1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề thi thử học kì 1 môn Hóa lớp 8 năm 2019 - 2020 có đáp án | Hóa học, Lớp 8 - Ôn Luyện

3 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dung định luật bảo toàn khối lượng 1 0,5 5% Tính thể Áp dụng tích khí tính thể ở đktc tích, tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm... Mol và tính toán hoá học..[r]

Trang 1

Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I

Ma trân đ ki m tra ề ể

C p đấ ộ

Ch đ ủ ề

Bi tế Hi uể V n d ng th pậ ụ ấ V n d ng caoậ ụ T ngổ

1 Ch t -

nguyên t -ử

phân t ử

Bi t c uế ấ

t oạ nguyên

t , nguênử

tố hoá

h c Hi uọ ể

ý nghĩa CTHH Phân lo iạ

đ c đ nượ ơ

ch t h pấ ợ

ch t.ấ

D a vàoự tính ch tấ

c a ch tủ ấ tách ch tấ

ra kh iỏ

h n h p.ỗ ợ Tính hoá

tr và l pị ậ CTHH

c a h pủ ợ

ch t khiấ

bi t hoáế

tr ị

L pậ CTHH

c a h pủ ợ

ch t khiấ

bi t hoáế

tr ị

S câu ố

S đi m ố ể

T l ỉ ệ

3 1,5 15%

2 1 10%

1 1 10%

6 3,5 35%

2 Ph nả

ng hoá

hoc

Phân bi tệ

hi nệ

t ng v tượ ậ

lí , hóa

h cọ

L pậ PTHH

V nậ dung

đ nh lu tị ậ

b o toànả

kh iố

l ngượ

S câu ố

S đi m ố ể

T l ỉ ệ

1 0,5 5%

1,5 2,0 20%

1 0,5 5%

3,5 3,0 30%

3 Mol và

tính toán

hoá h c.ọ

Áp

d ngụ

CT tính thành

ph nầ

ph nầ trăm các nguyên tố trong

h pợ

ch t.ấ

Bi t tínhế số

nguyên

t , sử ố phân t ử

Áp d ngụ

CT tính tỉ

kh i.ố

Tính thể tích khí đktc ở

Áp d ngụ tính thể tích, tính

kh iố

l ngượ

ch t thamấ gia, s nả

ph m.ẩ

S câu ố

S đi m ố ể

T l ỉ ệ

1 1 10%

2 1,5 15%

1 0,5 5%

0,5 1 10%

3,5 3,5 35%

T ngs ổ ố

câu

T ng s ổ ố

đi m ể

T l % ỉ ệ

4 2,0 20%

1 1,0 10%

4 2,0 20%

2,5 2,5 25%

2 1,0 10%

0,5 1,0 10%

14 10 100%

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT KI M TRA H C KÌ I Ể Ọ

NĂM H C : 2019-2020 Ọ

H và tên ọ : . MÔN : HÓA H C 8 Ọ

Th i gian làm bài : 45 phút ờ

B ng s ằ ố B ng ch ằ ữ Giám kh o 1 ả Giám kh o 2 ả

I PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN ( 05 đi m): Ầ Ắ Ệ ể

Hãy khoanh tròn ch cái A ho c B, C, D đ ng trữ ặ ứ ướ c câu tr l i đúng ả ờ

Câu 1 H t nhân nguyên t c u t o b i: ạ ử ấ ạ ở

A Proton và electron B Proton và n tronơ

C N tron và electron D Proton, n tron và electron ơ ơ

Câu 2 Cách vi t nào sau đây ch 3 nguyên t Oxi ế ỉ ử

Câu 3 Nhóm ch t nào sau đây toàn đ n ch t ấ ơ ấ

A Na, Ca, Cu, Br2 B Na, Ca, CO, Cl2 C CaO, H2O, CuO, HCl D.Cl2, O2, CO2, N2.

Câu 4 CTHH c a h p ch t nguyên t R v i nhóm SO ủ ợ ấ ố ớ 4 (II) là R 2 (SO 4 ) 3 CTHH c a h p ch t ủ ợ ấ nguyên t R v i clo là: ố ớ

A RCl B RCl2 C RCl3 D RCl4

Câu 5 Cho 3,6 gam kim lo i magie tác d ng v a h t v i 210 gam dung d ch axit clohidric và ạ ụ ừ ế ớ ị thoát ra 0,3 gam khí hidro Kh i l ố ượ ng dung d ch magie clorua (MgCl ị 2 ) sinh ra là:

Câu 6 Ch t khí A có ấ CTHH c a A là: ủ

A SO B CO2 C N2 D NH3

Câu 7 S phân t c a 14 gam khí nit là: ố ử ủ ơ

A 6 1023 B 1,5 1023 C 9 1023 D 3.1023

Câu 8 Hi n t ệ ượ ng sau đây là hi n t ệ ượ ng hoá h c: ọ

A Thu tinh khi đun nóng đ u n cong đ c ỷ ỏ ố ượ B Khi nung nóng, n n ch y l ng r i thành h i;ế ả ỏ ồ ơ

C Thanh s t đ lâu ngoài không khí b g ; ắ ể ị ỉ D.C n đ trong l không đ y kín b bay h i;ồ ể ọ ậ ị ơ

Câu 9 H n h p nào dỗ ợ ướ i đây có th tách riêng các ch t, b ng cách cho h n h p vào n ể ấ ằ ỗ ợ ướ c sau

đó khu y k và l c: ấ ỹ ọ

A Đ ng và mu i ăn.ườ ố B B t than và b t s t ộ ộ ắ

C B t đá vôi và mu i ăn.ộ ố D Gi m và r uấ ượ

Câu 10 1 mol khí CO 2 đktc có th tích là: ở ể

A 22,4 lít B 33,6 lít C Không xác đ nh đ c ị ượ D 11,2 lít

II PH N T LU N (05 đi m): Ầ Ự Ậ ể

Câu 1.(1đ) L p CTHH c a h p ch t g m các nguyên t sau ậ ủ ợ ấ ồ ố :

a Na (I) và nhóm SO4(II) b L u huỳnh (VI) và oxi.ư

Câu 2 (1đ) Tính thành ph n ph n trăm c a Cu trong các h p ch t: CuOầ ầ ủ ơ ấ

Câu 3 (1,5đ) L p PTHH sau ậ : 1 P + O2 → P2O5

2 Fe + HCl → FeCl2 + H2

3 Fe + O2 → Fe3O4

Câu 4.(1.5đ) Cho 3,2 gam l u huỳnh cháy trong khí oxi sau ph n ng thu đ c khí sunfur (SOư ả ứ ượ ơ 2 )

a L p ph ng trình ph n ng?ậ ươ ả ứ

b Tính kh i l ng oxi tham gia ph n ng và th tích SOố ượ ả ứ ể 2 sinh ra (đktc).ở

Trang 3

Cho bi t : S =32 ; Oế 2 =16

Đáp án - Bi u đi m ể ể

I PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN (05 đi m): Ầ Ắ Ệ ể

II PH N T LU N (05 đi m): Ầ Ự Ậ ể

Câu 1 (1 đi m) a Naể 2SO4

b SO2

(M i CTHH đúng đ c 0,5 đi m.)ỗ ượ ể

Câu 2 (1 đi m) ể

MCuO = 64 + 16 = 80g (0,5 đi m.)ể

% Cu = 80% (0,5 đi m.)ể

Câu 3.(1,5 đi m )ể

PTHH 1 2P + 5O2 → 2P2O5

2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

3 3Fe + 2O2 → Fe3O4

(M i PTHH đúng đ c 0,5 đi m.)ỗ ượ ể

Câu 4.( 1,5 đ )

S + O2 → SO2 (0,5 đi m )ể

S mol S n ố S = ,32)) = 0,1 mol (0,25 đi m )ể

Theo PTHH : s mol ố SO2 = s mol ố S = s mol Oố 2 = 0,1 mol (0,25 đi m )ể

Th tích SOể 2 sinh ra (đktc ) : 0,1.22,4 = 2,24 lít (0,25 đi m )ở ể

Kh i l ng oxi : 32 0,1 =3,2 g (0,25 đi m )ố ượ ể

Ngày đăng: 09/03/2022, 11:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w