1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dụng ứng dụng hỗ trợ học tập

111 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Ứng Dụng Hỗ Trợ Học Tập
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 16,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần User: – Đăng nhập đăng ký thành viên – Tìm kiếm và xem thông tin các tài liệu cần học – Làm bài kiểm tra – Xem kết quả học tập – Nhận thông báo – Mua khóa học Phần Admin: – Xây dựng và quản lý tài liệu liên quan đến môn học – Xây dựng, quản lý ngân hàng câu hỏi và câu trả lời cho từng môn học – Xây dựng bài kiểm tra theo chủ đề với hình thức trắc nghiệm – Xây dựng cách thức tính điểm và xếp hạng dựa trên bài kiểm tra – Quản lý kết quả học tập của người học – Thống kê báo cáo – Hỗ trợ người học: Chat, hỗ trợ nhắc nhở Ứng dụng di động – Đăng nhập đăng ký thành viên – Xem thông tin tài liệu cần học (Tài liệu video và tài liệu chữ) – Làm bài kiểm tra theo môn học – Xem kết quả học tập – Hẹn giờ thông báo – Bảng xếp hạng dựa trên điểm số

Trang 3

MỞ ĐẦU

Trong thời đại hiện nay – thời đại 4.0 kéo theo sự bùng nổ của Internet cùngvới sự phát triển vượt bậc của ngành Viễn thông – Công nghệ Thông tin thì việc ápdụng những thành tựu công nghệ mới vào các ngành Giáo dục – Đào tạo nói riêngcũng như trong cuộc sống nói chung sẽ đem đến những hiệu quả thiết thực Việctăng cường xây dựng cơ sở vật chất và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ choviệc đào tạo từ xa , đào tạo trực tuyến nhằm phục vụ cho nhu cầu cho học sinh, sinhviên đang được Nhà nước đẩy mạnh và cũng là một trong những vấn đề ưu tiênhàng đầu hiện nay Đặc biệt trong những năm trở lại đây do tình hình dịch bệnhphức tạp dẫn đến việc dạy học trực tuyến là giải pháp duy nhất giải quyết vấn đề

Từ đó cho thầy tầm quan trọng của phương thức dạy học này trong tình hình hiệnnay thậm chí trong tương lai Từ những nhận thức trên, nhóm em đã quyết địnhchọn Đề tài: “Xây dựng ứng dụng học tập”

Trang 4

MỤC LỤC

Trang 5

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ BIỂU ĐỒ

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẢNG

Trang 7

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt

DL Distance Learning Phương pháp dạy học từ xa

E-Learning Electronic Learning Phương pháp dạy học trực tuyến

SCORM Sharable Content Object

Reference Model Một tập hợp các tiêu chuẩn và cácmô tả cho một chương trình

E-Learning dựa vào websiteLMS Learning Management

System Hệ thống quản lý học tậpLCMS Learning Content

Trang 8

Trong thời đại công nghệ số với sự bùng nổ của Internet, việc người học sởhữu những chiếc máy tính hay điện thoại thông minh có kết nối Internet ngày càngtrở nên phổ biến Điều này ảnh hưởng khá nhiều đến phương pháp dạy học truyềnthống, từ đó đổi mới phương pháp giáo dục sang một bước mới với một không gianchủ động và toàn cầu hơn Những nền tảng số cho giáo dục ngày càng được ứngdụng rộng rãi ở hầu hết các trường trong và ngoài nước.

E-learning là một hình thức giáo dục, học tập dựa trên sự kết nối của internet.Giảng viên và học viên đều có thể tham gia vào lớp học được mở trên hệ thốngthông qua máy tính máy tính bảng hay điện thoại thông minh có kết nối Internet.Khi đăng nhập vào hệ thống, không gian được tổ chức như một lớp học, giảng viên

có thể trực tiếp giảng dạy cho người học hoặc giao bài tập, lưu trữ bài giảng, tài liệuhọc tập dưới nhiều định dạng khác nhau như Word, PDF, Video,… Học viên có thểtheo dõi bài giảng trực tuyến hoặc có thể học tập bất cứ lúc nào, nộp bài tập chogiáo viên, thảo luận trong forum, thực hiện các bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận,đúng sai,… Cụ thể E-learning có những công cụ hỗ trợ giảng dạy như: Sử dụngcông cụ soạn bài điện tử; Công cụ mô phỏng; Công cụ tạo bài kiểm tra; Công cụ tạobài trình bày có Multimedia; Công cụ Seminar điện tử,…

1.2 Các hệ thống liên quan

Các ứng dụng học tập hiện nay đã và đang được phát triển rất nhiều trên nềntảng ứng dụng và web Có thể kể đến như các website cung cấp tài liệu và hỗ trợhọc tập như: vietjack.com, khotrithucso.com, tailieuhoctap.net,… Hay các ứng dụngnhư: Vietjack, Duolingo, Photomath,… Đều là những sản phẩm được tạo ra nhằmmục đích hỗ trợ giải quyết các bài tập khó hay cung cấp tài liệu cho môi trường giáodục

1.3 Mục tiêu và phạm vi đề tài

1.3.1 Mục tiêu

1.3.1.1 Website

Trang 9

Phần User:

– Đăng nhập/ đăng ký thành viên

– Tìm kiếm và xem thông tin các tài liệu cần học

– Làm bài kiểm tra

– Xem kết quả học tập

– Nhận thông báo

– Mua khóa học

Phần Admin:

– Xây dựng và quản lý tài liệu liên quan đến môn học

– Xây dựng, quản lý ngân hàng câu hỏi và câu trả lời cho từng môn học– Xây dựng bài kiểm tra theo chủ đề với hình thức trắc nghiệm

– Xây dựng cách thức tính điểm và xếp hạng dựa trên bài kiểm tra

– Quản lý kết quả học tập của người học

– Thống kê báo cáo

– Hỗ trợ người học: Chat, hỗ trợ nhắc nhở

Ứng dụng di động

– Đăng nhập/ đăng ký thành viên

– Xem thông tin tài liệu cần học (Tài liệu video và tài liệu chữ)

– Làm bài kiểm tra theo môn học

– Xem kết quả học tập

– Hẹn giờ thông báo

– Bảng xếp hạng dựa trên điểm số

1.3.2 Phạm vi đề tài

Đề tài được xây dựng nhằm mục đích hỗ trợ việc cung cấp tài liệu, các khóahọc cũng như xây dựng các bài kiểm tra nhằm hệ thống lại kiến thức cho đối tượnghọc sinh các lớp từ 1 – 12

1.4 Đối tượng nghiên cứu

Tìm hiểu phương pháp dạy học từ xa (DL - Distance Learning), phương phápdạy học trực tuyến thông qua các thiết bị kết nối Internet (E-Learning), hệ thốngquản lý học tập

Trang 10

Tìm hiểu và sử dụng React JS, framework CodeIgnite, webservice, android đểtạo hệ thống phần mềm (Website & app di động) xây dựng một Website hỗ trợ họctập.

1.5 Nội dung và phương pháp nghiên cứu

Trải nghiệm và tham khảo nhiều Website, ứng dụng học tập nhằm mục đíchtìm hiểu kỹ hơn về hệ thống quản lý, cách xây dựng chủ đề cho môn học cũng nhưcách thiết kế giao diện một cách hợp lý và thân thiện với người sử dụng

1.6 Công cụ, thiết bị sử dụng

Ngôn ngữ lập trình: React JS, framework CodeIgnite, Java (android), PHP, MySQLPhương thức và thuật toán sử dụng: API

Phần mềm sử dụng: Visual Studio Code, xampp, Android Studio

Môi trường minh họa: Website, app Android

Trang 11

Hình 1.1: Mô hình hệ thống E-Learning

1.8 Tổng kết chương

Qua những nghiên cứu rút ra được từ các phương án trên, nhóm đã nắm bắtđược hướng đi của đề tài cũng như xây dựng một hệ thống quản lý học tập để thôngqua đó hoàn thành đề tài một cách chỉnh chu nhất

Trang 12

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

2.1 Giới thiệu

Để tạo điều kiện tốt nhất và tránh những sai sót không mong muốn cho việcxây dựng một phần mềm ứng dụng bất kì thì quan trọng nhất phải có hướng đi đúngcho đề tài Vì vậy việc phân tích và thiết kế là giai đoạn đầu và cũng là một giaiđoạn không thể thiếu trong một hệ thống

2.2 Mô hình hóa nghiệp vụ

2.2.1 Sơ đồ Use-Case nghiệp vụ

Hình 2.2: Mô hình Use case nghiệp vụ

Trang 13

2.2.2 Mô hình hoá quy trình nghiệp vụ

2.2.2.1 Use case mua khoá học

Hình 2.3: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ mua khóa học

Mô tả: Chức năng mua khóa học cho phép học viên thực hiện việc mua cáckhóa học được giảng viên cung cấp

Trang 14

2.2.2.2 Use case giao hàng

Hình 2.4: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ giao hàng

Mô tả: Chức năng giao hàng cho phép Shipper tiếp nhận kiện hàng (Mã kíchhoạt khóa học) từ nhân viên và tiến hành giao cho khách hàng đã đặt mua khóa họctrước đó

Trang 15

2.2.2.3 Use case Chat

Hình 2.5: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ chat

Mô tả: Chức năng chat cho phép học viên có thể nhận tư vấn cũng như giảiquyết những thắc mắc liên quan đến quá trình sử dụng hệ thống từ nhân viên tư vấn

Trang 16

2.2.2.4 Use case lập đơn hàng

Hình 2.6: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ lập đơn hàng

Mô tả: Chức năng lập đơn hàng là chức năng dành cho nhân viên, khi kháchhàng tiến hành đặt hàng thì các thông tin được gửi cho nhân viên để nhân viên cóthể xác nhận lại các thông tin và đóng gói kiện hàng chuẩn bị cho khâu giao hàngtiếp theo

Trang 17

2.2.2.5 Use case XemTaiLieuCoSan

Hình 2.7: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ xem tài liệu có sẵn

Mô tả: Chức năng xem tài liệu có sẵn cho phép học viên có thể xem những tàiliệu có sẵn hoặc những tài liệu miễn phí mà không cần thực hiện việc đăng nhập(những học viên này có thể được xem là các học viên vãng lai)

Trang 18

2.2.2.6 Use case BanGiaoKienHang

Hình 2.8: Sơ đồ hoạt động Nghiệp vụ bàn giao kiện hàng

Mô tả: Chức năng bàn giao kiện hàng là chức năng giữa nhân viên và Shipper,sau khi đã hoàn tất quá trình đóng gói kiện hàng nhân viên sẽ liên hệ cho Shipper đểbàn giao các kiện hàng mà học viên đã đặt

Trang 19

2.3 Mô hình hóa chức năng

2.3.1 Sơ đồ Use Case hệ thống

Hình 2.9: Sơ đồ Use Case hệ thống Hỗ trợ học tập

2.3.2 Đặc tả Use Case hệ thống

2.3.2.1 Use Case xem tài liệu

Bảng 2.1: Đặc tả Use case xem tài liệuTên use case XemTaiLieu

Trang 20

Tóm tắt Học viên có thể xem các tài liệu (file PDF, video) có

sẵn thông qua việc sử dụng ứng dụng và web

Use case liên quan TimKiemTaiLieu

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc tải ứng dụng

2. Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các môn học và tài liệu tương ứng cho từng môn học

3. Chọn vào tài liệu tương ứng để xem tài liệuDòng sự kiện phụ Tại bước 2 nếu học viên cần tìm kiếm tài liệu:

– Nhập tên tài liệu vào thanh công cụ tìm kiếm– Tiến đến bước 3

Điều kiện tiên quyết Tài liệu phải có trong ứng dụng hoặc web mới cho

ra kết quảHậu điều kiện Nếu có tài liệu:

– Hiển thị tài liệu, học viên có thể click vào xem tài liệu

– Nếu không có tài liệu:

– Hệ thống sẽ hiển thị trang báo lỗi

Trang 21

2.3.2.2 Use Case tìm kiếm tài liệu

Bảng 2.2: Đặc tả Use case tìm kiếm tài liệu

Tên use case TimKiemTaiLieu

Tóm tắt Học viên có thể tìm kiếm tài liệu mình muốn thông

qua thanh công cụ tìm kiếm

Use case liên quan XemTaiLieu

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các môn học và tài liệu tương ứng cho từng môn học

3. Chọn vào môn học muốn học để hiển thị danh sách tài liệu

4. Nhập tài liệu muốn tìm vào thanh công cụ tìm kiếm

5. Hệ thống sẽ trả lại tài liệu mà bạn tìm kiếm Dòng sự kiện phụ Tại bước 5 nếu tài liệu không tồn tại:

– Hệ thống sẽ hiển thị trang báo lỗiĐiều kiện tiên quyết Tài liệu phải có trong ứng dụng hoặc web mới cho ra

kết quảHậu điều kiện Nếu có tài liệu:

– Hiển thị tài liệu, học viên có thể click vào xem tài liệu

Nếu không có tài liệu:

– Hệ thống sẽ hiển thị trang báo lỗi

2.3.2.3Use Case đăng nhập

Bảng 2.3: Đặc tả Use case đăng nhập

Tên use case DangNhap

Tóm tắt Học viên có thể đăng nhập để sử dụng thêm nhiều

tính năng của hệ thống

Use case liên quan DangKy, LamKiemTra, XemThongTinCaNhan,

TaoThongBao, MuaKhoaHocDòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

Trang 22

Tên use case DangNhap

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ) Dòng sự kiện phụ Tại bước 5 nếu học viên không có tài khoản:

– Thực hiện việc đăng ký tài khoản– Quay lại bước 2

Tại bước 5 nếu học viên nhập thông tin không chính xác:

– Hệ thống sẽ báo lỗi– Quay lại bước 4Điều kiện tiên quyết Học viên phải đăng ký tài khoản mới có thể thực hiện

việc đăng nhậpHậu điều kiện Nếu nhập đúng tài khoản:

– Hiển thị giao diện chính (trang chủ)Nếu nhập sai tài khoản:

– Hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

2.3.2.4Use Case đăng ký

Bảng 2.4: Đặc tả Use case đăng ký

Tên use case DangKy

Tóm tắt Để thực hiện việc đăng nhập thì học viên cần đăng ký

tài khoản

Use case liên quan DangNhap

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng ký

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng ký

4. Nhập các thông tin cần thiết

5. Thực hiện việc đăng ký

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập Dòng sự kiện phụ Tại bước 5 nếu học viên nhập thông tin không hợp lệ:

– Hệ thống sẽ báo lỗi cho từng thông tin– Quay lại bước 4

Điều kiện tiên quyết Học viên phải nhập đúng các thông tin cá nhân thì hệ

thống mới thực hiện quyền đăng kýHậu điều kiện Nếu nhập đúng thông tin:

– Hiển thị giao đăng nhậpNếu nhập sai thông tin:

– Hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

Trang 23

2.3.2.5Use Case tạo thông báo

Bảng 2.5: Đặc tả Use case tạo thông báo

Tên use case TaoThongBao

Tóm tắt Học viên có thể cài đặt thông báo để nhắc nhở việc

học

Use case liên quan DangNhap

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng tạo thông báo

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện tạo thông báo

9. Chọn thời gian học viên muốn được nhắc nhở

10.Thực hiện việc tạo thông báoDòng sự kiện phụ

Điều kiện tiên quyết Học viên phải thực hiện việc đăng nhập mới có thể sử

dụng chức năngHậu điều kiện Sau khi tạo thời gian thông báo:

– Hệ thống thông báo thành công

2.3.2.6 Use Case Làm kiểm tra

Bảng 2.6: Đặc tả Use case làm kiểm tra

Tên use case LamKiemTra

Tóm tắt Học viên có thể làm các bài kiểm tra để hệ thống kiến

thức

Use case liên quan DangNhap, XemKetQuaHocTap

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng làm kiểm tra theo từng môn

Trang 24

Tên use case LamKiemTra

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện kiểm tra

9. Chọn đề kiểm tra

10.Thực hiện việc kiểm tra

11.Kết thúc việc kiểm tra

năng kiểm traHậu điều kiện Sau khi kết thúc bài kiểm tra:

– Hệ thống in kết quả và lưu trữ vào cơ sở dữ liệu

– Học viên có thể xem lại kết quả ở chức năng xem kết quả học tập

2.3.2.7 Use Case Mua khóa học

Bảng 2.6: Đặc tả Use case mua khóa học

Tên use case MuaKhoaHoc

Tóm tắt Học viên có thể mua các khóa học được các giảng

viên cung cấp để học tập

Use case liên quan DangNhap

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng mua khóa học

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện mua khóa học

9. Chọn khóa học phù hợp với học viên

10.Thực hiện việc mua khóa học

11.Tiến hành thanh toán

12.Xem tài liệu khóa họcDòng sự kiện phụ Tại bước 11 khi học viên đã chọn được khóa học

mong muốn và tiến hành thanh toán:

Trang 25

Tên use case MuaKhoaHoc

– Hệ thống sẽ hiển thị giao diện thanh toán– Chọn phương thức thanh toán

Điều kiện tiên quyết Để lưu trữ thông tin, học viên phải đăng nhập mới có

thể thực hiện chức năng mua khóa họcHậu điều kiện Sau khi mua khóa học thành công:

– Có thể xem tài liệu từ khóa học đã mua

2.3.2.8 Use Case xem thông tin cá nhân

Bảng 2.7: Use case xem thông tin cá nhân

Tên use case XemThongTinCaNhan

Tóm tắt Học viên có thể xem thông tin cá nhân sau khi đã

đăng nhập vào hệ thống

Use case liên quan DangNhap, XemKetQuaHocTap, XemBXH

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng xem thông tin cá nhân

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện trang cá nhân của học viên

Dòng sự kiện phụ Tại bước 8 học viên có thể thực hiện chức năng xem

kết quả học tập:

– Chọn chức năng xem kết quả học tập– Hiển thị giao diện xem kết quả học tậpTại bước 8 học viên có thể thực hiện chức năng xem bảng xếp hạng:

– Chọn chức năng xem bảng xếp hạng– Hiển thị giao diện xem bảng xếp hạngTại bước 8 học viên có thể thay đổi thông tin cá nhân:– Chọn chức năng thay đổi thông tin cá nhân– Hiển thị giao diện thay đổi thông tin cá nhân– Nhập thông tin muốn thay đổi

– Thực hiện việc thay đổiTại bước 8 học viên có thể đăng xuất tài khoản nếu cần thiết:

– Chọn chức năng đăng xuất

Trang 26

Tên use case XemThongTinCaNhan

– Thực hiện việc đăng xuất khỏi tài khoản– Quay về giao diện chính (trang chủ)Điều kiện tiên quyết Học viên phải đăng nhập mới có thể xem trang cá

nhân

Hậu điều kiện Sau khi chọn chức năng xem thông tin cá nhân:

– Học viên có thể thực hiện các chức năng có trong giao diện trang cá nhân

2.3.2.9 Use Case xem kết quả học tập

Bảng 2.8: Đặc tả Use case xem kết quả học tập

Tên use case XemKetQuaHocTap

Tóm tắt Học viên có thể xem kết quả học tập sau khi làm bài

kiểm tra trên hệ thống

Use case liên quan DangNhap, XemThongTinCaNhan, LamKiemTraDòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng xem thông tin cá nhân

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện trang cá nhân củahọc viên

9. Chọn chức năng xem kết quả học tập

10. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện xem kết quả họctập

Dòng sự kiện phụ Tại bước 10 nếu học viên chưa từng làm bài kiểm tra:

– Không hiển thị kết quả học tậpĐiều kiện tiên quyết Học viên phải làm bài kiểm tra mới có kết quả học tậpHậu điều kiện Sau khi chọn chức năng xem kết quả học tập:

– Hệ thống sẽ hiển thị các kết quả mà học viên

đã làm được

2.3.2.10

Trang 27

2.3.2.11 Use case xem bảng xếp hạng

Bảng 2.9: Đặc tả Use case xem bảng xếp hạng

Tên use case XemBXH

Tóm tắt Học viên có thể xem bảng xếp hạng kết quả học tập

của những học viên khác

Use case liên quan DangNhap, XemThongTinCaNhan

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

7. Chọn chức năng xem thông tin cá nhân

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện trang cá nhân củahọc viên

– Hệ thống sẽ hiển thị kết quả học tập của các học viên theo thứ tự giảm dần

2.3.2.12 Use Case thanh toán

Bảng 2.11: Đặc tả Use case Thanh toán

Tên use case ThanhToan

Tóm tắt Học viên cần thực hiện việc thanh toán khi đã chọn

mua khóa học

Use case liên quan DangNhap, MuaKhoaHoc

Dòng sự kiện chính 1. Học viên truy cập vào web hoặc ứng dụng

2. Chọn vào chức năng đăng nhập

3. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

4. Nhập tài khoản, mật khẩu

5. Thực hiện việc đăng nhập

6. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện chính (trang chủ)

Trang 28

Tên use case ThanhToan

7. Chọn chức năng mua khóa học

8. Hệ thống sẽ hiển thị giao diện mua khóa học

9. Chọn khóa học phù hợp với học viên

10.Thực hiện việc mua khóa học

11.Hệ thống sẽ hiển thị giao diện thanh toán

12.Tiến hành thanh toánDòng sự kiện phụ Tại bước 11 khi giao diện thanh toán xuất hiện:

– Chọn phương thức thanh toán– Tiến đến bước 12

Điều kiện tiên quyết Để tiến hành thanh toán học viên cần liên kết với thẻ

ngân hàng, ví điện tử hoặc thẻ cào điện thoạiHậu điều kiện Sau khi thanh toán thành công:

– Hệ thống thông báo thành công– Học viên có thể sử dụng khóa học đã thanh toán

2.3.2.13 Use Case tạo tài liệu

Bảng 2.10: Đặc tả Use case Tạo tài liệu

Tên use case TaoTaiLieu

Tóm tắt Giảng viên có thể tạo tài liệu đã biên soạn thông qua

hệ thống

Use case liên quan

Dòng sự kiện chính 1 Giảng viên đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản

giảng viên

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện dành cho giảng viên

3 Nhấp chọn chức năng tạo tài liệu

4 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện tạo tài liệu

5 Giảng viên nhập các thông tin tài liệu đã được soạn trước đó

6 Thực hiện việc tạo tài liệuDòng sự kiện phụ Tại bước 5 phải nhập đủ các thông tin cần thiết mới

có thể thực hiện bước 6Điều kiện tiên quyết Tài liệu được tạo phải được chọn lọc

Hậu điều kiện Sau khi tạo tài liệu thành công:

– Tài liệu sẽ được thêm vào hệ thống

Trang 29

2.3.2.14 Use Case tạo đề kiểm tra

Bảng 2.11: Đặc tả Use case tạo đề kiểm tra

Tên use case TaoDeKiemTra

Tóm tắt Giảng viên có thể tạo đề kiểm tra đã biên soạn thông

qua hệ thống

Use case liên quan

Dòng sự kiện chính 1 Giảng viên đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản

giảng viên

2 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện dành cho giảng viên

3 Nhấp chọn chức năng tạo đề kiểm tra

4 Hệ thống sẽ hiển thị giao diện tạo đề kiểm tra

5 Giảng viên nhập các thông tin tài liệu đã được soạn trước đó

6 Thực hiện việc tạo đề kiểm traDòng sự kiện phụ Tại bước 5 phải nhập đủ các thông tin cần thiết mới

có thể thực hiện bước 6Điều kiện tiên quyết Đề kiểm tra được tạo phải được chọn lọc

Hậu điều kiện Sau khi tạo đề kiểm tra thành công:

– Đề kiểm tra sẽ được thêm vào hệ thống

2.3.2.15 Use case quản lí

Bảng 2.12: Đặc tả Use case Quản lí

Tên use case QuanLi

Tóm tắt Admin (Quản trị viên) sẽ là người quản lí tài liệu, tài

khoản, bộ câu hỏi của hệ thống

Use case liên quan QuanLiTaiKhoan, QuanLiTaiLieu, QuanLiBoCauHoiDòng sự kiện chính 1 Admin đăng nhập vào hệ thống

2 Giao diện người quản trị sẽ xuất hiện

3 Admin thực hiện việc thêm, xóa, sửa cần thiết trên

hệ thốngDòng sự kiện phụ

Điều kiện tiên quyết Admin còn tại chức mới có quyền quản lí hệ thống Hậu điều kiện Sau khi đăng nhập thành công:

– Admin có quyền thêm, xóa, sửa khi cần thiết

Trang 30

2.3.2.16 Use case quản lí tài liệu

Bảng 2.13: Đặc tả Use case quản lí tài liệu

Tên use case QuanLiTaiLieu

Tóm tắt Admin (Quản trị viên) sẽ là người quản lí tài liệu của

hệ thống

Use case liên quan QuanLiTaiLieu

Dòng sự kiện chính 1 Admin đăng nhập vào hệ thống

2 Giao diện người quản trị sẽ xuất hiện

3 Admin thực hiện việc thêm, xóa, sửa tài liệu cần thiết trên hệ thống

2.3.2.17 Use case quản lí tài khoản

Bảng 2.14: Đặc tả Use case Quản lí tài khoản

Tên use case QuanLiTaiKhoan

Tóm tắt Admin (Quản trị viên) sẽ là người quản lí tài khoản

học viên, giảng viên của hệ thống

Use case liên quan QuanLi

Dòng sự kiện chính 4 Admin đăng nhập vào hệ thống

5 Giao diện người quản trị sẽ xuất hiện

6 Admin thực hiện việc thêm, xóa, sửa tài khoản cầnthiết trên hệ thống

Dòng sự kiện phụ

Điều kiện tiên quyết Admin còn tại chức mới có quyền quản lí hệ thống Hậu điều kiện Sau khi đăng nhập thành công:

Trang 31

– Admin có quyền thêm, xóa, sửa tài khoản khi cần thiết

Trang 32

2.3.2.18 Use case Quản lí đề thi

Bảng 2.15: Đặc tả Use case Quản lí đề thi

Tên use case QuanLiDeThi

Tóm tắt Admin (Quản trị viên) sẽ là người quản lí đề thi của

hệ thống

Use case liên quan QuanLi

Dòng sự kiện chính 7 Admin đăng nhập vào hệ thống

8 Giao diện người quản trị sẽ xuất hiện

9 Admin thực hiện việc thêm, xóa, sửa đề thi cần thiết trên hệ thống

Trang 34

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG

3.1 Giới thiệu

Phân tích, thiết kế hệ thống thông tin có vai trò vô cùng quan trọng trong quytrình xây dựng phần mềm vì có được cái nhìn đầy đủ, đúng đắn và chính xác về hệthống thông tin sẽ xây dựng trong tương lai sẽ thuận lợi trong việc sửa chữa, bổsung và phát triển hệ thống khi có yêu cầu Hơn thế nữa, còn tránh được những sailầm trong thiết kế, cài đặt

3.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu

3.2.1 Mô hình dữ liệu quan hệ

Hình 3.11 Sơ đồ Diagram trong mySQL

Trang 35

3.2.2 Ràng buộc toàn vẹn

3.2.2.1 Ràng buộc số điện thoại có độ dài lớn hơn 9

Bảng 3.16 Ràng buộc số điện thoạiCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: KHACHHANG

Nội dung: Độ dài số điện thoạt phải lớn hơn 9

Nội dung: Mật khẩu có độ dài lớn hơn 8

Nội dung: Email phải bao gồm ký tự @

Bảng tầm ảnh hưởng:

Trang 36

3.2.2.4 Ràng buộc số lượng mua phải lớn hơn 0

Bảng 3.19 Ràng buộc số lượng muaCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: CHITIETHOADON

Nội dung: Số lượng mua phải lớn hơn 0

3.2.2.5 Ràng buộc số năm kinh nghiệm của giảng viên phải lớn hơn 0

Bảng 3.20 Ràng buộc số năm kinh nghiệm giảng viênCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: GIANGVIEN

Nội dung: Số năm kinh nghiệm của giảng viên phải lớn hơn 0

Nội dung: Tổng tiền phải lớn hơn 0

Bảng tầm ảnh hưởng:

Trang 37

3.2.2.7 Ràng buộc ngày đặt hàng phải bằng hôm nay

Bảng 3.22 Ràng buộc ngày đặt hàngCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: HOADON

Nội dung: Ngày đặt hàng phải bằng hôm nay

Bảng tầm ảnh hưởng:

3.2.2.8 Ràng buộc điểm thi phải lớn hơn hoặc bằng 0

Bảng 3.23 Ràng buộc điểm thiCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: KETQUA

Nội dung: Điểm thi phải lớn hơn hoặc bằng 0

Bảng tầm ảnh hưởng:

3.2.2.9 Ràng buộc ngày làm bài phải bằng hôm nay

Bảng 3.24 Ràng buộc ngày làm bàiCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: KETQUA

Nội dung: Ngày làm bài phải bằng hôm nay

Bảng tầm ảnh hưởng:

Trang 38

3.2.2.10 Ràng buộc ngày đăng khoá học phải bằng hôm nay

Bảng 3.25 Ràng buộc ngày đăng khoá họcCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: KHOAHOC

Nội dung: Ngày đăng khoá học phải bằng hôm nay

Bảng tầm ảnh hưởng:

3.2.2.11 Ràng buộc giá khoá học phải lớn hơn 0

Bảng 3.26 Ràng buộc giá khoá họcCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: KHOAHOC

Nội dung: Giá khoá học phải lớn hơn 0

Bảng tầm ảnh hưởng:

3.2.2.12 Ràng buộc số trang của tài liệu phải lớn hơn 0

Bảng 3.27 Ràng buộc số trang tài liệuCác thực thể/ mối kết hợp liên quan: TAILIEU

Nội dung: Số trang của tài liệu phải lớn hơn 0

Bảng tầm ảnh hưởng:

Trang 39

3.2.3 Sơ đồ lớp ở mức thiết kế

Hình 3.2: Sơ đồ lớp mức thiết kế

Trang 40

3.3 Thiết kế giao diện hệ thống

3.3.1.1 Giao diện Ứng dụng (Android)

Trang chủ ứng dụng sẽ bao gồm những chức năng như học tập, xem tài liệu, ônthi Đồng thời cũng sẽ có chức năng làm bài thi cho các em học sinh

Hình 3.12: Giao diện chính

Ngày đăng: 07/03/2022, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w