1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF

63 660 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF Trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án UEF

Trang 1

HỌC PHẦN 1: CƠ BẢN VỀ CNTT

1 Máy tính điện tử là gì?

A Thiết bị lưu trữ thông tin B Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

C Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin D Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

A Dịch thuật tác phẩm văn học B Phân tích tâm lý

C Chuẩn đoán bệnh D Thực hiện phép toán phức tạp

3 Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:

A Thế hệ thứ nhất dùng transistor B Thế hệ thứ ba dùng transistor

C Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không D Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI

4 Phần cứng (hardware) trong máy tính được hiểu là?

A Các bộ phận vật lý cụ thể cấu tạo thành máy tính B Là chương trình máy tính

C Là thông tin tải về máy tính D Là kết quả phép toán

5 Bit (Binary digIT) là gì?

A Là đơn vị đo tốc độ truyền tải của thông tin qua mạng viễn thông (bps)

B Là đơn vị cơ bản của thông tin theo hệ cơ số nhị phân (0 và 1)

C Là đơn vị nhớ nhỏ nhất trong máy tính chỉ mang 1 trong 2 giá trị 0 hoặc 1

D Cả A,B,C đều đúng

A Nhị phân B Bát phân C Thập phân D Thập lục phân

A Vì các mạch điện tử hiện nay chỉ kiểm soát được một trong hai trạng thái “Bật” hoặc “Tắt” trên mỗi bit

và được qui ước như “0” hoặc “1” trong hệ nhị phân

B Dễ dàng mã hóa tất cả loại dữ liệu về dạng nhị phân

C Bộ nhớ máy tính chỉ lưu trữ được dữ liệu dạng nhị phân

D Cả A,B,C đều đúng

A Nhị phân B Bát phân C Thập phân D Thập lục phân

A Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems

B Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu

ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ

C Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau

D Cả A,B,C đều đúng

10 Thế nào là Bo mạch chủ?

A Là bảng mạch kết nối tất cả các thành phần trong cụm hệ thống

Trang 2

B Cho phép các thiết bị vào ra tương tác với cụm hệ thống

C Bao gồm các mạch, chip, các khe cắm và bộ phận tản nhiệt

D Cả A,B,C đều đúng

11 CPU : Central Processing Unit, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bộ nhớ trong của máy tính

B Bộ nhớ ngoài của máy tính

C Bộ xử lý trung tâm đóng vai trò như bộ não của máy tính

D Bộ xử lý tính toán số học

12 Hình ảnh dưới đây là thành phần gì trong máy tính?

A Nhấn nút Reset trên hộp máy B Nhấn nút Power trên hộp máy

C Nhấn và giữ nút Reset trên hộp máy D Nhấn và giữ nút Power trên hộp máy

14 Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?

15 Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

A CPU Đĩa cứng Màn hình

B Nhận thông tin  Xử lý thông tin  Xuất thông tin

C CPU Bàn phím  Màn hình

D Màn hình  Máy in  Đĩa mềm

16 Các thành phần cơ bản của máy tính:

A RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

Trang 3

B Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím

C Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

D Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết

17 Các thiết bị của máy tính như Ram, Ổ cứng, Màn hình, CPU gọi là gì?

A Phần cứng B Phần mềm C Data base D Thiết bị nhập

18 Các thiết bị sau hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

A Chuột, bàn phím, máy Scan B Màn hình, máy chiếu

C Máy in, Ram, màn hình D Tất cả đều sai

19 Khi khởi động máy tính, loa tín hiệu phát ra tiếng beep dài liên tục, lỗi do thiết bị nào sau đây?

20 Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

A Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài B Cache, Bộ nhớ ngoài

21 Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

22 Bộ nhớ RAM (Random Access Memory) là loại bộ nhớ?

A Cho phép Ghi-Đọc ngẫu nhiên theo địa chỉ ô nhớ và mất nội dung khi mất nguồn cung cấp

B Không cho phép người dùng nâng cấp

C Là loại bộ nhớ phụ thứ cấp

D Là loại bộ nhớ tuần tự (sequential memory device)

23 B ộ nhớ ROM (Read-Only Memory) là loại bộ nhớ?

A Dùng trong các máy tính hay hệ thống điều khiển, mà trong vận hành bình thường của hệ thống thì

dữ liệu chỉ được đọc ra mà không được phép ghi vào

B Không giống như RAM, thông tin trên ROM vẫn được duy trì dù nguồn điện cấp không còn Nó dùng cho lưu giữ mã chương trình điều hành và dữ liệu mặc định của hệ thống

C ROM, theo đúng nghĩa cũng như đối với các chip ROM thế hệ đầu, cho phép chỉ đọc dữ liệu từ

chúng, và chỉ cho phép ghi dữ liệu một lần, gọi là nạp ROM

D Cả A,B,C đều đúng

A Đĩa từ tính lưu trữ dữ liệu có chức năng Ghi – Xóa nhiều lần

B Một loại đặc biệt của đĩa cứng (HDD)

C Một trong các loại đĩa quang, thường làm bằng chất dẻo, đường kính 4,75 inch, dùng phương pháp ghi quang học để lưu trữ dữ liệu

D Đĩa trang trí cho thùng máy tính (Case)

25 DVD (“Digital Versatile Disc” hoặc “Digital Video Disc”) là?

A Một dạng phát triển của đĩa CD, công dụng chính của nó là lưu trữ video và dữ liệu

Trang 4

B Một loại đặc biệt của đĩa cứng (HDD)

C Đĩa từ tính lưu trữ dữ liệu có chức năng Ghi – Xóa nhiều lần

D Đĩa trang trí cho thùng máy tính (Case)

A Các dịch vụ cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên internet

B Được xem như đĩa cứng cá nhân di động dùng mọi nơi có truy cập internet

C Là các tên như : GoogleDrive, OneDrive, DropBox

D Cả A,B,C đều đúng

27 Thiết bị có chức năng trỏ - vẽ như Chuột (Mouse) là loại thiết bị gì?

A Thiết bị nhập B Thiết bị xuất C Thiết bị lưu trữ D Thiết bị xử lý

28 Phím Print Screen có tác dụng gì?

A Cuộn màn hình B Chụp màn hình và lưu vào Clipboard

C.Tắt /Mở khu vực phím số D Tắt máy

A Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

B Máy quét ảnh (Scaner)

C Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)

D Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

A Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

B Hệ điều hành

C Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

D Phần mềm hệ thống

A Cổng nối tiếp (Serial port) B Cổng song song (Parallel port)

C Cổng đa dụng USB (Universal Serial Bus) D Cổng mạng

A Khả năng sáng - tối của màn hình

B Khả năng thể hiện màu sắc của màn hình

C Số hàng ngang và số cột dọc của màn hình

D Cả A,B,C đều đúng

Trang 5

C “B” là byte, “b” là bit D Không có qui ước

A Phụ trách chuyển dữ liệu giữa các thành phần bên trong máy tính

B Giúp kết giữa các máy tính với nhau hay với các thiết bị ngoại vi khác

C Là thành phần vật lý không thể thiếu trong kiến trúc máy tính

D Cả A,B,C đều đúng

A Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển B Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ

B C Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển D Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ

A Có dây, tốc độ cao B Có dây, tốc độ thấp

B C Không dây, vô hướng D Không dây, định hướng

A Trang bị chuột tay trái B Điều chỉnh trên máy tính thành chuột tay trái

B C Đảo nút bấm trên chuột D Không dùng được

A Thiết bị xuất thông dụng B Thiết bị nhập thông dụng

B C Thiết bị đa dụng nhập/xuất D Cả A,B,C đều đúng

A Là một loại máy tính được thiết kế phục vụ chủ yếu cho mục tiêu di động

B Thiết bị di động có hệ điều hành riêng

C Thiết bị di động có phần mềm ứng dụng riêng, còn được gọi tắt là ứng dụng di động, hoặc chỉ ứng

dụng, (tiếng Anh: Mobile app hoặc app)

D Tất cả các ý trên

A Mực bột B Băng mực C Mực nước D Không dùng mực

A Chỉ dùng khi nguồn ổn định B Dùng thiết bị lưu điện (UPS)

C Dùng máy phát điện D Dùng thiết bị ổn định nguồn điện (ổn áp)

A Bit, Byte, KB, MB, GB, TB B Rpm - rounds per minute

B C Bps - bits per second D Hz, KHz, MHz, GHz

Trang 6

46 Khái ni ệm hệ điều hành là gì?

A Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

B Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

C Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

D Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên, phần mềm trên máy tính

A Windows Mobile, Android, Iphone OS B Windows Mobile, Linux, Iphone OS

C C Windows Mobile, Android, Mac OS D Windows Fone, Android, Mac OS

C C Microsoft Internet Explorer D Unikey

A Phần mềm soạn thảo văn bản và vẽ hình B Phần mềm ứng dụng

A Phần mềm hệ điều hành B Phần mềm ứng dụng

C C Phần mềm hệ thống D Phần mềm chia sẻ (shareware)

A Giảm hiệu suất máy tính khi cần sử dụng ứng dụng chính

A Phần mềm xử lý đồ họa B Phần mềm xử lý âm thanh và video

C C Phần mềm thiết kế Web D Cả A,B,C đều đúng

“Hôm nay mùng tám tháng ba Tôi giặt dùm bà chiếc áo …của tôi.”

Trang 7

A Microsoft Word B Notepad

A Mạng Client-Server B Mạng toàn cầu

C C Mạng cục bộ LAN D Mạng diện rộng WAN

A Dịch vụ tin nhắn ngắn

B Một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 ký tự)

C Giao thức này có trên hầu hết các thiết bị di động di động

D Cả A,B,C đều đúng

A Trao đổi thông tin bằng giọng nói (voice)

B Trao đổi thông tin bằng hình ảnh (video)

C Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến (chat, text) với nhau qua một mạng máy tính Dịch vụ này đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000

D Dịch vụ tin nhắn offline

A Chia sẻ tài nguyên B Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

C Lệnh in trong mạng cục bộ D Tên phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

C World Wired Web D Windows Wide Web

C Mạng toàn cầu D Mạng doanh nghiệp

C Mạng toàn cầu D Mạng doanh nghiệp

A Tổ chức thương mại B Tổ chức chính phủ

Trang 8

C Tổ chức y tế D Tổ chức giáo dục

A Trang web của cá nhân

B Trang web hướng dẫn sử dụng website

C Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập một website

D Địa chỉ chính thức của một website

A Duy nhất không trùng với bất kỳ người nào trong mạng

B Có thể trùng trên cùng một máy chủ

C Có thể trùng nhưng khác máy chủ

D Mỗi người chỉ có duy nhất 1 địa chỉ email như địa chỉ đăng ký nhà

A Trao đổi thông tin trực tuyến B Hộp thoại trực tuyến

C Trao đổi thư thông qua môi trường Internet D Tìm kiếm thông tin

A Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính thông qua phương tiện truyền dẫn

B Download là quá trình đưa dữ liệu về một máy tính chỉ định

C Upload là quá trình đưa dữ liệu đến một máy tính chỉ định

D Cả A,B,C đều đúng

A Truyền giọng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

B Truyền hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

C Truyền giọng nói và hình ảnh qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thức TCP/IP

D Truyền giọng nói qua mạng điện thoại

A Dùng công nghệ thông tin xây dựng các sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực truyền thông

B Đa phương tiện là hàm ý mô tả các sản phẩm, dịch vụ mang tính kỹ thuật cao bao gồm thông tin âm thanh, hình ảnh, mô phỏng … trong tất cả các lĩnh vực cuộc sống

Trang 9

C Đa phương tiện là xu hướng giao tiếp giữa con người và internet

D Cả A,B,C đều đúng

A Liên kết các thành viên trong xã hội

B Liên kết các thành viên trong mạng LAN

C Liên kết các thành viên trong mạng WAN

D Liên kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi là cư dân mạng

A Thuật ngữ này dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện hoặc số lượng dữ liệu được truyền qua thiết bị truyền dẫn trên một đơn vị thời gian (giây)

B Với một website, thuật ngữ “băng thông” thường được sử dụng để mô tả số lượng dữ liệu tối đa,mà bạn được phép trao đổi (bao gồm upload và download) theo tháng Vậy, nếu băng thông lớn thì cùng một lúc có nhiều người có thể truy cập vào web site của bạn được Nếu băng thông hẹp (băng thông nhỏ)

người truy cập sẽ phải nhường nhau để truy cập

C Bandwidth (the width of a band of electromagnetic frequencies : tạm dịch là độ rộng của một dải tần số điện từ), đại diện cho tốc độ truyền dữ liệu của một đường truyền, hay là độ rộng (width) của một dải tần

số mà các tín hiệu điện tử chiếm giữ trên một phương tiện truyền dẫn

D Cả A,B,C đều đúng

v ụ Internet nào:

A e-banking B e-government C e-learning D e-commerce

A Là khái niệm tổng thể bao gồm cả các khái niệm như phần mềm dịch vụ, Web 2.0 và các vấn đề khác xuất

hiện gần đây, các xu hướng công nghệ nổi bật được triển khai sử dụng trên internet Thuật ngữ “đám mây” ở đây là lối nói ẩn dụ chỉ mạng Internet

B Các yêu cầu liên quan đến CNTT được cung cấp dưới dạng các “dịch vụ”, cho phép người sử dụng truy

cập các dịch vụ công nghệ từ một nhà cung cấp nào đó “trong đám mây” mà không cần phải có các kiến

thức, kinh nghiệm về công nghệ đó

C Người dùng không cần quan tâm đến các cơ sở hạ tầng phục vụ công nghệ đó., trong đó chủ yếu là vấn

đề dựa vào Internet để đáp ứng những nhu cầu điện toán của người dùng

D Cả A,B,C đúng

A Tránh nguồn sáng trực tiếp chiếu vào màn hình

B Vị trí nào cũng được và điều chỉnh độ sáng màn hình về mức sáng nhất

C Đặt cao hơn tầm mắt giúp tránh hiện tượng mỏi mắt

D Đặt gần lại để mắt bớt điều tiết

ch o điều gì:

Trang 10

C Đỡ đau lưng D Đỡ khát nước

A Các bệnh về thi giác B Các bệnh về xương khớp

C Các bệnh về tâm lý, thần kinh D Cả A,B,C đúng

C Các yếu tố gây nghiện D Cả A,B,C đều đúng

A Di chuyển/gây chấn động vào máy tính đang chạy

B Hút thuốc gần máy tính hoặc dùng máy trong môt trường quá nóng, bụi

C Bật máy tính nhưng không sử dụng trong một thời gian dài

D Cả A,B,C đều đúng

A Tự động tắt màn hình B Đặt máy tính ở chế độ ngủ

C Tự động khởi động máy D Tự động tắt máy

A Là chế độ tắt máy tính hoàn toàn

B Chế độ lưu hiện trạng máy vào RAM và duy trì điện cấp cho RAM khi phần còn lại của hệ thống được tắt hoàn toàn

C Lưu hiện trạng của máy vào ổ cứng, sau đó tắt hoàn toàn máy tính Trong lần khởi động sau, HĐH

sẽ lấy dữ liệu từ ổ cứng chuyển sang RAM, đưa máy tính trở lại trạng thái y hệt trước đó

D Chế độ tắt hoàn toàn máy tính chỉ còn duy trì hoạt động của CPU

A Chặn lỗ thông hơi của thiết bị B Đặt máy trong môi trường độ ẩm cao

C Đặt nam châm gần máy tính D Câu A,B,C đều đúng

A Đảm bảo dây cáp đặt ở nơi an toàn để tránh bị ngã do vướng dây

B Nên sử dụng vỏ bọc dây cáp và ghim xuống sàn ở những chỗ cáp qua đường đi

C Sử dụng các thiết bị đúng tiêu chuẩn có chất lượng tốt, đảm bảo tiếp xúc tốt

D Cả A,B,C đều đúng

Trang 11

92 Khái ni ệm dữ liệu máy tính được hiểu như thế nào?

A Dữ liệu là các số, ký tự, hình ảnh hay các kết quả khác của các thiết bị chuyển đổi các lượng vật lý

thành các ký hiệu được đưa vào máy tính

B Dữ liệu bao gồm những mệnh đề phản ánh thực tại Một phân loại lớn của các mệnh đề quan trọng trong thực tiễn là các đo đạc hay quan sát về một đại lượng biến đổi

C Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh Hầu hết các ngôn ngữ máy tính phân biệt giữa dữ liệu chương trình và các dữ liệu khác mà chương trình đó làm việc

D Cả A,B,C đều đúng

A Tôn trọng luật bản quyền phần mềm

B Hãy tận dụng sử dụng những phần mềm miễn phí hoặc phần mềm nguồn mở

C Dùng phần mềm crack dễ nhiễm virus gây hỏng máy, mất dữ liệu

D Cả A,B,C đều đúng

A Sao chép và sử dụng phần mềm không có giấy phép

B Lưu truyền phần mềm không xin phép (trái phép) dù có ghi rõ nguồn, trích dẫn hoặc không ghi rõ

nguồn và tên tác giả chính thức

C Các hành vi có thể gây hiểu lầm là các công trình đó là của mình sáng tạo ra

D Cả A,B,C đều đúng

A Trình bày ý kiến cá nhân tùy thích

B Đăng tải nội dung âm thanh, hình ảnh tùy thích

C Không được phép làm gì

D Được phép làm tất cả miễn không vi phạm luật pháp nước CHXHCN Việt Nam, không vi phạm thuần phong mỹ tục Việt Nam và các qui định riêng của mạng xã hội đang tham gia

A Sao lưu đầy đủ : Dùng sao lưu tất cả, tốn kém về thời gian và phương tiện sao lưu Sao lưu đầy đủ

chỉ thực hiện được khi ngừng toàn bộ hoạt động của hệ thống

B Sao lưu gia tăng : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so

với lần sao lưu gần nhất trước đó Phương thức này cho phép tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời cho phép thực hiện sao lưu trực tuyến trong khi hệ thống vẫn đang hoạt động, tuy nhiên khá phức tạp và sẽ

tốn nhiều dung lượng lưu trữ trong trường hợp dùng cơ chế Logs của hệ thống

C Sao lưu khác biệt : Dùng để sao lưu tất cả các thông tin được chọn mà có sự thay đổi hoặc cập nhật so

với lần sao lưu khác biệt hoặc đầy đủ gần nhất trước đó

D Cả A,B,C đều đúng

97 An toàn d ữ liệu có thể hiểu là:

A Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

B Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hay từ ngoài vào

Trang 12

C Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

D Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

A Khóa máy tính khi không làm việc

B Cất giấu an toàn các phương tiện lưu trữ và sao lưu dự phòng

C Khóa máy tính khi ra khỏi nơi làm việc, khóa các phương tiện lưu trữ, phương tiện sao lưu dự phòng, hạn

chế chế độ đăng nhập tự động các tài khoản trên máy

D Chỉ cần dùng tường lửa là an toàn dữ liệu

A Máy tính bạn thường xuyên bị treo hay phát sinh lỗi

B Máy tính bạn trở nên chậm khi khởi động một chương trình nào đó

C Không khởi động được hệk điều hành

B Phần mềm gián điệp, ăn trộm thông tin

C Phần mềm tạo ổ CD ROM ảo

D Phần mềm học tiếng Anh

102 B ạn cần làm gì khi nhận thấy có dấu hiệu lây nhiễm virus

A Ngắt kết với mạng nội bộ (LAN) nếu có

B Trước khi thực hiện bất cứ hành động nào, bạn nên sao lưu tất cả dữ liệu bạn bằng các thiết bị lưu trữ ngoài như CD, đĩa mềm, đĩa flash (USB Stick)…

C Cài đặt một phần mềm quét virus nếu bạn chưa có, hay tải bản cập nhật mới nhất cho phần mềm

quét virus của bạn

D Cả A,B,C đều đúng

103 Khi máy tính b ị nhiễm Virus ta nên sao lưu dữ liệu và :

A Định dạng đĩa cứng và cài đặt lại B Tìm và xoá các tập tin bị nhiễm Virus

C Dùng các phần mềm phát hiện và diệt Virus D Nâng cấp hệ điều hành mới

104 Tại sao phải thường xuyên cập nhật bản vá lỗi cho hệ điều hành, phần mềm an ninh mạng,

A Phần mềm độc hại cũng phát triển liên tục vì vậy, việc cập nhật phần mềm bảo mật cũng rất cần thiết và

Trang 13

mang lại nhiều lợi thế, bao gồm việc bảo mật hiệu quả hơn, cải thiện hiệu suất làm việc, gia tăng tốc độ

hoạt động và thêm nhiều tính năng, chức năng bảo mật tân tiến khác

B “Hệ thống máy đang chạy tốt mà, cập nhật phần mềm làm gì?”, “Lỡ như cái bản cập nhật này nó có lỗi hay tệ hơn cái cũ thì sao?”

C Không đủ thời gian để làm và phải còn tìm hiểu cách dùng tính năng mới

D Không làm vì chưa bao giờ làm công việc này

105 Phát bi ếu nào là ĐÚNG về khái niệm tường lửa (firewall)?

A Là một thiết bị phần cứng (và/hoặc) một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối

mạng để kiểm soát liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức

B Là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn các truy cập thông tin không mong muốn từ ngoài vào hệ thống mạng nội bộ cũng như ngăn chặn các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ xuất ra ngoài internet mà không được cho phép

C Cấu hình (cài đặt chính sách) đúng đắn cho các tường lửa đòi hỏi kỹ năng của người quản trị hệ thống

Việc này yêu cầu hiểu biết đáng kể về các giao thức mạng và về an ninh máy tính Những lỗi nhỏ có thể

biến tường lửa thành một công cụ an ninh vô dụng

D Cả A,B,C đều đúng

106 Phát bi ếu nào là SAI về khái niệm và chức năng tường lửa (firewall)?

A Sử dụng tường lửa cần phải xử lý một lượng lớn thông tin nên việc xử lý lọc thông tin có thể làm

chậm quá trình kết nối của người kết nối

B Tường lửa là không thể vượt qua

C Người ta xây dựng chính sách an ninh dựa trên từ khóa, cổng, tên miền …

D Cơ quan nhà nước có thể lập bức tường lửa ngay từ cổng Internet quốc gia hoặc yêu cầu các nhà cung

cấp dịch vụ đường truyền (IXP) và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) thiết lập hệ thống tường lửa hữu

hiệu hoặc yêu cầu các đại lý kinh doanh internet thực hiện các biện pháp khác

107 Mật khẩu hiện đang là phương pháp phổ biến nhất trong việc bảo vệ tài khoản cá nhân,

A Mật khẩu nên có chiều dài từ 8 ký tự trở lên và càng dài càng tốt

B Mật khẩu nên chứa cả chữ viết thường và chữ VIẾT HOA

C Mật khẩu nên chứa cả chữ số và ký tự đặc biệt : 4,23,@,#

D Cả A,B,C đều đúng

108 Khái ni ệm “Giao dịch trực tuyến là gì”?

A Người dùng sẽ thông qua hệ thống mạng internet để thực hiện giao dịch của mình mà không phải đến trụ sở của nơi giao dịch Mọi hoạt động giao dịch và thanh toán sẽ được thực hiện tự động khi

người mua nhập lệnh vào hệ thống và người mua phải trả một khoản phí cho nhà môi giới hoặc nhà cung cấp hệ thống

B Người dùng trực tiếp giao dịch với nơi cung cấp sản phẩm, dịch vụ không cần internet

C Phương thức giao dịch truyền thống ngày nay gọi là giao dịch trực tuyến

D Sự kết hợp của giao dịch truyền thống và mạng internet

Trang 14

HỌC PHẦN 2: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

109 Để bật/tắt chức năng nhập chữ HOA, ta ấn phím nào sau đây?

A Num Lock B Caps Lock C Insert D Control

110 Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ folder theo tên đối tượng, ta chọn:

A Chọn menu ViewArrange Iconsby Name

B Chọn menu ViewArrange Iconsby Type

C Chọn menu ViewArrange Iconsby Size

D Chọn menu ViewArrange Iconsby Date

111 Khi c ần khởi động lại Windows ta dùng lệnh nào sau đây:

112 Khi một ứng dụng bị treo (Not-responding), sau khi Ấn tổ hợp phím “Ctrl+Alt+Delete” để bật

A New Task B Switch To C End Task D A, B đúng

113 Khi làm vi ệc trên máy tính, bị mất điện đột ngột Sau đó, khi mở lại máy “Windows” sẽ

A Để máy tự động sửa lỗi B Bỏ qua chương trình sửa lỗi

C Ấn lại nút nguồn và khởi động lại máy D Tất cả đúng

114 Phát bi ểu nào sau đây đúng?

A Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Các tài khoản này giúp mỗi người dùng có được các thiết lập riêng tư Tuy nhiên chỉ có tài khoản administrator mới có toàn quyền để cài đặt và cấu hình hệ thống

B Hệ điều hành windows cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Tuy nhiên, các tài khoản này dùng chung các thiết lập của hệ điều hành Mọi tài khoản đều có toàn quyền cài đặt và cấu hình

hệ thống

C Hệ điều hành windows không cho phép tạo nhiều tài khoản dùng chung trên một máy tính Chỉ có 01 tài khoản duy nhất là administrator được tạo khi cài đặt windows

D Cả A,B,C đều đúng

115 Trong Windows khi nhấp chuột phải lên thanh Taskbar, chọn lệnh nào để sắp xếp các cửa

A Show windows side by side B Cascade windows

116 Để khởi động một chương trình ta chọn cách nào sau đây?

A Double click lên biểu tượng trên Desktop (nếu có)

B Double click lên File chương trình cần chạy

C Vào Start\Run, gõ đường dẫn tới file chương trình và chọn OK

Trang 15

C My Network Places D Control Panel

118 Để sử dụng được tiếng Việt trong Windows chúng ta cần?

A Cài đặt hệ thống ngôn ngữ máy tính về tiếng Việt

B Quét văn bản tiếng Việt và đưa vào máy

C Cài đặt một phần mềm xử lý tiếng Việt (Unikey, Vietkey …)

D Tất cả đều đúng

119 Cho biết cách xóa hẳn tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin, sau khi

120 Trong Windows Explore, khi ch ọn các tập tin hay các thư mục và ấn phím “Delete” thì các

đối tượng đó sẽ:

C Bị xóa vĩnh viễn D Bị di chuyển vào Control Panel

121 Trong Windows Explore, mu ốn tạo mới thư mục, khi nhắp chuột phải tại vị trí cần tạo

125 Trong Recycle Bin, muốn phục hồi đối tượng bị xóa nhầm, sau khi chọn đối tượng + nhắp

126 Trong g ần như tất cả các ứng dụng trên Windows, tổ hợp phím Ctrl + S là:

Trang 16

A Tạo một tài liệu mới B Chức năng thay thế nội dung đang chọn

C Lưu nội dung tài liệu hiện hành vào đĩa D Bật chức năng tìm kiếm

127 Trong Windows ng ười dùng có thể dùng bao nhiêu trình duyệt khác nhau?

A 1 B 2 C 3 D Tùy người dùng và khả năng máy tính

128 Ph ần mềm nào dùng để quản lý tập tin và thư mục trên đĩa

129 Mu ốn thay đổi đơn vị đo lường, dạng ngày tháng…ta vào:

130 Mu ốn khởi động Control Panel ta làm như sau:

A Windows+RNhập “Control Panel”OK B Alt+RNhập “Control Panel”OK

C Shift+RNhập “Control Panel”OK D Ctrl+RNhập “Control Panel”OK

131 Trong Control Panel mu ốn thêm/bỏ người dùng, thay đổi mật khẩu ta vào

132 Trong Control Panel cài đặt/gỡ bỏ trình ứng dụng ta vào

C Programs and Features D Recovery

133 Trong Control Panel m ục System để tiến hành cài đặt:

A Thứ tự ngày tháng năm cho hệ thống

B Kiểm tra thay đổi cấu hình thiết bị của hệ thống

C Lựa chọn ngôn ngữ sử dụng cho hệ thống

D Cài đặt khác

134 Trong Windows, Folder là:

A Một loại tài liệu

B Một chương trình ứng dụng

C Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó

D Tất cả đúng

135 Trong Windows, File là:

A Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung

Trang 17

A Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung

B Một tập tin

C Một tập tin liên kết đến một tập tin khác

D Tất cả đúng

137 Trong Windows, mu ốn chọn rời rạc các tập tin và thư mục, ta thực hiện:

A Ấn Alt+Click chọn lần lược các đối tượng

B Ấn Shift+Click chọn lần lược các đối tượng

C Ấn Ctrl+Click chọn lần lược các đối tượng

D Tất cả đúng

138 Phím t ắt để mở cửa sổ IN trong các ứng dụng trong Windows là?

A Ctrl + I B Ctrl + N C Ctrl + P D Ctrl + M

139 Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

140 Trong Windows Explorer, thao tác nh ấp chuột phải vào biểu tượng của tập tin và

C Đổi tên tập tin D Xem thuộc tính tập tin

141 Trong Windows, mu ốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

A My Computer hoặc Windows Explorer B My Computer hoặc Recycle Bin

C My Computer hoặc My Network Places D Windows Explorer hoặc Recycle Bin

145 Các h ệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

A Trong CPU B Trong RAM C Bộ nhớ ngoài D Trong ROM

146 Dùng thao tác kéo và th ả kết hợp với phím để copy nhanh một đối tượng?

147 Trong Windows, có th ể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

Trang 18

A Excel B Calculator C Word D Notepad

148 Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sa u đây không dùng để sắp xếp các tập tin và

C Kích thước tập tin D Kiểu tập tin

149 Trong Windows, mu ốn cài đặt máy in ta thực hiện:

A File – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

B Windows – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

C Start – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

D Tools – Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

150 Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực hiện:

A.Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

B Nhấp đúp Computer – Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra – Chọn Properties

C Cả hai câu đều đúng

D Cả hai câu đều sai

152 Để cài đặt độ phân giải, màu sắc màn hình … ta chọn chức năng?

A Control Panel – Display B Control Panel – Update

C Control Panel – Recovery D Control Panel – Support

153 Website là gì?

A Là một ngôn ngữ siêu văn bản

B Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính

C Là các file đã được tạo ra bởi word, excel, power point… rồi chuyển sang dạng HTML

D Tất cả các câu đều sai

154 Ph ần History trong trình duyệt internet dùng để:

A Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

B Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

C Liệt kê tên các trang web

D Liệt kê số người đã sử dụng mạng internet

155 C hương trình xử lý hình ảnh có sẵn trong Windows là :

Trang 19

159 Phím ch ức gì có chức năng làm mới trang hiện tại (Reload hoặc Refresh) chương trình và

160 Khi th ấy địa chỉ tên miền của trang web có org thì có nghĩa?

A Thuộc lĩnh vực chính phủ B Thuộc lĩnh vực giáo dục

C Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin D Thuộc về các tổ chức khác

161 Khi th ấy địa chỉ tên miền của trang web có info thì có nghĩa?

A Thuộc lĩnh vực chính phủ B Thuộc lĩnh vực giáo dục

C Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin D Thuộc về các tổ chức khác

162 Khi làm vi ệc trong mạng cục bộ, muốn xem hay chia sẻ tài liệu của máy khác ta nhấp đúp

C My Network Places D Internet Explorer

163 Các ký t ự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:

A Tập tin có hai thuộc tính là Read-only và Hidden

B Thuộc tính Read-only cho phép chỉnh sửa nhưng không được xóa nội dung

C Thuộc tính Read-only cho không cho phép chỉnh sửa nhưng được xóa nội dung

D Thuộc tính Hidden cho phép ẩn nội dung tập tin

167 Trong h ệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một

Trang 20

A thanh công cụ chuẩn (Standard Bar) B thanh tiêu đề (Title Bar)

C thanh trạng thái (Status Bar) D thanh cuộn (Scroll Bar)

168 Để dữ liệu ko bị chỉnh sửa ta chọn cách nào?

A Đặt thuộc tính hidden B Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

C Đặt thuộc tính Read only D Sao lưu dự phòng

169 Trong h ệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

A Chống phân mảnh ổ cứng B Làm giảm dung lượng ổ cứng

C Sao lưu dữ liệu ổ cứng D Lau chùi tập tin rác ổ cứng

170 Trong các ứng dụng trên Windows, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

A Tạo một tài liệu mới B Đóng tài liệu đang làm việc

C Lưu tài liệu đang làm việc D Mở tài liệu đã có trên máy tính

171 Trong các ứng dụng trên Windows, Muốn lưu một tài liệu đang mở, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + O B Ctrl + N C Ctrl + S D Ctrl + W

172 Trong m ột chương trình soạn thảo văn bản, để xóa kí tự bên phải con trỏ, ta sử dụng

A Backspace B Delete C Insert D End

173 Trong Windows, th ư mục được tổ chức dưới dạng?

174 Trong Windows Explorer mu ốn xóa một biểu tượng File/Thư mục, ta dùng lệnh hay thao tác

A Click vào biểu tượng đó và ấn phím Delete

B Click vào biểu tượng đó và dùng lệnh File \ Delete

C Kéo biểu tượng đó đến Recycle Bin

D Cả A,B,C đều đúng

175 Dùn g để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích… Nếu bạn cần sự trợ giúp chỉ

176 Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

A Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục (Power), chọn Shutdown

B Tắt nguồn điện

C Bấm nút Power trên hộp máy

D Bấm nút Reset trên hộp máy

177 Các thành ph ần nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

A Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính B Màn hình, ổ đĩa, CPU

C Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS D A,C đúng

Trang 21

178 Khi kh ởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước

C Chương trình diệt Virus máy tính D Phần mềm Word, Excel

179 Ph ần mềm Windows, Linux có đặc điểm gì chung

A Tất cả đều là phần mềm ứng dụng B Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

C Tất cả đều là thiết bị phần cứng D Tất cả đều là hệ điều hành

180 Trong máy tính thông tin t ồn tại dưới các dạng tập (file) nào?

A File chương trình B File dữ liệu

C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

181 Trong h ệ điều hành Windows, chuỗi kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tập tin?

182 Trong h ệ điều hành Windows, một thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con trong nó

183 Các máy tính ở trong mạng máy tính:

A Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới

B Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác

C Có thể nhận và gửi được các thông tin cho nhau

D Tất cả sai

184 Ph ần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính?

185 Trong Windows Explorer, để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong

đó ký tự thứ 2 là B, mở của sổ tìm kiếm và gõ :

186 Mu ốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền

187 Trong h ệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện

188 Trong c ửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào menu View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã

Trang 22

A Các biểu tượng lớn B Các biểu tượng nhỏ

C Danh sách D Danh sách liệt kê chi tiết

189 Có th ể nói phím … gần như không có bất kỳ chức năng gì trong Windows Nhưng bạn vẫn

190 Phím, t ổ hợp phím dùng để chụp màn hình:

A Ctrl+C B Ctrl+Ins C Print Screen D ESC

191 Tên t hư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

A Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha)

và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?

B Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?

C Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

A Alt+Print Screen B Ctrl+Print Screen

C Print Screen D Shift+ Print Screen

194 Phím t ắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành:

195 Trong h ệ điều hành Windows, để xem danh sách các tài liệu (tệp) vừa thao tác gần nhất, ta :

A Nháy Start - My Documnents B Nháy Start - My Recent Documnents

C Nháy File - Open Near Documents D Các ý trên đều sai

196 Trong h ệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

B Vào bảng chọn File à chọn Exit

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

D Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)

197 Tên c ủa chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows

A WordPad B MS Excel C MS Word D Paint

198 Phím t ắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

199 Phím t ắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

Trang 23

A Ctrl+X B Ctrl+C C Ctrl+V D Ctrl+Z

200 Phím t ắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

201 Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

A Administrative Tools B System

C Add or Remove Programs D Add Hardware

202 Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

A Microsof Office Word B Microsof Office Excel

C Microsof Office Publisher D Microsof Office Power Point

203 T ập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

A File thực thi B File văn bản

204 T ập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

A File thực thi B File văn bản

205 T ập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

206 Múi gi ờ của Việt nam được quy định là:

209 Bi ểu tượng này là c ủa:

210 Bi ểu tượng này là của:

211 Ch ức năng của biểu tượng này là gì

A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ

C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ

Trang 24

212 Ch ức năng của biểu tượng này là gì

A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ

C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ

213 Ch ức năng của biểu tượng này là gì

A Đóng cửa sổ B Tối đa kích thước cửa sổ

C Tối thiểu kích thước cửa sổ D Khôi phục kích thước cửa sổ

214 Trong m ột chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?

215 Trong m ột chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?

216 Trong h ệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng

217 Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong

219 Trong Windows XP, thao tác nh ấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:

C Xem thuộc tính tập tin D Sao chép tập tin

220 Trong Windows, ch ương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là :

222 Trong Windows Explorer, ch ức năng của biểu tượng này là gì?

A Xóa mục đang chọn B Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị

C Sao chép một mục vào ClipBoard D Cắt một mục vào ClipBoard

223 Trong h ệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD,

Trang 25

C My Document D Taskbar and Start menu

224 Phát bi ểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:

A Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

B Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

C Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

D Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

225 Ph ần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

Trang 26

HỌC PHẦN 3: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN

228 Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

A Delete B Enter C BackSpace D Cả A, B, C đều đúng

229 Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lăp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ?

A Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

B File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

C File/Options/Language/Grammar

D Không có chức năng này

230 Trong Microsoft Word, sau khi ch ọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải

A Ctrl B Shift C Ctrl + Alt D Alt + Shift

231 Trong Microsoft Word, t ổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

A Shift + End B Ctrl + End C Alt + End D Ctrl + Alt + End

234 Trong Microsoft Word, công d ụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

A Tạo văn bản mới B Chức năng tìm và thay thế

C Định dạng chữ hoa D Lưu văn bản vào đĩa

235 Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

A Ctrl + J B Ctrl + E C Ctrl + L D Ctrl + R

236 Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

A Ctrl + X B Ctrl + R C Ctrl + U D Ctrl + Z

237 Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H 2 ) ta s ử dụng tổ hợp phím:

A Ctrl + Shift + < B Ctrl + = C Ctrl + Shift + > D Ctrl + Shift + =

238 Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

A Ctrl + [ B Ctrl + > C Ctrl + ] D Ctrl + <

239 Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl + Enter B Alt + Enter C Shift + Enter D Ctrl + Shift + Enter

240 Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

A Ctrl + C B Ctrl + E C Ctrl + L D Ctrl + R

241 Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

Trang 27

242 Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ

A Ctrl + S B Ctrl + O C Ctrl + R D Ctrl + L

243 Sau khi so ạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

A File/ Exit B File/ Close C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

244 Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + Shift + D B Ctrl + U C Ctrl + Alt + W D Cả A, B, C đều sai

247 Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

249 Trong Microsoft Word, công d ụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

A Tạo tập tin văn bản mới B Chèn kí hiệu đặc biệt

C Xóa tập tin văn bản D Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ

250 Trong Microsoft Word, t ổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

251 Trong Microsoft Word, t ổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn

b ản?

252 Trong Microsoft Word, công d ụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

A Cắt một đoạn văn bản B Sao chép một đoạn văn bản

C Cắt và sao chép một đoạn văn bản D Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

253 Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Trang 28

255 Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

A Home/ Font/ Size B Ctrl + D

C Ctrl + Shift + P D Cả A,B,C đều đúng

256 Trong Microsoft Word, mu ốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

A Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn B Nhấn Ctrl + A

C Nhấp chuột vào từ cần chọn D Nhấn Enter

257 Trong Microsoft Word, mu ốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ

đè, ta nhấn phím:

258 Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

A Vào Insert/ Symbols/ Symbol

B Vào Format/ Bullets and Numbering

C Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

D Cả 3 câu trên đều đúng

259 Trong Microsoft Word, l ệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

A Hàng ngang B Hàng dọc C Các ô liên tục nhau D Đường chéo

260 Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta

ch ọn:

A View/ Break/ Column Break

B Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

C Vào Format/ Change Case

D Tất cả đều sai

261 Trong Microsoft Word, mu ốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma

A Microsoft Object B Microsoft Equation

C Microsoft SmartArt D Microsoft Bookmark

262 Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

A Tools/ Split Cells B Tables/ Cells

C Tables/ Merge Cells D Table Tools/ Layout/ Split Cells

263 Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

A View/ Toolbars/ Ruler B View/ Toolbars/ Standard

C View/Navigation Pane D View/ Ruler

264 Trong Microsoft Word, khi c ần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình

A View/ Toolbars/ Formating B Insert/ Toolbars/ Control toolbox

C Insert/ Illustrations/ Shapes D View/ Toolbars/ Standard

Trang 29

265 Trong Microsoft Word, ch ức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

A Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

B Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

C Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

D Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

266 Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

A Insert/ Header & Footer B Tools/ Header and Footer

C Format/ Header and Footer D View/ Header and Footer

267 Trong Microsoft Word, mu ốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

A Layout/ Page Setup/ Page B File/Properties

268 Trong Microsoft Word, mu ốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

A Format/ Bullet and Numbering B Format/Paragraph

C Home/Paragraph/ Numbering D Cả A, B, C đều sai

269 Trong Microsoft Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

A Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing B Format/Font rồi chọn Strikethrough

C Format/ Font rồi chọn Character spacing D Cả A, B, C đều sai

270 Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt

A Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

B Table/ Split Table / Rows below

C Dùng nút công cụ Insert Table để chèm thêm dòng mới

D Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

271 Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa,

A Home/ Font/ Change case/ Lowercase B Format/ Change case/ UPPERCASE

C Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE D Format/ Change case/ Sentence Case

272 Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut d ữ liệu có điểm chung gì?

A Cất dữ liệu

B Di chuyển dữ liệu

C Nhân bản dữ liệu

D Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

273 Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn Ta chọn thao tác trên menu nào?

Trang 30

A Format/ Font rồi chọn Strikethrough

B Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

C Format/ Character spacing

D Các câu A, B, C đều sai

274 Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

A Format/ Insert/ Column to the Left

B Table Tools/ Layout/Rows &Columns/ Insert Left

C Table/ Insert/ Column to the Left

D Các câu A, B, C đều sai

275 Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản Ta chọn thao tác trên menu nào?

A Insert/ Header & Footer/ Page Number B Insert/ Numbers page

276 Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta

th ực hiện:

A Insert/ AutoText B Insert/ Pictures/ Clip Art…

C Insert/ Illustrations/Pictures D Insert/ Object…

277 Trong Microsoft Word, nh ững font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt

A .VnTimes, VniArial, Tahoma B Tahoma, Arial, VnAvant

C .VnTimes, Times New Roman, Arial D Times New Roman, Arial, Tahoma

278 Trong Microsoft Word, khi con tr ỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng

C Nhấn phím Shift + Enter D Tất cả đều sai

279 Trong Microsoft Word, mu ốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

280 Trong Microsoft Word, mu ốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn

m ục:

281 Trong Microsoft Word, mu ốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một

282 Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl + F2 B Shift + F2 C Alt + F2 D Tất cả đều sai

Trang 31

283 Trong Microsoft Word, khi nh ấp chuột vào biểu tượng để:

A In văn bản B Scan hình ảnh

C Copy đoạn văn bản D Cả A, B, C đều đúng

284 Để chia cột cho một đoạn văn bản Trong Microsoft Word ta chọn:

A Page Layout/ Columns B Format/ Cells

C View/ Columns D Tools/ Columns

285 Trong Microsoft Word mu ốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

A Text Art B Oganization Art C WordArt D Clip Art

286 Trong Microsoft Word, n ếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

A Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter B Bấm phím Enter

C Bấm tổ hợp phím Shift + Enter D Word tự động, không cần bấm phím

287 Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

A File/ Print/Setting chọn All B File/ Print/Setting chọn Pages

C File/ Print/Setting chọn Current page D File/ Print/Setting chọn Selection

288 Trong Microsoft Word, bi ểu tượng giống cây chổi có ch ức năng gì?

A Sao chép nội dung văn bản B Canh lề văn bản

C Sao chép định dạng D Mở văn bản đã có

289 Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:

A Format/ Border and Shading/ Page Border

B Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

C Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

D Cả 3 câu trên đều sai

290 Trong Microsoft Word để ngắt trang ta dùng chức năng

A Insert/ Break/ Text Wrapping Break B Insert/ Break/ Page Break

C Insert/ Page Break D Insert/ Break/ Section Break

291 Trong so ạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện

292 Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

A File/ Options/Advanced/ bỏ chọn Check Spelling… Và Check Grammar …

B File/ Options/Proofing/ bỏ chọn Check Spelling… Và Check Grammar …

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

Ngày đăng: 08/03/2022, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w