Nhiệt độ lạnh là yếu tố tác động đến các đỉnh sinh trưởng, kích thích đỉnh sinh trưởng tạo ra một chất goi là “tác nhân xuân hóa”, chưa rõ thành phần, chất này được vận chuyển đến các bộ[r]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
QU NG NAM Ả
KỲ THI H C SINH GI I THPT CHUYÊN Ọ Ỏ
VÀ CH N Đ I TUY N D THI H C SINH GI I QU C GIA Ọ Ộ Ể Ự Ọ Ỏ Ố
Năm h c 2019 – 2020 ọ
(Đ thi g m co 04 trang) ê ô
Môn thi : Sinh h c o
Th i gian ờ : 180 phút (Không k th i gian giao đ ể ờ ê)
Ngày thi : 09/10/2019
Câu 1: (2,0 điểm)
Hình 1 vẽ lát cắt ngang của một cấu trúc trên bề mặt tế bào
(cấu trúc số 1) quan sát được bằng kính hiển vi điện tử
a) Hãy chú thích tên g i c a các c u trúc s 2 và s 3.o ủ ấ ố ố
b) Xét các lo i t bào sau: T bào trùng đ giày, vi khu nạ ế ế ế ẩ
E coli, qu n bào th c v t có hoa, t bào bi u mô ng ru t c aả ở ự ậ ế ể ố ộ ủ
ng i.ườ
Lo i t bào nào có ch a c u trúc s 1? Ch c năng c a c uạ ế ứ ấ ố ứ ủ ấ
trúc s 1 m i lo i t bào đó là gì?ố ở ỗ ạ ế
Câu 2: (1,5 đi m) ể
Vi khu n ph n Nitrat hóa s d ng NOẩ ả ử ụ 3- làm ch t nh n electron cu i cùng trong chu iấ ậ ố ỗ truy n đi n t và t o ra khí Nề ệ ử ạ 2
a) Xác đ nh ki u hô h p c a vi khu n ph n Nitrat hóa.ị ể ấ ủ ẩ ả
b) Gi s m t t bào vi khu n này s d ng glucoz làm ngu n cacbon và phân gi i theoả ử ộ ế ẩ ử ụ ơ ồ ả con đ ng hô h p, s d ng NOườ ấ ử ụ 3- làm ch t nh n electron cu i cùng Hãy vi t ph ng trìnhấ ậ ố ế ươ
t ng quát quá trình hô h p c a vi khu n.ổ ấ ủ ẩ
c) Ho t đ ng c a vi khu n này trong đ t có nh h ng đ n sinh tr ng c a cây hayạ ộ ủ ẩ ấ ả ưở ế ưở ủ không? Vì sao?
Câu 3: (1,0 đi m) ể
Đ th ồ ị hình 3 mô t m c chênh l ch pH gi aả ứ ệ ữ
hai bên màng tilacoit khi cây đ c chi u sáng liênượ ế
t c.ụ
a) Hãy gi i thích t i sao khi chi u sáng liênả ạ ế
t c, m c chênh l ch pH gi a hai bên màng tilacoitụ ứ ệ ữ
l i không thay đ i?ạ ổ
b) Đ th thay đ i nh th nào n u cây (đã ồ ị ổ ư ế ế ở
ngoài sáng m t th i gian) đ c đ a vào trong t i?ộ ờ ượ ư ố
Gi i thích.ả
Câu 4: (1,0 đi m) ể
Đ ki m tra nh h ng c a hai lo i hoocmôn th c v t là Pể ể ả ưở ủ ạ ự ậ 1 và P2 trong nuôi c y t bào,ấ ế các m u lá c t t cây sinh tr ng trong đi u ki n chi u sáng, đ c nuôi c y trong môiẩ ắ ừ ưở ề ệ ế ượ ấ
tr ng ch a Pườ ứ 1 và P2 ho c ch có Pặ ỉ 1 ho c Pặ 2 sau đó nuôi c y trong bóng t i M u lá đ iấ ố ẫ ố
ch ng đ c nuôi trong môi tr ng không có Pứ ượ ườ 1 ho c Pặ 2 và đ trong t i Sau th i gian thíể ố ờ nghi m, quan sát đ c các k t qu nh sau:ệ ượ ế ả ư
(a) Khi ch có Pỉ 1 trong môi tr ng nuôi c y, quan sát th y r m c ra.ườ ấ ấ ễ o
(b) Khi ch có Pỉ 2 trong môi tr ng nuôi c y, không có c quan ho c mô s o nào hìnhườ ấ ơ ặ ẹ thành M u lá thí nghi m v n gi nguyên màu xanh m t th i gian dài h n so v i m u lá đ iẩ ệ ẫ ữ ộ ờ ơ ớ ẩ ố
ch ng.ứ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2(c) Khi có c Pả 1 và P2 trong môi tr ng thì mô s o hình thành.ườ ẹ
D a vào các thông tin trên, hãy cho bi t Pự ế 1 và P2 là lo i hoocmôn nào? Gi i thích.ạ ả
Câu 5: (1,0 đi m) ể
Có hai gi ng cây A và B đ u c a cùngố ề ủ
m t loài Gi ng A là cây m t năm, gi ng B làộ ố ộ ố
cây hai năm
Thí nghi m th nh t nghiên c u nhệ ứ ấ ứ ả
h ng c a x lý l nh và đ dài ngày đ n s raưở ủ ử ạ ộ ế ự
hoa c a m i gi ng và đã thu đ c k t qu nhủ ỗ ố ượ ế ả ư
b ng 5.1 ả
thí nghi m th hai, đem các gi ng A và B ghép v i nhau nh
ho c không.ặ
Sau đó, cây ghép đ c tr ng trong đi u ki n ngày dài Theo dõi s ra hoa c a g c ghépượ ồ ề ệ ự ủ ố
và ch i ghép thu đ c k t qu ồ ượ ế ả ở b ng 5.2 ả
a) Trong thí nghi m th nh t, t i sao khi không x lý l nh thì gi ng B không ra hoa?ệ ứ ấ ạ ử ạ ố
b) Trong thí nghi m th hai, nhân t nào đã kích thích s ra hoa c a ch i ghép B? Gi iệ ứ ố ự ủ ồ ả thích
Câu 6: (1,5 đi m) ể
Hãy gi i thích ng n g n các hi n t ng sau:ả ắ o ệ ượ
a) Ch đ ng th nhanh tr c khi l n thì s l n đ c lâu h n.ủ ộ ở ướ ặ ẽ ặ ượ ơ
b) Ho ng s làm tăng nh p tim và huy t áp.ả ợ ị ế
c) Ng i b suy gan, suy th n th ng có tri u ch ng phù n ườ ị ậ ườ ệ ứ ề
d) Ph n mang thai có nguy c loãng x ng cao h n ng i bình th ng.ụ ữ ơ ươ ơ ườ ườ
e) Trong đi u ki n thi u th c ăn, cá m p có kh năng s ng sót cao h n cá heo có cùngề ệ ế ứ ậ ả ố ơ kích th c c th ướ ơ ể
g) Trong chu kì kinh nguy t c a ng i, n a sau chu kì tr ng không chín và khôngệ ủ ườ ở ử ứ
r ng.ụ
Câu 7: (1,5 đi m) ể
a) M t ng i b đ t bi n h ng th th andosteron, bi u hi n ch ng đi ti u nhi u Hãyộ ườ ị ộ ế ỏ ụ ể ể ệ ứ ể ề cho bi t nh p tim, huy t áp và nh p th c a ng i này thay đ i nh th nào? Gi i thích.ế ị ế ị ở ủ ườ ổ ư ế ả
b) M t t bào n ron đ t trong đi u ki n môi tr ng d ch ngo i bào bình th ng có giáộ ế ơ ặ ề ệ ườ ị ạ ườ
tr đi n th ngh là -70mV và đ nh c a đi n th ho t đ ng là +30mV Các giá tr này c a tị ệ ế ỉ ỉ ủ ệ ế ạ ộ ị ủ ế bào s tăng lên hay gi m xu ng trong các tr ng h p sau? Gi i thích.ẽ ả ố ườ ợ ả
- Tăng n ng đ Kồ ộ + trong t bào.ế
- Tăng s l ng kênh Naố ượ + trên màng t bào.ế
- T bào tăng tính th m đ i v i Clế ấ ố ớ - (bi t r ng n ng đ Clế ằ ồ ộ - bên ngoài cao h n bên trong tơ ế bào)
Câu 8: (1,5 đi m) ể
Trang 3M t gen c a n m men b m t đ t bi n đi m trong vùng mã hóa So sánh s n ph m c aộ ủ ấ ị ộ ộ ế ể ở ả ẩ ủ gen bình th ng và gen đ t bi n, ng i ta nh n th y mARN s khai c a hai gen b ng nhau,ườ ộ ế ườ ậ ấ ơ ủ ằ
nh ng chu i polypeptit c a gen đ t bi n thì ng n h n chu i polypeptit c a gen bình th ng.ư ỗ ủ ộ ế ắ ơ ỗ ủ ườ
a) Xác đ nh d ng đ t bi n đã x y ra.ị ạ ộ ế ả
b) Nêu 2 gi thuy t gi i thích vì sao chu i polypeptit c a gen đ t bi n b ng n l i?ả ế ả ỗ ủ ộ ế ị ắ ạ
c) B ng cách nào có th ki m tra 2 gi thuy t nêu ra câu b.ằ ể ể ả ế ở
Câu 9: (2,0 đi m) ể
m t loài th c v t, s hình thành màu
hoa ch u s chi ph i c a 3 locus A, B và D.ị ự ố ủ
Gen D t ng h p ra protein D, khi có proteinổ ợ
này thì các gen A và B m i có th t o raớ ể ạ
enzim Các enzim do gen A và gen B t ngổ
h p s tham gia vào con đ ng t ng h pợ ẽ ườ ổ ợ
s c t cánh hoa nh s đ ắ ố ư ơ ồ hình 9 Khi
không có s c t thì hoa có màu tr ng Cácắ ố ắ
gen l n a, b, d đ u không t ng h p đ cặ ề ổ ợ ượ
protein
a) Nêu hai gi thuy t gi i thích b ng cách nào protein D có th ho t hóa cùng lúc haiả ế ả ằ ể ạ gen A và B
b) Cho cây d h p t v 3 c p gen trên t th ph n, xác đ nh t l ki u hình đ i con.ị ợ ử ề ặ ự ụ ấ ị ỉ ệ ể ở ờ
Bi t r ng gen A và D có kho ng cách di truy n là 40cM, gen B phân li đ c l p v i gen A vàế ằ ả ề ộ ậ ớ gen D
Câu 10: (2,0 đi m) ể
Đ xác đ nh t n s các alen c a locus A n m trên NST th ng m t loài thú, ng i taể ị ầ ố ủ ằ ườ ở ộ ườ
đã ti n hành thu m u ADN c a 15 cá th ng u nhiên trong qu n th , chia làm 3 nhóm, m iế ẫ ủ ể ẫ ầ ể ỗ nhóm có 5 cá th M u ADN c a m i cá th đ c x lý v i enzim c t gi i h n đ c t locusể ẫ ủ ỗ ể ượ ử ớ ắ ớ ạ ể ắ
A ra kh i h gen, sau đó khu ch đ i b ng ph ng pháp PCR Các s n ph m PCR đ c tinhỏ ệ ế ạ ằ ươ ả ẩ ượ
s ch (ch còn các b n sao c a locus A) và ti n hành phân tích b ng ph ng pháp đi n di.ạ ỉ ả ủ ế ằ ươ ệ
K t qu đi n di đ c mô t ế ả ệ ượ ả ở hình 10 Bi t r ng alen 1 là alen ki u d i, quy đ nh ki u hìnhế ằ ể ạ ị ể lông đen, các alen 2, 3 đ u là các alen đ t bi n, quy đ nh ki u hình lông xám và l n so v iề ộ ế ị ể ặ ớ alen 1, ki u gen ch a c alen 2 và 3 cho ki u hình lông xám.ể ứ ả ể
a) Hãy d đoán c u trúc di truy n và t n s các alen c a locus A trong qu n th ự ấ ề ầ ố ủ ầ ể
b) T b ng đi n di, hãy nêu d ng đ t bi n có th x y ra đ t alen 1 t o ra alen 2.ừ ả ệ ạ ộ ế ể ả ể ừ ạ
c) Gi s quá trình giao ph i ch x y ra gi a các cá th có cùng màu lông, hãy xác đ nhả ử ố ỉ ả ữ ể ị
t l ki u gen và t l ki u hình trong qu n th th h F1.ỉ ệ ể ỉ ệ ể ầ ể ở ế ệ
Trang 4Câu 11: (2,5 đi m) ể
a) Nêu hai nhân t ti n hóa có th đào th i hoàn toàn m t alen tr i có h i ra kh i qu nố ế ể ả ộ ộ ạ ỏ ầ
th ?ể
b) Xét hai qu n th cùng loài, qu n th I có t n s alen A là 0,7, qu n th II có t n sầ ể ầ ể ầ ố ầ ể ầ ố alen A là 0,4 M t nhóm cá th t qu n th I nh p c vào qu n th II v i t l nh p c làộ ể ừ ầ ể ậ ư ầ ể ớ ỉ ệ ậ ư 30% Hãy xác đ nh t n s alen A trong qu n th II sau nh p c ị ầ ố ầ ể ậ ư
c) Vì sao c quan thoái hóa v n t n t i trên c th sinh v t mà không b ch n l c tơ ẫ ồ ạ ơ ể ậ ị o o ự nhiên đào th i?ả
d) Vì sao các nhà khoa h c cho r ng trong quá trình ti n hóa, ti th xu t hi n tr c l co ằ ế ể ấ ệ ướ ụ
l p?ạ
Câu 12: (2,5 đi m) ể
a) Một loài động vật có hai nòi địa lí khác nhau, nòi 1 sống trong hệ sinh thái đồng
ruộng, nòi 2 sống trong rừng nhiệt đới Khi biến đổi khí hậu tác động đến 2 hệ sinh thái với mức độ như nhau thì các cá thể của nòi nào có khả năng thích ứng tốt hơn? Giải thích
b) Khi s n l ng s c p do sinh v t s n xu t t o ra tăng lên thì đ đa d ng loài trong hả ượ ơ ấ ậ ả ấ ạ ộ ạ ệ sinh thái thay đ i nh th nào? Gi i thích.ổ ư ế ả
c) Đ th d i đây mô t đ phong phú và vai trò đ i v i qu n xã c a 4 loài khác nhau.ồ ị ướ ả ộ ố ớ ầ ủ
D a vào đ th hãy cho bi t loài nào là loài u th , loài ch ch t, loài th y u và loàiự ồ ị ế ư ế ủ ố ứ ế
ng u nhiên? Gi i thích.ẫ ả
- H T Ế
- Thí sinh không đ c s d ng tài li u; ượ ử ụ ệ
- Giám th không gi i thích gì thêm ị ả
H và tên thí sinh:……….S báo danh:……… ọ ố
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
QU NG NAM Ả VÀ CH N Đ I TUY N D THI H C SINH GI I QU C Ọ KỲ THI H C SINH GI I THPT CHUYÊN Ộ Ọ Ể Ự Ỏ Ọ Ỏ Ố
GIA Năm h c: 2019 - 2020 ọ HDC CHÍNH THỨC
Trang 5(HDC g m co 11 trang) ô
Môn thi : Sinh h c ọ
Ngày thi : 09/10/2019
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (2,0 điểm)
Hình 1 vẽ lát cắt ngang của một cấu trúc trên bề mặt tế bào (cấu trúc số 1) quan sát
được bằng kính hiển vi điện tử
a) Hãy chú thích tên g i c a các c u trúc s 2 và s 3.o ủ ấ ố ố
b) Xét các lo i t bào sau: T bào trùng đ giày, vi khu n ạ ế ế ế ẩ E coli, qu n bào th cả ở ự
v t có hoa, t bào bi u mô ng ru t c a ng i.ậ ế ể ố ộ ủ ườ
Lo i t bào nào có ch a c u trúc s 1? Ch c năng c a c u trúc s 1 m i lo i t bào đóạ ế ứ ấ ố ứ ủ ấ ố ở ỗ ạ ế
là gì?
a Tên g i:o
- C u trúc 2: B đôi vi ng (ấ ộ ố HS chú thích là vi ng v n cho đi m t i đa) ố ẫ ể ố
- C u trúc 3: Màng t bào.ấ ế
0,50 0,50
b - Các t bào ch a c u trúc 1 và ch c năng c a c u trúc 1 m i lo i t bàoế ứ ấ ứ ủ ấ ở ỗ ạ ế
nh sau:ư
+ T bào trùng đ giày: C u trúc 1 chính là lông c a t bào, giúp t bào diế ế ấ ủ ế ế
chuy n trong n c ể ướ
+ T bào bi u mô ng ru t: C u trúc 1 chính là vi nhung mao, có ch cế ể ố ộ ấ ứ
năng làm tăng di n tích b m t t bào, giúp tăng t c đ h p thu ch t dinhệ ề ặ ế ố ộ ấ ấ
d ng c a t bào.ưỡ ủ ế
0,50
0,50
Câu 2: (1,5 đi m) ể
Vi khu n ph n Nitrat hóa s d ng NOẩ ả ử ụ 3- làm ch t nh n electron cu i cùng trong chu iấ ậ ố ỗ truy n đi n t và t o ra khí Nề ệ ử ạ 2
a) Xác đ nh ki u hô h p c a vi khu n ph n Nitrat hóa.ị ể ấ ủ ẩ ả
b) Gi s m t t bào vi khu n này s d ng glucoz làm ngu n cacbon và phân gi i theoả ử ộ ế ẩ ử ụ ơ ồ ả con đ ng hô h p, s d ng NOườ ấ ử ụ 3- làm ch t nh n electron cu i cùng Hãy vi t ph ng trìnhấ ậ ố ế ươ
t ng quát quá trình hô h p c a vi khu n.ổ ấ ủ ẩ
c) Ho t đ ng c a vi khu n này trong đ t có nh h ng đ n sinh tr ng c a cây hayạ ộ ủ ẩ ấ ả ưở ế ưở ủ không? Vì sao?
a Ki u hô h p c a vi khu n là hô h p k khí (hô h p Nitrat)ể ấ ủ ẩ ấ ị ấ 0,50
b Ph ng trình hô h p ươ ấ
C6H12O6 + 4NO3- → 6CO2 + 6H2O + 2N2 + Q
HS không cân b ng ho c cân b ng sai ph ng trình cho 0,25đ ă ă ă ươ
0,50
c - Khi hô h p nitrat, vi khu n s h p thu NOấ ẩ ẽ ấ 3- và t o ra khí Nạ 2, làm gi mả
l ng NOượ 3- trong đ t, do đó, làm gi m ngu n nit cung c p cho cây ấ ả ồ ơ ấ
- Tuy nhiên, vi khu n này ch s d ng NOẩ ỉ ử ụ 3- khi trong môi tr ng không cóườ
oxi phân t , vì khi có oxi, vi khu n s ti n hành hô h p hi u khí.ử ẩ ẽ ế ấ ế
Trang 6- Vì v y:ậ
+ N u trong đ t không có oxi (đ t ng p n c, đ t b nén ch t…) thìế ấ ấ ậ ướ ấ ị ặ
ho t đ ng c a vi khu n s làm gi m ngu n N cung c p cho cây, cây sinhạ ộ ủ ẩ ẽ ả ồ ấ
tr ng ch m l i ưở ậ ạ
+ N u trong đ t v n có đ oxi (đ t thoáng khí) thì ho t đ ng c a viế ấ ẫ ủ ấ ạ ộ ủ
khu n không nh h ng đ n sinh tr ng c a cây ẩ ả ưở ế ưở ủ
0,25 0,25
Câu 3: (1,0 đi m) ể
Đ th ồ ị hình 3 mô t m c chênh l ch pH gi a hai bên màng tilacoit khi cây đ c chi uả ứ ệ ữ ượ ế sáng liên t c.ụ
a) Hãy gi i thích t i sao khi chi u sáng liên t c, m c chênh l ch pH gi a hai bên màngả ạ ế ụ ứ ệ ữ tilacoit l i không thay đ i?ạ ổ
b) Đ th thay đ i nh th nào n u cây (đã ngoài sáng m t th i gian) đ c đ a vàoồ ị ổ ư ế ế ở ộ ờ ượ ư trong t i? Gi i thích.ố ả
a - Khi chi u sáng, ho t đ ng c a chu i v n chuy n đi n t trên màngế ạ ộ ủ ỗ ậ ể ệ ử
tilacoit làm cho H+ luôn đ c b m t ch t n n l c l p vào xoang tilacoitượ ơ ừ ấ ề ụ ạ
gây nên s chênh l ch pH gi a hai màng ự ệ ữ
- Tuy nhiên, H+ l i đ c v n chuy n ra ngoài ch t n n qua ph c h p ATPạ ượ ậ ể ấ ề ứ ợ
syntaza đ t ng h p ATP L ng Hể ổ ợ ượ + vào xoang cân b ng v i l ng Hằ ớ ượ + đi ra
ch t n n nên m c chênh l ch pH không thay đ i ấ ề ứ ệ ổ
0,25
0,25
b N u đ a cây vào trong t i, chu i truy n electron trên màng tilacoit ng ngế ư ố ỗ ề ừ
ho t đ ng, Hạ ộ + không đ c b m vào xoang tilacoit ượ ơ (0,125), trong khi s v nự ậ
chuy n ra ngoài ch t n n v n ti p t c ể ấ ề ẫ ế ụ (0,125) Do v y, m c chênh l ch pHậ ứ ệ
gi m d n cho đ n khi pH hai bên màng b ng nhau ả ầ ế ở ằ (0,125) Đ ng congườ
đi xu ng và ti p xúc v i tr c hoànhố ế ớ ụ (0,125)
0,50
Câu 4: (1,0 đi m) ể
Đ ki m tra nh h ng c a hai lo i hoocmôn th c v t là Pể ể ả ưở ủ ạ ự ậ 1 và P2 trong nuôi c y t bào,ấ ế các m u lá c t t cây sinh tr ng trong đi u ki n chi u sáng, đ c nuôi c y trong môiẩ ắ ừ ưở ề ệ ế ượ ấ
tr ng ch a Pườ ứ 1 và P2 ho c ch có Pặ ỉ 1 ho c Pặ 2 sau đó nuôi c y trong bóng t i M u lá đ iấ ố ẫ ố
ch ng đ c nuôi trong môi tr ng không có Pứ ượ ườ 1 ho c Pặ 2 và đ trong t i Sau th i gian thíể ố ờ nghi m, quan sát đ c các k t qu nh sau:ệ ượ ế ả ư
(a) Khi ch có Pỉ 1 trong môi tr ng nuôi c y, quan sát th y r m c ra.ườ ấ ấ ễ o
(b) Khi ch có Pỉ 2 trong môi tr ng nuôi c y, không có c quan ho c mô s o nào hìnhườ ấ ơ ặ ẹ thành M u lá thí nghi m v n gi nguyên màu xanh m t th i gian dài h n so v i m u lá đ iẩ ệ ẫ ữ ộ ờ ơ ớ ẩ ố
ch ng.ứ
(c) Khi có c Pả 1 và P2 trong môi tr ng thì mô s o hình thành.ườ ẹ
D a vào các thông tin trên, hãy cho bi t Pự ế 1 và P2 là lo i hoocmôn nào? Gi i thích.ạ ả
- P1 là Auxin (0,25), P2 là Cytokinin (0,25)
- Gi i thích:ả
+ P1 kích thích hình thành r ễ⇒ P1 là Auxin
+ P2 làm cho lá gi màu xanh đữ ược lâu h n, nh v y, P2 có tác d ngơ ư ậ ụ
ch ng già hóa P2 là Cytokinin ố ⇒
0,50 0,25 0,25
Câu 5: (1,0 đi m) ể
Trang 7Có hai gi ng cây A và B đ u c a cùng m t loài Gi ng A là cây m t năm, gi ng B là câyố ề ủ ộ ố ộ ố hai năm
Thí nghi m th nh t nghiên c u nh h ng c a x lý l nh và đ dài ngày đ n s ra hoaệ ứ ấ ứ ả ưở ủ ử ạ ộ ế ự
c a m i gi ng và đã thu đ c k t qu nh ủ ỗ ố ượ ế ả ư b ng 5.1 ả
thí nghi m th hai, đem các gi ng A và B ghép v i nhau nh
ho c không.ặ
Sau đó, cây ghép đ c tr ng trong đi u ki n ngày dài Theo dõi s ra hoa c a g c ghépượ ồ ề ệ ự ủ ố
và ch i ghép thu đ c k t qu ồ ượ ế ả ở b ng 5.2 ả
a) Trong thí nghi m th nh t, t i sao khi không x lý l nh thì gi ng B không ra hoa?ệ ứ ấ ạ ử ạ ố
b) Trong thí nghi m th hai, nhân t nào đã kích thích s ra hoa c a ch i ghép B? Gi iệ ứ ố ự ủ ồ ả thích
a - Các gi ng cây hai năm th ng c n m t th i gian tr i qua nhi t đ l nh đố ườ ầ ộ ờ ả ệ ộ ạ ể
c m ng ra hoa Nhi t đ l nh là y u t tác đ ng đ n các đ nh sinh tr ng,ả ứ ệ ộ ạ ế ố ộ ế ỉ ưở
kích thích đ nh sinh tr ng t o ra m t ch t (g i là “tác nhân xuân hóa”,ỉ ưở ạ ộ ấ o
ch a rõ thành ph n), ch t này đ c v n chuy n đ n các b ph n, gây nênư ầ ấ ượ ậ ể ế ộ ậ
s ho t hóa gen c n thi t cho s phân hóa m m hoa trong đ nh sinh tr ngự ạ ầ ế ự ầ ỉ ưở
c a cây ủ
- Gi ng cây B là gi ng cây hai năm, c n tr i qua th i kì nhi t đ l nh ố ố ầ ả ờ ệ ô ạ
đ c m ng ra hoa ể ả ứ Khi không đ c ti p xúc v i nhi t đ l nh, trong đ nhượ ế ớ ệ ộ ạ ỉ
sinh tr ng c a cây không có “tác nhân xuân hóa” nên các gen liên quanưở ủ
đ n s phân hóa m m hoa không đ c ho t hóa, cây không ra hoa ế ự ầ ượ ạ
0,25
0,25
b - cách ghép 1, khi đ c ghép v i g c ghép A, ch i B ra hoa mà khôngỞ ượ ớ ố ồ
c n x lý l nh Đi u này có th gi i thích là do hoocmôn ra hoa (florigen)ầ ử ạ ề ể ả
c a g c ghép A đã di chuy n sang ch i B, kích thích ch i B ra hoa Nhủ ố ể ồ ồ ư
v y, y u t kích thích ch i B ra hoa là florigen ậ ế ố ồ
- cách ghép 2, ch i ghép B không đ c x lý l nh nh ng ghép v i g cỞ ồ ượ ử ạ ư ớ ố
ghép B đ c x lý l nh thì v n ra hoa vì “tác nhân xuân hóa” t g c ghépượ ử ạ ẫ ừ ố
B đã đ c v n chuy n sang ch i ghép và kích thích s ra hoa c a ch iượ ậ ể ồ ự ủ ồ
ghép
HS ch k tên tác nhân là florigen (0,125đ), xuân hoa (0,125đ) i ể
0,25
0,25
Câu 6: (1,5 đi m) ể
Hãy gi i thích ng n g n các hi n t ng sau:ả ắ o ệ ượ
a) Ch đ ng th nhanh tr c khi l n thì s l n đ c lâu h n.ủ ộ ở ướ ặ ẽ ặ ượ ơ
b) Ho ng s làm tăng nh p tim và huy t áp.ả ợ ị ế
c) Ng i b suy gan, suy th n th ng có tri u ch ng phù n ườ ị ậ ườ ệ ứ ề
d) Ph n mang thai có nguy c loãng x ng cao h n ng i bình th ng.ụ ữ ơ ươ ơ ườ ườ
e) Trong đi u ki n thi u th c ăn, cá m p có kh năng s ng sót cao h n cá heo có cùngề ệ ế ứ ậ ả ố ơ kích th c c th ướ ơ ể
g) Trong chu kì kinh nguy t c a ng i, n a sau chu kì tr ng không chín và khôngệ ủ ườ ở ử ứ
r ng.ụ
a Th nhanh giúp đào th i nhanh l ng COở ả ượ 2 trong máu, làm cho l ngượ
CO2 trong máu th p, nên khi l n (nín th ), n ng đ COấ ặ ở ồ ộ 2 ch m đ t ng ngậ ạ ưỡ
kích thích hóa th quan trong hành não, làm cho ng i l n nh n th đ cụ ườ ặ ị ở ượ
lâu h n.ơ
0,25
Trang 8b Khi ho ng s , c th r i vào tr ng thái stress, Adrenalin đ c ti t raả ợ ơ ể ơ ạ ượ ế
nhi u gây tăng nh p tim, tăng phân gi i glycogen gan và co m ch ngo iề ị ả ở ạ ạ
vi Tăng nh p tim và co m ch ngo i vi làm tăng huy t áp.ị ạ ạ ế 0,25
c Gan có ch c năng t ng h p protein huy t t ng, th n có ch c năng l cứ ổ ợ ế ươ ậ ứ o
máu Khi suy gan, kh năng t ng h p protein huy t t ng c a gan b gi m,ả ổ ợ ế ươ ủ ị ả
n ng đ protein huy t t ng th p Khi suy th n, ch c năng l c c a th nồ ộ ế ươ ấ ậ ứ o ủ ậ
kém, có th đào th i m t ph n protein huy t t ng theo đ ng n c ti u,ể ả ộ ầ ế ươ ườ ướ ể
làm cho n ng đ protein huy t t ng gi m S gi m n ng đ protein huy tồ ộ ế ươ ả ự ả ồ ộ ế
t ng làm gi m áp su t keo c a máu, không kéo đ c n c t d ch mô vàoươ ả ấ ủ ượ ướ ừ ị
máu, n c đ ng các mô gây ra phù n ướ ứ o ở ề
HS ch c n trình bày “ng i b suy gan, suy th n -> làm gi m protein i â ườ ị ậ ả
huy t t ng -> gi m áp su t keo c a máu, không kéo đ c n c t d ch ê ươ ả ấ ủ ượ ướ ừ ị
mô vào máu, n c đ ng các mô gây ra phù n ” ướ ứ ọ ở ê
0,25
d Khi mang thai, thai nhi h p thu canxi t máu m đ xây d ng c th ấ ừ ẹ ể ự ơ ể
N u l ng canxi b sung vào máu m không đ , n ng đ canxi trong máuế ượ ổ ẹ ủ ồ ộ
m th p s kích thích ti t hoocmôn PTH Hoocmôn này kích thích tăng gi iẹ ấ ẽ ế ả
phóng canxi t x ng m vào máu, gây loãng x ng ừ ươ ẹ ươ
0,25
e Cá m p là đ ng v t bi n nhi t, th ng xuyên h p thu nhi t t môiậ ộ ậ ế ệ ườ ấ ệ ừ
tr ng đ duy trì thân nhi t Cá heo là đ ng v t h ng nhi t, chúng t duyườ ể ệ ộ ậ ằ ệ ự
trì thân nhi t nh ngu n năng l ng t quá trình chuy n hóa trong c th ệ ờ ồ ượ ừ ể ơ ể
Do v y, t c đ chuy n hóa c b n c a cá heo cao h n cá m p, nhu c u vậ ố ộ ể ơ ả ủ ơ ậ ầ ề
dinh d ng c a cá heo cũng s cao h n cá m p Trong đi u ki n thi u th cưỡ ủ ẽ ơ ậ ề ệ ế ứ
ăn, cá m p do có nhu c u dinh d ng th p h n nên có th t n t i lâu h nậ ầ ưỡ ấ ơ ể ồ ạ ơ
cá heo
0,25
g Ở ử n a sau chu kì kinh nguy t, th vàng ti t ra Estrogen và progesteron.ệ ể ế
N ng đ hai lo i hooc môn này trong máu cao s c ch tuy n yên ti tồ ộ ạ ẽ ứ ế ế ế
FSH và LH N ng đ FSH, LH th p s không kích thích nang tr ng phátồ ộ ấ ẽ ứ
tri n, tr ng không chín và không r ng.ể ứ ụ
0,25
Câu 7: (1,5 đi m) ể
a) M t ng i b đ t bi n h ng th th andosteron, bi u hi n ch ng đi ti u nhi u Hãyộ ườ ị ộ ế ỏ ụ ể ể ệ ứ ể ề cho bi t nh p tim, huy t áp và nh p th c a ng i này thay đ i nh th nào? Gi i thích.ế ị ế ị ở ủ ườ ổ ư ế ả
b) M t t bào n ron đ t trong đi u ki n môi tr ng d ch ngo i bào bình th ng có giáộ ế ơ ặ ề ệ ườ ị ạ ườ
tr đi n th ngh là -70mV và đ nh c a đi n th ho t đ ng là +30mV Các giá tr này c a tị ệ ế ỉ ỉ ủ ệ ế ạ ộ ị ủ ế bào s tăng lên hay gi m xu ng trong các tr ng h p sau? Gi i thích.ẽ ả ố ườ ợ ả
- Tăng n ng đ Kồ ộ + trong t bào.ế
- Tăng s l ng kênh Naố ượ + trên màng t bào.ế
- T bào tăng tính th m đ i v i Clế ấ ố ớ - (bi t r ng n ng đ Clế ằ ồ ộ - bên ngoài cao h n bên trong tơ ế bào)
a -T bào b h ng th th andosteron làm cho t bào ng th n không đáp ngế ị ỏ ụ ể ế ố ậ ứ
v i andosteron, không ho c gi m tái h p thu Naớ ặ ả ấ + t n c ti u vào máu ừ ướ ể
- Khi Na+ không đ c tái h p thu ho c tái h p thu y u, l ng Hượ ấ ặ ấ ế ượ + đào th iả
qua th n cũng gi m, n ng đ Hậ ả ồ ộ + trong máu tăng cao, pH máu gi m → tácả
đ ng lên các hóa th quan, các hóa th quan g i xung th n kinh đ n trungộ ụ ụ ử ầ ế
khu đi u hòa tim m ch và trung khu đi u hòa nh p th ề ạ ề ị ở
- Trung khu đi u hòa tim m ch s kích thích tăng nh p tim, nh p tim tăngề ạ ẽ ị ị
làm tăng huy t áp Trung khu đi u hòa nh p th g i xung v c th gâyế ề ị ở ử ề ơ ở
tăng nh p th K t qu :ị ở ế ả nh p tim, nh p th và huy t áp tăng ị ị ở ế
0,25 0,25
0,25
Trang 9b - Tăng n ng đ Kồ ộ + trong tế bào → K+ rò rỉ ra ngoài tế bào nhiều hơn
→ bên ngoài dương hơn, bên trong âm hơn, giá tr đ i s c a đi n ị ạ ố ủ ệ
th ngh gi m xu ng, đ nh đi n th ho t đ ng không đ i ế ỉ ả ố ỉ ệ ế ạ ô ổ
- Tăng s l ng kênh Naố ượ + trên màng t bào → Khi kích thích đ ng ng,ế ủ ưỡ
Na+ bên ngoài vào trong t bào nhi u h n, ế ề ơ đ nh đi n th ho t đ ng tăng ỉ ệ ế ạ ô
Giá tr đi n th ngh không đ i ị ệ ế ỉ ổ vì n ng đ Kồ ộ + hai bên t bào không thayế
đ i.ổ
- T bào tăng tính th m đ i v i Clế ấ ố ớ - → Cl- bên ngoài tế bào vào bên
trong nhiều hơn → bên ngoài dương hơn, bên trong âm hơn, giá trị
đi n th ngh âm h n ệ ế ỉ ơ (có th xu ng -80, -90…) còn ể ố đ nh đi n th ho t ỉ ệ ế ạ
đ ng không thay đ i ô ổ vì n ng đ Naồ ộ + hai bên t bào không thay đ i.ế ổ
0,25
0,25
0,25
HS ch ghi đúng các dong in đ m, m i dong in đ m cho 0,125đ i ậ ô ậ
Câu 8: (1,5 đi m) ể
M t gen c a n m men b m t đ t bi n đi m trong vùng mã hóa So sánh s n ph m c aộ ủ ấ ị ộ ộ ế ể ở ả ẩ ủ gen bình th ng và gen đ t bi n, ng i ta nh n th y mARN s khai c a hai gen b ng nhau,ườ ộ ế ườ ậ ấ ơ ủ ằ
nh ng chu i polypeptit c a gen đ t bi n thì ng n h n chu i polypeptit c a gen bình th ng.ư ỗ ủ ộ ế ắ ơ ỗ ủ ườ
a) Xác đ nh d ng đ t bi n đã x y ra.ị ạ ộ ế ả
b) Nêu 2 gi thuy t gi i thích vì sao chu i polypeptit c a gen đ t bi n b ng n l i?ả ế ả ỗ ủ ộ ế ị ắ ạ
c) B ng cách nào có th ki m tra 2 gi thuy t nêu ra câu b.ằ ể ể ả ế ở
a - Đ t bi n đi m không làm thay đ i chi u dài c a mARN s khai ộ ế ể ổ ề ủ ơ ⇒đây là
b - Gi thuy t 1: Đ t bi n làm xu t hi n b ba k t thúc s m (Đ t bi n vôả ế ộ ế ấ ệ ộ ế ớ ộ ế
nghĩa)
- Gi thuy t 2: Đ t bi n làm thay đ i v trí nh n bi t Intron, làm cho cácả ế ộ ế ổ ị ậ ế
enzim ch bi n mARN c a t bào không nh n bi t đ c v trí c t c a m tế ế ủ ế ậ ế ượ ị ắ ủ ộ
Intron nào đó, d n đ n c t luôn c Exon li n k ẫ ế ắ ả ề ề
Thí sinh nêu các gi thuy t khác phù h p v n cho đi m t i đa ả ê ợ ẫ ể ố
0,25
0,25
c - Đ ki m tra hai gi thuy t trên, có th ti n hành thí nghi m so sánh chi uể ể ả ế ể ế ệ ề
dài mARN tr ng thành c a gen đ t bi n và gen bình th ng.ưở ủ ộ ế ườ
- N u chi u dài mARN tr ng thành c a hai gen b ng nhau thì gi thuy t 1ế ề ưở ủ ằ ả ế
đúng, n u chi u dài mARN tr ng thành c a gen đ t bi n ng n h n thì giế ề ưở ủ ộ ế ắ ơ ả
thuy t 2 đúng ế
Thí sinh nêu cách khác đúng thì v n cho đi m t i đa ẫ ể ố
0,25
0,25
Câu 9: (2,0 đi m) ể
m t loài th c v t, s hình thành màu
hoa ch u s chi ph i c a 3 locus A, B và D.ị ự ố ủ
Gen D t ng h p ra protein D, khi có proteinổ ợ
này thì các gen A và B m i có th t o raớ ể ạ
enzim Các enzim do gen A và gen B t ngổ
h p s tham gia vào con đ ng t ng h pợ ẽ ườ ổ ợ
s c t cánh hoa nh s đ ắ ố ư ơ ồ hình 9 Khi
không có s c t thì hoa có màu tr ng Cácắ ố ắ
gen l n a, b, d đ u không t ng h p đ cặ ề ổ ợ ượ
protein
Trang 10a) Nêu hai gi thuy t gi i thích b ng cách nào protein D có th ho t hóa cùng lúc haiả ế ả ằ ể ạ gen A và B
b) Cho cây d h p t v 3 c p gen trên t th ph n, xác đ nh t l ki u hình đ i con.ị ợ ử ề ặ ự ụ ấ ị ỉ ệ ể ở ờ
Bi t r ng gen A và D có kho ng cách di truy n là 40cM, gen B phân li đ c l p v i gen A vàế ằ ả ề ộ ậ ớ gen D
a Thí sinh co th nêu hai trong s các gi thuy t sau: ể ố ả ê (m i gi thuy t đúng ỗ ả ế
cho 0,5 đi m) ể
- Gi thuy t 1: Protein D là y u t phiên mã Gen A và B có trình t đi uả ế ế ố ự ề
hòa (trình t promoter, trình t enhancer…) gi ng nhau và đ u đ c ho tự ự ố ề ượ ạ
hóa b i protein D.ở
- Gi thuy t 2: Protein D là enzim c i bi n Histon (enzim acetyl hóa, khả ế ả ế ử
metyl hóa, g n nhóm phosphat…), các gen A và B cùng ch a các tín hi uắ ứ ệ
gi ng nhau đ protein D có th nh n bi t, bám vào th c hi n ch c năng.ố ể ể ậ ế ự ệ ứ
- Gi thuy t 3: Protein D làm b t ho t protein c ch đ ng th i gen A vàả ế ấ ạ ứ ế ồ ờ
gen B
Thí sinh nêu các gi thuy t khác phù h p v n cho đi m t i đa ả ê ợ ẫ ể ố
1,00
b Quy c ki u gen:ướ ể
A-B-D-: Hoa đ ; A-bbD-: Hoa vàng; aa D- và dd: Hoa tr ngỏ ắ
- Tr ườ ng h p 1: ợ Cây P có ki u gen AD/adBb.ể
S đ lai: ơ ồ P: AD/ad Bb x AD/ad Bb
F1: (59%A-D- : 16% A-dd : 16% aaD- : 9% aadd)(75%B- : 25%bb)
Ki u hình:ể
- Hoa đ (A-B-D-) = 0,59 x 0,75 = 44,25%.ỏ
- Hoa vàng (A-bbD-) = 0,59 x 0,25 = 14,75%
- Hoa tr ng: 100% - 44,25% - 14,75% = 41%.ắ
V y t l ki u hình F1 là: 44,25% hoa đ : 14,75% hoa vàng : 41% hoaậ ỉ ệ ể ở ỏ
tr ng ắ
- Tr ườ ng h p 2: ợ Cây P có ki u gen Ad/aDBb.ể
S đ lai: ơ ồ P: Ad/aD Bb x Ad/aD Bb
F1: (54%A-D- : 21% A-dd : 21% aaD- : 4% aadd)(75%B- : 25%bb)
Ki u hình:ể
- Hoa đ (A-B-D-) = 0,54 x 0,75 = 40,5%.ỏ
- Hoa vàng (A-bbD-) = 0,54 x 0,25 = 13,5%
- Hoa tr ng: 100% - 40,5% - 13,5% = 46%.ắ
V y t l ki u hình F1 là: 40,5% hoa đ : 13,5% hoa vàng : 46% hoaậ ỉ ệ ể ở ỏ
tr ng ắ
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 10: (2,0 đi m) ể