1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100000 (bài giảng, đề luyện, lời giải chi tiết)

16 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Biết cách đọc, viết số trong phạm vi 100 000. + So sánh được các số. trong + Làm một số bài tập giải toán lời văn trong phạm vi 100 000. + Phân tích các số thành tổng các chục nghìn, trăm, chục, đơn vị. Tuyensinh247.ca Ghi nhớ: + Các hàng của một số có năm chữ số: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. + Số 100 000 bằng 10 nhóm 10 000. Các số đặc biệt: + Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999. + Số bẻ nhất có 5 chữ số là 10 000. + Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là 99 998.

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

+) Đọc số: 2 316

+) 2 316: Hai nghìn ba trăm mười sáu

Bảng phân tích cấu tạo số: 42 316

HÀNG

Viết số: 42 316

Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

Bài tập 1: Viết

HÀNG

Viết số: 33214

Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI GIẢNG: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

MÔN TOÁN: LỚP 3

CÔ GIÁO: THANH HÀ

Trang 2

HÀNG

Viết số: 24312

Đọc số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai

Bài tập 2:

Hàng Chục

nghìn nghìn trăm Chục Đơn

Bài tập 3: Đọc các số: 23 166; 12 427; 3 116; 82 427

23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu

12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

3 116: Ba nghìn một trăm mười sáu

82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

Bài tập 4: Số ?

a) 18 301; 18 302; ……….; ……….; ………; 18 306; …………

b) 32 606; 32 607; ……… ; ……… ; ………… ; 32 611; …………

Giải:

a) 18 301; 18 302; 18 303; 18 304 ; 18 305 ; 18 306; 18 307

b) 32 606; 32 607; 32 608 ; 32 609 ; 32 610 ; 32 611; 302 612

Bài tập 5: Số ?

a) 18 000; 19 000; ……… ; ………… ;………… ;………… ; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; …………; ………; ………… ; ………

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Giải:

a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300; 47 400; 47 500; 47 600

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Số có năm chữ số là số gồm 5 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng chục và hàng đơn vị

Đọc, viết số lần lượt từng hàng trừ trái sang phải ( hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Trang 4

Mục tiêu:

+ Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số, tìm số liền trước, số liền sau của một số có năm chữ số

+ Biết cách phân tích theo cấu tạo số, quan sát bảng phân tích và viết lại được số, đọc lại được số đã cho trong bảng số liệu

Ghi nhớ:

+ Số có năm chữ số là số gồm 5 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng chục và hàng đơn vị

+ Đọc, viết số lần lượt từng hàng trừ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1(NB): Cho bảng sau:

Số viết được là:

Câu 2 (NB): Số 25 872 được đọc là:

A.Hai năm tám bảy hai B.Hai nghìn tám trăm bảy mươi hai

C.Hai lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai D. Hai mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai

Câu 3 (TH): Cho bảng sau:

Số cho trong bảng được đọc là:

Trang 5

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A Mười ba nghìn hai trăm mười bốn B Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

C Ba ba nghìn hai trăm mười bốn D Bốn mươi hai nghìn ba trăm ba mươi ba

Câu 4 (TH): Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 39 000 ; 40 000 ; …… ; 42 000

Câu 5 (VD): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 900; 12 800

A. 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 900; 12 800 B. 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 800; 12 900

C. 12 000; 12 400; 12 500; 12 600; 12 800; 12 900 D 12 900; 12 800; 12 600; 12 500; 12 000

Câu 6 (VD): Số liền trước của 99 999 là số nào trong các số sau:

Câu 7 (VDC): Hiệu của số liền trước của số lớn nhất có 5 chữ số với số 100 là số nào?

Câu 8 (VDC): Tổng của số liền sau số 35 899 và số 1 100 là số:

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Đọc các số sau: 27 890; 55 000; 23 400; 25 501; 33 210; 45 998.

Câu 2 (VD): Viết các số sau:

Năm mươi hai nghìn một trăm linh năm Ba mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một Tám mươi lăm nghìn hai trăm

Câu 3 (VD): Số ?

a) 34 400; 34 500; 34 600; ……; …….; 34 900; … ; 35 100

b) 81 201; 81 202; 81 203; … ; ……; ……; 81 207; 81 208

Câu 4 (VD):Viết số thích hợp vào bảng sau:

22 390

18 901

21 310

Câu 5 (VDC): Một cửa hàng bán đường, trong quý 1 cửa hàng đó bán được 23 000 kg đường Sang quý 2, do nhu cầu tiêu thụ của người dân tăng, cửa hàng đó bán được nhiều hơn quý một 7000 kg đường Tính tổng lượng đường trong 2 quý của cửa hàng đó

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp: Trong bảng đã cho số đó là: 42 316

Cách giải:

Số viết được là: 42 316

Chọn C

Câu 2: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

Số 25 872 được đọc là: Hai mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai

Chọn D

Câu 3: Phương pháp: Xác định số đã cho trong bảng rồi đọc nó

Cách giải:

Số đã cho trong bảng là: 33 214

Đọc là : Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: Nhận thấy số sau hơn số trước 1000 đơn vị Cứ như vậy ta tìm được số tiếp theo của dãy

số bằng cách cộng thêm 1000

Cách giải:

Số cần điền là: 41 000

Chọn C

Câu 5: Phương pháp: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

Cách giải: Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12 000; 12 400; 12 500; 12 600; 12 800; 12 900

Chọn C

Trang 7

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 6: Phương pháp: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Cách giải:

Số liền trước của số 99 999 là số: 99999 1 99998 

Đáp số: 99 998

Chọn C

Câu 7: Phương pháp: Tìm số lớn nhất có năm chữ số, số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số, sau đó tìm hiệu của nó với 100

*Chú ý: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Cách giải:

Số lớn nhất có 5 chữ số là số: 99 999

Số liền trước của số 99 999 là số 99 998

Vậy Hiệu của số liền trước của số lớn nhất có 5 chữ số và số 100 là: 99998 100 99898

Chọn A

Câu 8: Phương pháp: Số liền sau của số 35 899 là số 35 900 Sau đó tính tổng của số đó với 1 100

Chú ý: Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị

Cách giải:

Số liền sau của số 35 899 là số: 35899 1 35900 

Tổng của số liền sau của số 35 899 và số 1 100 là số :

35900 1100 37 000

Đáp số : 37 000

Chọn D

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

27 890: Hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi

55 000: Năm mươi lăm nghìn

23 400: Hai mươi ba nghìn bốn trăm

Trang 8

25 501: Hai mươi lăm nghìn năm trăm linh một

33 210: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười

45 998: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm chín mươi tám

Câu 2: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

Năm mươi hai nghìn một trăm linh năm: 52 105

Ba mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt: 37 581

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một: 92 005

Tám mươi lăm nghìn hai trăm: 85 200

Câu 3: Phương pháp:

a) Quy luật của dãy số đã cho là các số liền nhau hơn kém nhau 100 đơn vị Từ đó ta có thể tìm được số thích hợp để điền vào chỗ chấm

b) Quy luật của dãy số đã cho là các số liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị Từ đó ta có thể tìm được số thích hợp

để điền vào chỗ chấm

Cách giải:

a) 34 400; 34 500; 34 600; 34 700; 34 800 ; 34 900; 35 000; 35 100

b) 81 201; 81 202; 81 203; 81 204; 81 205 ; 81 206 ; 81 207; 81 208

Câu 4: Phương pháp: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1

Cách giải:

Câu 5: Phương pháp: Tìm số đường cửa hàng bán được trong quý 2, sau đó tính tổng lượng đường mà cửa hàng đó bán được

Cách giải:

Quý hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 23000 7000 30 000 kg 

Cả hai quý cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 23000 30 000 53000 kg 

Đáp số: 53 000 kg

Trang 9

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

+) Đọc số: 2 316

+) 2 316: Hai nghìn ba trăm mười sáu

Bảng phân tích cấu tạo số: 42 316

HÀNG

Viết số: 42 316

Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

Bài tập 1: Viết

HÀNG

Viết số: 33214

Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

CHUYÊN ĐỀ: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BÀI GIẢNG: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

MÔN TOÁN: LỚP 3

CÔ GIÁO: THANH HÀ

Trang 10

HÀNG

Viết số: 24312

Đọc số: Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai

Bài tập 2:

Hàng Chục

nghìn nghìn trăm Chục Đơn

Bài tập 3: Đọc các số: 23 166; 12 427; 3 116; 82 427

23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu

12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

3 116: Ba nghìn một trăm mười sáu

82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

Bài tập 4: Số ?

a) 18 301; 18 302; ……….; ……….; ………; 18 306; …………

b) 32 606; 32 607; ……… ; ……… ; ………… ; 32 611; …………

Giải:

a) 18 301; 18 302; 18 303; 18 304 ; 18 305 ; 18 306; 18 307

b) 32 606; 32 607; 32 608 ; 32 609 ; 32 610 ; 32 611; 302 612

Bài tập 5: Số ?

a) 18 000; 19 000; ……… ; ………… ;………… ;………… ; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; …………; ………; ………… ; ………

Trang 11

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Giải:

a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300; 47 400; 47 500; 47 600

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Số có năm chữ số là số gồm 5 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng chục và hàng đơn vị

Đọc, viết số lần lượt từng hàng trừ trái sang phải ( hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Trang 12

Mục tiêu:

+ Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số, tìm số liền trước, số liền sau của một số có năm chữ số

+ Biết cách phân tích theo cấu tạo số, quan sát bảng phân tích và viết lại được số, đọc lại được số đã cho trong bảng số liệu

Ghi nhớ:

+ Số có năm chữ số là số gồm 5 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng chục và hàng đơn vị

+ Đọc, viết số lần lượt từng hàng trừ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1(NB): Cho bảng sau:

Số viết được là:

Câu 2 (NB): Số 25 872 được đọc là:

A.Hai năm tám bảy hai B.Hai nghìn tám trăm bảy mươi hai

C.Hai lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai D. Hai mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai

Câu 3 (TH): Cho bảng sau:

Số cho trong bảng được đọc là:

Trang 13

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A Mười ba nghìn hai trăm mười bốn B Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

C Ba ba nghìn hai trăm mười bốn D Bốn mươi hai nghìn ba trăm ba mươi ba

Câu 4 (TH): Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 39 000 ; 40 000 ; …… ; 42 000

Câu 5 (VD): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 900; 12 800

A. 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 900; 12 800 B. 12 000; 12500; 12 400; 12 600; 12 800; 12 900

C. 12 000; 12 400; 12 500; 12 600; 12 800; 12 900 D 12 900; 12 800; 12 600; 12 500; 12 000

Câu 6 (VD): Số liền trước của 99 999 là số nào trong các số sau:

Câu 7 (VDC): Hiệu của số liền trước của số lớn nhất có 5 chữ số với số 100 là số nào?

Câu 8 (VDC): Tổng của số liền sau số 35 899 và số 1 100 là số:

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Đọc các số sau: 27 890; 55 000; 23 400; 25 501; 33 210; 45 998.

Câu 2 (VD): Viết các số sau:

Năm mươi hai nghìn một trăm linh năm Ba mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một Tám mươi lăm nghìn hai trăm

Câu 3 (VD): Số ?

a) 34 400; 34 500; 34 600; ……; …….; 34 900; … ; 35 100

b) 81 201; 81 202; 81 203; … ; ……; ……; 81 207; 81 208

Câu 4 (VD):Viết số thích hợp vào bảng sau:

22 390

18 901

21 310

Câu 5 (VDC): Một cửa hàng bán đường, trong quý 1 cửa hàng đó bán được 23 000 kg đường Sang quý 2, do nhu cầu tiêu thụ của người dân tăng, cửa hàng đó bán được nhiều hơn quý một 7000 kg đường Tính tổng lượng đường trong 2 quý của cửa hàng đó

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp: Trong bảng đã cho số đó là: 42 316

Cách giải:

Số viết được là: 42 316

Chọn C

Câu 2: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

Số 25 872 được đọc là: Hai mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi hai

Chọn D

Câu 3: Phương pháp: Xác định số đã cho trong bảng rồi đọc nó

Cách giải:

Số đã cho trong bảng là: 33 214

Đọc là : Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: Nhận thấy số sau hơn số trước 1000 đơn vị Cứ như vậy ta tìm được số tiếp theo của dãy

số bằng cách cộng thêm 1000

Cách giải:

Số cần điền là: 41 000

Chọn C

Câu 5: Phương pháp: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

Cách giải: Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12 000; 12 400; 12 500; 12 600; 12 800; 12 900

Chọn C

Trang 15

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 6: Phương pháp: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Cách giải:

Số liền trước của số 99 999 là số: 99999 1 99998 

Đáp số: 99 998

Chọn C

Câu 7: Phương pháp: Tìm số lớn nhất có năm chữ số, số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số, sau đó tìm hiệu của nó với 100

*Chú ý: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Cách giải:

Số lớn nhất có 5 chữ số là số: 99 999

Số liền trước của số 99 999 là số 99 998

Vậy Hiệu của số liền trước của số lớn nhất có 5 chữ số và số 100 là: 99998 100 99898

Chọn A

Câu 8: Phương pháp: Số liền sau của số 35 899 là số 35 900 Sau đó tính tổng của số đó với 1 100

Chú ý: Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị

Cách giải:

Số liền sau của số 35 899 là số: 35899 1 35900 

Tổng của số liền sau của số 35 899 và số 1 100 là số :

35900 1100 37 000

Đáp số : 37 000

Chọn D

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

27 890: Hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi

55 000: Năm mươi lăm nghìn

23 400: Hai mươi ba nghìn bốn trăm

Trang 16

25 501: Hai mươi lăm nghìn năm trăm linh một

33 210: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười

45 998: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm chín mươi tám

Câu 2: Phương pháp: Đọc, viết số lần lượt từng hàng từ trái sang phải (hay từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất)

Cách giải:

Năm mươi hai nghìn một trăm linh năm: 52 105

Ba mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi mốt: 37 581

Chín mươi hai nghìn không trăm linh một: 92 005

Tám mươi lăm nghìn hai trăm: 85 200

Câu 3: Phương pháp:

a) Quy luật của dãy số đã cho là các số liền nhau hơn kém nhau 100 đơn vị Từ đó ta có thể tìm được số thích hợp để điền vào chỗ chấm

b) Quy luật của dãy số đã cho là các số liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị Từ đó ta có thể tìm được số thích hợp

để điền vào chỗ chấm

Cách giải:

a) 34 400; 34 500; 34 600; 34 700; 34 800 ; 34 900; 35 000; 35 100

b) 81 201; 81 202; 81 203; 81 204; 81 205 ; 81 206 ; 81 207; 81 208

Câu 4: Phương pháp: Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1

Cách giải:

Câu 5: Phương pháp: Tìm số đường cửa hàng bán được trong quý 2, sau đó tính tổng lượng đường mà cửa hàng đó bán được

Cách giải:

Quý hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 23000 7000 30 000 kg 

Cả hai quý cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là: 23000 30 000 53000 kg 

Đáp số: 53 000 kg

Ngày đăng: 09/03/2022, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w