Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương UEF
Trang 1HỌC PHẦN 1: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN
1 M ạng Internet là?
A Mạng Client-Server B Mạng toàn cầu
B Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)
C Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động
D Cả A,B,C đều đúng
5 IM : Instant Messaging l à dịch vụ
A Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)
B Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)
C Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy
tính Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000
D Dịch vụ tin nhắn offline
A Chia sẻ tài nguyên B Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C Lệnh in trong mạng cục bộ D Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
8 Cho bi ết địa chỉ http://www.uef.edu.vn l à loại tổ chức gì?
A Tổ chức thương mại B Tổ chức chính phủ
C Tổ chức y tế D Tổ chức giáo dục
A Trang web của cá nhân
B Trang web hướng dẫn sử dụng website
C Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website
D Địa chỉ chính thức của một website
Trang 210 M ột địa chỉ email đầy đủ tồn tại trên mạng internet là một địa chỉ?
A Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng
B Có thể trùng trên cùng một máy chủ
C Có thể trùng nhưng khác máy chủ
D Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà
11 Trong m ột địa chỉ E-mail, kí tự nào là kí tự phải có:
A Trao đổi thông tin trực tuyến B Hộp thoại trực tuyến
C Trao đổi thư thông qua môi trường Internet D Tìm kiếm thông tin
A Banner B Hyperlink C Bandwidth D Download
A Chat room B Hyperlink C Bandwidth D Browser
ảnh, đồ thị khác được gọi là?
A Chat room B Hyperlink C Bandwidth D Browser
A Chat room B Hyperlink C Bandwidth D Browser
g ọi là?
A eBook B Hyperlink C Bandwidth D Browser
được gọi là?
A Chat room B Hyperlink C Encryption D Browser
g ọi là?
A Download B Hyperlink C Bandwidth D Upload
r ất lớn được gọi là?
A Search Engine B Hyperlink C Bandwidth D Browser
A google.com B yahoo.com C bing.com D Cả A,B,C đều đúng
Trang 323 Kh ái niệm chỉ từ xác định thông tin chủ đạo nhất trong toàn bộ văn bản để dùng cho quá trình
t ìm kiếm được gọi là?
A Chat room B Hyperlink C Encryption D Keyword
C FTP - File Transfer Protocal D Browser
được gọi là?
A HTML - Hypertext Markup Language B Hyperlin
A Bulk Mail B ISP - Internet Service Provider
28 N hà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
29 N hà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
A Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
B Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
C Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
D Cả A,B,C đều đúng
A Là giao thức truyền siêu văn bản
B Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C Là tên của trang Web
D Là địa chỉ của trang Web
Trang 434 HTTPs l à gì?
A Là giao thức truyền siêu văn bản
B Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
D Là địa chỉ của trang Web
A URL bắt đầu với https://
B Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
C Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
D Cả A,B,C đều đúng
A Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
B Trình duyệt Web (Browser) Mozila
C Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
D Cả A,B,C đều đúng
A Tăng tốc độ truyền dữ liệu
B Kiểm soát giao thông dữ liệu C BD Ngảo vệ an ninh cho máy tính ăn chặn không cho máy tính truy cập một
D Quy ước về nghi thức giao tiếp
A Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
B Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family …)
C Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft …)
D Cả A,B,C đều đúng
li ệu sẽ truyền?
A Dữ liệu truyền từ máy đang chát lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
B Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chát trong phòng
C Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
D Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat
A Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
B Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
C Là một dịch vụ của Internet
Trang 5A Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
B Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web
C Là một dịch vụ của Internet
D Tất cả các ý trên
45 Trang ch ủ là gì?
A Là một trang Web đầu tiên của Website
B Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau C D TLà địa chỉ của Website ất cả các ý trên đều đúng
A Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
B Tất cả các cơ quan, tổ chức
C Các đơn vị, tổ chức giáo dục
D Các tổ chức phi chính phủ
A Thuộc lĩnh vực chính phủ B Thuộc lĩnh vực giáo dục
C Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin D Thuộc về các tổ chức khác
48 Khi th ấy địa chỉ tên miền của trang web có info thì có nghĩa?
A Thuộc lĩnh vực chính phủ B Thuộc lĩnh vực giáo dục
C Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin D Thuộc về các tổ chức khác
49 Vi ệc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?
A File có dung lượng lớn B Đường truyền Internet tốc độ thấp
C Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải D Cả A,B,C đều đúng
A Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy B Hạn chế virus
C Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu D Tất cả đều sai
Trang 6A Trình duyệt Web B Bộ duyệt Web
A Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
B Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
C Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
D Tìm trong các sách danh bạ Internet
A Nhập url của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
B Chọn File/Open rồi nhập url của trang Web rồi nhấn Enter
A Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE B Trở về trang chủ của Website đang mở
C Trở về trang trắng không có nội dung D Trở về trang Thư điện tử
A Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web B Liệt kê các Email đã dùng
C Hiển thị địa chỉ IP của Website D Hiển thị các Website bị cấm truy cập
A Favorites/ Add to Favorites B File/ Save
Trang 7A File – New Tab B File – New Window
màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
C File – New Session D File – Duplicate Tab
Options, General – Delete, chọn tiếp?
A Temporary Internet files B Cookies
Tools – Internet Options, General – Delete , chọn tiếp?
A Temporary Internet files B Cookies
65 T rên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: Tools – Internet Options ch ọn tiếp?
C General – Browsing History D General – Appearance
Trang 872 Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu?
76 Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta
d ùng từ?
A host: B filetype : C title: D link:
A Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
B Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
C Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
D Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
A UEF@uef@gmail.com B DH_UEF uef@
C DH_UEF uef.gmail.com D uef@gmail.com
A Tên định dạng Tên email @ tên miền
B Tên email @ tên miền
C Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
D Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
C Chương trình D Cả A,B,C đều đúng
Trang 9A Reply B Forward
điện tử vào?
ch ỉ thư điện tử vào?
94 T ải xuống-Tải lên (download-upload) là quá trình?
A Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn
B Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định
C Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định
D Cả A,B,C đều đúng
95 VoIP ( Voice over Internet Protocol) l à ?
A Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
B Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
Trang 10C Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP
D Truyền giọng nói qua mạng điện thoại
A Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý thành các ký hiệu được đưa vào máy tính
B Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng trong
thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi
C Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh Hầu hết các ngôn ngữ máy tính
phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc
D Cả A,B,C đều đúng
A Tôn trọng luật bản quyền phần mềm
B Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở
C Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu
D Cả A,B,C đều đúng
A Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép
B Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ nguồn
và tên tác giả chính thức
C Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra
D Cả A,B,C đều đúng
A Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích
B Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích
C Không được phép làm gì
D Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần phong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia
A Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu Sao lưu đầy đủ
chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống
B Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so
với lần sao lưu gần nhất trước đó Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho phép
thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ tốn nhiều dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống
C Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so
với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 11A Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu
B Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hay từ ngoài vào
C Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
D Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
A Khóa máy tính khi không làm việc
B Cất giấu an toàn các phương tiện lưu trữ và sao lưu dự phòng
C Khóa máy tính khi ra khỏi nơi làm việc, khóa các phương tiện lưu trữ, phương tiện sao lưu dự phòng,
hạn chế chế độ đăng nhập tự động các tài khoản trên máy
D Chỉ cần dùng tường lửa là an toàn dữ liệu
A Máy tính bạn thường xuyên bị treo hay phát sinh lỗi
B Máy tính bạn trở nên chậm khi khởi động một chương trình nào đó
C Không khởi động được hệ điều hành
B Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin
C Phần mềm tạo ổ CD ROM ảo
D Phần mềm học tiếng Anh
A Ngắt kết với mạng nội bộ (LAN) nếu có
B Trước khi thực hiện bất cứ hành động nào, bạn nên sao lưu tất cả dữ liệu bạn bằng các thiết bị lưu trữ ngoài như CD, đĩa mềm, đĩa flash (USB Stick)…
C Cài đặt một phần mềm quét virus nếu bạn chưa có, hay tải bản cập nhật mới nhất cho phần mềm quét virus của bạn
D Cả A,B,C đều đúng
A Định dạng đĩa cứng và cài đặt lại B Tìm và xoá các tập tin bị nhiễm Virus
C Dùng các phần mềm phát hiện và diệt Virus D Nâng cấp hệ điều hành mới
Trang 12108 T ại sao phải thường xuyên cập nhật bản vá lỗi cho hệ điều hành, phần mềm an ninh mạng,
A Phần mềm độc hại cũng phát triển liên tục vì vậy, việc cập nhật phần mềm bảo mật cũng rất cần thiết và mang lại nhiều lợi thế, bao gồm việc bảo mật hiệu quả hơn, cải thiện hiệu suất làm việc, gia tăng tốc độ hoạt động và thêm nhiều tính năng, chức năng bảo mật tân tiến khác
B “Hệ thống máy đang chạy tốt mà, cập nhật phần mềm làm gì?”, “Lỡ như cái bản cập nhật này nó có lỗi hay tệ hơn cái cũ thì sao?”
C Không đủ thời gian để làm và phải còn tìm hiểu cách dùng tính năng mới
D Không làm vì chưa bao giờ làm công việc này
A Là một thiết bị phần cứng (và/hoặc) một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng
để kiểm soát liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức
B Là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn các truy cập thông tin không mong muốn từ ngoài vào hệ thống mạng nội bộ cũng như ngăn chặn các thông tin
bảo mật nằm trong mạng nội bộ xuất ra ngoài internet mà không được cho phép
C Cấu hình (cài đặt chính sách) đúng đắn cho các tường lửa đòi hỏi kỹ năng của người quản trị hệ thống
Việc này yêu cầu hiểu biết đáng kể về các giao thức mạng và về an ninh máy tính Những lỗi nhỏ có thể biến tường lửa thành một công cụ an ninh vô dụng
D Cả A,B,C đều đúng
A Sử dụng tường lửa cần phải xử lý một lượng lớn thông tin nên việc xử lý lọc thông tin có thể làm chậm
quá trình kết nối của người kết nối
B Tường lửa là không thể vượt qua
C Người ta xây dựng chính sách an ninh dựa trên từ khóa, cổng, tên miền …
D Cơ quan nhà nước có thể lập bức tường lửa ngay từ cổng Internet quốc gia hoặc yêu cầu các nhà cung
cấp dịch vụ đường truyền (IXP) và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thiết lập hệ thống tường lửa hữu hiệu
hoặc yêu cầu các đại lý kinh doanh internet thực hiện các biện pháp khác
A Mật khẩu nên có chiều dài từ 8 ký tự trở lên và càng dài càng tốt
B Mật khẩu nên chứa cả chữ viết thường và chữ VIẾT HOA
C Mật khẩu nên chứa cả chữ số và ký tự đặc biệt : 4,23,@,#
D Cả A,B,C đều đúng
A Người dùng sẽ thông qua hệ thống mạng internet để thực hiện giao dịch của mình mà không phải đến
trụ sở của nơi giao dịch Mọi hoạt động giao dịch và thanh toán sẽ được thực hiện tự động khi người mua
nhập lệnh vào hệ thống và người mua phải trả một khoản phí cho nhà môi giới hoặc nhà cung cấp hệ thống
B Người dùng trực tiếp giao dịch với nơi cung cấp sản phẩm, dịch vụ không cần internet
C Phương thức giao dịch truyền thống ngày nay gọi là giao dịch trực tuyến
D Sự kết hợp của giao dịch truyền thống và mạng internet
Trang 13HỌC PHẦN 2: CÁC TIỆN ÍCH VÀ CÔNG DỤNG CƠ BẢN TRONG WINDOWS
A Nhấn nút Reset trên hộp máy B Nhấn nút Power trên hộp máy
C Nhấn và giữ nút Reset trên hộp máy D Nhấn và giữ nút Power trên hộp máy
A Các dịch vụ cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên internet
B Được xem như đĩa cứng cá nhân di động dùng mọi nơi có truy cập internet
C Là các tên như : GoogleDrive, OneDrive, DropBox
B Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
C Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
D Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên, phần mềm trên máy tính
C Microsoft Internet Explorer D Unikey
A Phần mềm soạn thảo văn bản và vẽ hình B Phần mềm ứng dụng
A Mac OS B Windows Vista C Windows 10 D Linux
A Giảm hiệu suất máy tính khi cần sử dụng ứng dụng chính
Trang 14A Phần mềm xử lý đồ họa B Phần mềm xử lý âm thanh và video
C Phần mềm thiết kế Web D Cả A,B,C đều đúng
“Hôm nay mùng tám tháng ba
Tôi giặt dùm bà chiếc áo …của tôi.”
A Num Lock B Caps Lock C Insert D Control
A Chọn menu View→Arrange Icons→by Name
B Chọn menu View→Arrange Icons→by Type
C Chọn menu View→Arrange Icons→by Size
D Chọn menu View→Arrange Icons→by Date
A Turn off B Restart C Cancel D Shut Down
A New Task B Switch To C End Task D A, B đúng
A Để máy tự động sửa lỗi B Bỏ qua chương trình sửa lỗi
C Ấn lại nút nguồn và khởi động lại máy D Tất cả đúng
A Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Các tài khoản này
giúp mỗi người dùng có được các thiết lập riêng tư Tuy nhiên chỉ có tài khoản administrator mới có toàn quyền để cài đặt và cấu hình hệ thống
B Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Tuy nhiên, các tài khoản này dùng chung các thiết lập của hệ điều hành Mọi tài khoản đều có toàn quyền cài đặt và cấu hình
hệ thống
C Hệ điều hành windows không cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Chỉ có 01 tài khoản duy nhất là administrator được tạo khi cài đặt windows
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 15131 Trong Windows khi nh ấp chuột phải lên thanh Taskbar, chọn lệnh nào để sắp xếp các cửa sổ ứng dụng gối đầu nhau dạng xếp mái ngói:
A Show windows side by side B Cascade windows
A Double click lên biểu tượng trên Desktop (nếu có)
B Double click lên File chương trình cần chạy
C Vào Start\Run, gõ đường dẫn tới file chương trình và chọn OK
D Cả A,B,C đều đúng
A My Computer hoặc Windows Explorer B Recycle Bin
A Cài đặt hệ thống ngôn ngữ máy tính về tiếng Việt
B Quét văn bản tiếng Việt và đưa vào máy
C Cài đặt một phần mềm xử lý tiếng Việt (Unikey, Vietkey …)
D Tất cả đều đúng
đối tượng, bạn ấn phím:
đối tượng đó sẽ:
A Bị xóa B Bị di chuyển vào Recycle Bin
C Bị xóa vĩnh viễn D Bị di chuyển vào Control Panel
Trang 16B Ctrl+X→Xác định vị trí mới→Ctrl+V
C Nhắp chuột phải→Cut→Xác định vị trí mới→Ctrl+V D Tất cả đúng
A Nhắp phải→Cut B Nhắp phải→Copy
C Nhắp phải→Rename D Nhắp phải→Paste
A Tạo một tài liệu mới B Chức năng thay thế nội dung đang chọn
C Lưu nội dung tài liệu hiện hành vào đĩa D Bật chức năng tìm kiếm
A 1 B 2 C 3 D Tùy người dùng và khả năng máy tính
A Windows+R→Nhập “Control Panel”→OK B Alt+R→Nhập “Control Panel”→OK
C Shift+R→Nhập “Control Panel”→OK D Ctrl+R→Nhập “Control Panel”→OK
A System Information B System Configuration
A Thứ tự ngày tháng năm cho hệ thống
B Kiểm tra thay đổi cấu hình thiết bị của hệ thống
C Lựa chọn ngôn ngữ sử dụng cho hệ thống
D Cài đặt khác
Trang 17A Một loại tài liệu
B Một chương trình ứng dụng
C Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó
D Tất cả đúng
A Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung
B Một chương trình ứng dụng
C Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó
D Tất cả đúng
A Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung
B Một tập tin
C Một tập tin liên kết đến một tập tin khác
D Tất cả đúng
A Ấn Alt+Click chọn lần lược các đối tượng
B Ấn Shift+Click chọn lần lược các đối tượng
C Ấn Ctrl+Click chọn lần lược các đối tượng
D Tất cả đúng
A Ctrl + I B Ctrl + N C Ctrl + P D Ctrl + M
Properti es để:
A Sao chép tập tin B Xóa tập tin
C Đổi tên tập tin D Xem thuộc tính tập tin
C Tool→Search D Tất cả đúng
A Quản lý tập tin B Quản lý thư mục
Trang 18C Quản lý tập tin, thư mục D Truy cập Internet
A My Computer hoặc Windows Explorer B My Computer hoặc Recycle Bin
C My Computer hoặc My Network Places D Windows Explorer hoặc Recycle Bin
A Trong CPU B Trong RAM C Bộ nhớ ngoài D Trong ROM
A Tên tập tin B Tần suất sử dụng
C Kích thước tập tin D Kiểu tập tin
A.Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B Nhấp đúp Computer – Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra – Chọn Properties
C Cả hai câu đều đúng
D Cả hai câu đều sai
Trang 19C Windows + R D Windows + F
độ trình chiếu trên PowerPoint?
C My Network Places D Internet Explorer
C ~, “,? , @, #, $ D *, /, \, <, >
A Tập tin có hai thuộc tính là Read-only và Hidden
B Thuộc tính Read-only cho phép chỉnh sửa nhưng không được xóa nội dung
C Thuộc tính Read-only cho không cho phép chỉnh sửa nhưng được xóa nội dung
D Thuộc tính Hidden cho phép ẩn nội dung tập tin
s ổ được gọi là
A thanh công cụ chuẩn (Standard Bar) B thanh tiêu đề (Title Bar)
C thanh trạng thái (Status Bar) D thanh cuộn (Scroll Bar)
A Đặt thuộc tính hidden B Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C Đặt thuộc tính Read only D Sao lưu dự phòng
A Chống phân mảnh ổ cứng B Làm giảm dung lượng ổ cứng
C Sao lưu dữ liệu ổ cứng D Lau chùi tập tin rác ổ cứng
A Tạo một tài liệu mới B Đóng tài liệu đang làm việc
C Lưu tài liệu đang làm việc D Mở tài liệu đã có trên máy tính
Trang 20180 Trong Windows, th ư mục được tổ chức dưới dạng?
n ào sau đây
A Click vào biểu tượng đó và ấn phím Delete
B Click vào biểu tượng đó và dùng lệnh File \ Delete
C Kéo biểu tượng đó đến Recycle Bin
D Cả A,B,C đều đúng
A Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục (Power), chọn Shutdown
B Tắt nguồn điện
C Bấm nút Power trên hộp máy
D Bấm nút Reset trên hộp máy
A Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính B Màn hình, ổ đĩa, CPU
C Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS D A,C đúng
C Chương trình diệt Virus máy tính D Phần mềm Word, Excel
A Tất cả đều là phần mềm ứng dụng B Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng
C Tất cả đều là thiết bị phần cứng D Tất cả đều là hệ điều hành
A File chương trình B File dữ liệu
C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Trang 21C Ms Windows D Norton Antivirus
đó ký tự thứ 2 là B, mở của sổ tìm kiếm và gõ :
A Các biểu tượng lớn B Các biểu tượng nhỏ
C Danh sách D Danh sách liệt kê chi tiết
A Ctrl+C B Ctrl+Ins C Print Screen D ESC
A Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và
không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?
B Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?
C Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng
D Tối đa 256 ký tự
A Alt+Print Screen B Ctrl+Print Screen
C Print Screen D Shift+ Print Screen
A Nháy Start - My Documnents B Nháy Start - My Recent Documnents
C Nháy File - Open Near Documents D Các ý trên đều sai
Trang 22201 Trong h ệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương
tr ình ta:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
B Vào bảng chọn File à chọn Exit
C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
D Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)
A WordPad B MS Excel C MS Word D Paint
A Administrative Tools B System
C Add or Remove Programs D Add Hardware
A Microsof Office Word B Microsof Office Excel
C Microsof Office Publisher D Microsof Office Power Point
A Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems
B Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu
ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ
C Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau
D Cả A,B,C đều đúng
A File thực thi B File văn bản
A File thực thi B File văn bản
Trang 23C File nén D File âm thanh
A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ
C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ
A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ
C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ
A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ
C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ
Trang 24223 Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các
C Xem thuộc tính tập tin D Sao chép tập tin
A Xóa mục đang chọn B Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị
C Sao chép một mục vào ClipBoard D Cắt một mục vào ClipBoard
USB T a dùng chương trình:
A Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản
B Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu
C Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng
D Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy
Trang 25HỌC PHẦN 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN
A Delete B Enter C BackSpace D Cả A, B, C đều đúng
A Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt
B File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ
C File/Options/Language/Grammar
D Không có chức năng này
A Ctrl B Shift C Ctrl + Alt D Alt + Shift
A Shift + End B Ctrl + End C Alt + End D Ctrl + Alt + End
A Tạo văn bản mới B Chức năng tìm và thay thế
C Định dạng chữ hoa D Lưu văn bản vào đĩa
A Ctrl + J B Ctrl + E C Ctrl + L D Ctrl + R
A Ctrl + X B Ctrl + R C Ctrl + U D Ctrl + Z
A Ctrl + Shift + < B Ctrl + = C Ctrl + Shift + > D Ctrl + Shift + =
A Ctrl + [ B Ctrl + > C Ctrl + ] D Ctrl + <
A Ctrl + Enter B Alt + Enter C Shift + Enter D Ctrl + Shift + Enter
ph ím:
A Ctrl + C B Ctrl + E C Ctrl + L D Ctrl + R
Trang 26247 Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:
A Ctrl + I B Ctrl + U C Ctrl + B D Ctrl + D
A Ctrl + S B Ctrl + O C Ctrl + R D Ctrl + L
A File/ Exit B File/ Close C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
A Ctrl + Shift + D B Ctrl + U C Ctrl + Alt + W D Cả A, B, C đều sai
A Tạo tập tin văn bản mới B Chèn kí hiệu đặc biệt
C Xóa tập tin văn bản D Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ
A Cắt một đoạn văn bản B Sao chép một đoạn văn bản
C Cắt và sao chép một đoạn văn bản D Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
A Ctrl + Shift + B B Ctrl + Shift + A
Trang 27C Ctrl + Shift + K D Ctrl + Shift + W
A Ctrl + Shift + < B Ctrl + = C Ctrl + Shift + > D Ctrl + Shift + =
A Home/ Font/ Size B Ctrl + D
C Ctrl + Shift + P D Cả A,B,C đều đúng
A Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn B Nhấn Ctrl + A
C Nhấp chuột vào từ cần chọn D Nhấn Enter
đè, ta nhấn phím:
A Vào Insert/ Symbols/ Symbol
B Vào Format/ Bullets and Numbering
C Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
D Cả 3 câu trên đều đúng
A Hàng ngang B Hàng dọc C Các ô liên tục nhau D Đường chéo
ch ọn:
A View/ Break/ Column Break
B Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column
C Vào Format/ Change Case
D Tất cả đều sai
A Microsoft Object B Microsoft Equation
C Microsoft SmartArt D Microsoft Bookmark
nào?
A Tools/ Split Cells B Tables/ Cells
C Tables/ Merge Cells D Table Tools/ Layout/ Split Cells
Trang 28A View/ Toolbars/ Ruler B View/ Toolbars/ Standard
C View/Navigation Pane D View/ Ruler
hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?
A View/ Toolbars/ Formating B Insert/ Toolbars/ Control toolbox
C Insert/ Illustrations/ Shapes D View/ Toolbars/ Standard
A Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn
B Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản
C Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn
D Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản
A Insert/ Header & Footer B Tools/ Header and Footer
C Format/ Header and Footer D View/ Header and Footer
A Layout/ Page Setup/ Page B File/Properties
A Format/ Bullet and Numbering B Format/Paragraph
C Home/Paragraph/ Numbering D Cả A, B, C đều sai
A Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing B Format/Font rồi chọn Strikethrough
C Format/ Font rồi chọn Character spacing D Cả A, B, C đều sai
tr ỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?
A Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table
B Table/ Split Table / Rows below
C Dùng nút công cụ Insert Table để chèm thêm dòng mới
D Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2
A Home/ Font/ Change case/ Lowercase B Format/ Change case/ UPPERCASE
C Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE D Format/ Change case/ Sentence Case
Trang 29278 Trong Microsoft Word, thao t ác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?
A Cất dữ liệu
B Di chuyển dữ liệu
C Nhân bản dữ liệu
D Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard
A Format/ Font rồi chọn Strikethrough
B Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing
C Format/ Character spacing
D Các câu A, B, C đều sai
A Format/ Insert/ Column to the Left
B Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left
C Table/ Insert/ Column to the Left
D Các câu A, B, C đều sai
A Insert/ Header & Footer/ Page Number B Insert/ Numbers page
th ực hiện:
A Insert/ AutoText B Insert/ Pictures/ Clip Art…
C Insert/ Illustrations/Pictures D Insert/ Object…
A .VnTimes, VniArial, Tahoma B Tahoma, Arial, VnAvant
C .VnTimes, Times New Roman, Arial D Times New Roman, Arial, Tahoma
C Nhấn phím Shift + Enter D Tất cả đều sai
Trang 30287 Trong Microsoft Word, mu ốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table
ta b ấm phím:
A Ctrl + F2 B Shift + F2 C Alt + F2 D Tất cả đều sai
A In văn bản B Scan hình ảnh
C Copy đoạn văn bản D Cả A, B, C đều đúng
A Page Layout/ Columns B Format/ Cells
C View/ Columns D Tools/ Columns
A Text Art B Oganization Art C WordArt D Clip Art
A Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter B Bấm phím Enter
C Bấm tổ hợp phím Shift + Enter D Word tự động, không cần bấm phím
A File/ Print/Setting chọn All B File/ Print/Setting chọn Pages
C File/ Print/Setting chọn Current page D File/ Print/Setting chọn Selection
A Sao chép nội dung văn bản B Canh lề văn bản
C Sao chép định dạng D Mở văn bản đã có
A Format/ Border and Shading/ Page Border
B Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border
C Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border
D Cả 3 câu trên đều sai
A Insert/ Break/ Text Wrapping Break B Insert/ Break/ Page Break
C Insert/ Page Break D Insert/ Break/ Section Break