1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 514 câu trắc nghiệm học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm 2021 - 2022 | Toán học, Lớp 9 - Ôn Luyện

58 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường kính đi qua trung điểm của một dây dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy D.. Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây ấy đối xứng qua đường kính này Câu 231[r]

Trang 1

TUYỂN TẬP 514 CÂU TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I - TOÁN 9

Năm học 2021 – 2022 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là

A 5 B 5 C 25 D 25

Câu 10: Kết quả của phép khai phương 81a2 ( với a0) bằng

A 9a B 9a C 81a D 81a

Câu 11: Tính  0,1 0, 4 kết quả là

Trang 2

với x> 0 có kết quả là

A x B  1 C 1 D x

Trang 4

Câu 32: Phương trình 3 x  12 có nghiệm là

Trang 5

2 1

x x x

9   

2 2 3 2 2

Trang 6

Câu 52: Hàm số nào sau đây đồng biến ?

C d d1; 2 song song với nhau

D d d1; 2 cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

Trang 8

Câu 80: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 1;1 và N0; 1  Khi đó tọa độ giao điểm

P của đường thẳng MNvà đường thẳng y = x - 2 là:

A (-1; -3). B (2; 3). C (0;-2). D (1;-1).

CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 81: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2

2x  y 3. B.xy x 1. C 2x 3y 4. D 2

2

xy

Câu 82: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax by c có bao nhiêu nghiệm?

A Hai nghiệm B Một nghiệm duy nhất

Trang 9

C Vô số nghiệm D Vô nghiệm

Câu 83: Cặp số 1; 2  là nghiệm của phương trình

y

R x

y

R x

Câu 87: Tập nghiệm của phương trình

Trang 10

3 3

y x

y kx

y x

y x

được gọi là tương đương nhau khi

Trang 11

Câu 100: Hiện nay cha hơn con 30 tuổi, sau 6 năm nữa thì tuổi cha gấp 2,5 lần tuổi con Tổng

số tuổi của cha và con hiện nay là

Câu 101: Xác định tổng của a b biết hệ phương trình 2

Đường thẳng 2 yx  4  0 cắt trục Oytại A 0; 2 , trục Oxtại B 4;0

Tọa độ trung điểm M 2;1

Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M 2;1 là y 1

 có nghiệm thuộc góc phần tư thứ nhất trên mặt

phẳng tọa độ khi mthỏa mãn:

Trang 12

m x m m y m

Trang 13

C tan Bcot C D sinCcosB

Câu 111: Cho ABC vuông tại A Khi đó độ dài AB bằng

A ABBC.sinB B ABBC.cosC

C ABAC.sinC. D ABBC.sinC

Câu 112: Cho ABC vuông tại A, ABc, ACb, BCa. Khẳng định nào sau đây là đúng

A bc.tanB B bc.cotB C bc.tanC. D ba.tanC.

Câu 113: Khẳng định nào sau đây không đúng ?

Trang 14

Câu 116: Trên hình 3, cho tam giác ABC vuông tại A; có 12 , cos 5 ;

Câu 123: Với góc nhọn  và  tùy ý và   ta có:

A cos  cos  0. B cos  cos  0.

C cos  cos  0. D cos  cos  0.

Trang 15

Câu 124: Cho ABC0

Câu 128: Tam giác ABC0

A120 , ABAC, BC 12cm Độ dài đường caoAH

Câu 129: Hình thang ABCD (AB//CD) có AD15cm; AC12cmCD13cm Biết diện tích

hình thang là 45cm2 Chiều cao hình thang bằng

Câu 131: Cho tam giác ABCvuông tạiA; AHBC tại H Biết chu vi hai tam giác AHBAHC

lần lượt bằng 72 cm và 96cm. Chu vi tam giác ABC bằng

Trang 16

A lớn hơn 5cm B lớn hơn hoặc bằng 5cm.

C nhỏ hơn 5cm D bằng 5cm

Câu 135: Điều kiện để điểmM nằm trên đường tròn O R; 

A OM 2 R B OMR. C OMR. D OMR

Câu 136: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường

A trung tuyến B phân giác C trung trực D đường cao

Câu 137: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

A trung điểm của cạnh góc vuông B trung điểm của cạnh huyền

C điểm nằm trong tam giác vuông D điểm nằm ngoài tam giác vuông

Câu 138: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là

A giao điểm của ba đường trung tuyến B giao điểm của ba đường phân giác

C giao điểm của ba đường trung trực D giao điểm của ba đường cao

Câu 139: Đường tròn O cm;3 có bao nhiêu tâm đối xứng ?

Trang 17

Câu 144: Cho O R; .Từ điểm A nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến ABAC ( ,B C là các tiếp điểm) Khẳng định nào sau đây đúng ?

B đường thẳng a và O cm; 4  không giao nhau

C đường thẳng a và O cm; 4  tiếp xúc nhau

D không xác định được

Câu 147: Cho đường tròn O ,đường kính 10cm và một đường thẳngdcó khoảng cách đến O

bằng 5cm.Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn là

Câu 148: Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

A 3 B 2 C 1 D 0

Câu 149: Nếu hai đường tròn O R;  và O r';  Rr tiếp xúc trong thì

A OO' R r B OO' R r C OO' R r D OO' R r

Câu 150: Cho hai đường tròn  O và  O' cắt nhau tại hai điểm phân biệt Hai đường tròn đó

có số tiếp tuyến chung là

A 2 B 4 C 3 D 0

Câu 151: Cho hai đường tròn O R;  và O R'; ' có R 5 cm ; R'  3 cm OO; '  8 cm Số các tiếp

tuyến chung của hai đường tròn đã cho là

Trang 18

M D

O

C B

A

Câu 152: Hai đường tròn  O và  '

O cắt nhau tại hai điểm AB, biết OA15cm,

Hướng dẫn: Ta có, AB là dây chung của 2 đ.tròn H

Nên OO’ là đường trung trực của AB

Gọi H là trng điểm của AB

Khi đó Tam giác ABD nội tiếp đường tròn đường kính AD nên ABD vuông tại B (Đáp án D)

Câu 154: Cho O; 10cm,dâyAB  12 cm. Khoảng cách từ tâm O đến ABbằng

A 5cm B 6cm C 8cm D 10cm

Câu 155: Dây cungAB của đường tròn tâm  O có độ dài 12cm,khoảng cách từ tâm Ođến

ABlà 8cm.Vậy bán kính của đường tròn đó bằng

A.10dm B 2dm C 2cm. D 1dm

5 9

O' O

15

B A

Trang 19

26

24 10

O

C B

A

Câu 156: Cho đường tròn O cm;5 ,dây AB không đi qua O Từ O kẻ OM vuông góc với AB

MAB, biết OM  3cm Khi đó độ dài dây AB bằng:

BCABAC Nên ΔABClà tam giác vuông

Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của BC và bán kính đường tròn là 29

2 2

BC

 Do đó chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABClà 29cm.

Câu 160: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4cm.Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng

O

B A

Trang 20

A Đường tròn không có trục đối xứng

B Đường tròn có duy nhất một trục đỗi xứng là đường kính

C Đường tròn có hai trục đối xứng, hai đường kính vuông góc với nhau

D Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính

Câu 164: Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Đường tròn có < trục đối xứng’’

Câu 165: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

A giao điểm của ba đường phân giác B giao điểm của ba đường trung trực

C giao điểm của ba đường cao D giao điểm của ba đường trung tuyến Câu 166: Giao ba đường trung trực là

A tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác (đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác)

B tâm đường tròn nội tiếp tam giác (đường tròn tiếp xúc ba cạnh của tam giác)

C tâm đường tròn cắt ba cạnh của tam giác

D tâm đường tròn đi qua một đỉnh và cắt hai cạnh của tam giác

Câu 167: Cho đường tròn tâm O R;  và điểm M bất kì, biết OMR Chọn khẳng định

đúng?

A Điểm M nằm đường tròn B Điểm M nằm trên đường tròn

C Điểm M nằm trong đường tròn D Điểm M không thuộc đường tròn

Câu 168: Cho đường tròn tâm O R;  và điểm M bất kì, biết OMR Chọn khẳng định

đúng?

A Điểm M nằm ngoài đường tròn B Điểm M nằm trên đường tròn

C Điểm M nằm trong đường tròn D Điểm M không thuộc đường tròn

Câu 169: Xác định tâm và bán kính đường tròn đi qua cả bốn đỉnh hình vuông ABCD

cạnh a

A Tâm là giao điểm A và bán kính là Ra 2

B Tâm là giao điểm hai đường chéo và Ra 2

C Tâm là giao điểm hai đường chéo và 2

Trang 21

A trung điểm cạnh huyền B trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn

tuyến

Câu 172: Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE Biết rằng bốn điểm B, E, D, C

cùng nằm trên một đường tròn Chỉ rõ tâm và bán kính đường tròn đó

A Tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính 2

Câu 173: Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE Chọn khẳng định đúng

A Bốn điểm B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn

B Năm điểm A, B, E, D, C cùng nằm trên một đường tròn

C Cả A, B đều sai

D Cả A, B đều đúng

Câu 174: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A 1; 1 và

đường tròn tâm là góc tọa độ O, bán kính R2

A Điểm A nằm ngoài đường tròn B Điểm A nằm trên đường tròn

C Điểm A nằm trong đường tròn D Không kết luận được

Câu 175: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A 3; 4 và

đường tròn tâm là góc tọa độ O, bán kính R3

A Điểm A nằm ngoài đường tròn B Điểm A nằm trên đường tròn

C Điểm A nằm trong đường tròn D Không kết luận được

Câu 176: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB 15cm; AC 20cm Tính bán kính đường

ròn ngoại tiếp tam giác ABC

A R25 cm B 25

2

R cm C R15 cm D R20 cm

Câu 177: Cho tam giác ABC vuông tại AAB 5cm; AC 12cm Tính bán kính đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 22

A R7,5cm B R13 cm C R6cm D R6,5cm

Câu 179: Cho hình chữ nhật ABCDAB 8 cm, BC 6 cm Tính bán kính đường tròn đi

qua bốn đỉnh A, B, C, D

A R 5 cm B R 10 cm C R 6 cm D R2,5cm

Câu 180: Cho hình vuông ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, BC Gọi E

giao điểm của CMDN Tâm của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, E, M

A Trung điểm của DM B Trung điểm của DB

C Trung điểm của DE D Trung điểm của DA

Câu 181: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH  2 cm, BC 8 cm Đường vuông

góc với AC tại C cắt đường thẳng AHD Các điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn?

A.D, H, B, C B.A,B,H,C C.A,B,D,H D A,B,D,C

Câu 182: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH  2 cm, BC 8 cm Đường vuông

góc với AC tại C cắt đường thẳng AHD Tính đường kính của đường tròn đi qua các điểm A,B,D,C

A d 8 cm B d12 cm C d 10 cm D d 5 cm

Câu 183: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BMCN Gọi D

trung điểm của cạnh BC Đường tròn đi qua bốn điểm B, N , M , C

Câu 184: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, các đường cao là BMCN Gọi D

trung điểm của cạnh BC Gọi G là giao điểm của BMCN Xác định vị trí tương đối của điểm G và điểm A với đường tròn đi qua bốn điểm B, N , M , C

A Điểm G nằm ngoài đường tròn, điểm A nằm trong đường tròn

B Điểm G nằm trong đường tròn, điểm A nằm ngoài đường tròn

C Điểm G và điểm A cùng nằm trên đường tròn

D Điểm G và điểm A cùng nằm ngoài đường tròn

Câu 185 Cho đường tròn  O đường kính AB và dây CD không đi qua tâm Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A ABCD B ABCD C ABCD D ABCD

Câu 186 Cho đường tròn  O có hai dâyAB, CD không đi qua tâm Biết rằng khoảng cách

từ tâm đến hai dây là bằng nhau Kết luận nào sau đầy là đúng?

Trang 23

A ABCD B ABCD C ABCD D AB/ /CD

Câu 187 Cho đường tròn  O có hai dâyAB, CD không đi qua tâm Biết rằng khoảng cách

từ tâm O đến dây AB lớn hơn khoảng cách từ tâm O đến dâyCD Kết luận nào sau đây là đúng?

A ABCD B ABCD C ABCD D AB/ /CD

Câu 188 "Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm một dây không đi qua

tâm thì với dây ấy" Điền vào dấu cụm từ thích hợp

A nhỏ hơn B bằng C song song D vuông góc

Câu 189 "Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với dây thì của dây ấy" Điền

vào dấu cụm từ thích hợp

A đi qua trung điểm

B đi qua giao điểm của dây ấy với đường tròn

C đi qua điểm bất kì

D đi qua điểm chia dây ấy thành hai phần có tỉ lệ 2 : 3

Câu 190 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau Trong hai dây của một đường tròn

A Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

B Dây nào nhỏ hơn thì dây đó xa tâm hơn

C.Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

D Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

Câu 191 Cho đường tròn ( )O có bán kính R5cm Khoảng cách từ tâm đến dây AB3cm

Câu 193 Cho đường tròn ( ; )O R có hai dây AB CD, bằng nhau và vuông góc với nhau tại I

Giả sử IA 2cm IB;  4cm Tổng khoảng cách từ tâm O đến dây AB CD, là

Câu 194 Cho đường tròn ( ; )O R có hai dây AB CD, bằng nhau và vuông góc với nhau tại

I Giả sử IA 6cm IB;  3cm Tổng khoảng cách từ tâm O đến dây AB CD, là

Trang 24

Câu 196 Cho đường tròn O;R, có hai dây AB;CD vuông góc tại M

BiếtAB=14cm;CD=12cm;MC=2cm Bán kính Rvà khoảng cách từ tâm Ođến dây CD lần lượt là

A 8cm; 29 cm B 65 cm; 29 cm

C 29 cm; 65 cm D 29 cm;8cm

Câu 197 Cho đường tròn O;R, có hai dây AB;CD vuông góc tại M

BiếtAB=10cm;CD=8cm;MC=1cm Bán kính Rvà khoảng cách từ tâm Ođến dây CD lần lượt là

A 34 cm;9cm B 6cm;3cm

C 34 cm;3 2 cm D 3 2cm; 34 cm

Câu 198 Cho nửa đường tròn O;R, có đường kính AB và một dây CD Kẻ AE;BF vuông

góc với CDtại E;F So sánh độ CE;DF

A CE>DF B CE = 2DF C CE < DF D CE = DF

Câu 199 Cho nửa đường tròn O;R, có đường kính AB và một dây MN Kẻ AE;BF vuông

góc với MNtại E;F So sánh độ OE;OF

Câu 201 Cho đường tròn O;R, có đường kính AB Lấy C là trung điểm của OB Qua C

kẻ dây MNvà dây AD // MN.So sánh độ AD; MN

A AD=2MN B AD= MN C AD> MN D AD< MN

Câu 202 Cho đường tròn  O , dây cung ABCD với ABCD Giao điểm K của các

đường thẳng ABCD nằm ngoài đường tròn Vẽ đường tròn O OK; , đường tròn này cắt KAKClần lượt tại MN So sánh KMKN?

A KNKM B KNKM C KNKM. D 4 .

3

Câu 203 Cho đường tròn  O , dây cung ABCD với ABCD Giao điểm K của các đường

thẳng ABCD nằm ngoài đường tròn Vẽ đường tròn O OK; , đường tròn này cắt

KAKClần lượt tại MN So sánh KMKN?

A KNKM B KNKM C KNKM. D 4 .

3

Trang 25

Câu 204 Cho đường tròn O; 10cm, hai dây song songABMN có độ dài theo thứ tự là

12cm và 16cm Khi đó khoảng cách giữa hai dây

Câu 206 Cho hình vuông ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB BC, Gọi E

giao điểm của CMDN So sánh AEDM?

Câu 209 (NB) Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:

A Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn B Đường thẳng cắt

đường tròn

C Đường thẳng không cắt đường tròn D Đáp án khác

Câu 210 (NB) Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn  O tại A thì:

A d//OA B d OAC dOA tại A D dOA tại O

Câu 211 (NB) Cho đường tròn  O và điểm A nằm trên đường tròn  O Nếu đường

thẳng dOA tại A thì:

A d là tiếp tuyến của  O B d cắt  O tại hai điểm phân biệt

C d tiếp xúc với  O tại O D Cả A, B, C

Câu 212 (NB) Cho đường tròn  O và đường thẳng a Kẻ OHa tại điểm H, biết

OHR Khi đó, đường thẳng a và đường tròn  O

Câu 213 Điền vào các vị trí (1) ; (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d

khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) :

R d Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

5cm 4 cm <.(1)<

Trang 26

8cm <(2)< Tiếp xúc nhau

A (1) : cắt nhau; (2): 8cm B (1) : 9 cm ; (2): cắt nhau

C (1): không cắt nhau; (2): 8 cm D (1): cắt nhau; (2): 6 cm

Câu 214 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 4;5 Hãy xác định vị trí tương đối của

đường tròn A;5 và các trục tọa độ

A Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn

B Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn

C Cả hai trục tọa độ đều cắt đường tròn

D Cả hai trục tọa độ đều tiếp xúc với đường tròn

Câu 215 Cho ab là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng bằng

2,5cm Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn I; 2,5cm Khi đó đường tròn với đường thẳng b

Câu 216 Cho ab là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng bằng 3cm

Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn I;3,5cm Khi đó đường tròn với đường thẳng

b

Câu 217 Cho góc xOy 0 xOy 180  Đường tròn  I là đường tròn tiếp xúc với cả hai

cạnh Ox; Oy Khi đó điểm I chạy trên đường nào?

A Đường thẳng vuông với Ox tại O

B Tia phân giác của góc xOy

C Tia Oz nằm giữa OxOy

D Tia phân giác của góc xOy trừ điểm O

Câu 218 Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm Kẻ tiếp

tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

A AB3cm B AB4cm C AB5cm D AB2cm

Câu 219 Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm Kẻ tiếp

tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

A AB12cm B AB4cm C AB6cm D AB8cm

Trang 27

Câu 220 Cho đường tròn O R;  và dây AB1, 2R Vẽ một tiếp tuyến song song với AB,

cắt các tia OA, OB lần lượt tại EF Tính diện tích tam giác OEF theo R

Câu 221 Cho đường tròn O R;  Cát tuyết qua A ở ngoài  O cắt  O tại BC Cho

biết ABBC và kẻ đường kính COD Tính độ dài đoạn thẳng AD

A ADR B AD 3R C

2

R

Câu 222 Cho đường tròn O;5cm Cát tuyết qua A ở ngoài  O cắt  O tại BC Cho

biết ABBC và kẻ đường kính COD Tính độ dài đoạn thẳng AD

A AD2,5cm B AD10cm C AD15cm D AD5cm

Câu 223 Cho hai đường thẳng ab song song với nhau, cách nhau một khoảng là h

Một đường tròn  O tiếp xúc với ab Hỏi tâm O di động trên đường nào?

A Đường thẳng vuông với Ox tại O B Tia phân giác của góc xOy

C Tia Oz nằm giữa OxOy.D Tia Oz nằm giữa OxOy

**Cho đường tròn O R;  đường kính AB Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Lấy điểm M di động trên tia Ax, điểm N di động trên tia Oy sao cho 2

A Đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN luôn tiếp xúc với đường thẳng AB cố định

B Đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN luôn tiếp xúc với đường thẳng AM cố định

C Đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN luôn tiếp xúc với đường thẳng BN cố định

D Cả A, B, C đều sai

Câu 226 Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn  O ta vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Trên AO lấy điểm M sao cho AMAB Các tia

BMCM lần lượt cắt đường tròn tại một điểm thứ hai là DE Chọn câu đúng

A M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC

B DE là đường kính của đường tròn  O

Trang 28

Câu 227 Đường tròn là hình:

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 228 Đường tròn tâm O bán kính 5 cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến điểm O nhỏ hơn hoặc bằng 5 cm

B Có khoảng cách đến O bằng 5 cm

C Cách đều O một khoảng là 5 cm

D Cả BC đều đúng

Câu 229 Cho O R;  và đường thẳng a, gọi d là khoảng cách từ O đến a Phát biểu nào

sau đây là sai:

A Nếu dR, thì đường thẳng a cắt đường tròn  O

B NếudR, thì đường thẳng a không cắt đường tròn  O

C Nếu dR thì đường thẳng a đi qua tâm O của đường tròn

D Nếu dR thì đường thẳng a tiếp xúc với đường tròn  O

Câu 230 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Đường kính đi qua trung điểm dây cung thì vuông góc vớí dây ấy

B Đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây ấy

C Đường kính đi qua trung điểm của một dây (dây không đi qua tâm) thì vuông

góc với dây ấy

D Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây ấy đối xứng qua

đường kính này

Câu 231 Chọn câu sai:

A Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là trung trực của dây cung

B Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta luôn xác định được một đường tròn

C Hai đường tròn tiếp xúc nhau, điểm tiếp xúc nắm trên đường nối tâm

D Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường trung trực

Câu 232 Cho hình vẽ bên biết OCAB, AB 12cm, OA 10cm Độ dài AC là:

Trang 29

D.Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 234 Cho hai đường tròn O cm;4  và O';3cm biết OO'5cm Hai đường tròn trên cắt

nhau tại AB Độ dài AB là:

Câu 239 Cho tam giác ABCAB5, AC12, BC13 Khi đó:

A AB là tiếp tuyến của đường tròn C; 5

B AC là tiếp tuyến của đường tròn B; 5

C AB là tiếp tuyến của đường tròn B;12

D AC là tiếp tuyến của đường tròn C;13

Câu 240 Cho hình vuông nội tiếp hình tròn O R;  Chu vi của hình vuông là :

A 2R 2 B 3R 2 C 4R 2 D 6R

Câu 241 Hai tiếp tuyến tại hai điểm B, C của một đường tròn  O cắt nhau tại A tạo

thành BAC 50 Số đo của góc BOC bằng

A 30 B 40 C 130 D 310

Câu 242 Cho hai đường tròn  O và  O tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài

BC,B OC O Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC

tại I Tính độ dài BC biết OA 9 cm ,O A  4 cm

Ngày đăng: 09/03/2022, 10:14

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w