Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 77,24 gam muối sunfat trung hòa không chứa Fe3+ và 3,136 lít khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài khôn[r]
Trang 1SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề thi có 03 trang, gồm 40 câu)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 12 NĂM HỌC 2020-2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:………… … …Lớp:……… SBD: …… Phòng: …… Mã đề 011 Cho NTK: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31, Na = 23,
K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65, Pb = 207 Thể tích các khí đo ở điều kiện tiên chuẩn
Câu 41 Kim loại Zn tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A HNO3 đặc, nóng B CuSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl.
Câu 42 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
Câu 44 Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 45 Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 46 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch KOH?
Câu 47 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ag B kim loại Fe C kim loại Ba D kim loại Mg.
Câu 48 Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon
chiếm
A trên 2% B từ 2% đến 5% C từ 0,01 đến 2% D trên 5%.
Câu 49 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 50 Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 51 Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
A FeSO4 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 52 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 53 Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 54 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Để xử lý nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các
chất sau để khử độc thủy ngân?
Câu 55 Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Trang 2A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
B Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
Câu 56 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 57 Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
Câu 58 Thành phần chính của quặng boxit là
A Al2O3.2H2O B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3
Câu 59 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 60 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 61 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Câu 62 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 63 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 64 Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là
Câu 65 Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Câu 66 Công thức hoá học của kali cromat là
A K2CrO4 B K2Cr2O7 C K2SO4 D KNO3
Câu 67 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4
loãng?
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D FeSO4
Câu 68 Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 69 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học
(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho nồi hơi, làm tắc đường ống dẫn nước (c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
(d) Đá vôi có thành phần chính là CaCO3
(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Số phát biểu đúng là
Trang 3Câu 70 Cho 0,5376 lít hỗn hợp khí X gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO
và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm m gam Giá trị của m là
Câu 71 Thạch cao sống có công thức hóa học là
A CaSO4.H2O B CaSO4 C CaSO4.2H2O D CaSO4.3H2O
Câu 72 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, thu được 2,016 lít H2 và dung dịch chứa 13,47 gam muối Giá trị của m là
Câu 73 Cho 2,16 gam Mg vào 100 ml dung dịch FeCl3 1,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 74 Nung m gam Mg với khí oxi dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,88 gam oxit Giá trị của
m là
Câu 75 Cho 30,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,58 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 77,24 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 3,136 lít khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Câu 76 Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS (tỉ lệ mol 1:2; M là kim loại có số oxi hóa không đổi trong các hợp chất) Cho 21,528 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,116 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Thêm BaCl2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên thấy tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 77 Cho 2,7 gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí
H2 Giá trị của V là
Câu 78 Cho 2,8 gam Fe tác dụng với dung dịch axit HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam
muối Giá trị của m là
Câu 79 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 60 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được là
Câu 80 Cho hỗn hợp X gồm kim loại Ba và hai kim loại kiềm tan hết trong nước thu được dung dịch Y
và 0,05 mol khí H2 Để trung hoà Y cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 0,2M ?
- HẾT