1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài giảng nghiên cứu đặc điểm rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật thông liên thất ở trẻ em tại bệnh viện nhi trung ương

34 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶT VẤN ĐỀ• Thông liên thất: bệnh tim bẩm sinh thường gặp nhất... MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU1.. Nghiên cứu đặc điểm các rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật thông liên thất ở trẻ em tại Bệnh

Trang 1

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT THÔNG LIÊN THẤT Ở TRẺ EM

TẠI BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG

CHU THỊ HỒNG LAN ĐẶNG THỊ HẢI VÂN

Trang 3

I ĐẶT VẤN ĐỀ

• Thông liên thất: bệnh tim bẩm sinh thường gặp nhất.

• Phẫu thuật thông liên thất: hàng đầu trong các phẫu thuật tim mở.

• Tiến bộ trong phẫu thuật và hồi sức => tuổi và cân nặng lúc phẫu thuật ngày càng thấp, tỷ lệ tử vong giảm dần, bệnh lý hậu phẫu nặng hiếm gặp hơn.

• Rối loạn tim: biến chứng thường gặp và đáng ngại sau phẫu thuật thông liên thất.

Trang 4

II MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Nghiên cứu đặc điểm các rối loạn nhịp tim sau

phẫu thuật thông liên thất ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương.

2 Nhận xét một số yếu tố liên quan đến các rối loạn

nhịp tim sau phẫu thuật thông liên thất ở trẻ em.

Trang 5

III ĐỐI TƯỢNG  PP NGHIÊN CỨU

1/9/2016

↓ 31/8/2017

tiến cứu

Thiết kế

Chọn mẫu thuận tiện

Cỡ mẫu

Trang 6

III.ĐỐI TƯỢNG  PP NGHIÊN CỨU

Các trẻ bị thông liên thất được phẫu thuật tim mở

tại Bệnh viện Nhi Trung ương

Tiêu chuẩn lựa chọn

- Tuổi: 0 – 16 tuổi

- Chẩn đoán xác định bị thông

liên thất

- Được phẫu thuật tim mở

dưới tuần hoàn ngoài cơ thể

Tiêu chuẩn loại trừ

- Rối loạn nhịp tim từ trướcphẫu thuật

- Tử vong trong phẫu thuật

- Gia đình không đồng ý

Trang 7

III.ĐỐI TƯỢNG  PP NGHIÊN CỨU

Sơ đồ nghiên cứu

Trang 8

IV.KẾT QUẢ  BÀN LUẬN

Trang 10

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Đặc điểm về giới, cân nặng, tuổi lúc phẫu thuật của một số nghiên cứu

Siehr SL et al (2014) 828 1,1/1 14 ± 29,4 Karadeniz C et al (2015) 53 1,1/1 90 ± 60

RS Blake et al (1982) 187 1,2/1 151,2 (24-528) Bol-Raap G et al (2003) 188 1/1,1 9,1 (2,2 – 49) 21,6 (0,6 – 177,6)

Trang 11

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

1 Tỷ lệ rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT

Loại rối loạn nhịp Số bệnh

nhân

Tỷ lệ % trong nhóm loạn nhịp (n = 39)

Tỷ lệ chung (n = 235) Ngoại tâm thu thất 10 25,6 4,3

Nhịp nhanh nhĩ đa ổ 1 2,6 0,4

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất 2 5,1 0,9

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất

Ngoại tâm thu nhĩ + Nhịp chậm xoang 1 2,6 0,4

Trang 12

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT

Thời gian xuất hiện Số bệnh nhân Tỷ lệ %

Tỷ lệ % (n = 39)

< 24h 21 53,8

24h – 48h 9 23,1

≥ 48h 9 23,1

Tổng 39 100

Trang 13

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT: thời điểm xuất hiện

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất 1 1 2 95,3 ± 104,3

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất + JET 1 1 0,0

Trang 14

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT: thời gian tồn tại

Loại rối loạn nhịp

Thời gian tồn tại

Block nhĩ nhất cấp III + Ngoại tâm thu thất 2 2

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất + JET 1 1

Trang 15

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT: sự tái phát

8 bệnh nhân có từ 2 lần rối loạn nhịp trở lên, trong đó:

- 6 bệnh nhân xuất hiện 2 lần rối loạn nhịp

- 1 bệnh nhân xuất hiện 3 lần rối loạn nhịp

- 1 bệnh nhân xuất hiện 4 lần rối loạn nhịp

Không tái phát Tái phát

Trang 16

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT: sự tái phát

Trường

hợp

Thời gian xuất

hiện (giờ) Loại rối loạn nhịp

Khoảng cách với lần 1 (giờ) Loại rối loạn nhịp

Khoảng cách với lần 2 (giờ) Loại rối loạn nhịp

Khoảng cách với lần 3 (giờ)

Loại rối loạn nhịp

1 28 Nhịp bộ nối 11 Ngoại tâm thu thất

2 0 Nhịp chậm xoang 0,5 Ngoại tâm thu thất

3 32,5 Ngoại tâm thu thất 14 JET 8 Ngoại tâm thu thất

4 1 Ngoại tâm thu thất 13 JET

5 4 Ngoại tâm thu thất 23 JET 16 Nhịp chậm xoang 32,5 JET

6 0 Block nhĩ thất cấp III 17,3 JET

7 53 Block nhĩ thất cấp III 16,5 Phân ly nhĩ thất

8 4 Ngoại tâm thu thất 11 JET

Trang 17

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Diễn biến rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật TLT: phương pháp điều trị

Loại loạn nhịp

Phương pháp điều trị

Tổng Tự khỏi Dùng thuốc Đặt máy tạo nhịp Máy tạo nhịp + thuốc

Block nhĩ thất cấp III + Ngoại tâm thu thất + JET 1 1

Trang 18

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

3 Ảnh hưởng của rối loạn nhịp tim lên kết quả điều trị sớm

Tổng (n = 235)

Loạn nhịp (n = 39)

Trung vị - IQR 1,0 (1 – 2) 2,0 (1 – 5) 1,0 (1 – 1)

Thời gian nằm

hồi sức (ngày)

Trung vị - IQR 15 (10 – 23) 21 (14 – 35) 14 (10 – 22)

Thời gian nằm

viện sau phẫu

thuật (ngày)

X ± SD 14,2 ± 8,9 19,2 ± 12,9 13,2 ± 7,6 0,000

Trung vị - IQR 12 (8 – 17) 15 (12 – 23) 11 (8 – 15)

Trang 19

MT 1: ĐẶC ĐIỂM RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

Về nhịp xoang Còn rối loạn nhịp Nặng xin về Tử vong

Tình trạng chung lúc ra viện

Bệnh nhân loạn nhịp Tổng số bệnh nhân

Trang 20

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

1 Các yếu tố về dịch tễ, lâm sàng: tuổi

Sơ sinh (n - %)

0 0%

1 0,5%

1 0,4%

Sơ sinh đến ≤ 6 tháng

(n - %)

31 79,5%

125 63,8%

156 66,4%

6 tháng đến ≤ 1 tuổi

(n - %)

6 15,4%

25 12,8%

31 13,2%

1 tuổi đến ≤ 5 tuổi

(n - %)

2 5,1%

29 14,8%

31 13,2%

> 5 tuổi (n - %)

0 0%

16 8,2%

16 6,8%

Trang 21

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

1 Các yếu tố về dịch tễ, lâm sàng: cân nặng

≤ 5kg

(n - %)

30 76,9%

106 54,1%

136 57,9%

5 kg đến ≤ 10 kg

(n - %)

9 23,1%

56 28,6%

65 27,7%

10 kg đến ≤ 20 kg

25 12,7%

25 10,6%

> 20 kg

9 4,6%

9 3,8%

Trang 22

MT 2: MỘT SỐYẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

1 Các yếu tố về dịch tễ, lâm sàng: mức độ suy tim trước phẫu thuật

0,011

1 (n - %)

44 18,7%

2 5,1%

42 21,4%

2 (n - %)

149 63,4%

25 64,1%

124 63,3%

3 (n - %)

42 17,9%

12 30,8%

30 15,3%

Trang 23

MT 2: MỘT SỐYẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Các yếu tố về siêu âm tim trước phẫu thuật: kích thước lỗ thông

Nhỏ (n - %)

13

13 6,6%

0,005

Trung bình

(n - %)

83 35,3%

7 17,9%

76 38,8%

Lớn (n - %)

139 59,1%

32 82,1%

107 54,6%

Trung vị (mm) - IQR 7,4 (6,2-8,5) 7,4 (6,6-9,0) 7,4 (6,1-8,4)

Trang 24

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

2 Các yếu tố về siêu âm tim trước phẫu thuật: ALĐMP ước tính

< 25 mmHg

(n - %)

59 25,1%

4 10,3%

55 28,1%

0,137

25-45 mmHg

(n - %)

42 17,9%

8 20,5%

34 17,3%

45-65 mmHg

(n - %)

81 34,5%

16 41,0%

65 33,2%

> 65 mmHg

(n - %)

53 22,5%

11 28,2%

42 21,4%

Trang 25

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

3 Các yếu tố trong quá trình phẫu thuật: thời gian phẫu thuật, thời gian chạy máy tuần hoàn ngoài cơ thể, thời gian kẹp ĐMC

(n=235)

Loạn nhịp (n = 39)

Không loạn nhịp

Thời gian chạy tuần hoàn

Trang 26

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

3 Các yếu tố trong quá trình phẫu thuật: các can thiệp khác

(n - %)

197 83,8%

37 94,9%

160 81,6%

0,04

Không

(n - %)

38 16,2%

2 5,1%

36 18,4%

Trang 27

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

3 Các yếu tố trong quá trình phẫu thuật: rối loạn nhịp trong phẫu thuật

Tổng Loạn nhịp Không loạn nhịp p

Loạn nhịp trong

phẫu thuật

(n - %)

24 10,2%

15 38,5%

9 4,6%

0,000

Không loạn nhịp trong

phẫu thuật (n - %)

211 89,8%

24 61,5%

187 95,4%

Trang 28

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

4 Các yếu tố sau phẫu thuật: tình trạng điện giải, toan - kiềm

Tổng Có loạn nhịp Không loạn nhịp p

Trang 29

MT 2: MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỰ XUẤT HIỆN

RỐI LOẠN NHỊP TIM SAU PHẪU THUẬT TLT

Bảng tổng hợp một số yếu tố liên quan (phân tích đơn biến Logistic)

0,043 0,003 0,003

0,836 – 0,997 0,528 – 0,879 1,351 – 4,509

Siêu âm tim:

- Kích thước lỗ thông liên thất

- Áp lực động mạch phổi trung bình

3,615 1,018

0,002 0,032

1,592 – 8,212 1,002 – 1,036

Trong phẫu thuật:

- Thời gian phẫu thuật

- Thời gian chạy tuần hoàn ngoài cơ thể

- Thời gian cặp động mạch chủ

- Rối loạn nhịp trong phẫu thuật

1,015 1,042 1,044 12,986

0,006 0,000 0,000 0,000

1,004 – 1,025 1,024 – 1,061 1,022 – 1,066 5,127 – 32,889

Sau phẫu thuật:

- Nồng độ Mg ++ huyết thanh 7,424 0,011 1,599 – 34,482

Trang 30

V KẾT LUẬN

1 Đặc điểm rối loạn nhịp tim sau phẫu thuật thông liên thất

− Tỷ lệ rối loạn nhịp sau phẫu thuật thông liên thất: 16,6%

− Loại rối loạn nhịp tim hay gặp: ngoại tâm thu thất (25,6%), nhịp bộ nối(20,5%), Block nhĩ thất cấp III (15,4%), nhịp chậm xoang (10,3%), nhịp JET(7,7%)

− 89,7% rối loạn nhịp tim xuất hiện trong vòng 48 giờ sau phẫu thuật

− 53,8% rối loạn nhịp có thời gian tồn tại dưới 24 giờ

− Tỷ lệ tái phát rối loạn nhịp: 20,5%

− 20,5% bệnh nhân rối loạn nhịp tự khỏi Sử dụng thuốc và đặt máy tạonhịp tạm thời là 2 phương pháp chiếm tỉ lệ cao nhất

− 89,7% bệnh nhân rối loạn nhịp ổn định tại thời điểm ra viện, không có

Trang 32

− Có sự liên quan giữa tỉ lệ xuất hiện rối loạn nhịp trong quá trình phẫuthuật và rối loạn nhịp sau phẫu thuật.

Trang 33

VI KHUYẾN NGHỊ

➢ Hầu hết các loại rối loạn nhịp tim thường xuất hiện sớm trong vòng 48 giờ sau phẫu thuật thông liên thất, sau khi rối loạn nhịp được xử trí ổn định, bệnh nhân vẫn có nguy cơ tái diễn => cần theo dõi chặt chẽ bệnh nhân để phát hiện và xử trí kịp thời.

➢ Cần chẩn đoán và điều trị sớm thông liên thất ở trẻ em để làm giảm tình trạng suy tim nặng và các biến chứng khác.

Trang 34

Thank you for your attention!

Ngày đăng: 06/03/2022, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w