1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử học kì 1 môn Địa lý lớp 11 năm 2020 - 2021 có đáp án | Vật Lý, Lớp 11 - Ôn Luyện

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 45,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại sao nói vị trí địa lí và lãnh thổ Hoa Kì có nhiều ưu thế trong phát triển kinh tế.. Câu 2.[r]

Trang 1

S GD&ĐT Ở Đ KI M TRA H C KÌ I, NĂM H C 2020 – 2021 Ề Ể Ọ Ọ

Th i gian làm bài: 45 phút (Không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề

( Đ có 02 trang ) ề

H , tên h c ọ ọ

sinh:

L p ớ

Đ :132 Ề

Phò

ng:

SBD

Chú ý: H c sinh ghi mã đ ề vào bài thi, k ô sau vào bài thi và đi n đáp án ẻ ề

đúng

2

13 14 15 1

6

17 18

ĐA

PH N I TR C NGHI M (6,0 đi m) Ầ Ắ Ệ ể

Câu 1 Ph n l n lãnh th châu Phi có c nh quanầ ớ ổ ả

A r ng xích đ oừ ạ , r ng nhi t đ i m và nhi t đ i khô.ừ ệ ớ ẩ ệ ớ

B hoang m c, bán hoang m c và c n nhi t đ i khô.ạ ạ ậ ệ ớ

C hoang m c, bán hoang m c, và xa van.ạ ạ

D r ng xích đ o, c n nhi t đ i khô và xavan.ừ ạ ậ ệ ớ

Câu 2 Mĩ La Tinh có đi u ki n t nhiên thu n l i đ phát tri nề ệ ự ậ ợ ể ể

A cây l ng th c, cây công nghi p nhi t đ i, chăn nuôi gia súc nh ươ ự ệ ệ ớ ỏ

B cây công nghi p, cây ăn qu nhi t đ i, chăn nuôi đ i gia súc.ệ ả ệ ớ ạ

C cây l ng th c, cây ăn qu nhi t đ i, chăn nuôi gia súc nh ươ ự ả ệ ớ ỏ

D cây công nghi p, cây l ng th c, chăn nuôi đ i gia súc.ệ ươ ự ạ

Câu 3 Đ c đi m nào sau đâyặ ể không đúng v i th tr ng chung châu Âu?ớ ị ườ

A Quy n t do đi l i, c trú, ch n ngh c a m i công dân đ c đ m b o.ề ự ạ ư ọ ề ủ ọ ượ ả ả

B Các h n ch đ i v i giao d ch thanh toán ngày càng đ c tăng c ng.ạ ế ố ớ ị ượ ườ

C Các n c EU có chính sách th ng m i chung buôn bán v i ngoài kh i.ướ ươ ạ ớ ố

D S n ph m c a m t n c đ c t do buôn bán trong th tr ng chung.ả ẩ ủ ộ ướ ượ ự ị ườ

Câu 4 Ý nào không ph i là đ c đi m c a liên k t vùng châu Âu?ặ ể ủ ế

A Đ c hình thành d a trên c s t nguy n c a nhân dân vùng biên gi i.ượ ự ơ ở ự ệ ủ ớ

B Hình thành m t s vùng biên gi i các n c EU ho c EU v i ngoài EU.ở ộ ố ớ ướ ặ ớ

C Là n i th c hi n các d án chung v kinh t – xã h i, an ninh vùng biên gi i.ơ ự ệ ự ề ế ộ ớ

A n m v trí ti p giáp gi a châu Á và châu Âu.ằ ở ị ế ữ

B đã t ng b ng i Trung Hoa và các đ qu c t b n chi m đóng.ừ ị ườ ế ố ư ả ế

C n m trên “ con đ ng t l a” c a th gi i tr c đây.ằ ườ ơ ụ ủ ế ớ ướ

Trang 2

D có hai tôn giáo l n c a th gi i là Thiên chúa giáo và H i giáo.ớ ủ ế ớ ồ

Câu 6 Đ c đi m dân c c a c hai khu v c Tây Nam Á và Trung Á làặ ể ư ủ ả ự

A có dân s đông và ph n l n là ng i - r p.ố ầ ớ ườ Ả ậ

B khu v c đông dân c nhi u thành ph n ch ng t c.ự ư ề ầ ủ ộ

C có m t đ dân s th p, ph n l n dân c theo đ o H i.ậ ộ ố ấ ầ ớ ư ạ ồ

D t p trung ph n l n nh ng ng i theo đ o H i.ậ ầ ớ ữ ườ ạ ồ

Câu 7 Các n c thành l p nên C ng đ ng Than và thép châu Âu g mướ ậ ộ ồ ồ

A Pháp, CHLB Đ c, I-ta-li-a, B , Hà Lan, Lúc-xăm-bua.ứ ỉ

B Anh, CHLB Đ c, Thu Đi n, B , Hà Lan, Lúc-xăm-bua.ứ ỵ ể ỉ

C Pháp, Ba Lan, Italia, B , Hà Lan, Đan M ch.ỉ ạ

D Tây Ban Nha, CHLB Đ c, I-ta-li-a, B , Áo, Lúc-xăm-bua.ứ ỉ

Câu 8 Đ c đi m nào sau đâyặ ể đúng khi nói v EU?

A Là liên k t khu v c có nhi u qu c gia nh t trên th gi i.ế ự ề ố ấ ế ớ

B Là liên k t khu v c chi ph i toàn b n n kinh t th gi i.ế ự ố ộ ề ế ế ớ

C Là lãnh th có s phát tri n đ ng đ u gi a các vùng.ổ ự ể ồ ề ữ

D Là t ch c th ng m i không ph thu c vào bên ngoài.ổ ứ ươ ạ ụ ộ

Trang 3

Câu 9 Nguyên nhân chính làm cho n n kinh t châu Phi kém phát tri n làề ế ể

A nghèo tài nguyên thiên nhiên C s th ng tr c a ch nghĩa th c dân kéo dài.ự ố ị ủ ủ ự

B kh ng b chính tr ủ ố ị D khai thác tài nguyên quá m c.ứ

Câu 10 Nông nghi p n c ta có th m nh nào t ng đ ng v i các n c châu Phi?ệ ướ ế ạ ươ ồ ớ ướ

A Tr ng cây công nghi p nhi t đ i.ồ ệ ệ ớ C Tr ng cây công nghi p c n nhi t.ồ ệ ậ ệ

B Chăn nuôi gia súc l n.ớ D Chăn nuôi gia súc nh ỏ

Câu 11 Ngành chi m t tr ng cao nh t trong giá tr hàng xu t kh u c a Hoa Kì hi n nay làế ỉ ọ ấ ị ấ ẩ ủ ệ

A nông nghi p B th y s n C công nghi p ch bi n D công nghi p khai khoáng ệ ủ ả ệ ế ế ệ

Câu 12 Trong s chuy n d ch c c u ngành công nghi p Hoa Kìự ể ị ơ ấ ệ không có n i dung nào sau

đây?

A Tăng t tr ng các ngành công nghi p hi n đ i.ỉ ọ ệ ệ ạ

B T tr ng công nghi p phân theo vùng thay đ i.ỉ ọ ệ ổ

C T tr ng ngành công nghi p trong GDP tăng lên.ỉ ọ ệ

D Gi m t tr ng các ngành công nghi p truy n th ng.ả ỉ ọ ệ ề ố

Câu 13 Ngoài d u m lo i tài nguyên thiên nhiên nào là nguyên nhân làm cho các n c khu v cầ ỏ ạ ướ ở

Tây Nam Á tranh ch p v i nhau?ấ ớ

A Vàng B Uranium C Mu i.ố D N c ng t.ướ ọ

Câu 14 Gi i pháp đ u tiên đ lo i tr nguy c xung đ t s c t c, tôn giáo và kh ng b khu v c Tâyả ầ ể ạ ừ ơ ộ ắ ộ ủ ố ở ự Nam Á và Trung Á là

A nâng cao trình đ dân trí.ộ C tăng tr ng t c đ phát tri n kinh t ưở ố ộ ể ế

B gi i quy t vi c làm.ả ế ệ D xóa đói gi m nghèo, tăng c ng dân ch , bình đ ng.ả ườ ủ ẳ

Câu 15 C c u nông nghi p Hoa Kìơ ấ ệ có s chuy n d chự ể ị

A gi m t tr ng ho t đ ng thu n nông, tăng t tr ng d ch v nông nghi p.ả ỉ ọ ạ ộ ầ ỉ ọ ị ụ ệ

B tăng t tr ng ho t đ ng thu n nông, tăng t tr ng d ch v nông nghi p.ỉ ọ ạ ộ ầ ỉ ọ ị ụ ệ

C tăng t tr ng ngành tr ng tr t, gi m t tr ng ngành chăn nuôi.ỉ ọ ồ ọ ả ỉ ọ

D gi m t tr ng ngành tr ng tr t, gi m t tr ng ngành chăn nuôi.ả ỉ ọ ồ ọ ả ỉ ọ

Câu 16 Ý nào sau đây không đúng v i n n nông nghi p c a Hoa Kì hi n nay?ớ ề ệ ủ ệ

A Giá tr nông nghi p chi m t tr ng r t nh ị ệ ế ỉ ọ ấ ỏ

B Hình th c t ch c ch y u là trang tr i.ứ ổ ứ ủ ế ạ

C Là n c xu t kh u nông s n l n nh t th gi i.ướ ấ ẩ ả ớ ấ ế ớ

D Nông nghi p hàng hóa đ c hình thành và phát tri n mu n ệ ượ ể ộ

Câu 17 Đ c đi m đ a hình n i b t c a mi n núi A-pa-lát c a Hoa Kì làặ ể ị ổ ậ ủ ề ủ

A đ cao trung bình, s n tho i, thung lũng r ng.ộ ườ ả ộ

B đ cao trên 2000m, s n d c, thung lũng h p.ộ ườ ố ẹ

C g m nhi u dãy núi song song h ng b c - nam.ồ ề ướ ắ

D vùng núi tr v i nhi u thung lũng h p c t ngang.ẻ ớ ề ẹ ắ

Trang 4

Câu 18 Ý nào sau đây không đúng v đ c đi m t nhiên c a vùng Trung tâm Hoa Kì?ề ặ ể ự ủ

A Ph n phía tây và phía b c có đ a hình gò đ i th p, nhi u đ ng c ầ ắ ị ồ ấ ề ồ ỏ

B Ph n phía nam là đ ng b ng phù sa màu m thu n l i cho tr ng tr t.ầ ồ ằ ỡ ậ ợ ồ ọ

C Khoáng s n có nhi u lo i v i tr l ng l n nh than, qu ng s t, d u m , khí t nhiên.ả ề ạ ớ ữ ượ ớ ư ặ ắ ầ ỏ ự

D Phía b c có khí h u ôn đ i, phía nam ven v nh Mê-hi-cô có khí h u nhi t đ i.ắ ậ ớ ị ậ ệ ớ

PH N II T LU N (4,0 đi m) Ầ Ự Ậ ể

Câu 1 (2,0 đi m) ể Nêu đ c đi m v trí đ a lí và lãnh th Hoa Kì T i sao nói v trí đ a lí và lãnh thặ ể ị ị ổ ạ ị ị

Hoa Kì có nhi u u th trong phát tri n kinh t ?ề ư ế ể ế

Câu 2 ( 2,0 đi m) ể Cho b ng s li u: Giá tr xu t, nh p kh u c a Hoa Kì qua m t s năm.ả ố ệ ị ấ ậ ẩ ủ ộ ố

(Đ n v : t ơ ị ỉ USD)

-H t -ế (H c sinh không đ c s d ng tài li u)ọ ượ ử ụ ệ

Trang 5

S GD&Ơ

ĐT ĐÁP ÁN CH M KI M TRA H C KÌ I, NĂM Ấ Ể H C Ọ Ọ

TR ƯỜ NG

THPT

2020 – 2021 MÔN: Đ A LÍ Ị

11

I TR C NGHI M KHÁCH QUAN: (6,0 Ắ Ệ

ĐI M) Ể

Đ :132 Ề

C

â

u

6

1 7

1 8

Đ :209 Ề

C

â

u

6 17 18

Đ :192 Ề

C

â

u

6

1 7

1 8

Đ :570 Ề

C

â

u

6

1 7 1 8

Trang 6

ĐA C B C D C C D D B B A C D C D C C C

Trang 7

II T LU N: (4,0 ĐI M) Ự Ậ Ể

chính

Điể m

a/ Nêu đ c đi m v trí đ a lí và lãnh th Hoa Kì ặ ể ị ị ổ

- V trí: ị N m bán c u Tâyằ ở ầ , n m gi a 2 đ i d ng l n: đ i Tây D ng vàằ ữ ạ ươ ớ ạ ươ 0,5 Thái Bình D ng- Ti p giáp Canađa và khu v c Milatinhươ ế ự

- Lãnh th : r ng l n, di n tích th 3 th gi i (9,629 tri u kmổ ộ ớ ệ ứ ế ớ ệ 2), g m 3 ồ

bộ

Câu 1 ph n: trung tâm l c đ a B c Mĩ, bán đ o Alaxca, qu n đ o Ha-oai Hình dángậ ụ ị ắ ả ầ ả 0,5

lãnh th ph n trung tâm l c đ a B c Mĩ cân đ i.ổ ầ ụ ị ắ ố

(2,0 b/ V trí đ a lí và lãnh th Hoa Kì có nhi u u th trong phát tri n kinh t ị ị ổ ề ư ế ể ế

- N m bán c u Tây nên không ch u nh h ng c a 2 cu c chi n tranh thằ ở ầ ị ả ưở ủ ộ ế ế

gi i mà ng c l i còn làm giàu cho đ t n c nh buôn bán vũ khí.ớ ượ ạ ấ ướ ờ

- N m gi a hai đ i d ng l n là Thái Bình D ng và Đ i Tây D ng, thu nằ ữ ạ ươ ớ ươ ạ ươ ậ 0,25

l i đ m r ng các m i quan h kinh t qu c t v i các n c trên th gi i.ợ ể ở ộ ố ệ ế ố ế ớ ướ ế ớ

- Giáp Canađa và đ c bi t giáp các n c Mĩlatinh có nhi u tài nguyên ặ ệ ướ ề

cung c p ngu n nguyên li u phong phú và th tr ng tiêu th hàng hoá c aấ ồ ệ ị ườ ụ ủ

Hoa

- Lãnh th r ng l n cân đ i, tài nguyên đa d ng, thu n l i cho phân b s nổ ộ ớ ố ạ ậ ợ ố ả

xu t và giao ấ

thông

Câu 2 V bi u đ ẽ ể ồ: Lo i hình bi u đ : C t (c t ghép) ạ ể ồ ộ ộ 2,0

(20 Yêu

c u: ầ

đi m) ể - Đ m b o: Đ h tr c, đ n v , chính xác, th m mĩ; chú gi i và tên bi ả ả ủ ệ ụ ơ ị ẩ ả ểủ

đ ( N u thi u m i y tr 0,25 đi m) ồ ế ế ỗ ừ ể

-(t ỉ

USD)

3000 2365,0

,9 2198,2 2263

,3

3

1500

1000

500

Trang 8

0 năm

201

0

Chú

gi i ả

Xu t ấ

kh u ẩ

Nh p kh u ậ ẩ

BI U Đ GIÁ TR XU T KH U, NH P KH U C A HOA KÌ QUA M T S NĂM Ể Ồ Ị Ấ Ẩ Ậ Ẩ Ủ Ộ Ố

-H T - Ế

Ngày đăng: 10/03/2022, 13:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w