1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 Đề ôn tập giữa HK2 tiếng Anh 3 (có đáp án, lời giải chi tiết)

15 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Transcript: A: Thats the kitchen over there. Come and see it. B: Wow, its very nice. Giải thích: Bức tranh B có một căn bếp. Tạm dịch: A: Đó là căn bếp ở đẳng kia. Hãy đến và xem. B: Ò, nó rất tuyệt. Chọn B. Transre: Nghe biản sinh247.com A: Is there a pond? B: Yes, there is. Giải thích: Bức tranh E có một cái ao nhỏ. 4. E Tạm dịch: A: Ở đây có một cái ao không? B: Có, ở đây có. Chọn E. 5. D Kiến thức: Nghe hiểu Transcript: A: Theres a living room.

Trang 1

e8436 I Fill in each gap with a suitable word from box

(Điền vào chỗ trống với 1 từ trong khung phù hợp.)

windows, garden, sea, library, future

My dream house will be a villa by (0) sea It will be a three-storey villa There will be a (1) in

front of the house for my children to play and a garage for keeping our cars The front (2) will

look to the sea and the back windows will look to the mountains There will be a fireplace to keep the house warm in the winter and a (3) for my favourite books I hope I will have my dream house in the (4)

e8437 II Choose the correct words/ phrases and write

(Chọn từ / cụm từ đúng)

Question 5 We must cross the street at

Question 6 Finally, the won the race

Question 7 I am to music in my free time

Question 8 I went to my home village by

e8438 III Fill in each gap with a suitable in the box

(Điền vào mỗi chỗ trống một từ phù hợp)

ahead / helmets/ accidents/ nose/ night

Question 9 You can avoid when you are careful

Question 10 The clown has a big red

Question 11 There are a lot of stars in the sky at

Question 12 Go straight and turn right at the next corner

e8439 IV Reorder the words to make a correct sentence

(Sắp xếp các từ tạo thành câu đúng)

Question 13 the supermarket/ It’s/ and/ between/ the cinema

=>

Question 14 would you like/ or/ Which place/ a museum/ to visit,/ a pagoda?

=> ?

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 1

MÔN: TIẾNG ANH 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 2

Question 15 did/ last weekend ? / What / do / you

=> ?

Question 16 I’d like/ Thien Mu Pagoda / visit / to

=>

e8440 V Read and match

(Đọc và nối)

Question 17 I have a headache

Question 18 I have a backache

Question 19 I have a toothache

Question 20 I have a stomachache

A You should go to the dentist and brush your teeth after a meal

B You should see a doctor and shouldn’t watch too much TV

C You should take a bath in warm water

D You shouldn’t lift heavy things

-THE END -

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

I

Question 1 garden

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: There will be a (1) garden in front of the house for my children to play and a garage for keeping

our cars

Tạm dịch: Sẽ có một khu vườn trước nhà cho con tôi chơi và một gara để xe của chúng tôi

Đáp án: garden

Question 2 windows

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: The front (2) windows will look to the sea and the back windows will look to the mountains Tạm dịch: Những cửa sổ phía trước sẽ nhìn ra biển và các cửa sổ phía sau sẽ nhìn ra những ngọn núi Đáp án: windows

Question 3 library

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: There will be a fireplace to keep the house warm in the winter and a (3) library for my favourite

books

Tạm dịch: Sẽ có một lò sưởi để giữ cho ngôi nhà ấm áp vào mùa đông và một thư viện cho những cuốn

sách yêu thích của tôi

Đáp án: library

Question 4 future

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: I hope I will have my dream house in the (4) future

Tạm dịch: Tôi hy vọng tôi sẽ có ngôi nhà mơ ước của mình trong tương lai.

Đáp án: future

Dịch đoạn văn:

Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một biệt thự gần biển Nó sẽ là một biệt thự ba tầng Sẽ có một khu vườn trước nhà cho con tôi chơi và một gara để xe của chúng tôi Những cửa sổ phía trước sẽ nhìn ra biển và các cửa sổ phía sau sẽ nhìn ra những ngọn núi Sẽ có một lò sưởi để giữ cho ngôi nhà ấm áp vào mùa đông và một thư viện cho những cuốn sách yêu thích của tôi Tôi hy vọng tôi sẽ có ngôi nhà mơ ước của mình trong tương lai

II

Question 5 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A zebra crossing: sọc như vằn ngựa/ vạch kẻ đường cho người đi bộ

Trang 4

B traffic lights: đèn giao thông

C bus station: trạm xe buýt

Tạm dịch: Chúng ta phải qua đường tại vạch kẻ đường cho người đi bộ

Chọn A

Question 6 B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A hare: thỏ

B tortoise: rùa

C cat: mèo

Tạm dịch: Cuối cùng, rùa đã chiến thắng cuộc đua

Chọn B

Question 7 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A listen (verb): nghe

B listened (verb_ed): đã nghe

C listening (verb_ing): đang nghe

Tạm dịch: Tôi đang nghe nhạc vào thời gian rảnh rỗi của tôi

Chọn C

Question 8 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A motorbike: xe máy

B bicycle: xe đạp

C car: ô tô

Tạm dịch: Tôi đã trở về quê của tôi bằng ô tô

Chọn C

III

ahead: phía trước

helmets: mũ bảo hiểm

accidents: tai nạn

nose: mũi

night: đêm

Question 9 accidents

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: You can avoid accidents when you are careful

Trang 5

Tạm dịch: Bạn có thể tránh tai nạn khi bạn cẩn thận

Đáp án: accidents

Question 10 nose

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: The clown has a big red nose

Tạm dịch: Chú hề có một cái mũi lớn màu đỏ

Đáp án: nose

Question 11 night

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: There are a lot of stars in the sky at night

Tạm dịch: Có nhiều ngôi sao trên bầu trời vào ban đêm

Đáp án: night

Question 12 ahead

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Go straight ahead and turn right at the next corner

Tạm dịch: Đi thẳng về phía trước và rẽ phải tại góc tiếp theo

Đáp án: ahead

IV

Question 13 It’s between the supermarket and the cinema

Hoặc: It’s between the cinema and the supermarket

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: between N and N: ở giữa … và …

Tạm dịch: Nó ở giữ siêu thị và rạp chiếu phim

Đáp án: It’s between the supermarket and the cinema

Hoặc: It’s between the cinema and the supermarket

Question 14 Which place would you like to visit, a museum or a pagoda?

Kiến thức: Câu hỏi đưa ra lời mời

Giải thích: Cấu trúc: would you like to + V_nguyên thể

Which + N: cái nào

or: hoặc

Tạm dịch: Bạn muốn đến thăm nơi nào, bảo tàng hay chùa?

Đáp án: Which place would you like to visit, a museum or a pagoda?

Question 15 What did you do last weekend?

Kiến thức: Câu hỏi ai đã làm gì trong quá khứ

Giải thích: What + did + S + do …? Ai đó đã làm gì …?

Tạm dịch: Bạn đã làm gì vào cuối tuần trước?

Đáp án: What did you do last weekend?

Trang 6

Question 16 I’d like to visit Thien Mu Pagoda

Kiến thức: Thể hiện mong muốn làm gì

Giải thích: Cấu trúc: S + would + like + to V_nguyên thể: Ai đó muốn làm gì

I’d = I would

Tạm dịch: Tôi muốn đến thăm Chùa Thiên Mụ.

Đáp án: I’d like to visit Thien Mu Pagoda

V

Question 17 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: I have a headache - You should see a doctor and shouldn’t watch too much TV

Tạm dịch: Tôi bị đau đầu – Bạn nên đi khám bác sĩ và không nên xem TV quá nhiều

Chọn B

Question 18 D

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: I have a backache -You shouldn’t lift heavy things

Tạm dịch: Tôi bị đau lưng – Bạn không nên nâng vật nặng

Chọn D

Question 19 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: I have a toothache - You should go to the dentist and brush your teeth after meal

Tạm dịch: Tôi bị đau răng – Bạn nên đi gặp nha sĩ và đánh răng sau bữa ăn

Chọn A

Question 20 C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: I have a stomachache - You should take a bath in warm water

Tạm dịch: Tôi bị đau bụng – Bạn nên tắm nước ấm

Chọn C

-HẾT -

Trang 7

PART I LISTENING

e8441 Question 1 Listen and match

e8442 Question 2 Listen and tick

e8443 Question 3 Listen and number

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2

MÔN: TIẾNG ANH 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 8

e8444 Question 4 Listen and complete

My toys These are my toys on the shelf I have a (1) It is red I have a (2) _ It is blue And I have a pretty (3) _ It is Lucy I like my toys very much (4) _ you have any toys? What are they?

PART II READING AND WRITING

e8445 Question 5 Look and read Write T (True) or F (False) in the box

1 I have a car 2 My book is under the table

3 Is there a gate? Yes, there is 4 He has three robots

e8446 Question 6 Look at the picture Look at the letters Write words

car

Do

Trang 9

e8447 Question 7 Fill in the blanks

This is my (1) _ It is big There is a living room, a kitchen, three (2) _ and a garden

This is my bedroom It’s small There is a (3) _ in my bedroom There is a bed, a desk, a (4)

, and a bookcase

e8448 Question 8 Reorder the words

1 have/ Do/ you/ toys/ any/ ?

2 a robot/ Peter/ has/

3 are/ There/ backpacks/ two/ the/ under/ table

4 grandmother/ My/ likes/ cooking/

-THE END -

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART I

Question 1

1 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: This is my house

B: Wow, it’s big

Giải thích: Bức tranh A có một ngôi nhà lớn

Tạm dịch:

A: Đây là nhà của tôi

B: Ồ, nó thật to

Chọn A

2 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: There’s a garden Come and see it

B: It’s very beautiful

Giải thích: Bức tranh C có một khu vườn

Tạm dịch:

A: Có một khu vườn Hãy đến và xem

B: Nó rất đẹp

Chọn C

3 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: That’s the kitchen over there Come and see it

B: Wow, it’s very nice

Giải thích: Bức tranh B có một căn bếp

Tạm dịch:

A: Đó là căn bếp ở đằng kia Hãy đến và xem

B: Ồ, nó rất tuyệt

Chọn B

4 E

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Is there a pond?

B: Yes, there is

Giải thích: Bức tranh E có một cái ao nhỏ

Tạm dịch:

A: Ở đây có một cái ao không?

B: Có, ở đây có

Chọn E

5 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: There’s a living room

B: It’s very nice

Trang 11

Giải thích: Bức tranh D có một phòng khách

Tạm dịch:

A: Có một phòng khách ở đây

B: Nó rất tuyệt

Chọn D

Question 2

1 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Who’s that man?

B: He’s my father

A: Really? He’s young

Giải thích: Bức tranh C là một người đàn ông trẻ

Tạm dịch:

A: Người đàn ông đó là ai?

B: Ông ấy là cha tôi

A: Thật không? Ông ấy còn trẻ

Chọn C

2 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: And, Who’s that woman?

B: She’s my mother

A: She’s nice

B: Thank you

Giải thích: Bức tranh A là một người phụ nữ

Tạm dịch:

A: Và, người phụ nữ đó là ai?

B: Bà ấy là mẹ tôi

A: Bà ấy rất tốt

B: Cảm ơn bạn

Chọn A

3 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: And, that’s my grandfather

B: He is nice too

A: But he isn’t young He’s old

Giải thích: Bức tranh C là một ngưởi lớn tuổi

Tạm dịch:

A: Và, đó là ông của tôi

B: Ông ấy cũng tốt

A: Nhưng ông ấy không còn trẻ Ông ấy già rồi

Chọn C

Question 3

1 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

Trang 12

A: Where are my books?

B: They’re there, on the chair

Giải thích: Bức tranh C những cuốn sách ở trên ghế

Tạm dịch:

A: Sách của tôi ở đâu?

B: Chúng ở đằng kia, ở trên chiếc ghế

Chọn C

2 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Where are my books?

B: They’re here, on the desk

Giải thích: Bức tranh A những cuốn sách ở trên bàn

Tạm dịch:

A: Sách của tôi ở đâu?

B: Chúng ở đây, ở trên bàn

Chọn A

3 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Where are my books?

B: They’re there, on the bed

Giải thích: Bức tranhd D những cuốn sách ở trên giường

Tạm dịch:

A: Sách của tôi ở đâu?

B: Chúng ở đằng kia, ở trên giường

Chọn D

4 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Where are my books?

B: They’re there, under the desk

Giải thích: Bức tranh B những cuốn sách ở dưới một chiếc bàn

Tạm dịch:

A: Sách của tôi ở đâu?

B: Chúng ở đằng kia, ở dưới bàn

Chọn B

Question 4

1 car

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: I have a car

Giải thích: I have a (1) car

Tạm dịch: Tôi có một chiếc hơi

Đáp án: car

2 ball

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: I have a ball

Giải thích: I have a (2) ball

Trang 13

Tạm dịch: Tôi có một quả bóng

Đáp án: ball

3 doll

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: And I have a pretty doll

Giải thích: And I have a pretty (3) doll

Tạm dịch: Tôi có một con búp bê xinh xắn

Đáp án: doll

4 Do

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: Do you have any toys?

Giải thích: (4) Do you have any toys?

Tạm dịch: Bạn có đồ chơi nào không?

Đáp án: Do

Dịch bài nghe

Đồ chơi của tôi

Đây là những đồ chơi của tôi trên kệ Tôi có một chiếc xe hơi Nó có màu đỏ Tôi có một quả bóng Nó có màu xanh lam Và tôi có một con búp bê xinh xắn Là Lucy Tôi thích đồ chơi của tôi rất nhiều Bạn có món

đồ chơi nào không? Chúng là gì?

PART II

Question 5

1 T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tôi có một chiếc xe hơi

Trong hình có một chiếc xe hơi

Chọn T

2 F

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cuốn sách của tôi ở dưới cái bàn

Trong hình có 1 cuốn sách ở trên mặt bàn

Chọn F

3 T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có một cái cổng ở đây không? – Có, ở đây có

Trong hình có một chiếc cổng

Chọn T

4 T

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cậu ấy có 3 con người máy

Trong hình cậu bé có 3 con người máy đồ chơi

Chọn T

Question 6

1 plane

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: plane (n): máy bay

Đáp án: plane

2 pen

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: pen (n): bút

Trang 14

Đáp án: pen

3 pictures

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: pictures (n): tranh ảnh

Đáp án: pictures

4 lamp

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: lamp (n): đèn

Đáp án: lamp

Question 7

1 house

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: This is my (1) house

Tạm dịch: Đây là nhà của tôi

Đáp án: house

2 bedrooms

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: three + danh từ số nhiều đếm được

There is a living room, a kitchen, three (2) bedrooms and a garden

Tạm dịch: Có một phòng khách, một phòng bếp, 3 phòng ngủ và một khu vườn

Đáp án: bedrooms

3 bathroom

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: There is a (3) bathroom in my bedroom

Tạm dịch: Có một phòng tắm trong phòng ngủ của tôi

Đáp án: bathroom

4 chair

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: There is a bed, a desk, a (4) chair, and a bookcase

Tạm dịch: Có một cái giường, một chiếc bàn, một cái ghế và một cái kệ sách

Đáp án: chair

Dịch bài đọc:

Đây là nhà của tôi Nó to Có một phòng khách, một phòng bếp, 3 phòng ngủ và một khu vườn Đây là phòng ngủ của tôi Nó nhỏ Có một phòng tắm trong phòng ngủ của tôi Có một cái giường, một chiếc bàn, một cái ghế và một cái kệ sách

Question 8

1 Do you have any toys?

Kiến thức: Câu hỏi ai đó có cái gì

Giải thích: Cấu trúc: Do/ Does + S + have + any + danh từ đếm được số nhiều?

Tạm dịch: Bạn có đồ chơi không?

Đáp án: Do you have any toys?

2 Peter has a robot

Kiến thức: Nói ai đó có gì

Giải thích: Cấu trúc: S + have/ has …

Tạm dịch: Peter có một con người máy

Đáp án: Peter has a robot

3 There are two backpacks under the table

Kiến thức: Cấu trúc “there is/ there are”

Ngày đăng: 10/03/2022, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w