1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị - TOANMATH.com

9 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Câu 28: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc 2 của một hàm số lượng giác?. Câu 29: Cho hình bình hành ABCDA[r]

Trang 1

SO GD-DT QUANG TRI DE KIEM TRA GIUA KY I NAM HOC 2021-2022

Thời gian làm bài: 90 phút, không kê thời gian giao đề

Đề KT chính thức

Họ và tên học sinh: LỚP:

PHAN I: TNKQ (35 câu, 7 điểm)

Cau 1: Phép quay Q,.,, bién diém M thanh M’ Hay chọn khăng định đúng

A OM =OM' va MOM'=@Q

B OM =OM' va (OM,OM')=Q9

C OM =OM' va (OM',OM)=@

D OM =OM' va (OM,OM')=@

Câu 2: Nghiệm của phương trinh tan x = 4 la

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 4sin2x là:

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó :

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thuc m dé phuong trinh m.sinx—3cosx=5 co nghiém

m<—4

Cau 6: Trong hé toa d6 Oxy cho A(0;5) anh cua Á qua phép quay tâm Ø , góc quay —90° 1a

A A(-5;0) B A(0;-5) C A’(5;0) D A(0;5)

Câu 7: Nghiệm phương trình cos x= cosl5” là :

x=1509+1809

A „kc

x=-—15°+1800

x=150°+k360

|x=165° +k3609

`

x=—-15° +k360°

Trang 2

x=15° +k180°

“| ¥=165° +k180°

Cau 8: Voi gia tri nao cua ™ thì phương trình €oS x=?7 có nghiệm:

A m<-l

Œ m<T

B -l<m<l

D m>-l

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau y= 2sin3x+1

A min y=—3,max y =3

C min y=—1,max y =3

B min y=—],max y = 2

D min y =—2, max y =3

Cau 10: Cho hinh binh hanh ABCD tam O, phép quay Q,,_, bién dudng thang AD thanh đường (O,-180°)

thang:

Câu 11: Nghiệm của phương trình tan 2x— I= O là:

A, xa tke 8S 2

C x=Z+kz

4

Câu 12: Phương trình 2cosx—^/3 =0 có nghiệm là:

A x=‡2+k27,k €7

C xsi t+kakeZ

B ye koe

4

D x=—-—+ka

B x=t2+k2a,keZ

D x=+“-+kZ,k €7

Câu 13: Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chăn trên tập xác định của nó ?

A y=sin2x

C y=tan2x

B y=cot2x

D y=cos2x

Câu 14: Trong mặt phăng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(2;-3), B(1;0) Phép tịnh tiến theo u (4; -3)

biến 2 điểm A, 8 tương ứng thành 2 điểm A',Ø' khi đó, độ dài đoạn thắng A'Ø' băng:

A A'B'=^l3

C A'8'=+l10

Cau 15: Điêu kiện xác định của hàm sô y = cot x là:

A x#ka,k EZ

C xe tka kel,

B A''=10

D A'®' =5

B x#z ~+k“ke7Z

8 2

D xe Stk kel,

Trang 3

Cau 18: Phuong trình sin x =0 có nghiệm là:

Câu 19: Cho phương trình 3 sin? 2x—sin2x-1=0 (*) pat ¢=sin2x,¢€[-L1] thi phuong trinh (*)

trở thành phương trình nào sau đây ?

Câu 20: Nghiệm của phương trình cos” x—2cosx =0 thỏa điều kiện 0< x< z là:

Câu 21: Tập xác định của hàm số y = tan [2- 4 la:

A RY eee, keZ B R\| Sa kakeZh

RV “+kẾ keZ D.R\4S“+kz,keZ}

Câu 22: Nghiệm phương trình 2sinx ~J/3=0 la:

vs a

Câu 23: Với giá trị nào của ø thì phương trình sinx—7#= Ì có nghiệm là:

Á 0<m<T1 B m>T†1

Câu 24: Trong hệ trục Øxy cho điểm A(2;5) Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép

tịnh tiến theo v(1;2)?

Câu 25: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 4

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn: (x— 2ÿ +(y -1) =16 qua phép tinh tién theo vecto y=(1;3) là đường tròn có phương trình:

Câu 27: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y = cos x là:

2

Câu 28: Phuong trinh nao sau day la phuong trinh bac 2 cia mot ham sé luong gidc?

A sinx +4/3cosx = 1

B tanx+3=0

C sinx+3=0

D 2cos” x—cosx—1=0

Câu 29: Cho hinh binh hanh ABCD Anh của điểm D qua phép tịnh tiễn theo véctơ AB là điểm :

Câu 30: Trong hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1) +(y+ 2} =25 Ảnh của

đường tròn (C ) qua phép quay tâm Ø, góc quay 90° là

A (x+1) +(y-2} =5

B (x+2) +(y+l) =5

C (x-2) +(y-ly =25

D (x-1) +(y+2) =25

Trang 5

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, choy =(a;b) Gia str phép tinh tién theo v bién diém M (x;y) thanh

M’(x’,y’) Ta cé biểu thức tọa độ của phép tịnh tiền theo vectơ w là:

Câu 34: Phương trình tan x=tan#z có nghiệm là

x=ơ+k27

A

x=7Z-œ+k2Z

B x=at+kaik eZ

x=QA+k20

x=-a+k27

D x=at+k2a:k EZ

›kc

Câu 35: Nghiệm của phương trình: sin” x+ 2sin x— 3 =0 lạ

PHẢN 2 : TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 ( 1 điểm) Giải phương trình : sin3xz+/3cos3xz =2

Câu 2 (1 diém).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ =(3:—2) Tìm phương trình đường thăng (dˆ) là ảnh của (d):2x—3y+1=0 qua phép tịnh tiến T

Câu 3 (0.5 điểm) Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho F là phép biến hình Biến điểm

M(x; y)thanh diém M '(x+3;2— y) Chứng minh răng F là phép dời hình

Câu 4 (0.5 điểm) Tìm các nghiệm thuộc (0:2Z) của phương trình

sin 3x — sIn x

XI-cos2x =sin2x+cos 2x

Trang 6

~

`

Y INAM HỌC 2021-2022

ỮA K

DE KIEM TRA GI

-

SO GD -DT QUANG TRI

Lớp: 11

Toán Môn:

>

A QUANG TRI ~

x

TRUONG THPT THI X

Phần 1 : Đáp án trắc nghiệm 35 câu

Dap an ma dé

007

006

005

003

002

11

13

14

15

17

18

19

20

21

23

24

25

31

Trang 7

Phần 2: Đáp án phần tự luận

2x—-=2x+k2Z

a kn baa " x 97

x= T+ -Ta có tập nghiệm Í¡ = 16 16

2x~T-=~2x+k2z Th2: x € (7327) (5)© _/2 cos 2x = sin2x+cos2x & cos(z — 2x) = cos(2x — 7)

2x —- = —-2x+k2 4 a ka TA CA

œz=reTr Ta co tập nghiệm

2x~T=-#+2x+k2z

r, = Ti

(1 diém) sn2y—Šcox2y =8 c> Tn2y— XÃ coyay = XŠ

< sIn(2x-— ^) = ve <> sin(2x- 7) = sin a 0.25

2x-—=z-—+k2z 3 3 |x=~+kz 2

Câu 2 | Gọi đ' là ảnh của đ qua phép tịnh tiên 7 Phương trình đ' có dạng

Ta có điểm Ä⁄(2:2) thuộc đường thăng đ

T-(M)= M ` —> M (1:4) thay vào phương trình đường thăng d' taco 0.5

3.1—4.4+e=0=>c =13 Vậy phương trình Z':3x—4y+13=0 0.25

Câu 3 Lay bat ky hai diém A(a;b), B(c;d) , ta co

Cm |A5| =|A'B' _ vay F là phép dời hình 025

Cau 4

(8.5 điêm) SI SX TSI Y —n2y+cos2xc> 2C 25H Ÿ _ vin2y+cos2x

Thi: x € (037)

Trang 8

Vậy tập nghiệm phương trình 7' = = on ela a

l6 16 16 ` 16

0.25 0.25

Đáp án mã đề 002-004-006-008

Cau 1

© sin3x+2) =~ 6 sin(2x—-4 = sinZ 0.25

3x+—=z-—+k2z |x= =-+-<~ 3 4 36 3

Câu2 | Gọi đ' là ảnh của đ qua phép tịnh tiên 7 Phương trình đ' có dạng

Ta có điểm Ä⁄(1;1) thuộc đường thăng ở

T.(M)=M'=>M“(4;—-1), thay vào phương trình đường thăng d' ta 0.5

có 2.4—3.(—l)+c=0—>>c=-—I1 Vậy phương trình 0.25

đ':2x—3y—11=0

Câu 3 | Lay bat ky hai điểm A(ø;b), B(c;đ), ta co 0.25 (I diém) | F(A)=A'(a+3;2—b), F(B) =B'(c+3;2-d)

Cm |AB| = |A'®' , vậy F là phép dời hình

Câu 4

( tem) —m—- 3x —sin x =sin2x+cos2x <= 2008 2x SiN X cos + ue = sin2x+cos2x

Thi: x € (037)

CAs V2 cos 2x = sin2x+cos2x & cos 2x = cos(2x — 7)

2x—-=2x+k27

©x= + -Ta có tập nghiệm Í¡ = 16’ 16

Trang 9

©®x=T+=- : Ta có tập nghiệm

Qe atx + kDa

T, = 2z 232

l6 16

a 97 2lZz 297

Vậy tập nghiệm phương trình dy Lập nghiệm p 8 7 =4 —,——.——.—— lớn 16 a

0.25 0.25

Ngày đăng: 10/03/2022, 04:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w