1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toán 6. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (2021-2022)

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 496,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P Câu 22: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sauA. Câu 23: Cho hình vẽ sau: Số đường thẳng đi qua điểm N và song song với đư

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 6

A GIỚI HẠN KIẾN THỨC:

- Số học: Chương VI.Phân số

- Hình học: Chương VIII.Những hình học cơ bản, từ bài 32 đến bài 36

B BÀI TẬP:

I/- Trắc nghiệm:

Câu 1: Phân số 2

3 là phân số tối giản của phân số nào sau đây?

A 140

130

180

150

300

Câu 2: Quy đồng mẫu số của ba phân số 2 3 1, ,

9 2 8 với mẫu số chung nhỏ nhất là số nào sau đây

Câu 3: Số đối của 1

3

 là:

3

1

3

Câu 4: Kết quả của phép tính 2 14

5 5 là:

A 12

5

3

1

3

Câu 5: Kết quả rút gọn phân số 12

27

 là:

A 2

4 9

9

4

Câu 6: Kết quả của phép tính 1 4

5 5

 là:

A 3

3 5

5 3

Câu 7: Kết quả của phép tính 1 4

3 5

  là:

A 9

15

15

7

15

Câu 8: Kết quả của phép tính 2 5 9

11 11 11

  

  là:

A 12

11

13

13 11

Câu 9: Kết quả tìm được của x trong biểu thức 1 1

2 x 2 là:

A 1

2

3

2

Câu 10: Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số: 4 8; ; 10

7 9 21

là:

Câu 11: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

Trang 2

A 3

12

15

9

16

Câu 12: Kết quả tìm được của x trong biểu thức 1 2

x 

là:

Câu 13: Giá trị của phép tính 1 1 2

4 2 3

  

  bằng:

A 3

4

5

6

12

Câu 14: Kết quả tìm được của x trong biểu thức 3 1

4 2

 

A 5

5 4

1 4

Câu 15: Giá trị của biểu thức 1 5 3

4 8 8

  

  là:

A 1

4

8

Câu 16: Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào?

A K O , B K H , C 0, E D E, H

Câu 17: Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng?

A A, M , D B C, M , A C A, C, D D C, D, M

Câu 18: Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giữa hai điểm CD?

Câu 19: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệtAB?

A Có hai đường thẳng B Có vô số đường thẳng

C Không có đường thẳng nào D Có một đường thẳng

Câu 20: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Trang 3

A Mb B Na C Pa D Pb

Câu 21: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

A Điểm M nằm giữa hai điểm PQ

B Điểm P nằm giữa hai điểm MQ

C Hai điểm ,P Q nằm cùng phía đối với điểm M

D Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P

Câu 22: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?

Câu 23: Cho hình vẽ sau:

Số đường thẳng đi qua điểm N và song song với đường thẳng a là:

A 0 B 1 C 2 D Vô số đường thẳng

Câu 24: Cho hình vẽ:

Số đường thẳng đi qua điểm G và cắt đường thẳng d là:

A 1 B 2 C 3 D Vô số đường thẳng

Câu 25: Cho hình vẽ:

Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại C?

Câu 26: Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:

Trang 4

A M là trung điểm của AB

B I là trung điểm của CD

C K là trung điểm của EF

D T là trung điểm của KH

Câu 27: Gọi I là điểm bất kì thuộc đoạn thẳng AB, điểm I có thể nằm ở đâu?

A Điểm I phải trùng với điểm A

B Điểm I nằm giữa hai điểm AB

C Điểm I phải trùng với điểm B

D Điểm I hoặc trùng với A hoặc nằm giữa hai điểm AB hoặc trùng với điểm B

Câu 28: Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì P nằm giữa hai điểm M N và: ,

A PMNM B PMPN C PNMN D PM > PN

Câu 29: Nếu M là trung điểm của AB5 cm thì độ dài MA MB là: ,

A 2 cm B 2, 5 cm C 5 cm D 2, 2 cm

Câu 30: Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì điểm O là gốc chung của

A hai tia trùng nhau B hai tia đối nhau Ox và Oy

C hai tia đối nhau Oxxy D hai tia đối nhau Oy và xy

Câu 31: Cho hình vẽ, trong ba điểm M N O thi điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? , ,

A Điểm N nằm giữa điểm MO

B Điểm O nằm giữa điểm MN

C Điểm M nằm giữa điểm ON

D không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 32: Kể tên các tia trong hình vẽ sau?

A 0x B 0 , 0 , 0 , 0x y z t C Ox, Oy, Oz D x0, 0, 0, 0y z t

Câu 33: Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB nằm khác phía so với M B MA nằm cùng phía so với B

C MB nằm cùng phía so với A D M nằm giữa AB

II/- Tự luận:

1 Số học:

Bài 1: Rút gọn các phân số sau

a) 27

90

156

48

33.14

Trang 5

e) 13.2 13.3

1 14

4.5 4.11 8.7 4.3

5 4

3 2 8.36

Bài 2: So sánh các phân số sau:

a) 5

17

 và 2

7

b) 11

10

 và 9

14

d) 5 3 13 , ,

14 40 140

, ,

15 25 75

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a) 5 15 2

17 34 5

b) 1 5 2 3

2 6  3 4

c) 2 1 3 3

5 3 2 7

     

d) 4 5 3

7 8 28

e) 1: 1 1 6 9

5 10 3 5 4

 

   

  f) 7 21: 5 1 7

8 16 3 5 10

    

g) 1 1 1 : 9 7

5 2 3 10 3

 

    

   

    h) 13 17 7

30 45 18

 

Bài 4: Tính nhanh:

a) 2 5 2

3 7 3

  

c) 1 1 1 1 1

15356399143

e) 1 4 3 1 1

5 7   7 5 5

b) 1 3 5 3 7 3

     

 d) 5 5 20 8 21

13 7 41 13 41

 f) 3 15 3 11 3

7 13 7 13 7

   

Bài 5: Tìm x

3 12 5

   

x

 

x

   

x

d) 5( 3) 5

7

 

x

3 3

 

   

x  f) 4 14 7:

35 5

 

x

g) 3 3 28

x

h) 1 7 5 15:

 

x

Bài 6: Tìm x biết:

a) 3 7 :3

10 15 5

x

b) 3 27 11

22 121 9

x

d) 8 46 1

23 24  3 x

e) 1: 1 1

5 x 5 7 c) x 5 9

4 5

2 x

Bài 7: Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại: trung bình, khá, giỏi Số học sinh trung bình bằng 7

15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5

8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi?

Trang 6

Bài 8: Ba lớp 6 của trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh của khối Số học sinh lớp 6B bằng 20

21 số học sinh lớp 6A Còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?

Bài 9: Một lớp có 3 loại học sinh: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi là 8 em chiếm 1

5số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3

10 số học sinh cả lớp Tính số học sinh khá của lớp

Bài 10: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được 1

3 số bài Ngày thứ hai bạn làm được 3

7 số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 8 bài Trong ba ngày Hoa làm được bao nhiêu bài?

Bài 11: Số học sinh giỏi học kỳ I của lớp 6A bằng

9

2

số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 5 học sinh

đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng

3

1 số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A

2 Hình học:

Bài 1: Cho đoạn thẳng MP,N là điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP Biết MN = 3cm, NP

= 5cm Tính MI?

Bài 2: Cho đoạn thẳng AB dài 7 cm Gọi I là trung điểm của AB

a Tính IB

b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3,5 cm So sánh DI với AB?

Bài 3: Vẽ tia Ox,vẽ 3 điểm A,B,C trên tia Ox với OA = 4cm,OB = 6cm,OC = 8cm

a Tính độ dài đoạn thẳng AB, BC

b Điểm B có là trung điểm của AC không ? Vì sao?

Bài 4: Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 8cm, AB = 2cm Tính độ dài đoạn thẳng

OB

Bài 5: Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm, Trên tia Oy lấy điểm B, C sao cho OB = 9cm, OC = 1cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, BC

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính CM, OM

Bài 6: Trên tia Ox, lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 8cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Trên tia đối của tia NM, lấy một điểm P sao cho NP = 6cm Điểm N có phải là trung điểm của đoạn thẳng MP không?

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C nằm giữa A, B sao cho AC = 3cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng CB

b) Vẽ trung điểm I của Đoạn thẳng AC Tính IA, IC

c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 7cm So sánh CB và DA?

Bài 8: Cho đoạn thẳng AB = 6cm Gọi O là một điểm nằm giữa hai điểm A và B sao cho OA = 4cm a) Tính độ dài đoạn thẳng OB?

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA và OB Tính độ dài đoạn thẳng MN?

3 Nâng cao

Bài 1: Chứng tỏ các phân số sau là tối giản: a) 1

2 3

n

n

n

Trang 7

Bài 2: Tìm nZ để các phân số sau là phân số tối giản: a) 1

3

n n

4 1

n

n

Bài 3: So sánh

a)

18 19

17 1

17 1

 và

17 18

17 1

17 1

10 9

10 1

10 1

 và

15 14

10 1

10 1

Bài 4: Tính tổng

a) 1 1 1

1.22.3 49.50 b) 1 1 1 1 1

2 6 122030

Bài 5: Tìm tất cả các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

a) 12

2 3 7

n

c) 2 5

3

n n

10 11 12 13 14

S Chứng minh rằng 1 S 2

Ngày đăng: 07/03/2022, 18:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w