1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 Đề thi giữa HK2 tiếng Anh 3 (có đáp án, lời giải chi tiết)

18 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. В Kiến thức: Cấu trúc “There is are Giải thích: There is + danh từ đếm được số ít danh từ không đếm được There are + danh từ đếm được số nhiều Sau chỗ trống là danh từ số ít “a garden một khu vườn Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà của tôi. Chọn B. của c hộ, Tuyensinh2 Kiến thức: Giới từ Giải thích: in front of: đằng trước 4. A Tuyensir Tạm dịch: Có một cái ao đẳng trước nhà tôi. Chọn A. 5. В Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi “Are there Is there? Giải thích: Is there + danh từ đếm được số ít danh từ không đếm được? Are there + danh từ đếm được số nhiều? Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà bạn không?

Trang 1

PART 1: LISTENING

e8449 Question 1: Listen and number (Nghe và đánh số thứ tự các bức tranh)

Your answers:

e8450 Question 2: Listen, circle and write (Nghe, khoanh tròn đáp án đúng và viết)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3

MÔN: TIẾNG ANH 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 2

8……… 9……… 10…………

e8451 Question 3: Listen and circle the correct word (Nghe và khoanh tròn từ đúng)

Ex: Where’s my book? – It’s here, on/ under the table

11 Is the ball/ cup there? – Yes, it’s on the chair

12 Are there any sofas/ chairs in the room?

13 How many cups are there? – There are six/ eight cups

14 Those are posters/ pictures They are on the wall

15 There is a TV on the cupboard/ table in the living room

PART 2: READING

e8452 Question 4: Read and match (Đọc và nối)

1 My brother is ten years old A

2 Is there a kite? - Yes, there is B

Trang 3

3. There are six cups C

4 Those are my pictures D.

e8453 Question 5: Read the text carefully Tick (T) True or (F) False

Đọc kỹ đoạn văn Đánh dấu T (Đúng) F (Sai)

This is my living room There are many things in the room There are two windows and a door There is a table and four sofas There is a lamp on the table and a TV on the cupboard There are two pictures, a fan and a clock on the wall

1 This is my living room

2 There are three windows

3 There is a sofa

4 The lamp is on the table

PART 3: WRITING

e8454 Question 6: Reorder the words to make sentences (sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh)

1 my/ Where’s / pen/ ?

2 He’s/ years / sixty-eight / old

3 plane/ have / I/ a

4 many/ How/ windows/ there/ are?

sau đó viết thành từ hoàn chỉnh)

1

Dllo

… ….…

2.

Kiencht

Trang 4

3.

garnde

4

dgranmothre

-THE END -

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART 1: LISTENING

Question 1:

1 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: How many pictures are there in you room?

B: There is one

Giải thích: Hình C có một bức tranh

Tạm dịch:

A: Có bao nhiêu bức tranh ở trong phòng của bạn>

B: Có một bức tranh

Chọn C

2 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Are there any chairs in the bedroom?

B: No, there aren’t but there is one sofa

Giải thích: Hình A có một chiếc sofa

Tạm dịch:

A: Có chiếc ghế nào trong phòng ngủ của bạn không?

B: Không, nhưng có một chiếc ghế sofa

Chọn A

3 E

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Is the ball there?

B: Yes, it’s here, in the box

Giải thích: Hình E có một có bóng

Tạm dịch:

A: Có quả bóng ở đây không?

B: Có, nó ở đây, trong chiếc hộp

Chọn E

4 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: How many fans are there in your house?

B: There are three

Giải thích: Hình D có một chiếc quạt

Tạm dịch:

A: Có bao nhiêu chiếc quạt trong phòng của bạn?

B: Có 3 chiếc

Chọn D

5 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Are there any cups in the bedroom?

B: Yes, there are

Trang 6

Giải thích: Hình B có một chiếc tách

Tạm dịch:

A: Có chiếc tách nào trong phòng ngủ của bạn không?

B: Có, ở đây có

Chọn B

Question 2:

6 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: living room

Giải thích: Hình A là ảnh phòng khách

Tạm dịch: living room: phòng khách

Chọn A

7 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: woman

Giải thích: Hình B là ảnh một ngưởi phụ nữ

Tạm dịch: woman: phụ nữ

Chọn B

8 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: tree

Giải thích: Hình A có một cái cây

Tạm dịch: tree: cây cối

Chọn A

9 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: grandmother

Giải thích: Hình A là hình một người bà

Tạm dịch: grandmother: bà

Chọn A

10 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: garden

Giải thích: Hình A là một khu vườn

Tạm dịch: garden: vườn

Chọn A

Question 3:

11 ball

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Is the ball there?

B: Yes, it’s on the chair

Giải thích: Có quả bóng/ cái tách ở đây không?

Tạm dịch:

A: Có một quả bóng ở đây không?

B: Có, ở đây có

Đáp án: ball

12 sofas

Trang 7

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Có chiếc ghế sofa/ ghế ở trong phòng không?

Transcript: Are there any sofas in the room?

Tạm dịch: Có chiếc ghế sofa nào trong phòng không?

Đáp án: sofas

13 eight

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: How many cups are there?

B: There are eight cups

Giải thích: Có bao nhiêu chiếc tách ở đây? - Ở đây có 6/ 8 chiếc tách

Tạm dịch:

A: Có bao nhiêu chiếc tách ở đây?

B: Ở đây có 8 chiếc tách

Đáp án: eight

14 posters

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: Those are posters They are on the wall

Giải thích: Đó là những tấm áp phích/ bức tranh Chúng ở trên tường

Tạm dịch: Đó là những tấm áp phích Chúng ở trên tường

Đáp án: posters

15 table

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: There is a TV on the table in the living room

Giải thích: Có một chiếc TV trên tủ chén bát/ bàn trong phòng khách

Tạm dịch: Có một chiếc TV ở trên bàn trong phòng khách

Đáp án: table

PART 2: READING

Question 4:

1 D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh trai tôi 10 tuổi

Hình D có số 10 và một cậu bé

Chọn D

2 C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có một con diều ở đây không? – Có, ở đây có

Hình C có một con diều

Chọn C

3 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có 6 chiếc tách

Hình A có 6 chiếc tách

Chọn A

4 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Đó là những bức tranh của tôi

Trang 8

Hình B có các bức tranh treo trên tường

Chọn B

Question 5:

1 T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Đây là phòng khách của tôi

Thông tin: This is my living room

Tạm dịch: Đây là phòng khách của tôi

Chọn T

2 F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có 3 cái cửa sổ

Thông tin: There are two windows and a door

Tạm dịch: Có hai cửa sổ và một cửa ra vào

Chọn F

3 F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có một chiếc ghế sofa

Thông tin: There is a table and four sofas

Tạm dịch: Có một bàn và bốn ghế sofa

Chọn F

4 T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cái đền ở trên cái bàn

Thông tin: There is a lamp on the table and a TV on the cupboard

Tạm dịch: Có một cái đèn trên bàn và một cái TV trên tủ

Chọn T

Dịch bài đọc:

Đây là phòng khách của tôi Có nhiều thứ trong phòng Có hai cửa sổ và một cửa ra vào Có một bàn và bốn ghế sofa Có một cái đèn trên bàn và một cái TV trên tủ Có hai bức tranh, một cái quạt và một chiếc đồng

hồ trên tường

Question 6:

1 Where’s my pen?

Kiến thức: Câu hỏi cái gì ở đâu

Giải thích: Cấu trúc: Where + tobe + N?

Where’s = Where is

Tạm dịch: Cái bút của tôi ở đâu?

Đáp án: Where’s my pen?

2 He’s sixty-eight years old

Kiến thức: Giới thiệu tuổi tác

Giải thích: S + tobe + số +year(s) old

He’s = He is

Tạm dịch: Ông ấy 68 tuổi

Đáp án: He’s sixty-eight years old

3 I have a plane

Kiến thức: Nói về ai đó có cái gì

Trang 9

Giải thích: S + have/ has …

Tạm dịch: Tôi có một chiếc máy bay

Đáp án: I have a plane

4 How many windows are there?

Kiến thức: Câu hỏi về số lượng

Giải thích: How many + danh từ số nhiều đếm được + are there? : Ở đây có bao nhiêu cái gì?

Tạm dịch: Ở đây có bao nhiêu cửa sổ

Đáp án: How many windows are there?

Question 7:

1 doll

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: doll (n): búp bê

Đáp án: doll

2 kitchen

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: kitchen (n): phòng bếp

Đáp án: kitchen

3 garden

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: garden (n): khu vườn

Đáp án: garden

4 grandmother

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: grandmother (n): bà

Đáp án: grandmother

-HẾT -

Trang 10

PART I: LISTENING

e8488 Question 1: Listen and number

Your answers:

e8489 Question 2: Listen, circle and write

Ex: Where’s my chair? – It’s behind the table

A behind the table B near the table C on the table

6 Are there any posters on the wall? - _-

A Yes, there are B No, there aren’t C There is one poster

7 Is the coat there?

A Yes, it is B No, it isn’t C Yes, it’s behind the door

8 _ - They’re under the bed

A Where’s the ball? B Where are the balls? C Is the ball here?

9 Are there any cupboards in the _? – Yes, there are

10 How many mirrors are there? – There are _

A ten mirrors B one mirror C three mirror

e8490 Question 3: Listen and complete

Ex: Where’s my pencil?

(11) here, (12) under _ table

(13) my books there too?

(14) , they aren’t (15) _ are on the table

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 4

MÔN: TIẾNG ANH 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 11

PART II: READING

e8491 Question 4: Choose the best answer

1 ………is that man? - He is my father

2 My brother is twelve years ………

3 There …… a garden in my house

4 There is a pond ……… front of my house

5 …… there a garden in your house?

6 The gate ……… the house is blue

7 ……… are my books? - They’re on the desk

8 There are two pictures ……… the wall

9 There is a chair between the table……… the wardrobe

10 How……… chairs are there in the classroom?

e8492 Question 5: Complete the passage with suitable words in the box There is one example

between father next forty

Hello! My name is Nam I am nine years old Here is my family Look at the man (0)…next … to me He is

my father He is (1) ………… years old The woman is my (2) ………… She is thirty-six years old The

girl (3) ………… my parents is my sister She is seven years old And the little baby is my brother He is one year old

e8493 Question 6: Match the suitable sentences together

1 Which is your school? A Wow It’s big

2 How do you spell your name? B No, it isn’t

3 This is my school C Yes, he is

4 Is this your friend? D This one

Trang 12

5 Is that boy new? E It is N-G-O-C

Your answers:

PART III: WRITING

e8494 Question 7: Reorder the sentences

1 the / lamp/ There/ a /is / on / desk

=> ………

2 sister / Does/ doll?/ your/ have/ a

=> ………

3 is / the / between / table / The/ chair / the / and/ wardrobe

=> ……… ………

4 any / Are / chairs/ there / room? / the / in

=> ………

-THE END -

Trang 13

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART I: LISTENING

Question 1:

1 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Who’s that woman?

B: She’s my mom

Giải thích: Bức tranh B là một người phụ nữ

Tạm dịch:

A: Người phụ nữ đó là ai?

B: Bà ấy là mẹ của tôi

Chọn B

2 E

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Is there a gate?

B: No, there isn’t but there is a fence

Giải thích: Bức tranh E là một hàng rào

Tạm dịch:

A: Có một cái cổng ở đây không?

B: Không, ở đây không có nhưng có hàng rào

Chọn E

3 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: That is the boy

Giải thích: Bức tranh C là hình một cậu bé

Tạm dịch: Đó là một cậu bé

Chọn C

4 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: How many bathrooms are there in your house?

B: There are two

Giải thích: Bức tranh A là hình phòng tắm

Tạm dịch:

A: Có bao nhiêu phòng tắm trong nhà bạn?

B: Có 2

Chọn A

5 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: This is the photo of my family

Giải thích: Bức tranh D là bức tranh gia đình

Tạm dịch: Đây là bức ảnh gia đình của tôi

Chọn D

Question 2:

6 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Trang 14

Transcript:

A: Are there any posters on the wall?

B: Yes, there are

Giải thích: Có tấm áp phích quảng cáo nào trên tường không?

A Có, ở đây có

B Không, ở đây không có

C Có một chiếc áp phích quảng cáo

Tạm dịch:

A: Có tấm áp phích quảng cáo nào trên tường không?

B: Có, ở đây có

Chọn A

7 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Is the coat there?

B: Yes, it’s behind the door

Giải thích: Chiếc áo khoác có ở đây không?

A Có, nó ở đây

B Không, không có

C Có, nó ở sau cánh cửa

Tạm dịch:

A: Chiếc áo khoác có ở đây không?

B: Có, nó ở sau cánh cửa

Chọn C

8 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Where are the balls?

B: They’re under the bed

Giải thích: - Chúng ở dưới giường

A Qủa bóng ở đâu?

B Những quả bóng ở đâu?

C Có quả bóng ở đây không?

Tạm dịch:

A: Những quả bóng ở đâu?

B: Chúng ở dưới giường

Chọn B

9 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Are there any cupboards in the kitchen?

B: Yes, there are

Giải thích: Có chiếc tủ đụng chén bát nào ở _? – Có, ở đây có

A ghế

B ghế sofa

C bếp

Tạm dịch:

A: Có chiếc tủ đụng chén bát nào ở trong bếp không?

Trang 15

B: Có, ở đây có

Chọn C

10 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: How many mirrors are there?

B: There are ten mirrors

Giải thích: Có bao nhiêu chiếc gương ở đây?

A 10 chiếc gương

B một chiếc gương

C 3 chiếc gương => loại vì “mirror” thiếu “s”

Tạm dịch:

A: Có bao nhiêu chiếc gương ở đây?

B: Có 10 chiếc gương

Chọn A

Question 3:

11

Đáp án: It’s

12

Đáp án: the

13

Đáp án: Are

14

Đáp án: No

15

Đáp án: They

Transcript:

A: Where’s my pencil?

B: It’s here, under the table

A: Are my books there too?

B: No, they aren’t They are on the table

Dịch bài nghe:

A: Bút chì của tôi đâu?

B: Nó ở đây, dưới bàn

A: Sách của tôi cũng ở đó à?

B: Không, chúng không ở đây Chúng ở trên bàn

PART II: READING

Question 4:

1 A

Kiến thức: Câu hỏi về người

Giải thích:

A Who: hỏi về ai?

B What: hỏi về cái gì

C He: anh ấy

D His: của anh ấy

Tạm dịch: Người đàn ông đó là ai? – Ông ấy là bố của tôi

Chọn A

2 C

Trang 16

Kiến thức: Câu giới thiệu về tuổi

Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + số tuổi + year (s) old

Tạm dịch: Anh trai tôi 12 tuổi

Chọn C

3 B

Kiến thức: Cấu trúc “There is/ are”

Giải thích: There is + danh từ đếm được số ít/ danh từ không đếm được

There are + danh từ đếm được số nhiều

Sau chỗ trống là danh từ số ít “a garden” –“một khu vườn

Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà của tôi

Chọn B

4 A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: in front of: đằng trước

Tạm dịch: Có một cái ao đằng trước nhà tôi

Chọn A

5 B

Kiến thức: Cấu trúc câu hỏi “Are there/ Is there?”

Giải thích: Is there + danh từ đếm được số ít/ danh từ không đếm được?

Are there + danh từ đếm được số nhiều?

Tạm dịch: Có một khu vườn ở nhà bạn không?

Chọn B

6 A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A of: của

B for: cho, với

C to: với, đến

D in: trong

Tạm dịch: Chiếc cổng của căn nhà màu xanh nước biển

Chọn A

7 B

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A What: cái gì

B Where: ở đâu

C When: khi nào

D How: như thế nào/ bằng cách nào

Tạm dịch: Những cuốn sách của tôi ở đâu? – Chúng ở trên bàn

Chọn B

8 C

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A in: trong

B above: ở trên nhưng không chạm

C on: ở trên bề mặt

D với, đến

Tạm dịch: Có 2 bức tranh trên tường

Trang 17

Chọn C

9 A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: between … and …: ở giữa … và …

Tạm dịch: Có một cái ghế ở giữa cái bàn và tủ quần áo

Chọn A

10 C

Kiến thức: Câu hỏi

Giải thích:

How old: hỏi về tuổi tác

How much + danh từ không đếm được: hỏi về số lượng

How many + danh từ đếm được số nhiều: hỏi về số lượng

How long: hỏi về độ dài

Sau chỗ trống là danh từ đếm được số nhiều “chairs”

Tạm dịch: Có bao nhiêu ghế trong phòng học?

Chọn C

Question 5:

between: ở giữa

mother (n): người mẹ

next: bên cạnh

forty: 40

1 forty

Kiến thức: Câu giới thiệu tuổi

Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + số tuổi + year(s) old

He is (1) forty years old

Tạm dịch: Bố 40 tuổi

Đáp án: forty

2 mother

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: The woman is my (2) mother

Tạm dịch: Người phụ nữ là mẹ của tôi

Đáp án: mother

3 between

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: between: ở giữa

The girl (3) between my parents is my sister

Tạm dịch: Cô gái giữa bố mẹ tôi là em gái tôi

Đáp án: between

Dịch bài đọc:

Xin chào! Tôi tên Nam Tôi chín tuổi Đây la gia đinh của tôi H y nhìn người đàn ông bên cạnh tôi Ông ấy

là bố của tôi Bố bốn mươi tuổi Người phụ nữ là mẹ của tôi Mẹ ba mươi sáu tuổi Cô gái giữa bố mẹ tôi là

em gái tôi Em ấy 7 tuổi Và đứa bé nhỏ là em trai của tôi Em ấy một tuổi

Question 6:

1 D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

1 Which is your school?: Đâu là trường học của bạn?

Trả lời: D This one: Cái này

Ngày đăng: 10/03/2022, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w