Tổng hợp hơn 400 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn Cơ sở Văn hóa Việt Nam của trường Đại học Mở Hà Nội EN01Nội dung môn học:Nội dung môn họchọc phần gồm 4 đơn vị bài học:Bài 1: Khái niệm về văn hóaBài 2: Bản sắc văn hóaBài 3: Văn hóa Việt NamBài 4: Nhìn qua văn hóa Trung Hoa và văn hóa Anh
Trang 1Câu 1: Xác định những loại quả phi bản địa, được di thực vào Việt Nam:
Trang 2Câu 5: Hãy ghép thành cặp các tên gọi khác nhau của cùng một đức ngài cai quảnmột Tòa Thánh Mẫu nào đó trong tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam:
A1 Mẫu Thượng Thiên
Trang 32 Thời hiện đại
3 Thời Văn Lang – Âu Lạc
A1 Mẫu Thoải/Thủy
B1 Mẫu Thượng Thiên
A2 Khăn đỏ
Trang 5a Chào mừng xuân mới
b Đánh dấu mùa hè bắt đầu
c Khai giảng khóa tu tập mùa hè của các nhà sư
Câu 15: Ở Việt Nam, ngày giỗ phường là ngày nào:
Trang 9c Ngày 1 tháng Bảy âm
Câu 28: Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử 3 quốc gia / xứ sở cổ đại từng tồntại trên mảnh đất Việt Nam ngày nay:
Trang 10Câu 32: Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:
c Tiếp nước vào nước cốt
Câu 35: Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh là:
Trang 12a Đĩa rau sống các loại
b Nồi cơm
c Đĩa muối chanh ớt
Câu 42: Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:
Trang 13Câu 46: Xác định các sự vật / hiện tượng ẩm thực được du nhập từ Trung Quốcvào Việt Nam qua giao lưu văn hóa:
c Quần buông lá tọa
Câu 49: Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của người Việt –Kinh:
d Đề cao vai trò người thầy
Câu 50: Bữa cơm của người Anh thường bày một trong các thứ sau trên bàn:
Chọn một câu trả lời:
a Thìa
Trang 14a Tôi/anh/chị/nó không dùng/uống chén/li trà/chè đó
b Đừng chõ mõm/xía vô việc của tôi/anh/chị /nó
c Đấy không phải là sở thích/gu của tôi/anh/chị/nó
d Tôi/anh/chị/nó không uống trà/chè
Câu 53: Một trong những đặc điểm của văn hóa Trung Hoa cổ truyền là:
A Dán chữ song hỉ màu đỏ vào quả cam
B Đem trầu cau đi ăn hỏi
C Đi bộ đón dâu
D Chú rể tặng hoa cô dâu
E Chú rể lễ gia tiên trước khi đi đón dâu
F Cô dâu mặc váy trắng
Chọn một câu trả lời:
Trang 15b Ý kiến khác (xin nêu cụ thể)
c Hòa hợp với thiên nhiên
d Vừa thiện vừa ác
Câu 56: Câu 55: Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của ngườiViệt – Kinh:
E Mẹ vợ đưa cô dâu về nhà chồng
F Bố vợ đưa con gái về nhà chồng
Trang 16Câu 58: Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:
Chọn một câu trả lời:
a Nước khoáng
b Trà đen
c Nước gạo rang
d Ý kiến khác(xin nêu cụ thể)
Câu 59: Ở nước Anh/Liên hiệp Vương quốc Anh nếu có người nói với nhóm bạn: “Let me be mother” hoặc “Shall I be mother” thì có nghĩa là họ:
Chọn một câu trả lời:
a Muốn là người chủ chi (thanh toán tiền)
b Muốn làm nhà cái trong hội chơi/đánh bài
c Muốn là người rót trà/chè ra chén/li cho mọi người
d Muốn bạn nhận họ là mẹ bạn
60 “Phép vua thua lệ làng” là sản phẩm của:
“Phép vua thua lệ làng” là sản phẩm của:
A Chủ nghĩa cục bộ địa phương
A Điều kiện lịch sử và kinh tế nông nghiệp
B Hoàn cảnh địa lý và điều kiện lịch sử
C Hoàn cảnh địa lý và kinh tế nông nghiệp
D Kinh tế nông nghiệp và kinh tế nông thôn
Câu 62 “Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn” là sản phẩm của:Chọn một câu trả lời:
A Chủ nghĩa cục bộ địa phương
Trang 17A Điều kiện lịch sử
B Điều kiện tự nhiên
C Điều kiện xã hội
D Kinh tế tiểu nông
Câu 64 “Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn giankhổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ:
Chọn một câu trả lời:
A Cả 3 phương án đều đúng
B Điều kiện địa lý
C Điều kiện lịch sử
D Điều kiện kinh tế
Câu 65: “Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá” thuộccách định nghĩa:
A Cấu trúc
B Chuẩn mực
C Liệt kê
D Nguồn gốc
Câu 66: Văn hóa như là hành vi ứng xử có được mà mỗi thế hệ người phải nắm lại
từ đầu” thuộc cách định nghĩa
A Giá trị văn hóa vật chất
B Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
C Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
D Giá trị văn hóa tinh thần
Câu 68: “Vì lẽ sinh tồn cũng như vì mục đích cuộc sống, loài người mới sáng tạo
và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, vănhọc, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và phương thức
sử dụng Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là văn hoá” là định nghĩa của:
A UNESCO
B Hồ Chí Minh
Trang 18C Phan Ngọc
D Đào Duy Anh
Câu 69: Định nghĩa: “Văn hoá phản ánh và thể hiện một cách tổng quát và sốngđộng mọi mặt của cuộc sống (của mỗi cá nhân và các cộng đồng) đã diễn ra trongquá khứ, cũng như đang diễn ra trong hiện tại, qua hàng bao thế kỷ, nó đã cấuthành nên một hệ thống các giá trị, truyền thống, thẩm mỹ và lối sống mà dựa trên
đó từng dân tộc khẳng định bản sắc riêng của mình” là của:
A E.B.Tylor
B L.A.White
C L.A.White
D UNESCO
Câu 70: Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra
từ công cụ nghiên cứu:
A Tọa độ văn hóa
B Nhân học – văn hóa
C Giao lưu – tiếp biến văn hóa
D Địa - văn hóa
Câu 71: Công cụ không được sử dụng để nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Namlà?
A Giao lưu – tiếp biến văn hóa
B Nhân học – văn hóa
C Tôn giáo
D Địa - văn hóa
Câu 72: “Văn hoá là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thành trụcột của cuộc sống chúng ta được kế thừa về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:
A Liệt kê
B Tâm lý học
C Cấu trúc
D Lịch sử
Câu 73: Khái niệm văn vật dùng để chỉ:
A Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
B Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
C Giá trị văn hóa vật chất
D Giá trị văn hóa tinh thần
Trang 19Câu 74: “Càng gần trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng sâu đậm, càng xatrung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từcông cụ nghiên cứu:
A Nhân học – văn hóa
B Tọa độ văn hóa
C Giao lưu – tiếp biến văn hóa
D Địa - văn hóa
Câu 75: Đặc điểm văn hóa “Tôn sùng phụ nữ và sự phồn thực” được rút ra từ công
cụ nghiên cứu:
A Nhân học văn hóa
B Địa văn hóa
C Tôn giáo
D Giao lưu – tiếp biến văn hóa
Câu 76: Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, cácnhà văn hóa học sử dụng phương pháp:
A Nhân học văn hóa
B Địa – văn hóa
C Giao lưu – tiếp biến văn hóa
D Cả ba phương án đều đúng
Câu 78: Phạm vi nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là văn hóa của:
A Cộng đồng người sống trong lãnh thổ của nước CHXHCN Việt Nam
B Cộng đồng người Việt trong khu vực Đông Nam Á
C Cộng đồng người Việt trong khu vực châu Á
D Cộng đồng người Việt sinh sống trên thế giới
Câu79: Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:
A Cả ba phương án đều đúng
B Không gian
C Thời gian
D Hoàn cảnh địa lý
Trang 20Câu 80: Đối tượng nghiên cứu Đại cương văn hóa Việt Nam là?
A Các yếu tố văn hóa mang tính khu vực
B Các yếu tố văn hóa mang tính nhân loại
C Các yếu tố văn hóa của Việt Nam
D Các yếu tố tạo thành bản sắc văn hóa Việt Nam
Câu 81: Bản sắc văn hóa là khái niệm dùng để chỉ:
A Mọi yếu tố văn hóa
B Văn hóa của một tộc người
C Văn hóa của một cộng đồng
D Các yếu tố văn hóa phân biệt chủ thể văn hóa ở các cấp độ khác nhau
Câu 82: Công cụ nghiên cứu được sử dụng phổ biến để nghiên cứu văn hóa dângian và văn hóa tộc người là?
A Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
B Giá trị văn hóa tinh thần
C Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
D Địa – văn hóa
Câu 83: Luận điểm “Những cộng đồng sống trong cùng một khu vực lãnh thổ
sẽ có những sinh hoạt văn hóa giống nhau” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
A Địa - văn hóa
B Nhân học – văn hóa
C Giao lưu – tiếp biến văn hóa
D Tọa độ văn hóa
Câu 84: “Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật làvăn hóa” thuộc cách định nghĩa:
Trang 21Câu 86: Theo triết lý Âm dương, khí âm và khí dương chính là?
Câu 93: Văn miếu là nơi thờ:
A Ông tổ của nghề buôn bán
Trang 22B Ông tổ của nghề y.
C Ông tổ của nghề dạy học
D Ông tổ của nghệ thuật
Câu 94: Phật giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:
Câu 96: Lịch Âm dương mà người Việt Nam sử dụng được xây dựng:
A Theo chu kỳ của vòng quay mặt trăng
B Theo độ dài của ngũ hành
C Theo chu kỳ của vòng quay mặt trời
Trang 23Câu 100: Chùa ở Việt Nam là nơi thờ:
A Các vị thần
B Phật
C Các vị anh hung có công với nước
D Cả 3 phương án đều đúng
Câu 101: "Tình đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ"
là đặc điểm tính cách của người việt nam hình thành từ:
A Cả 3 phương án đều đúng
B Điều kiện địa lý
C Điều kiện kinh tế
D Kinh tế nông nghiệp
Câu 104: “Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
A Địa – văn hóa
B Nhân học văn hóa
C Cả ba phương án đều đúng (Đ)
D Giao lưu – tiếp biến văn hóa
Trang 24Câu 106: “Văn hóa là tổ hợp những phương thức hoạt động và niềm tin tạo thànhtrụ cột của cuộc sống chúng ta được thừa kế về mặt xã hội” thuộc cách định nghĩa:
B Sự xuất hiện các trường học
C Sự xuất hiện các viện nghiên cứu
D Sự xuất hiện của các tri thức khoa học kĩ thuật
Câu 108: Bữa ăn của người Việt Nam thể hiện tính:
A Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây
B Sự tiếp thu văn hóa phương tây
C Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa
D Sự tiếp thu văn hóa truyền thống
Câu 110: Chiếc xích lô của người Việt Nam là sản phẩm của:
B Người Trung Hoa
C Người Việt Nam
D Người phương Tây
Trang 25Câu 112: Cơ sở hình thành nên những phẩm chất nổi trội trong tính cách của ngườiViệt là?
Câu 116: Đạo Cao Đài là sự kết hợp giữa:
A Văn hóa Ấn Độ với văn hóa phương Tây
B Văn hóa phương Đông với văn hóa phương Tây
C Văn hóa Trung Hoa với văn hóa Ấn Độ
D Văn hóa Trung Hoa với văn hóa phương Tây
Câu 117: Đạo Hòa Hảo là sự kết hợp giữa:
A Tín ngưỡng phồn thực và Phật giáo
B Tín ngưỡng thờ Thành hoàng và Phật giáo
C Tín ngưỡng thờ Thổ công và Phật giáo
D Tín ngưỡng thờ Tổ tiên và Phật giáo
Trang 26Câu 118: Dấu ấn của tôn giáo Ấn Độ đậm nét nhất ở khu vực miền Trung của ViệtNam là?
A Bà la môn giáo
B Hồi giáo
C Phật giáo đại thừa
D Phật giáo tiểu thừa
Câu 119: Dấu ấn nông nghiệp trong văn hóa mặc của người Việt được thể hiệntrong:
A Chế độ phong kiến tập quyền
B Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế
C Cả ba phương án đều đúng (Đ)
D Tâm lý “trọng nông, ức thương”
Câu 124: Đôi đũa được sử dụng trong bữa ăn của người Việt Nam thể hiện:
A Cả 3 phương án đều đúng
B Tính linh hoạt
C Tính biện chứng
D Tính tổng hợp
Trang 27Câu 125: Hãy sắp xếp trình tự thời gian lịch sử ba phức hệ văn hóa xa xưa của ViệtNam:
1 Văn hóa Bầu Trám – Sa Huỳnh
2 Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn
3 Văn hóa Đồng Nai – Óc eo
Câu 127: Kết quả của giao lưu giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa Ấn Độ ở thời
kỳ đầu công nguyên là?
A Cả 3 phương án đều đúng
B Hồi giáo
C Phật giáo tiểu thừa
D Phật giáo đại thừa
Câu 128: Khái niệm văn vật dùng để chỉ:
a Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể
b Giá trị văn hóa tinh thần
c Giá trị văn hóa vật chất và tinh thần
d Giá trị văn hóa vật chất (Đ)
Câu 129: khoa thi đầu của việt nam được tổ chức vào năm/ Khoa thi đầu tiên bằngchữ Hán để lựa chọn nhân tài vào bộ máy nhà nước được tổ chức năm nào?
Trang 28A Cả 3 phương án trên đều đúng
B Điều kiện địa lý
C Điều kiện lịch sử
D Lý thuyết giao nhau – tiếp biến văn hóa
Câu 132: Nền giáo dục truyền thống của Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của:
D Nơi thu thuế
E Nơi thầy đồ dạy học
F Thờ thành hoàng làng
Chọn câu trả lời đúng:
A B-C-F
B C-B-A
Trang 29C B-A-C
D B-C-A
Câu 136: Phẩm chất “Trọng tuổi tác, trọng người già” trong tính cách của ngườiViệt Nam được tạo bởi:
A Kinh tế nông nghiệp
B ảnh hưởng của nho giáo
C ảnh hưởng của phật giáo
C Người Trung Quốc
D Người Việt Nam (Đ)
Câu 141: Theo tín ngưỡng thờ mẫu trong văn hóa Việt Nam, ba vị Thánh Mẫu cáiquản các miền vũ trụ nào?
A Miền Bắc cực
B Miền rừng núi
C Miền trời
D Miền nam cực
Trang 30E Miền sông nước
C Tỳ ni đa lưu chi
D Vô ngôn thông
Câu 143: Tính tập thể trong văn hóa Việt Nam là sản phẩm của:
D Thiên chúa giáo
Câu 145: Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dântộc là?
A Phật giáo
B Đạo giáo
C Nho giáo
D Thiên chúa giáo
Câu 146: Văn hóa Chăm chịu ảnh hưởng sâu sắc của:
Trang 31A Chiến tranh
B Giao lưu chính trị
C Giao lưu kinh tế
D Giao lưu văn hóa
Câu 148: Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện trên thế giới từ:
A Cuối thế kỷ 20
B Cuối thế kỷ 19
C Thế kỷ 17
D Đâu công nguyên
Câu 149: Khả năng đối phó linh hoạt với mọi tình thế và lối ứng xử mềm dẻo” làđặc điểm tính cách của người Việt Nam được hình thành từ:
A Cả 3 phương án đều đúng
B Điều kiện lịch sử
C Hoàn cảnh địa lý
D Kinh tế nông nghiệp
Câu 150: “Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con
người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tácgiữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?
Trang 32A Văn hóa và tự nhiên
B Văn hóa và xã hội
C Văn hóa và con người
D Văn hóa và cá nhân
Câu 154: “Phương Đông” (văn hóa) là khu vực bao gồm châu lục nào?
A Châu Á, Châu Âu, châu Úc
B Châu Á, châu Phi, châu Âu
C Châu Á, Châu Phi, châu Úc
D Châu Âu, châu Á, châu Mỹ
Câu 155: Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gien” xã hội ditruyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?
A Chức năng giao tiếp
B Chức năng tổ chức xã hội
C Chức năng điều chỉnh xã hội
D Chức năng giáo dục
Câu 156: Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
A Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môitrường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
B Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường
tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môitrường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
D Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môitrường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội
Câu 157: Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa conngười với con người?
A Chức năng điều chỉnh xã hội
B Chức năng tổ chức xã hội
C Chức năng giao tiếp
Trang 33B Chức năng điều chỉnh xã hội
C Chức năng giao tiếp
D Chức năng giáo dục
Câu 163: Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:
A Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ
B Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện,động lực cho sự phát triển của xã hội
C Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa
D Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội
Trang 34Câu 164: Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở
A Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ
B Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện,động lực cho sự phát triển của xã hội
C Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa
D Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội
Câu 165: Văn minh là khái niệm:
A Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
B Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
C Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển
D Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
Câu 166: Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?
A Văn hiến
B Văn hóa
C Văn vật
D Văn minh
Câu 167: Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
A Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây
đô thị
B Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
C Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinhthần
D Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
Câu 168: Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên vềgiá trị tinh thần gọi là:
A Văn hiến
B Văn minh
C Văn hóa
D Văn vật
Câu 169: Văn vật là khái niệm:
A Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
B Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
C Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc
D Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế
Trang 35Câu 170: Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc ngườitrong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
A Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
B Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
C Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
D Bản sắc chung của văn hóa
Câu 171: Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác độngtrực tiếp đến:
A Điều kiện địa lý
B Điều kiện sinh sống
C Điều kiện tính cách
D A và B đúng
Trang 36Câu 175: Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:
A Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống…
B Khí hậu, nơi ở, tuổi tác
C Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe
D Nghề nghiệp, tính cách,
Câu 176: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốcnông nghiệp?
A Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình
B Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
C Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên
D Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh
Câu 177: Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?
A Nguồn gốc
B Chuẩn mực
C Tâm lý học
D Lịch sử
Trang 37Câu 181: Cơ sở hình thành nên những phẩm chất nổi trội trong tính cách của ngườiViệt là?
a Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang
b Văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang, văn hóa nhận thức
c Văn hóa sản xuất, văn hóa vũ trang, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
d Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.Câu 184: Trong văn hóa sản xuất của người Việt, đơn vị sản xuất cơ bản là:
d Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo tẻ
Caau 186: Đặc trưng nổi bật trong nghệ thuật chiến đấu của người Việt cổ là gì?
a Thạo thủy chiến
b Dùng dân binh hỗ trợ quân binh
c Thạo thủy chiến, dùng dân binh hỗ trợ quân binh
d Thạo thủy chiến, dùng quân binh hỗ trợ dân binh
Trang 38Câu 187: Văn hóa mặc của người Việt cổ là:
a Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành Có tục xăm mình
b Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc dài
c Đàn ông cởi trần, đóng khố; đàn bà mặc váy, áo ngắn; tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành, có tục xăm mình
d Người Việt cổ cởi trần, đóng khố, có tục xăm mình
Câu 188: Các cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra, hệ thống quy định này có tên là gì?
a Hương ước
b Phép tắc
c Quy tắc
d Pháp luật
Câu 189: Văn hóa đi lại của người Việt cổ là:
a Chủ yếu là đường bộ, vận chuyển bằng voi và trâu
b Chủ yếu là đường bộ
c Là đường bộ và đường thuỷ
d Chủ yếu là đường thuỷ với phương tiện là thuyền
Câu 190: Có mấy loại quy ước trong bản hương ước?
a Có 3 loại quy ước chủ yếu
b Có 4 loại quy ước chủ yếu
c Có 2 loại quy ước chủ yếu
d Có 5 loại quy ước chủ yếu
Câu 191: Ngành sản xuất chính của người Việt cổ là:
a Trồng các loại hoa màu
b Nghề thủ công truyền thống như: đúc đồng, nung gốm, đục đá, khắc gỗ, sơn chạm, đan lát
c Nông nghiệp - trồng lúa nước
d Chăn nuôi gia súc, gia cầm
Câu 192: Hằng số văn hóa Việt Nam cổ truyền về mặt chủ thể là:
a Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó
b Trọng tình, trọng văn, trọng đức, trọng phụ nữ
Trang 39c Duy tình, duy nghĩa, duy cảm
d Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó.Nhưng vượt lên tất cả là đặc điểm duy tình, duy nghĩa, duy cảm của người Việt Nam trong mối quan hệ giữa người với người, người với tự nhiên và nhất là thái
độ trách nhiệm với thế hệ mai sau thể hiện qua khái niệm phúc đức
Câu 193: Trong Chu Dịch, quẻ Bi có từ "văn" và "hóa" và được hiểu là:
a Xem dáng vẻ con người, lấy đó mà giáo hóa thiên hạ (Quan hồ nhân văn dĩ hóa thành thiên hạ)
b Bao gồm hiểu biết, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục, nhữngkhả năng và tập quán
c Trồng trọt và nuôi dưỡng tinh thần
d Gồm tín ngưỡng và phong tục
Câu 194: Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa cần thông qua các chức năng nào?
a Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí
b Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo
c Chức năng nhận thức, chức năng dự báo
d Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải tríCâu 195: Thế nào là văn minh?
a Văn minh là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảmxúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội, bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, hệ thốngcác giá trị, tập tục và tín ngưỡng
b Văn minh là trình độ phát triển nhất định của văn hoá về phương diện vật chất, đặc trưng cho một khu vực rộng lớn, một thời đại, hoặc cả nhân loại
c Văn minh là những giá trị tinh thần, do những người có tài đức chuyển tải, thể hiện tính dân tộc, tính lịch sử rõ rệt
d Văn minh là những giá trị vật chất, gắn với những truyền thống, những thành quả văn hoá với những thế hệ nhân tài tiêu biểu cho một vùng miền
Câu 196: Xét về phương diện giá trị, văn hóa khác với văn minh, văn hiến, văn vật
ở chỗ:
a Văn hoá thiên về giá trị vật chất