hơn 80 trang tất cả đều có đáp án Giải phẫu học người là ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc cơ thể người; trong y học, giải phẫu học đóng vai trò là một môn học cơ sở, là nền tảng kiến thức căn bản cho các chuyên ngành y học lâm sàng. Kiến thức của giải phẫu học giúp chúng ta hiểu được sinh lý học của cơ thể người.
Trang 1GIẢI PHẪU – SINH LÝ _ ÔN THI
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 SINH LÝ HỌC MÁU VÀ CÁC DỊCH CƠ THỂ
1 Chức năng của máu:
A Đào thải các chất cặn bã
B Vận chuyển oxy, các chất dinh dưỡng, hormone, chất truyền tin,…
C Điều khiển các hoạt động cơ thể
D Tạo nhiệt độ cơ thể
2 Sự điều hòa vận chuyển nước giữa máu và dịch kẽ giúp cân bằng lượng nước giữa 2 bên là do
áp suất thẩm thấu đóng vai trò quan trọng, chất tạo nên áp suất thẩm thấu đó là:
A Chất hòa tan trong huyết tương
B Nước
C Glucid huyết tương
D Lipid huyết tương
3 pH của máu bình thường:
A Trọng lượng riêng chiếm 60 – 80% trọng lượng cơ thể
B Thể tích máu ở người trưởng thành 6 – 8 lít
C pH máu hơi kiềm
D Áp suất thẩm thấu máu 500 mOsm/l
5 Áp suất thẩm thấu của máu được điều hòa bởi hormone:
Trang 28 Vai trò của áp suất keo trong máu:
A Giữ nước lại trong mô kẽ
B Giữ nước lại trong lòng mạch
C Đẩy nước từ lòng mạch vào mô kẽ
D Đẩy nước từ mô kẽ vào lòng mạch
9 Áp suất keo trong máu có giới hạn bình thường:
A Tỷ số khối hồng cầu và huyết tương
B Tỷ lệ huyết cầu và huyết tương
C Tỷ số hồng cầu và bạch cầu
D Tỷ lệ khối hồng cầu và máu toàn phần
11 Hematocrit tăng khi:
A Thiếu máu kéo dài
13 Hematocrit giảm khi: CHỌN CÂU SAI
A Máu bị pha loãng
A Tốc độ lắng huyết tương
B Hematocrit
C Tốc độ lắng huyết cầu
D Tốc độ tách của huyết tương
15 Tốc độ lắng máu tăng khi nào:
Trang 316 Tốc độ lắng máu giảm khi:
A Viêm cấp tính
B Viêm mạn tính
C Chấn thương nặng
D Tăng lipid máu
17 Vì sao nói xét nghiệm máu có giá trị đánh giá tình trạng sức khỏe và giúp chẩn đoán bệnh:
A Máu và các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng, dịch khớp, dịch màng phổi,… hợp thành nội bào
B Máu và các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng, dịch khớp, dịch màng phổi,… hợp thành nội môi, trong đó máu là quan trọng nhất
C Máu là nguồn gốc tạo ra các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng, dịch khớp, dịch màng phổi,…
D Các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng, dịch khớp, dịch màng
phổi,… là nguồn gốc tạo ra máu
18 Quá trình tạo máu là:
A Quá trình sản sinh hồng cầu
B Quá trình sản sinh bạch cầu
C Quá trình sản sinh tiểu cầu
Trang 424 Chất nào kích thích tế bào gốc ở tủy xương biệt hóa thành bạch cầu đơn nhân:
A G-CSF
B EPO
C TPO
D M-CSF
25 Hồng cầu hình đĩa lõm 2 mặt có lợi ích:
A Giảm diện tích tiếp xúc
B Giảm tốc độ khuếch tán khí khi qua hồng cầu
C Biến dạng dễ dàng khi qua các mao mạch hẹp
D Tất cả đều đúng
26 Bên trong hồng cầu chứa: CHỌN CÂU SAI
A Nhiều ion Na+
28 Đặc điểm của hem trong hemoglobin:
A Cấu tạo bởi vòng pyrrole
B Cấu tạo bởi Fe3+
C Chiếm 64% phân tử hemoglobin
D Là một sắc tố có màu đỏ
29 Đặc điểm của globin trong hemoglobin:
A 4 chuỗi đều khác nhau
B 4 chuỗi giống nhau từng đôi một
C Là những chuỗi polysaccharids
D Chiếm 64% phân tử hemoglobin
30 Hb (hemoglobin) trong máu người trưởng thành chủ yếu là các chuỗi:
Trang 532 Trong bệnh HbS, hồng cầu có dạng hình liềm gây thiếu máu tán huyết là do thay thế 1 acid amin:
A Ở vị trí thứ 6 trên chuỗi α: từ glutamic thành valin
B Ở vị trí thứ 6 trên chuỗi β: từ glutamic thành valin
C Ở vị trí thứ 6 trên chuỗi α: từ valin thành glutamic
D Ở vị trí thứ 6 trên chuỗi β: từ valin thành glutamic
33 Trong bệnh Thalassemias gây thiếu máu tán huyết là do:
A Thiếu hẳn 4 phân tử hem trong mỗi hemoglobin
B Thiếu bất kỳ 1 phân tử hem trong mỗi hemoglobin
C Thiếu hẳn một chuỗi γ trong mỗi phân tử hemoglobin
D Thiếu hẳn một chuỗi β trong mỗi phân tử hemoglobin
34 Số lượng hồng cầu bình thường dao động:
Trang 640 Khi hồng cầu già cỗi và bị phá hủy thì các thành phần hồng cầu được xử lý: CHỌN CÂU SAI
A Acid amin được tái sử dụng cho tổng hợp globin
B Sắt được dự trữ ở gan cho những lần sau
C Globin sẽ được chuyển thành một chất có màu vàng là bilirubin
D Bilirubin được bài tiết ra khỏi cơ thể qua đường tiêu hóa và tiết niệu
41 Ở đứa trẻ sau sinh khoảng 3 – 4 ngày có hiện tượng vàng da sinh lý là do:
A Trẻ đó mắc bệnh thalassemia gây tan huyết bẩm sinh
B Trẻ đó mắc bệnh hồng cầu hình liềm (HbS) gây tan huyết bẩm sinh
C Do vỡ những hồng cầu chứa HbA1 của thời kỳ bào thai
D Do vỡ những hồng cầu chứa HbF của thời kỳ bào thai
42 Chức năng của hồng cầu:
A Vận chuyển
B Điều hòa thăng bằng nhiệt độ cơ thể
C Điều hòa thăng bằng chuyển hóa cơ thể
D Bảo vệ
43 Khi nào HbO2 phân ly cho O2 và Hb, cung cấp O2 ở dạng phân tử cho tế bào sử dụng:
A Phân áp oxy cao
Trang 748 Chất tham gia cấu tạo hồng cầu:
D Hồng cầu to, nhược sắc
50 Nhu cầu sắt ở 1 người trưởng thành bình thường:
A 1 mg/ngày
B 1 g/ngày
C 5 mg/ngày
D 5 g/ngày
51 Thiếu acid folic ảnh hưởng như thế nào đến quá trình sản sinh hồng cầu:
A Không thể tổng hợp DNA của hồng cầu
B Không thể tổng hợp hemoglobin của hồng cầu
C Không thể tổng hợp hem của hồng cầu
D Không thể tổng hợp globin của hồng cầu
52 Khi cơ thể thiếu acid folic hoặc vitamin B12 thì gây thiếu máu:
A Đẳng sắc, đẳng bào
B Hồng cầu to, ưu sắc
C Hồng cầu nhỏ, nhược sắc
D Hồng cầu to, nhược sắc
53 Để xác định có thiếu máu hay không thì căn cứ vào trị số:
A Nồng độ hemoglobin
B Số lượng hồng cầu
C Hematocrit
D Cả 3
54 Xác định nhóm máu hệ ABO là dựa vào:
A Kháng nguyên trong huyết tương
B Kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu
C Kháng thể trong huyết tương
56 Người nhóm máu A, trong máu có:
A Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu và kháng thể B trong huyết tương
B Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu hoặc kháng thể B trong huyết tương
C Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu hoặc kháng nguyên A trong huyết tương
D Kháng thể A trên bề mặt hồng cầu hoặc kháng thể A trong huyết tương
Trang 857 Máu A+ có thể truyền tốt nhất cho nhóm máu nào:
A B+
B O+
C AB+
D A-, không có anti D
58 Phương pháp xác định nhóm máu: phương pháp Beth-Vincent là
A Phương pháp huyết thanh mẫu
B Phương pháp hồng cầu mẫu
C Phương pháp kháng nguyên mẫu
D Tất cả đều đúng
59 Phương pháp xác định nhóm máu: phương pháp Simonin là:
A Trộn huyết thanh mẫu đã biết trước kháng thể với máu người thử
B Trộn huyết tương mẫu đã biết trước kháng thể với máu người thử
C Trộn huyết thanh mẫu đã biết trước kháng nguyên với máu người thử
D Trộn hồng cầu đã biết rõ kháng nguyên với huyết tương người thử
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG 2 GIẢI PHẪU - SINH LÝ HỆ TUẦN HOÀN
1 Vị trí của mỏm tim trên ngực:
A Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái
B Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải
C Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái
D Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải
2 Nhĩ phải nhận máu về tim từ:
B Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải
C Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải
D Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên
8 Mặt hoành của tim liên quan với:
A Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày
B Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày
C Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày
D Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày
Trang 109 Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:
14 Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:
A Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết
B Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết
A Lấy máu từ ngoài về tim
B Đẩy máu từ tim ra ngoại vi
C A và B đúng
D A và B sai
Trang 1117 Chức năng của thất:
A Lấy máu từ ngoài về tim
B Đẩy máu từ tim ra ngoại vi
C A và B đúng
D A và B sai
18 Chức năng của nhĩ phải:
A Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
B Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
C Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
D Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
19 Chức năng của nhĩ trái:
A Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
B Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
C Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
D Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
20 Chức năng của thất phải:
A Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
B Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
C Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
D Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
21 Chức năng của thất trái:
A Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
B Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
C Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
D Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
22 Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là
A Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái
B Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải
C Nằm trong thành cơ tâm thất trái
D Nằm trong thành cơ tâm thất phải
Trang 1225 Đặc điểm nút nhĩ thất:
A Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái
B Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải
C Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái
D Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải
26 Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:
A Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải
B Xuất phát từ cung động mạch chủ
C Chạy trong rãnh gian thất sau
D Tất cả đều đúng
27 Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:
A Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái
C Mặt sau của tâm thất trái
D Nửa trước vách gian thất
29 Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:
C Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ
D Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp
31 Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và kích thích tăng cao hơn ngưỡng của cơ tim rất nhiều nhưng cơ tim vẫn co ở mức tối đa và giữ ở mức này (định luật “không hoặc tất cả”):
A Tính hưng phấn của cơ tim
B Tính dẫn truyền của cơ tim
C Tính trơ có chu kỳ của cơ tim
D Tính nhịp điệu của cơ tim
32 Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:
A Sóng P kéo dài
B Khoảng PQ kéo dài
C Phức bộ QRS kéo dài
D Sóng T kéo dài
Trang 1333 Hội chứng Adam – Stokes trong rối loạn dẫn truyền của cơ tim là:CHỌN CÂU SAI
A Khi bó His bị tắc nghẽn hoàn toàn
B Tâm nhĩ co theo nhịp xoang, tâm thất co theo nhịp mạng purkinje
C Tình trạng phong bế hoàn toàn
D Sự dẫn truyền nhĩ thất bị chậm hoặc do tắc nhánh bó his
34 Khi tim đang co thì cơ tim không đáp ứng bất kỳ một kích thích nào từ bên ngoài cũng như từ nút xoang đi tới là thuộc giai đoạn:
A Trơ tuyệt đối
B Trơ tương đối
C Hưng vượng
D Hồi phục hoàn toàn
35 Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng như cơ vân được là nhờ:
A Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài
B Giai đoạn trơ tương đối kéo dài
C Giai đoạn hưng vượng kéo dài
D Giai đoạn hồi phục hoàn toàn kéo dài
36 Ngoại tâm thu có thể xuất hiện trong giai đoạn nào của chu kỳ của cơ tim: CHỌN CÂU SAI
A Giai đoạn trơ tuyệt đối
B Giai đoạn trơ tương đối
C Giai đoạn hưng vượng
D Giai đoạn hồi phục hoàn toàn
37 Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, trong giai đoạn trơ tuyệt đối là ứng với trạng thái:
A Khử cực
B Tái cực
C Khử cực và 2 pha đầu của trạng thái tái cực
D Tái cực và 2 pha đầu của trạng thái khử cực
38 Có thể dùng kích thích mới có cường độ cao hơn ngưỡng gây co cơ tim Đáp ứng này có biên
độ thấp hơn so với mức bình thường là thuộc giai đoạn:
A Trơ tuyệt đối
B Trơ tương đối
C Hưng vượng
D Hồi phục hoàn toàn
39 Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, ứng với lúc tế bào tái cực trở về mức ban đầu thuộc giai đoạn:
A Trơ tuyệt đối
B Trơ tương đối
C Hưng vượng
D Hồi phục hoàn toàn
40 Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, kích thích dưới ngưỡng cũng có thể gây đáp ứng, thuộc giai đoạn:
A Trơ tuyệt đối
B Trơ tương đối
C Hưng vượng
D Hồi phục hoàn toàn
Trang 1441 Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, sau tái cực thì màng tế bào trở lại phân cực, khả năng hưng phấn của tế bào trở về mức ban đầu, thuộc giai đoạn:
A Trơ tuyệt đối
B Trơ tương đối
C Hưng vượng
D Hồi phục hoàn toàn
42 Sau co bóp phụ của tâm thất, tim nghỉ dài hơn bình thường gọi là nghỉ bù, sau đó tim co bóp trở về nhịp cũ, là ngoại tâm thu:
A Ngoại tâm thu không so le
B Ngoại tâm thu so le
C Ngoại tâm thu xen kẽ
D Tất cả đều đúng
43 Sau co bóp phụ của tâm thất thì tim co bóp trở về nhịp cũ, không có thời gian nghỉ bù, là ngoại tâm thu:
A Ngoại tâm thu không so le
B Ngoại tâm thu so le
C Ngoại tâm thu xen kẽ
D Tất cả đều đúng
44 Sau co bóp phụ của tâm thất, không có giai đoạn nghỉ bù, tâm thất vẫn duy trì nhịp sớm hơn so với nhịp đó mà không bắt lại nhịp cũ, là ngoại tâm thu:
A Ngoại tâm thu không so le
B Ngoại tâm thu so le
C Ngoại tâm thu xen kẽ
D Tất cả đều đúng
45 Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang đến tim rơi vào thời kỳ trơ tuyệt đối của co bóp phụ nên cơ tim không đáp ứng cho đến khi có xung động tiếp theo:
A Ngoại tâm thu không so le
B Ngoại tâm thu so le
C Ngoại tâm thu xen kẽ
D Tất cả đều đúng
46 Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang phát ra sớm hơn nhịp bình thường, rồi sau đó nhịp này cứ tiếp tục duy trì đều đặn:
A Ngoại tâm thu không so le
B Ngoại tâm thu so le
C Ngoại tâm thu xen kẽ
Trang 1548 Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:
B Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút
C Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm trương
D Tất cả đều đúng
52 Thì tâm thu diễn ra theo thứ tự:
A Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây
mở van bán nguyệt – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm
B Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm
C Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm
D Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây mở van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm
53 Thì tâm trương diễn ra theo thứ tự:
A Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm
B Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm
C Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích,
cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm
D Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm
Trang 1654 Lưu lượng tim là:
A Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút
B Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút
C Lượng máu từ tĩnh mạch trở về tim trong một phút
D Lượng máu từ động mạch trở về tim trong một phút
55 Thể tích máu tim bơm ra trong một nhát bóp là 70 ml, tần số tim 80 lần/phút Lưu lượng tim bằng bao nhiêu:
A 70 ml/phút
B 150 ml/phút
C 5600 ml/phút
D 336000 ml/giờ
56 Tỷ lệ % giữa thể tích tâm thu với thể tích thất cuối tâm trương gọi là:
A Cung lượng tim
B Lưu lượng của tim
C Phân số tống máu
D Phân suất tâm thu
57 Tiếng tim T1 là: CHỌN CÂU SAI
C Đóng van bán nguyệt khi tâm thu
D Nghe rõ vùng đáy tim
59 Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:
61 Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:
A Tâm thu ngắn hơn tâm trương
B Tâm thu kéo dài hơn tâm trương
C Tâm thu tương đương tâm trương
D Tất cả đều đúng
Trang 1762 Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI được mắc:
A Cổ tay phải và cổ chân trái
B Cổ tay phải và cổ chân phải
C Cổ tay trái và cổ chân phải
D Cổ tay phải và cổ tay trái
63 Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DII được mắc:
A Cổ tay phải và cổ chân trái
B Cổ tay phải và cổ chân phải
C Cổ tay trái và cổ chân phải
D Cổ tay phải và cổ tay trái
64 Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DIII được mắc:
A Cổ tay phải và cổ chân trái
B Cổ tay phải và cổ chân phải
C Cổ tay trái và cổ chân trái
D Cổ tay phải và cổ tay trái
65 Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay phải:
68 Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V1:
A Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức
B Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức
C Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V
D Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước
69 Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V2:
A Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức
B Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V
C Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước
D Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa
Trang 1870 Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V4:
A Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5
B Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V
C Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước
D Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa
71 Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:
A Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5
B Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V
C Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước
D Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa
72 Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V6:
A Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5
B Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V
C Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước
D Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa
73 Trên điện tâm đồ, song P có ý nghĩa:
A Sóng khử cực của tâm nhĩ
B Sóng tái cực của tâm nhĩ
C Sóng khử cực của tâm thất
D Sóng tái cực của tâm thất
74 Giới hạn bình thường của sóng P trên ECG:
A Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,12 mV
B Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,12 mV
C Thời gian (chiều dài) tối đa 0,11 giây và biên độ (chiều cao) trung bình 0,25 mV
D Thời gian (chiều dài) tối thiểu 0,11 giây và biên độ (chiều cao) tối thiểu 0,25 mV
Trang 19ÔN TẬP CHƯƠNG 3 GIẢI PHẪU – SINH LÝ HÔ HẤP
1 Quá trình thực hiện chức năng trao đổi khí liên tục của hệ hô hấp: CHỌN CÂU SAI
A Thông khí phổi
B Trao đổi khí
C Sử dụng O 2 ở phổi
D Điều hòa hô hấp
2 Trong hô hấp, quá trình thông khí phổi là:
A Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở khí quản thường xuyên được đổi mới
B Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế quản thường xuyên được đổi mới
C Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở tiểu phế quản thường xuyên được đổi mới
D Liên tục đưa không khí ra vào phổi để khí ở phế nang thường xuyên được đổi mới
3 Trong hô hấp, quá trình trao đổi khí là: CHỌN CÂU SAI
A Trao đổi khí ở phổi
B Vận chuyển khí ở phổi
C Vận chuyển khí của máu
D Trao đổi khí ở mô
4 Trong hô hấp, thay đổi hoạt động hô hấp để phù hợp với nhu cầu của cơ thể là thuộc quá trình:
A Thông khí phổi
B Trao đổi khí
C Sử dụng O2 ở phổi
D Điều hòa hô hấp
5 Trong hệ hô hấp, đường dẫn khí theo thứ tự:
A Mũi, miệng – họng – khí – thanh – phế nang – phế quản – tiểu phế quản
B Mũi, miệng – họng – khí – thanh – phế quản – tiểu phế quản – phế nang
C Mũi, miệng – họng – thanh – khí – phế quản – tiểu phế quản – phế nang
D Mũi, miệng – họng – thanh – khí – phế nang – phế quản – tiểu phế quản
6 Trong hệ hô hấp, đường hô hấp trên là từ:
A Mũi, miệng, hầu và thanh quản
B Mũi, miệng, hầu và khí quản
C Mũi, miệng, hầu và phế quản
D Mũi, miệng, hầu và phế nang
7 Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ:
A Bao gồm toàn bộ hệ hô hấp
B Là nơi trao đổi giữa máu và không khí
C Là nơi thông khí hệ hô hấp và trao đổi khí giữa máu với không khí
D Được ngăn cách với các tạng trong ổ bụng bởi cơ thẳng bụng
Trang 209 Sự phân chia cấu trúc giải phẫu của phế quản trong hệ hô hấp theo thứ tự:
A Phế quản chính – phế quản phân thùy – phế quản thùy – phân thùy phế quản-phổi – tiểu phế quản tận – phế nang
B Phế quản chính – phế quản thùy – phế quản phân thùy – phân thùy phế quản-phổi – tiểu phế quản tận – phế nang
C Phế quản chính – phân thùy phế quản-phổi – phế quản phân thùy – phế quản thùy – tiểu phế quản tận – phế nang
D Phế quản chính – phân thùy phế quản-phổi – phế quản thùy – phế quản phân thùy – tiểu phế quản tận – phế nang
10 Trong động tác hít vào thì khi cơ hoành co làm hạ thấp 1cm thì có thể làm tăng thể tích lồng ngực lên:
15 FEV1 giúp đánh giá:
A Khả năng tối đa của 1 lần hô hấp
B Khả năng chứa đựng tối đa của phổi
C Mức độ thông thoáng đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi và lồng ngực
D Lượng khí ra hay vào phổi trong 1 phút ở trạng thái nghỉ
Trang 2116 Tốc độ khuếch tán khí qua màng hô hấp thay đổi:
A Diện tích khuếch tán giảm làm tăng cường độ khuếch tán
B Độ tan của khí giảm làm tăng cường độ khuếch tán
C Bề dày màng hô hấp giảm làm tăng cường độ khuếch tán
D Chênh lệch phân áp khí giảm làm tăng cường độ khuếch tán
17 Hệ số khuếch tán của oxy:
D Hòa tan hoặc kết hợp
19 Trong hô hấp, sự phân ly HbO2 tăng khi:
Trang 22ÔN TẬP CHƯƠNG 4 GIẢI PHẪU – SINH LÝ HỆ NỘI TIẾT
1 Tuyến nội tiết có đặc điểm:
A Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết vào máu
B Tuyến không có ống dẫn nên các chất tiết ngấm thẳng vào máu
C Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết ra ngoài
D Tuyến không có ống dẫn tiết nên các chất tiết được tiết vào những khoang trong cơ thể
2 Chức năng của hệ nội tiết: CHỌN CÂU SAI
A Điều hòa tốc độ các phản ứng hóa học ở tế bào
B Tiếp nhận các thông tin từ ngoài và xử lý các thông tin
C Điều hòa sự vận chuyển chất qua màng tế bào
D Điều hòa quá trình chuyển hóa trong cơ thể
3 Hormon tuyến vỏ thượng thận có bản chất là:
B Chuyển ATP thành 3’ – 5’ AMPv
C Chuyển phospholipid màng (PIP2) thành IP3
D Chuyển phospholipid màng thành DAG
5 Điều hòa có tác dụng làm tăng nồng độ một hormone, khi nồng độ chất đó đang giảm và ngược lại Là kiểu điều hòa:
B Nồng độ hormone tuyến yên
C Nồng độ hormone vùng dưới đồi
D Thần kinh
Trang 238 Hormon nào được tổng hợp ở thân tế bào của vùng dưới đồi rồi rồi theo sợi trục xuống dự trữ ở thùy sau tuyến yên:
10 ADH được dự trữ ở tuyến nội tiết nào:
A Thùy trước tuyến yên
B Thùy sau tuyến yên
A Kích thích mạnh tế bào hủy xương
B Kích thích sinh tổng hợp protein làm tăng kích thước các tạng phủ
C Kích thích tổng hợp lipid để dự trữ ở mô mỡ
D Kích thích tế bào tăng sử dụng glucose để tạo năng lượng phát triển cơ thể
13 Trước tuổi trưởng thành, thiếu hormone nào gây trẻ không lớn được, gây bệnh lùn tuyến yên (cơ thể phát triển cân đối, nhưng tốc độ phát triển thì giảm rõ rệt):
15 TSH của tuyến yên có tác dụng:
A Tăng kích thước và chức năng các tạng
B Tăng kích thước và chức năng tuyến giáp
C Tăng kích thước và chức năng vỏ thượng thận
D Tăng kích thước và chức năng tuyến sinh dục
Trang 2416 Tuyến yên giảm bài tiết hormone nào có thể gây: đần độn, trí tuệ kém phát triển, chứa nước trong da và tổ chức liên kết dưới da do xuất hiện mucopolysaccharid ưa nước:
A MSH
B ACTH
C TSH
D ADH
17 Trong điều hòa bài tiết TSH của tuyến yên, yếu tố nào làm giảm bài tiết TSH:
A Nồng độ hormone tuyến giáp trong máu thấp
B Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm
C Nồng độ TRH trong máu giảm
D Nồng độ thyrosin trong máu giảm
18 Tuyến yên bài tiết loại hormone nào có tác dụng kích thích vỏ thượng thận:
Trang 2524 ACTH có chứa chuỗi gì mà khi thừa ACTH gây da sẫm màu:
A α – MSH
B α – MRH
C β – MSH
D β – MRH
25 Yếu tố điều hòa sự bài tiết ACTH:
A Nồng độ CRH của tuyến yên
B Nồng độ cortisol trong máu theo cơ chế điều hòa ngược âm tính
C Stress, điều hòa theo cơ chế điều hòa ngược âm tính
D Nồng độ glucagon trong máu theo cơ chế điều hòa ngược âm tính
26 Ở bệnh Addision, triệu chứng: da màu sạm, mệt mỏi, tụt huyết áp, là do rối loạn bài tiết
hormone nào:
A Tăng tiết ACTH
B Giảm tiết ACTH
C Tăng tiết MSH
D Giảm tiết MSH
27 Ở hội chứng Cushing, triệu chứng: mặt, cổ béo tròn (mặt tròn như mặt trăng), tích mỡ nữa thân trên, bụng to, tay chân gầy, là do rối loạn bài tiết hormone nào:
A Tăng tiết ACTH
B Giảm tiết ACTH
C Tăng tiết GH
D Giảm tiết GH
28 Prolactin được bài tiết bởi:
A Vùng dưới đồi
B Thùy trước tuyến yên
C Thùy sau tuyến yên
D Tuyến tụy
29 Vai trò của prolactin:
A Kích thích phát triển tuyến vú và bài tiết sữa
B Kích thích phát triển tinh trùng
C Kích thích co bóp tử cung
D Kích thích phát triển nang trứng
30 Yếu tố điều hòa bài tiết prolactin:
A PRH vùng dưới đồi ức chế tuyến yên bài tiết prolactin
B Dopamin vùng dưới đồi kích thích tuyến yên bài tiết prolactin
C Kích thích trực tiếp vào núm vú gây kích thích bài tiết prolactin
D PIH tuyến yên ức chế bài tiết prolactin
31 FSH và LH là những hormone được bài tiết bởi tuyến nội tiết sau:
A Tuyến yên
B Tuyến giáp
C Tuyến tụy
D Tuyến thượng thận
Trang 2632 FSH tác động lên tuyến sinh dục nữ:
A Kích thích phát triển nang trứng
B Kích thích hình thành hoàng thể
C Kích thích tăng sinh tế bào hạt lớp áo ngoài của nang trứng
D Kích thích hoàng thể bài tiết testosterone
33 FSH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:
A Tăng số lượng tế bào kẽ leydig
B Kích thích tế bào sertoli ở thành ống sinh tinh phát triển và bài tiết các chất tham gia sản xuất tinh trùng
C Kích thích tế bào leydig phát triển, tổng hợp và bài tiết testosterone
D Kích thích thể vàng tồn tại, phát triển và bài tiết estrogen và progesterone
34 LH tác động lên tuyến sinh dục nam gây:
A Tăng kích thích các tế bào sertoli
B Tăng kích thước tinh hoàn
C Tăng kích thích các tế bào leydig
D Tăng kích thích phát triển tinh tử thành tinh trùng
35 Yếu tố điều hòa bài tiết FSH và LH:
A Testosteron điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH thường gặp
B Estrogen và progesterone điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH thường gặp
C Aldosteron điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH
D Androgen điều hòa ngược trực tiếp lên tuyến yên bài tiết FSH và LH
36 Tuyến yên bắt đầu bài tiết FSH và LH vào lứa tuổi:
A Ngay từ phôi thai
B Ngay mới sinh
C 9 – 10 tuổi
D Tuổi dậy thì
37 Trong chu kỳ kinh nguyệt: vào thời điểm 24 – 48 giờ trước khi phóng noãn, nồng độ estrogen trong máu rất cao đã kích thích tăng bài tiết FSH và LH Đây là kiểu điều hòa:
A Điều hòa dương tính
B Điều hòa âm tính
C Điều hòa ngược dương tính
D Điều hòa ngược âm tính
38 Inbihin do tế bào sertoli và tế bào hạt của hoàng thể bài tiết có tác dụng ức chế bài tiết hormone nào ở cả nam và nữ:
B Hormon được bài tiết ở vùng dưới đồi
C Hormon bài tiết ở vùng dưới đồi và di chuyển theo hệ thống cửa – dưới đồi yên
D Bản chất là steroid
Trang 2740 Tác dụng của oxytocin:
A Dãn cơ trơn tử cung
B Kích thích bài tiết sữa
C Kích thích phát triển các tuyến vú
D Tái hấp thu nước ở ống lượn xa, ống góp
41 Tác dụng của ADH – vasopressin:
A Co cơ trơn tử cung
B Tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
C Tái hấp thu glucose, acid amin ở ống lượn gần
D Tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp
42 Nếu thiếu hormone nào gây thận không tái hấp thu được nước, làm mất một lượng lớn nước qua đường nước tiểu (đái tháo nhạt):
44 Yếu tố điều hòa bài tiết ADH:
A Nồng độ Na+ máu tăng → ức chế bài tiết ADH
B Dịch ngoại bào loãng → ức chế bài tiết ADH
C Thể tích máu tăng → kích thích bài tiết ADH
D Máu về tâm nhĩ trái nhiều → ức chế bài tiết ADH
45 Ở người trưởng thành, tuyến yên bị rối loạn gây bài tiết GH nhiều sẽ gây bệnh:
A Bệnh lùn tuyến yên
B Bệnh khổng lồ
C Bệnh to đầu chi
D Bệnh gầy Simmonds
46 Đặc điểm cấu tạo của tuyến giáp: CHỌN CÂU SAI
A Tế bào nang chế tiết thyroglobulin
B Tế bào cạnh nang tiết calcitonin
C Lòng nang tuyến chứa chất keo
D Tế bào nang là nơi tổng hợp và dự trữ hormone
47 Chất cần thiết để tạo hormone tuyến giáp là:
A Calci (canxi)
B Iodine (Iod)
C Iron (Sắt)
D Zinc (Kẽm)
Trang 2848 Tác dụng của calcitonin do tuyến giáp bài tiết:
A Tăng calci huyết
B Giảm calci huyết
C Tăng bài tiết T3, T4
D Giảm bài tiết T3, T4
49 Hormon chính của tuyến giáp:
A Diiodotyrosin (DIT)
B Triiodothyronin (T3)
C DIT và T3
D T3 và T4
50 Các hormone tuyến giáp được tổng hợp tại:
A Tế bào nang giáp
B Tế bào cạnh nang giáp
C Lòng nang tuyến giáp
D Vận chuyển thụ động theo bậc thang nồng độ
54 Trong tế bào nang tuyến giáp, iodua phải được oxy hóa tạo thành iod nguyên tử mới có thể gắn vào tyrosin để tạo thành hormone giáp Quá trình oxy hóa iodua là nhờ enzym:
Trang 2956 Vai trò của hormone tuyến giáp:
A Làm xương phát triển theo chiều dài
B Giảm nhanh cốt hóa xương dài
C Giảm phát triển tổ chức thần kinh và cơ
D Phối hợp LH điều hòa phát triển cơ thể
57 Hormon nào có tác dụng thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển não trong thời kỳ bào thai, những năm đầu sau khi sinh:
59 Nhược năng tuyến giáp ở trẻ đang lớn gây hậu quả:
A Phát triển cơ thể chậm và lùn cân đối
B Cấu trúc hầu hết các cơ quan bị suy giảm
C Trí tuệ kém phát triển
D Chức năng hầu hết các cơ quan bị rối loạn theo hướng tăng cường
60 Tác dụng của hormone tuyến giáp lên chuyển hóa:
A Tăng hoạt động các mô trong cơ thể: tăng sử dụng oxy ở tế bào, giảm tốc độ các phản ứng hóa học và giảm chuyển hóa vật chất
B Tăng tổng hợp glucose thành glycogen ở gan
C Tăng tổng hợp lipid ở mô mỡ
D Tăng tổng hợp protein ở hầu hết các mô
61 Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ tim mạch:
A Gây co mạch ngoại vi
B Nhịp tim đập nhanh và mạnh
C Giảm huyết áp tâm thu
D Tăng huyết áp tâm trương
62 Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ thần kinh cơ:
A Ức chế hệ thần kinh
B Thúc đẩy phát triển kích thước và chức năng tổ chức thần kinh
C Ức chế hoạt hóa các synap
D Thúc đẩy ngủ nhiều khi ưu năng giáp
63 Hormon nào đóng vai trò quan trọng nhất trong phát triển trí tuệ:
A GH
B T3, T4
C ACTH
D FSH, LH
Trang 3064 Yếu tố điều hòa bài tiết hormone giáp:
A TSH tăng tiết → TRH tăng tiết → T3, T4 được bài tiết nhiều
B Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao → kích thích bài tiết T3, T4
C Nồng độ iod hữu cơ cao → tăng thu nhận iod → tăng tổng hợp T3, T4
D Thời tiết lạnh, stress → tăng tiết TRH, TSH → tăng tiết T3, T4
65 Hormon calcitonin do tuyến nội tiết nào bài tiết và vai trò của nó:
A Tuyến giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu
B Tuyến giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu
C Tuyến cận giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu
D Tuyến cận giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu
66 Cơ chế tác dụng của hormone calcitonin:
A Giảm hoạt động của các tế bào tạo xương
B Giảm hoạt động của các tế bào hủy xương
C Tăng hình thành các tế bào tạo xương mới
D Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới
67 Hormon calcitonin có tác dụng trên xương: CHỌN CÂU SAI
A Tăng lắng đọng các muối calci ở xương
B Di chuyển calci từ xương vào máu
C Giảm hoạt động của tế bào hủy xương
D Giảm hình thành tế bào hủy xương mới
68 Yếu tố điều hòa bài tiết calcitonin:
A Ưu năng tuyến giáp
B Nhược năng tuyến giáp
C Ưu năng vỏ thượng thận
D Nhược năng vỏ thượng thận
70 Bệnh Basedow là bệnh điển hình của:
A Ưu năng tuyến yên
B Nhược năng tuyến yên
C Ưu năng tuyến giáp
D Nhược năng tuyến giáp
71 Đặc điểm của bệnh Basedow:
A TSH, T3, T4 trong máu giảm
B T3 và T4 trong máu tăng; TSH giảm
C TSH, T3, T4 trong máu tăng
D T3 và T4 trong máu giảm; TSH tăng
Trang 3172 Biểu hiện của suy giáp:
A Thao tác nhanh
B Nhịp tim nhanh
C Phù niêm dịch
D Khó vào giấc ngủ
73 Bệnh bướu cổ đơn thuần có nguyên nhân chủ yếu là:
A Do phá hủy cấu trúc tuyến giáp
B Do phá hủy chức năng tuyến giáp
C Do thiếu iod trong tức ăn, nước uống
D Do kích thích tuyến giáp xuất hormone
74 Vị trí giải phẫu của tuyến cận giáp:
A Gồm 4 tuyến rất nhỏ dính vào mặt sau tuyến giáp
B Gồm những tế bào cạnh nang giáp, nằm xen kẽ với các tế bào nang tuyến giáp
C Gồm 2 thùy, mỗi thùy áp vào mặt trước bên của sụn giáp
D Một tuyến nhỏ nằm ở sàn não thất III, trong hố yên của thân xương bướm
75 Tuyến cận giáp bài tiết hormone:
A Monoiodotyrosin (MIT)
B Calcitonin
C Parahormon (PTH)
D Adrenalin
76 Vai trò của parahormon (PTH) trong cơ thể:
A Điều hòa chuyển hóa natri
B Điều hòa chuyển hóa kali
C Điều hòa chuyển hóa iod
D Điều hòa chuyển hóa calci
77 Tác dụng của PTH trong cơ thể gây:
A Tăng nồng độ ion calci huyết tương
B Tăng nồng độ ion calci và nồng độ ion phosphate huyết tương
C Giảm nồng độ ion calci huyết tương
D Tăng nồng độ ion calci và giảm nồng độ ion phosphate huyết tương
78 Tác dụng của PTH trên xương:
A Tăng giải phóng calci từ xương vào máu gây tiêu xương
B Bất hoạt các tế bào hủy xương có sẵn
C Ức chế quá trình hình thành tế bào hủy xương mới
D Bất hoạt các tế bào xương và tế bào tạo xương
79 Tại sao khi cường tuyến cận giáp, PTH được bài tiết vào máu nhiều gây trong xương xuất hiện các hốc lớn nên xương dễ gãy:
A Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương tăng
B Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương bình thường
C Quá trình hủy xương bình thường > Quá trình tạo xương bị giảm do PTH ức chế
D Quá trình hủy xương giảm < Quá trình tạo xương giảm
Trang 3280 Tác dụng của PTH trên thận:
A Tăng bài xuất ion calci
B Giảm hấp thu ion calci và ion magie ở ống lượn xa và ống góp
C Giảm hấp thu ion calci và ion phosphate ở ống lượn xa và ống góp
D Giảm tái hấp thu ion phosphate ở ống lượn gần
81 Tác dụng của PTH trên ruột:
A Giảm hấp thu calci ở ruột
B Tăng hấp thu phosphot ở ruột
C Tăng hấp thu calci và phosphate ở ruột
D Tăng hấp thu calci và giảm hấp thu phosphate ở ruột
82 Yếu tố điều hòa bài tiết PTH:
A Nồng độ calci và phosphate trong máu
B Nồng độ calci và phosphate ở ruột
C Nồng độ calci và phosphate trong xương
D Nồng độ calci và phosphate trong nước tiểu
83 Nhược năng tuyến cận giáp gây:
A Tăng nồng độ calci trong máu
B Dấu hiệu co giật phát triển
C Tăng tiêu xương mạnh, xương dễ gãy
85 Tác dụng của hormone insulin được bài tiết từ tuyến tụy:
A Giảm glucose máu
B Giảm tổng hợp acid béo từ glucid
C Giảm tổng hợp triglyceride từ acid béo
87 Điều hòa tụy bài tiết glucagon:
A Nồng độ glucose máu cao → tăng tiết glucagon
B Nồng độ acid amin máu cao → tăng tiết glucagon
C Nồng độ lipid máu cao → tăng tiết glucagon
D Luyện tập, vận động, lao động → ức chế tiết glucagon
Trang 3388 Hormon của vỏ thượng thận:
A ADH
B Cortisol
C Noradrenalin
D Thyroxin
89 Vai trò của hormone aldosteron do vỏ thượng thận bài tiết:
A Tăng tái hấp thu Na + và bài tiết K +
B Tăng tái hấp thu nước
C Tăng nồng độ glucose máu
D Tăng tái hấp thu Ca++
90 Yếu tố giúp điều hòa sự bài tiết hormone aldosteron:
A Nồng độ Na+ dịch ngoại bào tăng → tăng tiết aldosteron
B Nồng độ Na+ dịch ngoại bào giảm → giảm tiết aldosteron
C Nồng độ K+ dịch ngoại bào giảm → tăng tiết aldosteron
D Nồng độ K + dịch ngoại bào tăng → tăng tiết aldosteron
91 Tác dụng của hormone cortisol trên chuyển hóa:
A Ức chế tân tạo đường
B Tăng sử dụng glucose ở tế bào
C Giảm tổng hợp và tăng thoái hóa protein ở tế bào
D Giảm huy động mỡ ở gan và mô mỡ
92 Tác dụng của hormone cortisol: CHỌN CÂU SAI
A Chống viêm
B Chống dị ứng
C Chống đông máu
D Chống stress
93 Điều hòa bài tiết cortisol máu:
A Nồng độ cortisol máu cao → ức chế trực tiếp vỏ thượng thận
B Nồng độ cortisol máu thấp → kích thích trực tiếp vỏ thượng thận
C Nồng độ cortisol máu cao → ức chế vùng dưới đồi, tuyến yên bài tiết CRH, ACTH →
Trang 3496 Tác dụng của hormone tủy thượng thận trên mạch máu:
A Adrenalin làm giãn mạch ngoại vi
B Adrenalin làm giãn mạch vành
C Noradrenalin làm giãn mạch máu nhỏ
D Noradrenalin làm giãn mạch não
97 Tác dụng của hormone tủy thượng thận trên hệ cơ:
A Tăng trương lực cơ vân
B Giãn cơ tia gây giãn đồng tử
C Co cơ trơn ruột
D Co cơ trơn bàng quang, tử cung
98 Yếu tố làm tăng bài tiết catecholamine:
B Giãn cơ trơn phế quản
C Ức chế trước synap trong dẫn truyền thần kinh
D Kích thích tế bào gốc biệt hóa thành tiền nguyên hồng cầu
100 Hormon tại chỗ prostaglandin cò tác dụng:
A PG F2 làm giãn cơ trơn phế quản
B PG I2 gây ức chế kết dính tiểu cầu
C PG gây co mạch
D PG A làm giảm ngưỡng đau của các receptor
Trang 35ÔN TẬP CHƯƠNG 5 GIẢI PHẪU – SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA
1 Chức năng bộ máy tiêu hóa được thực hiện thong qua hoạt động: CHỌN CÂU SAI
3 Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa có tác dụng:
A Nghiền nhỏ thức ăn thành dạng đơn giản có thể hấp thu vào máu
B Giảm diện tích tiếp xúc thức ăn với dịch tiêu hóa và niêm mạc tiêu hóa
C Giảm sự trộn lẫn thức ăn và dịch tiêu hóa
D Tăng tốc độ các phản ứng hóa học để tiêu hóa thức ăn
4 Hoạt động chức năng nào của tuyến tiêu hóa có tác dụng vận chuyển các sản phẩm tiêu hóa từ lòng ống tiêu hóa vào máu:
A Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non và ruột già
B Gan, tuyến tụy và các tuyến nước bọt
C Dạ dày, ruột non, ruột già và các tuyến nước bọt
D Ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa
6 Cấu tạo ống tiêu hóa theo thứ tự:
A Miệng – thực quản – dạ dày – ruột già – ruột non
B Miệng – thực quản – dạ dày – ruột non – ruột già
C Miệng – dạ dày – thực quản – ruột non – ruột già
D Miệng – dạ dày – thực quản – ruột già – ruột non
7 Răng: CHỌN CÂU SAI
A Cắm vào các huyệt răng ở xương hàm
B Được giữ chặt bởi lợi
C Được giữ chặt bởi các sợi mạch máu và thần kinh ở chân răng
D Được giữ chặt bởi các dây chằng hốc răng
Trang 368 Cấu tạo từ ngoài vào trong của răng:
A Ngà răng – chất xương răng - ống tủy
B Men răng – chất xương răng - ống tủy
C Chất xương răng – ngà răng - ống tủy
D Men răng – chất xương răng - ống tủy
12 Cấu tạo của lưỡi:
A Mặt trên, trước V lưỡi chứa các hạnh nhân lưỡi
B Mặt trên, trước V lưỡi có các gai lưỡi chức năng xúc giác
C Mặt dưới, có nhiều tĩnh mạch, hãm lưỡi và lỗ đổ tuyến 3 nhóm tuyến nước bọt
D Mặt trên, sau V lưỡi có các gai lưỡi chức năng vị giác
13 Giải phẫu của thực quản:
A Phía trên nối với khoang miệng
B Phía dưới nối với dạ dày qua lỗ môn vị
C Phía trên nối với hầu
D Phía dưới nối với dạ dày qua lỗ phế vị
14 Giải phẫu của thực quản:
A Nằm trong ổ bụng
B Nối với dạ dày qua lỗ môn vị
C Là một ống cơ dài 25 cm
D Có 3 chỗ hẹp: eo giáp, eo phế chủ, eo hoành
15 Cấu tạo của thành thực quản từ ngoài vào trong:
A Lớp cơ – lớp dưới niêm mạc – lớp niêm mạc
B Lớp cơ – lớp niêm mạc – lớp dưới niêm mạc
C Lớp niêm mạc – lớp dưới niêm mạc – lớp cơ
D Lớp niêm mạc – lớp cơ – lớp dưới niêm mạc
Trang 3716 Cấu tạo lớp cơ thực quản:
A 2 lớp cơ: cơ vòng ở ngoài, cơ dọc ở trong
B 2 lớp cơ: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài
C 3 lớp cơ: cơ vòng ở ngoài, cơ chéo ở giữa, cơ dọc ở trong
D 3 lớp cơ: cơ vòng ở trong, cơ chéo ở giữa, cơ dọc ở ngoài
17 Thần kinh chi phối vận động của thực quản:
20 Vai trò của nhai: CHỌN CÂU SAI
A Tăng cường tốc độ phân giải tinh bột chín
B Tăng cường phân giải thức ăn thành dạng đơn giản có thể hấp thu vào máu
C Tăng cường tạo điều kiện tiêu hóa và hấp thu phần dinh dưỡng nằm bên trong rau, quả
D Tăng cường nghiền thức ăn thành thức ăn nhỏ trộn lẫn nước bọt làm thức ăn dễ trơn, dễ nuốt
21 Thứ tự hoạt động cơ học trong quá trình nuốt:
A Giai đoạn nuốt không có ý thức – giai đoạn họng – giai đoạn hầu
B Giai đoạn nuốt có ý thức – giai đoạn họng – giai đoạn thực quản
C Giai đoạn họng – giai đoạn nuốt không có ý thức – giai đoạn thực quản
D Giai đoạn họng – giai đoạn hầu – giai đoạn thực quản
22 Người ăn chủ động ngậm miệng, lưỡi nâng lên ép vào vòm miệng, dồn thức ăn từ miệng vào vòm họng, là thuộc giai đoạn nào của nuốt:
A Giai đoạn nuốt có ý thức
B Giai đoạn nuốt không có ý thức
C Giai đoạn họng có ý thức
D Giai đoạn họng không có ý thức
Trang 3823 Khi thức ăn kích thích phần nào gây co các cơ của họng và tạo động tác nuốt theo trình tự:
A Thiệt hầu kéo lưỡi gà xuống để đóng thanh quản – Thanh quản bị kéo ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản
B Thiệt hầu kéo lưỡi gà lên trên đóng lỗ mũi sau – Thanh quản bị kéo lên trên và ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản
C Thanh quản bị kéo ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản – Thiệt hầu kéo lưỡi gà xuống để đóng thanh quản
D Thanh quản bị kéo lên trên và ra trước giúp nắp thanh quản kéo ra sau che kín thanh quản – Thiệt hầu kéo lưỡi gà lên trên đóng lỗ mũi sau
24 Trong quá trình nuốt thức ăn, ở giai đoạn thực quản:
A Thức ăn đến đoạn nào thì đoạn đó và đoạn trước giãn ra, đoạn tiếp theo co lại
B Khi sóng nhu động của thực quản đến gần dạ dày, cơ thắt dạ dày – thực quản giãn ra để tránh trào ngược thức ăn
C Chủ yếu đưa thức ăn từ họng đến dạ dày
D Giai đoạn này kéo dài 8 – 10 phút
25 Trong hệ tiêu hóa có mấy cặp tuyến nước bọt lớn:
A 2
B 3
C 4
D 5
26 Trong hệ tiêu hóa, vị trí của tuyến nước bọt mang tai:
A Sau ngành trên của xương hàm trên và trên ống tai ngoài
B Nằm ở mặt trong xương hàm dưới, dưới nền miệng
C Sau ngành trên của xương hàm dưới và dưới ống tai ngoài
D Nằm ở mặt trong xương hàm trên, trên vòm miệng
27 Vị trí lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai vào miệng:
A Ở mặt trong má ngang mức răng hàm trên số 7
B Ở mặt trong má ngang mức răng dưới trên số 7
C Ở mặt trong má ngang mức răng hàm trên số 8
D Ở mặt trong má ngang mức răng hàm dưới số 8
28 Nước bọt có thể thủy phân 1 loại chất dinh dưỡng từ thức ăn là:
Trang 39B Các ion: K+, Na+, Cl-, Ca++, Mg++, Fe++
C Ngưng kết nguyên bạch cầu
D Chất nhầy
32 Thành phần nước bọt:
A Nồng độ ion K+ cao gấp 7 lần trong huyết tương
B Nồng độ ion Na+ cao gấp 7 – 10 lần trong huyết tương
C Nồng độ ion Cl- cao gấp 7 – 10 lần trong huyết tương
D Nồng độ ion HCO3- chỉ bằng 1/3 lần trong huyết tương
33 Nước bọt có vai trò bảo vệ niêm mạc miệng do: CHỌN CÂU SAI
A Làm ướt niêm mạc miệng
B Làm tan rã các thức ăn, tăng bám dính ống tiêu hóa
C Trung hòa một số chất toan, kiềm
D Giảm tính kích thích của số chất: cay, chua, đắng
34 Nếu nước bọt bị mất khỏi cơ thể trong 1 thời gian dài gây liệt là do sự mất của:
C Thần kinh và nội tiết
D Thần kinh và chỉ nhờ các phản xạ không có điều kiện
Trang 4038 Cung phản xạ điều hòa tiết nước bọt được truyền theo thứ tự:
A Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt ở đại não – thần kinh giao cảm – các tuyến nước bọt
B Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt ở đại não – thần kinh phó giao cảm – các tuyến nước bọt
C Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt nằm giữa hành não
và cầu não – thần kinh giao cảm – các tuyến nước bọt
D Thức ăn kích thích giác quan hoặc suy nghĩ về thức ăn – nhân nước bọt nằm giữa hành não và cầu não – thần kinh phó giao cảm – các tuyến nước bọt
39 Sự bài tiết nước bọt được điều hòa bởi:
A Kích thích giao cảm gây tăng tiết nước bọt
B Kích thích phó giao cảm gây tăng tiết nước bọt
C Kích thích vỏ não gây tăng tiết nước bọt
D Kích thích não thất IV gây tăng tiết nước bọt
40 Vị nào gây tăng tiết nước bọt nhiều nhất:
A Đắng
B Cay
C Chua
D Mặn
41 Giải phẫu của dạ dày:
A Nối giữa thực quản và kết tràng
B Nằm sát vòm hoành phải
C Ngay trên vòm hoành trái
D Phần lớn nằm ở hạ sườn trái, một phần ứng với thượng vị và hạ sườn phải
42 Khả năng chứa đựng của dạ dày:
A 1 – 1,5 lít
B 2 – 2,5 lít
C 3 – 3,5 lít
D 4 – 4,5 lít
43 Cấu tạo giải phẫu dạ dày theo thứ tự từ trên xuống:
A Đáy vị - Tâm vị - Hang môn vị - Thân vị - Ống môn vị - Môn vị
B Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Ống môn vị - Môn vị - Đáy vị
C Tâm vị - Thân vị - Hang môn vị - Đáy vị - Ống môn vị - Môn vị
D Tâm vị - Đáy vị - Thân vị - Hang vị - Ống môn vị - Môn vị
44 Cấu tạo giải phẫu dạ dày có giới hạn phía trên là mặt phẳng ngang qua lỗ tâm vị, phía dưới là mặt phẳng ngang qua khuyết góc của bờ cong nhỏ, là thuộc:
A Hang vị
B Thân vị
C Đáy vị
D Môn vị
45 Cấu tạo giải phẫu dạ dày theo thứ tự từ ngoài vào trong lòng ống:
A Lớp thanh mạc – Lớp cơ – Lớp niêm mạc – Lớp dưới niêm mạc
B Lớp cơ – Lớp dưới niêm mạc – Lớp niêm mạc – Lớp thanh mạc
C Lớp thanh mạc – Lớp cơ – Lớp dưới niêm mạc – Lớp niêm mạc
D Lớp niêm mạc – Lớp dưới niêm mạc – Lớp cơ – Lớp thanh mạc