1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sáng kiến kinh nghiệm tin học thpt

130 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 337,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 adding a row to a table - thêm hàng adding a column to a table - thêm cột  splitting, merging, moving, resizing and deleting a row or chia ô, nhập ô, di chuyển ô, thay đổi kích thước

Trang 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ SÁNG KIẾN

1 Tên sáng kiến: PHÁT HIỆN VÀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH ĐỘI TUYỂN

“VÔ ĐỊCH TIN HỌC VĂN PHÒNG THẾ GIỚI MOSWC”

2 Lĩnh vực áp dụng: Tin học văn phòng

3 Thời gian áp dụng: Từ tháng 9 năm 2016 nay

4 Tác giả:

A ĐIỀU KIỆN HOÀN CẢNH TẠO RA SÁNG KIẾN

Thực hiện Công văn số 5958/BGDĐT-GDĐH ngày 13/11/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tham gia Cuộc thi Vô địch Tin học Văn phòng Thế giới MOSWC 2016, Sở Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) Nam Định đã có công văn gửi tới Phòng Giáo dục và Đạo tạo các huyện, thành phố, các trường THPT và các Trung tâm GDTX trong tỉnh, các trường Trung cấp, Cao đẳng trực thuộc Sở để phát động phong trào tham gia cuộc thi Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định đã lập tức phổ biến cuộc thi tới học sinh trong toàn trường đồng thời nhà trường giao cho tổ bộ môn Tin học lên kế hoạch, chương trình, triển khai ngay việc lựa chọn, thành lập đội tuyển và bồi dưỡng học sinh để tham dự cuộc thi Mục tiêu hướng tới của đội tuyển là giành tấm vé đi Mỹ tham dự vòng chung kết thế giới.

B THỰC TRẠNG

- Trong khi công nghệ thông tin thay đổi từng giờ, các chương trình, phiên bản ứng dụng mới trên thế giới liên tục ra mắt thì kiến thức sách giáo khoa Tin học dành cho học sinh THPT của Bộ GD-ĐT lại chậm hơn gần thập kỷ Phần kiến thức tin học văn phòng mà học sinh trường chuyên Lê Hồng Phong được dạy theo chương trình sách giáo khoa tin học 10 chỉ có MS Office Word

2003 – phiên bản từ lâu Microsoft đã “khai tử” cùng hệ điều hành Windows

Xp

Trang 2

- Từ năm 2016 trở về trước, học sinh Nam Định nói chung và học sinh trường THPT chuyên Lê Hồng Phong nói riêng chưa được biết đến cuộc thi MOSWC.

- Việc lựa chọn chính xác những học sinh có năng lực cũng như việc dạy gì cho đúng, cho trúng, trang bị những kiến thức, những hiểu biết cần thiết về một cuộc thi mang tầm quốc gia, quốc tế mà học sinh chưa từng tham gia nhưng các con vẫn tự tin, sẵn sàng bước vào cuộc thi với tâm lý thoải mái để dành kết quả cao nhất luôn là nỗi trăn trở của các giáo viên phụ trách đội tuyển.

C GIẢI PHÁP

Nhằm góp phần nâng cao nhận thức, tạo điều kiện cho học sinh tiếp cận các kỹ năng tin học văn phòng theo tiêu chuẩn quốc tế, nâng cao hiệu quả học tin học văn phòng và đặc biệt là lựa chọn được những học sinh có đủ năng lực đại diện cho tỉnh tham dự vòng thi Quốc gia của cuộc thi MOSWC, tôi đã dành nhiều thời gian tìm hiểu về cuộc thi, nghiên cứu tài liệu, xây dựng kế hoạch, tập huấn đội tuyển liên tục ba năm liền, tôi đã rút ra được một số kinh nghiệm và học sinh của tôi đã đạt được những kết quả đáng khích lệ Trong tài liệu nay tôi xin mạnh dạn chia sẻ một số kinh nghiệm có được trong quá trình dạy đội tuyển của bản thân cùng các đồng nghiệp.

Lưu ý : Đây là cuộc thi chọn học sinh tham dự quốc tế nên đề thi, giao diện bài

thi, đều bằng tiếng Anh Vì vậy khi tập huấn, học sinh phải làm việc với tài liệu, bài tập, hoàn toàn bằng tiếng Anh Trong báo cáo này, một số nội dung đưa ra cho các đồng nghiệp tham khảo (cũng là tài liệu giao cho học sinh) xin được trình bày bằng ngôn ngữ tiếng Anh để đảm bảo về mặt ngữ nghĩa, tránh việc dịch không sát nghĩa gây hiểu nhầm.

D NỘI DUNG

I.Giới thiệu về cuộc thi MOSWC

- Cuộc thi Vô địch Tin học Văn phòng Thế giới (Microsoft Office Specialist World Championship – MOSWC) là cuộc thi về kỹ năng sử dụng các ứng

dụng tin học văn phòng với quy mô lớn và uy tín trên thế giới do Tập đoàn

Trang 3

quốc tế Certiport (Hoa Kỳ) tổ chức nhằm tìm kiếm, tôn vinh những tài năng

tin học xuất sắc nhất trên thế giới về kỹ năng sử dụng các ứng dụng tin học văn phòng Microsoft Office Cuộc thi được tổ chức thường niên từ năm 2002 dành cho thanh thiếu niên độ tuổi từ 13 đến 22 với quy mô toàn cầu; mỗi năm thu hút hàng triệu thí sinh của gần 100 quốc gia và vùng lãnh thổ tham gia.

- Tại Việt Nam, Cuộc thi được tổ chức từ năm 2010 với vị thế uy tín và nhiều thành tích trên đấu trường quốc tế Năm 2018, cuộc thi được tổ chức bởi

Trung ương Đoàn và IIG Việt Nam (Đại diện Certiport tại Việt Nam) trên

phạm vi toàn quốc với Vòng loại Quốc gia và Vòng chung kết Quốc gia, nhằm tôn vinh và tìm kiếm những tài năng tin học trẻ tham dự Vòng chung kết Thế giới.

- Tại Nam Định, năm 2018 là năm thứ 3 tham gia cuộc thi

*) Đối tượng dự thi

Tất cả thanh thiếu niên Việt Nam, độ tuổi từ 13 - 22, trừ các thí sinh đã đoạt giải Nhất Vòng chung kết Quốc gia, đều có thể đăng ký dự thi kỹ năng sử dụng một trong 3 nội dung sau:

- Microsoft Word 2013;

- Microsoft Excel 2013;

- Microsoft PowerPoint 2013.

*)Nội dung và hình thức thi

+)Vòng loại Quốc gia

Thi trực tuyến bài thi MOS Specialist (Bài thi đánh giá các kỹ năng sử dụng

Microsoft Word 2013, Microsoft Excel 2013, Microsoft PowerPoint 2013 trong thời gian 50 phút với thang điểm tối đa là 1000; Sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh) và được giám sát bởi giám thị theo chuẩn quốc tế.

+)Vòng chung kết Quốc gia

Nếu thí sinh được lọt vào vòng chung kết quốc gia thì thí sinh thi nội dung

Microsoft Word 2013, Microsoft Excel 2013 sẽ làm bài thi MOS Expert trực tuyến theo chuẩn quốc tế (Bài thi đánh giá các kỹ năng nâng cao sử dụng

Microsoft Word 2013, Microsoft Excel 2013 trong thời gian 50 phút với thang

Trang 4

điểm tối đa là 1000; Sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh) và bài thi Scenario ( Bài

thi mô phỏng các tình huống có thật trong thực tế để yêu cầu thí sinh thực hiện một loạt các thao tác nhằm tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh trong thời gian từ 45 – 60 phút với thang điểm tối đa là 1000; Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh) Thí sinh thi nội dung Microsoft PowerPoint 2013 thi trực tuyến theo

chuẩn quốc tế bài thi Scenario

*)Giải thưởng của Cuộc thi

- Giải thưởng Vòng chung kết Quốc gia: 01 giải Nhất, 02 giải Nhì, 03 giải

Ba, 15 giải Khuyến khích và 01 giải Triển vọng đối với mỗi nội dung

thi (Microsoft Word 2013, Microsoft Excel 2013, Microsoft PowerPoint 2013).

Mỗi giải Nhất được tặng Huy hiệu Tuổi trẻ sáng tạo của Ban Chấp hành

Trung ương Đoàn, kèm theo phần thưởng trị giá 80 triệu đồng (bao gồm 01 chuyến đi Mỹ để tham dự Vòng chung kết Thế giới và quà tặng) Mỗi giải Nhì

và giải Ba được tặng Bằng khen của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, kèm theo phần thưởng trị giá tương ứng là 06 triệu đồng và 03 triệu đồng Mỗi

giải Khuyến khích và giải Triển vọng (thí sinh nhỏ tuổi nhất của mỗi nội dung thi) được nhận Giấy chứng nhận của Ban Tổ chức, kèm theo phần

thưởng trị giá tương ứng 02 triệu đồng và 01 triệu đồng Các thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba sẽ được lưu hồ sơ cá nhân trong Hệ thống cơ sở dữ liệu Tài năng trẻ Việt Nam

- Giải giáo viên Tin học văn phòng xuất sắc nhất năm dành cho các thầy,

cô giáo ôn luyện đội tuyển và có thí sinh đạt giải Nhất; mỗi giải được tặng Bằng khen của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, kèm theo phần thưởng trị giá 05 triệu đồng.

c) Giải tập thể được trao cho các đội tuyển của tỉnh, thành phố, trường học với kỷ niệm chương và quà tặng của Ban Tổ chức trị giá 06 triệu đồng nếu có một trong các thành tích sau:

- Có thí đạt giải Nhất, Nhì, Ba;

Trang 5

- Trường có số thí sinh nhiều nhất tham dự Vòng chung kết Quốc gia trong số các đơn vị lần đầu tiên tham gia Cuộc thi.

d) Tất cả các thí sinh tham dự Vòng chung kết Quốc gia được nhận quà tặng và Giấy chứng nhận của Ban Tổ chức Thí sinh đạt từ 700/1000 điểm trở lên sẽ được nhận chứng chỉ quốc tế MOS do Microsoft cấp có giá trị toàn cầu.

e) Tất cả các giải thưởng sẽ được Ban Tổ chức trao bằng tiền mặt hoặc bằng hiện vật có giá trị tương đương.

2 Đại sứ MOS Việt Nam

a) Các thí sinh đạt giải Nhất Vòng chung kết Quốc gia ở 03 nội dung thi

sẽ trở thành Đại sứ MOS Việt Nam và đại diện cho quốc gia tham dự Vòng chung kết Thế giới được tổ chức tại Mỹ

b) Ban Tổ chức Cuộc thi Vô địch Tin học Văn phòng Thế giới 2018 – Certiport sẽ trao 01 giải Nhất, 01 giải Nhì và 01 giải Ba cho mỗi nội dung

thi (Microsoft Word 2013, Microsoft Excel 2013, Microsoft PowerPoint 2013) Mỗi giải Nhất, Nhì, Ba tương ứng được tặng Huy chương thế giới

Vàng, Bạc, Đồng kèm theo phần thưởng bằng tiền mặt 7.000 USD, 3.500 USD và 1.500 USD.

II Tuyển chọn học sinh

1. Tiêu chí tuyển chọn

Ban đầu giáo viên cung cấp cho học sinh một số hiểu biết về cuộc thi, những lợi ích mà học sinh tham gia, học sinh đoạt giải có thể nhận được, các thành tích mà các anh chị năm trước đã đạt được,… để các em quan tâm, hứng thú, có thêm động lực đăng ký tham gia đội tuyển Trong quá trình giảng dạy, bồi dưỡng, làm bài kiểm tra, học sinh sẽ bị loại dần Một số tiêu chí tuyển chọn học sinh như sau:

- Học sinh học khá giỏi tiếng Anh, có khả nãng ðọc, dịch tài liệu bằng tiếng Anh thành thạo vì ðây là cuộc thi ðể chọn học sinh tham dự Vô ðịch tin học vãn phòng thế giới Toàn bộ tài liệu giáo viên giao ðể ðọc, học, ôn luyện, ðề

Trang 6

thi hoàn toàn bằng tiếng Anh.

- Ðã có kiến thức về Tin học vãn phòng từ lớp dưới

- Say mê với Tin học văn phòng

- Có khả năng tự học, tự đọc tốt, chăm chỉ thực hành

- Có ý thức tự giác, có trách nhiệm với công việc được giao

- Có máy tính cá nhân để thực hành tại nhà

- Căn cứ vào các đợt kiểm tra sàng lọc

- Căn cứ vào kết quả kỳ thi tuyển chọn trong toàn trường III Bồi dưỡng học sinh

1.Cách thức bồi dưỡng

- Bồi dưỡng trên lớp và bồi dưỡng qua mạng Internet

- Chia đội tuyển thành 3 nhóm tương ứng với 3 nội dung Word, Excel, Powerpoint để học sinh học và trao đổi theo nhóm

- Xây dựng fanpage riêng cho đội để giáo viên, học sinh tiện trao đổi kiến

thức, giải đáp thắc mắc ngoài giờ và cũng là nơi để giáo viên gửi tài liệu, giao bài tập cho các nhóm

- Mỗi học sinh tự xây dựng “sổ tay nghiên cứu” cho riêng mình trong suốt quá trình học trong đội tuyển Học sinh chủ động tìm hiểu, ghi chép vào sổ theo trật tự tất cả các từ, cụm từ xuất hiện trong từng thanh công cụ, chức năng của MS Word 2013 (MS Power Point 2013 hay MS Excel 2013) và nắm được ý nghĩa, công dụng của chúng Ghi chép lại các phím tắt, mẹo vặt thường dùng tham khảo được, đọc được …

2.Thời gian bồi dưỡng

Để chương trình bồi dưỡng có hiệu quả, vấn đề thời gian bồi dưỡng cũng góp phần không nhỏ Do cuộc thi vòng loại quốc gia thường diễn ra vào tháng 4 nên kế hoạch bồi dưỡng sẽ rải đều, bắt đầu ngay từ đầu năm học, không nên dạy dồn ở tháng cuối khi thi Nên tổ chức bình quân bồi dưỡng 6 tháng/năm với số tiết: 2tiết/tuần trên lớp

Trang 7

3.Kế hoạch bồi dưỡng

Giáo viên bám sát khung kiến thức, kỹ năng yêu cầu của tổ chức Ban tổ chức của cuộc thi tin học văn phòng thế giới MOSWC ở 2 mức Specialist và Expert để xây dựng kế hoạch bồi dưỡng cho học sinh.

Certiport-Sau đây là khung kiến kỹ năng để làm bài thi được công bố trên Website của CERTIPORT

a Khung kiến thức kỹ năng yêu cầu dành cho bài thi mức Specialist

*Word 2013

Sharing and maintaining documents (Chia sẻ và bảo trì tài liệu)

Apply different views to a document - Áp dụng các khung nhìn khác nhau cho tài liệu)

oSelecting zoom options; splitting and arranging windows (view side by side, synchronous scrolling), document views (reorganising a document outline, master documents, sub-documents, web layout, draft); switching windows; opening a document in a new window

Selecting zoom options - tùy chọn Zoom- xem tài liệu co giãn 100%, 75%,…XX%, cả trang, độ rộng trang….)

Splitting and arranging windows (view side by side, synchronous scrolling)- chia tách tài liệu theo chiều ngang, sắp xếp các cửa sổ tài liệu, xem 02 tài liệu dọc trên màn hình cùng lúc, di chuyển tài liệu đồng bộ…

Document views (reorganising a document outline, master documents, sub-documents, web layout, draft)- chuyển đổi giữa các chế độ View như outline, master, web, draft )

Switching windows - chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (2 hoặc nhiều tài liệu)

Opening a document in a new window - mở tài liệu hiện hành trong cửa sổ mới, chú ý- không phải Open.

Apply protection to a document – Áp dụng các chế độ bảo về cho tài liệu

Trang 8

oApplying protection by using the Microsoft Office Backstage view commands (applying controls and restrictions to document access, password-protecting a document, marking as final); applying protection by using ribbon commands

Applying protection by using the Microsoft Office Backstage view commands (applying controls and restrictions to document access, password-protecting a document, marking as final); Manage document versions- Backstage chính là menu File, các chức năng này nằm trong menu [File –> Info → Protect Document] - Các chức năng ở đây thường là- thiết lập quyền truy cập, đặt mật khẩu bảo vệ, tạo bản tài liệu phiên bản cuối

Applying protection by using ribbon commands- sử dụng chức năng [Restrict Editing] trong ribbon [Review]

oRecovering draft versions; deleting all draft versions

Recovering draft versions - phục hồi các phiên bản trước đấy của tài liệu

Deleting all draft versions - xóa các phiên bản trước.

Share documents – Chia sẻ tài liệu

oSending documents via email, SkyDrive or Internet fax; changing file types; creating PDF documents; creating and publishing a blog post; registering a blog account

Sending documents via email, SkyDrive or Internet fax- gửi tài liệu

ra mail, fax, skyDrive

Changing file types- ghi tài liệu các định dạng khác như XML, doc, HTML…

Creating PDF documents - Tạo file DPF cho tài liệu

Creating and publishing a blog post; registering a blog account- xuất bản tài liệu lên Blog post…

Save a document – Ghi tài liệu

Trang 9

oUsing compatibility mode, protected mode and Save As options

Các tùy chọn khi ghi tài liệu ra dạng khác, ra version trước đấy…

Apply a template to a document – Áp dụng các mẫu tài liệu có sẵn.

oFinding templates (locating a template on your disk, finding templates on

the web) - Cách thức tìm mẫu tài liệu có sẵn trên máy hoặc từ trên Web

Formatting content – Định dạng nội dung

Apply font and paragraph attributes – Các thuộc tính cho Phông chữ và Đoạn văn

oApplying character attributes; applying styles; using Format Painter

Applying character attributes- các thuộc tính cho Font

Applying styles - cách sử dụng các styles

Using Format Painter - cách sử dụng công cụ định dạng nhanh bằng chổi sơn

o Navigate and search through a document – Duyệt tài liệu và tìm kiếm

oUsing the Navigation Pane (headings, pages, results), Go To, browse by button, and Highlight features; setting Find and Replace options (format, special)

Using the Navigation Pane (headings, pages, results) ), Go To, browse by button, and Highlight features - cách sử dụng Navigation để xem (cấu tài liêu, theo trang, kết quả tìm kiếm), nhảy trang, tính năng Highlight tài liệu.

Setting Find and Replace options (format, special) - cách tìm kiếm, cách thay thế (cả định dạng và ký tự đặc biệt)

Apply indentation and tab settings to paragraphs – Thụt đầu dòng và đặtt TAB cho đoạn văn

oApplying indents (first line, hanging); setting tabs; using the Tabs dialogue box; setting tabs on the ruler; clearing tabs; setting tab stops;

Trang 10

moving tab stops

Applying indents (first line, hanging)- thụt đầu dòng (dòng đầu, các dòng còn lại)

setting tabs - Thiết lập các TAB

using the Tabs dialogue box - sử dụng hộp hội thoại Tabs

setting tabs on the ruler – cài đặt Tabs trên thanh thước

clearing tabs- xóa các Tabs

setting tab stops – thiết đặt điểm dừng Tab

moving tab stops- di chuyển điểm dừng Tab

Apply spacing settings to text and paragraphs – Khoảng cách dòng và khoảng cách đoạn

o Line spacing, paragraph spacing

Line spacing - thiết lập các khoảng cách giữa các dòng văn bản

Paragraph spacing - khoảng cách giữa các đoạn văn bản (trước, sau)

Create tables – Tạo bảng

oUsing the Insert Table dialogue box; using Draw Table; inserting a Quick Table; converting text to tables; using a table to control page layout

Using the Insert Table dialogue box - chèn bảng bằng hộp hội thoại

using Draw Table- vẽ bảng

inserting a Quick Table - chèn bảng dựa trên mẫu có sẵn

converting text to tables - chuyển đổi văn bản sang bảng

using a table to control page

layout-Manipulate tables in a document – Các thao tác trên bảng

oSorting content; adding a row to a table; adding a column to a table; splitting, merging, moving, resizing and deleting a row or column; defining the header row; converting tables to text; viewing gridlines

Sorting content - sắp xếp nội dung trong bảng

Trang 11

adding a row to a table - thêm hàng

adding a column to a table - thêm cột

splitting, merging, moving, resizing and deleting a row or chia ô, nhập ô, di chuyển ô, thay đổi kích thước, xóa ô/hàng/cột…

column- defining the header row - định nghĩa hàng tiêu đề của bảng

converting tables to text - chuyển bảng sang văn bản

viewing gridlines - xem chế độ có đường kẻ

Apply bullets to a document – Sử dụng bullets

oApplying bullets; selecting a symbol format; defining a picture to be used

as a bullet; using AutoFormat; promoting or demoting bullet levels

Applying bullets - sử dụng bullets

selecting a symbol format - chọn ký tự làm bullets

defining a picture to be used as a bullet - chọn ảnh làm bullets

Apply and manipulate page setup settings – Định dạng trang in

oSetting margins, non-breaking spaces, hyphenation and columns; working with breaks; forcing a page break; inserting a section break (continuous, next page, next odd, next even); inserting a blank page into a document

Setting margins, nonbreaking spaces, hyphenation and columns thiết lập lề cho trang, thiết lập cột báo, thiết lập chế độ xuống hàng giữa từ hyphenation

- working with breaks - sử dụng các loại Break

forcing a page break - cắt trang thủ công bằng tay

Trang 12

Inserting a section break (continuous, next page, next odd, next even)

- chèn Section (dạng tiếp tục, cắt trang, trang chẵn, trang lẻ)

inserting a blank page into a document - chèn trang trắng

Apply themes – Áp dụng themes

oUsing a theme to apply formatting; customising a theme

Using a theme to apply formatting - sử dụng theme để áp dụng định dạng

customising a theme - tạo một tùy chọn theme

Construct content in a document by using the Quick Parts tool – Sử dụng các công cụ có sẵn

o Adding built-in building blocks (quotes, text boxes, headers, footers, cover pages, watermarks, equations)

Sử dụng các khối có sẵn (quotes, hộp văn bản, đầu trang, cuối trang, trang bìa, đóng dấu mờ, công thức toán học)

Create and manipulate page backgrounds – Tạo và các thao tác cho nền của trang

oFormatting a document’s background; setting a coloured background; adding a watermark; placing page borders

Formatting a document’s background - định dạng nền cho tài liệu

setting a coloured background - thay đổi màu nền

adding a watermark - thêm dấu mờ vào tài liệu

placing page borders - đóng khung cho trang

Create and modify headers and footers – Tạo và sửa đầu trang và cuối

trang

oInserting and formatting page numbers; inserting the current date and time; inserting a built-in header or footer; adding content to a header or footer (custom dialogue box, manual entry); deleting a header or footer; changing margins; applying a different first page attribute

Trang 13

Inserting and formatting page numbers - chèn và định dạng số trang

inserting the current date and time - chèn ngày giờ

inserting a built-in header or footer - chèn đầu trang/cuối trang theo mẫu có sẵn.

adding content to a header or footer (custom dialogue box, manual entry) -nhập nội dung cho đầu trang/ cuối trang.

deleting a header or footer - xóa đầu trang cuối trang.

changing margins - thay đổi lề trang

applying a different first page attribute - thiết lập đầu trang cuối trang của trang đầu tiên khác với các trang còn lại

Including illustrations and graphics in a document – Đưa hình ảnh minh

họa và đồ họa vào tài liệu

Insert and format pictures in a document – Chèn và định dạng Ảnh

oAdding captions; applying artistic effects and picture styles; compressing pictures; modifying a shape; adjusting position and size; inserting screenshots

Adding captions - Thêm nhãn cho ảnh

applying artistic effects and picture styles - Áp dụng các hiệu ứng nghệ thuật và kiểu định dạng cho ảnh.

compressing pictures - nén ảnh

modifying a shape- sửa đổi các hình dạng ảnh

adjusting position and size - căn chỉnh vị trí và kích cở cho ảnh

inserting screenshots - chèn ảnh chụp màn hình máy tính.

Insert and format shapes, WordArt and SmartArt – Chèn và định dạng hình

Trang 14

modifying text on a shape - sửa nội dung văn bản trong hình vẽ

adding captions - thêm nhãn cho hình vẽ

setting shape styles (border, text)- thiết lập kiểu cho hình vẽ (khung, văn bản)

adjusting position and size- thay đổi vị trí và kích cỡ hình vẽ.

Insert and format Clip Art – Chèn và định dạng Clip Art

oOrganising ClipArt, captions, artistic effects, compressing pictures, corrections, modifying the shape, reset, picture styles, arranging options, size

Tổ chức ClipArt, nhãn, hiệu ứng, nén ảnh, xử lý, thay đổi hình dạng, reset, kiểu ản, sắp xếp vị trí, kích thước

Apply and manipulate text boxes – Áp dụng và thao tác hộp văn bản

o Formatting, saving selection to text box gallery, text box styles, text direction, shadow effects, 3-D effects, arranging options

Định dạng, saving selection to text box gallery, kiểu, hướng văn bản, hiệu ứng bóng mờ, hiệu ứng 3-D, các tùy chọn sắp xếp.

Proofreading documents - Hiệu chỉnh tài liệu

Validate content by using spelling and grammar checking options – Kiểm tra chính tả và ngữ pháp

oGrammar and style options

Các tùy chọn cho ngữ pháp và kiểu

Configure AutoCorrect settings – Các tùy chọn AutoCorrect

oAdding, removing, exceptions, AutoCorrect dialogue - Thêm, bớt, ngoại trừ cho AutoCorrect, hộp hội thoại AutoCorrect

Insert and modify comments in a document – Thêm/Sửa các gợi ý cho tài liệu

oInserting a comment; editing a comment; deleting a comment; viewing a

Trang 15

comment (viewing comments from another user, viewing comments inline, viewing comments as balloons)

Inserting a comment - chèn bình luận

editing a comment- sửa bình luận

deleting a comment- xóa bình luận

viewing a comment (viewing comments from another user, viewing comments inline, viewing comments as balloons)- xem bình luận theo các tùy chọn (người dùng khác, inline, balloons…)

Applying references and hyperlinks - Áp dụng tham chiếu và liên kết

Apply a hyperlink – Áp dụng liên kết

o Hyperlink using text; hyperlink using graphic, headings and bookmarks; creating new document; email address

Hyperlink using text - liên kết từ văn bản

hyperlink using graphic, headings and bookmarks - liên kết từ đồ họa, liene kết cho heading và bookmarks.

creating new document - liên kết tạo ra tài liệu mới

email address- liên kết gửi email

Create endnotes and footnotes in a document – Tạo chú thích cuối trang và cuối tài liệu

oManaging footnote and endnote location; configuring footnote and endnote format, presentation and numbering

Managing footnote and endnote location- quản lý vị trí của ghi chú cuối trang/cuối tài liệu.

configuring footnote and endnote format, presentation and numbering- định dạng, trình bày và đánh số.

Create a table of contents in a document – Tạo bảng mục lục

oDefault formats, showing levels, alignment, tab leader, formats, options; modifying styles; updating table

Trang 16

Default formats, showing levels, alignment, tab leader, formats, options- Tạo mục lục với mặc định, chọn sơ mức hiển thị ra, căn lề, đường

kẻ trước Tab, các định dạng mẫu có sẵn, các tùy chọn khác.

modifying styles- sửa đổi các kiểu dùng cho mục lục (heading1,2,3,4…)

updating table- cập nhật lại mục lục

Performing mail merge operations - Thực hiện các thao tác Trộn thư

Set up mail merge – Thiết lập trộn thư

oPerforming a mail merge using the Mail Merge Wizard; performing a mail merge manually; auto checking for errors

Performing a mail merge using the Mail Merge Wizard- thực hiện trộn bằng trợ giúp từng bước (Wizard)

performing a mail merge manually- thực hiện trộn thư bằng tay

auto checking for errors- kiểm tra lỗi khi trộn thư

Execute mail merge – Thực hiện trộn thư

oPrint, preview In và Xem trước kết quả trộn

*Power Point 2013

Manage the PowerPoint environment – Quản lý môi trường PowerPoint

Adjust views – Điều chỉnh hiển thị to/nhỏ (%)

oAdjust views by using ribbon or status bar commands

Adjust views by using ribbon or status bar commands - Điều chỉnh bằng giao diện ribbon hoặc trực tiếp trên thanh trạng thái.

Manipulate the PowerPoint window – Thao tác với cửa sổ PowerPoint

oWork with multiple presentation windows simultaneously

Work with multiple presentation windows simultaneously- Làm việc đông thời với nhiều cửa sổ.

Trang 17

Configure the Quick Access Toolbar (QAT) – Cấu hình Quick Access

Toolbar

oShow the QAT below the ribbon

Show the QAT below the ribbon- Hiện thanh QAT bên dưới ribbon.

Configure PowerPoint file options – Cấu hình các tùy chọn file PowerPoint

oUse PowerPoint, Proofing and Save options

Use PowerPoint, Proofing and Save options- Sử dụng các tùy chọn chung, về hiệu đính, và lưu file.

Create a slide presentation – Tạo một slide trình chiếu

Construct and edit photo albums – Khởi tạo và biên tập album ảnh

oAdd captions to pictures, insert text, insert images in black and white, reorder pictures in an album and adjust image rotation, brightness and contrast

Add captions to pictures, insert text, insert images in black and white, reorder pictures in an album and adjust image rotation, brightness and contrast- Thêm thuyết minh cho các tranh, chèn kí tự, chèn tranh trắng đen, đặt lại thứ tự các tranh trong một album và chuẩn hóa chiều xoay hình, độ sáng và độ nét của hình.

Apply slide size and orientation settings – Áp dụng các thiết lập về kính thước và hướng các slide

oSet up a custom size, and change the orientation

Set up a custom size, and change the orientation - Thiết lập một kích thước tùy ý, và thay đổi hướng của slide.

Add and remove slides – Thêm và xóa các slide

oInsert an outline, reuse slides from a saved presentation, reuse slides from a slide library, duplicate selected slides, delete multiple slides simultaneously and include non-contiguous slides in a presentation

Trang 18

Insert an outline, reuse slides from a saved presentation, reuse slides from a slide library, duplicate selected slides, delete multiple slides simultaneously and include non-contiguous slides in a presentation - Chèn một tài liệu bên ngoài làm nội dung của slide, sử dụng lại các slide từ một trình chiếu đã lưu sẵn, sử dụng lại các slide từ thư viện, nhân bản các slide được chọn, xóa đồng thời nhiều slide một lúc và thêm vào các slider tiêng lẻ.

Format slides – Định dạng các slide

oFormat sections; modify themes; switch to a different slide layout; apply

a fill colour, gradient, picture, texture or pattern to a slide; and set up slide footers

Format sections - Định dạng các section.

Modify themes - Thay đổi các theme.

Switch to a different slide layout- Chuyển giữa các kiểu bố cục khác nhau.

Apply a fill colour, gradient, picture, texture or pattern to a slide

-Áp dụng các chế độ màu fill colour, grandient, picture, texture hoặc pattern cho một slide.

Set up slide footers - Bố trí các chân trang của slide.

Enter and format text – Nhập và định dạng văn bản

oUse text effects; change the indentation, alignment, line spacing and direction of text; change the formatting of bulleted and numbered lists; enter text in a placeholder text box; convert text to SmartArt; copy and paste text; use Paste Special and use Format Painter

Use text effects; change the indentation, alignment, line spacing and direction of text - Sử dụng các hiệu ứng chữ, thay đổi lùi đầu dòng, căn

lề, khoảng cách giữa các dòng và hướng xoay chữ.

Change the formatting of bulleted and numbered lists - Thay đổi định dạng của các bulleted and numbered.

Trang 19

Enter text in a placeholder text box - Nhập chữ vào một placeholder text box.

Convert text to SmartArt - Chuyển đổi Text thành SmartArt.

Copy and paste text - Sao chép và dán Text.

Use Paste Special and use Format Painter - Sử dụng chức năng Paste Special và Format Painter.

Format text boxes – Định dạng các text box

oApply a fill colour, gradient, picture, texture or pattern to a text box; change the outline colour, weight or style; change the shape of the text box; apply effects; set the alignment; create columns in a text box; set internal margins; set the current text box formatting as the default for new text boxes; adjust text wrapping; size and position a text box and use AutoFit

Apply a fill colour, gradient, picture, texture or pattern to a text box -Áp dụng các chế độ fill colour, gradient, picture, texture hoặc pattern cho text box.

Change the outline colour, weight or style - Thay đổi màu, độ đậm nhạt hoặc kiểu đường viền của text box.

Change the shape of the text box - Thay đổi kiểu khung text box.

Apply effects - Áp dụng các hiệu ứng.

Set the alignment- Đặt căn lề.

Create columns in a text box - Tạo các cột trong một text box.

Set internal margins - Thiết lập độ rộng lề.

Set the current text box formatting as the default for new text boxes

- Đặt định dạng của text box hiện hành làm mặc định cho các text box được tạo mới tiếp theo.

Adjust text wrapping - Điều chỉnh Wrapping.

Size and position a text box and use AutoFit - Thay đổi kích thước

và vị trí, và sử dụng chức năng AutoFit.

Trang 20

Work with graphical and multimedia elements – Làm việc với các yếu tố

đồ họa và đa phương tiện

Manipulate graphical elements – Thao tác với các yếu tố đồ họa

oArrange, position and resize graphical elements; apply effects, styles and borders; and add hyperlinks

Arrange, position and resize graphical elements - Sắp xếp, định vị trí và kích thước cho các yếu tố đồ họa.

Apply effects, styles and borders - Áp dụng các hiệu ứng, kiểu và khung hình.

Add hyperlinks - Thêm các siêu liên kết.

Manipulate images – Thao tác với các ảnh

oApply colour adjustments and image corrections (sharpen, soften, brightness, contrast), add artistic effects to an image, remove a background, crop a picture, compress selected pictures or all pictures, change a picture and reset a picture

Apply colour adjustments and image corrections (sharpen, soften, brightness, contrast), add artistic effects to an image, remove a background, crop a picture, compress selected pictures or all pictures, change a picture and reset a picture - Áp dụng các chuẩn màu và chuẩn hóa ảnh (độ sắc, độ mịn, độ sáng, độ nét), thêm các hiệu ứng nghệ thuật cho một ảnh, xóa nền ảnh, cắt ảnh, nén các ảnh được chọn hoặc toàn bộ ảnh, thay đổi và đặt lại một ảnh.

Modify WordArt and shapes – Chỉnh sửa WortArt và khung

oSet the formatting of the current shape as the default for future shapes, change the fill colour or texture, change the WordArt, convert to SmartArt

Set the formatting of the current shape as the default for future shapes, change the fill colour or texture, change the WordArt, convert to SmartArt - Đặt định dạng của khung hiện hành làm mặc định cho các khung sau, that đổi chế độ fill coulour hoặc texture, thay đổi WordArt,

Trang 21

chuyển đổi sang SmartArt.

Manipulate SmartArt – Thao tác với SmartArt

oAdd and remove shapes, change SmartArt styles, change the SmartArt layout, reorder shapes, convert a SmartArt graphic to text, convert SmartArt

to shapes, make shapes larger or smaller and promote or demote bullet levels

Add and remove shapes, change SmartArt styles, change the SmartArt layout, reorder shapes, convert a SmartArt graphic to text, convert SmartArt to shapes, make shapes larger or smaller and promote or demote bullet levels - Thêm hoặc gỡ bỏ các khung, thay đổi kiểu SmartArt, thay đổi bố cục SmartArt, sắp xếp lại thứ tự các khung, chuyển đổi một đồ họa SmartArt sang Text, chuyển đổi SmartArt sang các hình, thay đổi kích

cỡ các hình, tăng cấp hoặc lùi cấp cho các bullet.

Edit video and audio content – Biên tập nội dung video và audio

oApply a style to video or audio content; adjust, arrange and size video or audio content; and adjust playback options

Apply a style to video or audio content - Áp dụng kiểu cho nội dung video hoặc audio.

Aadjust, arrange and size video or audio content - Điều chỉnh, sắp xếp và thay đổi kích thước nội dung video hoặc audio.

Adjust playback options - Điều chỉnh các tùy chọn playback.

Create charts and tables – Tạo các đồ thị và bảng

Construct and modify tables – Khởi tạo và chỉnh sửa các bảng

oDraw a table; insert an Excel spreadsheet; set table style options; add shading, borders and effects; change the alignment; resize, merge or split columns and rows; distribute and arrange columns and rows

Draw a table - Vẽ bảng

Insert an Excel spreadsheet - Chèn một bảng tinh Excel.

Trang 22

Set table style options - Đặt các kiểu tùy chọn cho bảng.

Add shading, borders and effects - Thêm bóng, khung hình và hiệu ứng cho bảng.

Change the alignment - Thay đổi căn lề.

Resize, merge or split columns and rows - Đặt lại kích thước, trộn hoặc chia các cột và các dòng.

Distribute and arrange columns and rows - Phân chia và sắp xếp các cột và các dòng.

Insert and modify charts – Chèn và chỉnh sửa các đồ thị

oSelect a chart type, enter chart data, change the chart type, change the chart layout, switch row and column, select and edit data

Select a chart type, enter chart data, change the chart type, change the chart layout, switch row and column, select and edit data - Chọn một kiểu đồ thị có sẵn, nhập dữ liệu cho đồ thị, thay đổi kiểu đồ thị, thay đổi bố cục đồ thị, chuyển vị hàng và cột, chọn và sửa dữ liệu.

Apply chart elements – Áp dụng các thành phần của đồ thị

oUse chart labels, axes, gridlines and backgrounds

Use chart labels, axes, gridlines and backgrounds- Sử dụng các nhãn của đồ thị, các trục tọa độ, các đường kẻ lưới và nền.

Manipulate chart layouts – Thao tác với các bố cục của đồ thị

oSelect chart elements, and format selections

Select chart elements, and format selections- Chọn các thành phần, và định dạng các thành phần được chọn.

Manipulate chart elements – Thao tác với các phần tử của đồ thị

oArrange chart elements, specify a precise position, apply effects, resize chart elements, apply Quick Styles, apply a border and add hyperlinks

Arrange chart elements, specify a precise position, apply effects, resize chart elements, apply Quick Styles, apply a border and add

Trang 23

hyperlinks - Sắp xếp các phần tử của đồ thị, đặt một vị trí chính xác, áp dụng các hiệu ứng, đặt lại kích thước cho các phần tử của đồ thị, áp dụng các kiểu có sẵn, áp dụng một khung hình và thêm vào các siêu liên kết.

Apply transitions and animations – Áp dụng các hiệu ứng chuyển Slide

và các hiệu ứng hoạt hình trong Slide

Apply built-in and custom animations – Áp dụng các hiệu ứng có sẵn và

tùy chọn

oUse More Entrance, More Emphasis and More Exit effects, and use

More Motion paths

Use More Entrance, More Emphasis and More Exit effects, and use More Motion paths - Sử dụng các hiệu ứng mở rộng thêm của Entrance, Emphasis, Exit và Motion paths.

Apply effect and path options – Áp dụng các tùy chọn hiệu ứng và đường đi

oSet timing and start options

Set timing and start options - Đặt các tùy chọn về thời gian và cách thức chạy.

Apply and modify transitions between slides – Áp dụng và chỉnh sửa chế

độ chuyển trang giữa các slide

oModify a transition effect, add a sound to a transition, modify transition duration and set up manual or automatically timed advance options

Modify a transition effect, add a sound to a transition, modify transition duration and set up manual or automatically timed advance options - Chỉnh sửa một hiệu ứng chuyển trang, thêm âm thanh khi chuyển, chỉnh sửa thời gian thực hiện chuyển đổi và cách đặt chế độ thủ công hoặc tự động bởi các tùy chọn thời gian nâng cao.

Manipulate animations – Thao tác với các animation

oChange the direction of an animation, attach a sound to an animation, use Animation Painter, reorder animations and select text options

Trang 24

Change the direction of an animation, attach a sound to an animation, use Animation Painter, reorder animations and select text options - Thay đổi hướng của một animation, gán thêm tiếng động, sử dụng chức năng Animation Painter để sao chép thiết lập, xếp lại thứ tự của các animation và chọn các tùy chọn cho text.

Collaborate on presentations - Làm việc trên bài thuyết trình

Manage comments in presentations – Quản lý các chú giải trong bài thuyết trình

oInsert and edit comments, show or hide markup, move to the previous or next comment and delete comments

Insert and edit comments, show or hide markup, move to the previous or next comment and delete comments - Chèn và biên tập các chú giải, ẩn hiện các đánh dấu, di chuyển tới lui các chú giải và xóa chú giải.

Apply proofing tools – Áp dụng các công cụ hiệu đính

oUse Spelling and Thesaurus features, compare and combine presentations

Use Spelling and Thesaurus features, compare and combine presentations - Sử dụng tính năng Spelling và Thesaurus, so sánh và kết hợp các bài thuyết trình.

Prepare presentations for delivery – Chuẩn bị chuyển giao các bài thuyết trình

Save presentations – Lưu bài thuyết trình

oSave the presentation as a picture presentation, Portable Document Format (PDF) file, XML Paper Specification (XPS), outline or OpenDocument presentation, save a slide or object as a picture file and save

a presentation as a show (.ppsx)

Save the presentation as a picture presentation, Portable Document Format (PDF) file, XML Paper Specification (XPS), outline or OpenDocument presentation, save a slide or object as a picture file and

Trang 25

save a presentation as a show (.ppsx) - Lưu bài thuyết trình dưới dạng ảnh, tài liệu trình chiếu Portable Document Format (PDF), XML Paper Specification (XPS), outline hay OpenDocument, lưu một slide hoặc một đối tượng như một file ảnh hoặc một trình chiếu tự động bài thuyết trình.

Share presentations – Chia sẻ bài thuyết trình

oPackage a presentation for CD delivery, create video, create handouts (send to Word) and compress media

Package a presentation for CD delivery, create video, create handouts (send to Word) and compress media - Đóng gói một bài thuyết trình vào một đĩa CD, tạo một video trình chiếu, tạo các handout (gửi tới Word) và nén các định dạng đa phương tiện.

Print presentations – In bài thuyết trình

oAdjust print settings

Adjust print settings- Chuẩn hóa các thiết lập in ấn.

Protect presentations – Bảo mật tài liệu thuyết trình

oSet a password, change a password and mark a presentation as final

Set a password, change a password and mark a presentation as final- Đặt một mật khẩu, thay đổi mật khẩu và đánh dấu là văn bản bản cuối cho bài thuyết trình.

Deliver presentations - Trình diễn bài thuyết trình

Apply presentation tools – Áp dụng các công cụ thuyết trình

oAdd pen and highlighter annotations, change the ink colour, erase an annotation and discard or retain annotations upon closing

Add pen and highlighter annotations, change the ink colour, erase an annotation and discard or retain annotations upon closing - Thêm bút viết và làm nổi bật các ghi chú, thay đổi màu mực, xóa các ghi chú và,

bỏ hoặc giữ lại các ghi chú trước khi đóng.

Set up slide shows – Cài đặt chế độ trình chiếu

Trang 26

oSet up slide show, play narrations, set up Presenter view, use timings, show media controls, broadcast presentations and create a Custom Slide Show

Set up slide show, play narrations, set up Presenter view, use timings, show media controls, broadcast presentations and create a Custom Slide Show- Bố trí trình chiếu slide, chạy narrations, cài đặt các chế độ trình bày, sử dụng thiết lập thời gian, đưa ra các điều khiển đa phương tiện, quảng bá bài thuyết trình, và tạo một trình chiếu với một số slide tùy ý.

Set presentation timing – Đặt thời gian thuyết trình

oRehearse and keep timings, adjust a slide's timing

Rehearse and keep timings, adjust a slide's timing - Chạy thử

và lưu lại thời gian chạy, điều chỉnh thời gian chạy của mỗi slide.

Record presentations – Ghi lại quá trình trình chiếu

o Start recording from the beginning of a slide show, start recording from the current slide of the slide show

Start recording from the beginning of a slide show, start recording from the current slide of the slide show - Đặt trình chiếu từ slide đầu tiên hoặc trình chiếu từ trang slide hiện hành.

*Excel 2013

Managing the worksheet environment - Quản lý môi trường bảng tính

Navigate through a worksheet – Cách di chuyển trong bảng tính

oHot keys, name box

Hot keys, name box - các phím tắt, cách dùng hộp tên.

Print a worksheet or workbook – In một bảng tính hoặc một sổ làm việc

oPrinting only selected worksheets; printing an entire workbook; constructing headers and footers; applying printing options (scale, print titles,

Trang 27

page setup, print area, gridlines)

Printing only selected worksheets - Chỉ in một bảng tính đang chọn.

Printing an entire workbook - In toàn bộ sổ làm việc.

Constructing headers and footers - Tạo đầu trang và chân trang.

Applying printing options (scale, print titles, page setup, print area,

gridlines)- Áp dụng các tùy chọn về in (co giản kích thước khi in, in lặp lại tiêu đề cho các bảng dài nhiều trang, thiết lập trang in,cách thiết lập vùng cần in để in một phần bảng tính, hiển thị các vạch lưới khi in).

Personalise environment by using Backstage – Cá nhân hóa môi trường làm việc bằng Backstage

oManipulating the Quick Access toolbar; manipulating the ribbon tabs and groups; manipulating Excel default settings; importing data to Excel; importing data from Excel; demonstrating how to manipulate workbook properties; manipulating workbook files and folders; applying different name and file formats for different uses by using Save and Save As features

Manipulating the Quick Access toolbar- Thao tác với thanh công cụ Quick Acces.

Manipulating the ribbon tabs and groups- Thao tác với các ribbon tab và các group.

Manipulating Excel default settings- Thao tác với các thiết lập mặc định cho Excel.

Importing data to Excel- Nhập dữ liệu có sẵn vào file Excel.

Importing data from Excel- Nhập dữ liệu từ file Excel vào file khác.

Demonstrating how to manipulate workbook properties- cách thiết lập các thuộc tính cho một sổ làm.

Manipulating workbook files and folders- Thao tác với các file và thư mục chứa sổ làm việc.

Applying different name and file formats for different uses by using Save and Save As features- Áp dụng tên và định dạng file khác nhau bằng

Trang 28

chức năng Save và Save As.

Creating cell data – Tạo dữ liệu cho ô

Construct cell data – Tạo dữ liệu cho ô

oUsing paste special (formats, formulas, values, preview icons, transpose rows and columns, operations, comments, validation, paste as a link); cutting, moving and selecting cell data

Using paste special (formats, formulas, values, preview icons, transpose rows and columns, operations, comments, validation, paste as a link) - Sử dụng các chế độ dán đặc biệt (chỉ lấy định dạng, chỉ lấy công thức, chỉ lấy giá trị, có thể xem trước kết quả thông qua các biểu tượng khi Right Click, đảo bảng giữa hàng và cột, lấy các phép toán, các gợi ý, các thiết lập kiểm tra dữ liệu, dán có liên kết giữa các bảng tính.

Cutting, moving and selecting cell data - Cắt, di chuyển và chọn các

ô dữ liệu.

Apply AutoFill – Áp dụng chức năng AutoFill

Copying data using AutoFill; Creating a hyperlink in a cell- Tạo một liên kết cho một ô.

Modifying hyperlinks - Chỉnh sửa các liên kết.

Modifying hyperlinked-cell attributes - Chỉnh sửa các thuộc tính của một ô có chứa liên kết như đường dẫn tới các vị trí trong văn bản, tới các văn bản khác nhau hay tới các liên kết ngoài,…

oRemoving filling series using AutoFill; copying or preserving cell format

with AutoFill; selecting from drop-down list

Copying data using AutoFill -Sao chép dữ liệu sử dụng chức năng AutoFill.

Filling series using AutoFill- Đánh số tự động và hoàn thành dữ liệu trong bảng bằng chức năng AutoFill.

Copying or preserving cell format with AutoFill- Sao chép và giữ nguyên định dạng các ô bằng AutiFill.

Trang 29

Selecting from drop-down list- Lựa chọn chức năng AutoFill dựa vào danh sách mở rộng của chức năng.

Apply and manipulate hyperlinks- Áp dụng và thao tác với các siêu liên kết

oCreating a hyperlink in a cell; modifying hyperlinks; modifying

hyperlinked-cell attributes; removing a hyperlink- Tạo liên kết, thay đổi, gỡ

bỏ một liên kết.

Formatting cells and worksheets – Định dạng các ô và các bảng tính

Apply and modify cell formats – Áp dụng và chỉnh sửa các định dạng cho ô

oAligning cell content; applying a number format; wrapping text in a cell; using Format Painter

Aligning cell content- Căn lề nội dung của ô.

Applying a number format- Áp dụng một định dạng kiểu số.

Wrapping text in a cell-Xuống dòng văn abnr trong ô.

Using Format Painter- Sử dụng chức năng Format Painter để sao chép định dạng.

Merge or split cells – Trộn và chia các ô

oUsing Merge & Center, Merge Across, Merge Cells, and Unmerge Cells

Using Merge & Center, Merge Across, Merge Cells, and Unmerge Cells- Sử dụng chức năng trộn và đưa nội dung ra giữa, trộn theo nhiều dòng, trộn các ô đơn thuần, và bỏ trộn các ô.

Create row and column titles – Thiết lập tiêu đề dòng và tiêu đề cột

oPrinting row and column headings; printing rows to repeat with titles; printing columns to repeat with titles; configuring titles to print only on odd

or even pages; configuring titles to skip the first worksheet page

Printing row and column headings- In các chỉ số dòng và cột.

Printing rows to repeat with titles- in dòng tiêu đề lặp lại cho các trang.

printing columns to repeat with titles- in cột tiêu đề lặp lại cho các

Trang 30

Configuring titles to print only on odd or even pages- Cấu hình để các tiêu đề chỉ in trong các trang chẵn hoặc lẻ.

Configuring titles to skip the first worksheet page- Cấu hình các tiêu

đề không in trong được in trong trang đầu tiên của bảng tính.

Hide and unhide rows and columns - Ẩn hiện các dòng và cột

oHiding a column; unhiding a column; hiding a series of columns; hiding a row; unhiding a row; hiding a series of rows

Hiding a column; unhiding a column- Ẩn, hiện một cột.

Hiding a series of columns- Ẩn nhiều cột.

Hiding a row; unhiding a row- Ẩn, hiện một dòng.

Hiding a series of rows- Ẩn nhiều hàng.

Manipulate page setup options for worksheets – Thao tác các tùy chọn thiết lập về trang cho các bảng tính

oConfiguring page orientation; managing page scaling; configuring page margins; changing header and footer size

Configuring page orientation- Thay đổi hướng giấy in (ngang/dọc).

Managing page scaling- Quản lý tỉ lệ co giản trang.

Configuring page margins- Thiết lập độ rộng lề cho trang.

Changing header and footer size- Thay đổi kích thước của đầu và chân trang.

Create and apply cell styles – Tạo và áp dụng các kiểu định dạng

oApplying cell styles; constructing new cell styles

Applying cell styles- Áp dụng kiểu định dạng có sẵn.

Constructing new cell styles- Tạo tạo các kiểu định dạng mới.

Managing worksheets and workbooks – Quản lý các bảng tính và các sổ làm việc

Create and format worksheets – Tạo và định dạng các bảng tính

Trang 31

oInserting worksheets; deleting worksheets; copying, repositioning, copying and moving, renaming, grouping; applying colouring to worksheet tabs; hiding worksheet tabs; unhiding worksheet tabs

Inserting worksheets; deleting worksheets; copying, repositioning, copying and moving, renaming, grouping- Chèn các bảng; xóa các bảng; sao chép, định lại vị trí, sao chép và di chuyển, đặt lại tên, gom nhóm các bảng tính.

Applying colouring to worksheet tabs- Áp dụng màu sắc cho các tab chứa bảng tính.

Hiding worksheet tabs; unhiding worksheet tabs- Ẩn, hiện các tab chứa bảng tính.

Manipulate window views – Thay đổi các chế độ xem cho các cửa sổ làm việc

oSplitting window views; arranging window views; opening a new window with contents from the current worksheet

Splitting window views- Chia cửa sổ.

Arranging window views- Sắp xếp các cửa sổ.

Opening a new window with contents from the current Tạo một cửa sổ làm việc mới với nội dung từ bảng tính hiện hành.

worksheet- Manipulate workbook views – Thao tác các chế độ khung nhìn cho sổ làm việc

oUsing Normal, Page Layout and Page Break workbook views; creating custom views

Using Normal, Page Layout and Page Break workbook views- Sử dụng các kiểu hiển thị Normal, Page Layout và Page Break cho sổ làm việc.

Creating custom views- Tự định nghĩa một kiểu hiển thị mới.

Applying formulas and functions – Áp dụng các công thức và hàm

Create formulas – Tạo một công thức

oUsing basic operators; revising formulas

Trang 32

Using basic operators- Sử dụng các phép toán cơ bản.

Revising formulas- Sửa lại các công thức.

Enforce precedence – Các thứ tự ưu tiên các phép toán

oOrder of evaluation, precedence using parentheses, precedence of operators for per cent vs exponentiation

Order of evaluation- Thứ tự ước lượng, làm tròn.

Precedence using parentheses, precedence of operators for percent

vs exponentiation- độ ưu tiên của dấu ngoặc, các toán tử cho phép tính, phần trăm và lũy thừa.

Apply cell references in formulas – Áp dụng các tham chiếu tới ô trong công thức

oRelative, absolute

Relative, absolute- địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối

 Apply conditional logic in a formula – Áp dụng các điều kiện logic cho một công thức

oCreating a formula with values that match your conditions; editing defined conditions in a formula; using a series of conditional logic values in a formula

Creating a formula with values that match your conditions- Tạo một công thức với các giá trị thỏa mãn điều kiện.

Editing defined conditions in a formula- Thay đổi các điều kiện trong công thức

Using a series of conditional logic values in a formula- Sử dụng nhiều điều kiện logic trong một công thức.

Apply named ranges in formulas – Sử dung TÊN các vùng dữ liệu trong các công thức

oDefining, editing and renaming a named range

Defining, editing and renaming a named range- Định nghĩa, chỉnh

Trang 33

sửa và đặt lại tên cho một vùng dữ liệu.

Apply cell ranges in formulas – Áp dụng các vùng dữ liệu trong công thức

oEntering a cell range definition in the formula bar; defining a cell range using the mouse; defining a cell range using a keyboard shortcut

Entering a cell range definition in the formula bar- Cách nhập một vùng dữ liệu sử thanh công thức.

Defining a cell range using the mouse- Xác định vùng dữ liệu sử dụng chuột.

Defining a cell range using a keyboard shortcut- Xác định vùng dữ liệu sử dụng phím tắt.

Presenting data visually – Trình bày dữ liệu trực quan

Create charts based on worksheet data – Tạo một đồ thị dựa trên dữ liệu từ bảng tính

Apply and manipulate illustrations – Áp dụng và các thao tác với các đối tượng đồ họa

oClip Art, SmartArt, shapes, screenshots

Clip Art, SmartArt, shapes, Screenshots- Sử dụng và thao tác các đối tượng Clip Art – Tranh có sẵn, SmartArt – Sơ đồ thông minh, shapes – Hình vẽ, Screenshots – Cắt màn hình.

Create and modify images by using the Image Editor – Tạo và sửa ảnh bằng công cụ

oMaking corrections to an image (sharpening or softening an image, changing brightness and contrast); using picture colour tools; changing artistic effects on an image

Making corrections to an image (sharpening or softening an image, changing brightness and contrast)- Chỉnh sửa một ảnh (làm sắc nét hoặc làm mờ một ảnh, thay đổi độ sáng và độ nét)

Using picture colour tools- Sử dụng các công cụ tạo màu cho ảnh.

Trang 34

Changing artistic effects on an image- Thay đổi các hiệu ứng nghệ thuật trên ảnh.

Apply Sparklines – Áp dụng kiểu đồ thi Sparklines

oUsing Line, Column and Win/Loss chart types; creating a Sparkline chart; customising a Sparkline; formatting a Sparkline; showing or hiding data markers

Using Line, Column and Win/Loss chart types- Sử dụng các kiểu

đồ thị Line, Column and Win/Loss.

Creating a Sparkline chart- Tạo một đồ thị Sparkline.

Customising a Sparkline- Tùy chỉnh

formatting a Sparkline- Định dạng

showing or hiding data markers- hiện/ẩn các nhãn dữ liệu.

Sharing worksheet data with other users – Chia sẻ tài liệu với người dùng khác

Share spreadsheets by using Backstage – Chia sẻ bảng tính bằng giao diện Backstage

oSending a worksheet via email or SkyDrive; changing the file type to a different version of Excel; saving as PDF or XPS

Sending a worksheet via email or SkyDrive- Gửi một bảng tính thông qua email hoặc SkyDrive.

Changing the file type to a different version of Excel- Chuyển đổi các phiên bản khác nhau của Excel.

Saving as PDF or XPS- Lưu bảng tính dưới dạng PDF hoặc XPS.

Manage comments – Quản lý các chú giải

oInserting, viewing, editing and deleting comments

Inserting, viewing, editing and deleting comments- Chèn, xem, biên tập và xóa các chú giải.

Analysing and organising data – Phân tích và tổ chức dữ liệu

Trang 35

Filter data – Lọc dữ liệu

oDefining, applying, removing, searching, filtering lists using AutoFilter

Defining, applying, removing, searching, filtering lists using AutoFilter- Định nghĩa, áp dụng, gỡ bỏ, tìm kiếm, lọc bằng chức năng AutoFilter.

Sort data – Sắp xếp dữ liệu

oUsing sort options (values, font colour, cell colour)

Using sort options (values, font colour, cell colour)- Sử dụng các tùy chọn sắp xếp (dựa trên giá trị, màu font chữ hoặc màu của ô).

Apply conditional formatting – Áp dụng định dạng có điều kiện

oApplying conditional formatting to cells; using the Rule Manager to apply conditional formats; using the IF Function and Apply Conditional Formatting, icon sets, data bars, clear rules

Applying conditional formatting to cells- Áp dụng định dạng có điều kiện cho các ô thỏa mãn.

Using the Rule Manager to apply conditional formats- Sử dụng trình quản lý các luật để áp dụng các định dạng có điều kiện.

Using the IF Function and Apply Conditional Formatting, icon sets, data bars, clear rules- Sử dụng hàm IF và áp dụng chức năng Conditional Formatting, icon sets, data bars, clear rules

b Khung kiến thức kỹ năng yêu cầu dành cho bài thi mức Expert

*Word 2013 Expert Part One

Manage and share documents - Quản lí và chia sẻ tài liệu

Prepare documents for review - Chuẩn bị tài liệu để xem xét

oSet tracking options, limit authors, restrict editing, delete document draft version, remove document metadata, mark as final, protect a document with a

password - Đặt tùy chọn theo dõi, giới hạn các tác giả, hạn chế chỉnh sửa, xóa phiên bản dự thảo tài liệu,

Trang 36

Design advanced documents - Thiết kế các tài liệu nâng cao

Apply advanced formatting - Áp dụng định dạng nâng cao

oUse wildcards in find and replace searches, create custom field formats, set advanced layout options, set character space options, set advanced

character attributes, create and break section links, link text boxes - Sử dụng các ký tự đại diện trong tìm kiếm và thay thế tìm kiếm, tạo định dạng tùy chỉnh, đặt tùy chọn bố cục nâng cao, đặt tùy chọn ký tự dấu cách, đặt thuộc tính ký tự nâng cao, tạo và ngắt liên kết phần, liên kết hộp văn bản

Apply advanced styles - Áp dụng các kiểu nâng cao

oCreate custom styles, customize settings for existing styles, create

character-specific styles, assign keyboard shortcuts to styles - Tạo kiểu tùy chỉnh, tùy chỉnh cài đặt cho kiểu hiện có, tạo kiểu cho từng ký tự, gán kiểu cho phím tắt

Create advanced references - Tạo tài liệu tham chiếu nâng cao

Manage forms, fields, and mail merge operations - Quản lý các hoạt động biểu mẫu, trường và trộn thư

oAdd custom fields, modify field properties, add controls, modify control properties, perform mail merges, manage recipient lists, insert merged fields,

preview results - Thêm các phần tùy chỉnh, sửa đổi , thêm cách kiểm soát, sửa đổi thuộc tính kiểm soát, thực hiện trộn thư, quản lý danh sách người nhận, chèn các thuộc tính đã trộn, xem trước kết quả

Create custom Word elements - Tạo các phần tử word tùy chỉnh

Create and modify building blocks - Tạo và sửa đổi building blocks

oCreate custom building blocks, save selections as Quick Parts, edit building block properties, delete building blocks - Tạo building blocks khối xây dựng tùy chỉnh, lưu các tùy chọn thành Quick Parts, chỉnh sửa thuộc tính building block, xóa building block

Create custom style sets and templates - Tạo style và templates

Trang 37

oCreate custom color themes, create custom font themes, create custom

templates, create and manage style sets - Tạo chủ đề màu tùy chỉnh, tạo chủ

đề phông chữ tùy chỉnh, tạo mẫu tùy chỉnh, tạo và quản lý tập hợp kiểu

*Excel 2013 Expert Part One

Manage and share workbooks - Quản lí và chia sẻ sổ làm việc

Manage workbook changes - Quản lí sự thay đổi sổ làm việc

oTrack changes, manage comments, identify errors, troubleshoot with

tracing, display all changes, retain all changes -Theo dõi thay đổi, quản lí những bình luận, nhận dạng lỗi sai, tìm và khắc phục sự cố, thể hiện các thay đổi, giữ lại các thay đổi

Apply custom formats and layouts - Cài đặt định dạng và bố cục

Apply advanced conditional formatting and filtering - Cài đặt định dạng và

bộ lọc nâng cao tùy chỉnh

oWrite custom conditional formats, use functions to format cells, create

advanced filters, manage conditional formatting rules - Viết các định dạng có điều kiện tùy chỉnh, sử dụng các chức năng để định dạng ô, tạo bộ lọc nâng cao, quản lí quy tắc định dạng có điều kiện

 Prepare a workbook for internationalization and accessibility

oModify tab order among workbook elements and objects, display data in multiple international formats, modify worksheets for use with accessibility tools, utilize international symbols, manage multiple options for +Body and

+Heading fonts - Sửa đổi thứ tự tab giữa các phần tử và đối tượng sổ làm việc, hiển thị dữ liệu theo nhiều định dạng quy chuẩn, sửa đổi trang tính để

sử dụng với công cụ trợ năng, sử dụng ký hiệu quy chuẩn, quản lý nhiều tùy chọn cho + phông chữ + Nội dung và tiêu đề

Create advanced formulas - Tạo các công thức nâng cao

Look up data with functions - Tìm kiếm dữ liệu bằng các chức năng

oUtilize the LOOKUP function, utilize the VLOOKUP function, utilize

the HLOOKUP function, utilize the TRANSPOSE function -Sử dụng hàm

Trang 38

LOOKUP, sử dụng hàm VLOOKUP, sử dụng hàm HLOOKUP, sử dụng hàm TRANSPOSE

Apply advanced date and time functions - Cài đặt chức năng ngày và giờ nâng cao

oUtilize the NOW and TODAY functions, use functions to serialize dates

and times - Sử dụng hàm NOW và TODAY, sử dụng các hàm để tuần tự hòa ngày tháng và thời gian

Create advanced charts and tables - Lập bảng và biểu đồ nâng cao

Create advanced chart elements - Tạo các phần từ biểu đồ nâng cao

oAdd trendlines to charts, create dual axis charts, create custom chart

templates, view chart animations - Thêm đường xu hướng vào biểu đồ, tạo biểu đồ trục kép, tạo mẫu biểu đồ tùy chỉnh, xem hoạt ảnh biểu đồ

Create and manage PivotTables - Tạo và quản lí PivotTables

oCreate new PivotTables, modify field selections and options, create a slicer, group records, utilize calculated fields, format data, utilize PowerPivot,

manage relationships - Tạo các PivotTable mới, sửa đổi các lựa chọn trường

và các tùy chọn, tạo một slicer, các bản ghi nhóm, sử dụng các trường được tính toán, dữ liệu định dạng, sử dụng PowerPivot, quản lý các mối quan hệ

4.Kinh nghiệm bồi dưỡng

a.Dạy chắc kiến thức căn bản và cung cấp bài tập thực hành cho từng nội

dung kiến thức theo giáo trình :

- MOS 2013 Study Guide for Microsoft Word

- MOS 2013 Study Guide for Microsoft Excel

- MOS 2013 Study Guide for Microsoft Powerpoint

- MOS 2013 Study Guide for Microsoft Word Expert

- MOS 2013 Study Guide for Microsoft Excel Expert

b) Hướng dẫn học sinh tự đọc, tự nghiên cứu, tự thực hành

Trang 39

Câu nói “Trăm hay không bằng tay quen” rất đúng với người muốn học tốt tin học văn phòng Học sinh muốn thành thạo tin học văn phòng không có cách nào khác là phải dành thời gian tự thực hành thật nhiều Việc giáo viên biết kết hợp tốt công tác giảng dạy trực tiếp và công tác hướng dẫn tự học sẽ cho hiệu quả bồi dưỡng rất cao Ưu điểm của bộ môn Tin học là rất dễ để khuyến khích các em tự mày mò, nghiên cứu Với sự hỗ trợ của internet và cộng đồng diễn đàn trên mạng, học sinh có thể học thêm nhiều kiến thức Hiện có rất nhiều website, phần mềm, tài liệu trên mạng học sinh có thể tham khảo, kiểm tra kiến thức trực tuyến

Một trong những phần mềm học sinh phải được biết tới ngay khi có ý định đăng ký vào đội dự tuyển, giúp hỗ trợ ôn luyện rất hiệu quả, có giao diện rất

giống phần mềm các em sẽ thi đó là phần mềm Gmetrix SMS

+Gmetrix SMS giúp người học:

- Củng cố kiến thức và tự tin trước khi làm bài;

- Làm quen với môi trường và cách thức làm bài thi MOS;

- Ôn luyện các bài thi MOS với các cấp độ khác nhau (Specialist,

Expert);

- Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Anh và tiếng Việt;

Hình 1 Giao diện phần mềm GMETRIX

Trang 40

- Quan sát được điểm thi và mức độ hoàn thành từng mục tiêu ngay sau khi kết thúc bài thi;

- Bài đang làm có thể được lưu lại và làm lại vào thời điểm thích hợp khác.

+ Gmetrix có 2 dạng thức làm bài giúp cho người học thuận tiện trong quá trình học và ôn luyện:

- Chế độ Học tập - Training: Hệ thống sẽ trợ giúp người học bằng cách cho phép người học làm lại những câu hỏi mà người học chưa làm được Đối với những câu hỏi mà người học đã làm, hệ thống cũng đưa ra đáp án đúng, sai cho mỗi câu Ngoài ra, người học có thể cho hiển thị danh sách câu hỏi và chọn câu hỏi để trả lời; Trong chế độ Training: Không tính thời gian làm bài;

Có trợ giúp; Có đáp án đúng/sai sau mỗi câu hỏi.

- Chế độ thi thử - Testing: Chế độ này giới hạn thời gian làm bài Người học không nhận được sự trợ giúp của hệ thống trong quá trình làm bài thi thử Điểm của bài thi thử chỉ có khi người học kết thúc quá trình làm bài Chế độ thi thử giúp người học có chiến thuật và tích lũy kinh nghiệm tốt hơn khi làm bài thi MOS quốc tế Trong chế độ Testing: Có tính thời gian làm bài; Không

có trợ giúp; Có điểm khi hoàn tất bài làm.

* Một số tài liệu tham khảo

1.Comma2013.com

MOS2013 Step by step

5 Tổ chức thi chọn đội tuyển chính thức

Thi chọn đội tuyển qua 2 vòng

Vòng 1: sử dụng phần mềm Gmetrix dạng Core hoặc Project

Vòng 2: Giáo viên ra đề thi dưới dạng Core hoặc Project

6.Ôn luyện

Luyện tập trên phần mềm Gmetrix, đề của giáo viên, đề của học sinh tự xây dựng, đề tham khảo trên Internet

Đặc biệt chú ý:

Ngày đăng: 09/03/2022, 09:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Giao diện phần mềm GMETRIX - sáng kiến kinh nghiệm tin học thpt
Hình 1 Giao diện phần mềm GMETRIX (Trang 39)
Hình 2: Giao diện bài thi trên phần mềm Console 8 - sáng kiến kinh nghiệm tin học thpt
Hình 2 Giao diện bài thi trên phần mềm Console 8 (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w