của Thủ tướng Chính phủ Ngày nhận báo cáo: ngày 22 tháng báo cáo THU, CHI QUỹ BảO HIểM X∙ HộI VIệT NAM Tháng Đơn vị báo cáo: Bảo hiểm Xã hội Việt Nam Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục
Trang 1143
C:\Documents and Settings\nxmai\Desktop\Che do BCTK bo nganh\02 Bieu mau ap dung 02.doc
143
Biểu số: 01B/BHXH
Ban hành theo Quyết định
số QĐ-TTg ngày
của Thủ tướng Chính phủ
Ngày nhận báo cáo:
ngày 22 tháng báo cáo
THU, CHI QUỹ BảO HIểM X∙ HộI VIệT NAM
(Tháng)
Đơn vị báo cáo:
Bảo hiểm Xã hội Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê
Đơn vị tớnh: triệu đồng
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối thỏng bỏo cỏo
B.1 Quỹ bảo hiểm xó hội bắt buộc 8
B.2 Quỹ khỏm chữa bệnh bắt buộc 14
B.3 Quỹ khỏm chữa bệnh tự nguyện 20
B.4 Quỹ bảo hiểm xó hội tự nguyện 24
C.1 Quỹ bảo hiểm xó hội bắt buộc 35
Trang 2144
C:\Documents and Settings\nxmai\Desktop\Che do BCTK bo nganh\02 Bieu mau ap dung 02.doc
144
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
báo cáo
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo
C.2 Quỹ bảo hiểm y tế bắt buộc 36
C.3 Quỹ bảo hiểm y tế tự nguyện 37
C.4 Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 38
A Chi trả bảo hiểm xã hội từ nguồn NSNN 41
A.1 Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc 42
A.2 Quỹ bảo hiểm y tế bắt buộc 43
A.3 Quỹ bảo hiểm y tế tự nguyện 44
B.1 Chi quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc 47
B.2 Chi quỹ bảo hiểm y tế bắt buộc 48
1 Thanh toán cho các cơ sở khám chữa bệnh 49
B.3 Chi quỹ bảo hiểm y tế tự nguyện 51
2 Thanh toán cho các cơ sở khám chữa bệnh 53
4 Chi khác (Chi hoa hồng đại lý thu, phát hành thẻ y tế
tự nguyện; chi cho công tác tuyên truyền ) 55
B.4 Chi quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 56
B.5 Chi quỹ bảo hiểm thất nghiệp 57
C.1 Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc 59
C.2 Quỹ bảo hiểm y tế bắt buộc 60
C.3 Quỹ bảo hiểm y tế tự nguyện 61
C.4 Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 62
Ngày tháng năm