Với các yếu tố khác không đổi, giả định trình độ công nghệ sản xuất X giảm xuống, trong khi trình độ công nghệ sản xuất hàng Y không đổi, thì đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ: a.. Cho
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Khoa Kinh tế - Quản lý
Trang 21 Thực tiễn nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề:
a Chi phí cơ hội b Khan hiếm
c Kinh tế chuẩn tắc d Sản xuất cái gì
e Tất cả các phương án trên đều sai
2 Vấn đề khan hiếm tồn tại:
a Chỉ trong các nền kinh tế thị trường
b Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy
c Trong tất cả các nền kinh tế
d Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi
e Trong nền kinh tế dựa vào cơ chế kinh tế hỗn hợp
3 Nguồn lực khan hiếm của nền kinh tế bao gồm:
a Lao động b Đất đai
c Trình độ công nghệ d Tư bản hiện vật
e Tất cả các phương án trên
4 Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:
a Sản xuất cái gì? b Sản xuất như thế nào?
c Sản xuất cho ai? d Tất cả các vấn đề trên
e Chỉ giải quyết vấn đề sản xuất cái gì
5 Kinh tế học là môn học nghiên cứu:
a Việc các hộ gia đình ra quyết định chi tiêu như thế nào
b Cách thức thỏa mãn mọi mong muốn của chúng ta
c Xã hội tránh được sự đánh đổi như thế nào
d Phương thức xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm của nó
e Không có phương án đúng trong các câu trên
6 Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình được gọi là: a Kinh tế vĩ mô b Kinh tế vi mô
c Kinh tế thực chứng d Kinh tế chuẩn tắc
e Kinh tế gia đình
7 Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu nền kinh tế với tư cách một tổng thể được
gọi là: a Kinh tế thực chứng b Kinh tế chuẩn tắc
c Kinh tế vi mô d Kinh tế vĩ mô
e Kinh tế gia đình
8 Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:
a Các nguyên nhân làm giá cam trên thị trường giảm
b Các nguyên nhân làm giảm mức giá trung bình
c Nguyên nhân của sự suy thoái kinh tế
d Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát
e Việc xác định mức thu nhập quốc dân
1
9 Vấn đề nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế vi mô:
Trang 3a Làm thế nào để giá điện bình ổn.
b Những nguyên nhân gây ra khủng hoảng kinh tế năm 2008
c Tốc độ tăng trưởng của ngành may mặc ở Việt Nam.
d Lạm phát của Việt Nam vào năm 2010 là 11,75%
e a và c
10 Tất cả vấn đề nào dưới đây thuộc kinh tế vi mô ngoại trừ:
a Sự thay đổi công nghệ b Tiền công và thu nhập c Sự khác biệt thu nhập
của quốc gia d Tiêu dùng
e Sản xuất
11 Câu nào đúng trong những câu sau đây:
a Sự tăng việc làm trong ngành dệt may là vấn đề thuộc về kinh tế vĩ mô vì nó xét đến cả một
ngành
b Sự thay đổi hành vi của người mua khi thu nhập của họ thay đổi là vấn đề thuộc về kinh tế vi
mô vì nó xem xét hành vi của các chủ thể cụ thể.
c Tăng trưởng chung của nền kinh tế là vấn đề thuộc về kinh tế vĩ mô vì nó xét đến tổng thể
b Về mối quan hệ nhân quả
c Mang tính chủ quan cá nhân
d Mang tính khách quan hoặc khoa học
e (b) và (d)
13 Một nhận định chuẩn tắc là nhận định:
a Về bản chất hiện tượng
b Cần phải như thế nào
c Đưa ra các khuyến cáo hoặc kiến nghị của cá nhân
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
e (b) và (c)
14 Nhận định nào sau đây là nhận định thực chứng:
a Các vận động viên chuyên nghiệp được trả lương quá cao
b Giáo viên cần phải được trả lương cao vì họ rất quan trọng đối với tương lai của
con bạn c Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở
d Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà
e Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế
15 Nhận định nào sau đây là nhận định chuẩn tắc:
a Các bệnh viện tư cần phải hạ thấp giá khám bệnh
b Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ
c Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống
2
Trang 4d Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng
c Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
17 “ Để có ngân sách xây dựng cơ sở hạ tầng, chính phủ phải tăng thuế đánh vào các hàng hóa”, Đây là phát biểu thuộc:
a Kinh tế vi mô và thực chứng
b Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
c Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d Kinh tế vĩ mô và thực chứng
18 “ Khi chính phủ tăng thuế đối với hàng hóa của các doanh nghiệp sản xuất thì giá của hàng hóa đó sẽ tăng lên” Nhận định này thuộc:
a Kinh tế vi mô và thực chứng
b Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
c Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d Kinh tế vĩ mô và thực chứng
19 Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một con đê, nguồn lực đó sẽ không còn để xây đường cao tốc Điều này minh họa khái niệm:
a Cơ chế thị trường b Kinh tế vĩ mô
c Chi phí cơ hội d Kinh tế đóng
20 Chi phí cơ hội là:
a Tất cả các cơ hội kiếm tiền
b Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
c Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn
d Không có phương án nào đúng
21 Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí của việc đi học đại
học: a Học phí b Chi phí mua sách
c Chi phí ăn uống d Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học e a và b
22 Điều nào dưới đây là chi phí cơ hội của việc đi học đại học:
a Học phí b Chi phí mua sách
c Chi phí ăn uống d Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học e a và b
23 Chi phí của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là:
a Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác
b Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác
c Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó
3
d Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc
Trang 5e Tất cả các phương án trên đều sai
24 Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:
a Vừa đủ b Không quan trọng
c Đường biên d Bổ sung
e c và d
25 Khái niệm “thay đổi cận biên” đề cập đến:
a Sự đánh đổi do khan hiếm nguồn lực
b Cách thức tổ chức nền kinh tế
c Thay đổi vùng lân cận cái mà bạn đang nghiên cứu
d Đường giới hạn năng lực sản xuất
e Không phương án nào đúng trong các phương án trên
26 Trong quá trình ra quyết định, để đưa ra được một quyết định có nên thực hiện tiếp phương án đó hay không thì chúng ta phải dựa trên :
a Tổng lợi ích và tổng chi phí
b Lợi ích cận biên và chi phí cận biên
c Tổng lợi ích của từng phương án
d Không có phương án đúng
27 Khi ra một quyết định dựa trên sự thay đổi cận biên, có nghĩa là người
ta: a Tính đến chi phí cơ hội
b Tính đến chi phí tăng thêm và lợi ích tăng thêm
c Tính đến chi phí tăng
d Tất cả các phương án trên đều không đúng
28 Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên của
sự lựa chọn anh ta phải:
a Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên
b Chọn quyết định khi mà chi phí cận biên bằng lợi ích cận biên
c Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên
d Tránh việc lựa chọn
29 Chính sách của chính phủ có thể làm thay đổi chi phí và lợi ích của một số doanh nghiệp Những chính sách này có khả năng tác động:
a Làm thay đổi hành vi của các chủ doanh nghiệp
b làm thay đổi hành vi của các chủ doanh nghiệp dựa vào thay đổi cận
biên c Cả (a) và (b) đều đúng
d Cả (a) và (b) đều sai
30 Theo nguyên lý 4, hành vi con người dễ thay đổi khi:
a Lợi ích biên của họ thay đổi
b Chi phí biên của họ thay đổi
c Hoặc (a) hoặc (b) hoặc Cả (a) và (b)
d Không có phương án đúng
4
Trang 631 Phát biểu nào sau đây về “thương mại” là đúng:
a Với thương mại, một quốc gia thành công, quốc gia khác thất bại
b Việt Nam có thể nhận được lợi ích từ việc thương mại với các nước khác c Thương mạigiúp cho mọi người có thể mua hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn, phong phú hơn
d.Thương mại cho phép mỗi quốc gia chuyên môn hóa vào lĩnh vực mà mình sản xuất tốt nhất
e Tất cả đều đúng ngoại trừ a
32 Trong mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề kinh tế cơ bản của nền kinh tế được giải quyết:
a Thông qua các kế hoạch của chính phủ
b Thông qua thị trường
c cả (a) và (b) d Không có phương án nào đúng
33 Trong nền kinh tế chỉ huy:
a Không tồn tại sự điều hành của nhà nước
b 3 vấn đề: sản xuất cái gì, sản xuất cho ai và sản xuất như thế nào do chính phủ
quyết định c Không tạo ra sự năng động cho các doanh nghiệp sản xuất
d b và c
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
34 Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về nền kinh tế thị trường:
a Trong nền kinh tế thị trường, xã hội trả lời các câu hỏi: "sản xuất cái gì", "sản xuất như thếnào", "sản xuất cho ai" thông qua một cơ chế thị trường
b Trong nền kinh tế thị trường, các chính sách của chính phủ quyết định các câu hỏi: "sảnxuất cái gì", "sản xuất như thế nào", "sản xuất cho ai"
c Trong nền kinh tế thị trường, chính phủ và khu vực tư nhân tác động qua lại để giải quyết
3 vấn đề cơ bản của nền kinh tế
d Trong nền kinh tế thị trường, bàn tay vô hình giải quyết các vấn đề cơ bản của nền kinh tế
e (a) và (d)
35 Đôi khi chính phủ phải can thiệp vào thị trường để:
a Khắc phục những thất bại thị trường (hay khuyết tật thị trường)
b Đảm bảo mục tiêu công bằng
c Cả (a) và (b) đều đúng
d Cả (a) và (b) đều sai
36 Điều nào sau đây được các nhà kinh tế gọi là thất bại thị trường:
a Sản xuất những hàng hóa và dịch vụ gây ra ảnh hưởng ngoại hiện
b Độc quyền
c Sự phân hóa giàu nghèo
d Tất cả các điều trên
37 Phát biểu nào sau đây không đúng:
a Khi có sự hiện diện của thất bại thị trường, can thiệp của chính phủ luôn đem lại kết quả tốthơn b Khi có sự hiện diện của thất bại thị trường, can thiệp của chính phủ có thể đem lại kếtquả tốt hơn c Khi có sự hiện diện của thất bại thị trường, can thiệp của chính phủ luôn đem lạikết quả tệ hơn
Trang 7d Cả (a) và (c) đều không đúng
38 Điều nào sau đây đúng khi nói về ảnh hưởng ngoại hiện (hay ngoại ứng) a Ảnh hưởng
ngoại hiện là hành vi của một người hay một nhóm người tác động tới người ngoài cuộc
b Khi hành vi của một người hay một nhóm người gây ra tổn thất cho người ngoài cuộc thìkhi đó họ đang gây ra ảnh hưởng ngoại hiện tiêu cực cho xã hội
c Khi hành vi của một người hay một nhóm người đem lại lợi ích cho người ngoài cuộc thìkhi đó họ đang tạo ra ảnh hưởng ngoại hiện tích cực cho xã hội
d Tất cả các phương án trên đều đúng
39 Hoạt động sử dụng lại túi nilon của người dân là một ví dụ về:
a Ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng
b Ngoại ứng tích cực trong sản xuất
c Ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất
d Ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng
40 Hoạt động nào sau đây gây ra ảnh hưởng ngoại hiện tiêu cực cho xã
hội: a Chặt phá rừng
b Xả chất thải gây ô nhiễm môi trường của VEDAN
c Lái xe trong tình trạng say rượu
d Tất cả các phương án trên đều đúng
41 Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là ngoại ứng tích cực cho xã
hội: a Thu gom túi Nilon, vỏ chai
c Tài nguyên thiên nhiên
d Năng suất lao động
43 Đối với kinh tế vĩ mô, ngắn hạn là khoảng thời gian:
a Dưới 1 năm
b Trên 1 năm
c Mức giá chung chưa kịp thay đổi
d Múc giá chung đã thay đổi
44 Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp xảy ra khi nào?
a Trong ngắn hạn
b Trong dài hạn
c (a) vì mức giá chung chưa kịp thay đổi hay giá cả cứng nhắc
d (b) vì mức giá chung đã thay đổi
Trang 8CHƯƠNG 2
1 Đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện:
a Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
b Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế có thể sản xuất với các nguồn lực và công nghệ sảnxuất hiện có
c Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
d Tất cả các phương án đều sai
e a và b
2 Khái niệm nào sau đây không thể lý giải bằng đường giới hạn khả năng sản
xuất: a Cung cầu b Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
c Sự khan hiếm d Chi phí cơ hội
3 Các kết hợp về sản lượng nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là các kết
hợp: a Sản xuất không hiệu quả
b Sản xuất hiệu quả do sử dụng hết nguồn lực sản xuất
c Sản xuất phi hiệu quả
d (b) và có thể tăng hàng hóa này mà không cần thay đổi lượng hàng kia
e (b) và muốn tăng lượng hàng hóa này thì phải giảm lượng hàng hóa kia
4 Các kết hợp sản lượng nằm bên trong đường giới hạn năng lực sản xuất là những kết hợp:
a Rất hiệu quả
b Không thể đạt được do không đủ nguồn lực sản xuất
c Có thể đạt được mà không cần sử dụng tối đa nguồn lực sản xuất
d Chỉ có thể đạt được khi sử dụng tối đa nguồn lực sản xuất
e a và c
5 Các kết hợp về sản lượng nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là các kết hợp: a Phân bổ không hiệu quả
b Sản xuất không hiệu quả
c Không thể đạt được do không đủ nguồn lực sản xuất
d Có thể tiêu dùng nhờ có thương mại
e c và d
6 Độ dốc của đường PPF cho biết:
a Sự khan hiếm
b Chi phí cơ hội
c Sự đánh đổi về lượng giữa hai hàng hóa
d Tất cả các phương án trên đều đúng
7 Một kết hợp sản lượng mà tại đó sử dụng hết nguồn lực sản xuất là kết hợp sản lượng:
a Nằm bên trên đường PPF
b Nằm bên ngoài đường PPF
c Nằm bên trong đường PPF
Trang 9d Tất cả các phương án trên đều đúng
7
8 Một kết hợp sản lượng có thể sản xuất ra được mà không sử dụng hết nguồn lực sản xuất
là kết hợp:
a Nằm bên trên đường PPF
b Nằm bên ngoài đường PPF
c Nằm bên trong đường PPF
d Tất cả các phương án trên đều đúng
9 Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi: a Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
b Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
c Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
d Làm dịch chuyển đường cầu sang trái
10 Một nền kinh tế sản xuất hai loại hàng hóa X và Y Khi di chuyển từ kết hợp (X = 40, Y
=300) đến kết hợp (X = 60, Y = 200) trên đường giới hạn khả năng sản xuất, thì chi phí cơ hội để tăng thêm 1 đơn vị hàng X là:
a 5 đơn vị hàng Y b 2 đơn vị hàng Y
c 5/2 đơn vị hàng Y d 1/5 đơn vị hàng Y
11 Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản
xuất: a Những thay đổi trong nguồn lực b Thất nghiệp
c Lạm phát d Những thay đổi trong công nghệ sản xuất e a và d
Dùng hình sau để trả lời 3 câu tiếp
sang đường PPF 2 cho biết:
a.Nền kinh tế có trình độcông nghệ sản xuất hàng Xcao hơn
b.Nền kinh tế có trình độcông nghệ sản xuất hàng Ycao hơn
c Nền kinh tế có cả trình độcông nghệ sản xuất cả X và
Y cao hơn
13 Sự dịch chuyển từ đường PPF 1 dịch chuyển sang đường PPF 3 cho biết: a.Trình độ công
nghệ sản xuất hàng X tăng nhiều hơn trình độ công nghệ sản xuất hàng Y tăng b.Trình độ
công nghệ sản xuất hàng Y tăng nhiều hơn trình độ công nghệ sản xuất hàng Xtăng c.Trình độ
công nghệ sản xuất hàng X giảm ít hơn trình độ công nghệ sản xuất hàng Y giảm 14 Sự dịch
chuyển từ PPF 4 thành PPF 1 cho biết:
a Năng lực sản xuất của hàng X và Y đều tăng lên với tốc độ như nhau
Trang 10b Năng lực sản xuất của hàng X và Y đều giảm xuống với tốc độ như
nhau c Năng lực sản xuất của hàng X giảm nhiều hơn hàng Y giảm
8
15 Với các yếu tố khác không đổi, giả định trình độ công nghệ sản xuất X và Y đều tăng lên
so với ban đầu và tăng với tốc độ như nhau, thì đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ: a Dịch
chuyển song song ra ngoài
b Dịch chuyển song song vào trong
c Xoay ra ngoài với điểm cố định trên trục tung
d Xoay ra ngoài với điểm cố định trên trục hoành
16 Với các yếu tố khác không đổi, giả định trình độ công nghệ sản xuất X giảm xuống, trong khi trình độ công nghệ sản xuất hàng Y không đổi, thì đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ:
a Dịch chuyển song song ra ngoài
b Dịch chuyển song song vào trong
c Xoay ra ngoài với điểm cố định trên trục tung
d Xoay vào trong với điểm cố định trên trục tung
e Xoay vào trong với điểm cố định trên trục hoành
17 Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) lồi ra ngoài so với gốc tọa độ biểu
thị: a Quy luật chi phí cơ hội tăng dần (Quy luật lợi suất giảm dần)
b Nguyên lý phân công lao động
c Các yếu tố sản xuất khan hiếm có thể chuyển từ nganh này sang ngành
khác d Sự khan hiếm của các tài nguyên kinh tế
e Không có phương án nào đúng
18 Điều nào sau đây là đặc điểm của đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF): a PPF chỉ ra
các kết hợp về sản lượng mà một nền kinh tế có thể sản xuất với các nguồn lực và công nghệ hiệncó
b Độ dốc của PPF phản ánh tỉ lệ đánh đổi giữa hai hàng hoá
c Thông thường PPF có hình dạng là đường cong lồi ra ngoài so với gốc toạ độ
d Khi không có trao đổi thì PPF cũng chính là đường giới hạn khả năng tiêu dùng
e Tất cả các đặc điểm trên
19 Đường PPF là một đường thẳng dốc xuống khi:
a Chi phí cơ hội tăng dần
b Chi phí cơ hội bằng 0
c Chi phí cơ hội không đổi
d Tỷ lệ đánh đổi giữa hai hàng hóa không đổi
e (c) và (d) đúng
20 Người sản xuất một mặt hàng được coi là có lợi thế tuyệt đối so với đối thủ cạnh tranh nếu người đó:
a Có chi phí cơ hội nhỏ hơn khi sản xuất mặt hàng này
b Có nhiều máy móc hơn
c Có công nghệ tiên tiến hơn
Trang 11d Sản xuất mặt hàng này với lượng đầu vào nhỏ hơn.
21 Người sản suất một mặt hàng được coi là có lợi thế so sánh với đối thủ cạnh tranh nếu người đó:
a Có chi phí cơ hội nhỏ hơn khi sản xuất mặt hàng này
9
b Có nhiều máy móc hơn
c Có công nghệ tiên tiến hơn
d Sản xuất mặt hàng này với lượng đầu vào nhỏ hơn
e Để sản xuất ra hàng hóa này thì người đó phải từ bỏ đi ít đơn vị hàng kia hơn
f Tất cả đều đúng ngoại trừ d
g (a) và (e) đúng
22 North có đường giới hạn năng lực sản xuất số 1, South có đường năng lực sản xuất số 2 Khi họ tiến hành trao đổi hàng hoá với nhau thì họ có thể tiêu dùng tối đa ở điểm nào sau đây:
a Những điểm nằm trên đường sản xuất của chính họ
b North tiêu dùng những điểm nằm trên đường sản xuất số 2 và South tiêu dùng những điểmnằm trên đường sản xuất số 1
c Những điểm nằm ngoài cả hai đường số 1 và 2
d North tiêu dùng những điểm nằm trong đường sản xuất số 1 và South tiêu dùng nhữngđiểm nằm trong đường sản xuất số 2
e Không có đáp án nào thoả mãn
23 Để so sánh năng lực sản xuất của hai quốc gia hay hai các nhân, có thể dựa
vào: a Lợi thế tuyệt đối
b Lợi thế so sánh
c Cả (a) và (b) đều đúng
d Cả (a) và (b) đều sai
24 Điều nào sau đây đúng khi nói về lợi ích của thương mại:
a Thương mại đều đem lại lợi ích cho các quốc gia
b Thương mại giúp cho mọi người có thể tiêu dùng hàng hóa nhiều hơn với chi phí như trước
c Khi có thương mại, mọi người có thể tiêu dùng ở những kết hợp sản lượng nằm bên ngoài
đường PPF
d Thương mại cho phép mọi người chuyên môn hóa vào những hoạt động mà họ có lợi thế sosánh
e Tất cả đều đúng
25 Lợi ích thu được từ thương mại phải dựa trên:
a Lợi thế tuyệt đối
b Lợi thế so sánh
c Cả (a) và (b) đều đúng
d Cả (a) và (b) đều sai
26 Những lợi ích từ thương mại quốc tế bao gồm:
Trang 12a Cho phép các nước tiêu dùng ở các kết hợp sản lượng nằm bên ngoài đường PPF
của họ b Cho phép các nước sản xuất các kết hợp sản lượng nằm bên ngoài đường
PPF của họ c Mở rộng các đường PPF của họ
d Cho phép các nước sản xuất và tiêu dùng kết hợp sản lượng nằm trên đường PPF của họ
10
Sử dụng bảng số liệu dưới đây để trả lời hai câu hỏi tiếp:
Nước Số giờ cần thiết để sản
xuất ra một đơn vị
Quần áo Lương thực
27 Câu nào sau đây là đúng từ các số liệu trên:
a B có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai mặt hàng và có lợi thế so sánh trong việc sảnxuất lương thực
b A có cả lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh trong việc sản xuất quần áo
c B có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai mặt hàng và có lợi thế so sánh trong việc sảnxuất quần áo
d A có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất cả hai mặt hàng và có lợi thế so sánh trong việc sảnxuất quần áo
e Các câu trên đều không chính xác
28 Để hai nước cùng có lợi trong trao đổi, giá của một quần áo tính theo số lương thực
là: a Lớn hơn 0,5 lương thực nhỏ hơn 0,67 lương thực
b Lớn hơn 1,5 lương thực và nhỏ hơn 2 lương thực
c Lớn hơn 0,5 lương thực và nhỏ hơn 2 lương thực
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
*********************
CHƯƠNG 3
1 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn
hảo: a Người mua và người bán đều là người chấp nhận giá thị trường
b Khả năng gia nhập và rời bỏ thị trường là tự do.
c Có duy nhất một người bán
d Sản phẩm trên thị trường là đồng nhất.
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
Trang 132 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thị trường độc quyền hoàn
toàn: a Khả năng gia nhập và rời bỏ thị trường là rất khó
b Có một người bán duy nhất trên thị trường
c Sản phẩm trên thị trường là duy nhất
d Có quyền quyết định giá
e Tất cả các phương án trên đều đúng
3 Trong các hàng hóa sau, hàng hóa nào mang đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền:
a Dầu gội đầu b Gạo
này, bạn có cầu về mặt hàng này bằng 0
b Tại mức giá này, bạn có nhu cầu về mặt hàng này
c Tại mức giá này, bạn có khả năng thanh toán
d Không có phương án thoả mãn
5 Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết:
a Giá hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng giảm
b Giá hàng hóa càng cao thì lượng cầu càng tăng
c Giá và lượng cung có mối quan hệ thuận chiều
d Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán
e Tất cả các phương án trên đều đúng
6 Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào:
a Giá của hàng hóa đó
b Thị hiếu của người tiêu dùng
c Thu nhập của người tiêu dùng
d Giá của hàng hóa thay thế
e Tất cả các phương án trên
7 Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng:
a Đường cầu dich chuyển sang trái
b Đường cầu dịch chuyển sang phải
c Lượng cầu giảm
d Tất cả đều đúng
8 Đối với hàng hóa cấp thấp, khi thu nhập tăng:
a Đường cầu dịch chuyển sang trái
b Đường cầu dịch chuyển sang phải
c Lượng cầu tăng
d Lượng cung tăng
e Không có phương án nào đúng
Trang 149 Lượng cầu của một hàng hóa luôn giảm khi:
a Thu nhập giảm
b Giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm
c Giá của hàng hóa đó tăng
d Giá của hàng hóa đó giảm
e b và c
10 Khi giá giáo trình “Những nguyên lý của kinh tế học” của Mankiw tăng lên từ 15.000 thành 30.000 thì:
a Lượng cầu về giáo trính giảm
b Lượng cầu về giáo trình tăng
c Lượng cầu giáo trình không thay đổi
d Không có phương án đúng
12
11 Khi giá cơm hộp tại căng tin của trường Đại học thăng Long tăng lên thì:
a Cầu về cơm hộp giảm
b Cầu về cơm hộp tăng
c a và b
d Không có phương án nào đúng
12 Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
a Thu nhập
b Giá hàng hóa liên quan
c Giá của bản thân hàng hóa
d Thị hiếu
e Tất cả các nhân tố trên
13 Điều nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường cầu:
a Thu nhập của người tiêu dùng
b Giá của hàng hóa liên quan
a A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
b A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
c A và B là hàng hóa thay thế trong sản xuất
d B là hàng hóa cấp thấp
e B là hàng hóa bình thường
15 Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt
bò: a Giá thịt lợn (hàng hóa thay thế cho thịt bò) tăng lên
b Giá thịt bò giảm xuống
c Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi
Trang 15d Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
e Các nhà sản xuất thịt lợn quảng cáo cho sản phẩm của họ
16 Điều nào dưới đây gây ra sự di chuyển vận động dọc theo đường cầu đối với thịt bò: a Giá thịt lợn (hàng hóa thay thế cho thịt bò) tăng lên
b Giá thịt bò giảm xuống
c Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi
d Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
e Các nhà sản xuất thịt lợn quảng cáo cho sản phẩm của họ
17 Khi giá cam tăng lên thì điều nào sau đây đúng:
a Đường cầu về cam dịch chuyển sang trái
b Đường cung về cam dịch chuyển sang phải
c Gây ra sự di chuyển dọc theo đường cầu lên phía trên
d Gây ra sự di chuyển dọc theo đường cung xuống phía dưới
13
18 Nếu cam và táo cùng bán trên một thị trường Điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên: a Cầu về cam giảm xuống
b Cầu về táo tăng lên
c Cầu về táo giảm xuống
d Giá táo giảm xuống
e Không có phương án nào đúng
19 Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:
a Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều ngang
b Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
c Cộng lượng mua của các người mua lớn
d Không có phương án nào đúng
e a và c
20 Sự thay đổi nào dưới đây không dẫn đến sự dịch chuyển đường cầu đối với bia: a Sự tăng giá nem chua
b Sự tăng giá men làm bia
c Sự giảm giá rượu vang
d Sự tăng thu nhập của khách hàng mua bia
e Người tiêu dùng thích bia hơn
21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về hàng hóa thông thường: a Khi
người dân trở nên nghèo đi sẽ tăng tiêu dùng mặt hàng này b Người
dân sẽ giảm tiêu dùng mặt hàng này khi thu nhập của họ tăng c Người
dân sẽ tăng tiêu dùng mặt hàng này khi thu nhập của họ tăng d Người
dân sẽ giảm tiêu dùng mặt hàng này khi thu nhập của họ giảm e c và d
22 Điều nào sau đây là sai khi nói về hàng hóa thứ cấp:
a Khi người dân trở nên nghèo đi sẽ tăng tiêu dùng mặt hàng này b
Khi người dân trở nên nghèo đi họ sẽ giảm tiêu dùng mặt hàng này c
Người dân sẽ giảm tiêu dùng mặt hàng này khi thu nhập của họ tăng d
Trang 16Người dân sẽ tăng tiêu dùng mặt hàng này khi thu nhập của họ giảm e.
Không có phương án nào thoả mãn
23 Điều nào dưới đây tác động đến cung về hàng hóa:
a Cầu hàng hóa thay đổi
b Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
c Công nghệ sản xuất thay đổi
d Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
24 Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cung cho
biết: a Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm
b Giá dầu tăng làm lượng cung về dầu giảm
c Cung dầu tăng khi giá dầu giảm
d Chi phí sản xuất dầu giảm sẽ làm cung dầu giảm
e a và d
14
25 Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung:
a Giá của chính hàng hóa đó thay đổi
b Công nghệ sản xuất thay đổi
c Kỳ vọng của người bán thay đổi
d Không có đáp án nào đúng
e Cả a,b và c
26 Điều nào dưới đây không gây ra sự dịch chuyển của đường cung một mặt
hàng: a Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
b Giá của chính hàng hóa đó
c Công nghệ sản xuất thay đổi
d a và b
e Không phương án nào đúng trong các phương án trên
27 Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:
a Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
b Cộng tất cả đường cùng của các cá nhân theo chiều dọc
c Cộng lượng bán của các hãng lớn
d Cộng lượng mua của các người mua lớn
e Không có phương án nào đúng
28 Trên thị trường hàng hóa A có 2 cá nhân mua có hàm cầu lần lượt như sau: Q 1 =
30 – 3P 1 và P 2 = 10 – 0,5Q 2 Phương trình đường cầu thị trường của hàng hóa A là:
a Q = 50 – 5P
b Q = 50 – 3P
c Q = 30 – 3P
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
29 Trong thị trường hàng hóa A có 200 người mua, những người mua có hàm cầu giống nhau là q = 80 – 0,5P Phương trình đường cầu của thị trường này là:
Trang 17a Q = 16000 – 100 P
b Q = 8000 – 50 P
c Q = 16000 + 100 P
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
30 Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:
a Thị hiếu về thịt bò thay đổi
b Giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò thay đổi
c Thu nhập thay đổi
d Không có phương án nào đúng
31 Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với cà phê Trung
Nguyên: a Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên
b Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi
c Các nhà sản xuất chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ
d Công nghệ chế biến cà phê trung nguyên thay đổi
e Tất cả các điều trên
15
32 Thị trường gạo có đường cung dốc lên và đường cầu dốc xuống, điều nào sau đây
đúng: a Giá gạo giảm làm đường cầu về gạo dịch chuyển sang phải
b Giá gạo giảm làm đường cung về gạo dịch chuyển sang trái
c Giá gạo giảm làm di chuyển vận động dọc đường cầu xuống phía dưới
d Giá gạo giảm làm di chuyển dọc đường cung lên phía trên
33 Khi người mua có thể mua bất kỳ lượng nào tại một mức giá cụ thể thì đường cầu là: a Đường dốc xuống từ trái qua phải
b.Đường nằm ngang
c Đường thẳng đứng
d Tất cả các phương án trên đều đúng
34 Khi người sản xuất có thể bán bất kỳ mức giá nào tại một mức sản lượng cụ thể thì điều nào sau đây đúng:
a Đường cung dốc lên từ trái qua phải
b Đường cầu dốc xuống từ trái qua phải
c Đường cung thẳng đứng
d Đường cầu nằm ngang
35 Trong nền kinh tế thị trường giá cân bằng được xác định bởi:
a Cung hàng hóa
b Chi phí sản xuất hàng hóa
c Tương tác giữa cung và cầu
d Chính phủ
e c và d
36 Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:
a Thịt bò là hàng hóa thông thường
b Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
Trang 18c Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
d Lượng cung bằng với lượng cầu
e b và c
37 Giá cân bằng một hàng hóa là 8.000/1kg Giả sử giá bán trên thị trường lại là 9.000/1kg thì thị trường xảy ra tình trạng:
a Không có hàng hóa nào được bán ra
b Giá phải tăng trên thị trường
c Có dư thừa trên thị trường
d Có thiếu hụt trên thị trường
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
38 Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:
a Giá cao hơn giá cân bằng
b Giá thấp hơn giá cân bằng
c Không đủ người sản xuất
d Không đủ người tiêu dùng
e Tất cả các phương án trên đều đúng
16
39 Giá cân bằng một hàng hóa là 10.000 đồng/kg, khi Giá bán trên thị trường lại là 9.000 đồng/kg thì điều nào sau đây là đúng:
a Thị trường xảy ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa
b Thị trường xảy ra tình trạng dư thừa hàng hóa
c Lượng cung giảm xuống so với trước đây
d Lượng cầu giảm xuống so với trước đây
e Tất cả các phương án trên đều đúng
41 Giá của hàng hóa có xu hướng giảm khi:
a Dư thừa hàng hóa tại mức giá hiện tại
b Giá hiện tại cao hơn giá cân bằng
c Lượng cung lớn hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại
d Tất cả các phương án trên
e a và c
42 Hạn hán có thể sẽ:
a Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
b Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn
c Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
d Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển sang bên trái
Trang 19e Làm giảm giá hàng hóa thay thế cho lúa gạo
43 Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm cho:
a Đường cầu dịch chuyển lên trên
b Đường cung dịch chuyển lên trên
c Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên
d Đường cung dịch chuyển xuống dưới
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
44 Thời tiết nóng bức sẽ làm cho:
a Đường cung về kem dịch chuyển xuống dưới
b Đường cung về kem dịch chuyển lên trên
c Đường cầu về kem dịch chuyển lên trên
d Không có phương án đúng
e a và c
45 Cam và Quýt được coi là hai hàng hóa thay thế Nếu giá cam tăng lên thì giá cân bằng trên thị trường quýt thay đổi như thế nào:
a Giá quýt sẽ giảm
b Giá quýt sẽ không đổi
17
c Giá quýt sẽ tăng
d Tất cả các điều trên đều đúng
46 Khi có thông tin trong sữa bột cho trẻ em có hóa chất gây hại, trong trường hợp nhà sản xuất không thay đổi sản lượng bán ra thì trạng thái cân bằng của thị
trường thay đổi như sau: a Giá tăng, lượng giảm so với giá và lượng cân bằng trước đây.
b Giá giảm, lượng giảm so với giá và lượng cân bằng trước đây
c Giá tăng, lượng tăng so với giá và lượng cân bằng trước đây
d Giá giảm, lượng không thay đổi so với giá và lượng cân bằng trước đây
e Không có đáp án đúng trong các đáp án trên.
47 Các linh kiện để sản xuất máy tính đột nhiên rẻ đi Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường máy tính:
a Giá và lượng cân bằng tăng
b Giá và lượng cân bằng giảm
c Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
d Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
48 Giá của đường trên thị trường đột nhiên tăng lên và lượng đường mua bán giảm Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do:
a Mía năm nay bị mất mùa
b Thu nhập của dân chúng tăng lên
c Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại cho sức khỏe
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
49 Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá cân bằng của:
Trang 20a Cả A và B đều tăng
b Cả A và B đều giảm
c A sẽ giảm và B sẽ tăng
d A sẽ tăng và B sẽ giảm
e A sẽ giảm còn B không đổi
50 Nếu A và B là hai hàng hóa thay thế trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống thì giá cân bằng của:
a Cả A và B đều tăng
b Cả A và B đều giảm
c A sẽ giảm và B sẽ tăng
d A sẽ tăng và B sẽ giảm
e A sẽ giảm còn B không đổi
51 Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:
a Cả cung và cầu đều tăng
b Cả cung và cầu đều giảm
c Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
d Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
e Không có điều nào ở trên
18
52 Thị trường một loại hàng gia dụng có cung và cầu đều giảm mạnh Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường này:
a Giá tăng, lượng giảm
b Giá giảm, lượng tăng
c Giá không rõ ràng, lượng giảm
d Giá giảm, lượng không rõ ràng
e Giá giảm, lượng không thay đổi
53 Thị trường một loại hàng thực phẩm có cung tăng nhưng cầu lại giảm Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường này:
a Giá tăng, lượng giảm
b Giá giảm, lượng tăng
c Giá không rõ ràng, lượng giảm
d Giá giảm, lượng không rõ ràng
54 Thị trường hàng hóa X có cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:
a Không thay đổi
b Tăng
c Giảm
d Có thể xảy ra một trong ba tình huống a,b,c
e Không có phương án nào đúng trong các phương án trên
55 Điều gì sẽ xảy ra với giá và lượng cân bằng trên thị trường sách khi mọi người thấy đọc sách rất có ích và nguyên liệu làm giấy ngày càng tăng:
a Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
Trang 21b Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng
c Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi
d Tất cả các khả năng trên đều có thể xảy ra
e a và c
56 Thời tiết trở lên nóng bất thường làm cầu về máy điều hòa tăng mạnh, và người bán nhập khẩu rất ít máy điều hòa làm cung về máy điều hòa tăng ít hơn Khi đó giá và lượng cân bằng trên thị trường máy điều hòa như sau:
a Giá tăng, lượng giảm so với trước đây
b Giá tăng, lượng tăng so với trước đây
c Giá giảm, lượng giảm so với trước đây
d Giá giảm, lượng tăng so với trước đây
e Giá tăng, lượng không thay đổi so với trước đây
a Một sự tăng trong cầu và một
sự tăng trong cung
d Một sự tăng trong cầu
và mộtsự tăng
Q
trong cung
58 Việc dịch chuyển từ điểm A sang điểm B có thể được gây ra bởi:
a Một sự tăng lên trong giá của Hamburger (mặt hàng thay thế của hotdog)
b Một sự tăng lên trong giá thịt rán (Hàng bổ sung của Hotdog)
c Dân chúng tin tưởng rằng các sản phẩm từ thịt có hại cho tim mạch
d Một sự giảm trong giá của nước sốt cà chua ( nguyên liệu chính làm ra
hotdog) 59 Thị trường hotdog chuyển từ điểm A tới điểm C Khi đó đã có:
a Một sự giảm trong cầu và một sự giảm trong cung
b Một sự giảm trong cầu và một sự giảm trong số lượng được cung
c Một sự giảm trong số lượng được cầu và một sự giảm trong số lượng được
Trang 22cung d Một sự giảm trong số lượng được cầu và một sự giảm trong cung.
60 Việc chuyển từ A sang C có thể được gây ra bởi:
a Việc giảm giá của Hamburger (hàng thay thế)
b Một sự thắt chặt trong những yêu cầu của vệ sinh do Bộ y tế áp dụng với việc sản xuấtHotdog
c Giảm trong tiền lương công nhân ngành sản xuất Hotdog
d Một sự giảm giá trong chất liệu làm vỏ hotdog
61 Thị trường Hotdog dịch chuyển cân bằng từ điểm A đến điểm D có thể được gây ra bởi: a.
Một sự tăng trong giá của Hotdog và không có sự thay đổi trong số lượng cân bằng của hotdog
b Một sự tăng đã trông đợi trong thu nhập của người tiêu dùng Hotdog và tăng đột xuất trongtiền lương công nhân sản xuất Hotdog
c Một sự giảm kì vọng trong giá của hotdog và một sự tăng trong chi phí sản xuất Hotdog d.Một sự giảm trong thu nhập của người tiêu dùng Hotdog và một sự giảm trong chi phí sản xuấtHotdog
20
CHƯƠNG 4
1 Co giãn của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:
a Cầu là không co giãn
b Cầu là co giãn
c Đường cầu là đường dốc xuống
d Sự tăng lên của thu nhập sẽ làm giảm lượng cầu
2 Một mặt hàng có hệ số co giãn của cầu theo giá là │E DP │= 2, giá giảm 1 %
sẽ: a Làm lượng cầu tăng gấp đôi
b Giảm lượng cầu hai lần
c Tăng lượng cầu 2%
d Tăng lượng cầu 0,5%
3 Một mặt hàng có cầu hoàn toàn không co giãn theo giá, khi giá giảm
thì: a Tổng doanh thu tăng
b Tổng doanh thu không thay đổi
c Lượng cầu không thay đổi
d Lượng cầu giảm bằng 0
4 Mức giá của một hàng hóa A tăng 20% còn lượng cầu về hàng hóa này giảm 10% thì hàng hóa A có:
a Cung là co giãn theo giá
Trang 23b Cầu là không co giãn theo giá
c Cầu là không co giãn theo thu nhập
d Cung là không co giãn
5 Cầu co giãn theo giá nếu:
a Phần trăm thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi lớn trong lượng cầu
b Phần trăm thay đổi lớn trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ trong lượng cầu
c Phần trăm thay đổi nhỏ trong cung dẫn đến phần trăm thay đổi lớn trong lượngcầu d Hàng hóa không có nhiều sản phẩm thay thế
6 Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá là nhỏ nhất:
8 Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn ít hơn theo giá nếu:
a Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó
b Giá hàng hóa đó quá đắt
c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi rất ngắn
d Ít có hàng hóa thay thế cho nó
e c và d
9 Nếu dầu thực vật có nhiều hàng hóa thay thế thì:
a Cung dầu thực vật co giãn
b Cung dầu thực vật ít co giãn
c Cầu dầu thực vật co giãn
d Cầu dầu thực vật ít co giãn
e Cầu dầu thực vật hoàn toàn co giãn
10 Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn hơn theo giá nếu:
a Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó
b Hàng hóa đó là hàng hóa xa xỉ
c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn
d Hàng hóa đó có phạm vi thị trường hẹp
e Tất cả các phương án trên đều đúng
11 Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn theo giá là:
Trang 24a │EDP│= 0 b 0 <│EDP│< 1
c │EDP│> 1 d │EDP│= ∞
e Tất cả các phương án trên đều đúng
12 Một hàng hóa có đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá
là: a Bằng 0 b Giữa 0 và 1
c Lớn hơn 1 d Bằng ∞
e a và b
13 Khi cầu hoàn toàn không co giãn theo giá thì đường cầu là:
a Đường dốc xuống từ trái qua phải
a Độ dốc tăng lên và độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi
b Độ dốc giảm xuống và độ co giãn của cầu theo giá tăng lên
c Độ dốc giảm xuống và độ co giãn của cầu theo giá giảm xuống
d Độ dốc không đổi và độ co giãn của cầu theo giá thay đổi.
e Độ dốc tăng lên và độ co giãn của cầu theo giá tăng lên
15 Co giãn của cầu rất quan trọng vì nó cho biết:
a Người tiêu dùng thích mua hàng hóa rẻ tiền
b Tổng doanh thu thay đổi như thế nào khi giá thay đổi
22
c Người sản xuất thích giá cao
d Giá phụ thuộc vào chi phí
e a và b
16 Nếu cầu là không co giãn theo giá thì:
a Giá tăng sẽ làm tăng chi phí
b Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu
c Giá tăng sẽ làm giảm doanh thu
d Giá giảm sẽ làm giảm doanh thu
d Co giãn hoàn toàn
18 Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá có giá trị tuyệt
đối: a │EDP│= 0 b 0 < EDP│< 1
c │EDP│= 1 d │E DP │> 1
Trang 2519 Nếu cầu không co giãn theo giá, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:
a Giảm giá
b Tăng giá
c Giữ nguyên giá
d Tăng lượng bán
20 Một mặt hàng có cầu co giãn theo giá, doanh nghiệp sản xuất mặt hàng này nên: a Tăng
giá bán để tăng doanh thu vì sự giảm sút của lượng cầu nhỏ hơn so với sự gia tăng của giá
b Giảm giá bán để tăng doanh thu vì sự gia tăng của lượng cầu lớn hơn sự giảm sút của giá
c Giữ nguyên giá bán vì doanh thu không đổi khi giá cả thay đổi.
d Không có phương án đúng trong các phương án trên
21 Hàng hóa X có E DP = -0,5, giá hàng X tăng lên 10%, vậy doanh thu của hàng hóa X sẽ:
24 Với hàm cầu ở cầu 22, Tại mức giá 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp
nên: a Giảm giá, giảm lượng
b Tăng giá, giảm lượng
c Giảm giá, tăng lượng
d Tăng giá, tăng lượng
25 Hàm cầu của hàng X có dạng Q D = 100 – 2P Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng:
a 20 b 25 c 30 d 50
26 Khi doanh nghiệp tăng giá bán nhưng thấy doanh thu của doanh nghiệp không thay đổi, tức là:
a Cầu co giãn theo giá
b Cầu không co giãn theo giá
c Cầu co giãn đơn vị
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
27 Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất máy photocopy Nếu cầu đối với máy
photocopy là ít co giãn theo giá, chúng ta dự đoán:
a Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng
b Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm
c Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng
Trang 26d Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm
28 Sự dịch chuyển sang trái của đường cung làm giảm doanh thu trên thị trường
nếu: a Cung và cầu co giãn đơn vị theo giá.
b Cung co giãn theo giá
c Cung không co giãn theo giá
d Cầu không co giãn theo giá
e Cầu co giãn theo giá.
29 Cầu về một hàng hóa là co giãn hoàn toàn theo giá, khi đường cung về hàng hóa đó dịch chuyển sang phải sẽ làm cho:
a Giá và lượng cân bằng tăng
b Giá và lượng cân bằng giảm
c Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng
d Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng giảm
e Giá tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
30 Cung về PEPSI hoàn toàn không co giãn theo giá, khi người tiêu dùng thích uống pepsi hơn thì:
a Giá và lượng cân bằng tăng
b Giá cân bằng tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
c Giá và lượng cân bằng giảm
d Giá cân bằng giảm nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
e Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng
24
31 Nếu mỗi tháng bạn đi mua sắm quần áo 4 lần thì hệ số co giãn giá của cầu về quần áo của bạn sẽ bằng:
a 0 b -1
c.1 d Không đủ diều kiện xác định 32 Nếu thu nhập thay đổi 1% làm cho lượng cầu hàng
hóa X thay đổi nhỏ hơn 1% thì cầu hàng hóa X là:
a Co giãn theo giá
b Không co giãn theo giá
c Co giãn theo thu nhập
d Không co giãn theo thu nhập
33 Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập câu nào sau đây là đúng:
a Phần trăm thay đổi lớn trong thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ trong lượng cầu.
b Phần trăm thay đổi nhỏ trong thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi lớn trong lượngcầu
c Một sự tăng lên trông thu nhập sẽ dẫn đến một sự giảm xuống trong lượng cầu
d Hàng hóa phải là cấp thấp
e Không có câu nào đúng
Trang 2734 Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng hóa đó là: a.
Hàng hóa cấp thấp b Hàng hóa thiết yếu
c Hàng hóa độc lập d Hàng hóa tự do
35 Hàng hóa xa xỉ sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:
a EDI> 1 b 0 < E DI < 1
c EDI< 0 d Tất cả các phương án trên đều đúng 36 Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co
giãn của cầu theo thu nhập là:
a EDI> 1 b 0 < EDI< 1
c EDI< 0 d EDI= 0
e Không có phương án nào đúng
37 Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập là âm:
a Ngô b Gạo
c Khoai d Ô tô
e a và c
38 Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập là
dương: a Gạo b Ô tô
c Khi thu nhập tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa A tăng 2%
d Khi thu nhập tăng 1% thì lượng cầu về hàng hóa A giảm 2%
Trang 2845 Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là dương thì:
a Cầu về A và B đều co giãn theo giá
b Cầu về A và B đều không co giãn theo giá
c A và B là hai hàng hóa bổ sung
d A và B là hai hàng hóa thay thế
e A và B là hai hàng hóa không liên quan đến nhau
46 Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là E DC = -2 thì:
a Khi giá hàng hóa A giảm 1% thì lượng cầu về hàng hóa B tăng 2%
b Khi giá hàng hóa A giảm 1% thì lượng cầu về hàng hóa B giảm 2%
c A và B là hai hàng hóa bổ sung
d A và B là hai hàng hóa thay thế
e a và c
47 Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B tăng thì:
a Co giãn chéo giữa A và B là dương
b A và B là hai hàng hóa bổ sung
26
c A và B là hai hàng hóa thay thế
d A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B
e a và c
48 Nếu cung hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B giảm thì:
a Co giãn chéo giữa A và B bằng 0
b Co giãn của cung theo giá về A lớn hơn 1
c Co giãn chéo giữa A và B là dương
d Co giãn chéo giữa A và B là âm
e Không có đáp án nào đúng
49 Giả sử cầu về mặt hàng X theo giá của mặt hàng Y có dạng Q X = 100 - 2P Y Có thể kết luận rằng:
a X và Y là hai hàng hoá thay thế
b X và Y là hai hàng hoá bổ sung.
c X và Y là hai hàng hoá thứ cấp
d X và Y là hai hàng hoá thông thường
Trang 29e Không có phương án đúng trong các phương án trên.
50 Với dữ kiện của câu 48, hệ số co giãn cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y tại mức giá P Y
52 Giá của A tăng lên sẽ làm dịch chuyển:
a Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm
b Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương.
c Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm
d Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là
dương 53 Co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là âm thì:
a Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng
b Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
c Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng của B
d Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm
54 Độ co giãn chéo giữa thịt gà và cam là:
a Nhỏ hơn 0 b ∞ c Nằm giữa 0 và ∞
d Bằng 0 e Bằng 1
55 Cung là co giãn nếu:
a Phần trăm thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi lớn trong lượng
cung b Phần trăm thay đổi lớn trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ trong
lượng cung c Phần trăm thay đổi nhỏ trong cầu dẫn đến phần trăm thay đổi lớn
trong lượng cung d Hàng hóa là cấp thấp
27
56 Cung là không co giãn nếu:
a Phần trăm thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi lớn trong lượng
cung b Phần trăm thay đổi lớn trong giá dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ trong
lượng cung c Hàng hóa là thông thường
d Hàng hóa là thứ cấp
57 Nếu phần trăm tăng giá hàng hóa A là lớn dẫn đến phần trăm tăng trong lượng cung hàng hóa A là nhỏ thì:
a Cung là co giãnb Cầu là không co giãn
c Cầu là không co giãn theo thu nhập d Cung là không co giãn 58.
Trang 3060 Khi cung hoàn toàn co giãn theo giá thì đường cùng là đường:
a Đường dốc lên từ trái qua phải b Đường thẳng đứng
c Đường nằm ngang d Không thể kết luận được
61 Độ lớn của cả độ co giãn của cầu và cung theo giá phụ thuộc vào:
a Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa
b Tỷ lệ của thu nhập chi cho hàng hóa đang xét
c Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi
d Điều kiện về công nghệ sản xuất
62 Người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng hàng hóa A Giá của hàng hóa A sẽ không thay đổi nếu :
a EDP= 0 b EDP= 1
c.ESP= 1d E SP = ∞
e a và c
63 Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co giãn của cung trong ngắn hạn vì:
a Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế
b Tỷ lệ thu nhập cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn
c Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể thay đổi
d Một số hàng hóa có thể được sản xuất từ các nguồn đầu vào khan hiếm
e Không có phương án nào đúng
********************************
28
CHƯƠNG 5
1 Sự lựa chọn của người tiêu dùng dựa vào:
a Giá của hàng hóa hoặc dịch vụ b Thu nhập
c Sở thíchd Tất cả các yếu tố trên
2 Sự sẵn sàng thanh toán là:
a Tổng số tiền mà người tiêu dùng có trong tay
b Số tiền nhỏ nhất mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng
c Số tiền tối đa mà người tiêu dùng sẵn sàng trả
d Là tổng chi phí sản xuất ra mặt hàng nào đó
Trang 31e Không phương án nào đúng trong các phương án trên.
3 Người mua chấp nhận mua một hàng hóa và thu được thặng dư tiêu dùng khi:
a Giá bán lớn hơn sự sẵn sàng thanh toán của họ
b Giá bán nhỏ hơn sự sẵn sàng thanh toán của họ
c Giá bán bằng sự sẵn sàng thanh toán của họ
d Tất cả các phương án trên đều đúng
4 Thặng dư tiêu dùng là:
a Số tiền người mua sẵn sàng trả cho một hàng hóa trừ đi giá mà họ thực sự
phải trảb Tổng lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa
c Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng
d Diện tích nằm dưới đường cầu
Dùng dữ kiện sau để trả lời 4 câu tiếp:
Giả sử thị trường có 2 cái bàn học được bán và có 4 người mua với các mức sẵn sàng thanh toánđược cho trong bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng)
Người mua Sẵn sàng thanh toán
7 Biết rằng lượng bàn học tối đa mỗi người muốn mua chỉ là 1 chiếc Nếu giá bàn học là
25 nghìn đồng/chiếc thì lượng cầu trên thị trường là:
a.2 b 4 c 3d (a) và (c) đều có thể xảy ra
8 Tổng thặng dư tiêu dùng trên thị trường tại mức giá ở câu 7 sẽ là:
a 0 b 11 c 2 d.9e 13
29
9 Thặng dư của người tiêu dùng được tính:
a Bằng phần diện tích bên dưới đường giá và bên trên đường cung
b Bằng phần diện tích bên trên đường giá và bên dưới đường cung
c Bằng phần diện tích bên trên đường giá và bên dưới đường cầu
d Bằng tổng thặng dư trừ đi thặng dư của người sản xuất
e c và d.
Trang 3210 Người sản xuất bán một đơn vị sản lượng và thu được thặng dư sản xuất khi giá
bán: a Bằng với chi phí sản xuất.
b Lớn hơn chi phí sản xuất
c Nhỏ hơn chi phí sản xuất
d Bằng 0
Sử dụng bảng dưới trả lời 3 câu tiếp
Giả sử thị trường cần sản xuất 4 sản phẩm bánh mì và có 4 người sản xuất với các chi phí được cho ở bảng sau:
Người sản xuất Chi phí sản xuất (USD)
11 Biết rằng số lượng bánh mì tối đa mỗi người sản xuất được là một chiếc Nếu giá bánh mì
là 45 USD thì lượng cung trên thị trường là:
a 2 b 3 c 4 d 1
e (a) và (b) đều có thể xảy ra
12 Tổng thặng dư sản xuất trên thị trường tại mức giá ở câu 10 là:
a 15 USDb 20 USD c 25 USD d 5 USD e 10 USD
13 Biết rằng số lượng bánh mì tối đa mỗi người sản xuất được là một chiếc Nếu giá bánh mì
là 45 USD thì ai là người Bàng quan về việc bán sản phẩm:
a Người A b Người B c Người Cd Người D
14 Thặng dư sản xuất là phần diện tích:
a Nằm bên trên đường giá và nằm bên dưới đường cầu
b Nằm bên dưới đường giá và nằm bên trên đường cung
c Nằm bên dưới đường giá và nằm bên dưới đường cung
d Nằm bên dưới đường cung và nằm bên trên đường cầu
15 Thặng dư của người sản xuất là:
a Là phần diện tích nằm trên đường giá và dưới đường cầu
b Là phần diện tích nằm dưới đường giá và trên đường cung
c Là phần diện tích nằm giữa đường cung và đường cầu
d Là sự chênh lệch giữa giá và chi phí sản xuất
e b và d
30
Sử dụng hình sau để trả lời 2 câu tiếp
Trang 33b Tăng lên là phầndiện tích B+E
c Tăng lên là phầndiện tích C+F
e Giảm xuống là phần diện tích A
18 Thặng dư sản xuất tại mức giá P 1 là:
a Ab A+B c A+E d A+C
19 Thặng dư sản xuất tại mức giá P 2 so với mức giá P 1 :
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời 3 câu tiếp
phương án đứng trong cácphương án trên
Trang 3422 Nếu mức giá tăng từ P 0 lên P 1 thì thặng dư tiêu dùng thay đổi:
a Tăng thêm là phần diện tích P1E1E0P0
b Giảm đi là phần diện tích P1E1E0P0
c Tăng thêm là phần diện tích AP1E1
d Giảm đi là phần diện tích E1E0F
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời 3 câu tiếp
Không có phương
án đứng
24 Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất tại mức giá
P 1 lần lượt là:
a Diện tích
AP0E0và diệntích P1OBE1b.Diện tích AP1E1D
và diện tích
P1CE1c Diện tích
AP1E1D và diệntích P1OBE1
25 Thặng dư sản xuất tại mức giá P 1 so với
P 0 a Tăng lên là phần diện tích P0E0E1P1b
Giảm xuống là phần diện tích P0E0E1P1c
Tăng lên là phần diện tích OBC
d Giảm xuống là phần diện tích P0E0Q0O
a 0b ∞ c.Không kết luận được
27 Khi cầu hoàn toàn không co giãn theo giá (hay đường cầu thẳng đứng) thì thặng dư của người tiêu dùng bằng:
a 0b ∞c.Không kết luận được
28 Một thị trường có Thặng dư sản xuất bằng 0 khi:
Trang 35a Cung hoàn toàn không co giãn theo giá
b Cung hoàn toàn co giãn theo giá
c Cung ít co giãn theo giá
d Cung co giãn theo giá
29 Điều nào sau đây đúng:
a Sự chênh lệch giữa sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu dùng với giá mà người mua thực sựphải trả chính là thặng dư của người tiêu dùng
1 Giá bán cao nhất được phép bán đối với một hàng hoá hoặc dịch vụ được coi
là: a Giá cân bằngb Giá trần
c Giá sàn d.Các phương án trên đều sai
2 Thị trường kem cân bằng với mức giá là 10.000 đồng, nếu Chính phủ áp đặt giá bán cao nhất được phép đối với mặt hàng này là 8.000đ, điều đó có nghĩa là:
a Giá sàn không có ràng buộc
b Giá trần không có ràng buộc
c Giá sàn có ràng buộc
d Giá trần có ràng buộc
4 Khi chính phủ áp đặt một mức giá trần ràng buộc vào một thị trường hàng hoá
thì: a Mục đích của chính phủ là bảo vệ lợi ích của người sản xuất.
b Mức giá này phải nằm bên trên mức giá cân bằng
c Thị trường xuất hiện tình trạng thiếu hụt hàng hoá
d Số lượng hàng bán được thực tế giảm xuống so với trước khi có giá trần
Trang 36e c và d.
5 Thị trường kem cân bằng với mức giá là 10.000đ, nếu Chính phủ áp đặt giá bán cao nhất được phép đối với mặt hàng này là 11.000đ, điều đó có nghĩa là:
a Chính phủ áp đặt giá trần có ràng buộc cho sản phẩm
b Chính phủ áp đặt giá sàn có ràng buộc cho sản phẩm
c Chính phủ áp đặt giá sàn không có ràng buộc cho sản phẩm
d Chính phủ áp đặt giá trần không có ràng buộc cho sản phẩm
e c và d
33
6 Điều nào sau đây là đúng về ảnh hưởng phát sinh khi chính phủ áp dụng một mức giá trần ràng buộc lên thị trường cạnh tranh:
a Không phải toàn bộ người tiêu dùng đều được lợi
b Hiện tượng xếp hàng là rất phổ biến
c Phân biệt đối xử
d Chất lượng hàng ngày càng giảm sút
e Tất cả các phương án trên đều đúng
7 Khi chính phủ áp đặt giá trần có ràng buộc vào một thị trường hàng X thì trong trường hợp nào lượng thiếu hụt trên thị trường nhiều hơn.
a Cung và cầu đều ít có giãn theo giá
b Cung và cầu đều co giãn theo giá
c (a) và Trong ngắn hạn
d (b) và Trong dài hạn
8 Giá bán thấp nhất được phép bán đối với một hàng hoá hoặc dịch vụ được coi
là: a Giá cân bằng b.Giá trần.
c.Giá sàn.d.Các phương án trên đều sai
9 Khi mức giá trên thị trường rất thấp, để bảo vệ người sản xuất chính phủ nên áp dụng biện pháp gì:
a Giá trần b.Giá sàn
c.Giá cân bằngd Thuế
10 Thị trường một sản phẩm đang cân bằng với mức giá là 9.000đ, nếu Chính phủ áp đặt giá bán thấp nhất được phép đối với mặt hàng này là 10.000đ, điều đó có nghĩa là: a Chính
a Giá sàn không có ràng buộc
b Giá trần không có ràng buộc
Trang 37c Số lượng hàng bán được thực tế giảm xuống so với trước khi áp đặt giá.
d Lượng cung bằng lượng cầu
e a và c
34
13 Thị trường một sản phẩm X cân bằng với mức giá là 9.000đ, nếu Chính phủ áp đặt giá bán thấp nhất được phép đối với mặt hàng này là 7.000đ, điều đó có nghĩa là:
a Chính phủ áp đặt giá trần có ràng buộc cho sản phẩm
b Chính phủ áp đặt giá sàn có ràng buộc cho sản phẩm
c Chính phủ áp đặt giá sàn không có ràng buộc cho sản phẩm
d Chính phủ áp đặt giá trần không có ràng buộc cho sản phẩm
e c và d
14 Luật tiền lương tối thiểu có xu hướng:
a Tạo ra thất nghiệp trong thị trường việc làm tay nghề cao nhiều hơn so với thị trường việclàm tay nghề thấp
b Tạo ra thất nghiệp trong thị trường việc làm tay nghề thấp nhiều hơn so với thị trường việclàm tay nghề cao
c Không có tác động đến thất nghiệp khi nó được quy định cao hơn mức tiền lương cân bằngcạnh tranh
d Giúp đỡ tất cả thanh niên, vì họ nhận được tiền lương cao hơn tình huống tự mình xoay sở
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
15 Điều nào sau đây là đúng khi nói về các biện pháp kiểm soát giá của chính
phủ: a Gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa
b Là những luật lệ hay quy định của chính phủ nhằm ngăn cản sự điều chỉnh của giá thịtrường tiến tới mức giá cân bằng
c Gây ra hiện tượng dư thừa hàng hóa
d Không phải mọi người mà biện pháp đó tìm cách trợ giúp đều được lợi, chỉ một số ngườiđược lợi
e Lượng hàng bán được thực tế luôn giảm xuống so với trước khi áp đặt giá
f Cả b,d,e đều đúng
16 Thị trường hàng X có phương trình đường cầu P = 100 – 4Q và phương trình đường cung P = 40 + 2Q Nếu chính phủ áp đặt giá bán được phép bán trên thị trường là 80 thì điều nào sau đây đúng:
a Chính phủ áp đặt giá sàn có ràng buộc cho sản phẩm
b Chính phủ áp đặt giá trần có ràng buộc cho sản phẩm
c Lượng hàng bán được thực tế là 20
Trang 38a Đường cung dịch chuyển lên trên một đoạn đúng bằng mức thuế
b Đường cung dịch chuyển xuống dưới một đoạn đúng bằng mức thuế
c Giá mà người mua phải trả tăng lên so với trước khi có thuế
d Giá mà người bán thực sự nhận được giảm xuống so với trước khi có thuế
e Cả a,c và d đều đúng
35
18 Khi chính phủ đánh thuế trên mỗi đơn vị hàng hóa mà người tiêu dùng mua, điều nào sau đây là đúng:
a Đường cầu dịch chuyển sang trái một đoạn đúng bằng mức thuế
b Đường cầu dịch chuyển sang phải một đoạn đúng bằng mức thuế
c Đường cung dịch chuyển sang phải một đoạn đúng bằng mức thuế
d Đường cung dịch chuyển sang trái một đoạn đúng băng mức thuế
19 Khi chính phủ trợ cấp cho người mua trên mỗi đơn vị hàng hoá mà họ mua, câu nào sau đây là đúng:
a Đường cầu dịch chuyển sang trái
b Đường cung dịch chuyển sang phải
c Giá người bán thực sự nhận được sẽ tăng lên
d Giá mà người mua thực sự phải trả sẽ giảm xuống
e c và d
20 Khi chính phủ trợ cấp cho người bán trên mỗi đơn vị hàng hóa mà họ bán ra thì điều nào sau đây là đúng:
a Đường cung dịch chuyển sang phải một lượng đúng bằng mức trợ cấp
b Đường cung dịch chuyển sang trái một lượng đúng bằng mức trợ cấp
c Giá người mua thực sự phải trả sẽ giảm xuống
d Giá mà người bán thực sự nhận được sẽ giảm xuống
e a và c
21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về một khoản thuế đánh vào từng đơn vị sản
phẩm: a Quy mô thị trường bị thu hẹp (lượng bán ra giảm xuống so với trước)
b Chính phủ đánh thuế vào người mua hay người bán nhưng thực chất thì cả người mua vàngười bán đều phải chịu gánh nặng thuế
c Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, dịch vụ thì gánh nặng thuế phụ thuộc vào hệ
số co giãn của các lực lượng trên thị trường
d Bên nào có hệ số co giãn theo giá lớn hơn thì phải chịu gánh nặng thuế nhiều
hơn e Bên nào có hệ số co giãn theo giá nhỏ hơn thì phải chịu gánh nặng thuế
nhiều hơn f Gây ra tổn thất cho xã hội (Gây ra phần mất không cho xã hội)
g Cả a, b, c, d và f đều đúng
Trang 3922 Một hàng háo A có hệ số co giãn của cầu theo giá là ⃒E DP ⃒ = 4 và có hệ số co giãn của cung
theo giá là E SP = 5,2 Khi chính phủ đánh một mức thuế vào từng đơn vị sản phẩm bán ra thì điều nào sau đây đúng:
a Người mua chịu nhiều thuế hơn
b Người bán chịu nhiều thuế hơn
c Người mua chịu toàn bộ thuế
d Người bán chịu toàn bộ thuế
e Không thể kết luận được
23 Xét một thị trường được đặc trưng bởi đường cung dốc lên và đường cầu hoàn toàn co giãn Khi một khoản thuế đánh vào người bán trên thị trường này thì:
a Toàn bộ gánh nặng thuế sẽ do người bán chịu
36
b Toàn bộ gánh nặng thuế sẽ do người mua chịu
c Gánh nặng thuế sẽ được san sẻ cho cả người bán và người mua
d Không gây ra khoản mất không
24 Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu toàn bộ gánh nặng thuế:
a Cung co giãn hoàn toàn
b Cung hoàn toàn không co giãn
c Cầu co giãn hoàn toàn
d Cầu hoàn toàn không co giãn
e a và d
25 Yếu tố nào quyết định khoản mất không do thuế gây ra là lơn hay nhỏ:
a Hệ số co giãn của các lực lượng trên thị trường
e a và c
27 Với cùng một mức thuế đánh vào hai hàng hóa A và B có độ co giãn của cung là như nhau, điều nào sau đây là đúng:
a Độ co giãn của cầu theo giá càng lớn thì phần mất không do thuế gây ra càng
lớn b Độ co giãn của cầu theo giá càng lớn thì phần mất không do thuế gây ra
càng bé c Phần mất không do thuế gây ra bằng 0
d Độ co giãn của cầu theo giá bằng 0
28 Hai người A và B cùng sản xuất một hàng hóa có độ co giãn của cầu theo giá là như nhau Người A có khả năng thay đổi các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất
Trang 40nhanh hơn người B Khi chính phủ áp đặt cùng một mức thuế đối với cả hai người, điều nào sau đây là đúng:
a Khoản mất không của người A sẽ lớn hơn so với người B; khoản thuế mà người B phải chịu
sẽ lớn hơn so với người A
b Khoản mất không của người A sẽ lớn hơn so với người B; khoản thuế mà người B phải chịu
sẽ nhỏ hơn so với người A
c Khoản mất không của cả hai người là như nhau; khoản thuế mà người B phải chịu sẽ nhỏhơn so với người B
d Khoản mất không của người A sẽ nhỏ hơn so với người B; khoản thuế cả hai người phảichịu là như nhau
e Không có phương án đúng trong các phương án trên
29 Xét thị trường hai hàng hóa X và Y có trạng thái cân bằng giống nhau, hệ số co giãn của cung theo giá giống nhau Hàng X có ⃒E DP ⃒ = 4, còn hàng Y có ⃒E DP ⃒ = 2,5, Khi chính phủ đánh
cùng một mức thuế suất vào cả hai thị trường thì:
37
a Khoản mất không gây ra cho thị trường hàng X lớn hơn
b Khoản mất không gây ra cho thị trường hàng Y lớn hơn
c (a) và số tiền thuế chính phủ thu được từ thị trường Y lớn hơn
d (b) và số tiền thuế chính phủ thu được từ thị trường X ít hơn
30 Điều nào sau đây là đúng:
a Mức thuế suất càng cao thì phần mất không càng lớn
b Mức tăng của phần mất không bằng bình phương mức tăng của thuế suất
c Doanh thu thuế luôn luôn tăng khi tăng thuế suất
d Doanh thu thuế chỉ tăng trong giai đoạn đầu, còn về sau thuế suất càng tăng thì doanh thuthuế giảm
e Tất cả đều đúng ngoại trừ c
31 Trong trường hợp nào sau đây, khi chính phủ đánh một khoản thuế trên từng đơn vị sản phẩm bán ra nhưng không gây ra phần mất không (DWL=0)
a Cung hoàn toàn co giãn theo giá
b Cung hoàn toàn không co giãn theo giá
c Cầu hoàn toàn co giãn theo giá
d Cầu hoàn toàn không co giãn theo giá
e (a) và (c)
f (b) và (d)
32 Xét thị trường một hàng A, khi chính phủ tăng mức thuế suất đánh trên mỗi đơn vị hàng
X lên gấp 3 lần thì khoản mất không gây ra cho xã hội:
a Tăng 4 lầnb Tăng 9 lần
c Giảm 4 lần d Giảm 9 lần
33 Xét thị trường một hàng A, gọi mức thuế suất ban đầu đánh trên mỗi đơn vị hàng X là t 1 thì khoản mất không gây ra là DWL 1 Giả sử, Chính phủ tăng thuế suất lên gấp 3 lần thì khoản mất không gây ra là DWL 2 Khi đó các đáp án nào sau đây đúng:a DWL2= 32DWL1
b DWL1= 32DWL2