1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề ôn tập toán giữa học kì 2 lớp 7 (có giải chi tiết) đề 01

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 534,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3. Tổng của hai đơn thức 4xy và 8xy là: A. 4xy? В. 32х у C.4xy D. 4x y B;ZC theo thứ tự là: A. ZB< ZC< ZA B. ZC < ZA< ZB C. ZA> ZB> ZC D. ZC < ZB< ZACâu 5.Điểm kiểm tra học kì 1 môn Toán của tất cả học sinh trong lớp 7A được ghi lại như sau: 9 8 7 8 7 9 10 4 8 7 7 8 8 7 5 6. 9 10 6. 5 7 9a) Dấu hiệu là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu.Số trung bình cộng của dấu hiệu trên là: A. 6,5 điểm B. 6,9 điểm sinh247.coM D. 7,5 điểmCâu 6. Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho AM+ AN = 2AB.a) Chứng minh rằng: BM = CN

Trang 1

1

I TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả thu gọn đơn thức 3 2  3

4x y xy

A. 3 3 3

4 3 3

4 y x

C.3 3 4

4 3 3

4x y

Câu 2 Giá trị của đa thức Px y2 2xy3 tại x 1,y2 là

Câu 3 Tổng của hai đơn thức 4x y và 2 8x y2 là:

A.4x y4 2 B.32x y2 C.4x y2 D.4x y 2

Câu 4 Cho ABCAB6cm BC, 8cm AC, 10cm Số đo góc   A; B; C theo thứ tự là:

A.     B C A B.     C A B C.     A B C D.     C B A

Câu 5

Điểm kiểm tra học kì 1 môn Toán của tất cả học sinh trong lớp 7A được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Số trung bình cộng của dấu hiệu trên là:

Câu 6 Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho AM + AN = 2AB

a) Chứng minh rằng: BM = CN

b) Chứng minh rằng:BC đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN

c) Đường trung trực của MN và tia phân giác của BAC cắt nhau tại K Chứng minh rằng BKM  CKN từ

đó suy ra KC vuông góc với AN

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ 1

MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian: 90 phút

THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 (TH)

Phương pháp:

Ta nhân hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau

Cách giải:

1

Chọn C.

Câu 2 (TH)

Phương pháp:

Thay x 1,y2 vào đa thức P để tìm giá trị của nó tại x 1,y2

Cách giải:

Thay x 1,y2 vào đa thức P ta có:

1; 2 1 2 2 1 2 3 2 4 3 1

Chọn B.

Câu 3 (TH)

Phương pháp:

Muốn cộng hai đơn thức đồng dạng ta cộng hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Cách giải:

4x y 8x y  4 8 x y 4.x y

Chọn C.

Câu 4 (TH)

Phương pháp:

So sánh độ dài các cạnh rồi dựa vào mối quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác để so sánh các góc với

nhau Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn thì góc lớn hơn

Cách giải:

ABC

 có AB6cm BC, 8cm AC, 10cm

Ta có: ABBCAC      C A B

Chọn B.

Câu 5 (VD)

Trang 3

3

Phương pháp:

a) Nêu dấu hiệu Lưu ý: Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu

Chỉ ra số các giá trị của dấu hiệu

b) Tính trung bình cộng

Ta có công thức:

1 1 2 2 3 3 k k

x n x n x n x n

X

N

Trong đó:

1; 2; ; k

x x x là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

1; 2; ; k

n n n là tần số tương ứng

N là số các giá trị

X là số trung bình của dấu hiệu X

Cách giải:

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra học kì 1 môn toán của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A

Số các giá trị của dấu hiệu là: 30

b) Bảng tần số:

Trung bình cộng của dấu hiệu là:

3.1 4.1 5.3 6.4 7.9 8.6 9.4 10.2

7,1

30

(điểm)

Chọn C

II TỰ LUẬN

Câu 6 (VD)

Phương pháp:

a) sử dụng tính chất tam giác cân, sau đó dùng giả thiết đã cho lập luận để suy ra điều phải chứng minh

b) Sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để suy ra các cặp tam giác bằng nhau, từ đó suy ra điều phải chứng minh

c) Sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai góc bằng nhau, sử dụng thêm tính chất hai góc kề bù để suy ra điều phải chứng minh

Cách giải:

a) Do tam giác ABC cân tại A, suy ra AB = AC

Ta có: AM + AN = AB – BM + AC + CN = 2AB – BM + CN

Trang 4

4

Ta lại có AM + AN = 2AB(gt), nên suy ra 2ABBMCN 2AB

0

BM CN BM CN

b) Gọi I là giao điểm của MN và BC Vậy BM = CN (đpcm)

Qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC tại E

Do ME // NC nên ta có:

CNIIME(hai góc so le trong)

MEINCI (hai góc so le trong)

Ta chứng minh được MEI  NCI g c g( )

Suy ra MI = NI (hai cạnh tương ứng), từ đó suy ra I là trung điểm của MN

c) Xét hai tam giác MIK và NIK có:

MI = IN (cmt), MIKNIK 900

IK là cạnh chung Do đó MIK  NIK c g c( )

Suy ra KM = KN (hai cạnh tương ứng)

Xét hai tam giác ABK và ACK có:

AB = AC(gt),

BAKCAK (do BK là tia phân giác của góc BAC),

AK là cạnh chung,

Do đó ABK ACK c g c( )

Suy ra KB = KC (hai cạnh tương ứng)

Xét hai tam giác BKM và CKN có:

MB = CN, BK = KN, MK = KC,

Do đó BKM  CKN c c c( ),

Suy ra MBKKCN

MBKACKACKKCN180 : 20 900KCAN.(đpcm)

Ngày đăng: 08/03/2022, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w