Mục tiêu: eh47.com + Làm một số bài tập giải toán lời văn trong phạm vi 100 000. + Biết cách so sánh được các số trong phạm vi 100 000. + Phân tích các số thành tổng các chục nghìn, trăm, chục, đơn vị. „Tuyensinh247.com Ghi nhớ: Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau: + Bước 1: Đếm các chữ số Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đỏ lớn hơn + Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
*Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau:
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Ví dụ:
So sánh: 100 000 và 99 999
100 00099999 (vì 100 000 có 6 chữ số, 99 999 có 5 chữ số)
Ví dụ 2: So sánh 76200 và 76 199
Nhận xét: Hai số đều có 5 chữ số
So sánh từng cặp số của các hàng ở hai số
Hàng chục nghìn đều là 7, hàng nghìn đều là số 6, hàng trăm của số 76200 là 2, hàng trăm của số 76199 (vì
21 )
Vậy 7620076199
Luyện tập:
Bài 1: Điền dấu ; ;
4589 10 001
8000 7999 1
3527 3519
35276 35275
99999 100000
86573 96573
Bài 2:
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269,92368, 29863, 68932
Số lớn nhất trong các số 83269,92368, 29863, 68932là 92368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203,100000,54307,90241
CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI GIẢNG: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
MÔN TOÁN: LỚP 3
CÔ GIÁO: THANH HÀ
Trang 2Số bé nhất trong các số: 74 203,100000,54307,90241 là: 100 000
Bài 3:
a) Viết các số 30620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 8258 ; 16 999 ; 30 620 ; 31 855
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé
Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253 ; 65 372 ; 56 372 ; 56 327
Bài 4:
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số: 99 999
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số: 10 000
Trang 31 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Mục tiêu:
+ Biết cách so sánh được các số trong phạm vi 100 000
+ Làm một số bài tập giải toán lời văn trong phạm vi 100 000
+ Phân tích các số thành tổng các chục nghìn, trăm, chục, đơn vị
Ghi nhớ:
*Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau:
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1(NB): Số lớn nhất có năm chữ số được đọc là:
A Một trăm nghìn B Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm
C Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín D Chín mươi tám nghìn chín trăm chín mươi chín Câu 2 (NB): So sánh: 99 999 và 100 000
A.99999 100000 B 100 00099999 C 99999 100 000 D Không thể kết luận Câu 3 (TH): Tìm số lớn nhất trong các số 11290; 11920; 11990; 11909
Câu 4 (TH): Tìm số bé nhất trong sác số: 23920; 22900; 1000; 10200
Câu 5 (VD): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 46 000; 45 500; 43 200; 29 600; 79 300; 10 200
A 79 300; 46 000; 45 500; 43 200; 10 200; 29 600 B 79 300; 46 000; 45 500; 43 200; 29 600; 10 200 C.10 200; 29 600; 43 200; 45 500; 46 000; 79 300 D 46 000; 45 500; 43 200; 29 600; 79 300; 10 200 Câu 6 (VD): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 33 219; 33 742; 33098; 34102
PHIẾU BÀI TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100 000
MÔN TOÁN: LỚP 3
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 4A 33 098; 33 219; 33 742; 34 102 B 34 102; 33 742; 33 219; 33 098
C 33 098; 33 742; 33 219; 34 102 D 33 219; 33 098; 33 742; 34 102
Câu 7 (VDC): Số tròn trăm liền trước số 93 904 là số nào?
Câu 8 (VDC): Số tròn nghìn liền sau số 23 040 là số nào?
II TỰ LUẬN
Câu 1 (VD): Điền dấu ; ; vào chỗ chấm:
33209 33902
11009 1100 9
22 330 22329 1
23000 2900 65927 65729 33110 33011
Câu 2 (VD): Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 32560; 32 456; 33 720; 44 501
Câu 3 (VD): Điền số 1000; 1920; 45 020; 33428; 21 900 vào các hình tròn theo thứ tự tăng dần từ trái qua
phải
Câu 4 (VD): Tìm số lớn nhất tròn nghìn có 5 chữ số
Câu 5 (VDC): Cả hai xe chở thóc được tất cả 3 tấn thóc, xe thứ nhất chở được gấp đôi xe thứ hai Hỏi mỗi xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Trang 53 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Phương pháp: Số lớn nhất có năm chữ số là 99 999
Số này đọc là chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Cách giải:
Số lớn nhất có năm chữ số là 99 999
Số này đọc là chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Chọn C
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Cách giải:
Đếm các chữ số ta thấy 99 999 có 5 chữ số, 100 000 có 6 chữ số
Vậy 10000099999
Chọn B
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Cách giải:
Trang 6Số lớn nhất trong các số 11290; 11920; 11990; 11909 là số: 11 990
Chọn D
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Cách giải:
Số bé nhất trong sác số: 23920; 22900; 1000; 10200 là số : 1000
Đáp số : 1000
Chọn C
Câu 5: Phương pháp: So sánh các số với nhau để tìm ra số lớn nhất
Chú ý: *Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau:
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Cách giải:
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 79 300; 46 000; 45 500; 43 200; 29 600; 10 200
Chọn B
Câu 6: Phương pháp: Lần lượt tìm số lớn nhất, sau đó tìm số lớn nhất trong các số còn lại, cứ thế ta sắp xếp
được các số theo thứ tự từ lớn đến bé
Cách giải:
Các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 33 098; 33 219; 33 742; 34 102
Trang 75 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn A
Câu 7: Phương pháp: Số tròn trăm liền trước số 93 904 là số 93 900
Cách giải: Số tròn trăm liền trước số 93 904 là số 93 900
Đáp số: 93 900
Chọn C
Câu 8: Phương pháp: Số tròn nghìn liền sau số 23 040 là số: 24 000
Cách giải:
Số tròn nghìn liền sau số 23 040 là số: 24 000
Đáp số: 24 000
Chọn D
II TỰ LUẬN
Câu 1: Phương pháp: Ta so sánh các số với nhau và điền dấu sao cho đúng
Chú ý:
*Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau:
+ Bước 1: Đếm các chữ số: Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Cách giải:
33209 33902
11009 1100 9
22330 22329 1
23000 2900
65927 65729
33110 33011
Câu 2: Phương pháp: Lần lượt tìm số lớn nhất, sau đó tìm số lớn nhất trong các số còn lại, cứ thế ta sắp xếp
được các số theo thứ tự giảm dần
Cách giải:
Các số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 44 501; 33 720; 32 560; 33 456
Đáp số: 44 501; 33 720; 32 560; 33 456
Câu 3: Phương pháp: Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần sau đó điền theo thứ tự vào các hình tròn theo chiều
mũi tên từ trái qua phải
Trang 8Cách giải:
Các số theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là:
1000; 1920; 21 900; 33 428; 45 020
Sơ đồ hoàn chỉnh là:
Câu 4: Phương pháp: Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999 Vậy số lớn nhất tròn nghìn có 5 chữ số là 99 000 Cách giải:
Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999
Vậy số lớn nhất tròn nghìn có 5 chữ số là 99 000
Đáp số: 99 000
Câu 5: Phương pháp: Xe thứ nhất chở được gấp đôi xe thứ hai Gọi số thóc xe thứ hai chở được là 1 phần, thì
xe thứ hai chở được 2 phần như thế Như vậy cả hai xe sẽ chở được 3 phần như thế
Từ đó ta tìm được số thóc xe thứ hai chở được bằng cách lấy tổng số thóc 2 xe chia cho 3 Sau đó tìm số thóc xe thứ hai bằng cách lấy số thóc 2 xe chở được trừ đi số thóc xe thứ hai chở được
Hoặc lấy số thóc xe thứ hai chở được nhân với 2
Cách giải:
Xe thứ nhất chở được gấp đôi xe thứ hai Gọi số thóc xe thứ hai chở được là 1 phần, thì xe thứ hai chở được 2 phần như thế Như vậy cả hai xe sẽ chở được 3 phần như thế
Xe thứ hai chở được số thóc là: 3 : 3 1 (tấn) = 1000 kg
Xe thứ nhất chở được số thóc là: 1 2 2 (tấn)= 2000 kg
Đáp số: xe thứ nhất : 2000kg, xe thứ hai: 1000 kg
Trang 91 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"
*Để so sánh các số trong phạm vi 100 000 ta làm như sau:
+ Bước 1: Đếm các chữ số
Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Bước 2: Nếu các chữ số bằng nhau: ta đi so sánh từng cặp chữ số của các hàng kể từ trái sang phải, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Nếu các hàng có các chữ số giống nhau thì hai số đó bằng nhau
Ví dụ:
So sánh: 100 000 và 99 999
100 00099999 (vì 100 000 có 6 chữ số, 99 999 có 5 chữ số)
Ví dụ 2: So sánh 76200 và 76 199
Nhận xét: Hai số đều có 5 chữ số
So sánh từng cặp số của các hàng ở hai số
Hàng chục nghìn đều là 7, hàng nghìn đều là số 6, hàng trăm của số 76200 là 2, hàng trăm của số 76199 (vì
21 )
Vậy 7620076199
Luyện tập:
Bài 1: Điền dấu ; ;
4589 10 001
8000 7999 1
3527 3519
35276 35275
99999 100000
86573 96573
Bài 2:
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83269,92368, 29863, 68932
Số lớn nhất trong các số 83269,92368, 29863, 68932là 92368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203,100000,54307,90241
CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI GIẢNG: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
MÔN TOÁN: LỚP 3
CÔ GIÁO: THANH HÀ
Trang 10Số bé nhất trong các số: 74 203,100000,54307,90241 là: 100 000
Bài 3:
a) Viết các số 30620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 8258 ; 16 999 ; 30 620 ; 31 855
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé
Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253 ; 65 372 ; 56 372 ; 56 327
Bài 4:
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số: 99 999
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số: 10 000