Định giá cổ phiếu theo luồng tiền DCF • Phương pháp định giá theo DCF dựa trên nguyên tắc cơ bản nhất lμ ước tính giá trị tất cả các luồng thu nhập tự do mμ tổ chức phát hμnh sẽ thu được
Trang 1Ph−¬ng ph¸p chiÕt khÊu dßng tiÒn
Trang 2Bµi tËp
Trang 3Định giá cổ phiếu theo luồng tiền (DCF)
• Phương pháp định giá theo DCF dựa trên nguyên tắc cơ bản
nhất lμ ước tính giá trị tất cả các luồng thu nhập tự do mμ tổ chức phát hμnh sẽ thu được trong tương lai vμ quy chúng về giá trị hiện tại bằng cách chiết khấu các luồng thu nhập nμy theo một mức lãi suất chiết khấu thích hợp.
• Xét trên phạm vi toμn công ty, luồng tiền không được giữ lại để
đầu tư gọi lμ luồng tiền tự do sử dụng:
Luồng tiền tự do sử dụng = Doanh thu - Chi phí - Đầu tư
(
phiếu cổ
một n
trê do tự tiền Luồng
Trang 4Phương pháp chiết khấu luồng tiền
• Nguyên lý: Giá trị DN được xác định bằng cách hiện tại hoá các luồng tiền tự do mμ DN dự kiến thu
được trong tương lai theo một tỷ lệ chiết khấu tương ứng với mức độ rủi ro mμ DN phải gánh chịu.
• Luồng tiền (CF) # Luồng tiền tự do (FCF)?
• CF: Phản ánh dòng tiền (ra/vμo) của DN
• FCF: Luồng tiền tự do thể hiện khả năng sẵn có để trả cho các nhμ đầu tư vμ chủ nợ sau khi những nhu cầu đầu tư kinh doanh đã được thoả mãn (Free
Trang 5Dòng tiền tự do (FCF)
• FCFE: Lμ dòng tiền còn lại sau khi trừ đi các khoản chi phí hoạt động, thanh toán lãi vay vμ thanh toán nợ, cùng tất cả các khoản chi tiêu vốn khác
• FCFF: Lμ dòng tiền còn lại sau khi trừ các khoản chi phí hoạt động vμ thuế FCFF cũng đ−ợc hiểu lμ tổng các dòng tiền mặt đối với tất cả các nhμ đầu t− vμo DN bao gồm: cổ đông, chủ nợ vμ cổ đông −u đãi
Trang 6Tính FCFE (công thức chung)
Doanh thu (Revenues )
- Chi phí hoạt động (Operating Expenses )
= EBITDA (Thu nhập trước thuế, lãi, khấu hao)
- Khấu hao
= EBIT
- Thuế
= Thu nhập ròng (Net Income)
+ Khấu hao (DA - Depreciation & Amotization )
= Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
- Chi tiêu vốn(Capital Expenditure )
Trang 7ý nghĩa của FCFE và FCFF
• FCFE: Xác định giá trị thực của 1 cổ phiếu ( Mô hình FCFEDM)
t
WACC1
t
k1FCFE
Trang 8( FCFF WACC
1
FCFF
1 t
t
+
= +
= ∑∞
=
) 1
( FCFE g
k
-FCFE k
1
FCFE
1 t
= ∑∞
=
Trang 91 g
WACC
-FCFF WACC
1 g
k
-FCFE k
t
Trang 10VÝ dô: NSC
Trang 11VÝ dô: HAP
Trang 12Các bước trong mô hình DCF
• Bước 1: Phân tích tình hình hoạt động DN trong quá khứ
- Tính FCFF trong quá khứ để dự đoán FCFF trong tương
lai
- FCFF không tính các luồng tiền ngoμi hoạt động
- Luồng tiền ngoμi hoạt động bao gồm: các CF thu từ việc
ngừng hoạt động, thu chi bất thường, luồng tiền đầu tư
vμo các chi nhánh không liên quan…
- Dự đoán xu hướng, so sánh với các DN khác cùng ngμnh
- Phân tích tình hình tμi chính DN (đặc biệt lμ khả năng
Trang 131 Đánh giá khả năng cạnh tranh của DN
2 Dự tính tiềm năng của DN trong tương lai
3 ước tính các khoản mục liên quan đến tính FCFF
của DN
Trang 14Các bước trong mô hình DCF
• Bước 3: Xác định tỷ lệ chiết khấu
WACC = ke(E/(E+D+PS))+kd(D/(E+D+PS))+kps(PS/(E+D+PS))
ke: chi phí vốn chủ sở hữu; E: Giá trị thị trường của vốn CP
kd : chi phí nợ sau thuế; D: giá trị thị trường của tổng số Nợkps : chi phí cổ phiếu ưu đãi;
Trang 15§¸nh gi¸ chiÕn l−îc cña c«ng ty
Trang 16Xác định D, PS, E
D vμ PS: Tính theo luồng tiền trái chủ nhận được
E: Lấy giá của cổ phiếu của DN tương đương đang
được giao dịch trên thị trường Nếu không có, dùng
đến giá trị sổ sách vμ chính sách cơ cấu vốn mục tiêu của DN để xác định tỷ trọng E/(E+D)
Trang 17Xác định ke
• Mô hình CAPM
VN hiện nay:
ro thanh toán = Lợi suất phi rủi ro + % bù đắp rủi ro Trong đó:
Lợi suất phi rủi ro = Lãi suất tín phiếu kho bạc 1 năm (3,6 tháng)
% bù đắp rui ro: −ớc l−ợng trên cơ sở β giả định
1 j
f
i(E[Rj] R )
β
Trang 18Xác định kd, kps
K d = Lãi vay (1-T)
P
D K
n P
PS =
Trang 19dù ®o¸n cô thÓ
Trang 20• Nh¾c l¹i c¸ch tÝnh FCFF?
Trang 21Các yếu tố cần xem xét khi định giá DN
• Thuế thu nhập cá nhân
• Lạm phát
• Sự can thiệp của chính phủ
• Sự khác biệt về chuẩn mực kế toán
• Yếu tố đặc thù
Trang 22• C¸c kho¶n ®Çu t− tμi chÝnh dμi h¹n
• C¸c kho¶n ph¶i thu
• Hμng tån kho
• C¸c kho¶n ph¶i tr¶
Trang 23Ví dụ về định giá NSC
Trang 25Mô hình định giá
Trang 27HAP
Trang 28Nhận xét về phương pháp
định giá NSC và HAP