SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH Không kể thời gian phát đề Phần đáp án câu trắc nghiệm: Tổng câu trắc nghiệm: 35.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYỀN VỊ THANH DE KIEM TRA HOC KY I
MÔN TOAN - Khôi lớp 10
(không kê thời gian phái đê)
Câu 1 Điêu kiện xác định của phương trình +x=— 1a:
Câu 2 Tọa độ giao điểm của đường thắng y=-—x+3 và parabol y=—x” -4x+1 là:
A (2:0 (2:0), (250) B (+44), (255) —2;0) B (-1.4 —2:5 C.|—;-1} (=:-1] D | l;-— |, | :— | (:-3) (22
Cau 3 Cho 4=[0;3) Tap hop R\ A la:
A (-20;0)U[3;+00) B [3; +00) C (-1;0]U(3;+00) D.(-s;0)
Câu 4 Trong mặt phẳng Øxy, cho á =(2;1) và ø =(3:-2) Tích vô hướng a.b có kết quả là
Câu 5 Số nghiệm của phương trình V5x-1=3-x la:
Câu 6 Cho 4 =[-1:4], B =(-00;1)U[2;+00) Tap hop AB la:
Câu 7 Tung độ đỉnh 7 của parabol (P): y=2x” -4x+3 là
Cau 8 Trong hé toa d6 Oxy, cho tam giac ABC c6 A(2;5), B(I:1), C (3:3) Toa độ trọng tâm Œ của tam
giac ABC là:
x+2y-2z=5 Câu 9 Hệ phương trình 4 2x— y+ 3z =-—2 có nghiệm là:
3x-3y-z=l
Câu 10 Trong mặt phẳng (a 7) cho 2 vecto : a=3i+ 67 va b=8i- 47 Khi đó tọa độ của 2 véc tơ là:
A a=(3;6);b =(8;—4) B a=(—3;6);b =(8;—4)
C a=(—3;—6);b=(—8;4) D a=(3;6);b =(8;4)
Câu 11 Cho phương trình (mỉ —m)x—m? +3mm—2=0 ( với m là tham số) Có bao nhiêu giá trị của tham
số z để phương trình có tập nghiệm là IR ?
Câu 12 Đường thắng dưới đây là đồ thị của hàm số nào 2
1/4 - Mã dé 262
Trang 2ỗ be ad
1
Câu 13 Trong hệ tọa độ @xy, cho hình bình hành 48CD có 4(-1;2) B(3:4) C(0;5) Toa d6 dinh D
là:
A D(-2:-1) D(-4;-1) C D(4:7) D D(-4:3)
Cau 14 Cho a=(1;2);b = ụ 3);c =(2;3) Kết quả của biểu thức : a|b-+ c|là
Cau 15 Cho tam giac déu ABC c6 canh bang m Khi d6 4B AC bang
Câu 16 Goi x,,x, 1a hai nghiém cua phuong trinh x* —2x—m? +1=0( v6i mla tham s6) Tinh giá trị của biéu thirc P = x, +x, —2x,x, +1 theo m?
Câu L7 Tính diện tích tam giác 4BC biết 4=60°, b=10, c=20
Câu 18 Cho tập hợp 4= {xe RỈI< x<3} Tập hợp 44 được viết dưới dạng nào?
A C =[13) B ŒC =(1:3] C ŒC=(13) D C =[1:3]
Câu 19 Cho phương trình x” + x—6 =0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A (x-2)(x+3)=0 B (x-2)(x-3)=0 C x° +1=0 D x -4=0
Cau 20 Ham sé y = —x* +5x—3 nghich bién trén khoang nao sau day ?
a (3:40 Bố | C E 12 D [=2]
Câu 21 Trục đối xứng của parabol y =—2x° +5x+3 là đường thăng :
Câu 22 Với giá trị nào của 7 thì hàm số y=(—m—2}x+5m đồng biến trên R:
Câu 23 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của 4B và AC Trong các mệnh
đề sau tìm mệnh đề sai:
—
2/4 - Ma dé 262
Trang 3Câu 24 Gọi x,,x, là hai nghiệm của phương trình x”—2x—3 =0 Ta có tổng x? +x? bằng:
Câu 25 Parabol bên đưới là đồ thị của hàm số nào ?
7Í
1 TCC
A y=x —-2x+2 B y=2x-x’ C y=l-x D y=_-x +2x+]
Cau 26 Cho A =(-0;2]; B=[0;4] Tap hop AUB la:
Câu 27 Cho hàm sô y„=2x+m+l( với m là tham số) Tìm giá trị thực của ø để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điêm có hoành độ băng 3
Câu 28 Trong mặt phăng tọa độ Oxy cho A(-2;1);B(4;5) Tim toa d6 C điểm sao cho tam giác 4C có trọng tâm là điểm G(0;4)
2 10
Câu 29 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác 4BC có ba cạnh là 13, 14, 15
Câu 30 Phương trình 2x? — x —3m+1=0(v6i m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi:
Câu 31 Cho ba điểm 4, B,C phan biét Dang thirc nao sau day sai?
A AC-AB=BC B AB+BC = AC C AB-AC=BC —_—D AC- BC = AB
Câu 32 Tổng các nghiệm của phương trình Vx’ —6x+10 =Vx-2 là:
Cau 33 Cho a = (1—2) b= (—3;y) V6i gia tri nado cua y thia tL b ?
Câu 34 Tập nghiệm của phương trình———+ =1 Hà:
X— x—
Câu 35 Với giá trị nào của z và Ð thì đồ thị hàm số y=øx+ð đi qua các điểm 4(-2:I), 8(I;—2}
3/4 - Ma dé 262
Trang 4TU LUAN
Câu 1(1 điểm) Tìm tham số m để phương trình (ø—1)x”—5x”+1= 0 có 4 nghiệm phân biét ?;
Câu 2(1điễm) Cho hàm số y=2x-3 CÓ đồ thị là đường thăng A tạo với hai trục tọa độ một tam giác
Tính diện tích tam giác đó?
Câu 3(1 điểm) Cho hai điểm A(-3.2) B(4.3) Tìm điểm 4⁄ thuộc trục Óx và có hoành độ dương dé tam
giác Ä⁄⁄4B vuông tại M⁄ ?
- HET - Thí sinh không được sử dụng tai liéu.Giam thi khong giai thich gi thém
Họ Và tÊH fÍHÍ SIHHÏ, 55 55 5 5S 9S 9 S99 909 9988668998999999996 SỐ báo (Ï4HÌỊ c- << <csceeescseseeesscee Cit KY SiG th Í: oo- GG G S9 91 4 0 mm 96098896 Chữ ký giÄH1 fÏH† 2: so c se ss25 se sss
4/4 - Mã đề 262
Trang 5- SỞGD&ĐT HẬU GIANG - ĐÁPÁN
TRƯỜNG THPT CHUYỂN VỊ THANH MÔN TOAN - Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(Không kê thời gian phát đê)
Phân đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 35
Câu
Trang 6
34