Câu 73: Tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10?. Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN
PHÚ
ĐỀ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Na = 23; H=1; Al= 27; O = 16; Ba = 137; N = 14; Ca = 40; S = 32;
K = 39; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; C = 12; Cu = 64; P = 31; Zn = 65, Ag= 108)
A Nguyên tố p B Nguyên tố d C Nguyên tố s D Nguyên tố f
khác, oxi có xu hướng
A nhường đi 2 electron B nhường đi 6 electron
C nhận thêm 2 electron D nhận thêm 1 electron
A nhận proton B tự oxi hóa – khử C oxi hóa D khử
nhất của N+5) Giá trị của x là
phản ứng oxi hoá - khử?
A Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 B Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Ba(OH)2, Mg(OH)2
phương trình phản ứng là
Trang 2Câu 56: Anion X2- có 10 electron và 8 nơtron Số khối của nguyên tử X là
lần lượt là
C H2SO4 và BaSO4 D H3PO4 và Ba3(PO4)2
Trong phản ứng trên, NO2 có vai trò gì?
A Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá
B Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
C Là chất khử
D Là chất oxi hoá
A không thay đổi số oxi hóa B cho e
A 3 cặp
B 2 cặp
C 4 cặp
D 1 cặp
4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
dịch X Làm lạnh X đến 20°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra Biết ở 20°C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 75,44 gam Al(NO3)3 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây ?
H2(đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 5,6 gam NaOH Hấp thụ hết 3,584 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
X) vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch Y Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 30
ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
sang phải?
A H2; H2S; H2O; NaCl B H2S; H2O; H2; NaCl
Trang 3C H2; H2O; H2S; NaCl D H2; H2S; NaCl, H2O
- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1
- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là
20 hạt
Nhận xét nào sau đây là sai?
A Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp
B Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính
C Số oxi hóa của X trong hợp chất luôn là -1
D Độ âm điện tăng dần theo thứ tự X, Y, Z
- Trộn dung dịch HCl với dung dịch NaOH
- Trộn dung dịch H2SO4 với dung dịch Na2CO3
- Trộn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch HNO3
- Trộn dung dịch NaOH với dung dịch MgSO4
- Trộn dung dịch KCl với dung dịch NaNO3
Số thí nghiệm mà sau phản ứng khối lượng dung dịch thu được bằng tổng khối lượng của 2 dung dịch thành phần là
hạt không mang điện là 10 Nguyên tố X là
Cho toàn bộ lượng X vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch chứa 30 gam muối Giá trị m là
2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Biết tỉ
lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là
1 2
=
X 2 Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là
khối lượng Nguyên tố R là
Phát biểu đúng là
A Kim loại X khử được ion Y2+
B Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
C Ion Y2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
D Ion Y3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn trong O2 dư, thu được 26 gam hỗn hợp oxit
- Phần 2: Hòa tan trong HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
Giá trị của V là
dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y Phần trăm khối lượng của Na trong Y là
Trang 4(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.
(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
(c) Nguyên tử các nguyên tố nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A
(e) Các chu kì nhỏ bao gồm các nguyên tố s, p
Số phát biểu đúng là
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, bảng tuần hoàn hóa học Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)