1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề giao lưu HSG môn Vật Lý trường THPT Quảng Xương 1 (năm học 2021 2022)

6 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 390,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề Vật Lý HSG của trường THPT Quảng Xương 1 tỉnh Thanh Hóa năm học 2021 2022. hình thức thi là trắc nghiệm 100% thời gian làm bài 90 phút.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LẦN 3

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: Vật Lý

(Đề thi gồm có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Số báo danh: ………… Phòng thi: ………

Câu 1: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn

10-5 N thì khoảng cách giữa ha điện tích là

A 3 m B 30 cm C 3 cm D 30 m.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích.

B Dòng điện là dòng các điện tích tự do dịch chuyển có hướng

C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng

điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

Câu 3: Để đo suất điện động và

điện trở trong của một nguồn điện,

một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ

mạch điện như hình a Số chỉ của

vôn kế và ampe kế ứng với mỗi giá

trị của biến trở Rb được cho trên

hình b Biết vôn kế có điện trở rất

lớn, ampe kế có điện trở rất nhỏ

Nhóm học sinh này tính được giá

trị suất điện động E và điện trở

trong r của pin là

A E1,5 ;V r0,5. B.E2 ;V r 1,5.

C E 2 ;V r0,5. D E 1,5 ;V r1,5.

Câu 4 : Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

Câu 5: Giả sử tại một nơi trên mặt đất có một từ trường đều mà vectơ cảm ứng từ có phương nằm ngang,

hướng từ Nam ra Bắc Một electron chuyển động theo phương ngang, hướng từ Tây sang Đông vào từ trường đều nói trên sẽ chịu tác dụng của lực từ có hướng

A thẳng đứng từ trên xuống B thẳng đứng từ dưới lên.

C nằm ngang từ Bắc vào Nam D nằm ngang từ Đông sang Tây.

Câu 6: Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B4.105T

mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 300 Từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?

A 8,5.10  Wb6

B 5.10  Wb6 C 5.10  Wb8 D 8, 6.10 Wb8

Câu 7: Ban ngày ta đứng trước gương (loại gương thuỷ tinh tráng bạc ở mặt sau) và nhìn thấy ảnh của mình

trong gương, trường hợp này ánh sáng đã

A chỉ tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.

B chỉ tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.

C tuân theo cả định luật khúc xạ và phản xạ ánh sáng.

D không tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.

Câu 8: Vật sáng AB phẳng, mỏng đặt vuông góc trên trục chính của một thấu kính (A nằm trên trục chính),

cho ảnh thật A'B' lớn hơn vật 2 lần và cách vật 24 cm Tiêu cự f của thấu kính có giá trị là

Đề chính thức

MÃ ĐỀ: 121

Trang 2

Câu 9: Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

A lực cản môi trường nhỏ B biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

C tần số lực cưỡng bức nhỏ D biên độ lực cưỡng bức lớn.

Câu 10: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích

q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường

độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2,  = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 10 g, lò xo nhẹ độ cứng 10N

m đang đứng yên trên

mặt phẳng nằm ngang rất nhẵn, lấy π2 =10 Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số f thay đổi

được Khi tần số của ngoại lực tương ứng có giá trị lần lượt là: f13,5 ;Hz f22 ;Hz f35Hz thì biên độ

dao động của vật có giá trị tương ứng là A A A Tìm hiểu thức đúng? 1, 2, 3

A A2A1A 3 B A1A2A 3 C A1A3A 2 D A3A2A 1

Câu 13: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E = 0,5 J cứ sau một chu kỳ thì biên độ giảm 2%,

phần năng lượng mất đi trong một chu kỳ là:

A 0 J B 10 mJ C 19,9 J D 19,8 mJ.

Câu 14: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường

không hấp thụ và phản xạ âm Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r − 50 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I Giá trị của r bằng

Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của sóng siêu âm?

A Dùng để thăm dò dưới biển B Dùng để phát hiện các khuyết tật trong vật đúc.

C Dùng để chuẩn đoán bằng hình ảnh trong y học D Dùng để làm máy bắn tốc độ xe cộ.

Câu 16: Tốc độ truyền âm

A phụ thuộc vào cường độ âm.

B phụ thuộc vào độ to của âm.

C không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

D phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.

Câu 17: Vào thời điểm t = 0, đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang bắt đầu dao động đi lên và dao

động điều hòa với tần số 1 Hz Sau đó sóng lan truyền theo chiều sang phải Dạng của sợi dây vào thời điểm

t = 1,5 s là hình

Câu 18: Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết MN=d,

Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là

A.

2 d

B.

d

C

2

d



D d



Câu 19: Tại điểm A có mức cường độ âm là L A 60dB Biết ngưỡng nghe của âm là 12 2

0 10 W /

I   m Cường

độ âm tại A là

A 10 W / m2 2 B 10 W / m3 2 C 10 W / m5 2 D 10 W / m6 2

Trang 3

Câu 20: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 72 cm với hai đầu cố định đang có sóng dừng Trong các phần tử

trên dây mà tại đó có sóng tới và sóng phản xạ lệch pha nhau 3 2k

  

( k là các số nguyên) thì hai phần

tử dao động ngược pha cách nhau gần nhất là 8 cm Trên dây, khoảng cách xa nhất giữa hai phân tử theo phương truyền sóng dao động cùng pha với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng sóng là

Câu 21: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B Phương trình dao động tại A, B là

cos(100 )( )

uu  t cm Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ

Câu 22: Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 20,2 cm có chu kì dao động là 0,1s và dao động cùng pha

nhau Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40 cm/s Số cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng giữa AB là

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi có 2 đầu cố định và dài 60cm, được rung với tần số ƒ = 50 Hz, trên dây tạo thành

một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 24: Một quả lựu đạn được ném ở độ cao h = 300 m (so với mặt đất), với

vận tốc v0 = 45 m/s theo phương ngang về phía một bãi đất rộng và bằng

phẳng Đạn rơi xuống và nổ ở dưới mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, tốc

độ truyền âm trong không khí là v = 340 m/s, lấy g = 10 m/s2 Người ném lựu

đạn nghe được tiếng đạn nổ sau khoảng thời gian gần nhất với giá trị

C 9,1 s D 8,8 s.

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U0.cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có

điện trở thuần R Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá

trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

A.

u i

UI

u i

U  I

2

U I

UI

0

U I

UI

Câu 26: Nguyên nhân gây ra sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm thuần là do hiện tượng

Câu 27: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha phần cảm là nam châm có bao nhiêu cặp cực và phần ứng

có các cuộn dây mắc như thế nào?

A Có 3 cặp cực và ba cuộn dây mắc nối tiếp nhau B Có 3 cặp cực và ba cuộn dây độc lập nhau.

C Có 1 cặp cực và ba cuộn dây độc lập nhau D Có 1 cặp cực và ba cuộn dây mắc nối tiếp

nhau

Câu 28: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vecto gia tốc đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

B Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.

C Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

D Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

Câu 29: Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng?

A Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng vào con lắc dao động một ngoại lực không

đổi

B Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong khoảng thời t ban đầu dao động của vật là tổng hợp dao động riêng nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số ngoại lực tuần hoàn

D Sau một thời gian t ban đầu dao động của vật chỉ là dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

Câu 30: Ứng dụng của con lắc đơn dao động điều hòa là

C đo khối lượng của vật D đo độ cứng của dây treo.

Câu 31: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos4πt (cm), biên độ dao động của vật là

A 6 cm B 12 cm C 3 cm D 4 cm.

Câu 32: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa với biên độ lần lượt là 3 cm và 5 cm Trong các giá trị sau giá trị nào không thể là biên độ của dao động tổng hợp?

A 4 cm B 5 cm C 3cm D 10 cm.

Trang 4

Câu 33: Nếu một vòng dây quay đều quanh trục đối xứng của nó trong từ trường đều thì dòng điện cảm ứng

trong vòng dây

A đổi chiều sau mỗi vòng quay B đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay.

C đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay D không đổi chiều.

Câu 34: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp khi đặt điện áp u100 2 cos(t  3)

V thì cường độ dòng điện trong mạch là i 2 cos(t  6)

A Công suất tiêu thụ của mạch

Câu 35: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0.cos(ωt + π/6) (Wb) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0.cos(ωt + φ) (V) Biết Φ0, E0 và ω đều là các hằng

số dương Giá trị của φ là

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 6cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 3 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại là Imax Giá trị của Imax bằng

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u120 2 cos 100  t / 6 V vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm thì

dòng điện trong mạch có biểu thức là i2cos 100 t / 12 A Điện trở thuần của cuộn dây là

Câu 38: Khi hoạt động, một máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin

cùng tần số, cùng biên độ E0 200 V và lệch pha nhau 23. Tại thời điểm suất điện động e1 100 3 V, suất điện động e2 0 V thì e có giá trị bằng3

A 200 V. B 100 3 V. C 0 V D 200 V

Câu 39:Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc là  100 ( rad s/ ) vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L nối tiếp, trong đó L thay đổi được Khi 1

1 2

 

và 2

2

 

thì độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch là 1 và 2 Biết   1 2  / 2rad Giá trị của R là

A 65  B 50  C 80  D 100  .

Câu 40: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở R nối tiếp với hộp X Biết hộp X chứa một trong ba

phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U

= 200 V, người ta đo được UR = 120 V và UX = 160 V Hộp X chứa

C tụ điện hoặc cuộn dây thuần cảm D cuộn dây không thuần cảm.

Câu 41: Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ B bằng

đường dây một pha Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp một máy hạ áp với tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k1 = 30 thì đáp ứng được 20/21 nhu cầu điện năng của B Bây giờ, nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho B với điện áp truyền đi là 2U thì ở B phải dùng máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k2 bằng bao nhiêu? Coi hệ số công suất luôn bằng 1, bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến áp, cho điện áp thứ cấp của máy hạ áp ở B là không đổi

Câu 42: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động

năng Wđ của con lắc theo thời gian t Biết t3 – t2 = 0,25 s Giá trị của t4 – t1 là

Trang 5

A 0,54 s B 0,40 s

C 0,45 s D 0,50 s

Câu 43: Mạch điện xoay chiều gồm có3hộp kín X,Y ,W ghép

nối tiếp với nhau, trong các hộp kín chỉ có thể là các linh kiện

như điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện Các hộp kín

có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ Biết điện áp hiệu

dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và bằng200V.Trong các

hộp kín có một hộp kín có1tụ điện có điện dung

4

10

và tại tần sốf1công suất tiêu thụ của mạch điện làP 160W. Gọi tần số tại vị trí đồ thị X

và W

cắt nhau làf 3

Tổng f1 3có giá trị bằng

f3

Z(Ω)

(Y)-Hypebol

1

2 f

O

1

(W)

(X)

Câu 44: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng tần số 5

Hz theo phương thẳng đứng đặt tại A và B cách nhau 30 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2 m/s Gọi M là điểm thuộc AB thỏa mãn MB 3

MA

Xét tia Mx nằm trên mặt nước và vuông góc với AB Gọi P và

Q lần lượt là hai điểm trên tia Mx dao động với biên độ cực đại ở xa M nhất và gần M nhất Tỉ số MP/MQ

gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 45: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp

thụ âm Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được

mức cường độ âm là 50 dB Người đó lần lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay Khi đi theo hướng Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57 dB Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ

âm lớn nhất mà người ấy đo được là 62 dB Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 46: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số trên cùng một trục có chung vị trí cân bằng O Phương

trình dao động của chúng lần lượt là x MA cos t M. ( ) (cm) và

12 ( )( )

N

xcos t  cm Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm sáng

trong quá trình dao động Khi = 1 thì đồ thị biểu mối quan hệ giữa

d và xM có đường nét đứt Khi = 2 thì đồ thị biểu mối quan hệ

giữa d và xM có đường liền Biết AN>AM Giá trị của AM gần nhất với

giá trị nòa sau đây?

Trang 6

Câu 47: Một đoạn mạch X gồm các phần tử điện trở

R,cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp Mắc nối

tiếp đoạn mạch X với đoạn mạch Y gồm điện trở thuần Ro

= 30 Ω và cuộn thuần cảm có độ tự cảm Lo = 0,4 /π H mắc

nối tiếp Mắc vào hai đầu đoạn mạch chứa X và Y một

điện áp xoay chiều u = Uocosωt không đổi thì đồ thị điện

áp tức thời (dạng hình sin) của đoạn mạch X đường nét

đứt và đoạn mạch Y đường nét liền như trên hình vẽ Nếu

thay đoạn mạch Y bằng đoạn mạch Z gồm cuộn dây không

thuần cảm có r 20 3  nối tiếp với tụ điện thì hệ số công

suất của đoạn mạch Z là 0,5 (biết hộp Z có tính dung

kháng) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này gần giá

trị nào nhất sau đây?

Câu 48: Trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định A và B đang có sóng dừng với một bó sóng duy nhất.

Biết khi sợi dây duỗi thẳng thì nó có chiều dài 60 cm và một điểm M trên dây cách đầu A một đoạn xM

=10cm, phần tử tại M dao động điều hòa với biên độ 5 cm Kể từ lúc sợi dây duỗi thẳng sau đó khoảng thời gian 5T/12 (T là chu kì sóng trên dây) thì sợi dây đã quét được diện tích là

A

2

600

cm

2 1800 cm

2 900 cm

2 450 cm

Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng

m và lò xo có độ cứng k = 50 N/m, đang dao động điều hòa với

biên độ A theo phương thẳng đứng Chọn gốc thế năng tại vị trí

cân bằng của vật Gọi Wđh và Wđ lần lượt là thế năng đàn hồi của

lò xo và động năng của vật Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của Wđh và Wđ theo độ lớn li độ dao động x Trên trục hoành

của đồ thị có hai giá trị x1 và x2 Hiệu hai li độ x2-x1 gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 50: Cho đoạn mạch như hình vẽ U = 10V, f không đổi Khi L

= L1, cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp u góc 1, điện áp

hiệu dụng giữa hai cuộn cảm là 10 3V Khi L = L2, điện áp u sớm

pha hơn điện áp giữa hai đầu tụ điện góc 1, điện áp hiệu dụng giữa

hai đầu cuộn dây khi đó là 10V Tỉ số

L L

1

2 là

……… HẾT………

Ngày đăng: 04/03/2022, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w