Đường kính của mặt cầu chứa S và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là A.. Diện tích tam giác SAB là SSAB =.[r]
Trang 1SO GD&DT THANH HOA KI THI KSCL CAC MON THI TN THPT - LAN 1
DE CHINH THUC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'E”' có thể tích là V, thể tích của khối chóp A.BCC'B'
Giả sử z b là các số thực đương tùy ý thỏa mãn z”b” =4 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm sô nào trong các hàm sô sau mà đô thị có dạng hình vẽ dưới đây?
Á y=x -3x-—]1 B y=x° —3x°-1 C.y=x-3x +1 D y=x-3x+1
Biét a=log,3, b=log,5 Tinh log, 5 theo a va b
Trang 2(ID Hàm số đạt cực đại tại điểm x=-—2
(HD Giá trị cực tiểu của hàm số là x=0
(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên [—2;0] 18 7
Cho ham s6_f (x) = In(x* — 4x+8) SỐ nghiệm nguyên đương của bắt phuong trinh f'(x) <0
là sô nào sau đây
Trang 3
B D6 thi ham s6 nhan Oy làm tiệm cận đứng
C Dé thi ham sé nhan Ox làm tiệm cận ngang
Cho hàm số y=—= có đô thị (C) Chọn mệnh đề đúng: Vx
A (C) đi qua điểm M (431) B Tập giá trị của hàm số là |0;+œ)
Trang 4Ông An gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép theo kì hạn năm, với lãi suất
là 6,5% một năm và lãi suât không đổi trong thời gian gửi Sau 6 năm, số tiền lãi ( làm tròn đến hàng triệu ) của ông là
Trang 6Co 6 vién bi gdm 2 bi xanh, 2 bị đỏ, 2 bị vàng (các viên bi có bán kính khác nhau) Tính xác
suất để khi xếp 6 viên bi trên thành một hàng ngang thì có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh
A m e(1;3) B m e|3:5) C me (5;7) D m e[7;9)
Cho khối bát diện đều có cạnh ø Gọi Ä⁄,N,P.Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác
SAB,SBC,SCD,SDA; gọi M,N,P,Ợ lần lượt là trọng tâm của các tam giác
%AB,S'BC,S'CD,S'DA (như hình vẽ dưới) Thê tích của khối lăng trụ NPO.MỸN PØ' là
Trang 7Có bao nhiéu gid tri nguyén cua tham s6 me |-2021; 2021] để phương trình
(7?(x)+3+?} -(mê +2m+14)(ƒ?(x)+x?)}+4(m+ 1 +36 =0 có đúng 6 nghiệm phân biệt
Cau 48: Cho ham sé y= f(x) có đạo ham liên tục trên (0;Z) thỏa mãn ƒ”(x)= ƒ (x).cotx+ 2x.sin x
2
Biết ƒ (=) = = Tinh f (=)
Trang 8Trên cạnh AI của hình vuông ABCD cạnh l1, người ta lây điểm M _ sao cho
AM = x(0< x< 1) và trên nửa đường thăng Áx vuông góc với mặt phăng chứa hình vuông, người ta lây điểm Š với SA = y thỏa mãn y>0 và xˆ+ y” =1 Biết khi ⁄ thay đổi trên đoạn
AD thì thể tích của khối chóp S.ABCM đạt giá trị lớn nhất băng vn voi mneN va mn
nh
nguyén t6 cing nhau Tinh T=m-+n
Trang 9Thể tích của khối chop ABCC'B' 1a >
Câu 2: Hams6 y=In(2x+1) c6 dao ham là
Điều kiện x-140< x41 Vay D=R\{I}
Câu 5: Phuong trình 5 "'=25*“ có tập nghiệm là
Lời giải
Trang 10Giả sử z b là các số thực đương tùy ý thỏa mãn z”b =4* Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải
Ta có
ab’ =4' Slog, (a’b’) = log, 4" = log, a’ +log, b° = log, 2° = 2log, a+3log, b=8
Hàm sô nào trong các hàm sô sau mà đô thị có dạng hình vẽ dưới đây?
Á y=x -3x-—]1 B y=x° —3x°-1 C y=x°—3x7 +1 D y=x°-3x41,
Lời giải
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm số bậc ba y=ax' +bx° +cex+d
Nhìn vào nhánh phải của đồ thị ta thấy đô thị có hướng đi lên suy ra z >0
Ta thây đồ thi cat trục tung tại điểm có tung độ dương suy ra đ >0
Nhìn vào đồ thị ta thay hàm số có hai điểm cực trị x=1 và x=—l
Cho hàm số y= ƒ (x) có bảng biến thiên như hình
Trang 11(ID Hàm số đạt cực đại tại điểm x=-—2
(HD Giá trị cực tiêu của hàm số là x=0
(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên [—2;0] 1 7
Số khắng định đúng là
Lời giải
Cac khang dinh đúng là: I; II, IV
Khang định sai là: II: Giá trị cực tiểu của hàm số là y =3
Cho cấp số cộng (u„) có # =—3;u, = l Chon khăng định đúng
A u, =7 B u, =3 C „=9 D uy =11
Lời giải
Ta c6: u, =u, + 2d <S1=-3+2d Sd =2
Suy ra: u, =u, +7d =-3+7.2=11
Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh băng 120°, canh bén bằng 2 Chiều cao j của hình nón là
Trang 12Xét tam giác SÓB vuông tai O c6: cos60° = aR SO = 2:5B =—.2=I
Cho hàm số ƒ (x) =In (x? -4x+ 8) Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình /ƒ”(x) <0
là số nào sau đây
Vậy có hai số nguyên dương thỏa mãn
Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại
x—l x-l
Loi giai
Trang 14A (C) đi qua điểm M (431) B Tập giá trị của hàm số là |0;+œ)
C Tap xác định cửa ham số Đ=[0;+z) D.HầmSốghÈNbiếnHên (00152)
Trang 15Hàm số có tiệm cận ngang y =0, không có tiệm cận đứng
Câu 22: Cho hình chop S.ABCD c6 day ABCD là hình vuông cạnh z, $4 vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và SA= a6 Gọi ø là góc giữa ŠB và mặt phẳng (SAC) Tinh sina, ta dugc két quả là
A sina = X2, B dnz — X4 C sina XS, D sinz=—
Trang 16
Cau 24:
Cau 25:
Vậy có I0 giá trị của thỏa mãn
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao = 43 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
D 1007
Xét hình chóp tam giác đều S.ABC
Gọi 7,7 lần lượt là trung điểm của 8C,S4; G là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Khi đó, Ó là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp déu S.ABC Tuc la OS =OA=OB=OC
Đặt Ođ =x—=ÓA? = x8 +2208" =(V3-x)
Ma OA* =OS* do do
Trang 17Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực
Câu 27: Biết phương trình 2log, x+3log 2=7 có hai nghiệm thực x <x; Tính giá trị của biểu thức
32
T =(x,)*
Lời giải Chọn B
Trang 18Câu 28: Có bao nhiêu hàm số sau đây mà đồ thị có đúng một tiệm cận ngang
Có 5 chữ số tự nhiên chăn, trong đó có chữ số 0 Có 5 chữ số tự nhiên lẻ
Gọi số có 6 chữ số khác nhau 1a abcdef
Trang 19Theo quy tắc nhân có: 5.C?.CŒ 5! số được tạo thành
Theo quy tắc cộng có: 4.C;.C2.5'+5.C).C2.5!= 64800 số được tạo thành
Ông An gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép theo kì hạn năm, với lãi suất
là 6,5% một năm và lãi suất không đổi trong thời gian gửi Sau 6 năm, số tiền lãi ( làm tròn đến hàng triệu ) của ông là
A 92 triệu B 96 triéu C 78 triéu D 69 triéu
Loi giai Đặt số tiền gốc của ông An là: A = 200 triệu
Hết năm thứ nhất, số tiền cả gốc và lãi ông An nhận được là: A, = 200(1+6,5%) triệu
Hết năm thứ hai, số tiền cả sốc và lãi ông An nhận được là: 4; = 200 (1+ 6,5%)” triệu
Hết năm thứ sáu, số tiền cả sốc và lãi ông An nhận được là: A, = 200 (1+ 6,5%)° triéu
Vậy sau 6 năm số tiền lãi ông An nhận được là: A — A~92 triệu
tai hai diém A,B co d6 dai
Đường thẳng y= x—l cắt đồ thị hàm số y= ^“ X—
A AB=4J46 B AB=xl42 C AB=5A2 D AB=25
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm:
x#2
Trang 20
Ta có y=e”.cosx=— y’ =e".cos x—e" sin x =e" (cos x—sin x)
y'=0=9c05-sinx=0<osin[ x2) 064-4 =k coax Z tka hed
Trén 0F , ta duoc x=”
Khi đó y(0) ty) =0y(4) _ Vậy KP =e
Cho hàm số y=—xÏ+2x”+3 có đồ thi (C) Goi A va h, 1an luot 1a khoang cach tir cdc diém
cực đại và cực tiểu của (C ) đến trục hoành Tỉ số h là
h 3
Phuong trinh sin x = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2022Z)
A 1011 B 2020 C 1010 D 2022.
Trang 21Vì keZ nên k e{0;1;2; ;1010}
+ Với x=<” +k2z keZ và xe(0;20227)
Ta có 0< x<2022z © 0< “” + k2z < 2022z
"`
12
12
Vì keZ nên k e{0;1;2; ;1010}
Vậy phương trình sin x=— có 2022 nghiệm thuộc khoảng (0;2022Z)
Số hạng thứ k +1 trong khai triển (x4 2)" 1a Th, =—=C),x" 2' (keZ,0<k<19)
Để tìm hệ số của số hạng chứa +x'' thì 19—k =10<—>k =9 (thoả mãn)
Trang 22Cau 37:
Cau 38:
Vậy hệ sô của sô hạng chứa x'” là T6 C2”=2”C§
Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh băng 2, độ dài đường cao băng 1 Đường kính của mặt cầu chứa Š và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là
Ta có l= SA= SB=2 và h= SH =l suy ra r=NI—hŸ —J4-1=J3 = AB=2V3
Diện tích tam giác SA là Soy =—SH.AB=—.1.2V3 = 3
Vậy đường kính của mặt cầu chứa Š và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là 4
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4*—zm.2”“+3m—6=0 có hai nghiệm trái dấu
Trang 23m>0
m<5
Do me Z=>me {3,4} Vậy có 2 gid tri cua m
Cho hình chóp S.ABC có đáy (ABC) thỏa man AB =a, AC = 2a, BAC =120°; SA vudng géc với mặt phăng (ABC ) và SA=a Gọi M là trung điểm của BC, tính khoảng cách giữa hai đường thắng $%B và AM
Trang 24Cau 41:
Goi diém De (ABC) sao cho DB | AB; DC L AC
Ta chứng minh được BD 1 (SAB) = AM (SBD) => SD | AM
Xét tam giác vuông SA], có tan ASD = vi = 45 —>ASD=60°
Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số điểm cực trị của ø (x)sẽ băng số điểm cực trị cla A(x) cộng với số nghiệm bội lẻ của
phương trình »(x)=0 ( Nghiệm bội lẻ này phải khác điểm cực trị của hàm số)
Số điểm CT của “(x) băng số điểm CT của ƒ (x) Nên hàm số #(x) có 2 điểm cực trị Vậy để hàm số g (x) có 5 điểm cực trị thì pt h(x) =0, phải có 3 nghiệm lẻ phân biệt h(x) =0< f (x+2022) =—HH
BBT của hàm số y= ƒ (x+2022):
Trang 25Vậy có 7 giá trị rm thỏa mãn ycbt
Câu 42: Cho hàm đa thức bậc bốn y = ƒ (x) Biết đồ thị của hàm số y= ƒ”(3—2x) được cho
Trang 26Cau 43: Co 6 vién bi gdm 2 bi xanh, 2 bị đỏ, 2 bị vàng (các viên bi có bán kính khác nhau) Tính xác
suất để khi xếp 6 viên bi trên thành một hàng ngang thì có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh
Gọi A là biên cô “có đúng một cặp bi cùng màu xêp cạnh nhau”
Chọn một màu bi trong ba màu và cặp màu bị đó xêp cạnh nhau: có 3 cách
Giả sử cặp bi cùng màu xanh xếp cạnh nhau
THI: Xếp 2 bi xanh ở vi trí 1,2 (hoặc 5,6): có 2 cách
Trang 27Số cách xếp 2 viên bi màu xanh cạnh nhau và các bi còn lại cùng mau không cạnh nhau là 2.5!-41.21.21=144
Cau 44: Cho ham sé y=22™ x+I
Câu 45: Cho khối bat dién déu cé canh a Goi M,N,P,Q 1an luot 1a trong tam của các tam giác
SAB,SBC,SCD,SDA; gọi M),N,P,Ợ lần lượt là trọng tâm của các tam giác
%AB, S'BC,S'CD,S'DA (như hình vẽ dưới) Thể tích của khối lăng trụ MNPO.M'N'P’O' 1a
Trang 28Do M,N lan lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,SBC nên ta có MN = 3H = Zhe 3
Do SABCDS'là bát diện đều nên hoàn toàn tương tự ta có tất cả các cạnh còn lại của của khối
a2 3
lăng trụ 1#NPQ.MNP'@' cũng băng
Mat khac AC L BD, ma MN//AC//PQ, MQ//BD//NP nén MNPQ là hình vuông
Tương tự ta có tất cả các mặt còn lại của lăng trụ 1NPO.M N P'Ø cũng là hình vuông
Trang 29“1 Phuong trình (2) có 3 nghiệm phân biệt
Tat cả các nghiệm của các phương trình (2).(4).(5).(7).(8) là phân biệt và y“ đổi dâu qua
các nghiệm đó
y’ khong doi dau qua x=1
Trang 30Cau 47:
Vay ham số đã cho có 19 điểm cực trị
Cho hàm số bậc bổn y= ƒ (x) có đô thị như hình vẽ dưới đây
+ V
Xx
>
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số me[—2021;2021] dé phuong trình
(7?(x)++?} —(mẺ+2m+14)(ƒ?(x)+x?)+4(m+ D +36 =0 có đúng 6 nghiệm phân biệt
+ Với =4 hay ƒ?(x)+x°=4œ© ƒ?(x)=4-+? => f (x)=V4—2 (Do f(x) >0)
SỐ nghiệm của phương trình ƒ (x)=x4— x7 là số giao điểm của đường cong y= f (x) va nita
Trang 31Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường cong y= ƒ (x) và nửa đường tròn
(f? (x) +27) —(m? +2m+14)( f? (x) +22) +4(m+1) +36 =0 chi c6 6 nghiém phan biét thi
phương trình f (x)= Vin? +2m+10—22 chi cé 2 nghiém phan biệt.Dựa vào đồ thị ta có điều
kién mm” +2m+10>9 <= m? +2m+1>0<m#-1 Vay c6 4042 gid tri cua me| —2021; 2021 |
Câu 48: Cho hàm số y= ƒ (x) có đạo hàm liên tục trên (0: Z) thỏa mãn ƒ (x) =f (x).cot x+ 2x.Sin x
Câu 49: Cho z,b là các số thực thay đổi thỏa mãn log,., ,(6œ—8b—4)=1 và c,đ là các số thực
đương thay đổi thỏa mãn , +e+]og, 7 ~7 =.|2(24? +a—3) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
\(a-c+l) +(b-dy là
Trang 33Câu 50: Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh l1, người ta lấy điểm M sao cho
AM = +(0< x< 1) và trên nửa đường thăng Áx vuông góc với mặt phăng chứa hình vuông, người ta lây điểm Š với SA = y thỏa mãn y>0 và xˆ+ y” =1 Biết khi ⁄ thay đổi trên đoạn
AD thì thể tích của khối chóp S.ABCM đạt giá trị lớn nhất băng vn voi mneN va mn