CÁC CÔNG THỨC VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.[r]
Trang 2Ví dụ 1: Tính và so sánh: (2.5)2 và 22.52
Vậy: (2.5)2 = 22.52
Ví d 2ụ 2 : Tính và so sánh:
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa
cùng số mũ
Qua ví dụ rút ra điều gì?
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
TÍCH (0.125)3 83
NHƯ THẾ NÀO?
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3 83
NHƯ THẾ NÀO?
Ta có: (2.5) 2 = (10) 2 = 100
2 2 5 2 = 4 25 = 100 (2.5) 2 = 2 2 5 2
27 512
5
3 1 27 = =
2 4 8 6 4 12
4 Lũy thừa của một tích, một thương:
a) Lũy thừa của một tích
Trang 3Áp dụng: Tính:
b) (1.5) 3 8
5 5
1 a) .3
3
Bài giải:
a)
b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 3 3 = 27
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
4 Lũy thừa của một tích, một thương:
a) Lũy thừa của một tích
Trang 4Ví dụ : Tính và so sánh
b Lũy thừa của một thương
Qua ví dụ rút ra nhận xét gì?
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
n n
n
y y (y
0)) -2 3 = . -2 -2 -2 =
3 3 3 3
-8 27
3 3
(-2) -2.(-2).(-2)
= =
3 3.3.3
-8 27
Trang 5Áp dụng :Tính:
Bài giải: 2
2
2 2
72 72
9
= = 3 =
24 24
3 3
3 3
(-7,5) -7,5
= = -3 = (2,5) 2 5 , -27
3
3 3
15 15 15
2 2
72
; 24
3 3
(-7,5)
; (2,5)
3 15 27
Lũy thừa của một thương
bằng thương các lũy thừa.
Công thức
n
y y (y 0)
b Lũy thừa của một thương
Trang 6Bài giải:
a) (0,125) 3 8 3 b) (-39) 4 : 13 4
a) (0,125) 3 8 3 = (0,125.8) 3 = 1 3 = 1 b) (-39) 4 : (13) 4 = (-39 : 13) 4 = (-3) 4 = 81
n
y y (y 0)
Trang 7n n
n
.
xm n xm n.
x y . m x ym. m
CÁC CÔNG THỨC
VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của một thương
(Với x 0; m n)
Trang 8Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
2 3 6
a) -5 -5 = -5
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
10 5 2
4
3
3 3
3 3
10-8 10
2 8
x 2 3 2 + 3 5
0,210 : 0,2 = 0, 5 210 - 5 = 0,25
4
2 2 4 8
1 7
10 3
30 - 16 1
8
4
8 16 2
2
x
x
x x
x
Trang 9Bài 36 (trang 22 SGK): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a) 108 28
b) 108 : 28
c) 254 28
d) 158 94
e) 272 : 253
Bài giải:
a) 108 28 = (10.2)8 = 208
b) 108 : 28 = (10:2)8 = 58
c) 254 28 =(52)4 28 = (5)8 28 = 108
d) 158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458
e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 33.2 : 52.3 = 36 : 56 =(0,6)6
Trang 10Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 3 10
4 4
a) ;
2
7 3
5 2
2 9 c)
6 8
2 5
2
3
7 2
2
2 3
c) = = = = =
6 8 2.3 2 2 3 2 2 3 2
3 16
Bài giải:
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
Học thuộc các công thức luỹ thừa BTVN: 35; 37; 38 (SGK trang 22)