CHƯƠNG M Đ UỞ Ầ
Đ I TỐ ƯỢNG, NHI M V VÀ PHỆ Ụ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
MÔN ĐƯỜNG L I CÁCH M NG C A ĐCS VI T NAMỐ Ạ Ủ Ệ
I. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ NHI M V NGHIÊN C U MÔN H CỆ Ụ Ứ Ọ
1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
a. Khái ni m đ ệ ườ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ố ạ ủ ả ộ ả ệ
Khái ni m đệ ường l i: Khái ni m Đố ệ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s nố ạ ủ ả ộ ả
Vi t Nam b t ngu n t thu t ng Đệ ắ ồ ừ ậ ữ ường l i. Theo t đi n ti ng vi t, đố ừ ể ế ệ ường l iố
có nghĩa là: khái ni m dùng ch phệ ỉ ương hướng c b n đã ho ch đ nh đ ch đ oơ ả ạ ị ể ỉ ạ lâu dài các ho t đ ng c a Nhà nạ ộ ủ ước ho c m t t ch c chính tr (Đặ ộ ổ ứ ị ường l i đ iố ố ngo i, đạ ường l i xây d ng và phát tri n kinh t xã h i, đố ự ể ế ộ ường l i xây d ng vàố ự phát tri n n n văn hóa m i, con ngể ề ớ ười m i ). Khái ni m đớ ệ ường l i hàm ch aố ứ nhi u n i dung t vi c xác đ nh m c tiêu, nhi m v đ n quan đi m ch đ o ho tề ộ ừ ệ ị ụ ệ ụ ế ể ỉ ạ ạ
đ ng cũng nh phộ ư ương hướng, gi i pháp đ th c hi n các m c tiêu đã đ nh. Tả ể ự ệ ụ ị ừ
đó có th hi u: ể ể Đ ườ ng l i cách m ng c a Đ ng là h th ng quan đi m, ch ố ạ ủ ả ệ ố ể ủ
tr ươ ng, chính sách v m c tiêu, ph ề ụ ươ ng h ướ ng, và gi i pháp c a cách m ng ả ủ ạ
Vi t Nam ệ Đường l i cách m ng c a Đ ng đố ạ ủ ả ược th hi n qua cể ệ ương lĩnh, nghị quy t, ch th …ế ỉ ị
b. Đ i t ố ượ ng nghiên c u môn h c ứ ọ ( GV gi ng ả )
Môn Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam nghiên c u s raố ạ ủ ả ộ ả ệ ứ ự
đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam và đờ ủ ả ộ ả ệ ường l i do Đ ng đ ra trong quá trìnhố ả ề lãnh đ o cách m ng Vi t Nam t năm 1930 đ n nay. Do đó, ạ ạ ệ ừ ế đ i t ố ượ ng nghiên
c u c a môn h c là s ra đ i c a Đ ng và h th ng quan đi m, ch tr ứ ủ ọ ự ờ ủ ả ệ ố ể ủ ươ ng, chính sách c a Đ ng trong ti n trình cách m ng Vi t Nam – t cách m ng ủ ả ế ạ ệ ừ ạ dân t c, dân ch nhân dân đ n cách m ng xã h i ch nghĩa. ộ ủ ế ạ ộ ủ
Nghiên c u đứ ường l i cách m ng có nghĩa là n m v ng n i dung, t tố ạ ắ ữ ộ ư ưở ng
c a đủ ường l i qua các ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng đủ ả ược tr i nghi m quaả ệ
Trang 2các giai đo n l ch s cách m ng dân t c, đạ ị ử ạ ộ ược trình bày trong các văn ki n, nghệ ị quy t, ch th …c a Đ ng.ế ỉ ị ủ ả
2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
M t là, ộ làm rõ s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam – ch th ho ch đ nhự ờ ủ ả ộ ả ệ ủ ể ạ ị
đường l i cách m ng Vi t Nam.ố ạ ệ
Hai là, làm rõ c s hình thành và phát tri n đ ng l i cách m ng c a Đ ng,ơ ở ể ườ ố ạ ủ ả
nh ng n i dung c b n c a đữ ộ ơ ả ủ ường l i c a Đ ng t năm 1930 đ n nay. Trong đóố ủ ả ừ ế
đ c bi t làm rõ đặ ệ ường l i trên m t s lĩnh v c c b n (nh đố ộ ố ự ơ ả ư ường l i v phátố ề tri n kinh t , xây d ng và phát tri n văn hóa – xã h i, xây d ng và c ng c hể ế ự ể ộ ự ủ ố ệ
th ng chính tr … ) c a th i k đ i m i. Tố ị ủ ờ ỳ ổ ớ ừ đó có th đánh giá đúng nh ng thành ể ữ
t u, h n ch và bài h c kinh nghi m trong quá trình th c hi n đự ạ ế ọ ệ ự ệ ường l i c aố ủ
Đ ng.ả
II. PP NGHIÊN C U VÀ Ý NGHĨA C A VI C H C T P MÔN H C Ứ Ủ Ệ Ọ Ậ Ọ
1. Phương pháp nghiên c u (GV gi ng)ứ ả
a C s ph ơ ở ươ ng pháp lu n ậ
Nghiên c u môn Đứ ường l i cách m ng c a Đ ng Công s n Vi t Nam ph iố ạ ủ ả ả ệ ả
d a trên th gi i quan, phự ế ớ ương pháp lu n khoa h c c a ch nghĩa Mác Lênin,ậ ọ ủ ủ các quan đi m có ý nghĩa phể ương pháp lu n c a Ch t ch H Chí Minh và cácậ ủ ủ ị ồ quan đi m c a Đ ng. Đ ng trên l p trể ủ ả ứ ậ ường duy v t bi n ch ng và duy v t l chậ ệ ứ ậ ị
s c a ch nghĩa Mác – Lênin đ phân tích, đánh giá m t cách khách quan khoaử ủ ủ ể ộ
h c các v n đ trong quá trình nghiên c u. ọ ấ ề ứ
b Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Khi nghiên c u Đứ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, chúngố ạ ủ ả ộ ả ệ
ta có th và c n thi t ph i s d ng nhi u phể ầ ế ả ử ụ ề ương pháp khác nhau nh phân tích,ư
t ng h p; đ i chi u so sánh; quy n p và di n d ch… Trong đó s d ng phổ ợ ố ế ạ ễ ị ử ụ ươ ng pháp l ch s và phị ử ương pháp lôgic, phương pháp c th hóa và tr u tụ ể ừ ượng hóa là
h t s c quan tr ng trong nghiên c u đế ứ ọ ứ ường l i cách m ng c a Đ ng. ố ạ ủ ả
Trang 3Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, ngoài phố ạ ủ ả ộ ả ệ ương pháp
lu n đã nêu trên, đ i v i m i n i dung c th c n ph i v n d ng m t phậ ố ớ ỗ ộ ụ ể ầ ả ậ ụ ộ ươ ng pháp nghiên c u phù h p.ứ ợ
2. Ý nghĩa c a vi c h c t p môn h c ủ ệ ọ ậ ọ
Môn Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam trang b cho sinhố ạ ủ ả ộ ả ệ ị viên nh ng hi u bi t c b nữ ể ế ơ ả v s ra đ i c a Đ ng, v quan đi m, đ ng l iề ự ờ ủ ả ề ể ườ ố
c a Đ ng trong cách m ng dân t c, dân ch nhân dân và cách m ng xã h i chủ ả ạ ộ ủ ạ ộ ủ nghĩa, đ c bi t là đặ ệ ường l i c a Đ ng trong th i k đ i m i.ố ủ ả ờ ỳ ổ ớ
H c t p môn Đọ ậ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam có ýố ạ ủ ả ộ ả ệ nghĩa r t quan tr ng đ i v i vi c b i dấ ọ ố ớ ệ ồ ưỡng cho sinh viên ni m tin vào s lãnhề ự
đ o c a Đ ng, đ nh hạ ủ ả ị ướng ph n đ u theo m c tiêu, lý tấ ấ ụ ưởng và đường l i c aố ủ
Đ ng; nâng cao ý th c trách nhi m c a sinh viên trả ứ ệ ủ ước nh ng nhi m v tr ngữ ệ ụ ọ
đ i c a đ t nạ ủ ấ ước
H c t p môn này giúp sinh viên có th v n d ng ki n th c chuyên ngành đọ ậ ể ậ ụ ế ứ ể
ch đ ng, tích c c gi i quy t nh ng v n đ kinh t , chính tr , xã h i …theoủ ộ ự ả ế ữ ấ ề ế ị ộ
đường l i, chính sách c a Đ ng.ố ủ ả
Gi i thi u t ng quát chớ ệ ổ ương trình môn h c: ọ
Chương trình môn Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam gi iố ạ ủ ả ộ ả ệ ớ thi u v i ngệ ớ ườ ọi h c m t s độ ố ường l i ch y u, c t lõi c a Đ ng trong quá trìnhố ủ ế ố ủ ả lãnh đ o cách m ng c a dân t c. Tuy nhiên, n i dung ch y u t p trung vào cácạ ạ ủ ộ ộ ủ ế ậ
đường l i c a quá trình đ i m i. Ngoài chố ủ ổ ớ ương m đ u, môn h c này đở ầ ọ ược biên
so n thành 8 chạ ương g m:ồ
Chương I: S ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam và cự ờ ủ ả ộ ả ệ ương lĩnh chính trị
đ u tiên c a Đ ng.ầ ủ ả
Chương II: Đường l i đ u tranh giành chính quy n (1930 1945)ố ấ ề
Chương III: Đường l i kháng chién ch ng th c dân Pháp và đ qu c M xâmố ố ự ế ố ỹ
lược (1945 1975)
Chương IV: Đường l i Công nghi p hóa ố ệ
Trang 4Chương V: Đường l i xây d ng n n kinh t th trố ự ề ế ị ường đ nh hị ướng xã h iộ
ch nghĩaủ
Chương VI: Đường l i xây d ng h th ng chính trố ự ệ ố ị
Chương VII: Đường l i xây d ng văn hóa và gi i quy t các v n đ xã h iố ự ả ế ấ ề ộ
Chương VIII: Đường l i đ i ngo iố ố ạ
Đ nghiên c u t t Để ứ ố ường l i cách m ng c a Đ ng, sinh viên ph i s d ngố ạ ủ ả ả ử ụ
m t s tài li u h c t p sau:ộ ố ệ ọ ậ
Tài li u b t bu c: ệ ắ ộ
Giáo trình Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (trình đ đ iố ạ ủ ả ộ ả ệ ộ ạ
h c, cao đ ng dùng cho sinh viên kh i không chuyên ngành Mác – Lênin, tọ ẳ ố ư
tưởng H Chí Minh) NXB Chính tr qu c gia Hà N i, 2008ồ ị ố ộ
Tài li u tham kh o:ệ ả
+ Giáo trình Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin (trình đữ ơ ả ủ ủ ộ
đ i h c, cao đ ng dùng cho sinh viên kh i không chuyên ngành Mác – Lênin, tạ ọ ẳ ố ư
tưởng H Chí Minh) NXB Chính tr qu c gia Hà N i, 2008ồ ị ố ộ
+ Giáo trình T tư ưởng H Chí Minh; NXB Chính tr qu c gia, H. 2005.ồ ị ố + Giáo trình L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam; NXB Chính tr qu c gia, Hàị ử ả ộ ả ệ ị ố
N i 2006. ộ
+ Giáo trình Kinh t chính tr ; NXB Chính tr qu c gia, Hà N i 2006.ế ị ị ố ộ + Văn ki n Đ i h i Đ ng th i k đ i m i; NXB Chính tr qu c gia, H. 2005;ệ ạ ộ ả ờ ỳ ổ ớ ị ố Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c Đ ng C ng s n Vi t Nam l n th X.ệ ạ ộ ạ ể ố ả ộ ả ệ ầ ứ
+ Văn ki n đ ng toàn t p ệ ả ậ
CÂU H I ÔN T PỎ Ậ
1. Làm rõ đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u môn h c.ứ ọ
2. Nghiên c u môn Đứ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam cóố ạ ủ ả ộ ả ệ
ý nghĩa gì đ i v i b n thân.ố ớ ả
TÀI LI U H C T P CHỆ Ọ Ậ ƯƠNG
Tài li u b t bu c: ệ ắ ộ
Trang 5Giáo trình Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (trình đ đ iố ạ ủ ả ộ ả ệ ộ ạ
h c, cao đ ng dùng cho sinh viên kh i không chuyên ngành Mác – Lênin, tọ ẳ ố ư
tưởng H Chí Minh) Nxb Chính tr qu c gia, 2008.ồ ị ố
Tài li u tham kh o: ệ ả + Giáo trình Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin (trình đữ ơ ả ủ ủ ộ
đ i h c, cao đ ng dùng cho sinh viên kh i không chuyên ngành Mác – Lênin, tạ ọ ẳ ố ư
tưởng H Chí Minh); xu t b n năm 2008; NXB Chính tr qu c gia.ồ ấ ả ị ố
+ Giáo trình L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam; NXB Chính tr qu c gia, Hàị ử ả ộ ả ệ ị ố
N i 2006; tr 7 – tr19. ộ
+ Giáo trình Kinh t chính tr ; NXB Chính tr qu c gia, Hà N i 2006; tr 7tr 19.ế ị ị ố ộ
CHƯƠNG I
S RA Đ I C A Đ NG C NG S N VI T NAM Ự Ờ Ủ Ả Ộ Ả Ệ
VÀ CƯƠNG LĨNH CHÍNH TR Đ U TIÊN C A Đ NGỊ Ầ Ủ Ả
A. M C ĐÍCH, YÊU C U:Ụ Ầ
1. M c đích:ụ
N m v ng nh ng h u qu c a chính sách th ng tr và khai thác thu c đ aắ ữ ữ ậ ả ủ ố ị ộ ị
c a th c dân Pháp.ủ ự
Nguyên nhân c a vi c kh ng ho ng v đủ ệ ủ ả ề ường l i cách m ng Vi t Namố ạ ở ệ
cu i th k XIX, đ u th k XX.ố ế ỉ ầ ế ỉ
Vai trò c a Nguy n Ái Qu c đ i v i vi c thành l p Đ ng.ủ ễ ố ố ớ ệ ậ ả
C s hình thành cơ ở ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ị ầ ủ ả
2. Yêu c u:ầ
Qua nghiên c u rút ra k t lu n:ứ ế ậ
S ra đ i c a Đ ng c ng s n Vi t nam là m t t t y u l ch sự ờ ủ ả ộ ả ệ ộ ấ ế ị ử Con đường cách m ng Vi t nam do Nguy n Ái Qu c nêu trong Cạ ệ ễ ố ương lĩnh chính tr đ u tiên là l a ch n c a chính l ch s ị ầ ự ọ ủ ị ử
B. N I DUNG: Ộ
Trang 6I. HOÀN C NH L CH S RA Đ I C A Đ NG C NG S N VI TẢ Ị Ử Ờ Ủ Ả Ộ Ả Ệ NAM (SV t n/c)ự
1. Hoàn c nh qu c t cu i th k XIX đ u th k XXả ố ế ố ế ỷ ầ ế ỷ
a. S chuy n bi n c a CNTB và h u qu c a nó ự ể ế ủ ậ ả ủ
T cu i TK XIX, CNTB chuy n m nh sang giai đo n ĐQCN v i chính sáchừ ố ể ạ ạ ớ tăng cường xâm lược, áp b c các dân t c thu c đ aứ ộ ộ ị
Cu c đ u tranh gi i phóng c a các dân t c thu c đ a đ t ra yêu c u t t y uộ ấ ả ủ ộ ộ ị ặ ầ ấ ế
là ph i liên minh, đoàn k t, ph i ph i h p hành đ ng v i phong trào c a giai c pả ế ả ố ợ ộ ớ ủ ấ
vô s n các nả ước đ qu c thì m i giành đế ố ớ ược th ng l i.ắ ợ
b. Ch nghĩa Mác – Lênin ủ
Ch nghĩa Mác Lênin ch rõ:ủ ỉ
+ Vai trò c a giai c p công nhân trong cách m ngủ ấ ạ + Cách m ng mu n th ng l i c n có m t chính Đ ng c a giai c p công nhânạ ố ắ ợ ầ ộ ả ủ ấ lãnh đ oạ
+ M i quan h ch t ch gi a cách m ng thu c đ a và cách m ng chínhố ệ ặ ẽ ữ ạ ở ộ ị ạ
qu c và cách m ng th gi iố ạ ế ớ
Nguy n Ái Qu c là ngễ ố ười ti p thu, v n d ng ch nghĩa Mác Lênin, sángế ậ ụ ủ
l p Đ ng c ng s n Vi t Nam, ch nghĩa Mác Lênin tr thành n n t ng tậ ả ộ ả ệ ủ ở ề ả ư
tưởng c a Đ ng.ủ ả
c. Cách m ng tháng m ạ ườ i Nga th ng l i và qu c t III thành l p ắ ợ ố ế ậ
Cách m ng tháng mạ ười Nga th ng l i (1917): ắ ợ
Qu c t III (thành l p tháng 3/1919 Lênin): tr thành b tham m u chi nố ế ậ ở ộ ư ế
đ u c a giai c p vô s n đã góp ph n thúc đ y, ch d n cu c đ u tranh c a giaiấ ủ ấ ả ầ ẩ ỉ ẫ ộ ấ ủ
c p công nhân và nhân dân lao đ ng các nấ ộ ước ch ng áp b c và giành đ c l p dânố ứ ộ ậ
t c.ộ
2. Hoàn c nh trong nả ước
a. Xã h i Vi t Nam d ộ ệ ướ i ách th ng tr c a th c dân Pháp ố ị ủ ự
Chính sách th ng trố ị
Trang 7Sau khi c b n d p t t các phong trào đ u tranh c a nhân dân ta, th c dânơ ả ậ ắ ấ ủ ự Pháp t ng bừ ước thành l p b máy và th c hi n chính sách cai tr ậ ộ ự ệ ị
+ V chính tr :ề ị
Th c hi n ch đ cai tr chuyên ch , tr c ti p.ự ệ ế ộ ị ế ự ế
C u k t v i giai c p phong ki n áp b c bóc l t và chia Vi t Nam thành 3ấ ế ớ ấ ế ứ ộ ệ
k : B c k , Trung k , Nam k ; m i k th c hi n ch đ cai tr riêngỳ ắ ỳ ỳ ỳ ỗ ỳ ự ệ ế ộ ị
Th c hi n chính sách chia đ tr (chia r dân t c, tôn giáo, chia r 3 nự ệ ể ị ẽ ộ ẽ ướ c Đông Dương)
+ V kinh t :ề ế
Th c hi n chính sách kinh t đ c quy nự ệ ế ộ ề Duy trì phương th c s n xu t phong ki n k t h p v i vi c du nh p h nứ ả ấ ế ế ợ ớ ệ ậ ạ
ch phế ương th c s n xu t TBCNứ ả ấ + V văn hóa:ề
Th c dân Pháp th c hi n chính sách văn hóa giáo d c th c dân nô d ch, nguự ự ệ ụ ự ị dân: Duy trì, khuy n khích h t c, đ u đ c b ng nế ủ ụ ầ ộ ằ ước c n, thu c phi n, h nồ ố ệ ạ
ch m trế ở ường h c…ọ
Tình hình giai c p và mâu thu n c b n trong xã h i Vi t Nam: ấ ẫ ơ ả ộ ệ + Giai c p cũ phân hoá:ấ
Giai c p đ a ch : ấ ị ủ
Giai c p đ a ch Vi t Nam ch chi m 7% dân c Trong quá trình cáchấ ị ủ ệ ỉ ế ư
m ng, giai c p đ a ch Vi t Nam phân hóa thành 2 b ph n: có m t b ph n đ aạ ấ ị ủ ệ ộ ậ ộ ộ ậ ị
ch yêu nủ ước, ch ng pháp; m t b ph n c u k t ch t ch v i th c dân Pháp, ápố ộ ộ ậ ấ ế ặ ẽ ớ ự
b c nông dân.ứ
Giai c p nông dân: ấ
Là l c lự ượng đông đ o nh t trong xã h i Vi t Nam (chi m kho n 90% dânả ấ ộ ệ ế ả
s ) – ch u hai t ng l p áp b c: Th c dân, phong ki n.Dố ị ầ ớ ứ ự ế ưới ách áp b c bóc l tứ ộ
n ng n c a đ qu c và phong ki n, nông dân Vi t Nam ngày càng b phân hoáặ ề ủ ế ố ế ệ ị sâu s c (Ngày càng nhi u ngắ ề ười nông dân tr thành ngở ười vô s n).ả
Trang 8Do đ a v kinh t , chính tr và xã h i quy đ nh, giai c p nông dân r t nghèoị ị ế ị ộ ị ấ ấ
kh , ngày càng b b n cùng hóa. Nh ng t thân không th t gi i phóng đổ ị ầ ư ự ể ự ả ược mà
ph i t p h p dả ậ ợ ưới ng n c c a giai c p công nhân, ch u s lãnh đ o c a giai c pọ ờ ủ ấ ị ự ạ ủ ấ công nhân thì m i giành đớ ược th ng l i.ắ ợ
+ Giai c p m i ra đ i:ấ ớ ờ
Giai c p công nhân: ấ
Ra đ i t cu c khai thác thu c đ a l n th nh t (trờ ừ ộ ộ ị ầ ứ ấ ước chi n tranh th gi iế ế ớ
th nh t (19141918). T p trung ch y u các thành ph và vùng m ứ ấ ậ ủ ế ở ố ỏ
Đa s xu t thân tr c ti p t nông dân, có quan h tr c ti p, ch t ch v iố ấ ự ế ừ ệ ự ế ặ ẽ ớ giai c p nông dân, giai c p công nhân Vi t Nam ra đ i trấ ấ ệ ờ ước giai c p t s n dânấ ư ả
t c Vi t Nam s m ti p thu lý lu n c a ch nghĩa Mác – Lênin, s m tr thành l cộ ệ ớ ế ậ ủ ủ ớ ở ự
lượng chính tr t giác, th ng nh t.ị ự ố ấ
Trước 1914 giai c p công nhân có kho ng 10 v n; đ n 1929 giai c p côngấ ả ạ ế ấ nhân có kho ng 22 v nả ạ
Giai c p t s n: ấ ư ả
Ngu n g c giai c p T S n Vi t Nam “Ch y u là các nhà buôn (trên 50%)ồ ố ấ ư ả ệ ủ ế
và m t b ph n đ a ch t s n hoá”.ộ ộ ậ ị ủ ư ả
Trong quá trình phát tri n, giai c p t s n Vi t Nam phân thành 2 b ph n:ể ấ ư ả ệ ộ ậ
T s n m i b n ư ả ạ ả : vì quy n l i kinh t và chính tr g n li n v i đ qu c, nênề ợ ế ị ắ ề ớ ế ố
t s n m i b n có thái đ chính tr đ i l p v i quy n l i dân t c.ư ả ạ ả ộ ị ố ậ ớ ề ợ ộ
T s n dân t c ư ả ộ (ch y u t s n v a và nh ): có mâu thu n v quy n l iủ ế ư ả ừ ỏ ẫ ề ề ợ
v i Đ qu c và phong ki n nên có tinh th n ch ng Đ qu c, ch ng phong ki n.ớ ế ố ế ầ ố ế ố ố ế
Là l c lự ượng quan tr ng trong gi i phóng dân t c.ọ ả ộ
T ng l p ti u t s n:ầ ớ ể ư ả
T ng l p ti u t s n g m h c sinh, trí th c, th th công, viên ch c vàầ ớ ể ư ả ồ ọ ứ ợ ủ ứ
nh ng ngữ ười làm ngh t do – Trong đó gi i tri th c và h c sinh là b ph n quanề ự ớ ứ ọ ộ ậ
tr ng nh t). Đ i s ng b p bênh và d b phá s n tr thành vô s n có lòng yêuọ ấ ờ ố ấ ễ ị ả ở ả
nước, căm thù đ qu c, r t nh y c m chính tr , ham hi u bi t cái m i đ c bi tế ố ấ ạ ả ị ể ế ớ ặ ệ
Trang 9ch u s nh hị ự ả ưởng c a phong trào công – nông th c t nh và phong trào cách m ngủ ứ ỉ ạ
ti n b t bên ngoài. ế ộ ừ
nh hẢ ưởng c a chính sách th ng tr :ủ ố ị Chính sách th ng tr và khai thác thu c đ a c a Pháp đã nh hố ị ộ ị ủ ả ưởng m nhạ
m đ n xã h i Vi t Nam trên 3 m t:ẽ ế ộ ệ ặ
+ Tính ch t xã h i Vi t Nam ấ ộ ệ thay đ i t xã h i phong ki n tr thành xã h iổ ừ ộ ế ở ộ thu c đ a n a phong ki n.ộ ị ử ế
+ Phân hóa giai c p xã h i sâu s c: ấ ộ ắ Các giai c p đ u b phân hóa, đ c bi tấ ề ị ặ ệ
là s ra đ i c a 2 giai c p m i: giai c p công nhân và t s n Vi t Nam. Th c tự ờ ủ ấ ớ ấ ư ả ệ ự ế
l ch s đã kh ng đ nh ch có giai c p công nhân m i có kh năng đ m đị ử ẳ ị ỉ ấ ớ ả ả ươ ng
được nhi m v trệ ụ ước yêu c u l ch s c a dân t c.ầ ị ử ủ ộ
+ Mâu thu n c b n c a xã h i Vi t Nam cũng có bi n đ i: ẫ ơ ả ủ ộ ệ ế ổ
Mâu thu n gi a nhân dân (trong đó ch y u là nông dân) v i đ a chẫ ữ ủ ế ớ ị ủ phong ki n (mâu thu n giai c p)ế ẫ ấ
Mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp (mâu thu n dânẫ ữ ộ ệ ớ ự ẫ
t c). Trong đó mâu thu n dân t c là mâu thu n ch y u.ộ ẫ ộ ẫ ủ ế Th c ti n l ch s Vi t Nam đ t ra hai yêu c u gi i quy t hai mâu thu n:ự ễ ị ử ệ ặ ầ ả ế ẫ
M t là ộ , đánh đu i th c dân Pháp xâm lổ ự ược, giành đ c l p cho dân t c, tộ ậ ộ ự
do cho nhân dân
Hai là, xóa b ch đ phong ki n, giành quy n dân ch cho nhân dân, chỏ ế ộ ế ề ủ ủ
y u là ru ng đ t cho nông dân. Trong đó ch ng Đ qu c, gi i phóng dân t c làế ộ ấ ố ế ố ả ộ nhi m v hàng đ u.ệ ụ ầ
b. Phong trào yêu n ướ c theo khuynh h ướ ng phong ki n và t s n cu i ế ư ả ố
th k XIX đ u th k XX ế ỷ ầ ế ỷ
Phong trào do giai c p phong ki n lãnh đ o ho c ch u nh hấ ế ạ ặ ị ả ưởng c a tủ ư
tưởng phong ki nế
+ Phong trào C n Vầ ương (18851896):
+ Cu c kh i nghĩa Yên Th (B c Giang) (18841913)ộ ở ế ắ
Trang 10+ Trong giai đo n chi n tranh th gi i l n th nh t (19141918) phong tràoạ ế ế ớ ầ ứ ấ
kh i nghĩa ch ng Pháp v n liên ti p n ra nh ng đ u không thành công.ở ố ẫ ế ổ ư ề
Phong trào do giai c p t s n lãnh đ o ho c ch u nh h ng c a t t ngấ ư ả ạ ặ ị ả ưở ủ ư ưở
t s n. Phong trào này có 2 giai đo n:ư ả ạ
+ Trước chi n tranh th gi i th nh t: Có 3 xu hế ế ớ ứ ấ ướng: xu hướng b o đ ngạ ộ (Phan B i Châu); xu hộ ướng c i lả ương (Phan Chu Trinh); xu hướng c i cáchả (Lương Văn Can).
+ Sau chi n tranh th gi i th nh t: Phong trào c a trí th c tây h c v i các tế ế ớ ứ ấ ủ ứ ọ ớ ổ
ch c chính tr tiêu bi u là Vi t Nam Qu c Dân Đ ng và Tân Vi t cách m ngứ ị ể ệ ố ả ệ ạ
Đ ng.ả
Các t ch c Đ ng ph i chính tr T s n và ti u t s n trên đã thúc đ y m nhổ ứ ả ả ị ư ả ể ư ả ẩ ạ
m phong trào yêu nẽ ước ch ng Pháp, đ c bi t là Tân Vi t cách m ng Đ ng vàố ặ ệ ệ ạ ả
Vi t Nam qu c dân Đ ng.ệ ố ả
Tóm l i:ạ
+ Trước yêu c u đòi h i c a l ch s Vi t Nam, các phong trào đ u tranhầ ỏ ủ ị ử ệ ấ
ch ng Pháp di n ra sôi n i dố ễ ổ ưới nhi u trào l u t tề ư ư ưởng. M c tiêu là đ u nh mụ ề ằ
hướng t i giành đ c l p dân t c. Trên l p trớ ộ ậ ộ ậ ường giai c p khác nhau, Phấ ươ ng
th c, bi n pháp khác nhau, vi c t p h p l c lứ ệ ệ ậ ợ ự ượng cũng khác nhau: d a vào Phápự
đ th c hi n c i cách, ho c c u ngo i vi n đ đánh Pháp – k t qu đ u th tể ự ệ ả ặ ầ ạ ệ ể ế ả ề ấ
b i.ạ
Tuy nhiên, phong trào yêu nước đã t o c s xã h i thu n l i cho vi c ti pạ ơ ở ộ ậ ợ ệ ế
nh n ch nghĩa Mác – Lênin; quan đi m cách m ng H Chí Minh vào Vi t Nam,ậ ủ ể ạ ồ ệ phong trào yêu nước tr thành m t trong ba b ph n c u thành Đ ng c ng s nở ộ ộ ậ ấ ả ộ ả
Vi t Nam.ệ
c . Phong trào yêu n ướ c theo khuynh h ướ ng vô s n: ả
Nguy n Ái Qu c chu n b các đi u ki n cho vi c thành l p Đ ng c ngễ ố ẩ ị ề ệ ệ ậ ả ộ
s n Vi t namả ệ
+ S l a ch n con đự ự ọ ường c u nứ ước: