu Nà
Xóm Mượt
Xóm Cun
Trang 37III Huyện Lạc Sơn
Trang 48VI Huyện Yên Thủy
Trang 51THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 52TT Tên huyện, xã, thôn Số thôn ĐBKK
Thôn Tân Tiến
Thôn Thuỷ Hội
Trang 53Thôn Khau Bao
Thôn Cầu Hin
Thôn Đon Úy
Thôn Nam Hương 2
Thôn Nà Cái
Trang 55Thôn Nà Háng
Thôn Nà Kít
Thôn Vằng Phya
Thôn Nà Sla
Thôn Khuổi Khuy
Thôn Kim Liên
Trang 56Thôn Khuổi Thoong
Thôn Khuổi Cưởm
Thôn Khuổi Khuy
Trang 5713 Xã Tân Hòa III
Thôn Tân Tiến
Thôn Lân Luông
Trang 59Thôn Long Thượng
Thôn Long Giang
Thôn Long Sơn
Thôn Long Quế
Trang 60Thôn Co Loi
Thôn Khuổi Phiêng
IV Huyện Chi Lăng
Trang 618 Xã Vân Thủy III
Trang 62Thôn Khe Đa I
Thôn Khe Đa II
Thôn Khe Dăm
Thôn Bình Giang
Thôn Khe Loòng
Thôn Khe Chim
Trang 63Thôn Khe Sen
Thôn Khe Xiếc
Trang 64Thôn Bản Tùm
Thôn Khe Bủng
Thôn Hin Đăm
Thôn Khe Luồng
Trang 65Thôn Bảo Đài I
Thôn Bảo Đài II
Thôn Đoàn Kết
Thôn Điển Trên
Thôn Điển Dưới
Trang 66Thôn Tân Châu
Thôn Mơ Vầu
Thôn Lân Châu
Thôn Vinh Tiên
Thôn Bộ
Thôn Suối Vằm
Thôn Phai Bây
Thôn Suối Mỉ
Thôn Suối Lông
Trang 67Thôn Khuổi Lầy
Trang 69Thôn Khuổi Danh
Thôn Khuổi Lợi
Thôn Khuổi Thướn
Thôn Co Piao
Thôn Quang Khao
Thôn Khau Kheo
Thôn Phạ Thác
Trang 70Thôn Lài Han
Thôn Khuổi Vai
Thôn Kéo Danh
Thôn 2
Thôn 6
Thôn 1
Trang 71Thôn Hang Dường
Thôn Khau Luông
Thôn Pò Đoỏng
Thôn Khuổi Chiếp
Thôn Khuổi Âu
Trang 72Thôn Đông Sào
Thôn Khuổi Chang
Thôn Khuổi Hai
Thôn Phiêng Sâu
Thôn Khuổi Suồn
Thôn Khuổi Bây A
Thôn Khuổi Bây B
Trang 73Thôn Phiêng Luông
Thôn Khuổi Hoi
Thôn Đông Chang
Thôn Phiêng Liệt
Trang 75Thôn Khun Gioong
Thôn Trung Sơn
Thôn Trung Giáp
Thôn Nà Bản
Thôn Đồng Văn
Trang 76Thôn Tân Tiến
Thôn Phiền Mậu
Thôn Lùng Tàu-Lùng Pha
Thôn Phiêng Lầy
Thôn Khòn Duông - Phiêng Phúc
Thôn Thanh Đông
Trang 77Hộ Nghèo Các điều kiện kèm
theo
Thuộc khu vực Ghi chú
Trang 78số hộ
Số hộ DTTS
Tỷ lệ (%)
Tổng
số hộ nghèo
Tỷ lệ (%)
Số hộ nghèo DTTS
Tỷ lệ (%) ĐK1 ĐK2 ĐK3 ĐK4
Trang 79V Huyện Bảo Yên 17 209 20961 15099 72.03 2860 13.64 2518 88.04
Trang 8013 Xã Thượng Hà 14 1,311 1,181 90.08 258 19.68 250 96.90 x III
14 Xã Kim Sơn 17 1,923 1,720 89.44 289 15.03 243 84.08 x III
15 Xã Xuân Thượng 12 1,009 999 99.01 168 16.65 168 100.0 x III
Trang 82THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Thôn Hô Sáo Chải
Thôn Cẩu Pì Chải
Thôn Thào Chư Phìn
Trang 83Thôn Lênh Sui Thàng
Thôn Seng Sui
Trang 84Thôn Hấu Dào
Thôn Kháo Sáo
Thôn Quán Dín Ngài
Thôn Trung La
Thôn lao Chải Phà Hai Tủng
Trang 86Thôn Cô Tông Bản Vàng
Trang 89Thôn Sao Cô Sỉn
Thôn Tả Gia Khâu
Thôn Lao Chải
Thôn Pạc Tà
Thôn Sín Pao Chải
Thôn Thải Giàng Sán
Trang 90Thôn Gia Khâu B
Thôn Gia Khâu A
Trang 91Thôn Páo Máo Phìn B
Thôn Páo Máo Phìn A
Thôn Bản Phố
Thôn Tả Thàng
Thôn Sú Dí Phìn
Thôn Lầu Thí Chải
Trang 92Thôn Nậm Củm
Thôn Suối Thầu Dao
Thôn Suối Thầu Mông
Thôn Tả Van Mông
Thôn Tả Chải Mông
Trang 93Thôn Tả Chải Dao
Thôn Lao Chải San 1
Thôn Lao Chải San 2
Thôn Lồ Lao Chải
Thôn Lao Hàng Chải
Thôn Suối Thầu
Thôn Gia Khấu
Thôn Kim Ngan
Thôn Xà Chải
Thôn Sín Chải
Thôn Bản Pho
Trang 94Thôn Suối thầu I
Thôn Suối Thầu II
Thôn Lao Chải
Thôn móng Xóa
Thôn Cửa Cải
Trang 97Thôn Tung Qua
Thôn Phù Lao Chải
Thôn Ngải Trồ
Trang 98Thôn Ky Quan San
Thôn Chu Cang Hồ
Thôn Láo Vàng Chải
Thôn Séo Phìn Than
Thôn Tả Câu Liềng
Thôn Tân Giang
Thôn Bản Lầu
Trang 99Thôn Biên Hòa
Thôn Suối Thầu
Thôn Suối Thầu 3
Thôn Nậm Giang I
Thôn A Lù 1
Thôn A Lù 2
Thôn Khoa San Chải
Thôn Séo Phìn Chư
Thôn Khu Chu Lìn
Thôn Chin Chu Lìn
Trang 100Thôn Sim San 1
Thôn Sim San 2
Trang 103Thôn 1 Minh Thượng
Thôn 2 Minh Thượng
Thôn 3 Minh Thượng
Thôn 1 Minh Hạ
Thôn 2 Minh Hạ
Thôn 3 Minh Hạ
Thôn 1 Minh Chiềng
Thôn 2 Minh Chiềng
Thôn 3 Minh Chiềng
Thôn Nà Hằm
Thôn Nậm Van
Thôn Phiêng Đoóng
Thôn Giàng Dúa Chải
Thôn Khe Vai
Thôn Phường Cong
Thôn Khe Păn
Trang 104Thôn Khâm Dưới
Thôn Khâm Trên
Trang 105Thôn Mom Đào 1
Thôn Mom Đào
Trang 106Thôn Khe Luộc
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 1444 Xã Hua Trai III
Trang 145Bản Hán Cá Thệnh
Bản Khao Lao Trên
Bản Khao Lao Dưới
Bản Nong Hoi Dưới
Bản Nong Hoi Trên
Trang 157Bản Nong Tầu Thái
Bản Nong Tầu Mông
Trang 159Bản Ta Lúc
Bản Thán
Bản Đen
DANH SÁCH
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 165THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH YÊN BÁI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 166Thôn Khiểng Khun
Trang 167Thôn Khe Chung
Thôn Khe Sài
Trang 169Thôn Nam Vai
Trang 170Thôn Sài Lương 1
Thôn Sài Lương 2
Thôn Sài Lương 3
Thôn Noong Khoang
Thôn Nậm Tộc
Trang 171Thôn Kiến Rịa
Thôn Trung Tâm
Trang 172Thôn Khấu Dê
Thôn Suối Giao
Thôn Háng Xê
Thôn Trống Khua
Thôn Tà Đằng
Thôn Tấu Trên
Thôn Tấu Dưới
Thôn KM 14+17
Thôn Mo Nhang+Km21
Trang 173Thôn Cang Dông
Trang 174Thôn Làng Mảnh
Tổ dân phố số 03
IV Huyện Mù Cang Chải
Trang 177Thôn Cây Mơ
Thôn Khe Ngang
Thôn Cối Máy
Thôn Máy Đựng
Thôn Khe Cạn
Thôn Ngòi Khương
Thôn Đèo Thao
Thôn Khe Cọ
Trang 178Thôn Trại Phung
Trang 179Tổ dân phố Bản Ten
Thôn Bản Bay
VII Huyện Văn Yên
Thôn Cao Sơn
Thôn Thượng Sơn
Trang 1806 Xã Châu Quế Thượng III
Thôn Ngòi Lẫu
Thôn Khe Lầu
Thôn Khe Kìa
Trang 1812 Xã Hồng Ca I
Thôn Khe Ron
Thôn Khe Tiến
Thôn Hồng Lâu
DANH SÁCH
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Thôn Hấu Chua
Thôn Tìa Cua Si
Trang 182Thôn Khuổi Liềng
Thôn Khuổi Luông
Thôn Nà Giáo
Thôn Nậm Chuầy
Thôn Ngậm Cạch
Trang 184Thôn Bản Trang
Thôn Bờ Sông
Thôn Cờ Lẳng
Thôn Cờ Tảng
Thôn Khai Hoang 2
Thôn Khai Hoang 3
Trang 186Thôn Tìa Chí Đùa
Thôn Mèo Qua
Trang 187Thôn Khai Hoang I
Thôn Khai Hoang II
Trang 188Thôn Phiến Ngài
Trang 190Thôn Khía Lía
Thôn Đậu Chúa
Trang 205Thôn Hoàng Lan
Thôn Ngài Thẩu Sảng
Thôn Thanh Long
Thôn Đầu Cầu I
Thôn Đầu Cầu II
Thôn Xín Suối Hồ
Thôn Giàng Chủ Phìn
Trang 206Thôn Yên Cư
Thôn Giáp Yên
Trang 207Thôn Khuổi Lòa
Thôn Phiền Sủi
Thôn Phia Bioóc
Trang 208Thôn Khuổi Tàu
Trang 209Thôn Nà Nhùng
Thôn Nà Nôm
Thôn Khuổi Hon
Thôn Tiến Minh
Thôn Phiêng Đáy
Thôn Phiêng Luông
Trang 210Thôn Tân Sơn
Thôn Khâu Ngày
Thôn Thượng Lâm
Trang 211Thôn Khuổi Luông
Thôn Gia Tuyến
Trang 215Thôn Nà Bó
Thôn Xuân Đường
Thôn Xuân Minh
Thôn Xuân Thượng
Thôn Trung Sơn
Thôn Thượng Nguồn
Thôn Khuổi Luồn
Thôn Quý Quân
Thôn Quý Quốc
Trang 217Thôn Yên Thượng
Thôn Minh Tiến
Thôn Xuân Thành
Thôn Phìn Trái
Thôn Nậm Chàng
Thôn Minh Sơn
Thôn Minh Tiến
Thôn Lang Cang
Thôn Lùng Lý
Thôn Pắc Pèng
Thôn Nậm On
Thôn Sơn Quang
Thôn Tân Tiến
Thôn Nậm Cài
Thôn Tây Sơn
Thôn Cao Son
Thôn Thượng Minh
Thôn Xuân Chiều
Trang 218Thôn Hòa Bình
Thôn Xuân Hòa
Thôn Sơn Nam
Thôn Sơn Thành
Thôn Sơn Trung
Thôn Sơn Đông
Trang 219IX Huyện Hoàng Su Phì
Thôn Pố Lũng
Thôn 3 Hoàng Ngân
Thôn 4 Hoàng Ngân
Thôn 5 Hoàng Ngân
Trang 220Thôn Cáo Phìn
Thôn Lùng Chin Hạ
Thôn Lùng Chin Thượng
Thôn Cao Sơn Thượng
Thôn Cao Sơn Hạ
Thôn Ngài Thầu
Thôn Ngài Trồ Thượng
Thôn Ngài Trồ
Thôn Giáp Trung
Thôn Hoàng Lao Chải
Thôn Phủng Cá
Trang 221Thôn Tân Tiến 1
Thôn Cao Sơn 2
Thôn Cao Sơn 1
Trang 222Thôn Quang Vinh
Thôn Tân Phong
Thôn Tân Minh
Trang 223Thôn Chiến Phố Thượng
Thôn Chiến Phố Hạ
Thôn Nhíu Sang
Thôn Mỏ Phìn
Thôn Thiêng Khum Thượng
Thôn Thiêng Khum Hạ
Thôn Nậm Cồm
Thôn Nậm Ằn
Thôn Ngàm Đăng Vài 1
Thôn Ngàm Đăng Vài 2
Trang 224Thôn Khòa Thượng
Thôn Khòa Trung
Thôn Nắm Nan
Thôn Thiêng Rầy
Thôn Nhìu Sang
Thôn 1 Lê Hồng Phong
Thôn 2 Lê Hồng Phong
Thôn 3 Lê Hồng Phong
Trang 225Thôn Hóa Chéo Phìn
Thôn Suối Thầu
Thôn Đông Lợi
Trang 226Thôn Khâu Táo
Trang 229Thôn Tân Sơn
Trang 23015 Xã Quảng Nguyên III
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 231TT Tên huyện, xã, thôn Số thôn ĐBKK
Trang 232Bon Điêng Đu
Bon Phi Lơ Te
Bon Phi Lơ Te 1
Trang 233Bon Za Lú
Bon BuMlanh A
Bon BuMlanh B
Bon Rơ Muôn
Bon Diêng Ngaih
Thôn Doãn Văn
III Huyên Đắk Song
Bon Bu Păh
Bon N’Jang Bơ
Bon Ding Plei
Trang 2342 Xã Đăk Plao III
Bon B’Nơm Păng Răh
Bon Ting Wêl Đăng
Bon Kon Hao
Thôn Quảng Tiến
Trang 235Bon Bu Sir
Bon N'Doh
Bon Sa Nar
Bon R’long Phe
Bon Phi Glê
Trang 236Buôn Buôn Chóah
Thôn Cao Sơn
Trang 237(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Trang 239Thôn Tân Sơn
Trang 2408 Xã Phúc Khánh III
Thôn Minh Long
Thôn Minh Thượng
Thôn Sinh Tiến
Thôn Minh Tiến
Trang 243VI HUYỆN TÂN SƠN
Trang 244Khu Đèo Mương 1
Khu Đèo Mương 2
Khu Mang Thượng
Trang 245Khu Tân Minh
Khu Tân Hồi