1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 Trường THPT Ngô Gia Tự năm 2019-2020 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

7 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Tọa độ của điểm H là hình chiếu của điểm trên mặt phẳng Oxy là:.. Điểm nào dưới.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: Toán lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hai số phức z1   5 2 , i z2   2 4 i khi đó hiệu hai số z1 z2 là:

A z   3 2 i B z   3 6 i C z   3 6 i D z   3 2 i

Câu 2 Cho hình D giới hạn bởi các đường yf x y( ), 0,x1,x e Quay D quanh trục ox ta được khối tròn xoay có thể tích V Khi đó V được xác định bởi công thức nào sau đây?

A

2

1

( )

e

V f x dx

B

1

2( )

e

V f x dx

( )

e

V f x dx

D 1

( )

e

V f x dx

Câu 3 Nếu

 

2

0

d 2

f x x 

thì

 

2

0

3f x xd

bằng

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(0;1; 3- )

r

Tọa độ của xur=3ar là:

A x =ur (0;3;9) . B x =ur (3;6; 9- ). C x =ur (0;3; 9- ) D x =ur (3;3; 9- ).

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x y z 0     Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của (P):

A n (1; 1; 1)  

B n (2; 2; 2) 

C n (1;0;1)

D n ( 1;1;1) 

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

: 2 2

x t

d y

ì = ïï

ïï = íï

ïï = +

ïî Véctơ nào đưới đây là một véctơ chỉ phương của d?

A x (1;2;2)   B n (1; 1; 1)     C u (1;2;1)

D v (1;0;1)  

Câu 7 Cho số phức z   3 2 i khi đó số phức liên hợp z của z là:

A z   3 2 i B z   2 3 i C z   3 2 i D z   3 2 i

Câu 8 Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z Khi đó

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mã đề 788

Trang 2

A Phần thực là 3 , phần ảo là 2i

B Phần thực là 3 , phần ảo là 2i

C Phần thực là 3 , phần ảo là 2

D Phần thực là 3 , phần ảo là 2

Câu 9 Khi giải phương trình x2  2 x   2 0 trên tập số phức C ta có:

A Phương trình có 2 nghiệm x1 1; x2  1

B Phương trình vô nghiệm

C Phương trình có 2 nghiệm x1  1 i x ; 2   1 i

D Phương trình có 2 nghiệm x1  1 i x ; 2   1 i

Câu 10 Cho số phức z   4 2 i khi đó số phức z có phần ảo bằng:

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Tọa độ của điểm H là hình chiếu của điểm M(1; 3; 5 - - )

trên mặt phẳng (Oxy) là:

A H(1; 3;2 - ) B H(0; 3;0 - ) C H(1; 3;0 - ) D H(1; 3;1 - )

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

- Điểm nào dưới

đây thuộc d

A M(1;2;3). B N(1;2; 3- ). C Q(5; 8;7 - ) D P - -( 1; 2;3) .

Câu 13 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;5], f(0) = 2 và f(5)= 3 Tính

5

0

I = f x dx'( )

.

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình : 6 x 3y 2z 6 0    , hỏi điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)

A N (0;2;0) B M (1;0;0) C P (0;0;3) D Q (1;1; 1)

Câu 15 tính tích phân

2 0

os sin

bằng

A

3

2

2 3

Câu 16 Cho hai số phức z1   3 2 , i z2   2 4 i khi đó tổng hai số z1 z2là:

A z   5 2 i B z   5 2 i C z   6 2 i D z   5 6 i

Câu 17 Cho hàm số F(x) lâ một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu

A

2

x y

Trang 3

A f x'( )F x( ), x K B f x'( )F x( ), x K

C F x'( ) f x( ), x K D F x'( )f x( ), x K

Câu 18 Gọi F x( ) là nguyên hàm của hai hàm số f x( ) trên đoạn a b; 

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A

 

( ) ( )

b

a

f x dx F a  F b

B

( ) 0

a

a

f x dx 

C

 

( ) ( )

b

a

f x dx F b  F a

D

( ) ( )

f x dx f x dx

Câu 19 Cho hàm số f x 

liên tục trên R Gọi S là diện tích hình phẳng được đánh dấu (như hình

vẽ) Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A

3

2

( )



B

  

C

( ) ( )

 

D

3

2 ( )



Câu 20 Cho số phức z   3 2 i khi đó phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là:

A 3, - 2 B 3, 2 C 3, 2i D 3, -2i

Câu 21 Cho số phức z   3 2 i khi đó mô đun của số phức z bằng:

Câu 22 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x 2y 2z 2 0    và (Q) : x 2y 2z 4 0     Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng :

A

1

4

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1 , ) B -( 2;2; 3 - )

Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A 2 ( )2 ( )2

x + -y + +z =

C 2 ( )2 ( )2

x + -y + +z =

Câu 24 Cho z1   3 2 , i z2    x 1 ( y  2) i Để z1  z2 thì x, y lần lượt bằng:

Trang 4

A 2; -4 B 3; 0 C 3; 2 D 2; 4

Câu 25 Cho z  (3 2 )  i i khi đó số phức z viết ở dạng z a bi   là:

A z   3 i 2 B z   2 3 i C z   2 3 i D z   4 2 i

Câu 26 Cho  

2

1

3f x  2x dx3

Khi đó  

2

1

f x dx

bằng:

3

Câu 27 Cho I =

2 2

0

cos sin

x

Nếu đặt t = cos2x thì

A I =

2 e dt tte dt t 

  

1

0

1 (1 ) 2

t

et dt

C I =

1

0

1

(1 ) 2

t

e t dt

1

0

2 t

e dt

Câu 28 Giải phương trình (1  i z )  3   i 0 trên tập số phức C tta được

A z   2 i B z   4 2 i C z   4 2 i D z   2 i

Câu 29 Cho

e

2 1

2xlnx x ad  e bec

với a , b , c là các số hữu tỷ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b  c B a b c  C a b  c D a b c 

Câu 30 Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2 2

x

A

3

( ) 2ln

3

x

x

3

3

x

x

C

3 ( ) 2ln

3

x

x

2

x

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3)

và đường thẳng

:

Phương trình mặt phẳng ( )a

đi qua A và chứa d là :

A 23x- 17y z- +14 0= B 23x+16y z- +12 0=

C 23x- 17y z- - 14 0= D 23x+17y z+ - 60 0=

Câu 32 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2x + cosx thỏa mãn F(0) = 0

A 2 ln 2 s inx-ln2xB 2 ln 2 sinx-ln2xC

s

inx-ln 2 ln 2

x

D

s

inx-ln 2 ln 2

x

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3)

và vuông góc với mặt phẳng ( )a : 4x+3y- 7z+ =1 0

Phương trình tham số của d là:

Trang 5

A

1 8

2 6

3 14

ì =- +

ïï

ïï =- +

íï

ï =

1 4

2 3

3 7

ì =- + ïï

ïï =- + íï

ï =

5 4

5 3

4 7

ì = -ïï

ïï = -íï

ï =- +

1 3

2 4

3 7

ì = + ïï

ïï = -íï

ï = -ïïî

Câu 34 Cho z  (3 2 ).(1 2 )  ii khi đó số phức z viết ở dạng z a bi   là:

A z   7 4 i B z   7 8 i C z   1 4 i D z   1 4 i

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2 3 - )

B(3; 1;1 - )

?

A

x+ =y+ =z

x- = y- =z+

-C

x- = y+ =z

x- =y- =z+

-Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

, mặt phẳng ( ) :P x y  2z  và điểm (1; 1;2)5 0 A  Đường thẳng  đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng

(P) lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm của MN, biết rằng  có một véc tơ chỉ phương

 ; ; 2

u a b

Khi đó, tổng T   bằng:a b

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S

có phương trình

x +y + -z x- y- z= Mặt phẳng (Oxy)

cắt ( )S

theo giao tuyến là một đường tròn Đường tròn giao tuyến này có bán kính r bằng:

Câu 38 Cho tích phân

2

2 2 0

d , 0

a

a

Nếu đặt x a sint thì I bằng

A

6

0

d



B

6

0

d

 

C

2

0

d

a

I  t

D

2

0

d

a

Iat

Câu 39 Cho hàm số f x 

Biết f    0

f x 2sinx 3sin ,3x x ¡ ,

khi đó

 

2

0

f x dx

bằng

A

1

3

B 24.

C

1

Câu 40 Phần thực và phần ảo của

z

lần lượt là:

A -1; 0 B 0; 1 C 0; -1 D 1; 0

Câu 41 Diện tích hình phẳng y x y 2, 2x, x = 0, x = 1

Trang 6

A

1

2 0

(2x x dx)

 

B

1

2 2 0

(2x x ) dx

C

1

2 0

(2x x dx )

D

1 2 0

(x  2 )x dx

Câu 42 Tìm hai số thực ;x y thỏa mãn 2x y i y   1 2 i2  3 7i Khi đó

A x2;y2 B x1;y1 C x1;y1 D x2;y2 Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 6;3 - )

và đường thẳng

1 3

z t

ì = +

ïï

ïï =

-íï

ï =

ïïî Tọa độ của điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là:

A (4; 4;1- ) B (1;2;1) C (1; 2;0- ) D (- 8;4; 3- )

Câu 44 Cho số phức z thỏa mãn z i  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn Tâm2

I và bán kính R của đường tròn đó là:

A I0; 1 ;  R 2 B I1;1 , R 2

C I0; 1 ,  R 4 D I1; 1 ,  R 4

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với

mặt phẳng (Q): x y z 0    và ( P) cách điểm M(2;1; –1) một khoảng bằng 2.

A (P):  y z 0 hoặc (P):    8x 5y 3z 0

B (P): x 2z0 hoặc (P): 5x 4y2z0

C (P): 2x z 0 hoặc (P): x 3y3z0.

D (P):  x z 0 hoặc (P):   5x 8y 3z 0

Câu 46 Gọi ( H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y4x x 2 và trục hoành trên đoạn 0; 2

Tìm tham số m để đường thẳng y = mx chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau

A m 3;2

B

3 0;

2

m   

  C m 2; 4 D m 4 3 2;1 

Câu 47 Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên R Biết f  1 1

x2 f x  f x  4x x 24

với x  Tính giá trị 2 f 2

A  2 8

3

B  2 16

3

C  2 7

4

D f  2 1

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x2y2 z2  và mặt9 phẳng ( ) có phương trình x  Biết rằng mặt phẳng ( )1  chia khối cầu (S) thành hai phần Khi đó, tỉ

số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là:

A B

7

2

7

4 9

Trang 7

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho điểm H2; 1; 1 

Gọi  P là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục tọa độ tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Khi đó thể tích khối tứ diện OABC là

A

1

2

Câu 50 Cho số phức z thỏa mãn z =1

Gọi M, m lần lượt là gia trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

Khi đó giá trị M.m bằng:

A

13 3

39

13

3 3 4

HẾT

Ngày đăng: 09/03/2022, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w