Câu Nội dung a Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.. Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ………… MA TR N Đ KI M TRA H C KÌ II Ậ Ề Ể Ọ
TR ƯỜ NG THCS……… MÔN TOÁN – L P 7 -NĂM H C 2019-2020 Ớ Ọ
C p đấ ộ
Ch đủ ề
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ
T ngổ
C p đ th pấ ộ ấ C p đ caoấ ộ TNK
Q
Q
- L p b ng ậ ả
“t n s ”.ầ ố
- Tìm m t, tìm giá trố ị trung bình c a d u ủ ấ
hi u.ệ
2 Bi u th c đ i s ể ứ ạ ố - Nh n bi t ậ ế
đ n th c đ ng ơ ứ ồ
d ng, nghi m ạ ệ
c a đa th c, ủ ứ giá tr c a đa ị ủ
th c ứ
- Bi t tìm b c ế ậ
c a đ n th c, ủ ơ ứ
đa th cứ , đa
th c thu g n.ứ ọ
- Thu g n đa th c.ọ ứ
- C ng, tr hai đa ộ ừ
th c.ứ
- Tìm nghi m c a đa ệ ủ
th c.ứ
- C ng đa th c.ộ ứ
%
3 Tam giác
- Tam giác cân
- Đ nh lí Pitago ị
- Các tr ng h p ườ ợ
b ng nhau c a tam ằ ủ
giác vuông
Nh n bi t m t ậ ế ộ tam giác là tam giác đ u.ề
Xác đ nh đ ị ộ dài 1 c nh ạ
c a tam giác ủ vuông
Ch ng minh hai ứ tam giác b ng ằ nhau, tam giác vuông
4 Quan h gi a cácệ ữ
y u t trong tam ế ố
giác Các đ ng ườ
đ ng quy trong tam ồ
giác
Bi t kho ng ế ả cách t tr ng ừ ọ tâm đ n đ nh ế ỉ tam giác
V n d ng tính ch t ậ ụ ấ
c a đ ng vuông ủ ườ góc và đ ng xiên.ườ
%
T ng s câu ổ ố 4
1 10%
5 1.25 12,5%
9 3,75 37,5%
4 4 40%
22
Trang 2Đ KI M TRA H C KÌ II, NĂM H C 2019 - 2020 Ề Ể Ọ Ọ
MÔN: TOÁN - L P 7 Ớ
TH I GIAN LÀM BÀI: … phút Ờ
PH N TR C NGHI M (3 đi m) Ầ Ắ Ệ ể
I TR C NGHI M Ắ Ệ : (3 đi m) Hãy khoanh tròn ch cái đ ng tr c câu tr l i đúng:ể ữ ứ ướ ả ờ
Câu 1: Đ n th c nào sau đây đ ng d ng v i đ n th c ơ ứ ồ ạ ớ ơ ứ
A B C D
Câu 2: Đ n th c ơ ứ có b c làậ :
A 8 B 4 C 7 D 3
A 8 B 4 C 3 D 5
Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức:
A B C D
A B C D
Câu 6 Giá trị biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là :
A -18 B -9 C 6 D 9
Câu 7 Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y - 5 xy3 bằng :
A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3
Câu 8 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x - 1 :
A B C D
-Câu 9: Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác :
A 2cm;3cm ;5cm B 2cm;3cm ;7cm
C 2cm;3cm ;6cm D 2cm;6cm ;7cm
Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :
A.6cm B 7cm C 5 cm D.12cm
Câu 11: Tam giác có một góc 60º thêm điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :
A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn
C.hai góc nhọn D một cạnh đáy bằng 60cm
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A B C D
PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1:(1,5 đi mể ) Đi m thi đua trong các tháng c a l p 7A trong năm h c ,đ c li t kê trongể ủ ớ ọ ượ ệ
b ng sau:ả
a) Dấu hiệu là gì?
b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A
Câu 2: (2 điểm)
Điểm
Trang 3Cho hai đa thức và
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Câu 3: (3,5 đi m).ể
Cho ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm
a) Ch ng t tam giác ABC vuông t i A.ứ ỏ ạ
b)V phân giác BM c a ẽ ủ ( M thu c AC), t M v MN ộ ừ ẽ ⊥ BC ( N ∈ BC)
Ch ng minh MA = MNứ
c) Tia NM c t tia BA t i P Ch ng minh ΔAMP = ΔNMC r i suy ra MP > MN.ắ ạ ứ ồ
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Ể Ể
I TR C NGHI M ( 3 đi m):- M i câu đúng đ c 0,25 đi m.Ắ Ệ ể ỗ ượ ể
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A 0.25
b)
Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
Giá tr (x) ị 70 80 90
T n s (n)ầ ố 2 5 2 Mốt của dấu hiệu là: 80
0.75
c)
Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:
2
a)
Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
=
0.25 0.25 b) b) Tính tổng hai đa thức đúng được
0.5
Trang 4= 0.5
3
Hình
vẽ
0.5
b) Chứng minh AMB = NMB (cạnh huyền – góc nhọn).
c) Chứng minh ΔAMP = ΔMNC suy ra MP = MC
Chứng minh MC > MN Từ đó suy ra MP > MN 1