k 2 Câu 22: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch ở hình vẽ?. kể cả bờ là đường thẳng B..[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………
Phòng thi:……… Số báo danh:………
Mã đề: 101
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU - 6 ĐIỂM)
Câu 1: Cho a0,b0 Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A a b 0. B a2b2 0 C .a b 0. D a b 0.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x2 x là1 x 3
A 87;
B ;87
C 87;
D 87;
Câu 3: Tập nghiệm của 2 x 8 0 là
A 4; B ; 4 C ; 4 D 4;
Câu 4: Hàm số nào sau đây là tam thức bậc hai ?
A f x( )x2 x 1. B f x( ) x 1. C f(x) x 4x 1.2 D f(x)x3 x 1.
Câu 5: Hàm số f x( ) ( x1)(1 x) nhận giá trị dương với mọi x thuộc khoảng nào ?
A ;1 B 0; 2 C ; 1 D 1;1
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị
x
nguyên là nghiệm của hệ
2 3 2
x x
Câu 7: Hàm số f x( ) 2 x 4 có bảng xét dấu là
Câu 8: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A 3;2 và
1;4?
B
A u 11;2
B u 2 4;2
C u 3 2;6
D u 4 1;1
Câu 9: Bất phương trình x 3 y 0 có cặp x y nào sau đây là nghiệm ? ;
A 4;1 B 1;1 C 0;2 D 1; 2
Câu 10: Hàm số 2
4
f x
x
nhận giá trị dương với mọi x thuộc khoảng nào ?
A 0; B ; 4 C 4; D ; 4 \{0}.
Trang 2Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 x 8 là
A ; 4 4;
3
B 43;4
C ;4 D 43;
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2
0
x x là
A S ;0 1; B S 0;1 C S ;0 D S (0;1)
Câu 13: Tam giác ABC có BC 10 và A 30O Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC.
3
Câu 14: Giải bất phương trình x 13
2x 1
≥ 3
A x ≥ 2 B 12x2 C x ≤ 2 D x 12hoÆc x2
Câu 15: Đường thẳng d đi qua điểm M1; 2 và có vectơ chỉ phương u 3;5 có phương trình tham
số là:
:
5 2
d
: 5
d
:
2 5
d
:
2 3
d
Câu 16: Tam giác ABC có AB5,BC 7,CA Số đo góc 8 A bằng:
Câu 17: Tam giác ABC có a21, b17, c10 Diện tích của tam giác ABC bằng:
A SABC 48 B SABC 24 C SABC 84 D SABC 16
Câu 18: Cho hai đường thẳng d1: 2x 4y 3 0 và d2: 3x y 17 0 Số đo góc giữa hai đường thẳng 1
d và d là2
A
4
4
C 3
4
D
2
Câu 19: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x1: 2y 1 0 và d2: 3 x6y10 0
A Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau B Trùng nhau.
Câu 20: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 và B2;5 là
A x y 1 0. B x 2 0 C 2x 7y 9 0 D x 2 0.
Câu 21: Cho a0,b0 Bất đẳng thức sau luôn đúng
2
a b
k ab
thì giá trị lớn nhất của k là
2
k
Câu 22: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch
ở hình vẽ ? (kể cả bờ là đường thẳng)
Trang 3A 2x y 2 0. B 2x y 2 0. C x2y 2 0. D x2y 2 0.
Câu 23: Tam giác ABC có a21, b17, c10 Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác
đã cho
A 7
2
Câu 24: Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1 cm và có BAD 60 Tính độ dài cạnh AC
Câu 25: Đường thẳng d đi qua điểm M 1;2 và vuông góc với đường thẳng : 2x y 3 0 có
phương trình tổng quát là
A x y 1 0 B 2x y 0 C x 2y 5 0 D x 2y 3 0
Câu 26: Cho a0,b0 Bất đẳng thức sau luôn đúng a b a41b91k
thì giá trị lớn nhất của k
là
Câu 27: Hệ bất phương trình
3 2
x
vô nghiệm khi và chỉ khi
2
2
Câu 28: Cho
,
x y
thỏa mãn
4 0 0
x y
x y x y
giá trị lớn nhất của
2 1, 6
T x y
là
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x22(m1)x (2m22 ) 0m vô nghiệm
A m ; 1 1; B m ( ; 1) (1; )
Câu 30: Tam giác ABC có phương trình cạnh AB: 5x 3y 2 0, các đường cao kẻ từ các đỉnh A và
B có phương trình lần lượt là 4x 3y 1 0;7x2y 22 0 Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp
tuyến của đường cao kẻ từ đỉnh C ?
A n 3 5; 3
B n 4 5;3 C n 1 (3;5)
D n 2 5;3
II PHẦN TỰ LUẬN (4 CÂU - 4 ĐIỂM)
Bài 1: Xét dấu các biểu thức sau: f(x) (2 x1)(2 3 ) ; x
Trang 4Bài 2: a) Giải bất phương trình 2
3 3
1 0 ;
x
b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (m- 2)x2- 2mx m+ + = có 2 nghiệm 3 0 dương phân biệt
Bài 3: a)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 2
và B1; 3
b) Cho tam giác ABC cóAB=3, AC=6, ·BAC=600 Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác
ABC
Bài 4: Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn a b+ £ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức1
2 1
A
ab
HẾT