1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

định hướng ứng dụng chuyên đề tiêu hóa

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Hướng Ứng Dụng Chuyên Đề Tiêu Hóa
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu 3 buổi học: «giải quyết mọi bệnh CỦA đường tiêu hóa» CHUYÊN ĐỀ TIÊU HÓA Định hướng ứng dụng (buổi 1) Khoáng Vi khuẩn Độc tố Chất xơ Sữa Đường Vitamin Mục tiêu 3 buổi học: «giải quyết mọi bệnh CỦA đường tiêu hóa» CHUYÊN ĐỀ TIÊU HÓA Định hướng ứng dụng (buổi 1) Khoáng Vi khuẩn Độc tố Chất xơ Sữa Đường Vitamin

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TIÊU HÓA

Định hướng ứng dụng (buổi 1)

Trang 2

Mục tiêu 3 buổi học:

«giải quyết mọi bệnh CỦA đường tiêu hóa»

Trang 3

KIẾN THỨC NỀN

Buổi 1:

Trang 4

O2 O2

Trang 5

CO2

O2

Vòng tuần hoàn nhỏ (chỉ bơm CO2 qua phổi lấy O2)

Trang 6

O2 O2

CO2

Đầu

tay

Chân

Trang 7

BẢN CHẤT

CỦA THỨC ĂN

Trang 8

Vi khuẩn Độc tố Chất xơ

Cơm

Thịt

Mỡ

Sữa Đường Vitamin

Trang 10

->

Cơm = tinh bột: -> hạt đường

Thịt = protein: -> hạt a.a

Mỡ = lipid: -> hạt mỡ

(hạt mỡ gồm: cholesterol, glycerol, acid béo đơn)

(hạt khoáng, vitamin, B12, vi khuẩn)

Đường sữa = lactose: E Lactase tiết từ tế

bào ruột non băm thành đường

ARN, DNA của tế bào: E DNase và RNase

từ tụy băm thành mononucleotide

Trang 11

Ứng dụng trong điều trị

Trang 12

Vitamin , vi khuẩn, Ure

Đường

Vitamin Khoáng

Vi khuẩn Độc tố Chất xơ

Trang 13

CÁCH HẤP THU

Trang 15

CON ĐƯỜNG

HẤP THU

Trang 16

Nhánh ruột trên

A A

Trang 17

A

Trang 19

Lòng ống ruột

Trang 20

Tĩnh mạch đổ về

Bạch huyết đổ về

Thanh mạc

Cơ ruột Dưới niêm mạc

Niêm mạc

A

Trang 21

Tĩnh mạch treo

ruột trên

Tĩnh mạch treo ruột dưới

Trang 22

ĐƯỜNG BẠCH HUYẾT

Trang 23

Hạch

ruột

b b b

b b

Trang 24

Hạch bạch huyết

Bạch huyết ra

Trang 25

Bạch huyết vào

Trang 26

ĐM chủ sau

ỐNG BẠCH HUYẾT CHUNG

b b b

Trang 27

Vị trí đổ của hệ bạch huyết

T.M CỔ

Trang 28

ỨNG DỤNG ĐIỀU TRỊ

Trang 29

CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA ACID

Trang 35

Nhầy HCO3 -

Trang 36

Tiết acid

LÒNG DẠ DÀY

Cơ chế tiết dạ dày

(Nhầy vẫn tiết đều)

Có thức

ăn: dập lên

Dư acid:

dập xuống

Trang 37

ỨNG DỤNG TRONG

GIẢM TIẾT ACID

Trang 38

Bơm nhầy thêm

Kích M3

Khóa M3

Tăng nhầy

Khóa bơm

Trang 39

Sử dụng khóa bơm/ hay khóa nút?

Trang 40

Giảm tiết axit + tăng nhầy

Glycopyrrolate 0,01 mg/kg

SQ PRN

Phenobarbital 2 mg/kg PO/12h trị tăng tiết vô căn

Khóa bơm (PPI)

Omeprazole 0,7–1,5 mg/kg PO/12–24h U

dạ dày

Esomeprazole 0.5–1 mg/kg/24h PO, IV

Pantoprazole: 1 mg/kg IV/12h, chó.

Tăng nhầy (bơm PGE2)

Sucralfate 0,5-1 g/ chó PO/6h; 0,25 g / mèo PO/6h.

Misoprostol trị loét

do NSAID.

(không dùng khi tăng nhãn áp)

Trang 41

Thuốc kèm thêm (khi không tắc)

Chống nôn (kích M3), tăng nhu động, tăng đau

Phòng nôn uống/tiêm trước hóa trị, trước ăn 30p:

Ondansetron: 0,5–1 mg/kg/ 6–12h, IV chậm 0.2–0.4

mg/kg IV, PO/12h.

Sildenafil 1mg/kg PO trong giãn thực quản vô căn.

Cisapride (cơ trơn toàn đường tiêu hóa)

(0,3–1 mg/kg PO/ 8–12h)

Chống nôn TW (dùng khi nôn khó cầm)

Metoclopramide (TW, cơ trơn): 0,2–0,4 mg/kg IV, PO, SQ/ 6-8h (Max tốt nếu truyền chậm 24h tổng 1–2 mg/kg)

Maropitant (chỉ TW)

1 mg/kg PO, SQ, IV/24h chó; 0,5 mg/kg SQ/24h

mèo Diphenhydramine (TW, cơ trơn) 2-4 mg/kg PO,

IM/6–8h, chó, trị khi say xe

Trang 42

Các thuốc theo triệu chứng

+

Combo nền tiêu hóa

+

Trang 43

TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC CHỐNG VIÊM

Trang 44

Bơm nhầy

Nhầy

Trang 45

Cóc giữ nhà (Tạo ra kênh tiết nhầy và khóa bơm acid)

COX2

THUỐC CHỐNG VIÊM

Mở bơm nhầy

Enzyme COX1 và COX2 có trong tế bào

Phản ứng viêm

Cóc kêu gọi

(Kêu gọi phản ứng viêm)

Khóa bơm acid

Ngày đăng: 05/03/2022, 00:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w