1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 Trường THPT Lương Ngọc Quyến năm 2020-2021 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?. V 2 D A.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

Môn: TOÁN, Lớp 12 NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát

đề)

Mã đề thi 005

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên học sinh: ……….… Lớp: Phòng:…… SBD:

Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:

1 2 1 5

125

x

A S 2; B S    ; 2 C S 0; 2 D S    ;1

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 1 82 1x

 là

A S   14;

B S 4; C S     ; 14

  D S    ;4 Câu 3: Giải bất phương trình log 3x 22   log 6 5x2   được tập nghiệm là a; b Hãy tính tổng

S a b 

A S1528 B S85 C S265 D S115

Câu 4: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình   x  

log log 3 1 log m có nghiệm với mọi x   ;0

A 0 m 1  B m 1C m 2D m 9

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P song song với  Q : 4x3y - 12z +10và tiếp xúc với mặt cầu S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 có phương trình tổng quát là

A 4x3y 12z 8 0 và 4x3y12z 6 0 .

B 4x3y 12z 8 0 và 4x3y12z 2 0 .

C 4x3y12z 78 0 và 4x3y 12z 2 0

D 4x3y12z78 0 và 4x3y12z 26 0 .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a2i3j k

, br2; 3; 7 

Tìm tọa độ của

2 3

xab

r r r

A x  2; 3; 19  B x  2; 3; 19 C x2; 1; 19  D x  2; 1; 19 

Câu 7: Tập nghiệm bất phương trình log x 12  3 là

A 1;10 B 1;9 C  ;10 D  ;9

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm M1;2;3; N3;4;7 Tọa độ của vectơ

MN

A 2; 2; 4 B 2;3;5 C 4;6;10 D 2; 2; 4  

Câu 9: Nguyên hàm F x  của hàm số f x   x sinx thỏa mãn F 0 19 là

A  

2

2

x

2

2

x

F x c

Trang 2

C   osx+ 2

2

x

2

x

F x c

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2cos 2 2

sin cos

x y

A -tanx - cotx + c B cotx - tanx + c C tanx + cotx + c D tanx - cotx + c Câu 11: Nguyên hàm của hàm số ycos sin2x x

A cos x3 C B 1sin3 

3 x C C  1cos3 

3 x C D 1cos3

3 xC

Câu 12: 1 cos 4

2

x dx

A 1sin 4

2 4

x

x C

  B 1sin 2

2 8

x

x C

2 2

x

x C

2 8

x

x C

Câu 13: Một nguyên hàm của hàm    

1

2 1 x

A x e 2 1x B

1

x

1

2 1 x

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm N1; 1; 2 và   :x2y2z 10 0 Khoảng cách từ điểm

N đến mặt phẳng   bằng

A 1

3

7

7

3 .

Câu 15: 2 1 2

sin cosx x dx

A 2cot 2x C  B 2cot 2x CC 4 cot 2x CD 2 tan 2x C

Câu 16: Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x'( ) 2 x1 à (1) 5v f

A f x( )x2 x3 B f x( )x2 x 3 C f x( )x2 x 3 D f x( )x2 x 3

Câu 17: Tính tích phân

2 2 1

I x xdx bằng cách đặt 2

1

ux, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

0

2

I  udu B

2

1

1 2

3

0

I  udu D

2

1

I udu

Câu 18: GọiS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x

y  , y 0, x 0, x 2 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A

2

2

0

2 dx

S x B

2

0

2 dx

S x C

2

0

2 dx

S  x D

2 2 0

2 dx

S  x

Câu 19: Mặt phẳng   đi qua điểm M3; -1; -5 đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng

  :3x -2y +2z +7 0 ;   :5x – 4y 3 z +1 0 Phương trình tổng quát của   là

A   :x y   z 3 0 B   : x2 y - 2z +15 0

C   :2x y - 2z - 15 0 D   :2x + y +2z 5  0

Câu 20: Biết  

2

1

2

f x dx 

2

1

3 ( )f x

Trang 3

A 2

Câu 21: Nguyên hàm F x   của hàm số f x    4 x3  3 x2  2 x  2 thỏa mãn F   1  9 là

A F x    x4  x3 x2 2 B F x    x4  x3 x2  10

C F x    x4  x3  x2  2 x D F x    x4  x3 x2  2 x  10

Câu 22: Kết quả của Ixe x xd là

A I =xe x- e x+C B

2

2

x

x

2

2

x x

x

Câu 23: Cho hàm số

 

f x liên tục trên  và    

2

2 0

3 d 10

2

0 d

f x x

Câu 24: Cho f x  ,g x là hai hàm liên tục trên đoạn 1;3 thoả mãn

3

1

3

1

2f xg x dx6

3

1

d

Câu 25: 2 4 5

dx

xx

A 1ln 1

x

C x

B 1ln 5

x

C x

C 1ln 1

x

C x

D 1ln 2 1

x C x

Câu 26: Cho hàm số

( )

f x liên tục trên ¡

( ) tan (cos )x f x dx f x dx 6

x

phân

2 2

1

2

( )

f x

dx x

Câu 27: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

Nguyên hàm của hàm số yxsinx

A 2sin

2

x

xC B x.cosx CC x.sinx cos x CD x.cosxs inxC

Câu 28: Cho tích phân số

2

3

sin

d ln 5 ln 2 cos 2

x

x

,

a b  

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2a b 0 B a 2b0 C 2a b 0 D a2b0

Câu 29: Một nguyên hàm của f x( )=x xln là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi 1

x = ?

A ( ) 1 2ln 1( 2 1)

F x = x x- x + B ( )F x =12x2lnx+14x+1

C ( ) 1 1( 2 )

F x = x x+ x + D Một kết quả khác.

Câu 30: Biết

3 2

ln

x

dx a b c x

 

a b cc Tính tổng

Trang 4

A S  7 B S  5 C S  8 D S  6

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I2;1; 1  và tiếp xúc với mp P( ) có phương trình: 2x 2y z  3 0 Bán kính của mặt cầu ( )S

A 2

3

3

9

R  . D R 2

Câu 32: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4x, 0, 0

y eyx và x 1 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1

8

0

d

x

e x

1 8 0

d

x

e x

1 4 0

d

x

e x

1 4 0

d

x

e x

Câu 33: Tâm I và bán kính R của mặt cầu   S : x 12y22z 32 9 là

A I1;2; 3 ;  R 3 B I1;2; 3 ;  R 3 C I1; 2;3 ;  R 3 D I1;2;3 ; R  3

Câu 34: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 4 và y2x 4 bằng

A 36 . B 4

4 3

Câu 35: Trong không gian Oxyz,cho a b , có độ dài lần lượt là 1 và 2 Biết a b  3 khi đó góc giữa 2 vectơ a b , là

1

0

ln 2 ln 3

,

a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 2 B a b 2 C a2b0 D a 2b0

Câu 37: Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi

quy luật   1 2 58  

/

120 45

v ttt m s , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

A bắt đầu chuyển

động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A

nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a m s / 2 (a là hằng số) Sau khi B xuất phát được

15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A 25m s /  B 36m s/  C 21m s /  D 30m s / 

Câu 38: Cho tích phân

2 2

2 0

16 d

4sin

xt Mệnh đề nào sau đây đúng?

4

0

8 1 cos 2

4 2 0

16 sin

4

0

8 1 cos 2

4 2 0

16 cos

Câu 39: Phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M –1; -2; 0  và song song với  Q : x – 2y z – 10 0 là

A x – 2y z – 1 0  B x – 2y z – 3 0  C x – 2y z + 1 0  D x – 2y z 3 0  

Câu 40: Một ô tô đang chạy với vận tốc là 12 m s/  thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  6 12t m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

Trang 5

A 12m. B 15m. C 10m. D 8m

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(2;1;1), (0;3; 1)F  Mặt cầu  S đường kính EF có phương trình là

A x12 y 22 z2 9 B x12y 22 z2 3

C x12y2z2 9 D x 22y12 (z1)2 9

Câu 42: Biết 3

2 0

3

cos

x

   Khi đó, giá trị của a2 b

bằng

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với

0;0;0 , 1;0;0 , D 0;1;0 , ' 0;0;1    

giữa hai đường thẳng A’C và MN là

A 5

1

3

1

2.

Câu 44: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos , x trục hoành và các đường thẳng

0, 

2

x x Khối tròn xoay tạo thành khi

D quay quanh trục hoành có thể tích

V bằng bao nhiêu?

A V   ( 1) B V   1 C V  1 D V   ( 1)

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 3y 4z 2021 0    Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P có tọa độ là

A n  2; 3; 4  B n  2;3;4 C n  2;3; 4  D n2;3; 4 

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng    : x y z     5 0 và

   : 2 x  2 y  2 z   6 0 Chọn khẳng định đúng.

A       B     / /  C   cắt   D      

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz viết phương trình mặt cầu  S có tâm I( 2;3; 4) biết

mặt cầu  S cắt mặt phẳng tọa độ Oxz theo một hình tròn giao tuyến có diện tích bằng 16 .

A x22 y 32z 42 16. B x22y 32 z 42 5.

C (x2)2(y 3)2(z 4)2 9. D x22 y 32z 42 25

Câu 48: Cho hai điểm A 3; 2; 1 , B 9; 4; 3    Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A x y z – 26   3 0 B x y z – 26   3 0

C - 6x y z – 2  30 D x y z +26   3 0

Câu 49: Giá trị của A,B để hai mặt phẳng    : Ax y   3 z   2 0 và    : 2 x By   6 z   7 0 song song với nhau là

A A1,B 2 B A1,B2 C A1,B 2 D A1,B2

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm M   3; 2;5 Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (Oyz)

bằng

Trang 6

HẾT

Ngày đăng: 09/03/2022, 12:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w