1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập học kì 1 hình học môn Toán lớp 10 đầy đủ chi tiết nhất | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tiếp cận: 3’ Hoạt động của GV Dự kiến hoạt động của HS Trong phần tiếp theo, Nghe giáo viên giới thiệu chúng ta sẽ vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác để tính các cạnh và góc tr[r]

Trang 1

Ngày soạn: 31/12/2018 Tiết 20

Bài dạy: ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:

 Vectơ – Các phép toán của vectơ

 Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm

 GTLG của một góc 00    1800

 Tích vô hướng của hai vectơ

Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:

 Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

 Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

 Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

Định hướng phát triển năng lực:

Phát huy năng lực tự học, năng lực hợp tác trong học tập, năng lực vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

H

Đ.

3 Giảng bài mới:

viên

Hoạt động của Học

Hoạt động 1: Củng cố các phép toán vectơ

10'

H1 Nhắc lại hệ thức trung

điểm ?

H2 Phân tích vectơ KD

?

AB AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AM AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 Cho ABC Gọi M, N, P lần

lượt là trung điểm của BC, CA,

AB Chứng minh:

0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

2 Cho ABC Gọi M là trung

điểm của AB, N là điểm trên đoạn AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN a) Chứng minh:

Trang 2

b) KDAD AK

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

b) Gọi D là trung điểm BC Chứng minh:

Hoạt động 2: Củng cố các phép toán về toạ độ

15'

H1 Nêu cách xác định các

diểm M, N, P ?

H2 Nhắc lại công thức xác

định toạ độ vectơ ?

H3 Nêu điều kiện xác định

điểm C ?

H4 Nhắc lại công thức tính

khoảng cách giữa hai điểm ?

Đ1 AM BC

 

;

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;

 

Đ2 AB

= (xB – xA; yB – yA)

Đ3

0

C

x

CA CB

Đ4

AB = x – x B A2 y –y B A2

3 Cho ABC với A(2; 0), B(5;

3), C(–2; 4)

a) Tìm các điểm M, N, P sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của MN, NP, PM

b) Tìm các điểm I, J, K sao cho 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

, JB3JC

, 5

4 Cho A(2; 3), B(4; 2).

a) Tìm trên Ox, điểm C cách đều A và B

b) Tính chu vi OAB

Hoạt động 3: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

15' H1 Nêu cách xác định tâm I

của đường tròn ngoại tiếp ?

H2 Nhắc lại công thức tính

tích vô hướng hai vectơ ?

H3 Phân tích vectơ DB

theo ,

AB AD

 

?

Đ1

IA IB

IA IC

 

Đ2.

= 3.1.cos600 =

3 2

Đ3 DB AB AD 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 DB2 = AB AD 2

= 3 + 1 – 2

3

2 = 4 –

5 Cho A(1; –1), B(5; –3), C(2;

0) a) Tính chu vi và nhận dạng

ABC

b) Tìm tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

6 Cho hình bình hành ABCD

với AB = 3, AD = 1, BAD =

600 a) Tính  AB AD , BA BC  . b) Tính độ dài hai đường chéo

AC và BD

Trang 3

Hoạt động 4: Củng cố

3' Nhấn mạnh việc vận dụng các

kiến thức vectơ – toạ độ để giải

toán

Ngày soạn: 19/1/2019 Tiết dạy: 22, 23, 24, 25 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM

GIÁC

VÀ GIẢI TAM GIÁC

I Mục tiêu Qua bài học này học sinh phải đạt được những kiến thức tối thiểu sau.

1 Kiến thức Học sinh hiểu được

- Các hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí hàm số cosin, định lí hàm số sin, các công thức tính diện tích của tam giác, từ đó biết áp dụng vào giải tam giác và ứng dụng vào thực tế đo đạc

2 Kỹ năng Học sinh biết

- Áp dụng định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán liên quan đến tam giác

- Giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản Biết vận dụng giải tam giác vào các bài toán

có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán

3 Về thái độ Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế

4 Định hướng phát triển năng lực

(Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống )

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên

- Giáo án, phấn màu, thước

- Phiếu học tập

2 Học sinh

- Xem lại các hệ thức lượng đã học

Tiết 22 ĐỊNH LÝ COSIN VA ĐỊNH LÝ SIN

III Chuỗi các hoạt động học

1 Giới thiệu (5 phút)

Câu 1 Người ta muốn đo chiều cao của tháp Eiffel (ở hình 1) mà không thể trèo lên đỉnh của

nó mà kéo thước dây để đo trực tiếp được Em hãy giúp họ đo chiều cao của tháp Eiffel ?

Câu 2 Làm sao để đo chiều cao của cây ( ở hình 2) mà ta không thể trèo lên đến đỉnh của nó để

đo trực tiếp được ?

Trang 4

Câu 3 Tính khoảng cách từ vị trí A đến vị trí C ở giữa hồ Gươm ( ở hình 3) mà ta không thể trực

tiếp đến để đo được

Câu 4 Khi khai quật một ngôi mộ cổ, người ta tìm được một mảnh của 1 chiếc đĩa phẳng hình

tròn bị vỡ ( hình 4) Dựa vào các tài liệu đã có, các nhà khảo cổ đã biết hình vẽ trên phần còn lại của chiếc đĩa Họ muốn làm một chiếc đĩa mới phỏng theo chiếc đĩa này Em hãy giúp họ tìm bán kính chiếc đĩa

2 Nội dung bài học

2.1.1 Định lí côsin.( 30 phút)

Tiếp cận định lí

Hoạt động 1

Trang 5

b) Hình thành

c) Củng cố

2.2 Đơn vị kiến thức 2 (thời gian)

………

2.k Đơn vị kiến thức k (thời gian)

3 LUYỆN TẬP (thời gian)

4 VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG

Định lí côsin.

Củng cố định lí.

2.1.2 Hệ quả.( 15 phút)

Từ định lí côsin suy ra

cos

2 cos

2 cos

2

A

bc

B

ac

C

ab

 

 

 

Củng cố hệ quả.

2.2.3 Áp dụng (25 phút)

Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác

Tiếp cận công thức tính độ dài đường trung tuyến.

Hoạt động 2

Giải.

Ta có: BC2 BC 2  AC AB  2

AC2AB2 2AC AB.

2

BC2 AC2AB2 2AB AC. .cosA

Bài toán Trong tam giác ABC cho biết hai

cạnh AB AC, và góc A Hãy tính cạnh BC.

A

B C

Trong tam giác ABC bất kì với BC a CA b AB c ,  ,  ta có:

2 cos

2 cos

2 cos

  

  

  

Gợi ý.

Ta có: a2 b2c2 2 cosbc A

a  2 82 62 2.8.6.cos1200 196

Vậy a  196 14.

, cạnh c 6 và góc A 1200 Tính độ dài

cạnh a

52,1

a  , cạnh b 85 và cạnh c 54 Tính

số đo các góc µA , µB và µC

Gợi ý.

2 2 2 852 542 52,12

A

bc

 µA 28 21'0

Các góc µBµC học sinh tính tương tự.

Áp dụng định lí côsin trong AMB ta có:

2 cos

cos

2

B

ac

 

ac

 

 

   

 

Bài toán Cho tam giác ABC có cạnh

BC a , cạnh AC b và cạnh AB c Tính

độ dài đường trung tuyến AMcủa tam

giác ABC theo a b c, , ( Với M là trung

điểm của BC)

Trang 6

Công thức độ dài đường trung tuyến.

Gọi m , , a m m lần lượt là độ dài các đường trung tuyến của vẽ từ các đỉnh , , b c A B C của tam giác

Khi đó :

2

2

2

2 4 2 4 2 4

a

b

c

m

m

m

 

 

Củng cố

3 Luyện tập.(20 phút)

Gợi ý: Áp dụng công thức đường trung tuyến

37, 75

a

37, 75 6,14

a

m

7

acm, cạnh b8cm và cạnh c6cm

Tính độ dài đường trung tuyến m a của

tam giác ABC

Gợi ý

Ta có: a b c a b c      3ab

Mặt khác :

cos

C

 

Vậy:C µ 60 0

Câu 1 Tam giác ABCcó các cạnh a b c, ,

thỏa mãn điều kiện

a b c a b c       3ab

Tính số đo của góc µC.

A.C µ 60 0 B.C µ 30 0

C.C µ 45 0 D.C µ 120 0 Gợi ý

Ta có: BC 2  AC AB   2               AC2  2AC AB AB  2

 

Vậy:AB AC . 20.

 

Câu 2 Cho tam giác ABCAB 5,

7

BC CA 8 Tính  AB AC

A. AB AC  10

B. AB AC  20

C. AB AC  10 D. AB AC  20

Trang 7

2.2 Định lí sin trong tam giác (30 phút)

Tiết 23: DIỆN TÍCH TAM GIÁC

a) Tiếp cận: (7 phút)

Hoạt động của GV Dự kiến Hoạt động của

HS

Nội dung

- Nêu các bài toán:

+ Bài toán 1: Làm thế nào

có thể đo được khoảng cách

từ 1 vị trí A ở trên bờ đến vị

trí B ở giữa một hồ nước mà

không thể đi đến vị trí B

được?

+ Để giải quyết bài toán 1,

chúng ta phải giải được bài

toán sau: (Bài toán 2):

Trong một tam giác, nếu

biết được hai góc và một

cạnh của tam giác làm sao

+ Tiếp cận bài toán 1 và 2

.A

Gợi ý:

Áp dụng định lí côsin trong ABC ta có:

2 2002 1802 2.200.180.cos 52 16 '0

2 2002 1802 2.200.180.cos 52 16 '0 28336,92

28336,92 168,335

AB

Vậy: Khoảng cách Khoảng cách từ A đến

B xấp xỉ bằng 168 m

Câu 3 Khoảng cách từ A đến B không

thể đo trực tiếp được vì phải qua một

đầm lầy Người ta xác định một điểm C

mà từ đó có thể nhìn được AB dưới

một góc 52 16 '0 , biết CA200m,

180

Khoảng cách AB xấp xỉ bằng bao

nhiêu?

A.163 m B.224 m

C.112 m D.168 m

.B

Trang 8

có thể tính được các cạnh

còn lại? Nếu chỉ dựa vào

định lí cos và các công thức

đã học các em có thể giải

được bài toán này không?

- Chúng ta cần có một

công thức có thể phục vụ để

giải bài toán trên đó là công

thức của định lí sin

+ Không thể giải được bài toán 2 một cách nhanh chóng nếu chỉ dựa vào định

lí cos

b) Hình thành định lí: (10’)

- Cho tam giác ABC

vuông tại A, AB = c,

AC = b, BC = a Gọi R

là bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác

ABC A

c b

B

C

a

+ Hãy nêu lại các hệ

thức lượng liên quan

đến sin các góc trong

tam giác ABC?

+ Từ đó hãy chứng tỏ a

= 2RsinA, b = 2RsinB,

c = 2RsinC

 Tổng quát thành

định lí (Có thể hướng

dẫn thêm để HS về tự

chứng minh định lí)

+ Thảo luận theo nhóm hoàn thành câu hỏi GV đưa ra

+sin A=1

c a

+ Vì a = 2R nên từ các công thức trên ta có được các đẳng thức a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC

+ Ghi nhận định lí

2 Định lí sin trong tam giác.

Với mọi tam giác ABC, ta có:

a sin A =

b sin B=

c sin C=2 R

trong đó R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Củng cố: (13’)

Hoạt động của GV Dự kiến Hoạt động của

HS

Nội dung

- Treo bảng phụ có

câu hỏi TNKQ (từng câu

1)

- Yêu cầu HS ghi đáp

án vào bảng con và đưa

đáp án

- Giải bài tập TNKQ vào bảng con và giải thích

Câu hỏi TNKQ:

Câu 1 Tam giác ABC có BC =

10, góc A = 300 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?

A 5

Trang 9

- Nhận xét và giải

thích đáp án (có thể gọi HS

nêu cách tìm đáp án đúng)

- Yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm để giải

quyết bài toán 1 đã nêu ở

đầu tiết học

- Thảo luận nhóm hoàn thành bài toán 1:

A .C + Lấy một điểm C trên bờ

mà từ đó có thể thấy được

B và A Tính khoảng cách

AC, dùng giác kế đo các góc BAC¿ và BCA¿ .

Từ đó vận dụng định lí sin

để tính AB

B 10

C

10

D 10 √

Câu 2 Tam giác ABC có góc B =

600, góc C = 450, Ab = 5 Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?

A 5 3 .

B 5 2 .

C

D 10

2.3 Diện tích tam giác (30 phút)

a)Tiếp cận: (5’)

PV: Nhắc lại công

thức tính diện tích

tam giác đã học ở

lớp dưới?

S=1

2ah a=1

2bh b=1

2ch c ; 3 Diện tích tam giác

2ah a=1

2bh b=1

2ch c ; (1)

b) Hình thành kiến thức: (15’)

Hoạt động của GV Dự kiến hoạt động của

HS

Nội dung

+YC1: Từ công thức (1), vận

dụng kiến thức đã học hãy

rút ra công thức (2) và (3)?

+ Thảo luận nhóm rút

ra công thức (2) và (3) 3 Diện tích tam giác

A

A

Trang 10

+YC2: Tính diện tích tam

giác ABC thông qua việc tính

diện tích các tam giác IAB,

IAC, IBC

+ Tính

1

1

= = pr

2 aha= 1

2 bhb= 1

1

S= pr ; ( 4)

+ Trong đó R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, p là nữa chu vi và r là bán kính đường tròn nội tiếp

(5) gọi là công thức Hê – rông

c) Củng cố: (10’)

- Treo bảng phụ có

câu hỏi TNKQ (từng câu

1)

- Yêu cầu HS ghi đáp

án vào bảng con và đưa

đáp án

- Nhận xét và giải

thích đáp án (có thể gọi HS

nêu cách tìm đáp án đúng)

- Giải bài tập TNKQ vào bảng con và giải thích

Câu 1 Tam giác có ba cạnh là 5,

12, 13 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

A 30

B 20 √ 2 .

C 10 √ .

D 20

Câu 2 Tam giác ABC có ba cạnh

là 6, 10, 8 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

A √ 3 .

B 4

C 2

D 1

Câu 3 Hình bình hành ABCD có

AB = a ; BC = a √ 2 , góc

BAD bằng 450 Diện tích của hình bình hành ABCD bằng bào nhiêu?

A 2a2 .

B √ 2a2 .

C a2 .

Trang 11

D √ 3a2 .

Câu 4 Tam giác ABC có BC = a,

AC = b Diện tích tam giác đạt giác trị lớn nhất khi góc C bằng:

A 600

B 900

C 1200

D 1500

Tiết 24 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

2.4 Giải tam giác và ứng dụng thực tế (30 phút).

a) Tiếp cận: (3’)

Trong phần tiếp theo,

chúng ta sẽ vận dụng các

hệ thức lượng trong tam

giác để tính các cạnh và

góc trong tam giác khi

biết một số yếu tố xác

định gọi là giải tam giác

và vận dụng vào giải

quyết một số bài toán đo

đạt trong thực tiễn

Nghe giáo viên giới thiệu

b) Hình thành kiến thức: (20’)

Hoạt động của GV Dự kiến hoạt động của

+ Chia học sinh thành 6

nhóm và giao nhiệm vụ

cho các nhóm:

- 1, 2, 3: giải VD1

- 4, 5, 6: giải VD2

+ Gọi đại diện 2 nhóm

trình bày sản phẩm và

giải thích

+ Thảo luận nhóm hoàn thành VD 1 và 2

4 Giải tam giác và vận dụng thực tế.

* VD1: Cho tam giác ABC Biết a =

17,4 B¿= 44030' ; C¿=640 Tính

góc A và các cạnh b, c của tam giác.

ĐS: A¿=71030' ;

b≈12,9; c≈16,5 .

*VD2: Cho tam giác ABC Biết

a=49,4 ; b=26,4; C¿=47020' .

Tính hai góc A, B và cạnh c

ĐS:

Trang 12

+ Yêu cầu các nhóm

thảo luận hoàn thành ví

dụ 3

+ Gọi đại diện 2 nhóm

trình bày sản phẩm và

giải thích

+ Thảo luận nhóm hoàn thành VD 3 c≈37 ,0; A¿ ≈10102'; B¿≈ 31038'

*VD3: Đường dây cao thế nối thẳng

từ vị trí A đến vị trí B dài 10km, từ vị trí A đến vị trí C dài 8km, góc tạo bởi hai đường dây bằng 750 Tính khoảng cách từ vị trí B đến vị trí C

ĐS: xấp xỉ 11km

c) Củng cố: (7’)

Qua chuỗi các hoạt động trong bài học cũng như ví dụ trên, các em thầy rằng các hệ thức lượng trong tam giác là một mảng kiến thức khá quan trong và có nhiếu ứng dụng vào thực tế Hi vọng các em có thể vận dụng được những kiến thức chúng ta đã lĩnh hội được trong bài học để giải quyết những bài toán đo đạt trong thực tiễn

Ngày đăng: 10/03/2022, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w