1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm mô phôi

815 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Mô Phôi
Định dạng
Số trang 815
Dung lượng 21,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:... Câu 2: Cấu trúc không tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:... Câu 3:Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:... Câu 4:Tế bào

Trang 1

ĐỀ 1

Trang 3

Câu 1:Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

Trang 4

A) Tinh nguyên bào.

Trang 5

B) Tế bào sertoli.

Trang 7

D) Tinh bào.

Trang 8

Đáp án C

Trang 9

Câu 2: Cấu trúc không tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:

Trang 10

A) Tế bào nội mô.

Trang 11

B) Tế bào sertoli.

Trang 12

C) Màng đáy.

Trang 13

D) Màng trắng.

Trang 14

Đáp án D

Trang 15

Câu 3:Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

Trang 16

A) Tinh nguyên bào.

Trang 17

B) Tinh bào I.

Trang 18

C) Tinh bào II.

Trang 19

D) Tiền tinh trùng.

Trang 20

Đáp án D

Trang 21

Câu 4:Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

Trang 22

A) Tinh bào I.

Trang 23

B) Tinh bào II.

Trang 24

C) Tiền tinh trùng.

Trang 25

D) Tinh trùng.

Trang 26

Đáp án A

Trang 27

Câu 5:Biến đổi không diễn ra trong quá trình biệt hoá của tiền tinh trùng:

Trang 28

A) Biến đổi của bộ Golgi.

Trang 29

B) Biến đổi của của tiểu thể trung tâm.

Trang 30

C) Biến đổi của nhân.

Trang 31

D) Biến đổi của bào tương.

Trang 32

Đáp án C

Trang 33

Câu 6:Chức năng tế bào Sertoli không thực hiện:

Trang 34

A) Cấu tạo nên hàng rào máu-tinh hoàn.

Trang 35

B) Bảo vệ tế bào dòng tinh.

Trang 36

C) Vận chuyển và phóng thích tế bào dòng tinh.

Trang 37

D) Tổng hợp testorteron.

Trang 38

Đáp án D

Trang 39

Câu 7:Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

Trang 40

A) Kiểu lưới.

Trang 41

B) Kiểu túi.

Trang 42

C) Kiểu ống-túi.

Trang 43

D) Kiểu tản mát.

Trang 44

Đáp án D

Trang 45

Câu 8:Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:

Trang 46

A) Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các ống sinh tinh.

Trang 47

B) Tế bào chế tiết được gọi là tế bào kẽ tinh hoàn.

Trang 48

C) Tuyến nội tiết kiểu lưới.

Trang 49

D) Tổng hợp testerron.

Trang 50

Đáp án C

Trang 51

Câu 9:Đặc điểm mô kẽ của tinh hoàn:

Trang 52

A) Là mô liên đặc không định hướng.

Trang 53

B) Tham gia vào cấu tạo hàng rào máu-tinh hoàn.

Trang 54

C) Chứa tuyến nội tiết kiểu lưới.

Trang 55

D) Không có mạch máu.

Trang 56

Đáp án B

Trang 57

Câu 10:Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

Trang 58

A) Noãn nguyên bào.

Trang 59

B) Noãn bào II.

Trang 60

C) Tế bào nguồn của dòng noãn.

Trang 61

D) Noãn chín.

Trang 62

Đáp án B

Trang 63

Câu 11:Tế bào dòng noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

Trang 64

A) Noãn nguyên bào.

Trang 65

B) Cực cầu I.

Trang 66

C) Cực cầu II.

Trang 68

Đáp án B

Trang 69

Câu 12:Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:

Trang 70

A) Gò noãn.

Trang 72

C) Noãn bào II.

Trang 73

D) Lớp hạt.

Trang 74

Đáp án C

Trang 75

Câu 13;Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:

Trang 76

A) Lớp hạt.

Trang 77

B) Màng trong suốt.

Trang 78

C) Màng đáy.

Trang 79

D) Tuyến vỏ của lớp vỏ trong.

Trang 80

Đáp án D

Trang 81

Câu 14:Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:

Trang 82

A) Gò noãn.

Trang 84

C) Tuyến vỏ.

Trang 85

D) Lồi lên trên mặt buồng trứng.

Trang 86

Đáp án D

Trang 87

Câu 15 :Nang trứng không có màng trong suốt:

Trang 88

A) Nang trứng nguyên thuỷ.

Trang 89

B) Nang trứng nguyên phát.

Trang 90

C) Nang trứng đặc.

Trang 91

D) Nang trứng có hốc.

Trang 92

Đáp án A

Trang 93

Câu 16:Nang trứng có tuyến vỏ ở lớp vỏ trong:

Trang 94

A) Nang trứng nguyên thuỷ.

Trang 95

B) Nang trứng nguyên phát.

Trang 96

C) Nang trứng đặc.

Trang 97

D) Nang trứng có hốc.

Trang 98

Đáp án D

Trang 99

Câu 17 :Đặc điểm của noãn bào II:

Trang 100

A) Chứa bộ NST lưỡng bội.

Trang 101

B) Có kích thước lớn nhất của dòng noãn.

Trang 102

C) Chỉ hoàn thành lần phân bào thứ 2 khi có sự xâm nhập của tinh trùng.

Trang 103

D) Nằm trong gò noãn của nang trứng có hốc điển hình.

Trang 104

Đáp án C

Trang 105

Câu 18 :Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

Trang 106

A) Nang trứng nguyên thuỷ.

Trang 107

B) Nang trứng nguyên phát.

Trang 108

C) Nang trứng đặc.

Trang 109

D) Nang trứng có hốc.

Trang 110

Đáp án B

Trang 111

Câu 19 :Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:

Trang 112

A) Nang trứng nguyên thuỷ.

Trang 113

B) Nang trứng nguyên phát.

Trang 114

C) Nang trứng đặc.

Trang 115

D) Nang trứng có hốc.

Trang 116

Đáp án A

Trang 117

Câu 20:Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:

Trang 118

A) Noãn nguyên bào.

Trang 119

B) Noãn bào I.

Trang 120

C) Noãn bào II.

Trang 121

D) Noãn chín.

Trang 122

Đáp án B

Trang 123

Câu 21 :Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

Trang 124

A) Estrogen.

Trang 125

B) Progesteron.

Trang 126

C) Estrogen và progesteron.

Trang 127

D) FSH.

Trang 128

Đáp án A

Trang 129

Câu 22:Đặc điểm không có của nang trứng chín:

Trang 130

A) Hốc chứa dịch nang trứng rất lớn.

Trang 131

B) Lớp hạt mỏng.

Trang 132

C) Lồi lên mặt buồng trứng.

Trang 133

D) Noãn bào II phân bào tạo noãn chín và cực cầu II.

Trang 134

Đáp án D

Trang 135

Câu 23:Hoàng thể là tuyến nội tiết:

Trang 136

A) Kiểu lưới.

Trang 137

B) Kiểu túi.

Trang 138

C) Kiểu ống-túi.

Trang 139

D) Kiểu tản mát.

Trang 140

Đáp án A

Trang 141

Câu 24 :Đặc điểm không có của hoàng thể:

Trang 142

A) Là tuyến nội tiết kiểu lưới.

Trang 143

B) Có 2 loại tế bào tuyến.

Trang 144

C) Chế tiết estrogen và progesteron.

Trang 145

D) Chỉ hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.

Trang 146

Đáp án D

Trang 147

Câu 25:Đặc điểm của hoàng thể thai nghén:

Trang 148

A) Là tuyến nội tiết kiểu tản mát.

Trang 149

B) Có 1 loại tế bào tuyến.

Trang 150

C) Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.

Trang 151

D) Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.

Trang 152

Đáp án D

Trang 153

Câu 26:Đặc điểm không có ở thời kỳ hành kinh:

Trang 154

A) Niêm mạc thân tử cung hoại tử.

Trang 155

B) Hoàng thể thoái hoá.

Trang 156

C) Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm.

Trang 157

D) Tuyến yên tiết FSH.

Trang 158

Đáp án D

Trang 159

Câu 27:Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:

Trang 160

A) Tái tạo nội mạc thân tử cung.

Trang 161

B) Nang trứng tiến triển tới chín.

Trang 162

C) Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.

Trang 163

D) Tuyến yên tiết FSH.

Trang 164

Đáp án C

Trang 165

Câu 28;Đặc điểm không có ở thời kỳ trước kinh:

Trang 166

A) Niêm mạc thân tử cung có nhiều đám sung huyết

Trang 167

B) Tế bào có lông của nội mạc thân tử cung giảm dần.

Trang 168

C) Lượng hormon sinh dục nữ trong máu tăng dần.

Trang 169

D) Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

Trang 170

Đáp án D

Trang 171

Câu 29 :Tế bào không có trong biểu mô nội mạc thân tử cung:

Trang 172

A) Tế bào có lông.

Trang 173

B) Tế bào không có lông.

Trang 174

C) Tế bào trung gian.

Trang 175

D) Tế bào hình đài.

Trang 176

Đáp án D

Trang 177

Câu 30 :Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

Trang 178

A) Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.

Trang 179

B) Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.

Trang 180

C) Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.

Trang 181

D) Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

Trang 182

Đáp án B

Trang 183

Câu 31: Đặc điểm không có của cổ tử cung:

Trang 184

A) Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.

Trang 185

B) Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.

Trang 186

C) Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.

Trang 187

D) Tầng cơ chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.

Trang 188

Đáp án B

Trang 189

Câu 32:Tuyến sữa là tuyến ngoại tiết loại:

Trang 190

A) Loại ống.

Trang 191

B) Loại ống-túi.

Trang 192

C) Loại túi.

Trang 193

D) Loại túi kiểu chùm nho.

Trang 194

Đáp án D

Trang 195

Câu 33 :Tế bào cơ tham gia cấu tạo nang tuyến sữa:

Trang 196

A) Cơ vân.

Trang 197

B) Cơ trơn.

Trang 198

C) Cơ biểu mô.

Trang 199

D) Cơ dựng lông.

Trang 200

Đáp án C

Trang 201

Câu 34 ;Cấu trúc không có ở cổ tinh trùng:

Trang 202

A) Tiểu thể trung tâm.

Trang 203

B) Dây trục.

Trang 204

C) Chín cột chia vạch.

Trang 205

D) Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc.

Trang 206

Đáp án D

Trang 207

Câu 35 :Cấu trúc không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng:

Trang 208

A) Chín sợi đặc.

Trang 209

B) Dây trục.

Trang 210

C) Chín cột chia vạch.

Trang 211

D) Bao ti thể.

Trang 212

Đáp án C

Trang 213

Câu 36 :Cấu trúc không có ở đoạn chính của tinh trùng:

Trang 214

A) Chín sợi đặc.

Trang 215

B) Dây trục.

Trang 216

C) Bao xơ.

Trang 217

D) Bao ti thể.

Trang 218

Đáp án D

Trang 219

Câu 37:Cấu trúc chạy dài suốt chiều dài đuôi tinh trùng:

Trang 220

A) Dây trục

Trang 221

B) Bao ti thể.

Trang 222

C) Bao xơ.

Trang 223

D) Chín sợi đặc.

Trang 224

Đáp án A

Trang 225

Câu 38 :Tế bào tham gia hàng rào máu-tinh hoàn:

Trang 226

A) Tinh nguyên bào.

Trang 227

B) Tế bào Sertoli.

Trang 228

C) Tế bào Leydig.

Trang 229

D) Tế bào cơ trơn

Trang 230

Đáp án B

Trang 231

Câu 39: Cấu trúc biệt hoá tạo ra mũ cực đầu của tinh trùng:

Trang 232

A) Lưới nội bào.

Trang 233

B) Tiểu thể trung tâm.

Trang 234

C) Bộ Golgi.

Trang 235

D) Lysosom.

Trang 236

Đáp án C

Trang 237

Câu 40 :Cấu trúc biệt hoá tạo ra dây trục của đuôi tinh trùng:

Trang 238

A) Lưới nội bào.

Trang 239

B) Tiểu thể trung tâm.

Trang 240

C) Bộ Golgi.

Trang 241

D) Ti thể.

Trang 242

Đáp án B

Trang 244

ĐỀ 2

Trang 247

Câu 1 Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:

Trang 248

A) Hình khối vuông.

Trang 249

B) Bào tương có các hạt chế tiết.

Trang 250

C) Nhân hình cầu.

Trang 251

D) Có vi quản nội bào.

Trang 252

Đáp án D

Trang 253

Câu 2 Tế bào viền của tuyến đáy vị không có đặc điểm:

Trang 254

A) Hình cầu hay hình tháp.

Trang 255

B) Bào tương có hạt chế tiết.

Trang 256

C) Nhân hình cầu.

Trang 257

D) Có vi quản nội bào.

Trang 258

Đáp án B

Trang 259

Câu 3 Đặc điểm của tuyến môn vị:

Trang 260

A) Tuyến ống đơn thẳng.

Trang 261

B) Tuyến ống đơn cong queo.

Trang 262

C) Tuyến ống chia nhánh thẳng.

Trang 263

D) Tuyến ống chia nhánh cong queo.

Trang 264

Đáp án D

Trang 265

Câu 4 Đặc điểm không có của tuyến môn vị:

Trang 266

A) Là tuyến ống chia nhanh cong queo.

Trang 267

B) Chức năng tiết serotonin.

Trang 268

C) Có 2 loại tế bào chế tiết.

Trang 269

D) Chỉ có ở môn vị.

Trang 270

Đáp án B

Trang 271

Câu 5 Đặc điểm không có của tuyến đáy vị:

Trang 272

A) Là tuyến ống chia nhánh thẳng.

Trang 273

B) Có 4 loại tế bào tuyến.

Trang 274

C) Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và đáy tuyến.

Trang 275

D) Nằm ở tầng niêm mạc và dưới niêm mạc của đáy vị.

Trang 276

Đáp án D

Trang 277

Câu 6 Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:

Trang 278

A) Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành.

Trang 279

B) Thành là biểu mô ruột non.

Trang 280

C) Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn.

Trang 281

D) Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non.

Trang 282

Đáp án C

Trang 283

Câu 7 Cấu trúc không có trong trục liên kết của nhung mao:

Trang 284

A) Biểu mô trụ đơn 3 loại tế bào.

Trang 285

B) Mạch dưỡng chấp trung tâm.

Trang 286

C) Cơ Brucke.

Trang 287

D) Sợi thần kinh trần.

Trang 288

Đáp án A

Trang 289

Câu 8 Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:

Trang 290

A) Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.

Trang 291

B) Không có vi nhung mao.

Trang 292

C) Mô bạch huyết kém phát triển.

Trang 293

D) Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.

Trang 294

Đáp án C

Trang 295

Câu 9 Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức.

Trang 296

A) Tầng biểu mô.

Trang 297

B) Tầng dưới niêm mạc.

Trang 298

C) Tầng cơ.

Trang 299

D) Tầng vỏ ngoài.

Trang 300

Đáp án A

Trang 301

Câu 10 Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:

Trang 302

A) Tế bào tiết nhầy.

Trang 303

B) Tế bào hình đài.

Trang 304

C) Tế bào chính.

Trang 305

D) Tế bào ưa bạc.

Trang 306

Đáp án A

Trang 307

Câu 11 Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:

Trang 308

A) Dày, liên tục.

Trang 309

B) Mảnh, liên tục.

Trang 310

C) Mảnh, phân nhánh.

Trang 311

D) Mảnh, gián đoạn.

Trang 312

Đáp án C

Trang 313

Câu 12 Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:

Trang 314

A) Dày, liên tục.

Trang 315

B) Mảnh, liên tục.

Trang 316

C) Mảnh, phân nhánh.

Trang 317

D) Mảnh, gián đoạn.

Trang 318

Đáp án B

Trang 319

Câu 13 Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:

Trang 320

A) Dày, liên tục.

Trang 321

B) Mảnh, liên tục.

Trang 322

C) Mảnh, phân nhánh.

Trang 323

D) Mảnh, gián đoạn.

Trang 324

Đáp án D

Trang 325

Câu 14 Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:

Trang 326

A) Niêm mạc có nhung mao.

Trang 327

B) Cơ niêm mảnh, liên tục.

Trang 328

C) Lớp đệm có 2 loại tuyến.

Trang 329

D) Biểu mô có 3 loại tế bào.

Trang 330

Đáp án D

Trang 331

Câu 15 Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

Trang 332

A) Có bốn tầng cấu tạo.

Trang 333

B) Biểu mô trụ đơn.

Trang 334

C) Lớp đệm có 2 loại tuyến.

Trang 335

D) Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.

Trang 336

Đáp án C

Trang 337

Câu 16 Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

Trang 338

A) Biểu mô trụ đơn.

Trang 339

B) Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào.

Trang 340

C) Cơ niêm mảnh, gián đoạn.

Trang 341

D) Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.

Trang 342

Đáp án C

Trang 343

Câu 17 Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:

Trang 344

A) Lòng nhẵn do không có van ngang.

Trang 345

B) Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.

Trang 346

C) Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình đài chiếm đa số.

Trang 347

D) Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.

Trang 348

Đáp án D

Trang 349

Câu 18 Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.

Trang 350

A) Môn vị.

Trang 351

B) Hỗng tràng.

Trang 352

C) Hồi tràng.

Trang 353

D) Ruột già.

Trang 354

Đáp án A

Trang 355

Câu 19 Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

Trang 356

A) Dạ dày.

Trang 357

B) Tá tràng.

Trang 358

C) Hồi tràng.

Trang 359

D) Ruột già.

Trang 360

Đáp án C

Trang 361

Câu 20 Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:

Trang 362

A) Tế bào A

Trang 363

B) Tế bào B

Trang 365

D) Tế bào D

Trang 366

Đáp án C

Trang 367

Câu 21 Tuỵ nội tiết không tạo ra hormon:

Trang 368

A) Glucagon.

Trang 369

B) Somatostatin.

Trang 370

C) Serotonin.

Trang 371

D) Pancreatic.

Trang 372

Đáp án C

Trang 373

Câu 22 Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin:

Trang 374

A) Serotonin.

Trang 375

B) Pancreatic.

Trang 376

C) Somatostatin.

Trang 377

D) Gastrin.

Trang 378

Đáp án C

Trang 379

Câu 23 Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuỵ ngoại tiết:

Trang 380

A) Serotonin.

Trang 381

B) Pancreatic.

Trang 382

C) Somatostatin.

Trang 383

D) Gastrin.

Trang 384

Đáp án B

Trang 385

Câu 24 Tế bào tuỵ nội tiêt tạo ra somatostatin:

Trang 386

A) Tế bào A

Trang 387

B) Tế bào B.

Trang 388

C) Tế bào D.

Trang 389

D) Tế bào PP.

Trang 390

Đáp án C

Trang 391

Câu 25 Tế bào tuỵ nội tiêt tạo ra pancreatic:

Trang 392

A) Tế bào A

Trang 393

B) Tế bào B.

Trang 394

C) Tế bào D.

Trang 395

D) Tế bào PP.

Trang 396

Đáp án D

Trang 397

Câu 26 Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:

Trang 398

A) Chỉ có một loại nang tuyến.

Trang 399

B) Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

Trang 400

C) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

Trang 401

D) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Trang 402

Đáp án A

Trang 403

Câu 27 Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:

Trang 404

A) Chỉ có một loại nang tuyến.

Trang 405

B) Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

Trang 406

C) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

Trang 407

D) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Trang 408

Đáp án C

Trang 409

Câu 28 Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:

Trang 410

A) Chỉ có một loại nang tuyến.

Trang 411

B) Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.

Trang 412

C) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.

Trang 413

D) Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.

Trang 414

Đáp án D

Trang 415

Câu 29 Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:

Trang 416

A) Thuỳ gan.

Trang 417

B) Tiểu thuỳ gan.

Trang 418

C) Bè Remak.

Trang 419

D) Mao mạch nan hoa.

Trang 420

Đáp án B

Trang 421

Câu 30 Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:

Trang 422

A) Bè Remak.

Trang 423

B) Mao mạch nan hoa.

Trang 424

C) ống mật.

Trang 425

D) Tế bào Kupffer.

Trang 426

Đáp án C

Trang 427

Câu 31 Chức năng gan không thực hiện:

Trang 428

A) Khử độc.

Trang 429

B) Tổng hợp hormon.

Trang 430

C) Tổng hợp fibrinogeb.

Trang 431

D) Chuyển hoá glucid.

Trang 432

Đáp án B

Trang 433

Câu 32 Khoảng Diss trong gan có vị trí:

Trang 434

A) Giữa các bè Remak.

Trang 435

B) Giữa các tế bào gan.

Trang 436

C) Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.

Trang 437

D) Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

Trang 438

Đáp án C

Trang 439

Câu 33 Vị trí của vi quản mật:

Trang 440

A) Giữa các bè Remak.

Trang 441

B) Giữa các tế bào gan.

Trang 442

C) Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.

Trang 443

D) Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer.

Trang 444

Đáp án B

Trang 445

Câu 34 Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:

Trang 446

A) Tầng niêmmạc.

Trang 447

B) Tầng dưới niêm mạc.

Trang 448

C) Tầng Cơ.

Trang 449

D) Tầng vỏ ngoài.

Trang 450

Đáp án A

Trang 451

Câu 35 Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức:

Trang 452

A) Tuyến đáy vị.

Trang 453

B) Tuyến thực quản-vị.

Trang 454

C) Tuyến Bruner.

Trang 455

D) Tuyến Lieberkuhn.

Trang 456

Đáp án C

Trang 457

Câu 36 Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:

Trang 458

A) Thực quản.

Trang 459

B) Dạ dày.

Trang 460

C) Hỗng tràng.

Trang 461

D) Ruột già.

Trang 462

Đáp án A

Trang 463

Câu 37 Biểu mô của dạ dày:

Trang 464

A) Lát tầng không sừng hóa.

Trang 465

B) Vuông đơn.

Trang 466

C) Trụ đơn.

Trang 468

Đáp án C

Trang 469

Câu 38 Biểu mô của thực quản:

Trang 470

A) Lát tầng không sừng hóa.

Trang 471

B) Vuông đơn.

Trang 472

C) Trụ đơn.

Trang 474

Đáp án A

Trang 475

Câu 39 Biểu mô của ruột thừa:

Trang 476

A) Lát tầng không sừng hóa.

Trang 477

B) Vuông đơn.

Trang 478

C) Trụ đơn.

Trang 480

Đáp án C

Trang 481

Câu 40 Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khí lớn hơn

tế bào hình đài:

Trang 482

A) Đáy vị.

Trang 483

B) Môn vị.

Trang 484

C) Hồi tràng.

Trang 485

D) Ruột già.

Trang 486

Đáp án C

Trang 487

Câu 41 Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khí nhỏ hơn

tế bào hình đài:

Trang 488

A) Đáy vị.

Trang 489

B) Môn vị.

Trang 490

C) Hồi tràng.

Trang 491

D) Ruột thừa.

Trang 492

Đáp án D

Trang 493

Câu 42 Cơ niêm mảnh và liên tục:

Trang 494

A) Thực quản.

Trang 495

B) Dạ dày.

Trang 496

C) Hồi tràng.

Trang 497

D) Ruột già.

Trang 498

Đáp án C

Trang 499

Câu 43 Cơ niêm mảnh và gián đoạn:

Trang 500

A) Thực quản.

Trang 501

B) Dạ dày.

Trang 502

C) Hồi tràng.

Trang 503

D) Ruột già.

Trang 504

Đáp án D

Trang 505

Câu 44 Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị.

Trang 506

A) Tế bào trụ tiết nhầy.

Trang 507

B) Tế bào hình đài.

Trang 508

C) Tế bào ưa bạc.

Trang 509

D) Tế bào viền.

Trang 510

Đáp án B

Trang 511

Câu 45 Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:

Trang 512

A) Tế bào trụ tiết nhầy.

Trang 513

B) Tế bào chính.

Trang 514

C) Tế bào ưa bạc.

Trang 515

D) Tế bào viền.

Trang 516

Đáp án B

Trang 517

Câu 46 Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

Trang 518

A) Tế bào trụ tiết nhầy.

Trang 519

B) Tế bào chính.

Trang 520

C) Tế bào ưa bạc.

Trang 521

D) Tế bào viền.

Trang 522

Đáp án D

Trang 523

Câu 47 Tế bào tuyến đáy vị chế tiết serotonin:

Trang 524

A) Tế bào trụ tiết nhầy.

Trang 525

B) Tế bào chính.

Trang 526

C) Tế bào ưa bạc.

Trang 527

D) Tế bào viền.

Trang 528

Đáp án C

Trang 529

Câu 48 Tế bào không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn:

Trang 530

A) Tế bào trụ tiết nhầy.

Trang 531

B) Tế bào ưa bạc

Trang 532

C) Tế bào hình đài.

Trang 533

D) Tế bào Paneth.

Trang 534

Đáp án A

Trang 535

Câu 49 Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:

Trang 536

A) Lông chuyển.

Trang 537

B) Vi nhung mao.

Trang 538

C) Nhung mao.

Trang 539

D) Van ngang.

Trang 540

Đáp án B

Trang 541

Câu 50 Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành:

Trang 542

A) Lông chuyển.

Trang 543

B) Vi nhung mao.

Trang 544

C) Nhung mao.

Trang 545

D) Van ngang.

Trang 546

Đáp án C

Trang 547

Câu 51 Cấu trúc do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên tạo thành:

Trang 548

A) Lông chuyển.

Trang 549

B) Vi nhung mao.

Trang 550

C) Nhung mao.

Trang 551

D) Van ngang.

Trang 552

Đáp án D

Trang 553

Câu 52 Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:

Trang 554

A) Lông chuyển.

Trang 555

B) Vi nhung mao.

Trang 556

C) Nhung mao.

Trang 557

D) Van ngang.

Trang 558

Đáp án A

Trang 559

Câu 53 Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:

Trang 560

A) Lông chuyển.

Trang 561

B) Vi nhung mao.

Trang 562

C) Nhung mao.

Trang 563

D) Van ngang.

Trang 564

Đáp án B

Trang 565

Câu 54 Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết:

Trang 566

A) Loại ống.

Trang 567

B) Loại ống – túi.

Trang 568

C) Loại túi.

Trang 569

D) Loại túi kiểu chùm nho.

Trang 570

Đáp án D

Trang 571

Câu 55 Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:

Trang 572

A) Tuyến nước.

Trang 573

B) Tuyến nhầy.

Trang 574

C) Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

Trang 575

D) Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

Ngày đăng: 09/03/2022, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w