TRẮC NGHIỆM 6 điểm Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?. Thiếu lương thựcA[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: ĐỊA LÝ Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ vào phiếu trả lời trắc nghiệm, tô đáp án phần trắc nghiệm vào ô tương ứng.
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông
nghiệp?
A Thiếu lương thực B Công nghiệp phát triển.
C Diện tích đất nông nghiệp ít D Muốn tăng năng suất.
Câu 2: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Thiên tai thường xuyên xảy ra B Diện tích đất nông nghiệp ít.
C Nhu cầu trong nước giảm D Thay đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 3: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
A ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài B là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
C có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên D không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?
A Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.
B Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
C Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.
D Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
A Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn B Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
C Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao D Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
Câu 6: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
A làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới B mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C mất cân bằng trong phân bố dân cư D tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Câu 7: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
A vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
B vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
C vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
D vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài Câu 8: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
A Tỉ lệ người già trong dân cư lớn B Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
C Tuổi thọ trung bình thấp D Tốc độ gia tăng dân số cao.
Câu 9: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
A lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây B lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc -
Nam.
Á.
Câu 10: Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
A có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.
B ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
C trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.
D năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.
Câu 11: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
A cao ở phía đông, thấp dần về phía tây B cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
C cao ở phía tây, thấp dần về phía đông D cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập
niên 90 của thế kỉ XX là
A tình trạng dân Nga ra nước ngoài B sự khó khăn về mặt khoa học.
Mã đề: 132
Trang 2C bị các nước phương Tây cô lập D tình hình chính trị bất ổn định.
Câu 13: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
A không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
B chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
C số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
D sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
Câu 14: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
Câu 15: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
A rừng lá rộng B rừng lá cứng C rừng taiga D thường xanh Câu 16: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
A các thành phố ven biển B vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.
C vùng nông thôn đảo Hôn - su D khu vực ven biển phía tây.
Câu 17: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
A tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp B tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
C đảm bảo nguồn lương thực trong nước D tăng năng suất và chất lượng nông sản Câu 18: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
A cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa B nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
C ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa D cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
II TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Giải thích tại sao Nhật Bản ngày càng chú trọng hoạt động đầu tư ra nước ngoài?
Câu 2: (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
Đơn vị: tỉ USD
(Nguồn: Niên giám thống kê, 2017)
a Vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 – 2015.
b Nhận xét về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 – 2015.
- HẾT